Từ: oản có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 12 kết quả cho từ oản:

盌 oản惋 oản, uyển捥 oản绾 oản脘 quản, oản椀 oản腕 oản, uyển碗 oản綰 oản豌 oản

Đây là các chữ cấu thành từ này: oản

oản [oản]

U+76CC, tổng 10 nét, bộ Mãnh 皿
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: wan3;
Việt bính: wun2;

oản

Nghĩa Trung Việt của từ 盌

(Danh) Bát nhỏ.
§ Cũng viết là oản
.

oản, như "oản chuối" (vhn)
oán, như "oán (oản: cái bát, cái chén)" (gdhn)

Nghĩa của 盌 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǎn]Bộ: 皿- Mãnh
Số nét: 10
Hán Việt:
xem "碗"。同"碗"。

Chữ gần giống với 盌:

, 㿿, 䀀, , , , , , , , , 𥁒, 𥁕,

Dị thể chữ 盌

, ,

Chữ gần giống 盌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 盌 Tự hình chữ 盌 Tự hình chữ 盌 Tự hình chữ 盌

oản, uyển [oản, uyển]

U+60CB, tổng 11 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: wan3, yu4;
Việt bính: jyun2 wun2;

oản, uyển

Nghĩa Trung Việt của từ 惋

(Động) Tiếc hận.
◎Như: oản tích
tiếc hận.
◇Liêu trai chí dị : Trướng oản bất dĩ (Hương Ngọc ) Buồn bã thương tiếc khôn nguôi.

(Động)
Kinh hãi.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là uyển.
uyển, như "uyển tích (tiếc xót)" (gdhn)

Nghĩa của 惋 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǎn]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 12
Hán Việt: UYỂN
than thở; thương tiếc; đáng tiếc。叹惜。
Từ ghép:
惋惜

Chữ gần giống với 惋:

, 㤿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,

Chữ gần giống 惋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 惋 Tự hình chữ 惋 Tự hình chữ 惋 Tự hình chữ 惋

oản [oản]

U+6365, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: wan4;
Việt bính: wun2;

oản

Nghĩa Trung Việt của từ 捥

Cũng như chữ oản .
uốn, như "uốn cong" (vhn)

Chữ gần giống với 捥:

, , , , , , 㧿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

Chữ gần giống 捥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 捥 Tự hình chữ 捥 Tự hình chữ 捥 Tự hình chữ 捥

oản [oản]

U+7EFE, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 綰;
Pinyin: wan3;
Việt bính: waan2;

oản

Nghĩa Trung Việt của từ 绾

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 绾 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (綰)
[wǎn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 14
Hán Việt: QUÁN
thắt; búi; tết; vấn。把长条形的东西盘绕起来打成结。
绾 个扣儿。
tết một cái nút.
把头发绾 起来。
búi tóc lại.

Chữ gần giống với 绾:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 绿, , ,

Dị thể chữ 绾

,

Chữ gần giống 绾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 绾 Tự hình chữ 绾 Tự hình chữ 绾 Tự hình chữ 绾

quản, oản [quản, oản]

U+8118, tổng 11 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: guan3, wan3, huan4;
Việt bính: gun2;

quản, oản

Nghĩa Trung Việt của từ 脘

(Danh) Xoang dạ dày.
§ Ta quen đọc là oản.


hoàn, như "vị hoàn (thuộc dạ dầy)" (gdhn)
quán (gdhn)

Nghĩa của 脘 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǎn]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 13
Hán Việt: QUẢN
khoanh dạ dày。胃腔。

Chữ gần giống với 脘:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦛗, 𦛚, 𦛜, 𦛺, 𦛻, 𦛼, 𦛽, 𦛾, 𦛿, 𦜀,

Chữ gần giống 脘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 脘 Tự hình chữ 脘 Tự hình chữ 脘 Tự hình chữ 脘

oản [oản]

U+6900, tổng 12 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: wan3;
Việt bính: wun2;

oản

Nghĩa Trung Việt của từ 椀

(Danh) Cũng như oản hay oản .
oản, như "oản (cái bát, cái chén): bàn oản khoái (sắp bát đũa)" (gdhn)

Chữ gần giống với 椀:

, , , , , , , 㭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,

Dị thể chữ 椀

, ,

Chữ gần giống 椀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 椀 Tự hình chữ 椀 Tự hình chữ 椀 Tự hình chữ 椀

oản, uyển [oản, uyển]

U+8155, tổng 12 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: wan4, pai2, pi4;
Việt bính: wun2
1. [扼腕] ách oản;

oản, uyển

Nghĩa Trung Việt của từ 腕

(Danh) Cổ tay.
§ Cũng gọi là oản tử
.
◎Như: ách oản chống tay, nắm cổ tay. Diễn tả: (1) dáng người ta lúc thất ý, toan tính không ra. (2) vẻ phẫn nộ. (3) dáng đắc chí, phấn chấn. (4) dáng than van, thở dài.Cũng đọc là uyển.

