Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: thải có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 15 kết quả cho từ thải:

thái, thải [thái, thải]

U+6C70, tổng 7 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: tai4;
Việt bính: taai3;

thái, thải

Nghĩa Trung Việt của từ 汰

(Tính) Quá.
◎Như: xa thái
xa xỉ quá.

(Động)
Đãi bỏ, trừ bỏ cái vô dụng đi.
◎Như: sa thái đãi bỏ, đào thải lọc bỏ.
§ Ta quen đọc là thải.

thảy, như "hết thảy" (vhn)
thải, như "thải ra" (btcn)
thãi, như "thừa thãi" (btcn)
thái, như "thái (thải: đào thải)" (gdhn)
thẩy, như "thẩy (bẻ hái, đẩy nhẹ)" (gdhn)

Nghĩa của 汰 trong tiếng Trung hiện đại:

[tài]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 7
Hán Việt: THẢI
thải; bỏ。淘汰。
优胜劣汰
khoẻ thì thắng, yếu thì loại.

Chữ gần giống với 汰:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 汿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲠, 𣲦,

Chữ gần giống 汰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 汰 Tự hình chữ 汰 Tự hình chữ 汰 Tự hình chữ 汰

thải, thái [thải, thái]

U+91C7, tổng 8 nét, bộ Biện 釆
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 埰採;
Pinyin: cai3, cai4;
Việt bính: coi2 coi3
1. [喝采] hát thải 2. [無精打采] vô tinh đả thái;

thải, thái

Nghĩa Trung Việt của từ 采

(Động) Hái, ngắt.
◇Tam quốc diễn nghĩa
: Nhập san thải dược (Đệ nhất hồi ) Vào núi hái thuốc.

(Động)
Lựa, chọn.
§ Thông thải .
◇Sử Kí : Thải thượng cổ "Đế" vị hiệu, hiệu viết "Hoàng Đế" [], [] (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ ) Chọn lấy danh hiệu "Đế" của các vua thời thượng cổ, mà đặt hiệu là "Hoàng Đế".

(Động)
Sưu tập.
◇Hán Thư : Cố cổ hữu thải thi chi quan, vương giả sở dĩ quan phong tục, tri đắc thất, tự khảo chánh dã , , , (Nghệ văn chí ) Nên xưa có quan sưu tập thơ, vua chúa lấy để xem xét phong tục, biết đắc thất (được hay mất), mà tự khảo sát chính trị vậy.

(Động)
Khai thác, tiếp thu.

(Danh)
Lụa màu.
◇Sử Kí : Văn thải thiên thất (Hóa thực liệt truyện ) Lụa hoa văn có màu nghìn xấp.

(Danh)
Màu sắc.
◎Như: tạp thải năm sắc xen nhau.

(Danh)
Dáng dấp, vẻ người.
◎Như: phong thải dáng vẻ.

(Danh)
Văn chương, vẻ đẹp rực rỡ.
◇Khuất Nguyên : Chúng bất tri dư chi dị thải (Cửu chương , Hoài sa ) Chúng nhân không biết vẻ đẹp văn chương rực rỡ dị thường của ta.

(Danh)
Ngày xưa quan được ăn lộc riêng một ấp gọi là thải ấp .
§ Ghi chú: Ta quen đọc là thái.
thái, như "thái thành miếng, thái rau" (gdhn)

Nghĩa của 采 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (採、埰)
[cǎi]
Bộ: 釆 - Biện
Số nét: 8
Hán Việt: THÁI

