Từ: tấn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 22 kết quả cho từ tấn:

tấn [tấn]

U+8BAF, tổng 5 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 訊;
Pinyin: xun4;
Việt bính: seon3;

tấn

Nghĩa Trung Việt của từ 讯

Giản thể của chữ .
tấn, như "tra tấn, thông tấn xã" (gdhn)

Nghĩa của 讯 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (訊)
[xùn]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 10
Hán Việt: TẤN

1. hỏi han。讯问。
审讯
thẩm vấn; xét hỏi

2. tin tức。消息;信息。
通讯
thông tấn
音讯
tin tức
电讯
điện tín
新华社讯。
tin Tân Hoa xã
Từ ghép:
讯实 ; 讯问

Chữ gần giống với 讯:

, , , , , , , , , , , , 𫍙,

Dị thể chữ 讯

,

Chữ gần giống 讯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 讯 Tự hình chữ 讯 Tự hình chữ 讯 Tự hình chữ 讯

tấn [tấn]

U+6C5B, tổng 6 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xun4, che4, tuo2;
Việt bính: seon3;

tấn

Nghĩa Trung Việt của từ 汛

(Động) Vẩy nước, tưới, rưới.

(Danh)
Nước tràn định kì, mùa nước dâng cao.
◎Như: đào hoa tấn
nước dâng cao mùa xuân hoa đào nở (trên sông Hoàng Hà, v.v.).

(Danh)
Kinh nguyệt phụ nữ.
◎Như: thiên quý tấn .

(Danh)
Chỗ chia đồn đóng quân (thời nhà Minh, nhà Thanh) gọi là tấn địa .

vàm, như "vàm rạch, vàm cỏ" (vhn)
phiếm, như "phiếm thuyền (bơi thuyền); phù phiếm; chuyện phiếm" (btcn)
tấn, như "tấn (nước dâng cao)" (gdhn)

Nghĩa của 汛 trong tiếng Trung hiện đại:

[xùn]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 7
Hán Việt: TẤN
lũ định kỳ。河流定期的涨水。
桃花汛
lũ hoa đào (lũ mùa xuân).
伏汛
lũ mùa hè
秋汛
lũ mùa thu
防汛
phòng lũ
Từ ghép:
汛期

Chữ gần giống với 汛:

, 㲿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲆, 𣲍,

Chữ gần giống 汛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 汛 Tự hình chữ 汛 Tự hình chữ 汛 Tự hình chữ 汛

tấn [tấn]

U+8FC5, tổng 6 nét, bộ Sước 辶
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: xun4;
Việt bính: seon3
1. [迅速] tấn tốc;

tấn

Nghĩa Trung Việt của từ 迅

(Tính) Nhanh, chóng.
◎Như: tấn lôi bất cập yểm nhĩ
sét nhanh không kịp bưng tai.
◇Thủy hử truyện : Quang âm tấn tốc khước tảo đông lai (Đệ thập hồi) Tháng ngày vùn vụt, mùa đông đã tới.
tấn, như "tấn mãnh, tấn tốc, tấn tức (ngay sau)" (gdhn)

Nghĩa của 迅 trong tiếng Trung hiện đại:

[xùn]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 10
Hán Việt: TẤN

nhanh chóng。迅速。
迅跑
chạy tốc độ; chạy nhanh
迅捷
nhanh nhẹn; nhạy bén
迅即
lập tức
Từ ghép:
迅疾 ; 迅急 ; 迅捷 ; 迅雷不及掩耳 ; 迅猛 ; 迅速

Chữ gần giống với 迅:

, , 辿, , , , , , , , 𨑒, 𨑗, 𨑜,

Chữ gần giống 迅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 迅 Tự hình chữ 迅 Tự hình chữ 迅 Tự hình chữ 迅

tấn [tấn]

U+6649, tổng 10 nét, bộ Nhật 日
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jin4;
Việt bính: zeon3;

tấn

Nghĩa Trung Việt của từ 晉

(Động) Tiến, tiến lên.
◎Như: mạnh tấn
cố tiến lên.

