Từ: tấn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 22 kết quả cho từ tấn:
Đây là các chữ cấu thành từ này: tấn
Pinyin: xun4;
Việt bính: seon3;
讯 tấn
Nghĩa Trung Việt của từ 讯
Giản thể của chữ 訊.tấn, như "tra tấn, thông tấn xã" (gdhn)
Nghĩa của 讯 trong tiếng Trung hiện đại:
[xùn]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 10
Hán Việt: TẤN
动
1. hỏi han。讯问。
审讯
thẩm vấn; xét hỏi
名
2. tin tức。消息;信息。
通讯
thông tấn
音讯
tin tức
电讯
điện tín
新华社讯。
tin Tân Hoa xã
Từ ghép:
讯实 ; 讯问
Dị thể chữ 讯
訊,
Tự hình:

Pinyin: xun4, che4, tuo2;
Việt bính: seon3;
汛 tấn
Nghĩa Trung Việt của từ 汛
(Động) Vẩy nước, tưới, rưới.(Danh) Nước tràn định kì, mùa nước dâng cao.
◎Như: đào hoa tấn 桃花汛 nước dâng cao mùa xuân hoa đào nở (trên sông Hoàng Hà, v.v.).
(Danh) Kinh nguyệt phụ nữ.
◎Như: thiên quý tấn 天癸汛.
(Danh) Chỗ chia đồn đóng quân (thời nhà Minh, nhà Thanh) gọi là tấn địa 汛地.
vàm, như "vàm rạch, vàm cỏ" (vhn)
phiếm, như "phiếm thuyền (bơi thuyền); phù phiếm; chuyện phiếm" (btcn)
tấn, như "tấn (nước dâng cao)" (gdhn)
Nghĩa của 汛 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: TẤN
lũ định kỳ。河流定期的涨水。
桃花汛
lũ hoa đào (lũ mùa xuân).
伏汛
lũ mùa hè
秋汛
lũ mùa thu
防汛
phòng lũ
Từ ghép:
汛期
Tự hình:

Pinyin: xun4;
Việt bính: seon3
1. [迅速] tấn tốc;
迅 tấn
Nghĩa Trung Việt của từ 迅
(Tính) Nhanh, chóng.◎Như: tấn lôi bất cập yểm nhĩ 迅雷不及掩耳 sét nhanh không kịp bưng tai.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Quang âm tấn tốc khước tảo đông lai 光陰迅速卻早冬來 (Đệ thập hồi) Tháng ngày vùn vụt, mùa đông đã tới.
tấn, như "tấn mãnh, tấn tốc, tấn tức (ngay sau)" (gdhn)
Nghĩa của 迅 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: TẤN
形
nhanh chóng。迅速。
迅跑
chạy tốc độ; chạy nhanh
迅捷
nhanh nhẹn; nhạy bén
迅即
lập tức
Từ ghép:
迅疾 ; 迅急 ; 迅捷 ; 迅雷不及掩耳 ; 迅猛 ; 迅速
Tự hình:

Pinyin: jin4;
Việt bính: zeon3;
晉 tấn
Nghĩa Trung Việt của từ 晉
(Động) Tiến, tiến lên.◎Như: mạnh tấn 孟晉 cố tiến lên.
(Động) Thăng.
◎Như: tấn cấp 晉級 thăng cấp bậc, tấn thăng 晉升 thăng lên.
◇Thanh sử cảo 清史稿: Dĩ công tấn tri phủ 以功晉知府 (Quế Trung Hành truyện 桂中行傳) Nhờ có công được thăng làm tri phủ.
(Danh) Nhà Tấn 晉. Tư Mã Viêm 司馬炎 lấy nước của nhà Ngụy 魏 lên làm vua gọi là nhà Tấn (265-316).
(Danh) Nước Tấn, đời Ngũ đại Thạch Kinh Đường nối nhà Hậu Đường 後唐 lên làm vua gọi là nước Tấn. Sử gọi là nhà Hậu Tấn 後晉 (936-947). Đời vua Thành Vương 成王 nhà Chu phong em là Thúc Ngu ra làm vua đất Đường, sau dời ra đất Tấn cũng gọi là nước Tấn.
(Danh) Tên gọi tắt của tỉnh Sơn Tây 山西.
(Danh) Họ Tấn.
tấn, như "một tấn" (gdhn)
tắn, như "tươi tắn" (gdhn)
tớn, như "tớn tác; cong tớn" (gdhn)
Dị thể chữ 晉
晋,
Tự hình:

