Từ: lũ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 24 kết quả cho từ lũ:

偻 lũ屡 lũ嵝 lũ缕 lũ, lâu僂 lũ塿 lũ屢 lũ嶁 lũ瘘 lũ窭 cũ, lũ褛 lũ镂 lũ屦 lũ篓 lâu, lũ瘺 lũ瘻 lũ窶 cũ, lũ褸 lũ屨 lũ簍 lâu, lũ縷 lũ, lâu鏤 lũ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

[]

U+507B, tổng 11 nét, bộ Nhân 人 [亻]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 僂;
Pinyin: lu:3, lou2, lãœ3;
Việt bính: lau4;


Nghĩa Trung Việt của từ 偻

Giản thể của chữ .

xâu (vhn)
lâu, như "lâu (bệnh cam trẻ con)" (gdhn)
lu, như "khu lu (lưng khòm)" (gdhn)
lũ, như "bè lũ" (gdhn)
lụ, như "già lụ khụ" (gdhn)

Nghĩa của 偻 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (僂)
[lóu]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 11
Hán Việt: LŨ
1. bệnh gù。佝偻病:病、患者多为婴幼儿,由缺乏维生素D,肠道吸收钙,磷的能力降低等引起。症状是头大,鸡胸、驼背,两腿弯曲,腹部膨大,发育迟缓。 也叫软骨病。
2. lâu la。喽啰: 旧时称强盗头目的部下,现多比喻追随恶人的人。
[lǚ]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: LŨ
1. còng; gù lưng。弯曲(指身体)。
伛偻。
còng lưng.
2. mau chóng; ngay。迅速;立刻。
不能偻指(不能立刻指出来)
không thể chỉ ngay ra được.

Chữ gần giống với 偻:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠊧, 𠊫, 𠋂, 𠋥, 𠋦,

Dị thể chữ 偻

, ,

Chữ gần giống 偻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 偻 Tự hình chữ 偻 Tự hình chữ 偻 Tự hình chữ 偻

[]

U+5C61, tổng 12 nét, bộ Thi 尸
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 屢;
Pinyin: lü3, lãœ3;
Việt bính: leoi5;


Nghĩa Trung Việt của từ 屡

Giản thể của chữ .

cũ, như "áo cũ, bạn cũ, cũ rích" (gdhn)
lú, như "lú lẫn" (gdhn)
lũ, như "lũ lượt" (gdhn)
luã, như "chết lũa xương" (gdhn)
rủ, như "rủ nhau" (gdhn)

Nghĩa của 屡 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (屢)
[lǚ]
Bộ: 尸 - Thi
Số nét: 12
Hán Việt: LŨ
nhiều lần; liên tiếp; luôn luôn; dồn dập。屡次。
屡教不改。
bảo nhiều lần mà không sửa.
屡战屡胜。
đánh thắng nhiều trận.
屡见不鲜。
thấy nhiều lần nên không thấy có gì mới lạ.
Từ ghép:
屡次 ; 屡次三番 ; 屡见不鲜 ; 屡教不改 ; 屡屡 ; 屡试不爽

Chữ gần giống với 屡:

, , , , 𡲕, 𡲢, 𡲤, 𡲫, 𪨗,

Dị thể chữ 屡

, ,

Chữ gần giống 屡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 屡 Tự hình chữ 屡 Tự hình chữ 屡 Tự hình chữ 屡

[]

U+5D5D, tổng 12 nét, bộ Sơn 山
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 嶁;
Pinyin: lou3, lu:3;
Việt bính: lau5;


Nghĩa Trung Việt của từ 嵝

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 嵝 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (嶁)
[lǒu]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 12
Hán Việt: LŨ
Câu Lũ (núi Hành Sơn ở tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc)。岣嵝,山名,就是衡山, 在中国湖南。

Chữ gần giống với 嵝:

, , , , , , , , , , , , , , , 崿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡺥, 𡺦,

Dị thể chữ 嵝

,

Chữ gần giống 嵝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嵝 Tự hình chữ 嵝 Tự hình chữ 嵝 Tự hình chữ 嵝

lũ, lâu [lũ, lâu]

U+7F15, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 縷;
Pinyin: lu:3, lü3, lãœ3;
Việt bính: leoi5;

lũ, lâu

Nghĩa Trung Việt của từ 缕

Giản thể của chữ .

lú, như "lú lẫn" (gdhn)
lũ, như "lũ (sợi tơ nhỏ)" (gdhn)

Nghĩa của 缕 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (縷)
[lǚ]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 15
Hán Việt: LŨ
1. sợi; dây。线。
千丝万缕。
trăm mối chằng chịt.
不绝如缕。
như tơ không đứt.
2. từng điều một。一条一条,详详细细。
缕述。
thuật lại từng điều một.
条分缕析。
phân tích từng điều một.

