Từ: hành có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 9 kết quả cho từ hành:
Đây là các chữ cấu thành từ này: hành
hành, hạnh, hàng, hạng [hành, hạnh, hàng, hạng]
U+884C, tổng 6 nét, bộ Hành 行
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán
Pinyin: xing2, hang2, xing4, hang4, heng2;
Việt bính: haang4 hang4 hang6 hong4
1. [印行] ấn hành 2. [按行] án hành 3. [大行星] đại hành tinh 4. [同行] đồng hàng, đồng hành 5. [爬行] ba hành 6. [班行] ban hàng 7. [頒行] ban hành 8. [暴行] bạo hành, bộc hành 9. [輩行] bối hành 10. [步行] bộ hành 11. [平行] bình hành 12. [更行] canh hạnh 13. [高行] cao hạnh 14. [景行] cảnh hạnh 15. [鼓行] cổ hành 16. [舉行] cử hành 17. [強行] cưỡng hành 18. [執行] chấp hành 19. [志行] chí hạnh 20. [躬行] cung hành 21. [夜行] dạ hành 22. [學行] học hạnh 23. [行動] hành động 24. [行政] hành chánh 25. [行蹤] hành tung 26. [孝行] hiếu hạnh 27. [橫行] hoành hành 28. [卻行] khước hành 29. [力行] lực hành 30. [五行] ngũ hành 31. [危行] nguy hạnh 32. [儒行] nho hạnh 33. [刊行] san hành 34. [在行] tại hành 35. [世界銀行] thế giới ngân hàng 36. [承行] thừa hành 37. [進行] tiến hành 38. [知行合一] tri hành hợp nhất 39. [修行] tu hành 40. [出行] xuất hành;
行 hành, hạnh, hàng, hạng
Nghĩa Trung Việt của từ 行
(Động) Đi.◎Như: cẩm y dạ hành 錦衣夜行 áo gấm đi đêm.
◇Luận Ngữ 論語: Tam nhân hành, tất hữu ngã sư yên 三人行, 必有我師焉 (Thuật nhi 述而) Ba người (cùng) đi, tất có người làm thầy ta.
(Động) Di động, lưu động.
◎Như: vận hành 運行 chuyển vận.
(Động) Lưu thông.
◎Như: thông hành toàn quốc 通行全國 lưu thông khắp nước, phát hành báo san 發行報刊 phát hành sách báo.
(Động) Làm, làm việc.
◎Như: hành y 行醫 làm thầy thuốc chữa bệnh, hành thiện 行善 làm việc thiện.
(Động) Thật thi, thật hiện.
◎Như: thật hành dân chủ 實行民主 thật thi dân chủ.
(Động) Trải qua, đã qua.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Hành niên nhị thập hữu ngũ, kháng lệ do hư 行年二十有五, 伉儷猶虛 (Hiệp nữ 俠女) Đã hai mươi lăm tuổi mà chưa lấy vợ.
(Danh) Hành trang.
◇Sử Kí 史記: Thỉnh trị hành giả hà dã 請治行者何也 (Cấp Trịnh liệt truyện 汲鄭列傳) Xin sửa soạn hành trang làm gì vậy?
(Danh) Đường đi, đường lối, đạo nghĩa.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Kim giả thần lai, kiến nhân ư đại hành, phương bắc diện nhi trì kì giá 今者臣來, 見人於大行, 方北面而持其駕 (Ngụy sách tứ 魏策四) Hôm nay khi lại đây, tôi gặp một người trên đường cái, hướng về phía bắc mà đánh xe.
(Danh) Tiếng gọi tắt của hành thư 行書, lối chữ hành, lối chữ hơi đá thảo.
(Danh) Bài hát, theo lối nhạc phủ hay cổ thi.
◎Như: tràng ca hành 長歌行 bài hát dài, tì bà hành 琵琶行 khúc hát tì bà.
(Danh) Lượng từ: tuần rượu.
