Từ: vĩ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 18 kết quả cho từ vĩ:

伟 vĩ尾 vĩ纬 vĩ炜 vĩ玮 vĩ偉 vĩ葦 vĩ暐 vĩ煒 vĩ瑋 vĩ韪 vĩ鲔 vĩ緯 vĩ鮪 vĩ韙 vĩ韡 vĩ, ngoa

Đây là các chữ cấu thành từ này:

[]

U+4F1F, tổng 6 nét, bộ Nhân 人 [亻]
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 偉;
Pinyin: wei3;
Việt bính: wai5;


Nghĩa Trung Việt của từ 伟

Giản thể của chữ .
vĩ, như "hùng vĩ, vĩ đại, vĩ nhân" (gdhn)

Nghĩa của 伟 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (偉)
[wěi]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 6
Hán Việt: VĨ
1. to; lớn; vĩ đại; to lớn。伟大。
雄伟
hùng vĩ
伟 绩
thành tích to lớn; công lao to lớn
2. tráng lệ。壮美。
Từ ghép:
伟大 ; 伟绩 ; 伟晶岩 ; 伟力 ; 伟人 ; 伟业

Chữ gần giống với 伟:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 仿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠇍, 𠇕,

Dị thể chữ 伟

,

Chữ gần giống 伟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 伟 Tự hình chữ 伟 Tự hình chữ 伟 Tự hình chữ 伟

[]

U+5C3E, tổng 7 nét, bộ Thi 尸
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: wei3, yi3;
Việt bính: mei5
1. [狗尾續貂] cẩu vĩ tục điêu 2. [狗尾草] cẩu vĩ thảo 3. [交尾] giao vĩ 4. [尾大不掉] vĩ đại bất điệu;


Nghĩa Trung Việt của từ 尾

(Danh) Đuôi.
◎Như: ngư vĩ
đuôi cá.

(Danh)
Phần cuối.
◎Như: niên vĩ cuối năm, thủ vĩ bất ứng đầu cuối chẳng ứng nhau.

(Danh)
Sao , một ngôi sao trong nhị thập bát tú.

(Danh)
Lượng từ: đơn vị đếm số con cá.
◎Như: nhất vĩ ngư một con cá.

(Tính)
Thuộc về phần cuối, phía sau.
◎Như: vĩ thanh đoạn nhạc cuối.

(Tính)
Lẻ, còn lại.
◎Như: vĩ số số lẻ, vĩ khoản khoản tiền còn dư lại.

(Động)
Đuổi theo sau.
◇Liêu trai chí dị : Tân lang xuất, kiến tân phụ huyễn trang, xu chuyển xá hậu. Nghi nhi vĩ chi , , . (Tân lang ) Chú rể ra, thấy cô dâu trang phục lộng lẫy, rảo bước quành ra sau nhà, sinh nghi nên theo sau.

(Động)
Chim muông giao phối.
◇Liệt Tử : Hùng thư tại tiền, tư vĩ thành quần , (Hoàng đế ) Con trống con mái từ trước, giao phối sinh sôi thành bầy.

vĩ, như "vĩ (đuôi, phía cuối, phần còn lại)" (vhn)
vãi, như "sãi vãi" (btcn)
vả, như "vả lại" (gdhn)
vã, như "ăn vã" (gdhn)
vải, như "áo vải; dệt vải" (gdhn)

Nghĩa của 尾 trong tiếng Trung hiện đại:

[wěi]Bộ: 尸 - Thi
Số nét: 7
Hán Việt: VĨ
1. cái đuôi; phần đuôi。尾巴。
2. sao Vĩ (một chòm sao trong Nhị Thập Bát Tú)。二十八宿之一。
3. đoạn cuối; đoạn mút; phần đuôi。末端;末尾。
有头无尾 。
có đầu không đuôi.
4. phần còn lại; công việc còn lại (ngoài phần chính)。 主要部分以外的部分;没有了结的事情。
尾 数
số lẻ
扫尾 工程
công trình cuối cùng

5. con (cá)。量词,用于鱼。
一尾 鱼
một con cá
Từ ghép:
尾巴 ; 尾大不掉 ; 尾灯 ; 尾骨 ; 尾花 ; 尾闾 ; 尾鳍 ; 尾欠 ; 尾声 ; 尾数 ; 尾随 ; 尾音 ; 尾蚴 ; 尾追 ; 尾子
[yǐ]
Bộ: 尸(Thi)
Hán Việt: VĨ
Ghi chú: (尾 儿)
1. lông đuôi ngựa。特指马尾上的毛。
马尾 罗(以马尾毛为筛绢的筛子)。
cái rây làm bằng lông đuôi ngựa.
2. đuôi dế hình kim。特指蟋蟀等尾部的针状物。
三尾 儿(雌蟋蟀)。
ba mũi hình kim (của đuôi con dế cái).

