Từ: mạch có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 18 kết quả cho từ mạch:

bách, bá, mạch [bách, bá, mạch]

U+767E, tổng 6 nét, bộ Bạch 白
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: bai3, bo2, mo4;
Việt bính: baak3
1. [百多祿] bá đa lộc 2. [百代] bách đại 3. [百步] bách bộ 4. [百步穿楊] bách bộ xuyên dương 5. [百工] bách công 6. [百戰] bách chiến 7. [百戰百勝] bách chiến bách thắng 8. [百折不回] bách chiết bất hồi 9. [百折千回] bách chiết thiên hồi 10. [百葉] bách diệp 11. [百家] bách gia 12. [百戶] bách hộ, bá hộ 13. [百合] bách hợp 14. [百合科] bách hợp khoa 15. [百花生日] bách hoa sinh nhật 16. [百花王] bách hoa vương 17. [百計] bách kế 18. [百結衣] bách kết y 19. [百科全書] bách khoa toàn thư 20. [百科辭典] bách khoa từ điển 21. [百靈] bách linh 22. [百靈鳥] bách linh điểu 23. [百納衣] bách nạp y 24. [百藝] bách nghệ 25. [百忍] bách nhẫn 26. [百日] bách nhật 27. [百日紅] bách nhật hồng 28. [百年偕老] bách niên giai lão 29. [百年好合] bách niên hảo hợp 30. [百發百中] bách phát bách trúng 31. [百分法] bách phân pháp 32. [百分率] bách phân suất 33. [百官] bách quan, bá quan 34. [百姓] bách tính 35. [百草] bách thảo 36. [百草霜] bách thảo sương 37. [百神] bách thần 38. [百世] bách thế 39. [百世師] bách thế sư 40. [百獸] bách thú 41. [百舌鳥] bách thiệt điểu 42. [百歲之後] bách tuế chi hậu 43. [百歲爲期] bách tuế vi kì 44. [百無禁忌] bách vô cấm kị 45. [百聞不如一見] bách văn bất như nhất kiến 46. [百越] bách việt 47. [一百八十] nhất bách bát thập độ 48. [一呼百諾] nhất hô bách nặc;

bách, bá, mạch

Nghĩa Trung Việt của từ 百

(Danh) Trăm (số mục).
◇Trang Tử
: Khách văn chi, thỉnh mãi kì phương bách kim , (Tiêu dao du ) Khách nghe chuyện, xin mua phương thuốc đó trăm lạng vàng.

(Danh)
Họ Bách.

(Tính)
Nhiều.
◎Như: bách tính trăm họ, dân chúng.

(Tính)
Gấp trăm lần.
§ Có khi đọc là .Một âm là mạch.

(Danh)
Cố gắng, gắng sức.
◇Tả truyện : Cự dược tam mạch, khúc dũng tam mạch , (Hi Công nhị thập bát niên ) Nhảy ra xa, ba phen gắng sức, cong chân nhảy lên, ba phen gắng sức.

bách, như "sạch bách" (vhn)
bá, như "bá hộ (một trăm nhà)" (btcn)