◇Tư Mã Quang 司馬光: Khách chí vị thường bất trí tửu, hoặc tam hành ngũ hành, đa bất quá thất hành 客至未嘗不置酒, 或三行五行, 多不過七行 (Huấn kiệm thị khang 訓儉示康) Khách đến chưa từng không bày rượu, hoặc ba tuần năm tuần, thường thường không quá bảy tuần rượu.
(Danh) Cái để dùng, của dùng.
◎Như: ngày xưa gọi kim loại, gỗ, nước, lửa, đất là ngũ hành: 金木水火土為五行 ý nói là năm thứ ấy là cái người ta cần dùng hằng ngày vậy.
(Danh) Họ Hành.
(Tính) Giỏi, tài.
◎Như: nhĩ chân hành 你真行 anh tài thật, tha tại giá phương diện hành đắc ngận 他在這方面行得很 về mặt đó anh ta giỏi lắm.
(Phó) Được.
◎Như: hành bất hành? 行不行 được hay không được?, tố sự chỉ yêu tận tâm tận lực tựu hành liễu 做事只要盡心盡力就行了 làm việc chỉ cần hết lòng hết sức là được.
(Phó) Sẽ, sắp.
◇Lí Thường Kiệt 李常傑: Nhữ đẳng hành khan thủ bại hư 汝等行看守敗虛 (Nam quốc sơn hà 南國山河) Bọn bay rồi sẽ chuốc lấy thất bại.Một âm là hạnh.
(Danh) Đức hạnh, nết na.
§ Còn ở tâm là đức 德, thi hành ra là hạnh 行.
◎Như: độc hạnh 獨行 đức hạnh hơn người, tu hạnh 修行 sửa mình trong sạch (thuật ngữ Phật giáo).
(Danh) Cử chỉ, hành động, việc làm.
◇Luận Ngữ 論語: Thính kì ngôn nhi quan kì hạnh 聽其言而觀其行 (Công Dã Tràng 公冶長) Nghe lời nói mà còn phải xem việc làm nữa.Một âm là hàng.
(Danh) Hàng lối.
◎Như: Phép binh ngày xưa cứ 25 người là một hàng, hàng ngũ 行伍 binh lính.
(Danh) Lượng từ: hàng, dãy, dòng.
◎Như: nhất hàng thụ 一行樹 một rặng cây.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Lưỡng cá hoàng li minh thúy liễu, Nhất hàng bạch lộ thướng thanh thiên 兩個黃鸝鳴翠柳, 一行白鷺上青天 (Tuyệt cú 絕句) Hai con oanh vàng hót liễu biếc, Một hàng cò trắng vút trời xanh.
◇Tây du kí 西遊記: Thượng hữu nhất hàng thập cá đại tự 上有一行十個大字 (Đệ nhất hồi) Trên có một dòng mười chữ lớn.
(Danh) Cửa tiệm buôn bán, làm dịch vụ.
◎Như: ngân hàng 銀行 nhà ngân hàng (dịch vụ tài chánh), dương hàng 洋行 cửa hàng bán đồ nước ngoài, hàng khố 行庫 công khố ngân hàng.
(Danh) Ngành, nghề nghiệp.
◎Như: cải hàng 改行 đổi ngành, cán na hàng học na hàng 幹哪行學哪行 làm nghề gì học nghề ấy, nội hàng 內行 ở trong nghề (chuyên luyện).Một âm là hạng.
(Danh) Thứ bậc, thứ tự.
◎Như: hạng nhất 行一, hạng nhị 行二.
(Danh) Bọn, lũ.
◎Như: Gọi các người tôn trưởng của bạn mình là trượng nhân hạng 仗人行.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Nhĩ giá đẳng tặc tâm tặc can, ngã hạng tu sử bất đắc 你這等賊心賊肝, 我行須使不得 (Đệ thập tứ hồi) Quân giặc từ gan tới ruột chúng bay, bọn ta thật không còn dung thứ được.
