Từ: xuyết có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 12 kết quả cho từ xuyết:

xuyết [xuyết]

U+525F, tổng 10 nét, bộ Đao 刀 [刂]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: duo1;
Việt bính: zyut1 zyut3;

xuyết

Nghĩa Trung Việt của từ 剟

(Động) Đâm, xiên, cắt.

(Động)
Tước giảm, loại bỏ.
◇Thương quân thư
: Hữu cảm xuyết định pháp lệnh, tổn ích nhất tự dĩ thượng, tội tử bất xá , , (Định phận ) Kẻ nào dám cạo sửa pháp lệnh, thêm bớt từ một chữ trở lên, tội chết không tha.
xuyết, như "xuyết (đâm, xiên)" (gdhn)

Nghĩa của 剟 trong tiếng Trung hiện đại:

[duō]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 10
Hán Việt: ĐOẠT
1. đâm; châm; chích。刺;击。
2. gọt; bỏ。削;删除。
3. gặt; cắt。割取。

Chữ gần giống với 剟:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠜱, 𠜼, 𠝇, 𠝓, 𠝔, 𠝕, 𠝖, 𠝗,

Chữ gần giống 剟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 剟 Tự hình chữ 剟 Tự hình chữ 剟 Tự hình chữ 剟

xuyết [xuyết]

U+555C, tổng 11 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chuo4, chuai4;
Việt bính: zyut3;

xuyết

Nghĩa Trung Việt của từ 啜

(Động) Ăn, uống, nếm, mút.
◎Như: xuyết mính
uống trà, xuyết chúc ăn cháo.

(Động)
Khóc lóc, mếu máo, sụt sùi.
◎Như: xuyết khấp khóc lóc.
◇Liêu trai chí dị : Sanh trì thư xuyết khấp (Diệp sinh ) Sinh cầm thư sụt sùi.

xuýt, như "xuýt xoa; xuýt nữa; xuýt chết; xuýt xoát" (vhn)
choé, như "chí choé" (btcn)
chuyết (btcn)
xuyết, như "xuyết trà (nhắp trà); xuyến khấp (thút thít)" (btcn)
choe, như "choe choé; choe choét" (gdhn)
chối, như "chối cãi, từ chối" (gdhn)
xuýt, như "xuýt chó; xuýt nữa, xuýt xoát" (gdhn)

Nghĩa của 啜 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuài]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 11
Hán Việt: XUẾ
họ Xuế。姓。
Ghi chú: 另见chuò。
[chuò]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: SUYẾT

1. uống; nốc; hớp。喝。
啜 茗(喝茶)。
uống trà.
2. nức nở; rên rỉ; thút thít。抽噎的样子。
啜 泣。
khóc nức nở.
Ghi chú: 另见Chuài。
Từ ghép:
啜泣

Chữ gần giống với 啜:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,

Dị thể chữ 啜

, , ,

Chữ gần giống 啜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 啜 Tự hình chữ 啜 Tự hình chữ 啜 Tự hình chữ 啜

chuyết, xuyết [chuyết, xuyết]

U+60D9, tổng 11 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chuo4;
Việt bính: zyut3;

chuyết, xuyết

Nghĩa Trung Việt của từ 惙

(Tính) Lo buồn, ưu sầu.

(Tính)
Mệt mỏi, suy nhược.

(Động)
Thôi, ngừng, đình chỉ.
§ Thông chuyết
.
◇Trang Tử : Khổng Tử du ư Khuông, Tống nhân vi chi sổ táp, nhi huyền ca bất chuyết , , (Thu thủy ).Một âm là xuyết.

(Động)
Thở gấp, hổn hển.
◇Lục Quy Mông : Kì thì tâm lực phẫn, ích sử khí tức xuyết , 使 (Phụng thù Tập Mĩ tiên bối Ngô trung khổ vũ nhất bách vận ).