1. ngắt; hái; lặt; bẻ; trảy。摘(花儿、叶子、果子)。
采莲
hái sen
采茶
hái chè
到海底采珍珠。
xuống đáy biển mò trân châu.
2. khai thác; đào (khoáng sản)。开采。
采煤
đào than
采矿
khai thác khoáng sản
3. sưu tập; sưu tầm; thu thập; thu nhặt; lấy; thu。搜集。
采风
sưu tầm dân ca
采纳群众的意见。
tiếp thu ý kiến của quần chúng
采矿样
lấy mẫu quặng
4. chọn; chọn lấy; lấy。选取;取。
采购
mua sắm; mua; chọn mua
采取
áp dụng
5. thần sắc; tinh thần; sắc thái; vẻ。精神;神色。
神采
thần thái; sắc mặt
兴高采烈
khoái trá; cao hứng; vui vẻ phấn khởi
6. cùng nghĩa với "彩".
Ghi chú: 另见cài.
Từ ghép:
采办 ; 采编 ; 采捕 ; 采茶 ; 采茶戏 ; 采掇 ; 采伐 ; 采访 ; 采风 ; 采购 ; 采光 ; 采集 ; 采掘 ; 采矿 ; 采莲船 ; 采录 ; 采买 ; 采煤 ; 采纳 ; 采暖 ; 采区 ; 采取 ; 采石 ; 采石场 ; 采收 ; 采撷 ; 采写 ; 采血 ; 采薪之忧 ; 采选 ; 采样 ; 采用 ; 采油 ; 采运 ; 采择 ; 采摘 ; 采制 ; 采种
Từ phồn thể: (埰)
[cài]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: THÁI
thái ấp。采地,古代诸侯分封给卿大夫的田地(包括耕种土地的奴隶)也叫采邑。
Ghi chú: 另见cǎi。
Từ ghép:
采地 ; 采邑

Chữ gần giống với 采:

,

Dị thể chữ 采

, , ,

Chữ gần giống 采

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 采 Tự hình chữ 采 Tự hình chữ 采 Tự hình chữ 采

thải, thắc [thải, thắc]

U+8D37, tổng 9 nét, bộ Bối 贝 [貝]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 貸;
Pinyin: dai4, te4;
Việt bính: taai3;

thải, thắc

Nghĩa Trung Việt của từ 贷

Giản thể của chữ .
thải, như "thải (cho vay, hỏi vay)" (gdhn)

Nghĩa của 贷 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (貸)
[dài]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 12
Hán Việt: THẢI
1. cho vay; khoản tiền cho vay。贷款。
信贷
hoạt động tín dụng của ngân hàng; tiền vay ngân hàng.
农贷
khoản cho nông dân vay; khoản vay nông nghiệp.
2. vay; cho vay。借入或借出。
向银行贷款。
vay tiền ngân hàng.
银行贷给工厂一笔款。
ngân hàng cho xí nghiêp vay một khoản tiền.
3. chối từ; chối phắt; đổ (trách nhiệm)。推卸(责任)。
责无旁贷
trách nhiệm không đổ cho ai được
4. tha。饶恕。
严惩不贷
nghiêm trị không tha
Từ ghép:
贷方 ; 贷款

Chữ gần giống với 贷:

, , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 贷

,

Chữ gần giống 贷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 贷 Tự hình chữ 贷 Tự hình chữ 贷 Tự hình chữ 贷

thải, thái [thải, thái]

U+57F0, tổng 11 nét, bộ Thổ 土
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: cai4;
Việt bính: coi3;

thải, thái

Nghĩa Trung Việt của từ 埰

Cũng viết là .
thái, như "thái ấp (đất vua ban)" (gdhn)

Chữ gần giống với 埰:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,

Dị thể chữ 埰

,

Chữ gần giống 埰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 埰 Tự hình chữ 埰 Tự hình chữ 埰 Tự hình chữ 埰

thải, thái [thải, thái]

U+5F69, tổng 11 nét, bộ Sam 彡
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: cai3;
Việt bính: coi2
1. [光彩] quang thái 2. [七彩繽紛] thất thải tân phân;

thải, thái

Nghĩa Trung Việt của từ 彩

(Danh) Văn chương.
◎Như: từ thải
văn chương.

(Danh)
Màu sắc.
◎Như: ngũ thải năm màu.
◇Hồng Lâu Mộng : Chỉ kiến ô áp áp đích đôi trứ ta vi bình, trác ỷ, đại tiểu hoa đăng chi loại, tuy bất đại nhận đắc, chỉ kiến ngũ thải huyễn diệu, các hữu kì diệu , , , , 耀, (Đệ tứ thập hồi) Chỉ thấy đầy dẫy những bình phong vây quanh, bàn ghế, các thứ đèn hoa lớn bé, tuy không nhận rõ ra được, chỉ thấy màu sắc rực rỡ, cái gì cũng lạ lùng khéo léo.

(Danh)
Ánh sáng rực rỡ, quang hoa.

(Danh)
Lời khen, tiếng hoan hô.
◎Như: hát thải hoan hô.

(Danh)
Vết thương.
◎Như: quải thải bị thương.

(Danh)
Giải thưởng, tiền được cuộc.
◎Như: đắc thải được giải, trúng số.

