Từ: các có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 9 kết quả cho từ các:
Đây là các chữ cấu thành từ này: các
Pinyin: ge4, ge3, he2;
Việt bính: go3 gok3
1. [同床各夢] đồng sàng các mộng 2. [各執所見] các chấp sở kiến 3. [各盡所能] các tận sở năng 4. [各持己見] các trì kỉ kiến 5. [各位] các vị;
各 các
Nghĩa Trung Việt của từ 各
(Tính) Tiếng chỉ chung cả nhóm, cả đoàn thể.◎Như: thế giới các quốc 世界各國 các nước trên thế giới.
◇Luận Ngữ 論語: Hạp các ngôn nhĩ chí? 盍各言爾志 (Công Dã Tràng 公冶長) Sao các anh chẳng nói ý chí của mình (cho ta nghe)?
(Tính) Mỗi.
◎Như: các hữu sở hiếu 各有所好 mỗi người có sở thích riêng, các bất tương mưu 各不相謀 ai làm việc nấy, không hợp tác với nhau.
các, như "các nơi; các bạn" (vhn)
cắc, như "cắc cắc (tiếng dùi trống gõ vào thành trống)" (btcn)
gạc, như "gỡ gạc" (btcn)
gật, như "gật gù; ngủ gật" (btcn)
gác, như "gác bút; gác chuông; gác cổng" (gdhn)
Nghĩa của 各 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 6
Hán Việt: CÁC
đặc biệt; khác thường (mang nghĩa xấu)。特别(含贬义)。
这人真各。
người này thật đặc biệt.
Ghi chú: 另见gè
[gè]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: CÁC
1.
a. các; tất cả。指示词。
b. các; những (số nhiều) 。表示不止一个。世界各国
các nước trên thế giới
各位来宾
các vị khách
c. các; mọi (nhiều cái, nhiều người khác nhau)。表示不止一个并且彼此不同。各种原材料都备齐了。
các loại nguyên vật liệu đều được chuẩn bị đầy đủ.
各人回各人的家。
tất cả ai về nhà người nấy; mạnh ai nấy về.
2. mỗi; mỗi cái; mỗi bên (phó từ)。副词,表示不止一人或一物同做某事或同有某种属性。
左右两侧各有一门。
hai bên trái phải đều có một cửa.
三种办法各有优点和缺点。
ba phương pháp này mỗi cái đều có ưu điểm và khuyết điểm.
双方各执一词
hai bên, mỗi bên nói một khác
Ghi chú: 另见gě
Từ ghép:
各别 ; 各得其所 ; 各个 ; 各就各位 ; 各色 ; 各行其是 ; 各有千秋 ; 各自 ; 各自为政
Chữ gần giống với 各:
㕦, 㕧, 吀, 吁, 吃, 各, 吅, 吆, 合, 吉, 吊, 吋, 同, 名, 后, 吏, 吐, 向, 吒, 吓, 吔, 吕, 吖, 吗, 吏, 𠮾, 𠮿, 𠯅, 𠯇,Tự hình:

Pinyin: ge2;
Việt bính: gok3;
阁 các
Nghĩa Trung Việt của từ 阁
Giản thể của chữ 閣.các, như "khuê các; nội các; đài các" (gdhn)
gác, như "gác bút; gác chuông; gác cổng" (gdhn)
Nghĩa của 阁 trong tiếng Trung hiện đại:
[gé]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 14
Hán Việt: CÁC
1. lầu các; gác。风景区或庭院里的一种建筑物,四方形、六角形或八角形,一般两层,周围开窗,多建筑物在高处,可以凭高远望。
亭台楼阁
đình đài lầu các
2. khuê phòng。旧时指女子的住屋。
闺阁
khuê phòng
出阁
ra khỏi khuê phòng; xuất giá; lấy chồng.
