Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tiêm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 19 kết quả cho từ tiêm:

tiêm [tiêm]

U+5C16, tổng 6 nét, bộ Tiểu 小
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: jian1;
Việt bính: zim1;

tiêm

Nghĩa Trung Việt của từ 尖

(Danh) Mũi nhọn, phần nhọn sắc của vật thể.
◎Như: bút tiêm
ngòi bút, đao tiêm mũi dao.

(Danh)
Người hoặc vật vượt trội, tài giỏi đặc biệt.
◎Như: bạt tiêm người ưu tú, bạt tụy.

(Danh)
Những nơi để cho khách đi dọc đường ăn uống nghỉ ngơi, tục gọi là đả tiêm .

(Tính)
Nhọn.
◎Như: tiêm đao dao nhọn.
◇Lí Bạch : Ái phong tiêm tự bút (Điếu đài ) Ngọn núi mây mù nhọn như bút.

(Tính)
Xuất sắc, vượt trội, ưu tú.
◎Như: đính tiêm nhân vật nhân vật ưu tú bậc nhất.

(Tính)
Tinh, thính, bén nhạy.
◎Như: tị tử tiêm mũi thính, nhãn tình ngận tiêm mắt rất tinh.

(Tính)
Chát chúa, lanh lảnh, the thé.
◇Giả Đảo : Xúc chức thanh tiêm tiêm tự châm, Canh thâm thứ trước lữ nhân tâm , (Khách tư ) Tiếng khung cửi thôi thúc lích kích như mũi kim, Canh khuya châm chích lòng người lữ thứ.

(Tính)
Ở mức tiên phong, tinh nhuệ hàng đầu.
◎Như: tiêm binh lính xung kích, tiêm đoan khoa kĩ môn kĩ thuật mũi nhọn tiên phong.

(Động)
Lắng nghe, chăm chú nhìn.
◇Nho lâm ngoại sử : Tiêm trước nhãn tình khán (Đệ thập hồi) Mắt chăm chú nhìn.

tiêm, như "tiêm chủng, mũi tiêm" (vhn)
nhọn, như "nhọn hoắt" (gdhn)
tem, như "tòm tem" (gdhn)

Nghĩa của 尖 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiān]Bộ: 小 - Tiểu
Số nét: 6
Hán Việt: TIÊM
1. nhọn; đầu nhọn。末端细小;尖锐。
把铅笔削尖了。
vót nhọn bút chì rồi.
尖下巴颏。
cằm nhọn.
2. giọng the thé; the thé。声音高而细。
尖声尖气。
giọng nói the thé.
尖嗓子。
giọng the thé.
3. thính; nhanh; nhạy; tinh (tai, mắt)。(耳、目)灵敏。
眼尖。
mắt tinh (nhạy).
耳朵尖。
tai thính.
4. làm cho giọng the thé。使嗓音高而细。
她尖着嗓子喊。
cô ta kêu lên the thé.
5. đầu nhọn; mũi; ngòi; ngọn。(尖儿)物体锐利的末端或细小的头儿。
笔尖儿。
ngòi bút.
针尖儿。
mũi kim.
刀尖儿。
mũi dao.
塔尖。
ngọn tháp.
6. mũi nhọn; đỉnh cao; hàng tốt; người giỏi nhất; người khá nhất; hàng xịn。(尖儿)出类拔萃的人或物品。
尖儿货。
hàng tốt; hàng xịn.
姐妹三个里头就数她是个尖儿。
trong ba chị em, cô ấy được coi là người khá nhất.
Từ ghép:
尖兵 ; 尖刀 ; 尖顶 ; 尖端 ; 尖端放电 ; 尖刻 ; 尖利 ; 尖溜溜 ; 尖劈 ; 尖脐 ; 尖锐 ; 尖酸 ; 尖头 ; 尖头蝗 ; 尖团音 ; 尖音 ; 尖子 ; 尖嘴薄舌

Chữ gần giống với 尖:

, , , 𡭜,

Chữ gần giống 尖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 尖 Tự hình chữ 尖 Tự hình chữ 尖 Tự hình chữ 尖

tiêm [tiêm]