3. sợi; cọng。用于细的东西。
一缕麻。
một sợi dây đay.
一缕头发。
một cọng tóc.
一缕炊烟。
một làn khói bếp.
Từ ghép:
缕陈 ; 缕缕 ; 缕述 ; 缕析

Chữ gần giống với 缕:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 缕

,

Chữ gần giống 缕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 缕 Tự hình chữ 缕 Tự hình chữ 缕 Tự hình chữ 缕

[]

U+50C2, tổng 13 nét, bộ Nhân 人 [亻]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lu:3, lou2, lãœ3;
Việt bính: lau4
1. [傴僂] ủ lũ 2. [僂指] lũ chỉ;


Nghĩa Trung Việt của từ 僂

(Danh) Lưng gù.
◎Như: câu lũ
lưng gù.

(Danh)
Họ .

(Động)
Khom, tỏ vẻ cung kính.

lũ, như "bè lũ" (vhn)
lụ, như "già lụ khụ" (btcn)
lâu, như "lâu (bệnh cam trẻ con)" (gdhn)
lu, như "khu lu (lưng khòm)" (gdhn)

Chữ gần giống với 僂:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠍁, 𠍣, 𠍤, 𠍦,

Dị thể chữ 僂

,

Chữ gần giống 僂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 僂 Tự hình chữ 僂 Tự hình chữ 僂 Tự hình chữ 僂

[]

U+587F, tổng 14 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: lou3;
Việt bính: lau5;


Nghĩa Trung Việt của từ 塿

(Danh) Bụi, trần thổ.

(Danh)
Gò đất nhỏ.
◎Như: bồi lũ
đồi đất nhỏ.

Chữ gần giống với 塿:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡏯, 𡏽, 𡐗, 𡐘, 𡐙, 𡐚,

Dị thể chữ 塿

𪣻,

Chữ gần giống 塿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 塿 Tự hình chữ 塿 Tự hình chữ 塿 Tự hình chữ 塿

[]

U+5C62, tổng 14 nét, bộ Thi 尸
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lu:3, lü3, lãœ3;
Việt bính: leoi5;


Nghĩa Trung Việt của từ 屢

(Phó) Thường, luôn.
◇Nguyễn Trãi
: Úng thuật lũ khuynh mưu phụ tửu (Thứ vận Hoàng môn thị lang ) Hũ rượu nếp dốc uống luôn, nhờ vợ mưu toan.

lũ, như "lũ lượt" (vhn)
cũ, như "áo cũ, bạn cũ, cũ rích" (btcn)
lú, như "lú lẫn" (btcn)
rũ, như "ủ rũ" (btcn)
luã, như "chết lũa xương" (gdhn)
rủ, như "rủ nhau" (gdhn)

Chữ gần giống với 屢:

, , , , , 𡳎,

Dị thể chữ 屢

,

Chữ gần giống 屢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 屢 Tự hình chữ 屢 Tự hình chữ 屢 Tự hình chữ 屢

[]

U+5D81, tổng 14 nét, bộ Sơn 山
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lou3, lu:3;
Việt bính: lau5;


Nghĩa Trung Việt của từ 嶁

Xem chữ cẩu .

Chữ gần giống với 嶁:

, , , , , , , , , , , , 嵿, , , , , , , , , , 𡼇, 𡼈,

Dị thể chữ 嶁

,

Chữ gần giống 嶁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嶁 Tự hình chữ 嶁 Tự hình chữ 嶁 Tự hình chữ 嶁

[]

U+7618, tổng 14 nét, bộ Nạch 疒
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 瘺;
Pinyin: lu:2, lou4, lãœ2;
Việt bính: lau6;


Nghĩa Trung Việt của từ 瘘

Giản thể của .
lâu, như "lâu (ngòi mụn độc)" (gdhn)

Nghĩa của 瘘 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (瘺、瘻)
[lòu]
Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 14
Hán Việt: LẬU
rò . 瘘管.
Từ ghép:
瘘管

Chữ gần giống với 瘘:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤷿, 𤸒, 𤸧, 𤸨,