Nghĩa của 百 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎi]Bộ: 白 - Bạch
Số nét: 6
Hán Việt: BÁCH
1. một trăm; trăm; bách; 100; mười lần mười。数目,十个十。
百 分比; 百 分率
tỉ lệ phần trăm
百 分数
số phần trăm; số bách phân
半百
năm mươi
百 分之几
vài phần trăm
百 分之七十五
75 %
百 草
bách thảo
百 货公司
công ty bách hoá
2. nhiều; muôn; lắm; đủ điều; đủ loại; đủ kiểu; đông đảo; đông。比喻很多; 多种多样的;各种的。
百 姓
trăm họ; bá tánh; dân chúng
百 感交集
ngổn ngang trăm mối, trăm điều cảm xúc
百 般习难
làm khó dễ đủ điều
百 忙之中
đang lúc trăm công nghìn việc
百 花齐放
trăm hoa đua nở
百 家争鸣
trăm nhà đua tiếng
3. mọi; tất cả. 所有;一切;凡。
百 川归海
trăm sông đổ về biển; mọi thứ quy về một mối
百 业
mọi ngành nghề
4. họ Bách。姓。
Ghi chú: Còn đọc là: (bó)
Từ ghép:
百般 ; 百般无赖 ; 百倍 ; 百弊丛生 ; 百宝箱 ; 百步穿杨 ; 百不失一 ; 百尺竿头,更进一步 ; 百出 ; 百川归海 ; 百读不厌 ; 百堵皆作 ; 百端 ; 百端待举 ; 百儿八十 ; 百发百中 ; 百废待举 ; 百废具兴 ; 百分比 ; 百分表 ; 百分尺 ; 百分点 ; 百分号 ; 百分率 ; 百分数 ; 百分之百 ; 百分制 ; 百感 ; 百感交集 ; 百舸 ; 百工 ; 百官 ; 百合 ; 百合花 ; 百花齐放 ; 百花齐放,百家争鸣 ; 百花争艳 ; 百货 ; 百货商店 ; 百家 ; 百家争鸣 ; 百家姓 ; 百科全书 ; 百孔千疮 ; 百口莫辩 ; 百老汇 ; 百炼成钢 ; 百里挑一 ; 百灵 ; 百炼千锤 ;
百侣 ; 百米 ; 百米赛跑 ; 百慕达 ; 百衲 ; 百衲本 ; 百衲衣 ; 百年 ; 百年不遇 ; 百年大计 ; 百年树人 ; 百年之好 ; 百年之后 ; 百千 ; 百日 ; 百日咳 ; 百日维新 ; 百十 ; 百世 ; 百事通 ; 百司 ; 百思不解 ; 百岁之后 ; 百听不厌 ; 百万 ; 百万雄师 ; 百闻不如一见 ; 百无禁忌 ; 百无聊赖 ; 百无一失 ; 百戏 ; 百响 ; 百姓 ; 百叶 ; 百叶窗 ; 百叶箱 ; 百依百顺 ; 百越 ; 百战不殆 ; 百折不回 ; 百折不挠 ; 百褶裙 ; 百纵千随 ; 百足之虫,死而不僵

Chữ gần giống với 百:

,

Dị thể chữ 百

,

Chữ gần giống 百

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 百 Tự hình chữ 百 Tự hình chữ 百 Tự hình chữ 百

mạch [mạch]

U+9EA6, tổng 7 nét, bộ Mạch 麦 [麥]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 麥;
Pinyin: mai4;
Việt bính: mak6;

mạch

Nghĩa Trung Việt của từ 麦

Tục dùng như chữ mạch .Giản thể của chữ .
mạch, như "lúa mạch;kẹo mạch nha" (gdhn)

Nghĩa của 麦 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (麥)
[mài]
Bộ: 麥 (麦) - Mạch
Số nét: 11
Hán Việt: MẠCH
1. lúa mạch (bao gồm lúa mì, đại mạch, mạch đen, yến mạch)。一年生或二年生草本植物,子实用来磨面粉,也可以用来制糖或酿酒,是中国北方重要的粮食作物。有小麦、大麦、黑麦、燕麦等多种。
2. lúa mì。专指小麦。
3. họ Mạch。(Mài)姓。
Từ ghép:
麦茬 ; 麦迪逊 ; 麦冬 ; 麦蛾 ; 麦秆虫 ; 麦角 ; 麦精 ; 麦克风 ; 麦口期 ; 麦浪 ; 麦粒肿 ; 麦门冬 ; 麦苗 ; 麦纳麦 ; 麦片 ; 麦秋 ; 麦收 ; 麦芒 ; 麦芽糖 ; 麦蚜 ; 麦蜘蛛 ; 麦子

Chữ gần giống với 麦:

,

Dị thể chữ 麦

, ,

Chữ gần giống 麦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 麦 Tự hình chữ 麦 Tự hình chữ 麦 Tự hình chữ 麦

bách, mạch [bách, mạch]

U+4F70, tổng 8 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: bai3, bo2;
Việt bính: baak3;

bách, mạch

Nghĩa Trung Việt của từ 佰

(Danh) Cũng như chữ , tục gọi là chữ bách kép.

(Danh)
Tên chức quan ngày xưa, chỉ huy một trăm người.Một âm là mạch.