Pinyin: jin4;
Việt bính: zeon3;
晋 tấn
Nghĩa Trung Việt của từ 晋
Tục dùng như chữ tấn 晉.Giản thể của chữ 晉.tấn, như "một tấn" (gdhn)
tắn, như "tươi tắn" (gdhn)
tớn, như "tớn tác; cong tớn" (gdhn)
Nghĩa của 晋 trong tiếng Trung hiện đại:
[jìn]
Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 10
Hán Việt: TẤN
1. tiến; vào; đi vào; tiến tới。进。
晋见。
tiến kiến; yết kiến.
2. nước Tấn (thời Chu, ở phía Nam tỉnh Sơn Tây và tỉnh Hà Bắc, miền trung tỉnh Thiểm Tây và phía bắc tỉnh Hà Nam, TrungQuốc)。周朝国名,在今山西、河北南部及陕西中部、河南西北部。
3. triều đại nhà Tấn (Trung Quốc, 265-420)。朝代,公元265-420,司马炎所建。
4. triều đại Hậu Tấn (Trung Quốc 936-947)。后普。
5. Tấn (tên gọi khác của tỉnh Sơn Tây, Trung Quốc)。山西的别称。
6. họ Tấn。姓。
Từ ghép:
晋级 ; 晋见 ; 晋剧 ; 晋灵 ; 晋升 ; 晋谒
Tự hình:

Pinyin: xun4;
Việt bính: seon3
1. [鞫訊] cúc tấn 2. [通訊社] thông tấn xã;
訊 tấn
Nghĩa Trung Việt của từ 訊
(Động) Hỏi, kẻ trên hỏi kẻ dưới.(Động) Hỏi thăm.
◇Nguyễn Du 阮攸: Cổ tự vô danh nan vấn tấn 古寺無名難問訊 (Thương Ngô Trúc Chi ca 蒼梧竹枝歌) Chùa cổ không tên khó hỏi thăm.
(Động) Tra hỏi, thẩm vấn.
◎Như: tấn cúc 訊鞫 tra xét lấy khẩu cung, thẩm tấn phạm nhân 審訊犯人 tra hỏi người phạm tội.
(Động) Trách hỏi.
(Động) Can.
(Động) Nhường.
(Động) Mách bảo, báo cho biết.
◇Kê Khang 嵇康: Ngưỡng tấn cao vân, Phủ thác khinh ba 仰訊高雲, 俯託輕波 (Tứ ngôn tặng huynh tú tài nhập quân 四言贈兄秀才入軍) Ngẩng lên bảo mây cao, Cúi xuống xin sóng nhẹ.
(Động) Mưu.
(Danh) Tin tức, tiêu tức.
◎Như: âm tấn 音訊 tin tức, tăm hơi, hoa tấn 花訊 tin hoa nở.
◇Nguyên Chẩn 元稹: Cố giao âm tấn thiểu 故交音訊少 (Thù Lạc Thiên tảo xuân nhàn du Tây Hồ 酬樂天早春閑遊西湖) Bạn cũ tin tức ít.
tấn, như "tra tấn, thông tấn xã" (vhn)
Dị thể chữ 訊
讯,
Tự hình:

Pinyin: bin4, bin1;
Việt bính: ban3;
傧 tấn
Nghĩa Trung Việt của từ 傧
Giản thể của chữ 儐.tân, như "tân tướng (phù dâu hay phù dể)" (gdhn)
Nghĩa của 傧 trong tiếng Trung hiện đại:
[bīn]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 12
Hán Việt: TÂN
名
tiếp tân; nhân viên tiếp tân。傧相
Từ ghép:
傧相
Chữ gần giống với 傧:
㑳, 㑴, 㑵, 㑶, 㑷, 㑹, 㑺, 傅, 傈, 傌, 傍, 傎, 傏, 傑, 傒, 傓, 傔, 傕, 傖, 傘, 備, 傚, 傜, 傢, 傣, 傤, 傥, 傧, 储, 傩, 𠋺, 𠌥, 𠌦, 𠌧, 𠌨,Dị thể chữ 傧
儐,
Tự hình:

Pinyin: sun3;
Việt bính: seon2;
筍 duẩn, tấn
Nghĩa Trung Việt của từ 筍
(Danh) Măng tre.◇Lỗ Tấn 魯迅: Kháo tây tường thị trúc tùng, hạ diện hứa đa duẩn 靠西牆是竹叢, 下面許多筍 (A Q chánh truyện 阿Q正傳) Sát bên tường phía tây là bụi tre, ở dưới có nhiều măng.
(Danh) Xà ngang để treo chuông, khánh.
(Danh) Vật có hình trạng như măng.
◎Như: thạch duẩn 石筍 thạch nhũ.
(Danh) Ngàm gỗ để cho vào mộng. Thông chuẩn 榫.
(Tính) Non (tiếng địa phương bắc Trung Quốc).
◎Như: duẩn kê 筍雞 gà giò, duẩn áp 筍鴨 vịt non.Một âm là tấn.
(Danh) Xe bằng trúc.
Chữ gần giống với 筍:
䇧, 䇨, 䇩, 䇪, 䇫, 䇬, 䇭, 䇮, 䇯, 䇰, 䇱, 䇲, 䇳, 䇴, 笿, 筁, 筅, 筆, 筈, 等, 筊, 筋, 筌, 筍, 筏, 筐, 筑, 筒, 筓, 答, 策, 筙, 筚, 筛, 筜, 筝, 𥬮, 𥬯, 𥭌, 𥭍, 𥭎, 𥭏,Dị thể chữ 筍
笋,
Tự hình:

Pinyin: jin4;
Việt bính: zeon3;
搢 tấn
Nghĩa Trung Việt của từ 搢
(Động) Cắm, cài.◎Như: tấn thân 搢紳 cắm cái hốt vào đai.
§ Các quan đời xưa đều mặc áo để rủ dải áo xuống và cắm hốt vào bên cạnh nên gọi là tấn thân. Nay ta gọi các nhà quan, thân sĩ là tấn thân là do nghĩa đó.
§ Cũng viết là tấn thân 縉紳.
(Động) Khua, rung, chấn động.
◇Quốc ngữ 國語: Bị giáp đái kiếm, đĩnh phi tấn đạc 被甲帶劍, 挺鈹搢鐸 (Ngô ngữ 吳語) Mặc áo giáp đeo kiếm, rút gươm rung chuông.
Nghĩa của 搢 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: TẤN
书
cắm。插。
Từ ghép:
搢绅
Chữ gần giống với 搢:
㨙, 㨚, 㨛, 㨜, 㨝, 㨞, 㨟, 㨠, 㨡, 㨢, 㨤, 㨥, 㨦, 㨧, 㨨, 㨩, 㨪, 㨫, 搆, 搇, 搈, 搉, 搊, 搋, 搌, 損, 搎, 搏, 搐, 搒, 搕, 搖, 搗, 搘, 搙, 搛, 搝, 搞, 搠, 搡, 搢, 搣, 搤, 搦, 搧, 搨, 搩, 搪, 搬, 搮, 搯, 搲, 搳, 搵, 搶, 搷, 携, 搾, 摀, 摁, 摂, 摃, 摄, 摅, 摆, 摇, 摈, 摊, 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,Tự hình:

Pinyin: jin4, zhen3;
Việt bính: zeon3;
缙 tấn
Nghĩa Trung Việt của từ 缙
Giản thể của chữ 縉.tấn, như "tấn (vải đỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 缙 trong tiếng Trung hiện đại:
[jìn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 13
Hán Việt: TẤN
书
lụa hồng。赤色的帛。
Từ ghép:
缙绅
Dị thể chữ 缙
縉,
Tự hình:

Pinyin: bin4;
Việt bính: ban3;
殡 tấn, thấn
Nghĩa Trung Việt của từ 殡
Giản thể của chữ 殯.tẫn, như "tẫn (thi thể ở nhà tang lễ)" (gdhn)
thấn, như "thấn (ướp xác, đem xác đi chôn)" (gdhn)
Nghĩa của 殡 trong tiếng Trung hiện đại:
[bìn]
Bộ: 歹 - Đãi
Số nét: 14
Hán Việt: TẪN; THẤN
动
quàn; quàn linh cữu。停放灵柩;把灵柩送到埋葬或火化的地方去。
出殡。
quàn linh cữu; đưa đám ma
殡车。
xe tang
Từ ghép:
殡车 ; 殡殓 ; 殡仪馆 ; 殡葬
Tự hình:

Pinyin: bin1;
Việt bính: ban1;
镔 tấn
Nghĩa Trung Việt của từ 镔
Giản thể của chữ 鑌.tân, như "tân (thép uốn nghệ thuật)" (gdhn)
Nghĩa của 镔 trong tiếng Trung hiện đại:
[bīn]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 18
Hán Việt: TÂN
名
thép tinh luyện。精炼且坚硬的铁。
Từ ghép:
镔铁
Dị thể chữ 镔
鑌,
Tự hình:

U+5110, tổng 16 nét, bộ Nhân 人 [亻]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: bin4, bin1;
Việt bính: ban1 ban3;
儐 tấn, tân
Nghĩa Trung Việt của từ 儐
(Động) Tiếp đãi tân khách.◇Chu Lễ 周禮: Vương mệnh chư hầu, tắc tấn 王命諸侯, 則儐 (Xuân quan 春官, Đại tông bá 大宗伯) Vua đặt định chư hầu, thì tiếp đãi tân khách.
(Động) Xếp đặt, bày biện.
◇Thi Kinh 詩經: Tấn nhĩ biên đậu, Ẩm tửu chi ứ 儐爾籩豆, 飲酒之飫 (Tiểu nhã 小雅, Thường lệ 常棣) Bày biện bát đĩa, Uống rượu no say.
(Động) Bài xích.
§ Thông bấn 擯.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Lục quốc tòng thân dĩ tấn bạn Tần, lệnh thiên hạ chi tướng tướng tương dữ hội ư Hoàn thủy chi thượng 六國從親以儐畔秦, 令天下之將相相與會於洹水之上 (Triệu sách nhị 周趙策二) Sáu nước thân thiện với nhau để chống cự với Tần, khiến cho các tướng soái trong thiên hạ cùng họp nhau trên bờ sông Hoàn.Một âm là tân.
(Động) Kính trọng.
◇Lễ Kí 禮記: San xuyên sở dĩ tấn quỷ thần dã 山川所以儐鬼神也 (Lễ vận 禮運) Núi sông vì thế mà kính trọng quỷ thần vậy.
(Danh) Người tiếp đãi tân khách.
◎Như: tân tướng 儐相 người giúp chủ nhân tiếp đón tân khách.
tân, như "tân (phù dâu hay phù dể)" (gdhn)
Dị thể chữ 儐
傧,
Tự hình:

Pinyin: jin4;
Việt bính: zeon3;
縉 tấn
Nghĩa Trung Việt của từ 縉
(Danh) Lụa đào (màu đỏ).◎Như: tấn thân 縉紳 người cầm hốt mà xỏa tay áo đỏ, chỉ quan viên, thân sĩ hoặc người thượng lưu (thời xưa).
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Quảng Đông hữu tấn thân Phó thị, niên lục thập dư 廣東有縉紳傅氏, 年六十餘 Ở Quảng Đông có Phó ông vốn dòng thế phiệt, tuổi ngoài sáu mươi.
§ Cũng viết là tấn thân 搢紳.
tấn, như "tấn (vải đỏ)" (gdhn)
Chữ gần giống với 縉:
䌅, 䌆, 䌇, 䌈, 䌉, 䌊, 䌋, 䍀, 縈, 縉, 縊, 縏, 縐, 縑, 縓, 縕, 縗, 縚, 縛, 縝, 縞, 縟, 縠, 縡, 縢, 縣, 縦, 縧, 𦃐, 𦃡, 𦃮, 𦃯, 𦃾, 𦃿, 𦄀, 𦄁, 𦄃, 𦄄, 𦄅, 𦄆, 𦄇, 𦄈,Dị thể chữ 縉
缙,
Tự hình:

U+9B02, tổng 17 nét, bộ Bưu, tiêu 髟
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: bin4;
Việt bính: ban3;
鬂 mấn, tấn
Nghĩa Trung Việt của từ 鬂
Tục dùng như chữ tấn, mấn 鬢.bấn, như "bấn bíu" (vhn)
bẩn, như "bẩn thỉu" (btcn)
mấn, như "mấn (tóc mai, tóc bên mái tai)" (btcn)
Dị thể chữ 鬂
鬢,
Tự hình:

Pinyin: bin4;
Việt bính: ban3;
殯 tấn, thấn
Nghĩa Trung Việt của từ 殯
(Danh) Linh cữu đã liệm nhưng chưa chôn.(Động) Giữ linh cữu chờ mai táng.
(Động) Vùi lấp, mai một.
§ Ta quen đọc là thấn.
tấn, như "tấn (xác chết nhập quan chưa chôn)" (vhn)
tằn, như "tằn tiện" (btcn)
thấn, như "thấn (ướp xác, đem xác đi chôn)" (btcn)
tẫn, như "tẫn (thi thể ở nhà tang lễ)" (gdhn)
thắn, như "thẳng thắn" (gdhn)
Chữ gần giống với 殯:
殯,Dị thể chữ 殯
殡,
Tự hình:

U+9B13, tổng 20 nét, bộ Bưu, tiêu 髟
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: bin4;
Việt bính: ban3;
鬓 tấn, mấn
Nghĩa Trung Việt của từ 鬓
Giản thể của chữ 鬢.tấn, như "tấn (tóc ở mai)" (gdhn)
Nghĩa của 鬓 trong tiếng Trung hiện đại:
[bìn]
Bộ: 髟 - Biểu
Số nét: 20
Hán Việt: MẤN; TẤN
tóc mai。鬓角。
两鬓
tóc mai hai bên
双鬓
đôi làn tóc mai
Từ ghép:
鬓发 ; 鬓角 ; 鬓脚 ; 鬓毛
Tự hình:

Pinyin: bin1, ru2;
Việt bính: ban1;
鑌 tấn
Nghĩa Trung Việt của từ 鑌
(Tính) Tấn thiết 鑌鐵 thép già, sắt tinh luyện.§ Cũng viết là 賓鐵.
tân, như "tân (thép uốn nghệ thuật)" (gdhn)
Dị thể chữ 鑌
镔,
Tự hình:

U+9B22, tổng 24 nét, bộ Bưu, tiêu 髟
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: bin4;
Việt bính: ban3;
鬢 tấn, mấn
Nghĩa Trung Việt của từ 鬢
(Danh) Tóc mai, tóc bên mái tai.§ Ta quen đọc là mấn.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Vân mấn hoa nhan kim bộ diêu, Phù dung trướng noãn độ xuân tiêu 雲鬢花顏金步搖, 芙蓉帳暖度春霄 (Trường hận ca 長恨歌) Mặt nàng đẹp như hoa, tóc mượt như mây, cài chiếc bộ dao bằng vàng, Trải qua đêm xuân ấm áp trong trướng Phù Dung.
§ Tản Đà dịch thơ: Vàng nhẹ bước lung lay tóc mái, Màn phù dung êm ái đêm xuân.
tấn, như "tấn (tóc ở mai)" (gdhn)
Tự hình:

Dịch tấn sang tiếng Trung hiện đại:
吨 《公制重量单位, 1吨等于1, 000公斤, 合2, 000市斤。也叫公吨。》体积吨 《水运轻货时, 计算运费所使用的一种计算单位。以货物占用货舱容积每1. 133立方米折算为一吨, 叫做一个体积吨。》
出 《一本传奇中的一个大段落叫一出。戏曲的一个独立剧目也叫一出。》
xem tra tấn
Tấn
琎 《同"瑨", 多用于人名。》
晋 《山西的别称。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tấn
| tấn | 摈: | tấn (không dùng) |
| tấn | 擯: | tấn (không dùng) |
| tấn | 晉: | một tấn |
| tấn | 晋: | một tấn |
| tấn | 殯: | tấn (xác chết nhập quan chưa chôn) |
| tấn | 汛: | tấn (nước dâng cao) |
| tấn | 縉: | tấn (vải đỏ) |
| tấn | 缙: | tấn (vải đỏ) |
| tấn | 繁: | |
| tấn | 訊: | tra tấn, thông tấn xã |
| tấn | 讯: | tra tấn, thông tấn xã |
| tấn | 迅: | tấn mãnh, tấn tốc, tấn tức (ngay sau) |
| tấn | 进: | tấn (một phần tuồng kịch) |
| tấn | 進: | tấn (một phần tuồng kịch), đệ nhất tấn |
| tấn | 鬓: | tấn (tóc ở mai) |
| tấn | 鬢: | tấn (tóc ở mai) |

Tìm hình ảnh cho: tấn Tìm thêm nội dung cho: tấn