(Động)
Thăng.
◎Như: tấn cấp thăng cấp bậc, tấn thăng thăng lên.
◇Thanh sử cảo 稿: Dĩ công tấn tri phủ (Quế Trung Hành truyện ) Nhờ có công được thăng làm tri phủ.

(Danh)
Nhà Tấn . Tư Mã Viêm lấy nước của nhà Ngụy lên làm vua gọi là nhà Tấn (265-316).

(Danh)
Nước Tấn, đời Ngũ đại Thạch Kinh Đường nối nhà Hậu Đường lên làm vua gọi là nước Tấn. Sử gọi là nhà Hậu Tấn (936-947). Đời vua Thành Vương nhà Chu phong em là Thúc Ngu ra làm vua đất Đường, sau dời ra đất Tấn cũng gọi là nước Tấn.

(Danh)
Tên gọi tắt của tỉnh Sơn Tây 西.

(Danh)
Họ Tấn.

tấn, như "một tấn" (gdhn)
tắn, như "tươi tắn" (gdhn)
tớn, như "tớn tác; cong tớn" (gdhn)

Chữ gần giống với 晉:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣆭, 𣆮, 𣆯, 𣆰, 𣆱,

Dị thể chữ 晉

,

Chữ gần giống 晉

, , , 輿, , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 晉 Tự hình chữ 晉 Tự hình chữ 晉 Tự hình chữ 晉

tấn [tấn]

U+664B, tổng 10 nét, bộ Nhật 日
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 晉;
Pinyin: jin4;
Việt bính: zeon3;

tấn

Nghĩa Trung Việt của từ 晋

Tục dùng như chữ tấn .Giản thể của chữ .

tấn, như "một tấn" (gdhn)
tắn, như "tươi tắn" (gdhn)
tớn, như "tớn tác; cong tớn" (gdhn)

Nghĩa của 晋 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (晉)
[jìn]
Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 10
Hán Việt: TẤN
1. tiến; vào; đi vào; tiến tới。进。
晋见。
tiến kiến; yết kiến.
2. nước Tấn (thời Chu, ở phía Nam tỉnh Sơn Tây và tỉnh Hà Bắc, miền trung tỉnh Thiểm Tây và phía bắc tỉnh Hà Nam, TrungQuốc)。周朝国名,在今山西、河北南部及陕西中部、河南西北部。
3. triều đại nhà Tấn (Trung Quốc, 265-420)。朝代,公元265-420,司马炎所建。
4. triều đại Hậu Tấn (Trung Quốc 936-947)。后普。
5. Tấn (tên gọi khác của tỉnh Sơn Tây, Trung Quốc)。山西的别称。
6. họ Tấn。姓。
Từ ghép:
晋级 ; 晋见 ; 晋剧 ; 晋灵 ; 晋升 ; 晋谒

Chữ gần giống với 晋:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣆭, 𣆮, 𣆯, 𣆰, 𣆱,

Dị thể chữ 晋

, ,

Chữ gần giống 晋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 晋 Tự hình chữ 晋 Tự hình chữ 晋 Tự hình chữ 晋

tấn [tấn]

U+8A0A, tổng 10 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xun4;
Việt bính: seon3
1. [鞫訊] cúc tấn 2. [通訊社] thông tấn xã;

tấn

Nghĩa Trung Việt của từ 訊

(Động) Hỏi, kẻ trên hỏi kẻ dưới.

(Động)
Hỏi thăm.
◇Nguyễn Du
: Cổ tự vô danh nan vấn tấn (Thương Ngô Trúc Chi ca ) Chùa cổ không tên khó hỏi thăm.

(Động)
Tra hỏi, thẩm vấn.
◎Như: tấn cúc tra xét lấy khẩu cung, thẩm tấn phạm nhân tra hỏi người phạm tội.

(Động)
Trách hỏi.

(Động)
Can.

(Động)
Nhường.