U+7EA4, tổng 6 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 纖;
Pinyin: xian1, jian1, qian4;
Việt bính: cim1;

tiêm

Nghĩa Trung Việt của từ 纤

Giản thể của chữ .
tiêm, như "tiêm (chão kéo thuyền)" (gdhn)

Nghĩa của 纤 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (縴)
[qiàn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 9
Hán Việt: KHIÊN
dây kéo thuyền。拉船用的绳子。
Ghi chú: 另见xiān
Từ ghép:
纤夫 ; 纤绳 ; 纤手
Từ phồn thể: (纖)
[xiān]
Bộ: 纟(Mịch)
Hán Việt: TIÊM
nhỏ bé。细小。
纤微。
bé nhỏ
Ghi chú: 另见qiàn
Từ ghép:
纤尘 ; 纤度 ; 纤毫 ; 纤毛 ; 纤毛虫 ; 纤巧 ; 纤弱 ; 纤维 ; 纤维板 ; 纤维蛋白 ; 纤维蛋白原 ; 纤维素 ; 纤维植物 ; 纤悉 ; 纤细 ; 纤纤 ; 纤小

Chữ gần giống với 纤:

, , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 纤

, ,

Chữ gần giống 纤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 纤 Tự hình chữ 纤 Tự hình chữ 纤 Tự hình chữ 纤

tiêm [tiêm]

U+6B7C, tổng 7 nét, bộ Đãi 歹
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 殲;
Pinyin: jian1;
Việt bính: cim1;

tiêm

Nghĩa Trung Việt của từ 歼

Giản thể của chữ .
tiêm, như "tiêm huỷ" (gdhn)

Nghĩa của 歼 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (殱)
[jiān]
Bộ: 歹 - Đãi
Số nét: 7
Hán Việt: TIÊM
tiêu diệt; giết; diệt。歼灭。
歼敌五千。
tiêu diệt năm ngàn tên địch.
聚而歼之。
dồn lại mà diệt.
Từ ghép:
歼击 ; 歼击机 ; 歼灭 ; 歼灭战

Chữ gần giống với 歼:

, 𣧂,

Dị thể chữ 歼

,

Chữ gần giống 歼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 歼 Tự hình chữ 歼 Tự hình chữ 歼 Tự hình chữ 歼

tiêm [tiêm]

U+94E6, tổng 11 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 銛;
Pinyin: xian1;
Việt bính: cim1;

tiêm

Nghĩa Trung Việt của từ 铦

Giản thể của chữ .
tiêm, như "tiêm (binh khí ngày xưa; sắc nhọn)" (gdhn)

Nghĩa của 铦 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiān]Bộ: 钅- Kim
Số nét: 11
Hán Việt: TIÊM
1. sắc; nhọn; bén。锋利。
2. thuổng; mai (dụng cụ nông nghiệp)。锸,一种农具。
3. (dụng cụ bắt cá)。捕鱼具。
4. vũ khí sắc bén; công cụ sắc bén。利器。
5. họ Tiêm。姓。

Chữ gần giống với 铦:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 铦

,

Chữ gần giống 铦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 铦 Tự hình chữ 铦 Tự hình chữ 铦 Tự hình chữ 铦

trạm, đam, trầm, tiêm [trạm, đam, trầm, tiêm]

U+6E5B, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhan4, chen2, dan1, jian1, tan2, jin4;
Việt bính: daam1 zaam3;

trạm, đam, trầm, tiêm

Nghĩa Trung Việt của từ 湛

(Tính) Sâu, dày.
◎Như: trạm ân
ơn sâu, công phu trạm thâm công phu thâm hậu.

(Tính)
Thanh, trong.
◎Như: thần chí trạm nhiên thần chí thanh thú sáng suốt.

(Danh)
Họ Trạm.Một âm là đam.

(Danh)
Sông Đam.

(Tính)
Vui.
◇Thi Kinh : Cổ sắt cổ cầm, Hòa lạc thả đam , (Tiểu nhã , Lộc minh 鹿) Gảy đàn sắt đàn cầm, Vui hòa thỏa thích.Lại một âm là trầm.

(Động)
Chìm, đắm chìm.
◇Hán Thư : Dĩ độ, giai trầm hang, phá phủ tắng, thiêu lư xá , , , (Trần Thắng Hạng Tịch truyện ) Qua sông rồi, đều nhận chìm thuyền, đập vỡ nồi niêu, đốt nhà cửa.Một âm nữa là tiêm.