(Tính)
Sặc sỡ, nhiều màu sắc.
◎Như: thải y quần áo sặc sỡ, thải điệp bướm sặc sỡ, thải hà mây ngũ sắc.
§ Ta quen đọc là thái.

thái, như "sắc thái" (vhn)
rằn, như "cằn rằn, trăm thứ bà rằn" (gdhn)
thể, như "thể (sắc màu)" (gdhn)

Nghĩa của 彩 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (綵)
[cǎi]
Bộ: 彡 - Sam
Số nét: 11
Hán Việt: THÁI,THỂ

1. màu sắc; màu。颜色。
五彩
ngũ sắc
彩云
mây ngũ sắc; mây màu
2. lụa màu; tơ màu; hoa kết bằng lụa màu。 彩色的丝绸。
剪彩
cắt băng khánh thành
张灯结彩
chăng đèn kết hoa
3. hay; tiếng hò reo khen ngợi; tiếng hoan hô tán thưởng。称赞夸奖的欢呼声。
喝彩
hoan hô; khen hay; hò reo khen ngợi
博得满堂彩
được hoan hô khen ngợi khắp phòng
4. hoa văn; chủng loại; phần đặc sắc。花样;精彩的成分。
丰富多彩
phong phú đa dạng
5. giải; giải thưởng; thưởng; tiền được bạc; tiền được cuộc (vật giao cho người thắng trong chơi bài bạc hoặc những trò chơi khác)。赌博或某种游戏中给得胜者的东西。
得彩
đoạt giải; trúng xổ số
中彩
trúng thưởng
彩票
vé trúng thưởng; vé số
6. mẹo; trò; trò quỷ thuật; trò ảo thuật; xảo thuật; thủ pháp。戏曲里表示特殊情景时所用的技术;魔术里用的手法。
火彩
trò phun lửa
带彩
có xảo thuật
彩活
công việc xảo thuật
7. bị thương đổ máu。指负伤流血。
挂彩
bị thương
彩号
thương binh
Từ ghép:
彩笔 ; 彩唱 ; 彩绸 ; 彩船 ; 彩带 ; 彩旦 ; 彩蛋 ; 彩灯 ; 彩电 ; 彩号 ; 彩虹 ; 彩绘 ; 彩轿 ; 彩卷 ; 彩扩 ; 彩礼 ; 彩练 ; 彩排 ; 彩牌楼 ; 彩棚 ; 彩票 ; 彩旗 ; 彩球 ; 彩色 ; 彩色电视 ; 彩色粉笔 ; 彩色片儿 ; 彩色片 ; 彩色影片 ; 彩声 ; 彩饰 ; 彩塑 ; 彩陶 ; 彩陶文化 ; 彩头 ; 彩霞 ; 彩印 ; 彩云 ; 彩照 ; 彩纸

Chữ gần giống với 彩:

, , , ,

Chữ gần giống 彩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 彩 Tự hình chữ 彩 Tự hình chữ 彩 Tự hình chữ 彩

thải, thái [thải, thái]

U+63A1, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: cai3, tan1;
Việt bính: coi2;

thải, thái

Nghĩa Trung Việt của từ 採

(Động) Hái, ngắt.
◎Như: thải liên
hái sen, thải cúc hái cúc.

(Động)
Chọn nhặt.
◎Như: thải tuyển chọn lọc.
§ Nguyên viết là thải .

(Động)
Hiểu rõ.
§ Thông thải .
§ Ta quen đọc là thái.

thái, như "thái thịt" (vhn)
thám, như "thám thính" (btcn)
thăm, như "bốc thăm" (btcn)
thớm, như "thẳng thớm" (btcn)
xăm, như "bước xăm xăm" (btcn)
xom, như "đi lom xom; xom cá (đâm cá)" (btcn)
xái, như "xái thuốc phiện" (gdhn)

Chữ gần giống với 採:

, , , , , , 㧿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

Dị thể chữ 採

,

Chữ gần giống 採

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 採 Tự hình chữ 採 Tự hình chữ 採 Tự hình chữ 採

thải, thắc [thải, thắc]

U+8CB8, tổng 12 nét, bộ Bối 贝 [貝]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: dai4, te4;
Việt bính: taai3 tik1
1. [告貸] cáo thải 2. [乞貸] khất thải 3. [借貸] tá thải;

thải, thắc

Nghĩa Trung Việt của từ 貸

(Động) Vay.
◎Như: thải khoản
vay tiền.