(Động)
Mách bảo, báo cho biết.
◇Kê Khang : Ngưỡng tấn cao vân, Phủ thác khinh ba , (Tứ ngôn tặng huynh tú tài nhập quân ) Ngẩng lên bảo mây cao, Cúi xuống xin sóng nhẹ.

(Động)
Mưu.

(Danh)
Tin tức, tiêu tức.
◎Như: âm tấn tin tức, tăm hơi, hoa tấn tin hoa nở.
◇Nguyên Chẩn : Cố giao âm tấn thiểu (Thù Lạc Thiên tảo xuân nhàn du Tây Hồ 西) Bạn cũ tin tức ít.
tấn, như "tra tấn, thông tấn xã" (vhn)

Chữ gần giống với 訊:

, , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 訊

,

Chữ gần giống 訊

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 訊 Tự hình chữ 訊 Tự hình chữ 訊 Tự hình chữ 訊

tấn [tấn]

U+50A7, tổng 12 nét, bộ Nhân 人 [亻]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 儐;
Pinyin: bin4, bin1;
Việt bính: ban3;

tấn

Nghĩa Trung Việt của từ 傧

Giản thể của chữ .
tân, như "tân tướng (phù dâu hay phù dể)" (gdhn)

Nghĩa của 傧 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (儐)
[bīn]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 12
Hán Việt: TÂN

tiếp tân; nhân viên tiếp tân。傧相
Từ ghép:
傧相

Chữ gần giống với 傧:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠋺, 𠌥, 𠌦, 𠌧, 𠌨,

Dị thể chữ 傧

,

Chữ gần giống 傧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 傧 Tự hình chữ 傧 Tự hình chữ 傧 Tự hình chữ 傧

duẩn, tấn [duẩn, tấn]

U+7B4D, tổng 12 nét, bộ Trúc 竹
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: sun3;
Việt bính: seon2;

duẩn, tấn

Nghĩa Trung Việt của từ 筍

(Danh) Măng tre.
◇Lỗ Tấn
: Kháo tây tường thị trúc tùng, hạ diện hứa đa duẩn 西, (A Q chánh truyện Q) Sát bên tường phía tây là bụi tre, ở dưới có nhiều măng.

(Danh)
Xà ngang để treo chuông, khánh.

(Danh)
Vật có hình trạng như măng.
◎Như: thạch duẩn thạch nhũ.

(Danh)
Ngàm gỗ để cho vào mộng. Thông chuẩn .

(Tính)
Non (tiếng địa phương bắc Trung Quốc).
◎Như: duẩn kê gà giò, duẩn áp vịt non.Một âm là tấn.

(Danh)
Xe bằng trúc.

Chữ gần giống với 筍:

, , , , , , , , , , , , , , 笿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥬮, 𥬯, 𥭌, 𥭍, 𥭎, 𥭏,

Dị thể chữ 筍

,

Chữ gần giống 筍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 筍 Tự hình chữ 筍 Tự hình chữ 筍 Tự hình chữ 筍

tấn [tấn]

U+6422, tổng 13 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jin4;
Việt bính: zeon3;

tấn

Nghĩa Trung Việt của từ 搢

(Động) Cắm, cài.
◎Như: tấn thân
cắm cái hốt vào đai.
§ Các quan đời xưa đều mặc áo để rủ dải áo xuống và cắm hốt vào bên cạnh nên gọi là tấn thân. Nay ta gọi các nhà quan, thân sĩ là tấn thân là do nghĩa đó.
§ Cũng viết là tấn thân .

(Động)
Khua, rung, chấn động.
◇Quốc ngữ : Bị giáp đái kiếm, đĩnh phi tấn đạc , (Ngô ngữ ) Mặc áo giáp đeo kiếm, rút gươm rung chuông.