3. nội các。指内阁。
组阁
tổ chức nội các
4. cái giá (giá để đồ vật)。放东西的架子。
束之高阁
bó lại gác lên cao
Từ ghép:
阁楼 ; 阁下 ; 阁员 ; 阁子
Dị thể chữ 阁
閣,
Tự hình:

Pinyin: ge2, ge1;
Việt bính: gaak3
1. [英格蘭] anh cách lan 2. [恩格爾] ân cách nhĩ 3. [巴格達] ba cách đạt 4. [不及格] bất cập cách 5. [炮格] bào cách 6. [柏格森] bá cách sâm 7. [筆格] bút cách 8. [及格] cập cách 9. [骨格] cốt cách 10. [格鬬] cách đấu 11. [格鬥] cách đấu 12. [格言] cách ngôn 13. [格外] cách ngoại 14. [格殺] cách sát 15. [格式] cách thức 16. [格天] cách thiên 17. [格致] cách trí 18. [格物] cách vật 19. [格物致知] cách vật trí tri 20. [句格] cú cách 21. [合格] hợp cách 22. [扞格] hãn cách 23. [入格] nhập cách 24. [人格] nhân cách 25. [人格化] nhân cách hóa 26. [品格] phẩm cách 27. [風格] phong cách 28. [蘇格蘭] tô cách lan 29. [中格] trúng cách;
格 cách, các
Nghĩa Trung Việt của từ 格
(Danh) Cành cây dài.◇Dữu Tín 庾信: Thảo thụ hỗn hào, Chi cách tương giao 草樹溷淆, 枝格相交 (Tiểu viên phú 小園賦) Cỏ cây lẫn lộn, Cành nhánh giao nhau.
(Danh) Ô vuông.
◎Như: song cách 窗格 ô cửa sổ, phương cách bố 方格布 vải kẻ ô vuông (tiếng Pháp: carreaux).
(Danh) Ngăn, tầng.
◎Như: giá kì đích tạp chí, tựu phóng tại thư giá đích đệ tam cách 這期的雜誌, 就放在書架的第三格 những tạp chí định kì này, thì đem để ở ngăn thứ ba cái kệ sách này.
(Danh) Lượng từ: vạch, mức, lường (khắc trên chai, lọ làm dấu).
◎Như: giá cảm mạo dược thủy mỗi thứ hát nhất cách đích lượng 這感冒藥水每次喝一格的量 thuốc lỏng trị cảm mạo này mỗi lần uống một lường.
(Danh) Tiêu chuẩn, khuôn phép.
◎Như: cập cách 及格 hợp thức, tư cách 資格 đúng tiêu chuẩn, đủ điều kiện.
(Danh) Nhân phẩm, khí lượng, phong độ.
◎Như: nhân cách 人格, phẩm cách 品格.
(Danh) Phương pháp làm văn, tu từ pháp.
◎Như: thí dụ cách 譬喻格 lối văn thí dụ.
(Danh) Họ Cách.
(Động) Sửa cho ngay.
◇Mạnh Tử 孟子: Duy đại nhân năng cách quân tâm chi phi 惟大人能格君心之非 (Li Lâu thượng 離婁上) Chỉ có bực đại nhân mới sửa trị được cái lòng xằng bậy của vua.
(Động) Chống lại, địch lại.
◇Sử Kí 史記: Vô dĩ dị ư khu quần dương nhi công mãnh hổ, hổ chi dữ dương bất cách, minh hĩ 無以異於驅群羊而攻猛虎, 虎之與羊不格, 明矣 (Trương Nghi truyện 張儀傳) Không khác gì xua đàn dê để đánh mãnh hổ, dê không địch lại hổ, điều đó quá rõ.
(Động) Đánh, xô xát, vật lộn.
◎Như: cách đấu 格鬪 đánh nhau.
(Động) Cảm động.
◇Thư Kinh 書經: Hữu ngã liệt tổ, cách ư hoàng thiên 佑我烈祖, 格於皇天 (Thuyết mệnh hạ 說命下) Giúp đỡ các tổ tiên nhà ta, cảm động tới trời.
(Động) Nghiên cứu, tìm hiểu, xét tới cùng.
◇Lễ Kí 禮記: Trí tri tại cách vật, vật cách nhi hậu tri chí 致知在格物, 物格而后知至 (Đại Học 大學) Biết rõ là do xét tới cùng lẽ vật, vật đã được nghiên cứu thì hiểu biết mới đến nơi.
(Động) Đến, tới.
◇Tô Thức 蘇軾: Hoan thanh cách ư cửu thiên 歡聲格於九天 (Hạ thì tể khải 賀時宰啟) Tiếng hoan ca lên tới chín từng trời.Một âm là các.
(Động) Bỏ xó.
◎Như: sự các bất hành 事格不行 sự bỏ đó không làm nữa.
(Động) Vướng mắc, trở ngại.