Dị thể chữ 瘘

, , ,

Chữ gần giống 瘘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瘘 Tự hình chữ 瘘 Tự hình chữ 瘘 Tự hình chữ 瘘

cũ, lũ [cũ, lũ]

U+7AAD, tổng 14 nét, bộ Huyệt 穴
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 窶;
Pinyin: ju4, lou2;
Việt bính: geoi6 lau4;

cũ, lũ

Nghĩa Trung Việt của từ 窭

Giản thể của chữ

Nghĩa của 窭 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (窶)
[jù]
Bộ: 穴 - Huyệt
Số nét: 14
Hán Việt: LŨ

nghèo khổ; nghèo nàn; lam lũ; cơ cực; nghèo túng; thiếu thốn。贫穷。

Chữ gần giống với 窭:

, , , , , , 𥧎,

Dị thể chữ 窭

,

Chữ gần giống 窭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 窭 Tự hình chữ 窭 Tự hình chữ 窭 Tự hình chữ 窭

[]

U+891B, tổng 14 nét, bộ Y 衣 [衤]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 褸;
Pinyin: lu:3, lü3, lãœ3, nu4;
Việt bính: leoi5;


Nghĩa Trung Việt của từ 褛

Giản thể của chữ .

lủ, như "lủ khủ lù khù (buồn ủ rũ)" (gdhn)
lũ, như "lam lũ" (gdhn)

Nghĩa của 褛 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (褸)
[lǚ]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 15
Hán Việt: LŨ
rách nát; rách bươm (quần áo)。褴褛:(衣服)破烂。

Chữ gần giống với 褛:

, , , , , , , , , , , , , , 𧛞, 𧛶, 𧛷,

Dị thể chữ 褛

,

Chữ gần giống 褛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 褛 Tự hình chữ 褛 Tự hình chữ 褛 Tự hình chữ 褛

[]

U+9542, tổng 14 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鏤;
Pinyin: lou4;
Việt bính: lau6;


Nghĩa Trung Việt của từ 镂

Giản thể của chữ .
lậu, như "lậu (chạm trổ): lậu khắc" (gdhn)

Nghĩa của 镂 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鏤)
[lòu]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 17
Hán Việt: LŨ
điêu khắc; khắc。雕刻。
雕镂。
điêu khắc.
镂刻。
khắc chạm.
镂花。
chạm trỗ hoa văn.
Từ ghép:
镂骨铭心 ; 镂刻 ; 镂空

Chữ gần giống với 镂:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨱎,

Dị thể chữ 镂

,

Chữ gần giống 镂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 镂 Tự hình chữ 镂 Tự hình chữ 镂 Tự hình chữ 镂

[]

U+5C66, tổng 15 nét, bộ Thi 尸
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 屨;
Pinyin: ju4;
Việt bính: geoi3;


Nghĩa Trung Việt của từ 屦

Giản thể của chữ .
lũ, như "lũ lượt" (gdhn)

Nghĩa của 屦 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (屨)
[jù]
Bộ: 尸 - Thi
Số nét: 15
Hán Việt: LŨ
giày cỏ (thời xưa)。古时用麻、葛等制成的鞋。

Chữ gần giống với 屦:

, , , , , , , 𡳒, 𡳛, 𡳜, 𡳝,

Dị thể chữ 屦

,

Chữ gần giống 屦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 屦 Tự hình chữ 屦 Tự hình chữ 屦 Tự hình chữ 屦

lâu, lũ [lâu, lũ]

U+7BD3, tổng 15 nét, bộ Trúc 竹
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 簍;
Pinyin: lou3;
Việt bính: lau5;

lâu, lũ

Nghĩa Trung Việt của từ 篓

Giản thể của chữ .
lâu, như "lâu tử (sọt, giỏ)" (gdhn)

Nghĩa của 篓 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (簍)
[lǒu]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 15
Hán Việt: LŨ, LÂU
cái sọt; sọt; gùi。篓子。
竹篓。
sọt đan bằng trúc.
背篓。
gùi đeo sau lưng.
字纸篓儿。
sọt đựng giấy vụn.
Từ ghép:
篓子

Chữ gần giống với 篓:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥯒, 𥯓, 𥯜, 𥯝, 𥯤, 𥯨, 𥯪, 𥰄, 𥰆, 𥰇, 𥰈, 𥰊,

Dị thể chữ 篓

, ,

Chữ gần giống 篓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 篓 Tự hình chữ 篓 Tự hình chữ 篓 Tự hình chữ 篓

[]