(Danh)
Cương giới ruộng theo hướng đông tây.
§ Thông mạch .
bách, như "bách bộ" (gdhn)

Nghĩa của 佰 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎi]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 8
Hán Việt: BÁCH
một trăm (viết hoa)。百数目字"百"的大写。多用于票证、帐目等。

Chữ gần giống với 佰:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 使, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠈋,

Dị thể chữ 佰

,

Chữ gần giống 佰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 佰 Tự hình chữ 佰 Tự hình chữ 佰 Tự hình chữ 佰

mạch [mạch]

U+964C, tổng 8 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: mo4;
Việt bính: mak6
1. [陌生] mạch sanh;

mạch

Nghĩa Trung Việt của từ 陌

(Danh) Thiên mạch bờ ruộng, bờ ruộng về mặt phía đông phía tây gọi là mạch, về mặt phía nam phía bắc gọi là thiên.

(Danh)
Con đường.
◇Vương Xương Linh : Hốt kiến mạch đầu dương liễu sắc, Hối giao phu tế mịch phong hầu , 婿 (Khuê oán ) Chợt thấy sắc cây dương liễu ở đầu đường, Hối tiếc đã khuyên chồng ra đi cầu mong được phong tước hầu.

(Danh)
Mượn dùng làm chữ bách .
◎Như: bảy mươi đồng tiền hay sáu mươi đồng tiền gọi là một bách (trăm gián). Tục đất Ngô gọi là lục thân tiền ăn sáu mươi, thất thân tiền ăn bảy mươi.

mạch, như "mạch đường, đi từng mạch" (vhn)
méc, như "méc (bờ ruộng)" (gdhn)

Nghĩa của 陌 trong tiếng Trung hiện đại:

[mò]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 14
Hán Việt: MẠCH
đường ruộng。田间东西方向的道路,泛指田间的道路。
阡陌。
đường ruộng dọc ngang.
Từ ghép:
陌路 ; 陌生

Chữ gần giống với 陌:

, , , , , , ,

Chữ gần giống 陌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 陌 Tự hình chữ 陌 Tự hình chữ 陌 Tự hình chữ 陌

mạch [mạch]

U+8109, tổng 9 nét, bộ Nhục 肉
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 脈;
Pinyin: mai4, mo4;
Việt bính: mak6;

mạch

Nghĩa Trung Việt của từ 脉

Tục dùng như chữ mạch .Giản thể của chữ .
mạch, như "mạch máu; mạch nguồn" (vhn)

Nghĩa của 脉 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (脈,衇)
[mài]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 9
Hán Việt: MẠCH
1. mạch (động mạch, tĩnh mạch)。动脉和静脉的统称。
2. mạch đập; nhịp đập của mạch。脉搏的简称。
3. gân lá (trên lá cây)。植物叶子、昆虫翅膀上象血管的组织。
叶脉。
gân lá.
4. mạch; dãy。像血管一样连贯而成系统的东西。
山脉。
dãy núi.
矿脉。
mạch quặng.
Từ ghép:
脉案 ; 脉搏 ; 脉冲 ; 脉动 ; 脉动电流 ; 脉动星 ; 脉络 ; 脉络膜 ; 脉息 ; 脉像
Từ phồn thể: (脈)
[mò]
Bộ: 月(Nguyệt)
Hán Việt: MẠCH
đưa tình; gợi tình (ánh mắt hoặc hành động đýa tình)。脉脉。
Từ ghép:
脉脉

Chữ gần giống với 脉:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦙫, 𦙴, 𦙵, 𦙼, 𦚈, 𦚐, 𦚓, 𦚔, 𦚕, 𦚖, 𦚗,

Dị thể chữ 脉

, , , ,

Chữ gần giống 脉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 脉 Tự hình chữ 脉 Tự hình chữ 脉 Tự hình chữ 脉

mạch [mạch]

U+8108, tổng 10 nét, bộ Nhục 肉
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: mai4, mo4;
Việt bính: mak6
1. [按脈] án mạch 2. [大動脈] đại động mạch 3. [大靜脈] đại tĩnh mạch 4. [動脈] động mạch 5. [診脈] chẩn mạch 6. [葉脈] diệp mạch 7. [脈絡] mạch lạc;

mạch

Nghĩa Trung Việt của từ 脈

(Danh) Huyết quản, đường máu chảy.
◎Như: động mạch
mạch máu đỏ, tĩnh mạch mạch máu đen.
§ Ngày xưa viết là . Tục viết là .

(Danh)
Dòng nước chảy dưới mặt đất.
◇Hoàng Phủ Nhiễm : Thổ cao mạch động tri xuân tảo, Ôi úc âm thâm trường đài thảo , (Tạp ngôn Vô Tích Huệ san tự lưu tuyền ca ).