◎Như: hình các thế cấm 形格勢禁 hình thế trở ngại vướng mắc, hoàn cảnh tình thế không thuận lợi.
cách, như "cốt cách; đặc cách; tính cách; quy cách" (vhn)
ghếch, như "ghếch chân" (btcn)
Nghĩa của 格 trong tiếng Trung hiện đại:
[gē]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: CÁCH
lộp cộp。格登。
Ghi chú: 另见gé
Từ ghép:
格登 ; 格格
[gé]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: CÁCH
1. ô vuông; ô; đường kẻ; kẻ ô。(格儿)格子。
方格纸
giấy kẻ ô vuông
把字写在格儿里。
viết chữ trong ô vuông kẻ
四格儿的书架。
giá sách có bốn ô.
2. quy cách; cách thức; cách; phong cách。规格;格式。
品格
phẩm cách
格律
niêm luật; cách luật (thơ, phú).
合格
đạt chất lượng; hợp quy cách.
别具一格
có phong cách riêng
3. phong độ; phẩm chất。品质;风度。
人格
nhân cách
风格
phong cách
4. trở ngại; hạn chế; ngăn cản。阻碍;限制。
5. họ Cách。姓。
6. cách (ngữ pháp)。某些语言中名词(有的包括代词、形容词)的语法范畴,用词尾变化来表示它和别的词之间的语法关系。例如俄语的名词、代词、形容词都有六个格。
7. tìm tòi; nghiên cứu; suy nghĩ。推究。
格物
truy tìm nguồn gốc của sự vật.
8. đánh。打。
格斗
đánh nhau kịch liệt
格杀
đánh giết nhau
Ghi chú: 另见gē
Từ ghép:
格调 ; 格斗 ; 格格不入 ; 格局 ; 格里历 ; 格林纳达 ; 格林尼治时间 ; 格陵兰 ; 格鲁吉亚 ; 格律 ; 格杀勿论 ; 格式 ; 格外 ; 格物 ; 格物致知 ; 格言 ; 格致 ; 格子
Chữ gần giống với 格:
㭘, 㭙, 㭚, 㭛, 㭜, 㭝, 㭞, 㭟, 㭡, 㭢, 㭤, 栒, 栓, 栔, 栖, 栗, 栘, 栛, 栝, 栞, 栟, 校, 栢, 栣, 栧, 栨, 栩, 株, 栫, 栭, 栰, 栱, 栲, 栳, 栴, 栵, 样, 核, 根, 栻, 格, 栽, 栾, 桀, 桁, 桂, 桃, 桄, 桅, 框, 案, 桉, 桋, 桌, 桎, 桐, 桑, 桓, 桔, 桕, 桗, 桚, 桛, 桜, 桝, 桟, 桠, 桡, 桢, 档, 桤, 桥, 桦, 桧, 桨, 桩, 桪, 栗, 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,Tự hình:

Pinyin: ge1, ge2;
Việt bính: gok3;
搁 các
Nghĩa Trung Việt của từ 搁
Giản thể của chữ 擱.các, như "các nơi; các bạn" (gdhn)
Nghĩa của 搁 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: CÁC
1. đặt; để; kê。使处于一定的位置。
把箱子搁在屋子里。
để cái rương vào trong nhà.
2. bỏ vào; cho vào。加进去。
豆浆里搁点糖。
cho ít đường vào sữa đậu nành.
3. gác lại; kéo dài。搁置。
这件事搁一搁再办吧。
việc này gác lại làm sau
都是紧急任务,一样也搁不下。
đều là việc gấp, không việc nào gác lại được.
Ghi chú: 另见gé
Từ ghép:
搁笔 ; 搁浅 ; 搁置
[gé]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: CÁC
chịu đựng。禁受。
Ghi chú: 另见gē
Từ ghép:
搁不住 ; 搁得住
Chữ gần giống với 搁:
㨉, 㨊, 㨋, 㨎, 㨏, 㨐, 㨑, 㨒, 㨓, 㨔, 㨕, 㨗, 㨘, 掾, 揀, 揁, 揂, 揃, 揄, 揆, 揇, 揉, 揌, 揍, 揎, 提, 揑, 插, 揔, 揕, 揖, 揗, 揘, 揚, 換, 揜, 揝, 揞, 揠, 握, 揢, 揣, 揥, 揦, 揨, 揩, 揪, 揬, 揭, 揮, 揯, 揰, 揲, 揳, 援, 揷, 揸, 揹, 揺, 揼, 揽, 揾, 揿, 搀, 搁, 搂, 搃, 搅, 摒, 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,Dị thể chữ 搁
擱,
Tự hình:

Pinyin: que4;
Việt bính: kok3;
榷 các, giác
Nghĩa Trung Việt của từ 榷
(Danh) Cầu độc mộc.(Danh) Phú thuế.
