Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: oản có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 12 kết quả cho từ oản:
盌 oản • 惋 oản, uyển • 捥 oản • 绾 oản • 脘 quản, oản • 椀 oản • 腕 oản, uyển • 碗 oản • 綰 oản • 豌 oản
Đây là các chữ cấu thành từ này: oản
Pinyin: wan3;
Việt bính: wun2;
盌 oản
Nghĩa Trung Việt của từ 盌
(Danh) Bát nhỏ.§ Cũng viết là oản 碗.
oản, như "oản chuối" (vhn)
oán, như "oán (oản: cái bát, cái chén)" (gdhn)
Nghĩa của 盌 trong tiếng Trung hiện đại:
[wǎn]Bộ: 皿- Mãnh
Số nét: 10
Hán Việt:
xem "碗"。同"碗"。
Số nét: 10
Hán Việt:
xem "碗"。同"碗"。
Tự hình:

Pinyin: wan3, yu4;
Việt bính: jyun2 wun2;
惋 oản, uyển
Nghĩa Trung Việt của từ 惋
(Động) Tiếc hận.◎Như: oản tích 惋惜 tiếc hận.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Trướng oản bất dĩ 悵 惋不已 (Hương Ngọc 香玉) Buồn bã thương tiếc khôn nguôi.
(Động) Kinh hãi.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là uyển.
uyển, như "uyển tích (tiếc xót)" (gdhn)
Nghĩa của 惋 trong tiếng Trung hiện đại:
[wǎn]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 12
Hán Việt: UYỂN
than thở; thương tiếc; đáng tiếc。叹惜。
Từ ghép:
惋惜
Số nét: 12
Hán Việt: UYỂN
than thở; thương tiếc; đáng tiếc。叹惜。
Từ ghép:
惋惜
Chữ gần giống với 惋:
㤾, 㤿, 㥀, 㥂, 㥃, 㥄, 㥅, 㥆, 㥇, 㥉, 㥊, 㥌, 㥍, 㥏, 㥒, 㥓, 㥔, 悰, 悱, 悴, 悵, 悷, 悸, 悻, 悼, 悽, 悾, 惀, 情, 惆, 惇, 惈, 惊, 惋, 惍, 惏, 惓, 惔, 惕, 惗, 惘, 惙, 惚, 惛, 惜, 惝, 惞, 惟, 惦, 惧, 惨, 惬, 惭, 惮, 惯, 惡, 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,Tự hình:

Pinyin: wan4;
Việt bính: wun2;
捥 oản
Nghĩa Trung Việt của từ 捥
Cũng như chữ oản 腕.uốn, như "uốn cong" (vhn)
Chữ gần giống với 捥:
㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 綰;
Pinyin: wan3;
Việt bính: waan2;
绾 oản
Pinyin: wan3;
Việt bính: waan2;
绾 oản
Nghĩa Trung Việt của từ 绾
Giản thể của chữ 綰.Nghĩa của 绾 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (綰)
[wǎn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 14
Hán Việt: QUÁN
thắt; búi; tết; vấn。把长条形的东西盘绕起来打成结。
绾 个扣儿。
tết một cái nút.
把头发绾 起来。
búi tóc lại.
[wǎn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 14
Hán Việt: QUÁN
thắt; búi; tết; vấn。把长条形的东西盘绕起来打成结。
绾 个扣儿。
tết một cái nút.
把头发绾 起来。
búi tóc lại.
Dị thể chữ 绾
綰,
Tự hình:

Pinyin: guan3, wan3, huan4;
Việt bính: gun2;
脘 quản, oản
Nghĩa Trung Việt của từ 脘
(Danh) Xoang dạ dày.§ Ta quen đọc là oản.
hoàn, như "vị hoàn (thuộc dạ dầy)" (gdhn)
quán (gdhn)
Nghĩa của 脘 trong tiếng Trung hiện đại:
[wǎn]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 13
Hán Việt: QUẢN
khoanh dạ dày。胃腔。
Số nét: 13
Hán Việt: QUẢN
khoanh dạ dày。胃腔。
Chữ gần giống với 脘:
䏯, 䏰, 䏱, 䏲, 䏳, 䏴, 䏵, 䏶, 䏷, 䏸, 䏹, 䏺, 䏻, 脖, 脗, 脘, 脙, 脚, 脛, 脝, 脞, 脢, 脣, 脤, 脦, 脧, 脪, 脫, 脬, 脯, 脰, 脱, 脲, 脳, 脵, 脶, 脷, 脸, 𦛗, 𦛚, 𦛜, 𦛺, 𦛻, 𦛼, 𦛽, 𦛾, 𦛿, 𦜀,Tự hình:

Pinyin: wan3;
Việt bính: wun2;
椀 oản
Nghĩa Trung Việt của từ 椀
(Danh) Cũng như oản 盌 hay oản 碗.oản, như "oản (cái bát, cái chén): bàn oản khoái (sắp bát đũa)" (gdhn)
Chữ gần giống với 椀:
㭸, 㭹, 㭺, 㭻, 㭼, 㭽, 㭾, 㭿, 㮀, 㮁, 㮂, 㮃, 㮄, 㮅, 㮆, 㮇, 㮈, 棃, 棄, 棅, 棆, 棉, 棊, 棋, 棍, 棐, 棑, 棒, 棓, 棕, 棖, 棗, 棘, 棙, 棚, 棜, 棟, 棠, 棢, 棣, 棥, 棧, 棨, 棪, 棫, 棬, 森, 棯, 棱, 棲, 棳, 棵, 棶, 棸, 棹, 棺, 棼, 棿, 椀, 椁, 椄, 椅, 椇, 椈, 椉, 椊, 椋, 椌, 植, 椎, 椏, 椐, 椑, 椒, 椓, 椗, 椚, 検, 椟, 椠, 椤, 椥, 椧, 椪, 椫, 椭, 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,Tự hình:

Pinyin: wan4, pai2, pi4;
Việt bính: wun2
1. [扼腕] ách oản;
腕 oản, uyển
Nghĩa Trung Việt của từ 腕
(Danh) Cổ tay.§ Cũng gọi là oản tử 腕子.
◎Như: ách oản 扼腕 chống tay, nắm cổ tay. Diễn tả: (1) dáng người ta lúc thất ý, toan tính không ra. (2) vẻ phẫn nộ. (3) dáng đắc chí, phấn chấn. (4) dáng than van, thở dài.Cũng đọc là uyển.
oản, như "oản chuối" (vhn)
uyển, như "thủ uyển (cổ tay)" (btcn)
Nghĩa của 腕 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 腕:
㬹, 䏼, 䏽, 䏾, 䏿, 䐀, 䐁, 䐂, 䐃, 䐄, 䐅, 䐆, 䐇, 䐈, 䐉, 䐊, 䐋, 䐌, 脹, 脺, 脽, 脾, 脿, 腀, 腁, 腆, 腈, 腉, 腊, 腋, 腌, 腍, 腎, 腏, 腑, 腒, 腓, 腔, 腕, 腖, 腘, 腙, 腚, 𦜖, 𦜘, 𦜞, 𦜹, 𦝂, 𦝃, 𦝄, 𦝅, 𦝆, 𦝇, 𦝈, 𦝉, 𦝊, 𦝋, 𦝌, 𦝍, 𦝎,Dị thể chữ 腕
𦙵,
Tự hình:

Pinyin: wan3;
Việt bính: wun2;
碗 oản
Nghĩa Trung Việt của từ 碗
(Danh) Tục dùng như chữ oản 盌.◇Thủy hử truyện 水滸傳: Mỗi nhân khiết liễu thập sổ oản tửu 每人喫了十數碗酒 (Đệ nhị hồi) Mỗi người uống mười mấy bát rượu.
oản, như "oản (cái bát, cái chén): bàn oản khoái (sắp bát đũa)" (gdhn)
uyển, như "uyển tích (cái bát)" (gdhn)
Nghĩa của 碗 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (椀)
[wǎn]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 13
Hán Việt: UYỂN
1. bát; chén。盛饮食的器具,口大底小,一般是圆形的。
2. cái bát (vật giống)。像碗的东西。
Từ ghép:
碗碗腔
[wǎn]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 13
Hán Việt: UYỂN
1. bát; chén。盛饮食的器具,口大底小,一般是圆形的。
2. cái bát (vật giống)。像碗的东西。
Từ ghép:
碗碗腔
Chữ gần giống với 碗:
䂷, 䂸, 䂹, 䂺, 䂻, 䂼, 䂽, 䂾, 䂿, 䃀, 䃁, 䃂, 䃄, 䃅, 䃇, 硸, 硼, 碁, 碆, 碇, 碉, 碌, 碍, 碎, 碏, 碑, 碓, 碔, 碕, 碗, 碘, 碚, 碛, 碜, 碰, 碌, 𥓳, 𥓴, 𥓵, 𥓶, 𥓷, 𥓸, 𥓹,Tự hình:

Biến thể giản thể: 绾;
Pinyin: wan3, beng3;
Việt bính: waan2;
綰 oản
◇Hán Thư 漢書: Giáng Hầu oản hoàng đế tỉ 絳侯綰皇帝璽 (Chu Bột truyện 周勃傳) Giáng Hầu buộc ấn của hoàng đế.
(Động) Vấn, tết, xâu vào, cài.
◇Hồng lâu mộng 紅樓夢: Đầu thượng đái trước kim ti bát bảo toản châu kế, oản trước Triêu Dương ngũ phượng quải châu thoa 頭上戴著金絲八寶攢珠髻, 綰著朝陽五鳳挂珠釵 (Đệ tam hồi) Trên đầu, búi tóc bằng kim tuyến bát bảo xâu hạt châu, cài trâm ngũ phượng Triêu Dương đính hạt châu.
(Động) Suốt, thông suốt.
◇Sử Kí 史記: Bắc lân Ô Hoàn, Phù Dư, đông oản Uế Hạc, Triều Tiên, Chân Phiên chi lợi 北鄰烏桓, 夫餘, 東綰穢貉, 朝鮮, 真番之利 (Hóa thực liệt truyện 貨殖列傳) Phía bắc giao tiếp với Ô Hoàn, Phù Dự, phía đông thu lợi suốt đến Uế Hạc, Triều Tiên, Chân Phiên.
quán (gdhn)
Pinyin: wan3, beng3;
Việt bính: waan2;
綰 oản
Nghĩa Trung Việt của từ 綰
(Động) Buộc.◇Hán Thư 漢書: Giáng Hầu oản hoàng đế tỉ 絳侯綰皇帝璽 (Chu Bột truyện 周勃傳) Giáng Hầu buộc ấn của hoàng đế.
(Động) Vấn, tết, xâu vào, cài.
◇Hồng lâu mộng 紅樓夢: Đầu thượng đái trước kim ti bát bảo toản châu kế, oản trước Triêu Dương ngũ phượng quải châu thoa 頭上戴著金絲八寶攢珠髻, 綰著朝陽五鳳挂珠釵 (Đệ tam hồi) Trên đầu, búi tóc bằng kim tuyến bát bảo xâu hạt châu, cài trâm ngũ phượng Triêu Dương đính hạt châu.
(Động) Suốt, thông suốt.
◇Sử Kí 史記: Bắc lân Ô Hoàn, Phù Dư, đông oản Uế Hạc, Triều Tiên, Chân Phiên chi lợi 北鄰烏桓, 夫餘, 東綰穢貉, 朝鮮, 真番之利 (Hóa thực liệt truyện 貨殖列傳) Phía bắc giao tiếp với Ô Hoàn, Phù Dự, phía đông thu lợi suốt đến Uế Hạc, Triều Tiên, Chân Phiên.
quán (gdhn)
Chữ gần giống với 綰:
䋧, 䋨, 䋩, 䋪, 䋫, 䋬, 䋭, 䋮, 䋯, 䋰, 䋱, 䋲, 䌽, 綜, 綝, 綠, 綡, 綢, 綣, 綦, 綧, 綪, 綫, 綬, 維, 綮, 綯, 綰, 綱, 網, 綳, 綴, 綵, 綷, 綸, 綹, 綺, 綻, 綽, 綾, 綿, 緁, 緃, 緄, 緅, 緆, 緇, 緉, 緊, 緋, 緌, 緍, 緎, 総, 緑, 緒, 緔, 綠, 綾, 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,Dị thể chữ 綰
绾,
Tự hình:

Pinyin: wan1;
Việt bính: wun1;
豌 oản
Nghĩa Trung Việt của từ 豌
(Danh) Tức oản đậu 豌豆 một thứ đậu, trái ăn được, hột phơi khô làm bột nấu bánh.§ Cũng gọi là hồ đậu 胡豆, đậu miêu nhi 豆苗兒, oản đậu miêu 豌豆苗. Giống đậu này do người Hà Lan truyền vào Đài Loan nên còn gọi là Hà Lan đậu 荷蘭豆.
uyển, như "câu Đỗ ván" (gdhn)
Nghĩa của 豌 trong tiếng Trung hiện đại:
Tự hình:

Dịch oản sang tiếng Trung hiện đại:
沙糕《作礼品或祭祀用, 其形如倒置的茶杯, 用炒米粉或糯米饭制成。》Nghĩa chữ nôm của chữ: oản
| oản | 椀: | oản (cái bát, cái chén): bàn oản khoái (sắp bát đũa) |
| oản | 㼝: | oản (cái bát, cái chén): bàn oản khoái (sắp bát đũa) |
| oản | 盌: | oản chuối |
| oản | 碗: | oản (cái bát, cái chén): bàn oản khoái (sắp bát đũa) |
| oản | 𥺹: | oản xôi |
| oản | 腕: | oản chuối |
| oản | 苑: | oản chuối |
| oản | 菀: | oản chuối |

Tìm hình ảnh cho: oản Tìm thêm nội dung cho: oản