Nghĩa của 搢 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìn]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 14
Hán Việt: TẤN

cắm。插。
Từ ghép:
搢绅

Chữ gần giống với 搢:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,

Chữ gần giống 搢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 搢 Tự hình chữ 搢 Tự hình chữ 搢 Tự hình chữ 搢

tấn [tấn]

U+7F19, tổng 13 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 縉;
Pinyin: jin4, zhen3;
Việt bính: zeon3;

tấn

Nghĩa Trung Việt của từ 缙

Giản thể của chữ .
tấn, như "tấn (vải đỏ)" (gdhn)

Nghĩa của 缙 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (縉)
[jìn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 13
Hán Việt: TẤN

lụa hồng。赤色的帛。
Từ ghép:
缙绅

Chữ gần giống với 缙:

, , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 缙

,

Chữ gần giống 缙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 缙 Tự hình chữ 缙 Tự hình chữ 缙 Tự hình chữ 缙

tấn, thấn [tấn, thấn]

U+6BA1, tổng 14 nét, bộ Đãi 歹
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 殯;
Pinyin: bin4;
Việt bính: ban3;

tấn, thấn

Nghĩa Trung Việt của từ 殡

Giản thể của chữ .

tẫn, như "tẫn (thi thể ở nhà tang lễ)" (gdhn)
thấn, như "thấn (ướp xác, đem xác đi chôn)" (gdhn)

Nghĩa của 殡 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (殯)
[bìn]
Bộ: 歹 - Đãi
Số nét: 14
Hán Việt: TẪN; THẤN

quàn; quàn linh cữu。停放灵柩;把灵柩送到埋葬或火化的地方去。
出殡。
quàn linh cữu; đưa đám ma
殡车。
xe tang
Từ ghép:
殡车 ; 殡殓 ; 殡仪馆 ; 殡葬

Chữ gần giống với 殡:

, , , , , ,

Dị thể chữ 殡

, ,

Chữ gần giống 殡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 殡 Tự hình chữ 殡 Tự hình chữ 殡 Tự hình chữ 殡

tấn [tấn]

U+9AE9, tổng 14 nét, bộ Bưu, tiêu 髟
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bin4;
Việt bính: ;

tấn

Nghĩa Trung Việt của từ 髩

Tục dùng như chữ tấn .

Chữ gần giống với 髩:

, , , , , , , , , , , , , 𩬆, 𩬎,

Dị thể chữ 髩

,

Chữ gần giống 髩

, , , , 髿, , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 髩 Tự hình chữ 髩 Tự hình chữ 髩 Tự hình chữ 髩

tấn [tấn]

U+9554, tổng 15 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鑌;
Pinyin: bin1;
Việt bính: ban1;

tấn

Nghĩa Trung Việt của từ 镔

Giản thể của chữ .
tân, như "tân (thép uốn nghệ thuật)" (gdhn)

Nghĩa của 镔 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鑌)
[bīn]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 18
Hán Việt: TÂN

thép tinh luyện。精炼且坚硬的铁。
Từ ghép:
镔铁

Chữ gần giống với 镔:

, , , , , , , , , , , , , , , , 𨱏,

Dị thể chữ 镔

,

Chữ gần giống 镔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 镔 Tự hình chữ 镔 Tự hình chữ 镔 Tự hình chữ 镔

tấn, tân [tấn, tân]

U+5110, tổng 16 nét, bộ Nhân 人 [亻]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: bin4, bin1;
Việt bính: ban1 ban3;

tấn, tân

Nghĩa Trung Việt của từ 儐

(Động) Tiếp đãi tân khách.
◇Chu Lễ
: Vương mệnh chư hầu, tắc tấn , (Xuân quan , Đại tông bá ) Vua đặt định chư hầu, thì tiếp đãi tân khách.

(Động)
Xếp đặt, bày biện.
◇Thi Kinh : Tấn nhĩ biên đậu, Ẩm tửu chi ứ , (Tiểu nhã , Thường lệ ) Bày biện bát đĩa, Uống rượu no say.

