Từ: điền có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 14 kết quả cho từ điền:
Đây là các chữ cấu thành từ này: điền
Pinyin: tian2, yao1;
Việt bính: tin4
1. [丹田] đan điền 2. [田徑] điền kinh, điền kính 3. [薄田] bạc điền 4. [耕田] canh điền 5. [求田問舍] cầu điền vấn xá 6. [公田] công điền 7. [賑田] chẩn điền 8. [墾田] khẩn điền 9. [力田] lực điền 10. [井田] tỉnh điền 11. [借田] tá điền;
田 điền
Nghĩa Trung Việt của từ 田
(Danh) Ruộng.◎Như: điền địa 田地 ruộng đất, ruộng nương, qua điền bất nạp lí, lí hạ bất chỉnh quan 瓜田不納履, 李下不整冠 ở ruộng dưa đừng xỏ giày (người ta ngờ là trộm dưa), ở dưới cây mận chớ sửa lại mũ (người ta ngờ là hái mận).
(Danh) Mỏ (dải đất có thể khai thác một tài nguyên).
◎Như: môi điền 煤田 mỏ than, diêm điền 鹽田 mỏ muối.
(Danh) Trống lớn.
(Danh) Họ Điền.
(Động) Làm ruộng, canh tác, trồng trọt.
§ Thông điền 佃.
◇Hán Thư 漢書: Lệnh dân đắc điền chi 令民得田 (Cao đế kỉ thượng 高帝紀上) Khiến dân được trồng trọt.
(Động) Đi săn.
§ Thông điền 畋.
◎Như: điền liệp 田獵 săn bắn.
điền, như "đồn điền; điền thổ; điền trạch" (vhn)
ruộng, như "ruộng nương, đồng ruộng" (gdhn)
Nghĩa của 田 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 5
Hán Việt: ĐIỀN
1. ruộng。田地(有的地区专指水田)。
水田
ruộng nước
稻田
ruộng lúa
麦田
ruộng lúa mạch
耕田
ruộng cày
2. vùng; mỏ (khoáng sản)。指可供开采的蕴藏矿物的地带。
煤田
vùng than; mỏ than
油田
mỏ dầu
气田
vùng mỏ khí đốt
3. họ Điền。姓。
4. đi săn。同"畋",打猎。
Từ ghép:
田产 ; 田塍 ; 田畴 ; 田地 ; 田畈 ; 田赋 ; 田埂 ; 田鸡 ; 田家 ; 田间 ; 田径赛 ; 田径运动 ; 田坎 ; 田猎 ; 田垄 ; 田螺 ; 田亩 ; 田纳西 ; 田契 ; 田赛 ; 田舍 ; 田鼠 ; 田野 ; 田野工作 ; 田园 ; 田园诗 ; 田庄
Tự hình:

Pinyin: dian4, tian2;
Việt bính: din6 tin4;
佃 điền
Nghĩa Trung Việt của từ 佃
(Danh) Người cho thuê ruộng hoặc làm ruộng trên đất của người khác.◎Như: điền hộ 佃户 người làm ruộng thuê (tá điền).
(Động) Cho thuê ruộng hoặc đi làm ruộng thuê.
(Động) Trồng trọt, canh chủng.
(Động) Đi săn.
§ Thông điền 畋.
điền, như "điền hộ" (vhn)
Nghĩa của 佃 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: ĐIỀN
lĩnh canh (nông dân làm ruộng thuê của địa chủ)。租种土地。
佃了五亩地。
lĩnh canh năm mẫu đất.
Ghi chú: 另见tián
Từ ghép:
佃东 ; 佃户 ; 佃农 ; 佃契 ; 佃权 ; 佃租
[tián]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: ĐIỀN
1. làm ruộng; cày ruộng。耕种田地。
2. săn; đi săn。同"畋",打猎。
Ghi chú: 另见diàn
Chữ gần giống với 佃:
㑁, 㑂, 㑃, 㑄, 㑅, 㑇, 㑈, 伭, 伮, 伯, 估, 伱, 伲, 伴, 伵, 伶, 伷, 伸, 伹, 伺, 伻, 伽, 伾, 佀, 佃, 但, 佇, 佈, 佉, 佊, 佋, 位, 低, 住, 佐, 佑, 体, 佔, 何, 佗, 佘, 余, 佚, 佛, 作, 佝, 佞, 佟, 你, 佡, 佣, 佥, 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,Tự hình:

Pinyin: dian4, sheng4, tian2, ying4, dian1;
Việt bính: din1 din6
1. [緬甸] miến điện;
甸 điện, điền
Nghĩa Trung Việt của từ 甸
(Danh) Khu ngoài, cõi ngoài, vùng quanh thành quách của nhà vua.◇Đỗ Dự 杜預: Quách ngoại viết giao, giao ngoại viết điện 郭外曰郊, 郊外曰甸 (Chú 注) Ngoài quách gọi là "giao", ngoài "giao" gọi là "điện".
(Danh) Sản vật nơi đồng ruộng.
◇Lễ Kí 禮記: Nạp điện ư Hữu ti 納甸於有司 (Thiếu nghi 少儀) Nộp sản vật đồng ruộng ở Hữu ti.
(Động) Trị lí, cai trị, sửa sang.
◇Thư Kinh 書經: Nãi mệnh nhĩ tiên tổ Thành Thang cách Hạ, tuấn dân điện tứ phương 乃命爾先祖成湯革夏, 俊民甸四方 (Đa sĩ 多士) Bèn sai tiên tổ các ngươi là vua Thành Thang thay nhà Hạ, các bậc tuấn kiệt yên trị bốn phương.Một âm là điền.
(Động) Săn bắn.
§ Thông điền 畋.
điền, như "điền (đồng cỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 甸 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: ĐIỆN
1. ngoại ô; ngoại thành (ngày xưa chỉ vùng ngoại thành)。古代指郊外的地方。
2. đồng cỏ chăn nuôi; bãi cỏ chăn nuôi (thường dùng làm tên đất)。甸子(多用于地名)。
桦甸(在吉林)。
Hoa Điện (ở tỉnh Cát Lâm, Trung Quốc).
宽甸(在辽宁)
Khoan Điện (ở tỉnh Liêu Ninh, Trung Quốc).
Từ ghép:
甸儿 ; 甸子
Tự hình:

Pinyin: tian2;
Việt bính: tin4;
畋 điền
Nghĩa Trung Việt của từ 畋
(Động) Làm ruộng.◇Thư Kinh 書經: Kim nhĩ thượng trạch nhĩ trạch, điền nhĩ điền 今爾尚宅爾宅, 畋爾田 (Đa phương 多方) Nay ngươi muốn được ở nhà của ngươi, làm ruộng ở ruộng của ngươi.
(Động) Săn bắn.
◎Như: điền liệp 畋獵 săn bắn.
điền, như "điền (đi săn)" (gdhn)
Nghĩa của 畋 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: ĐIỀN
săn; đi săn。打猎。
Tự hình:

Pinyin: dian4, tian2;
Việt bính: din6 tin4;
钿 điền
Nghĩa Trung Việt của từ 钿
Giản thể của chữ 鈿.điền, như "loa điền tất bàn (khay xà cừ)" (gdhn)
Nghĩa của 钿 trong tiếng Trung hiện đại:
[diàn]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 13
Hán Việt: ĐIỆN, ĐIỀN
hoa cài đầu; khảm; cẩn。用金片做成的花朵形的装饰品,或木器上和漆器上用螺壳镶嵌的花纹。
金钿
khảm vàng; thoa vàng cài đầu
螺钿
khảm xà cừ
Ghi chú: 另见tián
[tián]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: ĐIỀN
1. tiền kim loại。硬币。
铜钿(铜钱,也泛指款子,钱财)。
tiền đồng
2. tiền; tiền tệ。钱3.。
钿车
tiền xe
Ghi chú: 另见diàn
Chữ gần giống với 钿:
钰, 钱, 钲, 钳, 钴, 钵, 钶, 钷, 钸, 钹, 钺, 钻, 钼, 钽, 钾, 钿, 铀, 铁, 铂, 铃, 铄, 铅, 铆, 铇, 铈, 铉, 铊, 铋, 铌, 铍, 铎,Dị thể chữ 钿
鈿,
Tự hình:

Pinyin: tian2, chen1;
Việt bính: can1 zan1
1. [嬌嗔] kiều sân;
嗔 sân, điền
Nghĩa Trung Việt của từ 嗔
(Danh) Sự giận, hờn.◎Như: hồi sân tác hỉ 回嗔作喜道 đổi giận làm vui.
(Động) Giận, cáu.
◎Như: kiều sân 嬌嗔 hờn dỗi.
◇Lưu Nghĩa Khánh 劉義慶: Thừa tướng kiến Trường Dự triếp hỉ, kiến Kính Dự triếp sân 丞相見長豫輒喜, 見敬豫輒嗔 (Thế thuyết tân ngữ 世說新語, Đức hạnh 德行) Thừa tướng thấy Trường Dự liền vui, thấy Kính Dự liền giận.
(Động) Trách, quở trách.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Khủng phạ nhĩ đích Lâm muội muội thính kiến, hựu quái sân ngã tán liễu Bảo thư thư 恐怕你的林妹妹聽見, 又怪嗔我贊了寶姐姐 (Đệ tam thập nhị hồi) Chỉ sợ cô Lâm nhà anh nghe thấy, lại quở trách vì tôi khen cô Bảo thôi.Cũng đọc là điền.
xin, như "cầu xin" (vhn)
sân, như "sinh sân (giận)" (btcn)
xân, như "xân (xin)" (btcn)
sun, như "sun lại (thun lại, co lại)" (gdhn)
Nghĩa của 嗔 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: SÂN
1. giận; giận dữ。怒;生气。
2. quở mắng; quở trách; trách mắng; không hài lòng。对人不满;生人家的气;怪罪。
嗔怪。
quở trách.
Từ ghép:
嗔怪
Chữ gần giống với 嗔:
㗒, 㗓, 㗔, 㗕, 㗖, 㗗, 㗘, 㗙, 㗚, 㗛, 㗜, 㗞, 喍, 喿, 嗀, 嗁, 嗂, 嗃, 嗄, 嗅, 嗆, 嗇, 嗈, 嗉, 嗊, 嗌, 嗎, 嗐, 嗑, 嗓, 嗔, 嗕, 嗘, 嗙, 嗚, 嗛, 嗜, 嗝, 嗡, 嗣, 嗤, 嗥, 嗦, 嗨, 嗩, 嗪, 嗫, 嗬, 嗭, 嗮, 嗯, 嗰, 嗱, 嗲, 嗳, 嗵, 嗀, 𠸺, 𠹌, 𠹖, 𠹗, 𠹚, 𠹛, 𠹭, 𠹯, 𠹳, 𠹴, 𠹵, 𠹷, 𠹸, 𠹹, 𠹺, 𠹻, 𠹼, 𠹽, 𠹾, 𠺁, 𠺌, 𠺒, 𠺕, 𠺘, 𠺙, 𠺚, 𠺝, 𠺟, 𠺠, 𠺢, 𠺥, 𠺦, 𠺧, 𠺨, 𠺩, 𠺪, 𠺫, 𠺬, 𠺭, 𠺮, 𠺯,Tự hình:

điền, trần, điễn, trấn [điền, trần, điễn, trấn]
U+5861, tổng 13 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Chữ gần giống với 塡:
㙙, 㙚, 㙛, 㙜, 㙝, 㙞, 㙟, 堽, 塋, 塌, 塍, 塏, 塐, 塑, 塒, 塓, 塕, 塗, 塘, 塙, 塚, 塜, 塝, 塞, 塡, 塢, 塤, 塩, 填, 塬, 塱, 塞, 塚, 𡏘, 𡏛, 𡏟, 𡏠, 𡏡, 𡏢, 𡏣, 𡏤, 𡏥, 𡏦, 𡏧,Tự hình:

Pinyin: tian2, chang3;
Việt bính: tin4
1. [填補] điền bổ 2. [充填] sung điền;
填 điền, trấn
Nghĩa Trung Việt của từ 填
(Động) Lấp đầy.◇Lí Hoa 李華: Thi điền cự cảng chi ngạn, huyết mãn trường thành chi quật 屍填巨港之岸, 血滿長城之窟 (Điếu cổ chiến trường văn 弔古戰場文) Thây lấp bờ cảng lớn, máu ngập đầy hào trường thành.
(Động) Dồn ứ, chứa đầy.
◇Giang Yêm 江淹: Trí tửu dục ẩm, bi lai điền ưng 置酒欲飲, 悲來填膺 (Hận phú 恨賦) Bày rượu toan uống, buồn đến ngập lòng.
(Động) Viết thêm vào (trên đơn từ).
◎Như: điền thượng danh tự 填上名字 điền tên vào, điền từ 填詞 dựa theo thanh luật âm vận để viết thêm vào.(Trạng thanh) Tiếng trống thùng thùng.Một âm là trấn.
§ Thông trấn 鎭.
điền, như "oa điền (vỏ sò quý)" (vhn)
đền, như "đền đáp; đền tội, phạt đền" (btcn)
Nghĩa của 填 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: ĐIỀN
1. điền; lấp。把凹陷地方垫平或塞满。
填坑
lấp hố
把沟填平了。
lấp bằng cái rãnh.
2. bổ sung。补充。
填补
bổ sung; bù vào
3. điền; viết; ghi。填写。
填表
điền vào bảng; điền vào biểu
Từ ghép:
填报 ; 填补 ; 填仓 ; 填充 ; 填词 ; 填房 ; 填房 ; 填空 ; 填料 ; 填塞 ; 填写 ; 填鸭
Chữ gần giống với 填:
㙙, 㙚, 㙛, 㙜, 㙝, 㙞, 㙟, 堽, 塋, 塌, 塍, 塏, 塐, 塑, 塒, 塓, 塕, 塗, 塘, 塙, 塚, 塜, 塝, 塞, 塡, 塢, 塤, 塩, 填, 塬, 塱, 塞, 塚, 𡏘, 𡏛, 𡏟, 𡏠, 𡏡, 𡏢, 𡏣, 𡏤, 𡏥, 𡏦, 𡏧,Dị thể chữ 填
塡,
Tự hình:

Pinyin: dian1, tian2, zhen1;
Việt bính: din1 tin4;
滇 điền
Nghĩa Trung Việt của từ 滇
(Danh) Tên gọi tắt của tỉnh Vân Nam 雲南.(Danh) Tên hồ Điền trì 滇池, cũng gọi là Côn Minh trì 昆明池, ở tỉnh Vân Nam.
(Danh) Tên nước thời Chiến Quốc, nay ở vào tỉnh Vân Nam.
(Danh) Họ Điền.
chan, như "chứa chan, chan hoà" (vhn)
điền, như "điền trì (hồ ở Vân Nam)" (btcn)
tràn, như "tràn trề" (btcn)
dàn (gdhn)
giàn, như "giàn giụa" (gdhn)
Nghĩa của 滇 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: ĐIỀN
Điền (tên gọi khác của tỉnh Vân Nam, Trung Quốc.)。云南的别称。
滇红
điền hồng; trà Vân Nam, chè Vân Nam
川滇公路。
quốc lộ Vân Nam - Tứ Xuyên
Từ ghép:
滇池 ; 滇红 ; 滇剧
Chữ gần giống với 滇:
㴥, 㴦, 㴧, 㴨, 㴩, 㴪, 㴫, 㴬, 㴭, 㴮, 㴯, 㴰, 㴱, 㴲, 㴳, 㴴, 㴵, 㴶, 㴷, 㴸, 溍, 溎, 溏, 源, 溓, 準, 溘, 溜, 溝, 溟, 溢, 溥, 溦, 溧, 溩, 溪, 溫, 溮, 溯, 溱, 溳, 溴, 溶, 溷, 溸, 溺, 溻, 溼, 溽, 滀, 滂, 滃, 滄, 滅, 滆, 滇, 滈, 滉, 滊, 滏, 滐, 滓, 滔, 滗, 滘, 滙, 滛, 滝, 滟, 滠, 满, 滢, 滤, 滥, 滦, 滨, 滩, 滪, 漓, 滑, 溜, 溺, 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,Tự hình:

Pinyin: dian4, tian2;
Việt bính: din6 tin4;
鈿 điền
Nghĩa Trung Việt của từ 鈿
(Danh) Vật trang sức hình hoa khắc hoặc khảm bằng vàng bạc châu báu.◇Bạch Cư Dị 白居易: Điền đầu vân bề kích tiết toái, Huyết sắc la quần phiên tửu ô 鈿頭雲篦擊節碎, 血色羅裙翻酒汙 (Tì bà hành 琵琶行) Trâm vàng lược bạc vỡ tan, Váy lụa màu máu hoen ố rượu.
(Danh) Đồ trang sức chế bằng vỏ sò, vỏ ốc.
◎Như: loa điền 螺鈿 đồ khảm xà cừ, đồ làm bằng vỏ sò ...
(Danh) Tiền (tiếng người Ngô 吳).
◎Như: đồng điền 銅鈿 tiền đồng, xa điền 車鈿 tiền xe.
(Động) Khảm (dùng vàng, bạc, xà cừ ... khắc lên đồ vật để trang sức).
◇Ngụy thư 魏書: Lũ dĩ bạch ngân, điền dĩ mai côi 鏤以白銀, 鈿以玫瑰 (Thực hóa chí 食貨志) Khắc bằng bạc trắng, khảm bằng ngọc đỏ (mai côi).
(Tính) Được trang sức bằng vàng bạc châu báu.
◎Như: điền hạp 鈿盒 hộp khảm (xà cừ, vàng, bạc, v.v.).
điền, như "loa điền tất bàn (khay xà cừ)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鈿:
䤡, 䤢, 䤣, 䥽, 䥾, 鈮, 鈰, 鈳, 鈴, 鈷, 鈸, 鈹, 鈺, 鈼, 鈽, 鈾, 鈿, 鉀, 鉄, 鉆, 鉈, 鉉, 鉊, 鉋, 鉌, 鉍, 鉎, 鉏, 鉑, 鉕, 鉗, 鉚, 鉛, 鉞, 鉡, 鉢, 鉤, 鉥, 鉦, 鉧, 鉬, 鉭, 鉱, 鉲, 鉳, 鉴, 鈴, 𨥧, 𨥿, 𨦀, 𨦁,Dị thể chữ 鈿
钿,
Tự hình:

Pinyin: tian2;
Việt bính: tin4;
阗 điền
Nghĩa Trung Việt của từ 阗
Giản thể của chữ 闐.Nghĩa của 阗 trong tiếng Trung hiện đại:
[tián]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 18
Hán Việt: ĐIỀN
đầy; tràn; tràn đầy。充满。
喧阗
huyên náo.
Dị thể chữ 阗
闐,
Tự hình:

Pinyin: tian2;
Việt bính: tin4;
闐 điền
Nghĩa Trung Việt của từ 闐
(Động) Đầy, chứa đầy.◇Sử Kí 史記: Thủy Trạch Công vi đình úy, tân khách điền môn 始翟公為廷尉, 賓客闐門 (Trịnh Đương Thì truyện 鄭當時傳) Trước kia Trạch Công làm đình úy, khách khứa đầy nhà.
(Tính) Điền điền 闐闐 vốn nghĩa là thanh thế ngựa xe đội ngũ lớn mạnh. Cũng để tỉ dụ dáng vẻ lớn lao, thịnh đại.
◇Thi Kinh 詩經: Phạt cổ uyên uyên, Chấn lữ điền điền 伐鼓淵淵, 振旅闐闐 (Tiểu nhã 小雅, Thải khỉ 采芑) Đánh trống tùng tùng (để quân sĩ tiến tới), Lui quân trở về thanh thế lớn mạnh.
Dị thể chữ 闐
阗,
Tự hình:

Dịch điền sang tiếng Trung hiện đại:
填补; 填塞; 垫 《填补空缺。》填; 填写 《在印好的表格、单据等的空白处, 按照项目、格式写上应写的文字或数字。》điền vào bảng sơ yếu lí lịch
填写履历表。
điền vào giấy báo gửi tiền.
填写汇款通知单。
田地 《种植农作物的土地。》
Điền
滇 《云南的别称。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: điền
| điền | 佃: | điền hộ |
| điền | 填: | oa điền (vỏ sò quý) |
| điền | 滇: | điền trì (hồ ở Vân Nam) |
| điền | 田: | đồn điền; điền thổ; điền trạch |
| điền | 甸: | điền (đồng cỏ) |
| điền | 畋: | điền (đi săn) |
| điền | 鈿: | loa điền tất bàn (khay xà cừ) |
| điền | 钿: | loa điền tất bàn (khay xà cừ) |
Gới ý 15 câu đối có chữ điền:
Thanh đăng dạ vũ tư văn tảo,Lam điền xuân sắc thượng la y
Mưa tối đèn xanh tươi cảnh vật,Xuân sắc lam điền đẹp áo hoa
Long điền chủng ngọc duyên hà thiển,Thanh điểu truyền âm khứ bất hoàn
Lam Điền loài ngọc duyên sao mỏng,Thanh điểu truyền âm khuất chẳng về
Tiên Dung lam điền hân chủng ngọc,Nguyệt Nga kim ốc cảnh minh kê
Chốn lam điền Tiên Dung gieo ngọc,Nơi nhà vàng Nguyệt Nga nhắc gà

Tìm hình ảnh cho: điền Tìm thêm nội dung cho: điền