Nghĩa của 惙 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuò]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 12
Hán Việt: TUYẾT
1. ủ ê; ủ dột; âu sầu; buồn đau。〖惙惙〗形容忧愁。
2. mệt mỏi; mệt nhọc; uể oải。疲乏。

Chữ gần giống với 惙:

, 㤿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,

Chữ gần giống 惙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 惙 Tự hình chữ 惙 Tự hình chữ 惙 Tự hình chữ 惙

xuyết [xuyết]

U+6387, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: duo2, duo1;
Việt bính: zyut3;

xuyết

Nghĩa Trung Việt của từ 掇

(Động) Nhặt lấy.
◎Như: xuyết thập
thu thập, nhặt nhạnh.
◇Thi Kinh : Thải thải phù dĩ, Bạc ngôn xuyết chi , (Chu nam , Phù dĩ ) Hái hái trái phù dĩ, Hãy cứ thu nhặt lấy.

(Động)
Hái, hứng lấy.
◇Tào Tháo : Minh minh như nguyệt, Hà thì khả xuyết? , (Đoản ca hành ) Vằng vặc như trăng, Bao giờ thì hứng được?

(Động)
Chọn lựa.
◇Bạch Cư Dị : Bác sưu tinh xuyết, biên nhi thứ chi , (Dữ Nguyên Cửu thư ) Tìm tòi rộng khắp, chọn lựa kĩ càng, thu thập và sắp xếp thứ tự.

(Động)
Bưng, đem ra.
◇Thủy hử truyện : Vũ Tùng xuyết điều đắng tử (Đệ nhị thập lục hồi) Võ Tòng bưng ra một chiếc ghế.

(Động)
Dẫn dụ người làm bậy.
◎Như: thoán xuyết xúi giục.

(Động)
Cướp bóc.

(Động)
Đâm, xiên.

(Tính)
Ngắn.

suốt, như "làm việc suốt ngày" (vhn)
truyết (btcn)
tuốt, như "tuốt lúa" (btcn)
xuyết, như "tập xuyết (nhặt lên)" (gdhn)

Nghĩa của 掇 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (敠)
[duō]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: CHUYẾT, ĐỐT
1. lượm lặt; thu dọn; nhặt。拾取;采取。
2. bưng; bê (dùng hai tay)。用双手拿;搬(椅子、凳子等)。
Từ ghép:
掇弄 ; 掇皮 ; 掇拾

Chữ gần giống với 掇:

, , , , , , 㧿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

Chữ gần giống 掇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 掇 Tự hình chữ 掇 Tự hình chữ 掇 Tự hình chữ 掇

chuế, chuyết, xuyết [chuế, chuyết, xuyết]

U+7F00, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 綴;
Pinyin: zhui4, chuo4;
Việt bính: zeoi3 zyut3;

chuế, chuyết, xuyết

Nghĩa Trung Việt của từ 缀

Giản thể của chữ .

chuế, như "chuế (âm khác của Xuyết)" (gdhn)
xuyết, như "bổ xuyết (vá khâu); xuyết văn (sửa văn); điểm xuyết (trang trí)" (gdhn)

Nghĩa của 缀 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (綴)
[zhuì]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 14
Hán Việt: XUYẾT
1. khâu; đan; may。用针线等使连起来。
缀网
đan lưới
补缀

你的袖子破了,我给你缀上两针。
cái tay áo của anh rách rồi, để tôi khâu cho vài mũi.

2. viết văn。组合字句篇章。
缀辑
biên tập
缀字成文
sắp xếp câu chữ thành bài văn.
3. trang điểm; tô điểm; tô vẽ。装饰。
点缀
tô điểm; điểm xuyết
Từ ghép:
缀合 ; 缀文 ; 缀字课本

Chữ gần giống với 缀:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 绿, , ,

Dị thể chữ 缀

,

Chữ gần giống 缀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 缀 Tự hình chữ 缀 Tự hình chữ 缀 Tự hình chữ 缀

xuyết [xuyết]

U+656A, tổng 12 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: duo2;
Việt bính: zyut3;

xuyết

Nghĩa Trung Việt của từ 敪

(Động) Điêm xuyết : xem điêm .
chuyết (gdhn)