U+763A, tổng 16 nét, bộ Nạch 疒
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lou4;
Việt bính: lau6;


Nghĩa Trung Việt của từ 瘺

Một dạng khác của chữ .

lậu, như "bệnh lậu" (vhn)
lâu, như "lâu (ngòi mụn độc)" (gdhn)

Chữ gần giống với 瘺:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤹪, 𤹼, 𤹽, 𤹾, 𤹿,

Dị thể chữ 瘺

, ,

Chữ gần giống 瘺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瘺 Tự hình chữ 瘺 Tự hình chữ 瘺 Tự hình chữ 瘺

[]

U+763B, tổng 16 nét, bộ Nạch 疒
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: lu:2, lou4, lãœ2;
Việt bính: lau6;


Nghĩa Trung Việt của từ 瘻

(Danh) Lũ quản bệnh nhọt chảy nước vàng.

(Danh)
Bệnh sưng cổ.Một âm là lu.

(Danh)
Câu lu gù lưng.

rũ, như "rũ rượi" (vhn)
lũ, như "lam lũ" (btcn)
lâu, như "lâu (ngòi mụn độc)" (gdhn)

Chữ gần giống với 瘻:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤹪, 𤹼, 𤹽, 𤹾, 𤹿,

Dị thể chữ 瘻

, ,

Chữ gần giống 瘻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瘻 Tự hình chữ 瘻 Tự hình chữ 瘻 Tự hình chữ 瘻

cũ, lũ [cũ, lũ]

U+7AB6, tổng 16 nét, bộ Huyệt 穴
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ju4, lou2;
Việt bính: geoi6 lau4;

cũ, lũ

Nghĩa Trung Việt của từ 窶

(Tính) Nghèo túng, bần cùng.

(Tính)
Bỉ lậu, thô tục, quê mùa.Một âm là .

(Danh)
Âu lũ
đất cao mà nhỏ hẹp.

Chữ gần giống với 窶:

, , , , , , , , , , , , 𥧹, 𥨋,

Dị thể chữ 窶

, ,

Chữ gần giống 窶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 窶 Tự hình chữ 窶 Tự hình chữ 窶 Tự hình chữ 窶

[]

U+8938, tổng 16 nét, bộ Y 衣 [衤]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lu:3, lü3, lãœ3;
Việt bính: lau5 leoi5;


Nghĩa Trung Việt của từ 褸

(Tính) Lam lũ : xem lam .
lũ, như "lam lũ" (gdhn)

Chữ gần giống với 褸:

, , , , , 𧜵, 𧜹, 𧜺, 𧜻,

Dị thể chữ 褸

,

Chữ gần giống 褸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 褸 Tự hình chữ 褸 Tự hình chữ 褸 Tự hình chữ 褸

[]

U+5C68, tổng 17 nét, bộ Thi 尸
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ju4;
Việt bính: geoi3;


Nghĩa Trung Việt của từ 屨

(Danh) Dép, giày.
◇Tam quốc diễn nghĩa
: Gia bần, phiến lũ chức tịch vi nghiệp , (Đệ nhất hồi) Nhà nghèo, làm nghề buôn bán giày dép, dệt chiếu.

(Động)
Giẫm, đạp lên.

(Phó)
Cùng nghĩa với .
lũ, như "lũ lượt" (gdhn)

Chữ gần giống với 屨:

, 𡳩,

Dị thể chữ 屨

,

Chữ gần giống 屨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 屨 Tự hình chữ 屨 Tự hình chữ 屨 Tự hình chữ 屨

lâu, lũ [lâu, lũ]

U+7C0D, tổng 17 nét, bộ Trúc 竹
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lou3, lu:3, ju4;
Việt bính: lau5;

lâu, lũ

Nghĩa Trung Việt của từ 簍

(Danh) Sọt, giỏ có lỗ, bện bằng tre hoặc cành kinh .
◎Như: tự chỉ lâu sọt rác để vứt giấy (đã viết chữ rồi).

(Danh)
Lượng từ: đơn vị dùng cho đồ vật đựng trong sọt.
◎Như: nhất lâu hương tiêu một sọt chuối.
lâu, như "lâu tử (sọt, giỏ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 簍:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥳂, 𥳃, 𥳄, 𥳅, 𫂙,

Dị thể chữ 簍

,

Chữ gần giống 簍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 簍 Tự hình chữ 簍 Tự hình chữ 簍 Tự hình chữ 簍

lũ, lâu [lũ, lâu]

U+7E37, tổng 17 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lu:3, lü3, lãœ3;
Việt bính: lau5 leoi5;

lũ, lâu

Nghĩa Trung Việt của từ 縷

(Danh) Sợi, sợi gai.
◇Tô Thức
: Dư âm niệu niệu, bất tuyệt như lũ , (Tiền Xích Bích phú ) Dư âm dìu dặt, như sợi tơ không dứt.