(Tính) Hạng hạng 行行 cứng cỏi.
hàng, như "hàng ngũ; ngân hàng" (vhn)
hạnh, như "đức hạnh, tiết hạnh" (btcn)
hành, như "bộ hành; thi hành" (btcn)
ngành, như "ngọn ngành" (btcn)
hãng, như "hãng buôn, hãng phim" (gdhn)
hăng, như "hăng máu, hung hăng" (gdhn)
Nghĩa của 行 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 6
Hán Việt: HÀNG
1. hàng; hàng lối; dòng。行列。
双行
hàng đôi
第五行
dòng thứ năm
杨柳成行
dương liễu mọc thành hàng.
排成双行
xếp thành hàng đôi.
2. ngôi thứ; thứ (trong gia đình)。排行。
您行几?
anh thứ mấy?
我行三。
tôi thứ ba.
3. nghề; ngành; nghề nghiệp; ngành nghề。行业。
内行
trong nghề
同行
cùng nghề; cùng ngành.
在行
đang hành nghề.
懂行
thạo nghề
改行
đổi nghề; chuyển ngành
各行各业。
các ngành nghề; các ban ngành.
干一行,爱行。
làm nghề nào yêu nghề nấy.
干哪行学哪行。
làm nghề gì thì học nghề ấy.
三百六十行,行行出状元
ba trăm sáu mươi nghề, nghề nghề xuất hiện trạng nguyên
4. cơ quan; hãng; doanh nghiệp。某些营业机构。
商行
hãng buôn; hiệu buôn
银行
ngân hàng
车行行。
hãng xe.
5. hàng; dòng (lượng từ)。量词,用于成行的东西。
一行字
một dòng chữ
几行树
mấy hàng cây
两行眼泪
hai hàng nước mắt
Ghi chú: 另见xíng
Từ ghép:
行帮 ; 行辈 ; 行车 ; 行当 ; 行道 ; 行东 ; 行贩 ; 行规 ; 行话 ; 行会 ; 行货 ; 行家 ; 行间 ; 行距 ; 行款 ; 行列 ; 行情 ; 行市 ; 行伍 ; 行业 ; 行业语 ; 行院 ; 行栈 ; 行子
[hàng]
Bộ: 彳(Sách)
Hán Việt: HÀNG
hàng cây; cây cối mọc thành hàng。见〖树行子〗。
Ghi chú: 另见háng; héng; xíng
[héng]
Bộ: 彳(Sách)
Hán Việt: HÀNH
đạo hạnh; công phu tu luyện。见〖道行〗。
Ghi chú: 另见háng; hàng; xíng
[xíng]
Bộ: 彳(Sách)
Hán Việt: HÀNH
1. đi。走。
行车。
đi xe; chạy xe
行船。
đi thuyền
步行。
đi bộ
人行道。
dành cho người đi bộ.
日行千里。
ngày đi nghìn dặm
2. đường đi (thời xưa)。古代指道路。
千里之行始于足下。
lối đi nghìn dặm bắt đầu từ dưới chân
3. hành (du lịch)。跟旅行有关的。
行装
hành trang
行程
hành trình
行踪
hành tung
4. lâm thời; lưu động。流动性的;临时性的。
行灶
bếp lưu động
行商
bán dạo; bán hàng rong
行营
hành dinh
5. lưu thông; thúc đẩy。流通;推行。
行销
đưa ra tiêu thụ
发行
phát hành
风行一时。
phổ biến một thời
6. làm。做;办。
举行
cử hành
执行
chấp hành
试行
làm thử
行不通
làm không được
行之有效。
làm việc có hiệu quả
7. tiến hành (thường dùng trước động từ song âm tiết)。表示进行某项活动(多用于双音动词前)。
另行通知。
thông tri riêng
即行查复。
sẽ điều tra và phúc đáp ngay; trả lời sau khi xem xét.
8. hành vi。行为。
品行
phẩm hạnh; hạnh kiểm.
言行
lời nói và việc làm
罪行
hành vi phạm tội
兽行
hành vi thú tính
9. có thể; đồng ý。可以。
行,咱们就照这样办吧!
được, chúng ta cứ như thế mà làm
算了,把事情说明白就行了。
thôi, nói rõ sự việc là được rồi.