(Danh)
Phàm vật gì có ngánh thớ mà liền với nhau đều gọi là mạch.
◎Như: sơn mạch mạch núi, toàn mạch mạch nước, diệp mạch gân lá.

(Danh)
Sự liên hệ huyết thống.
◎Như: nhất mạch tương truyền cùng một huyết thống truyền lại.

(Danh)
Nhịp đập của mạch máu.
◎Như: mạch chẩn chẩn mạch, bả mạch bắt mạch.
◇Vương Phù : Phàm trị bệnh giả tất tiên tri mạch chi hư thật (Tiềm phu luận ) Phàm người trị bệnh, thì trước hết phải biết mạch hư thật.

(Danh)
Lá cây, cánh côn trùng có đường ngấn giống như huyết quản, cũng gọi là mạch.
◎Như: diệp mạch thớ lá, gân lá.

(Động)
Bắt mạch (để khám bệnh).

(Động)
Nhìn, xem xét, quan sát.
§ Thông mạch .

(Phó)
Mạch mạch trông nhau đăm đắm.
◇Cổ thi : Doanh doanh nhất thủy gian, Mạch mạch bất đắc ngữ , (Điều điều khiên ngưu tinh ) Tràn trề một dòng sông, Đăm đăm nhìn không nói.
§ Cũng viết là mạch mạch .
mạch, như "mạch máu; mạch nguồn" (gdhn)

Chữ gần giống với 脈:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦚭, 𦛉, 𦛊, 𦛋, 𦛌, 𦛍, 𦛏,

Dị thể chữ 脈

, ,

Chữ gần giống 脈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 脈 Tự hình chữ 脈 Tự hình chữ 脈 Tự hình chữ 脈

mạch [mạch]

U+773D, tổng 11 nét, bộ Mục 目
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: mo4, zhao1, zhe5, zhuo2;
Việt bính: mak6;

mạch

Nghĩa Trung Việt của từ 眽

(Tính) Mạch mạch cùng nhìn nhau không nói, nhìn chòng chọc.

(Động)
Nhìn nghiêng.
◇Thuyết văn giải tự : Mạch, mục tà thị dã , .
mạch, như "nhìn một mạch (nhìn chằm chằm)" (gdhn)

Nghĩa của 眽 trong tiếng Trung hiện đại:

[mò]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 11
Hán Việt: MẠCH
đưa tình; gợi tình (ánh mắt hoặc hành động)。脉脉:默默地用眼神或行动表达情意。

Chữ gần giống với 眽:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥅞, 𥅠, 𥅦, 𥅲, 𥅾, 𥅿, 𥆀, 𥆁, 𥆂, 𥆃, 𥆄,

Chữ gần giống 眽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 眽 Tự hình chữ 眽 Tự hình chữ 眽 Tự hình chữ 眽

mạch [mạch]

U+9EA5, tổng 11 nét, bộ Mạch 麦 [麥]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: mai4;
Việt bính: maak6 mak6
1. [丹麥] đan mạch 2. [大麥] đại mạch;

mạch

Nghĩa Trung Việt của từ 麥

(Danh) Lúa tẻ.
§ Thông thường chia ra hai thứ: (1) tiểu mạch
hột không có tua, nhiều phấn, hột dùng để làm miến, làm bánh, làm tương, (2) đại mạch hột có tua dài, chuyên để thổi cơm ăn, thân nó dùng để đan mũ.
◎Như: mạch tửu rượu làm bằng lúa mạch.

(Danh)
Đan Mạch (Denmark) nước ở phía tây bắc châu Âu, gọi tắt là nước Đan.
mạch, như "lúa mạch;kẹo mạch nha" (vhn)

Chữ gần giống với 麥:

,

Dị thể chữ 麥

,

Chữ gần giống 麥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 麥 Tự hình chữ 麥 Tự hình chữ 麥 Tự hình chữ 麥

mạch [mạch]

U+8847, tổng 12 nét, bộ Huyết 血
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: mo4, mai4;
Việt bính: mak6;

mạch

Nghĩa Trung Việt của từ 衇

Chữ mạch ngày xưa.
mạch, như "mạch máu; động mạch, tĩnh mạch" (gdhn)

Chữ gần giống với 衇:

, , , ,

Dị thể chữ 衇

, ,

Chữ gần giống 衇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 衇 Tự hình chữ 衇 Tự hình chữ 衇 Tự hình chữ 衇

mạch [mạch]

U+8C83, tổng 12 nét, bộ Trãi 豸
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: mo4;
Việt bính: ;

mạch

Nghĩa Trung Việt của từ 貃

(Danh) Xem mạch .

