Từ: mạch có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 18 kết quả cho từ mạch:
bách, bá, mạch [bách, bá, mạch]
U+767E, tổng 6 nét, bộ Bạch 白
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán
Pinyin: bai3, bo2, mo4;
Việt bính: baak3
1. [百多祿] bá đa lộc 2. [百代] bách đại 3. [百步] bách bộ 4. [百步穿楊] bách bộ xuyên dương 5. [百工] bách công 6. [百戰] bách chiến 7. [百戰百勝] bách chiến bách thắng 8. [百折不回] bách chiết bất hồi 9. [百折千回] bách chiết thiên hồi 10. [百葉] bách diệp 11. [百家] bách gia 12. [百戶] bách hộ, bá hộ 13. [百合] bách hợp 14. [百合科] bách hợp khoa 15. [百花生日] bách hoa sinh nhật 16. [百花王] bách hoa vương 17. [百計] bách kế 18. [百結衣] bách kết y 19. [百科全書] bách khoa toàn thư 20. [百科辭典] bách khoa từ điển 21. [百靈] bách linh 22. [百靈鳥] bách linh điểu 23. [百納衣] bách nạp y 24. [百藝] bách nghệ 25. [百忍] bách nhẫn 26. [百日] bách nhật 27. [百日紅] bách nhật hồng 28. [百年偕老] bách niên giai lão 29. [百年好合] bách niên hảo hợp 30. [百發百中] bách phát bách trúng 31. [百分法] bách phân pháp 32. [百分率] bách phân suất 33. [百官] bách quan, bá quan 34. [百姓] bách tính 35. [百草] bách thảo 36. [百草霜] bách thảo sương 37. [百神] bách thần 38. [百世] bách thế 39. [百世師] bách thế sư 40. [百獸] bách thú 41. [百舌鳥] bách thiệt điểu 42. [百歲之後] bách tuế chi hậu 43. [百歲爲期] bách tuế vi kì 44. [百無禁忌] bách vô cấm kị 45. [百聞不如一見] bách văn bất như nhất kiến 46. [百越] bách việt 47. [一百八十] nhất bách bát thập độ 48. [一呼百諾] nhất hô bách nặc;
百 bách, bá, mạch
Nghĩa Trung Việt của từ 百
(Danh) Trăm (số mục).◇Trang Tử 莊子: Khách văn chi, thỉnh mãi kì phương bách kim 客聞之, 請 買其方百金事 (Tiêu dao du 逍遙遊) Khách nghe chuyện, xin mua phương thuốc đó trăm lạng vàng.
(Danh) Họ Bách.
(Tính) Nhiều.
◎Như: bách tính 百姓 trăm họ, dân chúng.
(Tính) Gấp trăm lần.
§ Có khi đọc là bá.Một âm là mạch.
(Danh) Cố gắng, gắng sức.
◇Tả truyện 左傳: Cự dược tam mạch, khúc dũng tam mạch 距躍三百, 曲踴三百 (Hi Công nhị thập bát niên 僖公二十八年) Nhảy ra xa, ba phen gắng sức, cong chân nhảy lên, ba phen gắng sức.
bách, như "sạch bách" (vhn)
bá, như "bá hộ (một trăm nhà)" (btcn)
Nghĩa của 百 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 6
Hán Việt: BÁCH
1. một trăm; trăm; bách; 100; mười lần mười。数目,十个十。
百 分比; 百 分率
tỉ lệ phần trăm
百 分数
số phần trăm; số bách phân
半百
năm mươi
百 分之几
vài phần trăm
百 分之七十五
75 %
百 草
bách thảo
百 货公司
công ty bách hoá
2. nhiều; muôn; lắm; đủ điều; đủ loại; đủ kiểu; đông đảo; đông。比喻很多; 多种多样的;各种的。
百 姓
trăm họ; bá tánh; dân chúng
百 感交集
ngổn ngang trăm mối, trăm điều cảm xúc
百 般习难
làm khó dễ đủ điều
百 忙之中
đang lúc trăm công nghìn việc
百 花齐放
trăm hoa đua nở
百 家争鸣
trăm nhà đua tiếng
3. mọi; tất cả. 所有;一切;凡。
百 川归海
trăm sông đổ về biển; mọi thứ quy về một mối
百 业
mọi ngành nghề
4. họ Bách。姓。
Ghi chú: Còn đọc là: (bó)
Từ ghép:
百般 ; 百般无赖 ; 百倍 ; 百弊丛生 ; 百宝箱 ; 百步穿杨 ; 百不失一 ; 百尺竿头,更进一步 ; 百出 ; 百川归海 ; 百读不厌 ; 百堵皆作 ; 百端 ; 百端待举 ; 百儿八十 ; 百发百中 ; 百废待举 ; 百废具兴 ; 百分比 ; 百分表 ; 百分尺 ; 百分点 ; 百分号 ; 百分率 ; 百分数 ; 百分之百 ; 百分制 ; 百感 ; 百感交集 ; 百舸 ; 百工 ; 百官 ; 百合 ; 百合花 ; 百花齐放 ; 百花齐放,百家争鸣 ; 百花争艳 ; 百货 ; 百货商店 ; 百家 ; 百家争鸣 ; 百家姓 ; 百科全书 ; 百孔千疮 ; 百口莫辩 ; 百老汇 ; 百炼成钢 ; 百里挑一 ; 百灵 ; 百炼千锤 ;
百侣 ; 百米 ; 百米赛跑 ; 百慕达 ; 百衲 ; 百衲本 ; 百衲衣 ; 百年 ; 百年不遇 ; 百年大计 ; 百年树人 ; 百年之好 ; 百年之后 ; 百千 ; 百日 ; 百日咳 ; 百日维新 ; 百十 ; 百世 ; 百事通 ; 百司 ; 百思不解 ; 百岁之后 ; 百听不厌 ; 百万 ; 百万雄师 ; 百闻不如一见 ; 百无禁忌 ; 百无聊赖 ; 百无一失 ; 百戏 ; 百响 ; 百姓 ; 百叶 ; 百叶窗 ; 百叶箱 ; 百依百顺 ; 百越 ; 百战不殆 ; 百折不回 ; 百折不挠 ; 百褶裙 ; 百纵千随 ; 百足之虫,死而不僵
Chữ gần giống với 百:
百,Dị thể chữ 百
佰,
Tự hình:

Pinyin: mai4;
Việt bính: mak6;
麦 mạch
Nghĩa Trung Việt của từ 麦
Tục dùng như chữ mạch 麥.Giản thể của chữ 麥.mạch, như "lúa mạch;kẹo mạch nha" (gdhn)
Nghĩa của 麦 trong tiếng Trung hiện đại:
[mài]
Bộ: 麥 (麦) - Mạch
Số nét: 11
Hán Việt: MẠCH
1. lúa mạch (bao gồm lúa mì, đại mạch, mạch đen, yến mạch)。一年生或二年生草本植物,子实用来磨面粉,也可以用来制糖或酿酒,是中国北方重要的粮食作物。有小麦、大麦、黑麦、燕麦等多种。
2. lúa mì。专指小麦。
3. họ Mạch。(Mài)姓。
Từ ghép:
麦茬 ; 麦迪逊 ; 麦冬 ; 麦蛾 ; 麦秆虫 ; 麦角 ; 麦精 ; 麦克风 ; 麦口期 ; 麦浪 ; 麦粒肿 ; 麦门冬 ; 麦苗 ; 麦纳麦 ; 麦片 ; 麦秋 ; 麦收 ; 麦芒 ; 麦芽糖 ; 麦蚜 ; 麦蜘蛛 ; 麦子
Chữ gần giống với 麦:
麦,Tự hình:

U+4F70, tổng 8 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: bai3, bo2;
Việt bính: baak3;
佰 bách, mạch
Nghĩa Trung Việt của từ 佰
(Danh) Cũng như chữ 百, tục gọi là chữ bách kép.(Danh) Tên chức quan ngày xưa, chỉ huy một trăm người.Một âm là mạch.
(Danh) Cương giới ruộng theo hướng đông tây.
§ Thông mạch 陌.
bách, như "bách bộ" (gdhn)
Nghĩa của 佰 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: BÁCH
một trăm (viết hoa)。百数目字"百"的大写。多用于票证、帐目等。
Chữ gần giống với 佰:
㑉, 㑊, 㑋, 㑌, 㑍, 㑎, 㑏, 㑐, 㑔, 佩, 佪, 佬, 佭, 佮, 佯, 佰, 佲, 佳, 佴, 併, 佶, 佷, 佸, 佹, 佺, 佻, 佼, 佽, 佾, 使, 侀, 侁, 侂, 侃, 侄, 侅, 來, 侇, 侈, 侉, 侊, 例, 侌, 侍, 侎, 侏, 侐, 侑, 侔, 侖, 侗, 侘, 侚, 供, 侜, 依, 侞, 侠, 価, 侢, 侣, 侥, 侦, 侧, 侨, 侩, 侪, 侫, 侬, 侭, 來, 例, 𠈋,Dị thể chữ 佰
百,
Tự hình:

Pinyin: mo4;
Việt bính: mak6
1. [陌生] mạch sanh;
陌 mạch
Nghĩa Trung Việt của từ 陌
(Danh) Thiên mạch 阡陌 bờ ruộng, bờ ruộng về mặt phía đông phía tây gọi là mạch, về mặt phía nam phía bắc gọi là thiên.(Danh) Con đường.
◇Vương Xương Linh 王昌齡: Hốt kiến mạch đầu dương liễu sắc, Hối giao phu tế mịch phong hầu 忽見陌頭楊柳色, 悔教夫婿覓封侯 (Khuê oán 閨怨) Chợt thấy sắc cây dương liễu ở đầu đường, Hối tiếc đã khuyên chồng ra đi cầu mong được phong tước hầu.
(Danh) Mượn dùng làm chữ bách 百.
◎Như: bảy mươi đồng tiền hay sáu mươi đồng tiền gọi là một bách (trăm gián). Tục đất Ngô gọi là lục thân 六申 tiền ăn sáu mươi, thất thân 七申 tiền ăn bảy mươi.
mạch, như "mạch đường, đi từng mạch" (vhn)
méc, như "méc (bờ ruộng)" (gdhn)
Nghĩa của 陌 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: MẠCH
đường ruộng。田间东西方向的道路,泛指田间的道路。
阡陌。
đường ruộng dọc ngang.
Từ ghép:
陌路 ; 陌生
Tự hình:

Pinyin: mai4, mo4;
Việt bính: mak6;
脉 mạch
Nghĩa Trung Việt của từ 脉
Tục dùng như chữ mạch 脈.Giản thể của chữ 脈.mạch, như "mạch máu; mạch nguồn" (vhn)
Nghĩa của 脉 trong tiếng Trung hiện đại:
[mài]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 9
Hán Việt: MẠCH
1. mạch (động mạch, tĩnh mạch)。动脉和静脉的统称。
2. mạch đập; nhịp đập của mạch。脉搏的简称。
3. gân lá (trên lá cây)。植物叶子、昆虫翅膀上象血管的组织。
叶脉。
gân lá.
4. mạch; dãy。像血管一样连贯而成系统的东西。
山脉。
dãy núi.
矿脉。
mạch quặng.
Từ ghép:
脉案 ; 脉搏 ; 脉冲 ; 脉动 ; 脉动电流 ; 脉动星 ; 脉络 ; 脉络膜 ; 脉息 ; 脉像
Từ phồn thể: (脈)
[mò]
Bộ: 月(Nguyệt)
Hán Việt: MẠCH
đưa tình; gợi tình (ánh mắt hoặc hành động đýa tình)。脉脉。
Từ ghép:
脉脉
Chữ gần giống với 脉:
䏞, 䏟, 䏠, 䏡, 䏢, 䏣, 䏤, 䏥, 胂, 胃, 胄, 胆, 胉, 胊, 胋, 背, 胎, 胑, 胒, 胓, 胖, 胗, 胙, 胚, 胛, 胜, 胝, 胞, 胠, 胡, 胣, 胤, 胥, 胦, 胧, 胨, 胩, 胪, 胫, 脉, 𦙫, 𦙴, 𦙵, 𦙼, 𦚈, 𦚐, 𦚓, 𦚔, 𦚕, 𦚖, 𦚗,Tự hình:

Pinyin: mai4, mo4;
Việt bính: mak6
1. [按脈] án mạch 2. [大動脈] đại động mạch 3. [大靜脈] đại tĩnh mạch 4. [動脈] động mạch 5. [診脈] chẩn mạch 6. [葉脈] diệp mạch 7. [脈絡] mạch lạc;
脈 mạch
Nghĩa Trung Việt của từ 脈
(Danh) Huyết quản, đường máu chảy.◎Như: động mạch 動脈 mạch máu đỏ, tĩnh mạch 靜脈 mạch máu đen.
§ Ngày xưa viết là 衇. Tục viết là 脉.
(Danh) Dòng nước chảy dưới mặt đất.
◇Hoàng Phủ Nhiễm 皇甫冉: Thổ cao mạch động tri xuân tảo, Ôi úc âm thâm trường đài thảo 土膏脈動知春早, 隈隩陰深長苔草 (Tạp ngôn Vô Tích Huệ san tự lưu tuyền ca 雜言無錫惠山寺流泉歌).
(Danh) Phàm vật gì có ngánh thớ mà liền với nhau đều gọi là mạch.
◎Như: sơn mạch 山脈 mạch núi, toàn mạch 泉脈 mạch nước, diệp mạch 葉脈 gân lá.
(Danh) Sự liên hệ huyết thống.
◎Như: nhất mạch tương truyền 一脈相傳 cùng một huyết thống truyền lại.
(Danh) Nhịp đập của mạch máu.
◎Như: mạch chẩn 脈診 chẩn mạch, bả mạch 把脈 bắt mạch.
◇Vương Phù 王符: Phàm trị bệnh giả tất tiên tri mạch chi hư thật 凡治病者必先知脈之虛實 (Tiềm phu luận 潛夫論) Phàm người trị bệnh, thì trước hết phải biết mạch hư thật.
(Danh) Lá cây, cánh côn trùng có đường ngấn giống như huyết quản, cũng gọi là mạch.
◎Như: diệp mạch 葉脈 thớ lá, gân lá.
(Động) Bắt mạch (để khám bệnh).
(Động) Nhìn, xem xét, quan sát.
§ Thông mạch 眽.
(Phó) Mạch mạch 脈脈 trông nhau đăm đắm.
◇Cổ thi 古詩: Doanh doanh nhất thủy gian, Mạch mạch bất đắc ngữ 盈盈一水間, 脈脈不得語 (Điều điều khiên ngưu tinh 迢迢牽牛星) Tràn trề một dòng sông, Đăm đăm nhìn không nói.
§ Cũng viết là mạch mạch 眽眽.
mạch, như "mạch máu; mạch nguồn" (gdhn)
Chữ gần giống với 脈:
䏦, 䏧, 䏨, 䏩, 䏪, 䏫, 䏬, 䏭, 䏮, 胭, 胮, 胯, 胰, 胱, 胳, 胴, 胵, 胶, 胷, 胸, 胹, 胺, 胼, 能, 脁, 脂, 脃, 脅, 脆, 脇, 脈, 脊, 脌, 脍, 脎, 脏, 脐, 脑, 脒, 脓, 𦚭, 𦛉, 𦛊, 𦛋, 𦛌, 𦛍, 𦛏,Tự hình:

Pinyin: mo4, zhao1, zhe5, zhuo2;
Việt bính: mak6;
眽 mạch
Nghĩa Trung Việt của từ 眽
(Tính) Mạch mạch 眽眽 cùng nhìn nhau không nói, nhìn chòng chọc.(Động) Nhìn nghiêng.
◇Thuyết văn giải tự 說文解字: Mạch, mục tà thị dã 眽, 目邪視也.
mạch, như "nhìn một mạch (nhìn chằm chằm)" (gdhn)
Nghĩa của 眽 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: MẠCH
đưa tình; gợi tình (ánh mắt hoặc hành động)。脉脉:默默地用眼神或行动表达情意。
Chữ gần giống với 眽:
䀧, 䀨, 䀩, 䀪, 䀫, 䀬, 䀭, 䀮, 眭, 眮, 眯, 眱, 眴, 眵, 眶, 眷, 眸, 眹, 眺, 眼, 眽, 眾, 睁, 𥅞, 𥅠, 𥅦, 𥅲, 𥅾, 𥅿, 𥆀, 𥆁, 𥆂, 𥆃, 𥆄,Tự hình:

Pinyin: mai4;
Việt bính: maak6 mak6
1. [丹麥] đan mạch 2. [大麥] đại mạch;
麥 mạch
Nghĩa Trung Việt của từ 麥
(Danh) Lúa tẻ.§ Thông thường chia ra hai thứ: (1) tiểu mạch 小麥 hột không có tua, nhiều phấn, hột dùng để làm miến, làm bánh, làm tương, (2) đại mạch 大麥 hột có tua dài, chuyên để thổi cơm ăn, thân nó dùng để đan mũ.
◎Như: mạch tửu 麥酒 rượu làm bằng lúa mạch.
(Danh) Đan Mạch 丹麥 (Denmark) nước ở phía tây bắc châu Âu, gọi tắt là nước Đan.
mạch, như "lúa mạch;kẹo mạch nha" (vhn)
Chữ gần giống với 麥:
麥,Dị thể chữ 麥
麦,
Tự hình:

Pinyin: mo4, mai4;
Việt bính: mak6;
衇 mạch
Nghĩa Trung Việt của từ 衇
Chữ mạch 脈 ngày xưa.mạch, như "mạch máu; động mạch, tĩnh mạch" (gdhn)
Tự hình:

Tự hình:

Pinyin: mo4;
Việt bính: mak6;
蓦 mạch
Nghĩa Trung Việt của từ 蓦
Giản thể của chữ 驀.Nghĩa của 蓦 trong tiếng Trung hiện đại:
[mò]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 20
Hán Việt: MẠCH
đột nhiên; thình lình; bỗng。突然。
蓦地。
bỗng; bất ngờ.
蓦然。
bỗng nhiên.
Từ ghép:
蓦地 ; 蓦然
Chữ gần giống với 蓦:
蒓, 蒔, 蒖, 蒙, 蒜, 蒞, 蒟, 蒡, 蒣, 蒥, 蒦, 蒧, 蒨, 蒭, 蒯, 蒱, 蒲, 蒴, 蒹, 蒺, 蒻, 蒼, 蒽, 蒿, 蓀, 蓁, 蓂, 蓄, 蓆, 蓉, 蓊, 蓋, 蓌, 蓍, 蓏, 蓐, 蓑, 蓓, 蓖, 蓗, 蓙, 蓝, 蓟, 蓠, 蓡, 蓢, 蓣, 蓦,Dị thể chữ 蓦
驀,
Tự hình:

Pinyin: he2, hao2, mo4, ma4;
Việt bính: hok6 mak6;
貉 hạc, mạch
Nghĩa Trung Việt của từ 貉
(Danh) Một giống thú giống như con cầy đầu mũi nhọn, tính hay ngủ, ngày ngủ đêm ra ăn các loài sâu, lông loang lổ, rậm mà mượt ấm, dùng may áo ấm.Một âm là mạch.(Danh) Một ngoại tộc ở phương bắc Trung Quốc thời xưa, xưng là Mạch 貉.
§ Cũng viết là mạch 貃.
lạc, như "Hồng Lạc" (vhn)
Nghĩa của 貉 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: LẠC
con chồn; chồn。义同"貉",专用于"貉绒、貉子"。
Ghi chú: 另见hé; ṃ
Từ ghép:
貉绒 ; 貉子
[hé]
Bộ: 豸(Trỉ)
Hán Việt: HẠC
chồn; con chồn。哺乳动物,毛棕灰色,两耳短小,两颊有长毛横生。栖息在山林中,昼伏夜出,吃鱼虾和鼠兔等小动物。是一种重要的毛皮兽。通称貉子,也叫狸。
Ghi chú: 另见háo; ṃ
Tự hình:

Pinyin: mo4, mai2;
Việt bính: mak6;
貊 mạch
Nghĩa Trung Việt của từ 貊
(Danh) Tên một nước ở phía bắc Trung Quốc thời xưa.(Danh) Một bộ tộc ở phía bắc Trung Quốc thời xưa.
(Tính) Thanh tĩnh, thâm trầm.
◇Thi Kinh 詩經: Mạch kì đức âm, Kì đức khắc minh 貊其德音, 其德克明 (Đại nhã 大雅, Hoàng hĩ 皇矣) (Văn vương) Đức và lời thanh tĩnh thâm trầm, Có thể xem xét được phải trái.
mạch, như "Đan mạch" (vhn)
Nghĩa của 貊 trong tiếng Trung hiện đại:
[Mò]
Bộ: 豸 - Trĩ
Số nét: 13
Hán Việt: MẠCH
dân tộc Mạch (dân tộc thiểu số thời xưa ở phương Bắc, Trung Quốc)。中国古代称东北方的民族。
Tự hình:

Pinyin: mo4, mai4;
Việt bính: mak6;
霡 mạch
Nghĩa Trung Việt của từ 霡
Mạch mộc 霡霂: cũng viết là 霢霂: xem mạch 霢.mạch, như "mưa phùn, mưa bụi" (gdhn)
Nghĩa của 霡 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 17
Hán Việt:
xem "霢"。古同"霢"。
Chữ gần giống với 霡:
霡,Tự hình:

Pinyin: mai4;
Việt bính: mak6;
霢 mạch
Nghĩa Trung Việt của từ 霢
Mạch mộc 霢霂: (1)(Danh) Mưa nhỏ, mưa phùn.
◇Thi Kinh 詩經: Thượng thiên đồng vân, Vũ tuyết phân phân. Ích chi dĩ mạch mộc 上天同雲, 雨雪雰雰. 益之以霢霂 (Tiểu nhã 小雅, Tín nam san 信南山) Trên trời mây một màu, Mưa tuyết lả tả (mùa đông). (Sang mùa xuân) lại thêm có mưa lâm râm. (2)
(Phó) Chỉ mồ hôi thấm chảy.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Diêu phiến phong thậm vi, Khiên thường hãn mạch mộc 搖扇風甚微, 褰裳汗霢霂 (Hương San tự thạch lâu đàm dạ dục 香山寺石樓潭夜浴) Phảy quạt gió rất nhẹ, Vén áo mồ hôi chảy.
§ Mạch 霢 cũng viết là 霡.
Nghĩa của 霢 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 18
Hán Việt:
mưa phùn; mưa bụi。毛毛雨;蒙蒙细雨。
Dị thể chữ 霢
霡,
Tự hình:

Pinyin: mo4, ma4;
Việt bính: mak6;
驀 mạch
Nghĩa Trung Việt của từ 驀
(Động) Lên ngựa cưỡi.(Động) Siêu việt, vượt qua.
◇Vô danh thị 無名氏: Ngã giá lí đăng tuấn lĩnh, mạch thiển cương 我這裡登峻嶺, 驀淺崗 (Hoàng hoa dục 黃花峪, Đệ nhất chiết) Ta ở đó lên núi cao, vượt đồi thấp.
(Phó) Hốt nhiên.
◎Như: mạch nhiên hốt tỉnh 驀然忽醒 thốt nhiên tỉnh dậy.
mạch, như "mạch địa, mạch nhiên (không ngờ)" (gdhn)
Dị thể chữ 驀
蓦,
Tự hình:

Dịch mạch sang tiếng Trung hiện đại:
#18-6-2017: 回路Cutom define:导管 《动物体内输送液体的管子。》电路 《由电源、用电器、导线、电器元件等连接而成的电流通路。》路 《条理。》
mạch lạc.
理路。
mạch suy nghĩ; dòng suy nghĩ.
思路。
mạch văn.
笔路。
脉 《动脉和静脉的统称。》
mạch quặng.
矿脉。
脉搏 《心脏收缩时, 由于输出血液的冲击引起的动脉的跳动。医生可根据脉搏来诊断疾病。健康的成年人安静时的脉搏数, 一般为每分钟60-80次。简称脉。也叫脉息。》
脉络 《中医对动脉和静脉的统称。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: mạch
| mạch | 眽: | nhìn một mạch (nhìn chằm chằm) |
| mạch | 脉: | mạch máu; mạch nguồn |
| mạch | 脈: | mạch máu; mạch nguồn |
| mạch | 衇: | mạch máu; động mạch, tĩnh mạch |
| mạch | 覓: | thọc mạch (tìm dò) |
| mạch | 覔: | thọc mạch (tìm dò) |
| mạch | 陌: | mạch đường, đi từng mạch |
| mạch | 霡: | mưa phùn, mưa bụi |
| mạch | 蓦: | mạch địa, mạch nhiên (không ngờ) |
| mạch | 驀: | mạch địa, mạch nhiên (không ngờ) |
| mạch | 麥: | lúa mạch;kẹo mạch nha |
| mạch | 麦: | lúa mạch;kẹo mạch nha |
Gới ý 15 câu đối có chữ mạch:

Tìm hình ảnh cho: mạch Tìm thêm nội dung cho: mạch