10. tài giỏi; có năng lực。能干。
老王你真行!
anh Vương, anh giỏi lắm
11. sắp sửa; sẽ。将要。
行及半岁。
sắp được nửa tuổi
12. ngấm (thuốc)。吃了药之后使药性发散,发挥效力。
行药
ngấm thuốc
13. họ Hành。姓。
Ghi chú: 另见háng; hàng; héng
Từ ghép:
行藏 ; 行程 ; 行刺 ; 行道 ; 行道树 ; 行动 ; 行都 ; 行方便 ; 行房 ; 行宫 ; 行好 ; 行贿 ; 行迹 ; 行将 ; 行将就木 ; 行脚 ; 行劫 ; 行进 ; 行经 ; 行经 ; 行径 ; 行军 ; 行军虫 ; 行军床 ; 行乐 ; 行礼 ; 行李 ; 行李卷儿 ; 行猎 ; 行令 ; 行旅 ; 行囊 ; 行期 ; 行乞 ; 行腔 ; 行箧 ; 行人 ; 行人情 ; 行若无事 ; 行色 ; 行善 ; 行商 ; 行尸走肉 ; 行时 ; 行使 ; 行驶 ; 行事 ; 行书 ; 行署 ; 行述 ;
行头 ; 行为 ; 行文 ; 行销 ; 行星 ; 行刑 ; 行凶 ; 行医 ; 行营 ; 行辕 ; 行云流水 ; 行在 ; 行者 ; 行政 ; 行政村 ; 行政公署 ; 行政区 ; 行止 ; 行装 ; 行状 ; 行踪 ; 行走
Tự hình:

Pinyin: jing1;
Việt bính: hang4;
茎 hành
Nghĩa Trung Việt của từ 茎
Giản thể của chữ 莖.hành, như "củ hành" (gdhn)
kinh, như "kinh (thân các cây thuộc loại Thảo)" (gdhn)
Nghĩa của 茎 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīng]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: KINH
1. thân cây; cọng。植物体的一部分,由胚芽发展而成,下部和根连接,上部一 般都生有叶、花和果实。茎能输送水、无机盐和养料到植物体的各部分去,并有贮存养料和支持枝、叶子、花、果实等生长的作用。常见的有直立茎、缠绕茎、攀援茎、匍匐茎等多种。
2. chuôi; (vật giống cọng như chuôi dao, chuôi kiếm)。象茎的东西。
刀茎(刀把)。
chuôi dao.
剑茎(剑柄)。
chuôi kiếm.
书
3. cây; sợi; cọng (lượng từ, dùng cho những đồ vật có hình dài)。量词,用于长条形的东西。
数茎小草。
mấy cọng cỏ.
数茎白发。
mấy sợi tóc bạc.
Chữ gần giống với 茎:
苐, 苑, 苒, 苓, 苔, 苕, 苖, 苗, 苘, 苙, 苚, 苛, 苜, 苝, 苞, 苟, 苢, 苤, 若, 苦, 苧, 苪, 苫, 苭, 苯, 英, 苲, 苳, 苴, 苶, 苷, 苹, 苺, 苻, 苽, 苾, 苿, 茀, 茁, 茂, 范, 茄, 茅, 茆, 茇, 茉, 茌, 茎, 茏, 茑, 茔, 茕,Dị thể chữ 茎
莖,
Tự hình:

hành, hàng, hãng [hành, hàng, hãng]
U+6841, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: heng2, hang2, hang4;
Việt bính: haang4 hang4 hong4 hong6;
桁 hành, hàng, hãng
Nghĩa Trung Việt của từ 桁
(Danh) Gỗ ngang xà nhà, rầm gỗ.Một âm là hàng.(Danh) Cái cùm to.
◇Trang Tử 莊子: Hàng dương giả tương thôi dã, hình lục giả tương vọng dã 桁楊者相推也, 刑戮者相望也 (Tại hựu 在宥) Những kẻ bị gông cùm xô đẩy nhau, những kẻ bị tội giết nhìn ngó nhau (ý nói tù tội rất đông).
(Danh) Cầu nổi.
§ Thông hàng 航.