Chữ gần giống với 尾:

, , 尿, , , , , , 𪨊,

Chữ gần giống 尾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 尾 Tự hình chữ 尾 Tự hình chữ 尾 Tự hình chữ 尾

[]

U+7EAC, tổng 7 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 緯;
Pinyin: wei3;
Việt bính: wai5;


Nghĩa Trung Việt của từ 纬

Giản thể của chữ .
vĩ, như "vĩ tuyến, vĩ độ" (gdhn)

Nghĩa của 纬 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (緯)
[wěi]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 10
Hán Việt: VĨ
1. sợi ngang (trên hàng dệt)。织物上横的方向的纱或线(跟"经"相对)。
经纬
sợi dọc sợi ngang
2. vĩ độ; độ vĩ。纬度。
南纬
vĩ độ nam; vĩ tuyến nam
北纬
vĩ độ bắc; vĩ tuyến bắc
3. sách vĩ; vĩ thư。指纬书。
谶纬
sấm vĩ (sấm là lời đoán lành dữ của các pháp sư, phương sĩ thời Tần, Hán; vĩ là một loại sách thần học thời Hán, Trung Quốc.)
Từ ghép:
纬度 ; 纬纱 ; 纬书 ; 纬线

Chữ gần giống với 纬:

, , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 纬

,

Chữ gần giống 纬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 纬 Tự hình chữ 纬 Tự hình chữ 纬 Tự hình chữ 纬

[]

U+709C, tổng 8 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 煒;
Pinyin: wei3, zhao1;
Việt bính: wai5;


Nghĩa Trung Việt của từ 炜

Giản thể của chữ .
vĩ, như "vĩ (sáng sủa)" (gdhn)

Nghĩa của 炜 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (煒)
[wěi]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 8
Hán Việt: VĨ
sáng sủa; sáng。光明。

Chữ gần giống với 炜:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤆣, 𤆷, 𤆸, 𤆹, 𤆺, 𤆻,

Dị thể chữ 炜

,

Chữ gần giống 炜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 炜 Tự hình chữ 炜 Tự hình chữ 炜 Tự hình chữ 炜

[]

U+73AE, tổng 8 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 瑋;
Pinyin: wei3, dian1;
Việt bính: wai4;


Nghĩa Trung Việt của từ 玮

Giản thể của chữ .
vĩ, như "vĩ bảo (ngọc quý)" (gdhn)

Nghĩa của 玮 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (瑋)
[wěi]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 9
Hán Việt: VĨ
1. ngọc vĩ (tên một loại ngọc)。玉名。
2. quý báu; quý trọng; quý。珍奇;贵重。
明珠玮宝
minh châu vĩ bảo; châu sáng ngọc quý
玮奇
quý lạ

Chữ gần giống với 玮:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𪻐,

Dị thể chữ 玮

,

Chữ gần giống 玮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 玮 Tự hình chữ 玮 Tự hình chữ 玮 Tự hình chữ 玮

[]

U+5049, tổng 11 nét, bộ Nhân 人 [亻]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: wei3, ju3;
Việt bính: wai5
1. [偉大] vĩ đại 2. [偉氣] vĩ khí 3. [偉業] vĩ nghiệp 4. [偉人] vĩ nhân 5. [偉觀] vĩ quan 6. [偉才] vĩ tài;


Nghĩa Trung Việt của từ 偉

(Tính) Lạ thường, kì dị.
◇Quản Tử
: Vô vĩ phục, vô kì hành , (Nhậm pháp ).

(Tính)
Lớn lao, trác việt.
◎Như: phong công vĩ nghiệp công to nghiệp lớn.

(Tính)
Cao lớn, vạm vỡ.
◇Hậu Hán Thư : Hữu vĩ thể, yêu đái bát vi , (Cảnh Yểm truyện ).

(Danh)
Họ .

vĩ, như "hùng vĩ" (vhn)
vỉ, như "van vỉ" (btcn)

Chữ gần giống với 偉:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠊧, 𠊫, 𠋂, 𠋥, 𠋦,

Dị thể chữ 偉

,

Chữ gần giống 偉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 偉 Tự hình chữ 偉 Tự hình chữ 偉 Tự hình chữ 偉

[]

U+8466, tổng 12 nét, bộ Thảo 艹
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: wei3;
Việt bính: wai5;


Nghĩa Trung Việt của từ 葦

(Danh) Lô vĩ : xem .