(Động)
Bài xích.
§ Thông bấn .
◇Chiến quốc sách : Lục quốc tòng thân dĩ tấn bạn Tần, lệnh thiên hạ chi tướng tướng tương dữ hội ư Hoàn thủy chi thượng , (Triệu sách nhị ) Sáu nước thân thiện với nhau để chống cự với Tần, khiến cho các tướng soái trong thiên hạ cùng họp nhau trên bờ sông Hoàn.Một âm là tân.

(Động)
Kính trọng.
◇Lễ Kí : San xuyên sở dĩ tấn quỷ thần dã (Lễ vận ) Núi sông vì thế mà kính trọng quỷ thần vậy.

(Danh)
Người tiếp đãi tân khách.
◎Như: tân tướng người giúp chủ nhân tiếp đón tân khách.
tân, như "tân (phù dâu hay phù dể)" (gdhn)

Chữ gần giống với 儐:

, , , , , , , , , , , , , , 𠏭, 𠏲, 𠏳, 𠐅,

Dị thể chữ 儐

,

Chữ gần giống 儐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 儐 Tự hình chữ 儐 Tự hình chữ 儐 Tự hình chữ 儐

tấn [tấn]

U+7E09, tổng 16 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jin4;
Việt bính: zeon3;

tấn

Nghĩa Trung Việt của từ 縉

(Danh) Lụa đào (màu đỏ).
◎Như: tấn thân
người cầm hốt mà xỏa tay áo đỏ, chỉ quan viên, thân sĩ hoặc người thượng lưu (thời xưa).
◇Liêu trai chí dị : Quảng Đông hữu tấn thân Phó thị, niên lục thập dư , Ở Quảng Đông có Phó ông vốn dòng thế phiệt, tuổi ngoài sáu mươi.
§ Cũng viết là tấn thân .
tấn, như "tấn (vải đỏ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 縉:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦃐, 𦃡, 𦃮, 𦃯, 𦃾, 𦃿, 𦄀, 𦄁, 𦄃, 𦄄, 𦄅, 𦄆, 𦄇, 𦄈,

Dị thể chữ 縉

,

Chữ gần giống 縉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 縉 Tự hình chữ 縉 Tự hình chữ 縉 Tự hình chữ 縉

mấn, tấn [mấn, tấn]

U+9B02, tổng 17 nét, bộ Bưu, tiêu 髟
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bin4;
Việt bính: ban3;

mấn, tấn

Nghĩa Trung Việt của từ 鬂

Tục dùng như chữ tấn, mấn .

bấn, như "bấn bíu" (vhn)
bẩn, như "bẩn thỉu" (btcn)
mấn, như "mấn (tóc mai, tóc bên mái tai)" (btcn)

Chữ gần giống với 鬂:

, , , , , , , , , , 𩭜,

Dị thể chữ 鬂

,

Chữ gần giống 鬂

, , , , , , , 髿, , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鬂 Tự hình chữ 鬂 Tự hình chữ 鬂 Tự hình chữ 鬂

tấn, thấn [tấn, thấn]

U+6BAF, tổng 18 nét, bộ Đãi 歹
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: bin4;
Việt bính: ban3;

tấn, thấn

Nghĩa Trung Việt của từ 殯

(Danh) Linh cữu đã liệm nhưng chưa chôn.

(Động)
Giữ linh cữu chờ mai táng.

(Động)
Vùi lấp, mai một.
§ Ta quen đọc là thấn.


tấn, như "tấn (xác chết nhập quan chưa chôn)" (vhn)
tằn, như "tằn tiện" (btcn)
thấn, như "thấn (ướp xác, đem xác đi chôn)" (btcn)
tẫn, như "tẫn (thi thể ở nhà tang lễ)" (gdhn)
thắn, như "thẳng thắn" (gdhn)

Chữ gần giống với 殯:

,

Dị thể chữ 殯

,

Chữ gần giống 殯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 殯 Tự hình chữ 殯 Tự hình chữ 殯 Tự hình chữ 殯

tấn, mấn [tấn, mấn]