Chữ gần giống với 敪:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢽴, 𢽼,

Dị thể chữ 敪

,

Chữ gần giống 敪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 敪 Tự hình chữ 敪 Tự hình chữ 敪 Tự hình chữ 敪

xuyết, chuyết [xuyết, chuyết]

U+8F8D, tổng 12 nét, bộ Xa 车 [車]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 輟;
Pinyin: chuo4;
Việt bính: zyut3;

xuyết, chuyết

Nghĩa Trung Việt của từ 辍

Giản thể của chữ .

chuyết, như "chuyết công (nghỉ tay), chuyết học (thôi học)" (gdhn)
xuyết, như "xuyết học (thôi học)" (gdhn)

Nghĩa của 辍 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (輟)
[chuò]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 15
Hán Việt: CHUYẾT
ngừng; nghỉ; đình chỉ; bỏ; hoãn lại。中止;停止。
辍 学。
bỏ học.
时作时辍 。
lúc làm lúc nghỉ.
日夜不辍 。
ngày đêm không nghỉ.
Từ ghép:
辍笔 ; 辍学

Chữ gần giống với 辍:

, , , , , , , , 𫐐,

Dị thể chữ 辍

,

Chữ gần giống 辍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 辍 Tự hình chữ 辍 Tự hình chữ 辍 Tự hình chữ 辍

chuyết, xuyết [chuyết, xuyết]

U+88F0, tổng 13 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: duo2, duo1;
Việt bính: zyut3;

chuyết, xuyết

Nghĩa Trung Việt của từ 裰

(Động) Khíu, vá.
◎Như: bổ chuyết
vá áo quần.

(Danh)
Trực chuyết áo mặc thường ngày thời xưa. Sau thường chỉ y phục của nhà sư, đạo sĩ hoặc sĩ tử.
§ Cũng gọi là trực bi , trực thân .
◇Thủy hử truyện : Đãi tha khởi lai, xuyên liễu trực chuyết, xích trước cước, nhất đạo yên tẩu xuất tăng đường lai , 穿, , (Đệ tứ hồi) Đợi đến khi (Lỗ Trí Thâm) thức dậy, (thấy) y xốc áo bào, đi chân không, xăm xăm bước ra ngoài tăng đường.
§ Ta quen đọc là xuyết.

Nghĩa của 裰 trong tiếng Trung hiện đại:

[duō]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 14
Hán Việt: ĐOẠT, XUYẾT
1. vá; mạng (quần áo rách)。缝补(破衣)。
补裰

2. áo dài của nhà sư。〖直裰〗。

Chữ gần giống với 裰:

, , , , , , , , , , , , , , 𧚭, 𧛆, 𧛇, 𧛈, 𧛉, 𧛊, 𧛋, 𧛌, 𧛎, 𫌀,

Chữ gần giống 裰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 裰 Tự hình chữ 裰 Tự hình chữ 裰 Tự hình chữ 裰

chuế, chuyết, xuyết [chuế, chuyết, xuyết]

U+7DB4, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zhui4, chuo4;
Việt bính: zeoi3 zeoi6 zyut3 zyut6
1. [補綴] bổ xuyết;

chuế, chuyết, xuyết

Nghĩa Trung Việt của từ 綴

(Động) Khíu liền, khâu lại.
◇An Nam Chí Lược
: Đoàn cầu dĩ cẩm chế chi, như tiểu nhi quyền, chuế thải bạch đái nhị thập điều , , (Phong tục ) Quả bóng tròn lấy gấm mà làm, bằng nắm tay đứa bé, khâu lụa trắng có tua hai mươi sợi.

(Động)
Nối liền, liên kết.
◎Như: liên chuế liên kết, chuế cú nối câu, viết văn.

(Động)
Trang điểm, tô điểm.
◎Như: điểm chuế tô điểm.
◇Tô Thức : Vân tán nguyệt minh thùy điểm chuế, Thiên dong hải sắc bổn trừng thanh , (Lục nguyệt nhị thập nhật dạ độ hải ) Mây tan trăng rọi ai tô điểm, Sắc biển dáng trời tự sáng trong.Một âm là chuyết.