(Động)
Ngâm, tẩm.
◇Lễ Kí : Tiêm chư mĩ tửu (Nội tắc ) Ngâm vào rượu ngon.

đậm, như "đậm đà, đậm đặc, đậm nét; sâu đậm" (vhn)
giặm, như "giặm lúa" (gdhn)
sậm, như "sậm màu" (gdhn)
sặm (gdhn)
thấm, như "thấm nước; thấm thoát" (gdhn)
trạm, như "trạm (sâu xa; trong suốt)" (gdhn)
xạm, như "xạm nắng, xạm mặt" (gdhn)
xẩm, như "xẩm màu" (gdhn)

Nghĩa của 湛 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhàn]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: TRẠM
1. sâu; kỹ。深。
精湛
tinh xảo; kỹ càng tỉ mỉ.
2. trong suốt; trong vắt; trong veo。清澈。
清湛
trong suốt; trong vắt
3. họ Trạm。姓。
Từ ghép:
湛蓝 ; 湛清

Chữ gần giống với 湛:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 湿, , , , , , , , , , , , , , 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

Chữ gần giống 湛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 湛 Tự hình chữ 湛 Tự hình chữ 湛 Tự hình chữ 湛

tẩm, tiêm [tẩm, tiêm]

U+9513, tổng 12 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鋟;
Pinyin: qian1, qin3;
Việt bính: cim1;

tẩm, tiêm

Nghĩa Trung Việt của từ 锓

Giản thể của chữ .
tẩm, như "tẩm (chạm khắc)" (gdhn)

Nghĩa của 锓 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鋟)
[qǐn]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: TẨM
điêu khắc。雕刻。
锓版。
bản khắc.

Chữ gần giống với 锓:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 锓

,

Chữ gần giống 锓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 锓 Tự hình chữ 锓 Tự hình chữ 锓 Tự hình chữ 锓

tiêm, xâm [tiêm, xâm]

U+7D85, tổng 13 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qin1, xian1;
Việt bính: cam1 cim1;

tiêm, xâm

Nghĩa Trung Việt của từ 綅

(Danh) Vải dệt dọc đen ngang trắng (vải carreaux).Một âm là xâm.

(Danh)
Dây, dải.
◇Thi Kinh
: Bối trụ chu xâm (Lỗ tụng , Bí cung ) Mũ trụ gắn sò, buộc dải đỏ.

Chữ gần giống với 綅:

, , , , , , , , , , , , , 絿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𦀖, 𦀗, 𦀚, 𦀨, 𦀪, 𦀫, 𦀴, 𦀵, 𦀹, 𦀺, 𦀻, 𦀼, 𦀽, 𦀾, 𦀿, 𦁀, 𦁁, 𦁂, 𦁅,

Dị thể chữ 綅

𰬞,

Chữ gần giống 綅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 綅 Tự hình chữ 綅 Tự hình chữ 綅 Tự hình chữ 綅

tiêm, sam [tiêm, sam]

U+852A, tổng 14 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jian4;
Việt bính: saam1;

tiêm, sam

Nghĩa Trung Việt của từ 蔪

(Tính) Dáng cây cỏ nhú bông nẩy mầm tươi tốt.
§ Thông tiêm
.
◇Mai Thừa : Mạch tú tiêm hề trĩ triêu phi (Thất phát ) Lúa mạch lên bông mơn mởn hề chim trĩ sáng bay.Một âm là sam.

(Động)
Diệt trừ, trừ khử.
§ Thông sam .

Chữ gần giống với 蔪:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 蔪

𰱑,

Chữ gần giống 蔪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蔪 Tự hình chữ 蔪 Tự hình chữ 蔪 Tự hình chữ 蔪

tiêm [tiêm]

U+929B, tổng 14 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xian1, ru2;
Việt bính: cim1;

tiêm

Nghĩa Trung Việt của từ 銛

(Danh) Khí cụ để đào khoét đất (mai, thuổng...).

(Danh)
Cái xiên bắt cá.

(Danh)
Họ Tiêm.

