Từ: củ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 19 kết quả cho từ củ:
U+7EA0, tổng 5 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: jiu1, jiu3, jiao3;
Việt bính: gau2;
纠 củ, kiểu
Nghĩa Trung Việt của từ 纠
Giản thể của chữ 糾.củ, như "củ triền (rối ren), củ chính (sắp xếp)" (gdhn)
Nghĩa của 纠 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiū]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 8
Hán Việt: CƯU, KIỂU
1. tranh chấp; vướng vít; vướng mắc; xích mích; quấn quýt; quấn bện。缠绕。
纠纷。
tranh chấp.
纠缠。
vướng mắc.
2. tập hợp。集合。
纠合。
tập hợp.
3. sửa chữa; uốn nắn。纠正。
纠偏。
uốn nắn.
Từ ghép:
纠察 ; 纠缠 ; 纠纷 ; 纠葛 ; 纠合 ; 纠集 ; 纠结 ; 纠偏 ; 纠正
Chữ gần giống với 纠:
纠,Dị thể chữ 纠
糾,
Tự hình:

Pinyin: ju4, ju3;
Việt bính: keoi5
1. [拒敵] cự địch 2. [拒扞] cự hãn 3. [拒絕] cự tuyệt 4. [扞拒] hãn cự;
拒 cự, củ
Nghĩa Trung Việt của từ 拒
(Động) Chống lại.◎Như: cự địch 拒敵 chống địch.
◇Đỗ Mục 杜牧: Sử lục quốc các ái kì nhân, tắc túc dĩ cự Tần 使六國各愛其人, 則足以拒秦 (A phòng cung phú 阿房宮賦) Sáu nước nếu biết yêu thương dân mình, thì đủ sức chống lại nhà Tần.
(Động) Cầm giữ, cứ thủ.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Vi do tử cự trại môn, tranh nại trại hậu tặc quân dĩ nhập 韋猶死拒寨門, 爭奈寨後賊軍已入 (Đệ thập lục hồi) (Điền) Vi vẫn liều chết giữ cửa trại, nhưng quân giặc đã kéo được vào cửa sau.
(Động) Từ khước, không tiếp nhận.
◎Như: cự tuyệt 拒絕 nhất định từ khước.
◇Luận Ngữ 論語: Khả giả dữ chi, kì bất khả giả cự chi 可者與之, 其不可者拒之 (Tử Trương 子張) Người tốt thì làm bạn, người không tốt thì cự tuyệt.
(Động) Làm trái.
◎Như: cự mệnh 拒命 làm trái mệnh lệnh.Một âm là củ.
(Danh) Trận thế hình vuông, dàn quân ra từng phương.
§ Thông củ 矩.
cự, như "cự lại, chống cự, cự nự, cự tuyệt, kháng cự" (vhn)
Nghĩa của 拒 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: CỰ
1. chống đỡ; chống; chống cự; kháng cự; chống chọi。抵抗;抵挡。
抗拒。
kháng cự.
拒敌。
chống giặc.
2. cự tuyệt; từ chối。拒绝。
来者不拒。
người đến không từ chối.
拒不执行。
cự tuyệt không chấp hành.
拒谏饰非。
cự tuyệt lời khuyên của người khác, giấu giếm sai lầm của mình.
Từ ghép:
拒捕 ; 拒谏饰非 ; 拒绝
Tự hình:

Pinyin: jiu1, jiu3, jiao3;
Việt bính: gau2;
糺 củ
Nghĩa Trung Việt của từ 糺
§ Một dạng của chữ củ 糾.
◇Khánh vân ca 卿雲歌: Khanh vân lạn hề, củ mạn mạn hề, nhật nguyệt quang hoa, đán phục đán hề 卿雲爛兮, 糺縵縵兮, 日月光華, 旦復旦兮 Mây lành xán lạn, quanh co thong thả, mặt trời mặt trăng rực rỡ, ngày lại qua ngày.
Tự hình:

U+7CFE, tổng 8 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: jiu1, jiu3;
Việt bính: dau2 gau2
1. [糾彈] củ đàn 2. [糾葛] củ cát 3. [糾正] củ chánh 4. [糾劾] củ hặc 5. [糾合] củ hợp 6. [糾結] củ kết 7. [糾紛] củ phân 8. [糾察] củ sát 9. [糾集] củ tập;
糾 củ, kiểu
Nghĩa Trung Việt của từ 糾
(Động) Ràng rịt, vướng mắc.◎Như: củ triền 糾纏 ràng rịt.
(Động) Đốc trách, xem xét.
◎Như: củ sát 糾察 coi xét, kiểm soát.
◇Chu Lễ 周禮: Dĩ củ vạn dân 以糾萬民 (Thiên quan 天官, Đại tể 大宰) Để đốc trách xem xét muôn dân.
(Động) Sửa chữa lỗi lầm.
◎Như: thằng khiên củ mậu 繩愆糾謬 sửa chữa chỗ lầm lạc.
◇Tả truyện 左傳: Chánh khoan tắc dân mạn, mạn tắc củ chi dĩ mãnh 政寬則民慢, 慢則糾之以猛 (Chiêu Công nhị thập niên 昭公二十年) Chính sách khoan hòa thì dân nhờn, nhờn thì sửa lại lấy sức mạnh (mà nghiêm trị).
(Động) Tụ tập, họp lại.
◇Tam Quốc diễn nghĩa 三國演義: Củ hợp nghĩa binh 糾合義兵 (Đệ ngũ hồi) Tập họp nghĩa binh.
(Tính) Vội, gấp.Một âm là kiểu.
(Tính) Yểu kiểu 窈糾: (1) Thư thái, thư hoãn. (2) Sâu xa, thâm u.
củ, như "củ triền (rối ren), củ chính (sắp xếp)" (vhn)
Tự hình:

Pinyin: ju3, gou3, gou1, qu2;
Việt bính: gau2 geoi2;
枸 cẩu, củ
Nghĩa Trung Việt của từ 枸
(Danh) Cây cẩu kỉ 枸杞, quả dùng làm thuốc.(Tính) Cong queo.
§ Thông câu câu 鈎鈎.Một âm là củ.
(Danh) Tên cây.
◎Như: củ tương 枸醬 (tức củ tương 蒟醬), củ duyên 枸櫞 (tức hương duyên 香櫞).
cú (vhn)
cẩu, như "cẩu cốt (cây có lá như xương nhọn)" (btcn)
cù, như "đèn cù" (btcn)
cử, như "cử (chanh da vàng)" (gdhn)
Nghĩa của 枸 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: CÂU
cây câu quất。(枸橘)见"枳"。
Ghi chú: 另见gǒu; jǔ
[gǒu]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: CẤU
cẩu khởi; cẩu kỷ (vị thuốc Đông y)。(枸杞)落叶灌木,叶子披针形,花淡紫色。果实叫枸杞子,是圆形或椭圆形的浆果,红色,可入药。
Ghi chú: 另见gōu; jǔ
[jǔ]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: CỬ
cây thanh yên; quả thanh yên。枸櫞。
Từ ghép:
枸櫞 ; 枸櫞酸
Chữ gần giống với 枸:
㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,Tự hình:

Pinyin: ju3;
Việt bính: geoi2
1. [矩步] củ bộ 2. [矩則] củ tắc 3. [矩尺] củ xích;
矩 củ
Nghĩa Trung Việt của từ 矩
(Danh) Cái khuôn làm đồ vuông hoặc đo góc vuông (tiếng Pháp: équerre).(Danh) Hình vuông.
◇Lã Vọng 呂望: Củ nội viên ngoại, kính tứ xích dĩ thượng 矩內圓外, 徑四尺以上 (Lục thao 六韜, Quân dụng 軍用) Trong vuông ngoài tròn, đường kính bốn thước trở lên.
(Danh) Khuôn phép.
◎Như: quy củ 規矩 phép tắc.
◇Luận Ngữ 論語: Thất thập nhi tòng tâm sở dục, bất du củ 七十而從心所欲, 不踰矩 (Vi chánh 為政) Bảy mươi tuổi theo lòng muốn của mình mà không vượt ra ngoài khuôn phép.
củ, như "củ khoai; quy củ" (vhn)
Nghĩa của 矩 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: CỰ
1. thước thợ; thước gấp; thước xếp。画直角或正方形,矩形用的曲尺。
矩尺。
thước gấp.
2. phép tắc; khuôn phép。法度;规则。
循规蹈矩。
tuân theo phép tắc.
Từ ghép:
矩尺 ; 矩形 ; 矩矱
Chữ gần giống với 矩:
矩,Tự hình:

Pinyin: gou3;
Việt bính: gau2;
耇 cẩu, củ
Nghĩa Trung Việt của từ 耇
(Danh) Người lưng còng, mặt có vết lang lổ, già cả.◎Như: hoàng củ 黃耇 người già cả.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là củ.
Nghĩa của 耇 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: CẤU
thọ; trường thọ; sống lâu。年老;长寿。
Tự hình:

Pinyin: jiu3, jiu1, jiu4;
Việt bính: dau2 gau2;
赳 củ
Nghĩa Trung Việt của từ 赳
(Tính) Củ củ 赳赳 hùng dũng, dũng mãnh.§ Cũng viết là củ củ 糾糾.
◇Thi Kinh 詩經: Củ củ vũ phu 赳赳武夫 (Chu nam 周南, Thố 兔) Bậc vũ dũng hùng mạnh.
củ, như "củ khoai; quy củ" (gdhn)
Nghĩa của 赳 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: CƯU
oai hùng; oai phong (dáng vẻ)。赳赳。
Từ ghép:
赳赳
Tự hình:

Pinyin: qu2, gou1, ju1, yu3;
Việt bính: keoi1;
痀 câu, củ
Nghĩa Trung Việt của từ 痀
(Danh) Lưng gù, lưng còng.◎Như: câu lũ 痀僂 lưng gù.
§ Cũng viết là 痀瘻.
§ Cũng đọc là củ.
khú, như "già khú đế" (vhn)
khụ, như "già khụ, lụ khụ" (btcn)
Chữ gần giống với 痀:
㽽, 㽾, 㽿, 㾀, 㾁, 㾂, 㾃, 㾄, 㾅, 㾆, 㾇, 㾈, 㾉, 疰, 疱, 疲, 疳, 疴, 疸, 疹, 疼, 疽, 疾, 疿, 痀, 痁, 痂, 痃, 痄, 病, 症, 痈, 痉, 𤵚, 𤵡, 𤵢, 𤵪, 𤵳, 𤵴, 𤵶,Tự hình:

U+7D0F, tổng 10 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: tou3;
Việt bính: ;
紏 thẩu, củ
Nghĩa Trung Việt của từ 紏
(Danh) Tơ màu vàng.§ Tục dùng làm chữ củ 糾.
Chữ gần giống với 紏:
䊺, 䊻, 䊼, 䊽, 䊾, 䊿, 䋀, 䋁, 䋂, 䋃, 䋄, 䌸, 紊, 紋, 納, 紏, 紐, 紑, 紓, 純, 紕, 紖, 紗, 紘, 紙, 紛, 紜, 紝, 紞, 紟, 素, 紡, 索, 紥, 紧, 索, 紐, 𥾛, 𥾵, 𥾽, 𥾾, 𥾿, 𥿀, 𥿁, 𥿂,Tự hình:

Pinyin: ju3;
Việt bính: geoi2;
椇 củ
Nghĩa Trung Việt của từ 椇
(Danh) Cây củ.§ Quả ngọt như mật, nên cũng gọi là cây mộc mật 木密.
(Danh) Đồ tế lễ đời nhà Ân Thương.
gụ, như "gỗ gụ" (vhn)
cộ, như "ghe cộ, xe cộ" (btcn)
gỗ, như "cây gỗ" (btcn)
cọ, như "đồi cọ; cây cọ; cọ dầu" (gdhn)
Nghĩa của 椇 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt:
giá để đồ cúng tế; bàn cúng tế。古代祭祀用的架子,用来放置宰杀的牲口。
Chữ gần giống với 椇:
㭸, 㭹, 㭺, 㭻, 㭼, 㭽, 㭾, 㭿, 㮀, 㮁, 㮂, 㮃, 㮄, 㮅, 㮆, 㮇, 㮈, 棃, 棄, 棅, 棆, 棉, 棊, 棋, 棍, 棐, 棑, 棒, 棓, 棕, 棖, 棗, 棘, 棙, 棚, 棜, 棟, 棠, 棢, 棣, 棥, 棧, 棨, 棪, 棫, 棬, 森, 棯, 棱, 棲, 棳, 棵, 棶, 棸, 棹, 棺, 棼, 棿, 椀, 椁, 椄, 椅, 椇, 椈, 椉, 椊, 椋, 椌, 植, 椎, 椏, 椐, 椑, 椒, 椓, 椗, 椚, 検, 椟, 椠, 椤, 椥, 椧, 椪, 椫, 椭, 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,Tự hình:

Pinyin: ju3;
Việt bính: geoi2;
榘 củ
Nghĩa Trung Việt của từ 榘
Cũng như chữ củ 矩.củ, như "củ khoai; quy củ" (gdhn)
Chữ gần giống với 榘:
㮋, 㮌, 㮍, 㮎, 㮏, 㮐, 㮑, 㮒, 㮓, 㮔, 㮕, 㮖, 㮗, 㮘, 㮙, 㮚, 㮛, 㮜, 㮝, 㮞, 㮟, 㮠, 㮢, 㮣, 椲, 椳, 椴, 椵, 椶, 椷, 椸, 椹, 椺, 椽, 椾, 椿, 楀, 楂, 楄, 楅, 楊, 楎, 楓, 楔, 楕, 楘, 楙, 楚, 楜, 楝, 楞, 楟, 楠, 楡, 楢, 楣, 楥, 楦, 楨, 楩, 楪, 楫, 楬, 業, 楯, 楱, 楳, 楴, 楷, 楸, 楹, 楼, 楽, 概, 榃, 榄, 榅, 榆, 榇, 榈, 榉, 榌, 榘, 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,Tự hình:

Pinyin: ju3;
Việt bính: geoi2 lau1;
蒟 củ
Nghĩa Trung Việt của từ 蒟
(Danh) Củ nhược 蒟蒻 một thứ cỏ, rễ rất mềm, vứt vỏ đi, cho nước tro vào đun sôi năm sáu lượt, rót từng mảng như mỡ, dùng làm đồ ăn.(Danh) Củ tương 蒟醬 cây trầu không.
Nghĩa của 蒟 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: CƯ
rau mùi tàu; nước rau mùi tàu。蒟酱。
Từ ghép:
蒟酱
Chữ gần giống với 蒟:
蒓, 蒔, 蒖, 蒙, 蒜, 蒞, 蒟, 蒡, 蒣, 蒥, 蒦, 蒧, 蒨, 蒭, 蒯, 蒱, 蒲, 蒴, 蒹, 蒺, 蒻, 蒼, 蒽, 蒿, 蓀, 蓁, 蓂, 蓄, 蓆, 蓉, 蓊, 蓋, 蓌, 蓍, 蓏, 蓐, 蓑, 蓓, 蓖, 蓗, 蓙, 蓝, 蓟, 蓠, 蓡, 蓢, 蓣, 蓦,Tự hình:

Pinyin: ju3;
Việt bính: geoi2;
踽 củ
Nghĩa Trung Việt của từ 踽
(Tính) Vò võ, lủi thủi, đi một mình.◇Cao Bá Quát 高伯适: Củ củ thùy gia tử, Y phá lạp bất hoàn 踽踽誰家子, 衣破笠不完 (Đạo phùng ngạ phu 道逢餓夫) Ai kia đi lủi thủi, Áo rách nón tả tơi.
(Tính) Lẻ loi, ít hòa hợp với người khác.
◇Hoàng Đình Kiên 黃庭堅: Củ củ chúng sở kị, Du du thùy dữ quy 踽踽眾所忌, 悠悠誰與歸 (Phóng ngôn 放言).
(Phó) Bước nhỏ đi chậm chậm.
◎Như: củ bộ 踽步.
củ, như "củ củ độc hành (bước đi một mình)" (gdhn)
Nghĩa của 踽 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: VŨ
thui thủi; lẻ loi。踽踽。
Từ ghép:
踽踽
Chữ gần giống với 踽:
䠍, 䠎, 䠏, 䠐, 䠑, 䠒, 䠓, 䠔, 䠕, 踰, 踱, 踳, 踴, 踵, 踶, 踸, 踹, 踼, 踽, 踾, 蹀, 蹁, 蹂, 蹄, 蹅, 𨂺, 𨂼, 𨂽, 𨂾, 𨃈, 𨃉, 𨃊, 𨃋, 𨃌, 𨃍, 𨃎, 𨃏, 𨃐, 𨃑,Dị thể chữ 踽
偊,
Tự hình:

Pinyin: qu3;
Việt bính: geoi2;
龋 củ, khủ
Nghĩa Trung Việt của từ 龋
Giản thể của chữ 齲khũ, như "khũ xỉ (sún răng)" (gdhn)
Nghĩa của 龋 trong tiếng Trung hiện đại:
[qǔ]
Bộ: 齒 (齿) - Xỉ
Số nét: 26
Hán Việt: KHŨ
răng rụng (vì bị sâu)。牙齿有病而残缺。
Từ ghép:
龋齿
Dị thể chữ 龋
齲,
Tự hình:

Pinyin: qu3;
Việt bính: geoi2;
齲 củ, khủ
Nghĩa Trung Việt của từ 齲
(Danh) Củ xỉ 齲齒 bệnh sâu răng.§ Còn gọi là: củ xỉ chứng 齲齒症, chú nha 蛀牙, xỉ củ 齒齲.
§ Củ 齲 cũng đọc là khủ.
Dị thể chữ 齲
龋,
Tự hình:

Dịch củ sang tiếng Trung hiện đại:
根茎 《地下茎的一种, 一般是长形, 横着生长在地下, 外形像根, 有节, 没有根冠而有顶芽。如莲、芦苇等的地下茎。》球根。量
个 《用于没有专用量词的名词(有些名词除了用专用量词之外也能用"个")。》
một củ khoai.
一个番薯。
Nghĩa chữ nôm của chữ: củ
| củ | 榘: | củ khoai; quy củ |
| củ | 𬄃: | củ khoai; quy củ |
| củ | 矩: | củ khoai; quy củ |
| củ | 糾: | củ triền (rối ren), củ chính (sắp xếp) |
| củ | 纠: | củ triền (rối ren), củ chính (sắp xếp) |
| củ | 赳: | củ khoai; quy củ |
| củ | 踽: | củ củ độc hành (bước đi một mình) |

Tìm hình ảnh cho: củ Tìm thêm nội dung cho: củ

