Từ: xuyết có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 12 kết quả cho từ xuyết:
Đây là các chữ cấu thành từ này: xuyết
Pinyin: duo1;
Việt bính: zyut1 zyut3;
剟 xuyết
Nghĩa Trung Việt của từ 剟
(Động) Đâm, xiên, cắt.(Động) Tước giảm, loại bỏ.
◇Thương quân thư 商君書: Hữu cảm xuyết định pháp lệnh, tổn ích nhất tự dĩ thượng, tội tử bất xá 有敢剟定法令, 損益一字以上, 罪死不赦 (Định phận 定分) Kẻ nào dám cạo sửa pháp lệnh, thêm bớt từ một chữ trở lên, tội chết không tha.
xuyết, như "xuyết (đâm, xiên)" (gdhn)
Nghĩa của 剟 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: ĐOẠT
1. đâm; châm; chích。刺;击。
2. gọt; bỏ。削;删除。
3. gặt; cắt。割取。
Chữ gần giống với 剟:
㓬, 㓭, 㓮, 㓯, 㓰, 剒, 剔, 剕, 剖, 剗, 剙, 剚, 剛, 剜, 剝, 剞, 剟, 剠, 剡, 剣, 剤, 剥, 剦, 剧, 𠜱, 𠜼, 𠝇, 𠝓, 𠝔, 𠝕, 𠝖, 𠝗,Tự hình:

Pinyin: chuo4, chuai4;
Việt bính: zyut3;
啜 xuyết
Nghĩa Trung Việt của từ 啜
(Động) Ăn, uống, nếm, mút.◎Như: xuyết mính 啜茗 uống trà, xuyết chúc 啜粥 ăn cháo.
(Động) Khóc lóc, mếu máo, sụt sùi.
◎Như: xuyết khấp 啜泣 khóc lóc.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Sanh trì thư xuyết khấp 生持書啜泣 (Diệp sinh 葉生) Sinh cầm thư sụt sùi.
xuýt, như "xuýt xoa; xuýt nữa; xuýt chết; xuýt xoát" (vhn)
choé, như "chí choé" (btcn)
chuyết (btcn)
xuyết, như "xuyết trà (nhắp trà); xuyến khấp (thút thít)" (btcn)
choe, như "choe choé; choe choét" (gdhn)
chối, như "chối cãi, từ chối" (gdhn)
xuýt, như "xuýt chó; xuýt nữa, xuýt xoát" (gdhn)
Nghĩa của 啜 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: XUẾ
họ Xuế。姓。
Ghi chú: 另见chuò。
[chuò]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: SUYẾT
书
1. uống; nốc; hớp。喝。
啜 茗(喝茶)。
uống trà.
2. nức nở; rên rỉ; thút thít。抽噎的样子。
啜 泣。
khóc nức nở.
Ghi chú: 另见Chuài。
Từ ghép:
啜泣
Chữ gần giống với 啜:
㖟, 㖠, 㖡, 㖢, 㖣, 㖤, 㖥, 㖦, 㖧, 㖨, 㖩, 㖪, 㖫, 㖭, 㖮, 㖵, 唩, 唪, 唫, 唬, 唭, 售, 唯, 唰, 唱, 唲, 唳, 唵, 唶, 唷, 唸, 唹, 唻, 唼, 唽, 唾, 唿, 啀, 啁, 啂, 啃, 啄, 啅, 商, 啇, 啉, 啋, 啌, 啍, 啎, 問, 啐, 啑, 啒, 啓, 啔, 啕, 啖, 啗, 啚, 啛, 啜, 啝, 啞, 啡, 啢, 啤, 啥, 啦, 啧, 啨, 啩, 啪, 啬, 啭, 啮, 啯, 啰, 啱, 啲, 啴, 啵, 啶, 啷, 啸, 啹, 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,Tự hình:

Pinyin: chuo4;
Việt bính: zyut3;
惙 chuyết, xuyết
Nghĩa Trung Việt của từ 惙
(Tính) Lo buồn, ưu sầu.(Tính) Mệt mỏi, suy nhược.
(Động) Thôi, ngừng, đình chỉ.
§ Thông chuyết 輟.
◇Trang Tử 莊子: Khổng Tử du ư Khuông, Tống nhân vi chi sổ táp, nhi huyền ca bất chuyết 孔子遊於匡, 宋人圍之數匝, 而絃歌不惙 (Thu thủy 秋水).Một âm là xuyết.
(Động) Thở gấp, hổn hển.
◇Lục Quy Mông 陸龜蒙: Kì thì tâm lực phẫn, ích sử khí tức xuyết 其時心力憤, 益使氣息惙 (Phụng thù Tập Mĩ tiên bối Ngô trung khổ vũ nhất bách vận 奉酬襲美先輩吳中苦雨一百韻).
Nghĩa của 惙 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: TUYẾT
1. ủ ê; ủ dột; âu sầu; buồn đau。〖惙惙〗形容忧愁。
2. mệt mỏi; mệt nhọc; uể oải。疲乏。
Chữ gần giống với 惙:
㤾, 㤿, 㥀, 㥂, 㥃, 㥄, 㥅, 㥆, 㥇, 㥉, 㥊, 㥌, 㥍, 㥏, 㥒, 㥓, 㥔, 悰, 悱, 悴, 悵, 悷, 悸, 悻, 悼, 悽, 悾, 惀, 情, 惆, 惇, 惈, 惊, 惋, 惍, 惏, 惓, 惔, 惕, 惗, 惘, 惙, 惚, 惛, 惜, 惝, 惞, 惟, 惦, 惧, 惨, 惬, 惭, 惮, 惯, 惡, 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,Tự hình:

Pinyin: duo2, duo1;
Việt bính: zyut3;
掇 xuyết
Nghĩa Trung Việt của từ 掇
(Động) Nhặt lấy.◎Như: xuyết thập 掇拾 thu thập, nhặt nhạnh.
◇Thi Kinh 詩經: Thải thải phù dĩ, Bạc ngôn xuyết chi 采采芣, 薄言掇之 (Chu nam 周南, Phù dĩ 芣苢) Hái hái trái phù dĩ, Hãy cứ thu nhặt lấy.
(Động) Hái, hứng lấy.
◇Tào Tháo 曹操: Minh minh như nguyệt, Hà thì khả xuyết? 明明如月, 何時可掇 (Đoản ca hành 短歌行) Vằng vặc như trăng, Bao giờ thì hứng được?
(Động) Chọn lựa.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Bác sưu tinh xuyết, biên nhi thứ chi 博搜精掇, 編而次之 (Dữ Nguyên Cửu thư 與元九書) Tìm tòi rộng khắp, chọn lựa kĩ càng, thu thập và sắp xếp thứ tự.
(Động) Bưng, đem ra.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Vũ Tùng xuyết điều đắng tử 武松掇條凳子 (Đệ nhị thập lục hồi) Võ Tòng bưng ra một chiếc ghế.
(Động) Dẫn dụ người làm bậy.
◎Như: thoán xuyết 攛掇 xúi giục.
(Động) Cướp bóc.
(Động) Đâm, xiên.
(Tính) Ngắn.
suốt, như "làm việc suốt ngày" (vhn)
truyết (btcn)
tuốt, như "tuốt lúa" (btcn)
xuyết, như "tập xuyết (nhặt lên)" (gdhn)
Nghĩa của 掇 trong tiếng Trung hiện đại:
[duō]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: CHUYẾT, ĐỐT
1. lượm lặt; thu dọn; nhặt。拾取;采取。
2. bưng; bê (dùng hai tay)。用双手拿;搬(椅子、凳子等)。
Từ ghép:
掇弄 ; 掇皮 ; 掇拾
Chữ gần giống với 掇:
㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,Tự hình:

chuế, chuyết, xuyết [chuế, chuyết, xuyết]
U+7F00, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: zhui4, chuo4;
Việt bính: zeoi3 zyut3;
缀 chuế, chuyết, xuyết
Nghĩa Trung Việt của từ 缀
Giản thể của chữ 綴.chuế, như "chuế (âm khác của Xuyết)" (gdhn)
xuyết, như "bổ xuyết (vá khâu); xuyết văn (sửa văn); điểm xuyết (trang trí)" (gdhn)
Nghĩa của 缀 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuì]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 14
Hán Việt: XUYẾT
1. khâu; đan; may。用针线等使连起来。
缀网
đan lưới
补缀
vá
你的袖子破了,我给你缀上两针。
cái tay áo của anh rách rồi, để tôi khâu cho vài mũi.
书
2. viết văn。组合字句篇章。
缀辑
biên tập
缀字成文
sắp xếp câu chữ thành bài văn.
3. trang điểm; tô điểm; tô vẽ。装饰。
点缀
tô điểm; điểm xuyết
Từ ghép:
缀合 ; 缀文 ; 缀字课本
Dị thể chữ 缀
綴,
Tự hình:

Pinyin: duo2;
Việt bính: zyut3;
敪 xuyết
Nghĩa Trung Việt của từ 敪
(Động) Điêm xuyết 敁敪: xem điêm 敁.chuyết (gdhn)
Dị thể chữ 敪
敠,
Tự hình:

Pinyin: chuo4;
Việt bính: zyut3;
辍 xuyết, chuyết
Nghĩa Trung Việt của từ 辍
Giản thể của chữ 輟.chuyết, như "chuyết công (nghỉ tay), chuyết học (thôi học)" (gdhn)
xuyết, như "xuyết học (thôi học)" (gdhn)
Nghĩa của 辍 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuò]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 15
Hán Việt: CHUYẾT
ngừng; nghỉ; đình chỉ; bỏ; hoãn lại。中止;停止。
辍 学。
bỏ học.
时作时辍 。
lúc làm lúc nghỉ.
日夜不辍 。
ngày đêm không nghỉ.
Từ ghép:
辍笔 ; 辍学
Dị thể chữ 辍
輟,
Tự hình:

Pinyin: duo2, duo1;
Việt bính: zyut3;
裰 chuyết, xuyết
Nghĩa Trung Việt của từ 裰
(Động) Khíu, vá.◎Như: bổ chuyết 補裰 vá áo quần.
(Danh) Trực chuyết 直裰 áo mặc thường ngày thời xưa. Sau thường chỉ y phục của nhà sư, đạo sĩ hoặc sĩ tử.
§ Cũng gọi là trực bi 直襬, trực thân 直身.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Đãi tha khởi lai, xuyên liễu trực chuyết, xích trước cước, nhất đạo yên tẩu xuất tăng đường lai 待他起來, 穿了直裰, 赤著腳, 一道煙走出僧堂來 (Đệ tứ hồi) Đợi đến khi (Lỗ Trí Thâm) thức dậy, (thấy) y xốc áo bào, đi chân không, xăm xăm bước ra ngoài tăng đường.
§ Ta quen đọc là xuyết.
Nghĩa của 裰 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: ĐOẠT, XUYẾT
1. vá; mạng (quần áo rách)。缝补(破衣)。
补裰
vá
2. áo dài của nhà sư。〖直裰〗。
Tự hình:

chuế, chuyết, xuyết [chuế, chuyết, xuyết]
U+7DB4, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: zhui4, chuo4;
Việt bính: zeoi3 zeoi6 zyut3 zyut6
1. [補綴] bổ xuyết;
綴 chuế, chuyết, xuyết
Nghĩa Trung Việt của từ 綴
(Động) Khíu liền, khâu lại.◇An Nam Chí Lược 安南志畧: Đoàn cầu dĩ cẩm chế chi, như tiểu nhi quyền, chuế thải bạch đái nhị thập điều 團毬以錦製之, 如小兒拳, 綴綵帛带二十條 (Phong tục 風俗) Quả bóng tròn lấy gấm mà làm, bằng nắm tay đứa bé, khâu lụa trắng có tua hai mươi sợi.
(Động) Nối liền, liên kết.
◎Như: liên chuế 連綴 liên kết, chuế cú 綴句 nối câu, viết văn.
(Động) Trang điểm, tô điểm.
◎Như: điểm chuế 點綴 tô điểm.
◇Tô Thức 蘇軾: Vân tán nguyệt minh thùy điểm chuế, Thiên dong hải sắc bổn trừng thanh 雲散月明誰點綴, 天容海色本澄清 (Lục nguyệt nhị thập nhật dạ độ hải 六月二十日夜渡海) Mây tan trăng rọi ai tô điểm, Sắc biển dáng trời tự sáng trong.Một âm là chuyết.
(Động) Ngăn cấm.
◇Lễ Kí 禮記: Lễ giả sở dĩ chuyết dâm dã 禮者所以綴淫也 (Lạc kí 樂記) Lễ là để ngăn cấm những điều quá độ.
(Động) Bó buộc.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là xuyết.
chuỗi, như "chuỗi ngày, chuỗi ngọc; xâu chuỗi" (vhn)
chuế, như "chuế (âm khác của Xuyết)" (gdhn)
xuyết, như "bổ xuyết (vá khâu); xuyết văn (sửa văn); điểm xuyết (trang trí)" (gdhn)
Chữ gần giống với 綴:
䋧, 䋨, 䋩, 䋪, 䋫, 䋬, 䋭, 䋮, 䋯, 䋰, 䋱, 䋲, 䌽, 綜, 綝, 綠, 綡, 綢, 綣, 綦, 綧, 綪, 綫, 綬, 維, 綮, 綯, 綰, 綱, 網, 綳, 綴, 綵, 綷, 綸, 綹, 綺, 綻, 綽, 綾, 綿, 緁, 緃, 緄, 緅, 緆, 緇, 緉, 緊, 緋, 緌, 緍, 緎, 総, 緑, 緒, 緔, 綠, 綾, 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,Dị thể chữ 綴
缀,
Tự hình:

Pinyin: chuo4;
Việt bính: zyut3 zyut6
1. [不輟] bất xuyết, bất chuyết 2. [輟耕] chuyết canh;
輟 xuyết, chuyết
Nghĩa Trung Việt của từ 輟
(Động) Thôi, nghỉ, dừng.◎Như: trung xuyết 中輟 bỏ dở nửa chừng.
◇Sử Kí 史記: Hán vương xuyết thực thổ bộ, mạ viết: Thụ nho, ki bại nhi công sự 漢王輟食吐哺, 罵曰: 豎儒, 幾敗而公事 (Quyển ngũ thập ngũ, Lưu Hầu thế gia 留侯世家) Hán vương đang ăn ngừng lại, nhả cơm, mắng: Thằng nho sinh nhãi nhép, tí nữa làm hỏng việc của bố nó!
§ Ghi chú: Chính âm là chuyết.
chuyết, như "chuyết công (nghỉ tay), chuyết học (thôi học)" (gdhn)
xoẹt, như "đánh xoẹt một cái" (gdhn)
xuyết, như "xuyết học (thôi học)" (gdhn)
Dị thể chữ 輟
辍,
Tự hình:

Pinyin: chuo4;
Việt bính: zyut3;
歠 xuyết
Nghĩa Trung Việt của từ 歠
(Động) Uống, húp.(Danh) Canh, thang.
xoét, như "nói xoen xoét" (vhn)
xuyết, như "xuyết (mút, uống)" (gdhn)
Nghĩa của 歠 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 19
Hán Việt: XUYẾT
1. uống; húp; ăn; hớp; hấp thu (chất lỏng)。吸;喝。
2. thức ăn lỏng (như cháo, chè, canh...)。指可以喝的,如粥、羹汤等。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: xuyết
| xuyết | 剟: | xuyết (đâm, xiên) |
| xuyết | 啜: | xuyết trà (nhắp trà); xuyến khấp (thút thít) |
| xuyết | 掇: | tập xuyết (nhặt lên) |
| xuyết | 歠: | xuyết (mút, uống) |
| xuyết | 綴: | bổ xuyết (vá khâu); xuyết văn (sửa văn); điểm xuyết (trang trí) |
| xuyết | 缀: | bổ xuyết (vá khâu); xuyết văn (sửa văn); điểm xuyết (trang trí) |
| xuyết | 輟: | xuyết học (thôi học) |
| xuyết | 辍: | xuyết học (thôi học) |

Tìm hình ảnh cho: xuyết Tìm thêm nội dung cho: xuyết