(Tính)
Sắc, nhọn.
◇Nguyên Chẩn
: Trảm mị bảo đao tiêm (Khai nguyên quan nhàn cư thù Ngô Sĩ Củ thị ngự ) Chém ma quỷ đao báu sắc.
tiêm, như "tiêm (binh khí ngày xưa; sắc nhọn)" (gdhn)

Nghĩa của 銛 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (銛)
[xiān]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 14
Hán Việt: TIÊM
sắc; bén。锋利。
Ghi chú: 另见tán

Chữ gần giống với 銛:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨦙, 𨦥, 𨦦, 𨦧, 𨦩,

Dị thể chữ 銛

,

Chữ gần giống 銛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 銛 Tự hình chữ 銛 Tự hình chữ 銛 Tự hình chữ 銛

xiêm, tiêm [xiêm, tiêm]

U+66B9, tổng 15 nét, bộ Nhật 日
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xian1, dai4;
Việt bính: cim1 cim3;

xiêm, tiêm

Nghĩa Trung Việt của từ 暹

(Động) Ánh mặt trời lên.
◇Vương An Thạch
: Ngọa tống thu nguyệt một, Khởi khán triêu nhật xiêm , (Vọng cửu Hoa San ) Nằm ngủ tiễn trăng thu lặn chìm, Thức dậy xem mặt trời ban mai mọc lên.

(Danh)
Xiêm La tên nước ở phía đông nam châu Á, nay gọi là nước Thái .
§ Tục đọc là tiêm.

xiêm, như "Xiêm la" (vhn)
tiêm, như "tiêm (bóng mặt trời loe lên)" (btcn)

Nghĩa của 暹 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiān]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 16
Hán Việt: XIÊM
Xiêm La (tên cũ của Thái Lan)。暹罗,泰国的旧称。

Chữ gần giống với 暹:

, ,

Chữ gần giống 暹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 暹 Tự hình chữ 暹 Tự hình chữ 暹 Tự hình chữ 暹

tẩm, tiêm [tẩm, tiêm]

U+92DF, tổng 15 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qian1, qin3, qin1, jin4;
Việt bính: cim1;

tẩm, tiêm

Nghĩa Trung Việt của từ 鋟

(Động) Khắc, điêu khắc.
◎Như: tẩm bản
khắc bản in.Một âm là tiêm.

(Tính)
Nhọn.

xăm, như "xăm hình chiếc tàu vào tay" (vhn)
tẩm, như "tẩm (chạm khắc)" (gdhn)
xâm, như "xâm mình" (gdhn)

Chữ gần giống với 鋟:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨦭, 𨦽, 𨧆, 𨧜, 𨧝, 𨧟, 𨧠, 𨧢, 𨧣,

Dị thể chữ 鋟

,

Chữ gần giống 鋟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鋟 Tự hình chữ 鋟 Tự hình chữ 鋟 Tự hình chữ 鋟

tiêm [tiêm]

U+61B8, tổng 16 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xian1;
Việt bính: cim1;

tiêm

Nghĩa Trung Việt của từ 憸

(Tính) Gian, tà.

Chữ gần giống với 憸:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢢬, 𢢯, 𢢲, 𢢽, 𢣀, 𢣂, 𢣃, 𢣄, 𢣅, 𢣆, 𢣇, 𢣈,

Dị thể chữ 憸

𪫺,

Chữ gần giống 憸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 憸 Tự hình chữ 憸 Tự hình chữ 憸 Tự hình chữ 憸

tiêm [tiêm]

U+97F1, tổng 17 nét, bộ Phỉ, cửu 韭
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xian1;
Việt bính: ;

tiêm

Nghĩa Trung Việt của từ 韱

(Danh) Hẹ núi.

(Tính)
Nhỏ nhắn.
§ Ngày xưa dùng như tiêm
.

Chữ gần giống với 韱:

, ,

Chữ gần giống 韱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 韱 Tự hình chữ 韱 Tự hình chữ 韱 Tự hình chữ 韱

tiêm [tiêm]

U+6BB1, tổng 19 nét, bộ Đãi 歹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jian1, jian5;
Việt bính: ;

tiêm

Nghĩa Trung Việt của từ 殱

Tục dùng như chữ tiêm .