(Động)
Cho vay.
◇Hậu Hán Thư : Giáp Tí, chiếu chẩn thải Tịnh Châu tứ quận bần dân , (Hòa Đế kỉ ) Năm Giáp Tí, xuống chiếu cấp giúp cho vay dân nghèo bốn quận Tịnh Châu.

(Động)
Đùn, thoái thác.
◎Như: trách vô bàng thải trách nhiệm không thể đùn cho người khác được.

(Động)
Khoan hồng, tha thứ, rộng tha cho.
◎Như: nghiêm cứu bất thải xét ngặt không tha.Một âm là thắc.

(Động)
Sai lầm.
§ Cũng như thắc .

thãi, như "thừa thãi" (vhn)
thải, như "thải (cho vay, hỏi vay)" (gdhn)
thảy, như "hết thảy" (gdhn)
thẩy, như "thẩy (bẻ hái, đẩy nhẹ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 貸:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 貿, , , 𧵑, 𧵟,

Dị thể chữ 貸

,

Chữ gần giống 貸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 貸 Tự hình chữ 貸 Tự hình chữ 貸 Tự hình chữ 貸

thải [thải]

U+776C, tổng 13 nét, bộ Mục 目
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: cai3, jia3;
Việt bính: coi2;

thải

Nghĩa Trung Việt của từ 睬

(Động) Để ý đến, ngó ngàng.
◎Như: thu thải
thăm hỏi.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Thời Vân Trường tại trắc, Khổng Minh toàn nhiên bất thải , (Đệ tứ thập cửu hồi) Lúc đó Vân Trường ở bên, Khổng Minh không hề hỏi đến.

(Động)
Hiểu rõ.
thái, như "thái (chú ý)" (gdhn)

Nghĩa của 睬 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (倸)
[cǎi]
Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 13
Hán Việt: THÁI
đáp; để ý; đáp lại; lý giải; hiểu。答理;理会。
理睬
để ý; quan tâm
人家对你说话,你怎么能睬也不睬?
người ta nói với anh, sao anh có thể chẳng để ý gì cả vậy?

Chữ gần giống với 睬:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥇌, 𥇍, 𥇚, 𥇣, 𥇶, 𥇷, 𥇸, 𥇹, 𥇺, 𥇻, 𥇼, 𥇽, 𥈁,

Chữ gần giống 睬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 睬 Tự hình chữ 睬 Tự hình chữ 睬 Tự hình chữ 睬

thải, thử [thải, thử]

U+8DD0, tổng 13 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ci3, cai3, ci1;
Việt bính: ci2;

thải, thử

Nghĩa Trung Việt của từ 跐

(Động) Giẫm, đạp.

(Động)
Đứng nhón gót.

(Động)
Đứng bất động, ngưng, dừng.
◎Như: thải trụ
ngừng lại.

(Động)
Dựa, tựa vào, ỷ.

(Tính)
Thải khi lệch, không đều.

(Tính)
Thải trĩ mềm mại, xinh đẹp.Một âm là thử.

(Động)
Di động, hoạt động.

(Động)
Nhe răng.
chỉ, như "chỉ đạo (đi đi lại lại)" (gdhn)

Nghĩa của 跐 trong tiếng Trung hiện đại:

[cī]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 13
Hán Việt: THỬ
trượt chân。脚下滑动。
脚一跐 ,摔倒了。
trượt chân một cái ngã lăn quay
登跐 了,摔下来了。
trèo lên, trượt chân một cái té xuống.
[cǐ]
Bộ: 足(Túc)
Hán Việt: CHỈ
1. giẫm; đạp; chà đạp; giày xéo。为了支持身体同脚踩;踏。
跐 着门槛儿。
giẫm lên ngưỡng cửa.
2. nhón; kiễng (chân)。(脚尖着地)抬起脚后跟。
Ghi chú: 另见cī。
跐 着脚往前头看。
nhón chân nhìn phía trước.

Chữ gần giống với 跐:

,

Chữ gần giống 跐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 跐 Tự hình chữ 跐 Tự hình chữ 跐 Tự hình chữ 跐

thải [thải]

U+8DF4, tổng 13 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: cai3, da5;
Việt bính: coi2;

thải

Nghĩa Trung Việt của từ 跴

(Động) Giẫm chân lên.