(Động)
Ngăn cấm.
◇Lễ Kí : Lễ giả sở dĩ chuyết dâm dã (Lạc kí ) Lễ là để ngăn cấm những điều quá độ.

(Động)
Bó buộc.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là xuyết.

chuỗi, như "chuỗi ngày, chuỗi ngọc; xâu chuỗi" (vhn)
chuế, như "chuế (âm khác của Xuyết)" (gdhn)
xuyết, như "bổ xuyết (vá khâu); xuyết văn (sửa văn); điểm xuyết (trang trí)" (gdhn)

Chữ gần giống với 綴:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 綿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,

Dị thể chữ 綴

,

Chữ gần giống 綴

, , , , , , , , 緿, ,

Tự hình:

Tự hình chữ 綴 Tự hình chữ 綴 Tự hình chữ 綴 Tự hình chữ 綴

xuyết, chuyết [xuyết, chuyết]

U+8F1F, tổng 15 nét, bộ Xa 车 [車]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: chuo4;
Việt bính: zyut3 zyut6
1. [不輟] bất xuyết, bất chuyết 2. [輟耕] chuyết canh;

xuyết, chuyết

Nghĩa Trung Việt của từ 輟

(Động) Thôi, nghỉ, dừng.
◎Như: trung xuyết
bỏ dở nửa chừng.
◇Sử Kí : Hán vương xuyết thực thổ bộ, mạ viết: Thụ nho, ki bại nhi công sự , : , (Quyển ngũ thập ngũ, Lưu Hầu thế gia ) Hán vương đang ăn ngừng lại, nhả cơm, mắng: Thằng nho sinh nhãi nhép, tí nữa làm hỏng việc của bố nó!
§ Ghi chú: Chính âm là chuyết.

chuyết, như "chuyết công (nghỉ tay), chuyết học (thôi học)" (gdhn)
xoẹt, như "đánh xoẹt một cái" (gdhn)
xuyết, như "xuyết học (thôi học)" (gdhn)

Chữ gần giống với 輟:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨌩, 𨍄,

Dị thể chữ 輟

,

Chữ gần giống 輟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 輟 Tự hình chữ 輟 Tự hình chữ 輟 Tự hình chữ 輟

xuyết [xuyết]

U+6B60, tổng 19 nét, bộ Khiếm 欠
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chuo4;
Việt bính: zyut3;

xuyết

Nghĩa Trung Việt của từ 歠

(Động) Uống, húp.

(Danh)
Canh, thang.


xoét, như "nói xoen xoét" (vhn)
xuyết, như "xuyết (mút, uống)" (gdhn)

Nghĩa của 歠 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuò]Bộ: 欠 - Khiếm
Số nét: 19
Hán Việt: XUYẾT
1. uống; húp; ăn; hớp; hấp thu (chất lỏng)。吸;喝。
2. thức ăn lỏng (như cháo, chè, canh...)。指可以喝的,如粥、羹汤等。

Chữ gần giống với 歠:

, ,

Dị thể chữ 歠

, ,

Chữ gần giống 歠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 歠 Tự hình chữ 歠 Tự hình chữ 歠 Tự hình chữ 歠

Nghĩa chữ nôm của chữ: xuyết

xuyết:xuyết (đâm, xiên)
xuyết:xuyết trà (nhắp trà); xuyến khấp (thút thít)
xuyết:tập xuyết (nhặt lên)
xuyết:xuyết (mút, uống)
xuyết:bổ xuyết (vá khâu); xuyết văn (sửa văn); điểm xuyết (trang trí)
xuyết:bổ xuyết (vá khâu); xuyết văn (sửa văn); điểm xuyết (trang trí)
xuyết:xuyết học (thôi học)
xuyết:xuyết học (thôi học)
xuyết tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xuyết Tìm thêm nội dung cho: xuyết