Từ: thải có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 15 kết quả cho từ thải:
Đây là các chữ cấu thành từ này: thải
U+6C70, tổng 7 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: tai4;
Việt bính: taai3;
汰 thái, thải
Nghĩa Trung Việt của từ 汰
(Tính) Quá.◎Như: xa thái 奢汰 xa xỉ quá.
(Động) Đãi bỏ, trừ bỏ cái vô dụng đi.
◎Như: sa thái 沙汰 đãi bỏ, đào thải 淘汰 lọc bỏ.
§ Ta quen đọc là thải.
thảy, như "hết thảy" (vhn)
thải, như "thải ra" (btcn)
thãi, như "thừa thãi" (btcn)
thái, như "thái (thải: đào thải)" (gdhn)
thẩy, như "thẩy (bẻ hái, đẩy nhẹ)" (gdhn)
Nghĩa của 汰 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: THẢI
thải; bỏ。淘汰。
优胜劣汰
khoẻ thì thắng, yếu thì loại.
Chữ gần giống với 汰:
㳀, 㳁, 㳂, 㳃, 㳄, 㳅, 㳆, 㳇, 㳈, 㳉, 㳊, 汧, 汨, 汩, 汪, 汫, 汭, 汰, 汴, 汵, 汶, 汹, 決, 汽, 汾, 汿, 沁, 沂, 沃, 沄, 沅, 沆, 沇, 沈, 沉, 沌, 沍, 沏, 沐, 沒, 沔, 沕, 沖, 沘, 沙, 沚, 沛, 沟, 没, 沢, 沣, 沤, 沥, 沦, 沧, 沨, 沩, 沪, 沈, 𣲠, 𣲦,Tự hình:

Pinyin: cai3, cai4;
Việt bính: coi2 coi3
1. [喝采] hát thải 2. [無精打采] vô tinh đả thái;
采 thải, thái
Nghĩa Trung Việt của từ 采
(Động) Hái, ngắt.◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Nhập san thải dược 入山采藥 (Đệ nhất hồi 第一回) Vào núi hái thuốc.
(Động) Lựa, chọn.
§ Thông thải 採.
◇Sử Kí 史記: Thải thượng cổ "Đế" vị hiệu, hiệu viết "Hoàng Đế" 采上古[帝]位號, 號曰[皇帝] (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ 秦始皇本紀) Chọn lấy danh hiệu "Đế" của các vua thời thượng cổ, mà đặt hiệu là "Hoàng Đế".
(Động) Sưu tập.
◇Hán Thư 漢書: Cố cổ hữu thải thi chi quan, vương giả sở dĩ quan phong tục, tri đắc thất, tự khảo chánh dã 故古有采詩之官, 王者所以觀風俗, 知得失, 自考正也 (Nghệ văn chí 藝文志) Nên xưa có quan sưu tập thơ, vua chúa lấy để xem xét phong tục, biết đắc thất (được hay mất), mà tự khảo sát chính trị vậy.
(Động) Khai thác, tiếp thu.
(Danh) Lụa màu.
◇Sử Kí 史記: Văn thải thiên thất 文采千匹 (Hóa thực liệt truyện 貨殖列傳) Lụa hoa văn có màu nghìn xấp.
(Danh) Màu sắc.
◎Như: tạp thải 雜采 năm sắc xen nhau.
(Danh) Dáng dấp, vẻ người.
◎Như: phong thải 風采 dáng vẻ.
(Danh) Văn chương, vẻ đẹp rực rỡ.
◇Khuất Nguyên 屈原: Chúng bất tri dư chi dị thải 眾不知余之異采 (Cửu chương 九章, Hoài sa 懷沙) Chúng nhân không biết vẻ đẹp văn chương rực rỡ dị thường của ta.
(Danh) Ngày xưa quan được ăn lộc riêng một ấp gọi là thải ấp 采邑.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là thái.
thái, như "thái thành miếng, thái rau" (gdhn)
Nghĩa của 采 trong tiếng Trung hiện đại:
[cǎi]
Bộ: 釆 - Biện
Số nét: 8
Hán Việt: THÁI
动
1. ngắt; hái; lặt; bẻ; trảy。摘(花儿、叶子、果子)。
采莲
hái sen
采茶
hái chè
到海底采珍珠。
xuống đáy biển mò trân châu.
2. khai thác; đào (khoáng sản)。开采。
采煤
đào than
采矿
khai thác khoáng sản
3. sưu tập; sưu tầm; thu thập; thu nhặt; lấy; thu。搜集。
采风
sưu tầm dân ca
采纳群众的意见。
tiếp thu ý kiến của quần chúng
采矿样
lấy mẫu quặng
4. chọn; chọn lấy; lấy。选取;取。
采购
mua sắm; mua; chọn mua
采取
áp dụng
5. thần sắc; tinh thần; sắc thái; vẻ。精神;神色。
神采
thần thái; sắc mặt
兴高采烈
khoái trá; cao hứng; vui vẻ phấn khởi
6. cùng nghĩa với "彩".
Ghi chú: 另见cài.
Từ ghép:
采办 ; 采编 ; 采捕 ; 采茶 ; 采茶戏 ; 采掇 ; 采伐 ; 采访 ; 采风 ; 采购 ; 采光 ; 采集 ; 采掘 ; 采矿 ; 采莲船 ; 采录 ; 采买 ; 采煤 ; 采纳 ; 采暖 ; 采区 ; 采取 ; 采石 ; 采石场 ; 采收 ; 采撷 ; 采写 ; 采血 ; 采薪之忧 ; 采选 ; 采样 ; 采用 ; 采油 ; 采运 ; 采择 ; 采摘 ; 采制 ; 采种
Từ phồn thể: (埰)
[cài]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: THÁI
thái ấp。采地,古代诸侯分封给卿大夫的田地(包括耕种土地的奴隶)也叫采邑。
Ghi chú: 另见cǎi。
Từ ghép:
采地 ; 采邑
Chữ gần giống với 采:
采,Tự hình:

Pinyin: dai4, te4;
Việt bính: taai3;
贷 thải, thắc
Nghĩa Trung Việt của từ 贷
Giản thể của chữ 貸.thải, như "thải (cho vay, hỏi vay)" (gdhn)
Nghĩa của 贷 trong tiếng Trung hiện đại:
[dài]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 12
Hán Việt: THẢI
1. cho vay; khoản tiền cho vay。贷款。
信贷
hoạt động tín dụng của ngân hàng; tiền vay ngân hàng.
农贷
khoản cho nông dân vay; khoản vay nông nghiệp.
2. vay; cho vay。借入或借出。
向银行贷款。
vay tiền ngân hàng.
银行贷给工厂一笔款。
ngân hàng cho xí nghiêp vay một khoản tiền.
3. chối từ; chối phắt; đổ (trách nhiệm)。推卸(责任)。
责无旁贷
trách nhiệm không đổ cho ai được
4. tha。饶恕。
严惩不贷
nghiêm trị không tha
Từ ghép:
贷方 ; 贷款
Dị thể chữ 贷
貸,
Tự hình:

Pinyin: cai4;
Việt bính: coi3;
埰 thải, thái
Nghĩa Trung Việt của từ 埰
Cũng viết là 采.thái, như "thái ấp (đất vua ban)" (gdhn)
Chữ gần giống với 埰:
㙇, 㙈, 㙉, 㙊, 㙌, 㙍, 埜, 埝, 埞, 域, 埠, 埡, 埣, 埤, 埦, 埧, 埬, 埭, 埮, 埯, 埰, 埲, 埳, 埴, 埵, 埶, 執, 埸, 培, 基, 埼, 埽, 堀, 堂, 堃, 堄, 堅, 堆, 堇, 堈, 堉, 堊, 堋, 堌, 堍, 堎, 堑, 堕, 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,Dị thể chữ 埰
采,
Tự hình:

Pinyin: cai3;
Việt bính: coi2
1. [光彩] quang thái 2. [七彩繽紛] thất thải tân phân;
彩 thải, thái
Nghĩa Trung Việt của từ 彩
(Danh) Văn chương.◎Như: từ thải 詞彩 văn chương.
(Danh) Màu sắc.
◎Như: ngũ thải 五彩 năm màu.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Chỉ kiến ô áp áp đích đôi trứ ta vi bình, trác ỷ, đại tiểu hoa đăng chi loại, tuy bất đại nhận đắc, chỉ kiến ngũ thải huyễn diệu, các hữu kì diệu 只見烏壓壓的堆著些圍屏, 桌椅, 大小花燈之類, 雖不大認得, 只見五彩炫耀, 各有奇妙 (Đệ tứ thập hồi) Chỉ thấy đầy dẫy những bình phong vây quanh, bàn ghế, các thứ đèn hoa lớn bé, tuy không nhận rõ ra được, chỉ thấy màu sắc rực rỡ, cái gì cũng lạ lùng khéo léo.
(Danh) Ánh sáng rực rỡ, quang hoa.
(Danh) Lời khen, tiếng hoan hô.
◎Như: hát thải 喝彩 hoan hô.
(Danh) Vết thương.
◎Như: quải thải 掛彩 bị thương.
(Danh) Giải thưởng, tiền được cuộc.
◎Như: đắc thải 得彩 được giải, trúng số.
(Tính) Sặc sỡ, nhiều màu sắc.
◎Như: thải y 彩衣 quần áo sặc sỡ, thải điệp 彩蝶 bướm sặc sỡ, thải hà 彩霞 mây ngũ sắc.
§ Ta quen đọc là thái.
thái, như "sắc thái" (vhn)
rằn, như "cằn rằn, trăm thứ bà rằn" (gdhn)
thể, như "thể (sắc màu)" (gdhn)
Nghĩa của 彩 trong tiếng Trung hiện đại:
[cǎi]
Bộ: 彡 - Sam
Số nét: 11
Hán Việt: THÁI,THỂ
名
1. màu sắc; màu。颜色。
五彩
ngũ sắc
彩云
mây ngũ sắc; mây màu
2. lụa màu; tơ màu; hoa kết bằng lụa màu。 彩色的丝绸。
剪彩
cắt băng khánh thành
张灯结彩
chăng đèn kết hoa
3. hay; tiếng hò reo khen ngợi; tiếng hoan hô tán thưởng。称赞夸奖的欢呼声。
喝彩
hoan hô; khen hay; hò reo khen ngợi
博得满堂彩
được hoan hô khen ngợi khắp phòng
4. hoa văn; chủng loại; phần đặc sắc。花样;精彩的成分。
丰富多彩
phong phú đa dạng
5. giải; giải thưởng; thưởng; tiền được bạc; tiền được cuộc (vật giao cho người thắng trong chơi bài bạc hoặc những trò chơi khác)。赌博或某种游戏中给得胜者的东西。
得彩
đoạt giải; trúng xổ số
中彩
trúng thưởng
彩票
vé trúng thưởng; vé số
6. mẹo; trò; trò quỷ thuật; trò ảo thuật; xảo thuật; thủ pháp。戏曲里表示特殊情景时所用的技术;魔术里用的手法。
火彩
trò phun lửa
带彩
có xảo thuật
彩活
công việc xảo thuật
7. bị thương đổ máu。指负伤流血。
挂彩
bị thương
彩号
thương binh
Từ ghép:
彩笔 ; 彩唱 ; 彩绸 ; 彩船 ; 彩带 ; 彩旦 ; 彩蛋 ; 彩灯 ; 彩电 ; 彩号 ; 彩虹 ; 彩绘 ; 彩轿 ; 彩卷 ; 彩扩 ; 彩礼 ; 彩练 ; 彩排 ; 彩牌楼 ; 彩棚 ; 彩票 ; 彩旗 ; 彩球 ; 彩色 ; 彩色电视 ; 彩色粉笔 ; 彩色片儿 ; 彩色片 ; 彩色影片 ; 彩声 ; 彩饰 ; 彩塑 ; 彩陶 ; 彩陶文化 ; 彩头 ; 彩霞 ; 彩印 ; 彩云 ; 彩照 ; 彩纸
Tự hình:

Pinyin: cai3, tan1;
Việt bính: coi2;
採 thải, thái
Nghĩa Trung Việt của từ 採
(Động) Hái, ngắt.◎Như: thải liên 採蓮 hái sen, thải cúc 採菊 hái cúc.
(Động) Chọn nhặt.
◎Như: thải tuyển 採選 chọn lọc.
§ Nguyên viết là thải 采.
(Động) Hiểu rõ.
§ Thông thải 睬.
§ Ta quen đọc là thái.
thái, như "thái thịt" (vhn)
thám, như "thám thính" (btcn)
thăm, như "bốc thăm" (btcn)
thớm, như "thẳng thớm" (btcn)
xăm, như "bước xăm xăm" (btcn)
xom, như "đi lom xom; xom cá (đâm cá)" (btcn)
xái, như "xái thuốc phiện" (gdhn)
Chữ gần giống với 採:
㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,Dị thể chữ 採
采,
Tự hình:

Pinyin: dai4, te4;
Việt bính: taai3 tik1
1. [告貸] cáo thải 2. [乞貸] khất thải 3. [借貸] tá thải;
貸 thải, thắc
Nghĩa Trung Việt của từ 貸
(Động) Vay.◎Như: thải khoản 貸款 vay tiền.
(Động) Cho vay.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Giáp Tí, chiếu chẩn thải Tịnh Châu tứ quận bần dân 甲子, 詔賑貸并州四郡貧民 (Hòa Đế kỉ 和帝紀) Năm Giáp Tí, xuống chiếu cấp giúp cho vay dân nghèo bốn quận Tịnh Châu.
(Động) Đùn, thoái thác.
◎Như: trách vô bàng thải 責無旁貸 trách nhiệm không thể đùn cho người khác được.
(Động) Khoan hồng, tha thứ, rộng tha cho.
◎Như: nghiêm cứu bất thải 嚴究不貸 xét ngặt không tha.Một âm là thắc.
(Động) Sai lầm.
§ Cũng như thắc 忒.
thãi, như "thừa thãi" (vhn)
thải, như "thải (cho vay, hỏi vay)" (gdhn)
thảy, như "hết thảy" (gdhn)
thẩy, như "thẩy (bẻ hái, đẩy nhẹ)" (gdhn)
Dị thể chữ 貸
贷,
Tự hình:

Pinyin: cai3, jia3;
Việt bính: coi2;
睬 thải
Nghĩa Trung Việt của từ 睬
(Động) Để ý đến, ngó ngàng.◎Như: thu thải 偢睬 thăm hỏi.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Thời Vân Trường tại trắc, Khổng Minh toàn nhiên bất thải 時雲長在側, 孔明全然不睬 (Đệ tứ thập cửu hồi) Lúc đó Vân Trường ở bên, Khổng Minh không hề hỏi đến.
(Động) Hiểu rõ.
thái, như "thái (chú ý)" (gdhn)
Nghĩa của 睬 trong tiếng Trung hiện đại:
[cǎi]
Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 13
Hán Việt: THÁI
đáp; để ý; đáp lại; lý giải; hiểu。答理;理会。
理睬
để ý; quan tâm
人家对你说话,你怎么能睬也不睬?
người ta nói với anh, sao anh có thể chẳng để ý gì cả vậy?
Chữ gần giống với 睬:
䁁, 䁂, 䁃, 䁄, 䁅, 䁆, 䁇, 䁈, 䁉, 睒, 睖, 睗, 睘, 睚, 睛, 睜, 睞, 睟, 睠, 睢, 督, 睤, 睥, 睦, 睧, 睨, 睪, 睫, 睬, 𥇌, 𥇍, 𥇚, 𥇣, 𥇶, 𥇷, 𥇸, 𥇹, 𥇺, 𥇻, 𥇼, 𥇽, 𥈁,Tự hình:

Pinyin: ci3, cai3, ci1;
Việt bính: ci2;
跐 thải, thử
Nghĩa Trung Việt của từ 跐
(Động) Giẫm, đạp.(Động) Đứng nhón gót.
(Động) Đứng bất động, ngưng, dừng.
◎Như: thải trụ 跐住 ngừng lại.
(Động) Dựa, tựa vào, ỷ.
(Tính) Thải khi 跐踦 lệch, không đều.
(Tính) Thải trĩ 跐豸 mềm mại, xinh đẹp.Một âm là thử.
(Động) Di động, hoạt động.
(Động) Nhe răng.
chỉ, như "chỉ đạo (đi đi lại lại)" (gdhn)
Nghĩa của 跐 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: THỬ
trượt chân。脚下滑动。
脚一跐 ,摔倒了。
trượt chân một cái ngã lăn quay
登跐 了,摔下来了。
trèo lên, trượt chân một cái té xuống.
[cǐ]
Bộ: 足(Túc)
Hán Việt: CHỈ
1. giẫm; đạp; chà đạp; giày xéo。为了支持身体同脚踩;踏。
跐 着门槛儿。
giẫm lên ngưỡng cửa.
2. nhón; kiễng (chân)。(脚尖着地)抬起脚后跟。
Ghi chú: 另见cī。
跐 着脚往前头看。
nhón chân nhìn phía trước.
Chữ gần giống với 跐:
跐,Tự hình:

Pinyin: cai3, da5;
Việt bính: coi2;
跴 thải
Nghĩa Trung Việt của từ 跴
(Động) Giẫm chân lên.(Động) Đuổi theo, truy nã.
sái, như "sái hạp (đạp thắng hãm xe)" (gdhn)
thái, như "thái (giẫm lên, đạp phải)" (gdhn)
xáy, như "Cua xáy cáy đào (bới); cối xáy trầu" (gdhn)
Chữ gần giống với 跴:
䟮, 䟯, 䟰, 䟱, 跟, 跡, 跢, 跣, 跤, 跥, 跦, 跧, 跨, 跩, 跪, 跫, 跬, 跭, 跮, 路, 跰, 跱, 跲, 跳, 跴, 跶, 跷, 跸, 跹, 跺, 跻, 路, 𨀕, 𨀣, 𨀤, 𨀰, 𨀹, 𨀺, 𨀻, 𨀼, 𨀽, 𨀾, 𨀿, 𫏋,Dị thể chữ 跴
踹,
Tự hình:

Pinyin: cai3, guan1;
Việt bính: coi2;
綵 thải
Nghĩa Trung Việt của từ 綵
(Danh) Tơ màu, lụa nhiều màu sắc.giẻ, như "giẻ rách" (vhn)
thái, như "sắc thái" (gdhn)
Chữ gần giống với 綵:
䋧, 䋨, 䋩, 䋪, 䋫, 䋬, 䋭, 䋮, 䋯, 䋰, 䋱, 䋲, 䌽, 綜, 綝, 綠, 綡, 綢, 綣, 綦, 綧, 綪, 綫, 綬, 維, 綮, 綯, 綰, 綱, 網, 綳, 綴, 綵, 綷, 綸, 綹, 綺, 綻, 綽, 綾, 綿, 緁, 緃, 緄, 緅, 緆, 緇, 緉, 緊, 緋, 緌, 緍, 緎, 総, 緑, 緒, 緔, 綠, 綾, 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,Dị thể chữ 綵
䌽,
Tự hình:

Pinyin: cai3, kui2;
Việt bính: caai2 coi2;
踩 thải
Nghĩa Trung Việt của từ 踩
(Động) Giẫm, đạp chân lên.§ Cũng như thải 跴.
◎Như: vật thải thảo bì 勿踩草皮 đừng giẫm lên bãi cỏ.
sái, như "sái hạp (đạp thắng hãm xe)" (gdhn)
thái, như "thái (giẫm lên, đạp phải)" (gdhn)
xáy, như "Cua xáy cáy đào (bới); cối xáy trầu" (gdhn)
Nghĩa của 踩 trong tiếng Trung hiện đại:
[cǎi]
Bộ: 足 - Túc
Số nét: 15
Hán Việt: THÁI
1. giẫm; dận; đạp; cà; chà; đứng。脚底接触地面或物体。
当心踩坏了庄稼
cẩn thận kẻo đạp hư hết hoa màu
妹妹踩在凳子上贴窗花。
em gái đứng lên băng ghế dán hoa giấy trang trí cửa sổ
2. hạ thấp; đánh giá thấp; chà đạp; làm nhục; xỉ vả。比喻贬低、糟蹋。
这种人既会捧人,又会踩人。
loại người này thượng đội hạ đạp
3. theo vết; theo dấu; lần theo dấu vết; truy xét。旧时指追踪(盗匪)或追查(案件)。
踩捕
truy bắt
踩案
xét án
Từ ghép:
踩道 ; 踩点 ; 踩高跷 ; 踩墒 ; 踩水
Chữ gần giống với 踩:
䟼, 䟾, 䟿, 䠀, 䠁, 䠂, 䠃, 䠄, 䠅, 䠆, 䠇, 䠈, 䠉, 䠊, 䠋, 踏, 踐, 踒, 踔, 踖, 踘, 踜, 踝, 踞, 踟, 踠, 踡, 踢, 踣, 踤, 踥, 踦, 踧, 踨, 踩, 踪, 踬, 踮, 踯, 𨁷, 𨁼, 𨂉, 𨂐, 𨂔, 𨂕, 𨂖, 𨂗, 𨂘, 𨂙, 𨂚,Tự hình:

U+5113, tổng 16 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: tái, tài, tai2;
Việt bính: toi4;
儓 đài, thải
Nghĩa Trung Việt của từ 儓
(Danh) Tiếng gọi nô bộc hạng thấp nhất ngày xưa.(Danh) Phiếm xưng nô bộc.
(Danh) Ngày xưa đối với nông phu xưng hô khinh miệt là đài 儓.
(Danh) Họ Đài.Một âm là thải.
(Danh) Thải nghĩ 儓儗 ngu dốt, đần độn, ngây dại.
Nghĩa của 儓 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: ĐÀI
đày tớ; tôi tớ trong nhà。古代官署中的仆役。
Tự hình:

Dịch thải sang tiếng Trung hiện đại:
汰 《淘汰。》解雇 《停止雇用。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thải
| thải | 汰: | thải ra |
| thải | 肽: | thải (hoá chất) |
| thải | 貸: | thải (cho vay, hỏi vay) |
| thải | 贷: | thải (cho vay, hỏi vay) |

Tìm hình ảnh cho: thải Tìm thêm nội dung cho: thải