oản, như "oản chuối" (vhn)
uyển, như "thủ uyển (cổ tay)" (btcn)

Nghĩa của 腕 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàn]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 14
Hán Việt: UYỄN, OẢN
cổ tay。腕子。
Từ ghép:
腕骨 ; 腕子 ; 腕足

Chữ gần giống với 腕:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦜖, 𦜘, 𦜞, 𦜹, 𦝂, 𦝃, 𦝄, 𦝅, 𦝆, 𦝇, 𦝈, 𦝉, 𦝊, 𦝋, 𦝌, 𦝍, 𦝎,

Dị thể chữ 腕

𦙵,

Chữ gần giống 腕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 腕 Tự hình chữ 腕 Tự hình chữ 腕 Tự hình chữ 腕

oản [oản]

U+7897, tổng 13 nét, bộ Thạch 石
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: wan3;
Việt bính: wun2;

oản

Nghĩa Trung Việt của từ 碗

(Danh) Tục dùng như chữ oản .
◇Thủy hử truyện : Mỗi nhân khiết liễu thập sổ oản tửu (Đệ nhị hồi) Mỗi người uống mười mấy bát rượu.

oản, như "oản (cái bát, cái chén): bàn oản khoái (sắp bát đũa)" (gdhn)
uyển, như "uyển tích (cái bát)" (gdhn)

Nghĩa của 碗 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (椀)
[wǎn]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 13
Hán Việt: UYỂN
1. bát; chén。盛饮食的器具,口大底小,一般是圆形的。
2. cái bát (vật giống)。像碗的东西。
Từ ghép:
碗碗腔

Chữ gần giống với 碗:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥓳, 𥓴, 𥓵, 𥓶, 𥓷, 𥓸, 𥓹,

Dị thể chữ 碗

, ,

Chữ gần giống 碗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 碗 Tự hình chữ 碗 Tự hình chữ 碗 Tự hình chữ 碗

oản [oản]

U+7DB0, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: wan3, beng3;
Việt bính: waan2;

oản

Nghĩa Trung Việt của từ 綰

(Động) Buộc.
◇Hán Thư
: Giáng Hầu oản hoàng đế tỉ (Chu Bột truyện ) Giáng Hầu buộc ấn của hoàng đế.

(Động)
Vấn, tết, xâu vào, cài.
◇Hồng lâu mộng : Đầu thượng đái trước kim ti bát bảo toản châu kế, oản trước Triêu Dương ngũ phượng quải châu thoa , (Đệ tam hồi) Trên đầu, búi tóc bằng kim tuyến bát bảo xâu hạt châu, cài trâm ngũ phượng Triêu Dương đính hạt châu.

(Động)
Suốt, thông suốt.
◇Sử Kí : Bắc lân Ô Hoàn, Phù Dư, đông oản Uế Hạc, Triều Tiên, Chân Phiên chi lợi , , , , (Hóa thực liệt truyện ) Phía bắc giao tiếp với Ô Hoàn, Phù Dự, phía đông thu lợi suốt đến Uế Hạc, Triều Tiên, Chân Phiên.
quán (gdhn)

Chữ gần giống với 綰:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 綿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,

Dị thể chữ 綰

,

Chữ gần giống 綰

, , , , , 緿, , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 綰 Tự hình chữ 綰 Tự hình chữ 綰 Tự hình chữ 綰

oản [oản]

U+8C4C, tổng 15 nét, bộ Đậu 豆
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: wan1;
Việt bính: wun1;

oản

Nghĩa Trung Việt của từ 豌

(Danh) Tức oản đậu một thứ đậu, trái ăn được, hột phơi khô làm bột nấu bánh.
§ Cũng gọi là hồ đậu , đậu miêu nhi , oản đậu miêu . Giống đậu này do người Hà Lan truyền vào Đài Loan nên còn gọi là Hà Lan đậu .
uyển, như "câu Đỗ ván" (gdhn)

Nghĩa của 豌 trong tiếng Trung hiện đại:

[wān]Bộ: 豆 - Đậu
Số nét: 15
Hán Việt: OẢN, UYỂN
đậu Hoà Lan。豌豆。
Từ ghép:
豌豆 ; 豌豆象

Chữ gần giống với 豌:

, , , 𧯵, 𧯶,

Chữ gần giống 豌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 豌 Tự hình chữ 豌 Tự hình chữ 豌 Tự hình chữ 豌

Dịch oản sang tiếng Trung hiện đại:

沙糕《作礼品或祭祀用, 其形如倒置的茶杯, 用炒米粉或糯米饭制成。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: oản

oản:oản (cái bát, cái chén): bàn oản khoái (sắp bát đũa)
oản:oản (cái bát, cái chén): bàn oản khoái (sắp bát đũa)
oản:oản chuối
oản:oản (cái bát, cái chén): bàn oản khoái (sắp bát đũa)
oản𥺹:oản xôi
oản:oản chuối
oản:oản chuối
oản:oản chuối
oản tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: oản Tìm thêm nội dung cho: oản