Chữ gần giống với 殱:

, , 𣩸,

Chữ gần giống 殱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 殱 Tự hình chữ 殱 Tự hình chữ 殱 Tự hình chữ 殱

tiêm [tiêm]

U+6BB2, tổng 21 nét, bộ Đãi 歹
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jian1;
Việt bính: cim1;

tiêm

Nghĩa Trung Việt của từ 殲

(Động) Giết hết, tiêu diệt.
◇Cù Hựu
: Toàn tộc bị tiêm diệt (Vĩnh Châu dã miếu kí ) Cả dòng họ bị giết hết.
tiêm, như "tiêm huỷ" (gdhn)

Chữ gần giống với 殲:

,

Dị thể chữ 殲

,

Chữ gần giống 殲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 殲 Tự hình chữ 殲 Tự hình chữ 殲 Tự hình chữ 殲

tiêm [tiêm]

U+7E8E, tổng 21 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xian1;
Việt bính: cim1;

tiêm

Nghĩa Trung Việt của từ 纎

Tục dùng như chữ tiêm .

Nghĩa của 纎 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiān]Bộ: 纟- Mịch
Số nét: 21
Hán Việt:
xem "纤"。古同"纤"。

Chữ gần giống với 纎:

, , , , , , , , , , 𦇇, 𦇒,

Dị thể chữ 纎

,

Chữ gần giống 纎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 纎 Tự hình chữ 纎 Tự hình chữ 纎 Tự hình chữ 纎

tiêm [tiêm]

U+7E96, tổng 23 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xian1, jian1;
Việt bính: cim1
1. [廉纖] liêm tiêm;

tiêm

Nghĩa Trung Việt của từ 纖

(Danh) Thứ lụa nhỏ mặt, vải mịn.

(Danh)
Hàng dệt đường dọc đen đường ngang trắng, vải ca-rô.

(Tính)
Nhỏ bé, nhỏ nhắn, nhỏ nhẹ.
◇Vương Bột
: Sảng lãi phát nhi thanh phong sinh, tiêm ca ngưng nhi bạch vân át , (Đằng Vương Các tự ) Tiếng vui phát sinh, gió mát nổi dậy, ca nhẹ lắng chìm, mây trắng lưu lại.

(Tính)
Mềm mại, thon dài.
◎Như: tiêm thủ tay thon mềm.

(Tính)
Hà tiện, bủn xỉn.
◇Sử Kí : Chu nhân kí tiêm (Hóa thực truyện ) Người nước Chu bủn xỉn.

(Động)
Đâm, xiên.
◇Lễ Kí : Kì hình tội tắc tiêm chuyển (Văn Vương thế tử ) Tội hình ấy thì bị chặt đâm.

tiêm, như "tiêm nhiễm" (vhn)
tươm, như "rách tươm" (gdhn)

Nghĩa của 纖 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiān]Bộ: 纟- Mịch
Số nét: 23
Hán Việt:
xem "纤"。见"纤"。

Chữ gần giống với 纖:

, , , , , 𦇮,

Dị thể chữ 纖

, , ,

Chữ gần giống 纖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 纖 Tự hình chữ 纖 Tự hình chữ 纖 Tự hình chữ 纖

Dịch tiêm sang tiếng Trung hiện đại:

打针 《把液体药物用注射器注射到有机体内。》《针剂。》
tiêm phòng
防疫针。
注射 《用注射器把液体药剂输送到有机体内。》
注射器 《注射液体药剂的小唧筒状的器具, 多用玻璃制成, 一端装有针头。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiêm

tiêm:tiêm chủng, mũi tiêm
tiêm𢬅:tiêm chích
tiêm:tiêm (bóng mặt trời loe lên)
tiêm:tiêm huỷ
tiêm:tiêm huỷ
tiêm:tiêm nhiễm
tiêm:tiêm nhiễm
tiêm:tiêm (que tre; xem kiềm
tiêm:tiêm (que tre; xem kiềm; thiêm)
tiêm:tiêm (que tre; xem kiềm)
tiêm:tiêm (chão kéo thuyền)
tiêm:tiêm (chão kéo thuyền)
tiêm:tiêm (chão kéo thuyền)
tiêm:tiêm nhiễm
tiêm:tiêm (binh khí ngày xưa; sắc nhọn)
tiêm:tiêm (binh khí ngày xưa; sắc nhọn)
tiêm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tiêm Tìm thêm nội dung cho: tiêm