U+9B13, tổng 20 nét, bộ Bưu, tiêu 髟
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鬢;
Pinyin: bin4;
Việt bính: ban3;

tấn, mấn

Nghĩa Trung Việt của từ 鬓

Giản thể của chữ .
tấn, như "tấn (tóc ở mai)" (gdhn)

Nghĩa của 鬓 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鬢,髩)
[bìn]
Bộ: 髟 - Biểu
Số nét: 20
Hán Việt: MẤN; TẤN
tóc mai。鬓角。
两鬓
tóc mai hai bên
双鬓
đôi làn tóc mai
Từ ghép:
鬓发 ; 鬓角 ; 鬓脚 ; 鬓毛

Chữ gần giống với 鬓:

, , , , , , , , 𩮭,

Dị thể chữ 鬓

𩯭, ,

Chữ gần giống 鬓

, , , , , , 髿, , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鬓 Tự hình chữ 鬓 Tự hình chữ 鬓 Tự hình chữ 鬓

tấn [tấn]

U+944C, tổng 22 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: bin1, ru2;
Việt bính: ban1;

tấn

Nghĩa Trung Việt của từ 鑌

(Tính) Tấn thiết thép già, sắt tinh luyện.
§ Cũng viết là .
tân, như "tân (thép uốn nghệ thuật)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鑌:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 𨮒, 𨮘, 𨮵, 𨮶,

Dị thể chữ 鑌

,

Chữ gần giống 鑌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鑌 Tự hình chữ 鑌 Tự hình chữ 鑌 Tự hình chữ 鑌

tấn, mấn [tấn, mấn]

U+9B22, tổng 24 nét, bộ Bưu, tiêu 髟
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: bin4;
Việt bính: ban3;

tấn, mấn

Nghĩa Trung Việt của từ 鬢

(Danh) Tóc mai, tóc bên mái tai.
§ Ta quen đọc là mấn.
◇Bạch Cư Dị
: Vân mấn hoa nhan kim bộ diêu, Phù dung trướng noãn độ xuân tiêu , (Trường hận ca ) Mặt nàng đẹp như hoa, tóc mượt như mây, cài chiếc bộ dao bằng vàng, Trải qua đêm xuân ấm áp trong trướng Phù Dung.
§ Tản Đà dịch thơ: Vàng nhẹ bước lung lay tóc mái, Màn phù dung êm ái đêm xuân.
tấn, như "tấn (tóc ở mai)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鬢:

, , , , , , 𩯭, 𩯮, 𩯯,

Dị thể chữ 鬢

, , ,

Chữ gần giống 鬢

, , , , 髿, , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鬢 Tự hình chữ 鬢 Tự hình chữ 鬢 Tự hình chữ 鬢

Dịch tấn sang tiếng Trung hiện đại:

《公制重量单位, 1吨等于1, 000公斤, 合2, 000市斤。也叫公吨。》
体积吨 《水运轻货时, 计算运费所使用的一种计算单位。以货物占用货舱容积每1. 133立方米折算为一吨, 叫做一个体积吨。》
《一本传奇中的一个大段落叫一出。戏曲的一个独立剧目也叫一出。》
xem tra tấn
Tấn
《同"瑨", 多用于人名。》
《山西的别称。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tấn

tấn:tấn (không dùng)
tấn:tấn (không dùng)
tấn:một tấn
tấn:một tấn
tấn:tấn (xác chết nhập quan chưa chôn)
tấn:tấn (nước dâng cao)
tấn:tấn (vải đỏ)
tấn:tấn (vải đỏ)
tấn: 
tấn:tra tấn, thông tấn xã
tấn:tra tấn, thông tấn xã
tấn:tấn mãnh, tấn tốc, tấn tức (ngay sau)
tấn:tấn (một phần tuồng kịch)
tấn:tấn (một phần tuồng kịch), đệ nhất tấn
tấn:tấn (tóc ở mai)
tấn:tấn (tóc ở mai)
tấn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tấn Tìm thêm nội dung cho: tấn