◎Như: chinh các 征榷 đánh thuế.
(Động) Bán độc quyền, chuyên doanh.
◎Như: các trà 榷茶 bán trà độc quyền lấy lợi.
(Động) Thương lượng.
§ Cũng đọc là giác.
dác, như "dác cây (phần gỗ non của cây ở phía ngoài lõi, sát dưới lớp vỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 榷 trong tiếng Trung hiện đại:
[què]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 14
Hán Việt: XÁC, DÁC
1. chuyên bán。专卖。
榷茶。
chuyên bán trà.
榷税(专卖业的税)。
thuế ngành.
2. thương thảo; trao đổi。商讨。
商榷。
bàn bạc trao đổi.
Chữ gần giống với 榷:
㮤, 㮥, 㮦, 㮧, 㮨, 㮩, 㮪, 㮫, 㮬, 㮭, 㮮, 㮯, 㮰, 㮱, 㮲, 㮳, 㮴, 㮵, 㮶, 㮷, 㮸, 㮹, 㮺, 㮻, 榎, 榑, 榕, 榖, 榚, 榛, 榜, 榟, 榡, 榢, 榤, 榥, 榦, 榧, 榨, 榩, 榪, 榫, 榭, 榮, 榱, 榲, 榴, 榶, 榷, 榻, 榼, 榿, 槀, 槁, 槃, 槅, 槇, 槈, 槊, 構, 槍, 槏, 槑, 槒, 槓, 槔, 槕, 槖, 様, 槙, 槚, 槛, 槜, 槞, 槟, 槠, 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,Tự hình:

Pinyin: ge2, he2;
Việt bính: gok3
1. [祕閣] bí các 2. [閣筆] các bút 3. [閣下] các hạ 4. [閣議] các nghị 5. [閣員] các viên 6. [內閣] nội các;
閣 các
Nghĩa Trung Việt của từ 閣
(Danh) Gác (kiến trúc nhiều tầng ngày xưa).◇Đỗ Mục 杜牧: Ngũ bộ nhất lâu, thập bộ nhất các 五步一樓, 十步一閣 (A phòng cung phú 阿房宮賦) Năm bước lại một lầu, mười bước lại một gác.
(Danh) Lối đi giao thông giữa các lầu gác, thường ở trên cao.
(Danh) Riêng chỉ lầu chứa sách quốc lập ngày xưa.
◎Như: Văn Uyên các 文淵閣, Thiên Lộc các 天祿閣, Văn Lan các 文瀾閣.
(Danh) Nói tắt của nội các 內閣 cơ quan hành chánh trung ương bậc cao nhất.
◎Như: các quỹ 閣揆 tổng lí, thủ tướng (người cầm đầu nội các), tổ các 組閣 thành lập nội các.
(Danh) Phòng của phụ nữ ở.
◎Như: khuê các 閨閣 chỗ phụ nữ ở, xuất các 出閣: (1) công chúa đi lấy chồng, (2) xuất giá.
◇Phù sanh lục kí 浮生六記: Thị niên đông, trị kì đường tỉ xuất các, dư hựu tùy mẫu vãng 是年冬, 值其堂姊出閣, 余又隨母往 (Khuê phòng kí lạc 閨房記樂) Mùa đông năm đó, gặp dịp một người chị họ ngoại đi lấy chồng, tôi lại theo mẹ đến thăm.
(Danh) Họ Các.
(Động)
§ Thông các 擱.
các, như "khuê các; nội các; đài các" (vhn)
gác, như "gác bút; gác chuông; gác cổng" (btcn)
Dị thể chữ 閣
阁,
Tự hình:

Pinyin: ge1, ge2;
Việt bính: gok3;
擱 các
Nghĩa Trung Việt của từ 擱
(Động) Để, đặt, kê, gác.◎Như: bả thư các hạ 把書擱下 để sách xuống.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Điếu chử ngư hàn trạo các sa 釣渚魚寒棹擱沙 (Họa hữu nhân yên hà ngụ hứng 和友人煙霞寓興) Bến câu cá lạnh, mái chèo gác lên bãi cát.