◇Tấn Thư 晉書: Kiệu thiêu Chu Tước hàng dĩ tỏa kì phong, đế nộ chi 嶠燒朱雀桁以挫其鋒, 帝怒之 (Ôn Kiệu truyện 溫嶠傳) Ôn Kiệu đốt cầu nổi Chu Tước, bẻ gãy mũi nhọn tiến quân của vua, vua tức giận.Lại một âm là hãng.
(Danh) Giá áo.
◇Tống Thư 宋書: Áng trung vô đẩu trữ, Hoàn thị hãng thượng vô huyền y 盎中無斗儲, 還視桁上無縣衣 (Nhạc chí tam 樂志三) Trong hũ không một đấu dự trữ, Coi lại giá không có áo treo.
hành, như "củ hành" (vhn)
hàng, như "hàng (cái hòm để chôn người chết)" (btcn)
hằng, như "hằng (xà ngang)" (gdhn)
Nghĩa của 桁 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: HẰNG
xà ngang。檩。
Từ ghép:
桁架
Chữ gần giống với 桁:
㭘, 㭙, 㭚, 㭛, 㭜, 㭝, 㭞, 㭟, 㭡, 㭢, 㭤, 栒, 栓, 栔, 栖, 栗, 栘, 栛, 栝, 栞, 栟, 校, 栢, 栣, 栧, 栨, 栩, 株, 栫, 栭, 栰, 栱, 栲, 栳, 栴, 栵, 样, 核, 根, 栻, 格, 栽, 栾, 桀, 桁, 桂, 桃, 桄, 桅, 框, 案, 桉, 桋, 桌, 桎, 桐, 桑, 桓, 桔, 桕, 桗, 桚, 桛, 桜, 桝, 桟, 桠, 桡, 桢, 档, 桤, 桥, 桦, 桧, 桨, 桩, 桪, 栗, 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,Tự hình:

Pinyin: heng2, hang2;
Việt bính: hang4;
珩 hành
Nghĩa Trung Việt của từ 珩
(Danh) Trên dây đeo ngọc ngày xưa, hòn ngọc ở trên gọi là hành 珩.hành, như "ngọc hành" (vhn)
hoành, như "hoành (viên ngọc lớn người xưa nạm vào đai lưng)" (gdhn)
Nghĩa của 珩 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: HOÀNH
viên ngọc nằm ngang; ngọc đeo hình cái khánh (giống hình cái khánh trên trang phục thời xưa.)。古代佩玉上面的横玉,形状像古代的磬。
Từ ghép:
珩磨
Chữ gần giống với 珩:
㺿, 㻀, 㻁, 㻂, 㻃, 㻄, 㻅, 珓, 珖, 珙, 珞, 珠, 珡, 珢, 珣, 珤, 珥, 珦, 珧, 珩, 珪, 班, 珮, 珰, 珱, 珲, 珞, 𤥑,Tự hình:

Pinyin: jing1, ying1;
Việt bính: ging3 hang4
1. [陰莖] âm hành 2. [匍匐莖] bồ bặc hành 3. [根莖] căn hành;
莖 hành
Nghĩa Trung Việt của từ 莖
(Danh) Thân cây cỏ.(Danh) Chuôi, cán (đồ vật).
(Danh) Lượng từ: sợi, cọng.
◎Như: tiểu thảo sổ hành 小草數莖 vài cọng cỏ con.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Sổ hành bạch phát na phao đắc, Bách phạt thâm bôi diệc bất từ 數莖白髮那拋得,百罰深杯亦不辭 (Lạc du viên ca 樂遊園歌) Mấy sợi tóc bạc vứt đi được, Trăm chén đầy rượu phạt cũng chẳng từ.
hành, như "củ hành" (vhn)
kinh, như "kinh (thân các cây thuộc loại Thảo)" (gdhn)
Chữ gần giống với 莖:
茝, 茣, 荱, 荲, 荳, 荵, 荷, 荸, 荻, 荼, 荽, 莀, 莅, 莆, 莉, 莊, 莎, 莓, 莕, 莖, 莘, 莙, 莜, 莝, 莞, 莟, 莠, 莢, 莤, 莧, 莨, 莩, 莪, 莫, 莯, 莰, 莱, 莲, 莳, 莴, 莵, 莶, 获, 莸, 莹, 莺, 莼, 莽,Dị thể chữ 莖
茎,
Tự hình:

Pinyin: heng2;
Việt bính: hang4 waang4
1. [阿衡] a hoành 2. [平衡] bình hoành;
衡 hành, hoành
Nghĩa Trung Việt của từ 衡
(Danh) Cán cân.(Danh) Cái đòn ngang xe.