Chữ gần giống với 貃:

, , , 𧲼,

Chữ gần giống 貃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 貃 Tự hình chữ 貃 Tự hình chữ 貃 Tự hình chữ 貃

mạch [mạch]

U+84E6, tổng 13 nét, bộ Thảo 艹
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 驀;
Pinyin: mo4;
Việt bính: mak6;

mạch

Nghĩa Trung Việt của từ 蓦

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 蓦 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (驀)
[mò]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 20
Hán Việt: MẠCH
đột nhiên; thình lình; bỗng。突然。
蓦地。
bỗng; bất ngờ.
蓦然。
bỗng nhiên.
Từ ghép:
蓦地 ; 蓦然

Chữ gần giống với 蓦:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 蓦

,

Chữ gần giống 蓦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蓦 Tự hình chữ 蓦 Tự hình chữ 蓦 Tự hình chữ 蓦

hạc, mạch [hạc, mạch]

U+8C89, tổng 13 nét, bộ Trãi 豸
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: he2, hao2, mo4, ma4;
Việt bính: hok6 mak6;

hạc, mạch

Nghĩa Trung Việt của từ 貉

(Danh) Một giống thú giống như con cầy đầu mũi nhọn, tính hay ngủ, ngày ngủ đêm ra ăn các loài sâu, lông loang lổ, rậm mà mượt ấm, dùng may áo ấm.Một âm là mạch.

(Danh)
Một ngoại tộc ở phương bắc Trung Quốc thời xưa, xưng là Mạch
.
§ Cũng viết là mạch .
lạc, như "Hồng Lạc" (vhn)

Nghĩa của 貉 trong tiếng Trung hiện đại:

[háo]Bộ: 豸 - Trĩ
Số nét: 13
Hán Việt: LẠC
con chồn; chồn。义同"貉",专用于"貉绒、貉子"。
Ghi chú: 另见hé; ṃ
Từ ghép:
貉绒 ; 貉子
[hé]
Bộ: 豸(Trỉ)
Hán Việt: HẠC
chồn; con chồn。哺乳动物,毛棕灰色,两耳短小,两颊有长毛横生。栖息在山林中,昼伏夜出,吃鱼虾和鼠兔等小动物。是一种重要的毛皮兽。通称貉子,也叫狸。
Ghi chú: 另见háo; ṃ

Chữ gần giống với 貉:

, , , , , 𧳇,

Chữ gần giống 貉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 貉 Tự hình chữ 貉 Tự hình chữ 貉 Tự hình chữ 貉

mạch [mạch]

U+8C8A, tổng 13 nét, bộ Trãi 豸
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: mo4, mai2;
Việt bính: mak6;

mạch

Nghĩa Trung Việt của từ 貊

(Danh) Tên một nước ở phía bắc Trung Quốc thời xưa.

(Danh)
Một bộ tộc ở phía bắc Trung Quốc thời xưa.

(Tính)
Thanh tĩnh, thâm trầm.
◇Thi Kinh
: Mạch kì đức âm, Kì đức khắc minh , (Đại nhã , Hoàng hĩ ) (Văn vương) Đức và lời thanh tĩnh thâm trầm, Có thể xem xét được phải trái.
mạch, như "Đan mạch" (vhn)

Nghĩa của 貊 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (貉)
[Mò]
Bộ: 豸 - Trĩ
Số nét: 13
Hán Việt: MẠCH
dân tộc Mạch (dân tộc thiểu số thời xưa ở phương Bắc, Trung Quốc)。中国古代称东北方的民族。

Chữ gần giống với 貊:

, , , , , 𧳇,

Chữ gần giống 貊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 貊 Tự hình chữ 貊 Tự hình chữ 貊 Tự hình chữ 貊

mạch [mạch]

U+9721, tổng 17 nét, bộ Vũ 雨
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 霢;
Pinyin: mo4, mai4;
Việt bính: mak6;

mạch

Nghĩa Trung Việt của từ 霡

Mạch mộc : cũng viết là : xem mạch .
mạch, như "mưa phùn, mưa bụi" (gdhn)

Nghĩa của 霡 trong tiếng Trung hiện đại:

[mài]Bộ: 雨- Vũ
Số nét: 17
Hán Việt:
xem "霢"。古同"霢"。

Chữ gần giống với 霡:

,

Dị thể chữ 霡

, ,

Chữ gần giống 霡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 霡 Tự hình chữ 霡 Tự hình chữ 霡 Tự hình chữ 霡

mạch [mạch]

U+9722, tổng 18 nét, bộ Vũ 雨
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: mai4;
Việt bính: mak6;

mạch

Nghĩa Trung Việt của từ 霢

Mạch mộc : (1)

(Danh)
Mưa nhỏ, mưa phùn.
◇Thi Kinh : Thượng thiên đồng vân, Vũ tuyết phân phân. Ích chi dĩ mạch mộc , . (Tiểu nhã , Tín nam san ) Trên trời mây một màu, Mưa tuyết lả tả (mùa đông). (Sang mùa xuân) lại thêm có mưa lâm râm. (2)

(Phó)
Chỉ mồ hôi thấm chảy.
◇Bạch Cư Dị : Diêu phiến phong thậm vi, Khiên thường hãn mạch mộc , (Hương San tự thạch lâu đàm dạ dục ) Phảy quạt gió rất nhẹ, Vén áo mồ hôi chảy.
§ Mạch cũng viết là .

Nghĩa của 霢 trong tiếng Trung hiện đại:

[mài]Bộ: 雨- Vũ
Số nét: 18
Hán Việt:
mưa phùn; mưa bụi。毛毛雨;蒙蒙细雨。

Chữ gần giống với 霢:

, , , , , , , , , 𩄨, 𩄰, 𩄱, 𩄲, 𩄳, 𩄴, 𩄵, 𩄶,

Dị thể chữ 霢

,

Chữ gần giống 霢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 霢 Tự hình chữ 霢 Tự hình chữ 霢 Tự hình chữ 霢

mạch [mạch]

U+9A40, tổng 20 nét, bộ Mã 马 [馬]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: mo4, ma4;
Việt bính: mak6;

mạch

Nghĩa Trung Việt của từ 驀

(Động) Lên ngựa cưỡi.

(Động)
Siêu việt, vượt qua.
◇Vô danh thị
: Ngã giá lí đăng tuấn lĩnh, mạch thiển cương , (Hoàng hoa dục , Đệ nhất chiết) Ta ở đó lên núi cao, vượt đồi thấp.

(Phó)
Hốt nhiên.
◎Như: mạch nhiên hốt tỉnh thốt nhiên tỉnh dậy.
mạch, như "mạch địa, mạch nhiên (không ngờ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 驀:

, , ,

Dị thể chữ 驀

,

Chữ gần giống 驀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 驀 Tự hình chữ 驀 Tự hình chữ 驀 Tự hình chữ 驀

Dịch mạch sang tiếng Trung hiện đại:

#18-6-2017: 回路Cutom define:导管 《动物体内输送液体的管子。》电路 《由电源、用电器、导线、电器元件等连接而成的电流通路。》
《条理。》
mạch lạc.
理路。
mạch suy nghĩ; dòng suy nghĩ.
思路。
mạch văn.
笔路。
《动脉和静脉的统称。》
mạch quặng.
矿脉。
脉搏 《心脏收缩时, 由于输出血液的冲击引起的动脉的跳动。医生可根据脉搏来诊断疾病。健康的成年人安静时的脉搏数, 一般为每分钟60-80次。简称脉。也叫脉息。》
脉络 《中医对动脉和静脉的统称。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mạch

mạch:nhìn một mạch (nhìn chằm chằm)
mạch:mạch máu; mạch nguồn
mạch:mạch máu; mạch nguồn
mạch:mạch máu; động mạch, tĩnh mạch
mạch:thọc mạch (tìm dò)
mạch:thọc mạch (tìm dò)
mạch:mạch đường, đi từng mạch
mạch:mưa phùn, mưa bụi
mạch:mạch địa, mạch nhiên (không ngờ)
mạch:mạch địa, mạch nhiên (không ngờ)
mạch:lúa mạch;kẹo mạch nha
mạch:lúa mạch;kẹo mạch nha

Gới ý 15 câu đối có chữ mạch:

Thám hoa hạnh tế thời sơ hạ,Mộng yến hân phùng mạch chí thu

Thăm hoa may gặp thời sơ hạ,Mộng yến vừa hay mạch đến thu

mạch tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mạch Tìm thêm nội dung cho: mạch