(Danh)
Một loại thuyền thân hẹp mà dài như hình lá cỏ.
◇Tô Thức : Túng nhất vĩ chi sở như (Tiền Xích Bích phú ) Tha hồ cho một chiếc thuyền nhỏ đi đâu thì đi.
vi, như "vi (tên một loại cỏ)" (vhn)

Chữ gần giống với 葦:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫈰,

Dị thể chữ 葦

,

Chữ gần giống 葦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 葦 Tự hình chữ 葦 Tự hình chữ 葦 Tự hình chữ 葦

[]

U+6690, tổng 13 nét, bộ Nhật 日
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: wei3;
Việt bính: wai5;


Nghĩa Trung Việt của từ 暐

(Tính) Rực rỡ.
◇Bạch Cư Dị
: Xuân hoa hà vĩ diệp (Độc sử ) Hoa mùa xuân sao mà rực rỡ.

Nghĩa của 暐 trong tiếng Trung hiện đại:

[wěi]Bộ: 日- Nhật
Số nét: 13
Hán Việt:
sáng; sáng chói。形容光很盛。

Chữ gần giống với 暐:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣈰, 𣉍, 𣉎, 𣉏, 𣉐,

Dị thể chữ 暐

𬀩,

Chữ gần giống 暐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 暐 Tự hình chữ 暐 Tự hình chữ 暐 Tự hình chữ 暐

[]

U+7152, tổng 13 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: wei3, hui1;
Việt bính: wai5;


Nghĩa Trung Việt của từ 煒

(Tính) Sáng rực.

(Tính)
Đỏ lửng, đỏ thẫm.

vĩ, như "vĩ (sáng sủa)" (gdhn)

Chữ gần giống với 煒:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤊲, 𤋵, 𤋶, 𤋷, 𤋸, 𤋹, 𤋻, 𤋼, 𤋽, 𤋾, 𤋿, 𤌀, 𤌄, 𤌅,

Dị thể chữ 煒

,

Chữ gần giống 煒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 煒 Tự hình chữ 煒 Tự hình chữ 煒 Tự hình chữ 煒

[]

U+744B, tổng 13 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: wei3, chang4, dang4;
Việt bính: wai4 wai5;


Nghĩa Trung Việt của từ 瑋

(Danh) Một thứ ngọc đẹp.

(Tính)
Quý lạ, trân kì.
◇Lục Cơ
: Minh châu vĩ bảo, diệu ư nội phủ , 耀 (Biện vong luận thượng ) Minh châu quý báu, chiếu sáng bên trong phủ.

(Động)
Khen ngợi, khoe khoang.
◇Hậu Hán Thư : Lương Huệ Vương vĩ kì chiếu thừa chi châu (Lí Ưng truyện ) Lương Huệ Vương khoe ngọc chiếu thừa của mình.
vĩ, như "vĩ bảo (ngọc quý)" (gdhn)

Chữ gần giống với 瑋:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤧚,

Dị thể chữ 瑋

,

Chữ gần giống 瑋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瑋 Tự hình chữ 瑋 Tự hình chữ 瑋 Tự hình chữ 瑋

[]

U+97EA, tổng 13 nét, bộ Vi 韦 [韋]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 韙;
Pinyin: wei3;
Việt bính: wai5;


Nghĩa Trung Việt của từ 韪

Giản thể của chữ .
vĩ, như "bất vĩ (coi thường)" (gdhn)

Nghĩa của 韪 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (韙)
[wěi]
Bộ: 韋 (韦) - Vi
Số nét: 13
Hán Việt: VĨ
lầm lỗi; sai trái。过失;不对。

Chữ gần giống với 韪:

, ,

Dị thể chữ 韪

,

Chữ gần giống 韪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 韪 Tự hình chữ 韪 Tự hình chữ 韪 Tự hình chữ 韪

[]

U+9C94, tổng 14 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鮪;
Pinyin: wei3, zhou4;
Việt bính: fui2;


Nghĩa Trung Việt của từ 鲔

Giản thể của chữ .
vị, như "vị (cá sturgeon, cá tuna)" (gdhn)

Nghĩa của 鲔 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鮪)
[wěi]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 17
Hán Việt: VĨ
1. cá vĩ。鱼,体呈纺锤形,背黑蓝色,腹灰白色,背鳍和臀鳍后面各有七或八个小鳍。生活在热带海洋,吃小鱼等动物。
2. cá tầm (nói trong sách cổ)。古书上指鲟鱼。

Chữ gần giống với 鲔:

, , , , , , , , , , , , 𩽾, 𫚔, 𫚕,

Dị thể chữ 鲔

,

Chữ gần giống 鲔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鲔 Tự hình chữ 鲔 Tự hình chữ 鲔 Tự hình chữ 鲔

[]

U+7DEF, tổng 15 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: wei3;
Việt bính: wai5;


Nghĩa Trung Việt của từ 緯

(Danh) Sợi dệt ngang.