(Danh)
Hàng thêu.
◇Đỗ Thu Nương : Khuyến quân mạc tích kim lũ y, Khuyến quân tích thủ thiếu niên thì , (Kim lũ y ) Khuyên bạn đừng nên tiếc cái áo thêu tơ vàng, Khuyên bạn hãy tiếc lấy tuổi trẻ.

(Danh)
Lượng từ: cuộn, mớ, làn, mối.
◎Như: nhất lũ đầu phát một mớ tóc, nhất lũ xuy yên một sợi khói bếp, nhất lũ hương một làn hương.

(Phó)
Cặn kẽ, tỉ mỉ.
◎Như: lũ tích phân tích tỉ mỉ, lũ thuật thuật lại cặn kẽ.Một âm là lâu.

(Tính)

◎Như: lam lâu rách rưới, bẩn thỉu.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là cả.

lụa, như "lụa là" (vhn)
lũ, như "lũ (sợi tơ nhỏ)" (btcn)
lú, như "lú lẫn" (gdhn)

Chữ gần giống với 縷:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 縿, , , , , , , , , , , 𦄂, 𦄌, 𦄓, 𦄞, 𦄠, 𦄣, 𦄴, 𦄵, 𦄶, 𦄷, 𦄸, 𦄹, 𦄺, 𦄻,

Dị thể chữ 縷

,

Chữ gần giống 縷

, , , , , , , , 緿, ,

Tự hình:

Tự hình chữ 縷 Tự hình chữ 縷 Tự hình chữ 縷 Tự hình chữ 縷

[]

U+93E4, tổng 19 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lou4, lu:2;
Việt bính: lau6;


Nghĩa Trung Việt của từ 鏤

(Động) Chạm, khắc.
◎Như: lũ kim khắc ngọc
chạm vàng trổ ngọc.

(Động)
Thông qua, mở đường.
◇Hán Thư : Lũ Linh San (Tư Mã Tương Như truyện ) Mở đường thông qua núi Linh Sơn.

(Danh)
Thép cứng (dùng để chạm, khắc).
◇Thư Kinh : Quyết cống cầu, thiết, ngân, lũ, nỗ, khánh , , , , , (Vũ cống ) Những đồ cống là: ngọc cầu, sắt, bạc, thép cứng, đá làm tên, khánh đá.

(Danh)
Cái chõ, tên khác của phủ .

(Danh)
Lỗ hổng, khe hở.
lậu, như "lậu (chạm trổ): lậu khắc" (gdhn)

Chữ gần giống với 鏤:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨫪, 𨫵, 𨬈, 𨬉, 𨬊, 𨬋,

Dị thể chữ 鏤

,

Chữ gần giống 鏤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鏤 Tự hình chữ 鏤 Tự hình chữ 鏤 Tự hình chữ 鏤

Dịch lũ sang tiếng Trung hiện đại:

把子 《人一群, 一帮叫把子。 >
拨子; 拨 《用于人的分组; 伙。》
《名, 辈1。》
大水 《长时间降雨之后形成山洪暴发或河流泛滥, 即洪水。》
洪水; 山洪 《河流因大雨或融雪而引起的暴涨的水流。》
凌汛 《江河上游冰雪融化, 下游还没有解冻而造成的洪水。》
成群 《较多的人或动物聚集在一起野马喜欢成群地吃草或活动。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lũ

:bè lũ
:bè lũ
𠎪:bè lũ
:lũ lượt
:lũ lượt
:lũ lượt
:lũ lượt
:lũ lượt
:lũ lượt
:lũ lượt
:lũ lụt
:lũ lụt
𬉆:lũ lụt
:lam lũ
:lũ (sợi tơ nhỏ)
:lũ (sợi tơ nhỏ)
:lũ lượt
:lam lũ
:lam lũ

Gới ý 15 câu đối có chữ lũ:

Lũ kết đồng tâm sơn hải cố,Thụ thành liên lý địa thiên trường

Kết mối đồng tâm non biển chặt,Cây thành liền rễ đất trời lâu

lũ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lũ Tìm thêm nội dung cho: lũ