(Động)
Đuổi theo, truy nã.


sái, như "sái hạp (đạp thắng hãm xe)" (gdhn)
thái, như "thái (giẫm lên, đạp phải)" (gdhn)
xáy, như "Cua xáy cáy đào (bới); cối xáy trầu" (gdhn)

Chữ gần giống với 跴:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨀕, 𨀣, 𨀤, 𨀰, 𨀹, 𨀺, 𨀻, 𨀼, 𨀽, 𨀾, 𨀿, 𫏋,

Dị thể chữ 跴

,

Chữ gần giống 跴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 跴 Tự hình chữ 跴 Tự hình chữ 跴 Tự hình chữ 跴

thải [thải]

U+7DB5, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: cai3, guan1;
Việt bính: coi2;

thải

Nghĩa Trung Việt của từ 綵

(Danh) Tơ màu, lụa nhiều màu sắc.

giẻ, như "giẻ rách" (vhn)
thái, như "sắc thái" (gdhn)

Chữ gần giống với 綵:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 綿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,

Dị thể chữ 綵

,

Chữ gần giống 綵

, , , , , 緿, , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 綵 Tự hình chữ 綵 Tự hình chữ 綵 Tự hình chữ 綵

thải [thải]

U+8E29, tổng 15 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: cai3, kui2;
Việt bính: caai2 coi2;

thải

Nghĩa Trung Việt của từ 踩

(Động) Giẫm, đạp chân lên.
§ Cũng như thải
.
◎Như: vật thải thảo bì đừng giẫm lên bãi cỏ.

sái, như "sái hạp (đạp thắng hãm xe)" (gdhn)
thái, như "thái (giẫm lên, đạp phải)" (gdhn)
xáy, như "Cua xáy cáy đào (bới); cối xáy trầu" (gdhn)

Nghĩa của 踩 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (跴)
[cǎi]
Bộ: 足 - Túc
Số nét: 15
Hán Việt: THÁI
1. giẫm; dận; đạp; cà; chà; đứng。脚底接触地面或物体。
当心踩坏了庄稼
cẩn thận kẻo đạp hư hết hoa màu
妹妹踩在凳子上贴窗花。
em gái đứng lên băng ghế dán hoa giấy trang trí cửa sổ
2. hạ thấp; đánh giá thấp; chà đạp; làm nhục; xỉ vả。比喻贬低、糟蹋。
这种人既会捧人,又会踩人。
loại người này thượng đội hạ đạp
3. theo vết; theo dấu; lần theo dấu vết; truy xét。旧时指追踪(盗匪)或追查(案件)。
踩捕
truy bắt
踩案
xét án
Từ ghép:
踩道 ; 踩点 ; 踩高跷 ; 踩墒 ; 踩水

Chữ gần giống với 踩:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨁷, 𨁼, 𨂉, 𨂐, 𨂔, 𨂕, 𨂖, 𨂗, 𨂘, 𨂙, 𨂚,

Chữ gần giống 踩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 踩 Tự hình chữ 踩 Tự hình chữ 踩 Tự hình chữ 踩

đài, thải [đài, thải]

U+5113, tổng 16 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tái, tài, tai2;
Việt bính: toi4;

đài, thải

Nghĩa Trung Việt của từ 儓

(Danh) Tiếng gọi nô bộc hạng thấp nhất ngày xưa.

(Danh)
Phiếm xưng nô bộc.

(Danh)
Ngày xưa đối với nông phu xưng hô khinh miệt là đài
.

(Danh)
Họ Đài.Một âm là thải.

(Danh)
Thải nghĩ ngu dốt, đần độn, ngây dại.

Nghĩa của 儓 trong tiếng Trung hiện đại:

[tái]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 16
Hán Việt: ĐÀI
đày tớ; tôi tớ trong nhà。古代官署中的仆役。

Chữ gần giống với 儓:

, , , , , , , , , , , , , , 𠏭, 𠏲, 𠏳, 𠐅,

Dị thể chữ 儓

, ,

Chữ gần giống 儓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 儓 Tự hình chữ 儓 Tự hình chữ 儓 Tự hình chữ 儓

Dịch thải sang tiếng Trung hiện đại:

《淘汰。》
解雇 《停止雇用。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thải

thải:thải ra
thải:thải (hoá chất)
thải:thải (cho vay, hỏi vay)
thải:thải (cho vay, hỏi vay)
thải tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thải Tìm thêm nội dung cho: thải