(Động) Đình lại, gác lại, đình trệ.
◎Như: diên các 延擱 hoãn lại, đam các 耽擱 trì hoãn.
(Động) Thêm vào, bỏ vào.
◎Như: ca phê trung đa các ta đường 咖啡中多擱些糖 trong cà phê thường cho thêm chút đường.
(Động) Chịu đựng.
◎Như: các bất trụ giá ma trầm 擱不住這麼沉 không chịu nặng nổi như vậy.
gác, như "gác bút; gác chuông; gác cổng" (vhn)
các, như "các nơi; các bạn" (btcn)
Chữ gần giống với 擱:
㩚, 㩛, 㩜, 㩝, 㩞, 㩟, 擟, 擠, 擡, 擢, 擣, 擤, 擦, 擧, 擩, 擫, 擬, 擯, 擰, 擱, 𢷏, 𢷣, 𢷤, 𢷮, 𢷯, 𢷰, 𢷱, 𢷲, 𢷳, 𢷴, 𢷵,Dị thể chữ 擱
搁,
Tự hình:

Dịch các sang tiếng Trung hiện đại:
等 《助词, 用在人称代词或指人的名词后面, 表示复数。》各; 列 ; 众 《表示不止一个。》các nước trên thế giới
世界各国。
các vị khách
各位来宾。
các nước.
列国。
các vị khán giả.
列位观众。
卡; 卡片 《用来记录各种事项以便排比, 检查, 参考的纸片。》 (英: card)
证件 《证明身份、经历等的文件, 如学生证、工作证、毕业证书等。》
地图 《说明地球表面的事物和现象分布情况的图, 上面标着符号和文字, 有时也着上颜色。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: các
| các | 各: | các nơi; các bạn |
| các | 搁: | các nơi; các bạn |
| các | 擱: | các nơi; các bạn |
| các | 鉻: | các (chất chromium) |
| các | 铬: | các (chất chromium) |
| các | 閣: | khuê các; nội các; đài các |
| các | 閤: | khuê các; nội các; đài các |
| các | 阁: | khuê các; nội các; đài các |
| các | 𬮤: | khuê các; nội các; đài các |
Gới ý 35 câu đối có chữ các:
Bất đồ hoa ngạc chung liên tập,Hà nhẫn nhạn hàng các tự phi
Nào ngờ hoa cạnh lìa khỏi khóm,Sao nỡ nhạn bầy lẻ tự bay
Nhất khúc dương xuân ca tú các,Mãn liêm minh nguyệt chiếu hồng trang
Một khúc dương xuân ca gác đẹp,Đầy rèm trăng sáng chiếu hồng trang
Tú các uyên ương sơn hải cố,Động phòng cầm sắt địa thiên trường
Bền non biển uyên ương gác đẹp,Vững đất trời cầm sắt động phòng
Hoa đường thúy mạc xuân phong chí,Tú các kim bình thự sắc khai
Gió xuân đến nhà vàng rèm biếc,Rạng sáng soi gác tía màu vàng
Cẩm đường hỉ kiến song tinh tụ,Tú các hân siêm bách tử đồ
Nhà đẹp mừng hai sao tụ hội,Gác hoa vui trăm trẻ tranh treo
Quỳnh lâu nguyệt hạo nhân như ngọc,Tú các hoa hương tửu tự lan
Lầu quỳnh trăng sáng người như ngọc,Gác đẹp hoa hương rượu tựa lan
Quỳnh lâu nguyệt giảo nhân như ngọc,Tú các hoa hương tửu tự lan
Lầu quỳnh trăng sáng người như ngọc,Gác đẹp hương hoa rượu ngát hương
鳳閣鸞幃並燿輝題葉題名共羨休聲疊疊,鹿鳴麟趾同賡詠宜家宜國爭誇喜事重重
Phượng các loan vi tịnh diệu huy đề diệp đề danh cộng tiễn hưu thanh điệp điệp,Lộc minh lân chỉ đồng canh vịnh nghi gia nghi quốc tranh khoa hỉ sự trùng trùng
Gác phượng màn loan đều rực rõ, nêu tên nêu tuổi cùng cất tiếng vui rộn rã,Hươu tộ bước lân cùng ca hát, nên nhà nên cửa, tranh khoe việc hỷ râm ran

Tìm hình ảnh cho: các Tìm thêm nội dung cho: các