(Danh)
Đường ngang tưởng tượng song song với xích đạo trên mặt địa cầu (địa lí học).

(Danh)
Tên gọi tắt của vĩ thư
.
§ Tức là sách mượn nghĩa kinh để luận về phù phép điềm ứng, gồm có thất vĩ bảy bộ: Dịch vĩ , Thư vĩ , Thi vĩ , Lễ vĩ , Nhạc vĩ , Xuân thu vĩ , Hiếu Kinh vĩ . Tương truyền là chi lưu của kinh, cũng do tay đức Khổng Tử làm cả. Người sau thấy trong sách có nhiều câu nói về âm dương ngũ hành nên mới gọi sự chiêm nghiệm xấu tốt là đồ vĩ hay sấm vĩ .

(Danh)
Dây đàn.

(Động)
Đan, dệt.
◇Trang Tử : Hà thượng hữu gia bần, thị vĩ tiêu nhi thực giả , (Liệt Ngự Khấu ) Trên sông có nhà nghèo, nhờ dệt cói kiếm ăn.

(Động)
Trị lí.
◎Như: vĩ thế kinh quốc trị đời làm việc nước.

vĩ, như "vĩ tuyến, vĩ độ" (vhn)
vỉa, như "vỉa hè" (btcn)

Chữ gần giống với 緯:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦂁, 𦂈, 𦂗, 𦂛, 𦂥, 𦂺, 𦂻, 𦂼, 𦂽, 𦂾, 𦂿, 𦃀,

Dị thể chữ 緯

,

Chữ gần giống 緯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 緯 Tự hình chữ 緯 Tự hình chữ 緯 Tự hình chữ 緯

[]

U+9BAA, tổng 17 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: wei3;
Việt bính: fui2;


Nghĩa Trung Việt của từ 鮪

(Danh) Ngày xưa chỉ cá hoàng .

(Danh)
Ngày xưa chỉ cá bạch tầm .

(Danh)
Loài cá lưng xanh đen, bụng xám nhạt, môi nhọn, đuôi và vây xòe ra.
vị, như "vị (cá sturgeon, cá tuna)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鮪:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩶪, 𩶱, 𩷆, 𩷇, 𩷈, 𩷉, 𩷊,

Dị thể chữ 鮪

,

Chữ gần giống 鮪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鮪 Tự hình chữ 鮪 Tự hình chữ 鮪 Tự hình chữ 鮪

[]

U+97D9, tổng 18 nét, bộ Vi 韦 [韋]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: wei3;
Việt bính: wai5;


Nghĩa Trung Việt của từ 韙

(Danh) Sự phải, đúng.
◇Tả truyện
: Phạm ngũ bất vĩ (Ẩn Công thập nhất niên ) Phạm năm điều sai lầm.
vĩ, như "bất vĩ (coi thường)" (gdhn)

Chữ gần giống với 韙:

, , , , , ,

Dị thể chữ 韙

,

Chữ gần giống 韙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 韙 Tự hình chữ 韙 Tự hình chữ 韙 Tự hình chữ 韙

vĩ, ngoa [vĩ, ngoa]

U+97E1, tổng 19 nét, bộ Vi 韦 [韋]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: wei3, xue1;
Việt bính: wai4 wai5;

vĩ, ngoa

Nghĩa Trung Việt của từ 韡

(Tính) Đẹp.

(Tính)
Sáng chói, rực rỡ.Một âm là ngoa.

(Danh)
Giày ủng.

Nghĩa của 韡 trong tiếng Trung hiện đại:

[wěi]Bộ: 韦- Vi
Số nét: 19
Hán Việt: VĨ
sáng sủa; lớn đẹp。光明盛大的样子。

Chữ gần giống với 韡:

,

Dị thể chữ 韡

𮧵,

Chữ gần giống 韡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 韡 Tự hình chữ 韡 Tự hình chữ 韡 Tự hình chữ 韡

Dịch vĩ sang tiếng Trung hiện đại:

《尾巴。》
《纬度。》
《伟大。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vĩ

:hùng vĩ, vĩ đại, vĩ nhân
:hùng vĩ
:vĩ (không biết mệt)
:vĩ (đuôi, phía cuối, phần còn lại)
:vĩ (sáng sủa)
:vĩ (sáng sủa)
:xem vi, vị
:vĩ bảo (ngọc quý)
:vĩ bảo (ngọc quý)
:vĩ tuyến, vĩ độ
:vĩ tuyến, vĩ độ
:bất vĩ (coi thường)
:bất vĩ (coi thường)
vĩ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vĩ Tìm thêm nội dung cho: vĩ