◇Luận Ngữ 論語: Tại dư, tắc kiến kì ỷ ư hành dã 在輿, 則見其倚於衡也 (Vệ Linh Công 衛靈公) Khi nggồi xe, thì thấy lời dạy đó tựa trên đòn ngang (ý nói không bao giờ xao lãng lời mới dạy của Khổng Tử).
(Danh) Chỗ trên mi mắt.
◎Như: hu hành nhi ngữ 盱衡而語 cau mày mà nói.
(Danh) Dụng cụ để xem thiên văn ngày xưa.
(Danh) Ngôi sao ở giữa chòm Bắc đẩu.
(Danh) Cột cạnh hành lang trên lầu.
(Danh) Tên gọi tắt của Hành San 衡山, một núi trong Ngũ Nhạc 五嶽.
(Danh) Họ Hành.
(Động) Cân nhắc (để biết nặng nhẹ), khảo lượng.
◎Như: quyền hành 權衡 cân nhắc.
(Động) Chống lại.
◇Sử Kí 史記: Quốc hữu đạo, tức thuận mệnh; quốc vô đạo, tức hành mệnh 國有道, 即順命; 國無道, 即衡命 (Quản Yến truyện 管晏傳) Nước có đạo, thì tuân theo mệnh; nước không có đạo, thì chống lại mệnh.Một âm là hoành.
(Tính) Ngang.
§ Thông hoành 橫.
◇Thi Kinh 詩經: Hoành môn chi hạ, Khả dĩ tê trì 衡門之下, 可以棲遲 (Trần phong 陳風, Hoành môn 衡門) Dưới cửa gỗ bắc ngang (thô sơ bỉ lậu), Có thể an nhàn nghỉ ngơi.
hành, như "quyền hành" (vhn)
hoành, như "hoành khí (cái cân); hoành lượng đắc thất (tính toán xem được thua bao nhiêu)" (gdhn)
Nghĩa của 衡 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: HÀNH, HOÀNH
1. cân; cái cân。秤杆。泛指称重量的器具。
2. cân; cân đong。称重量。
衡器
cái cân
3. nhận định; so sánh; so đo cân nhắc。衡量。
衡情度理。
cân nhắc tình và lý
4. ngang; bằng; không nghiêng lệch。平;不倾斜。
平衡
cân đối; cân bằng; ngang bằng
均衡
cân đối; cân bằng
5. họ Hoành。姓。
Từ ghép:
衡量 ; 衡器
Tự hình:

Pinyin: heng2, su4;
Việt bính: hang4;
蘅 hành
Nghĩa Trung Việt của từ 蘅
(Danh) Đỗ hành 杜蘅 một thứ cỏ thơm, rễ dùng làm thuốc.hoành, như "đỗ hoành (loại gừng hoang)" (gdhn)
Nghĩa của 蘅 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 22
Hán Việt: HOÀNH
cây tế tân; cây đỗ hành。见〖杜蘅〗。
Tự hình:

Dịch hành sang tiếng Trung hiện đại:
芤 《古书上指葱。》球茎 《地下茎的一种, 球状, 多肉质, 如荸荠的地下茎。》行 《跟旅行有关的。》
hành trang
行装。
hành trình
行程。
hành tung
行踪。
葱 《多年生草本植物, 叶子圆筒形, 中间空, 鳞茎圆柱形, 开小白花, 种子黑色。是普通蔬菜或调味品。》
虐待 《用残暴狠毒的手段待人。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hành
| hành | 桁: | củ hành |
| hành | 珩: | ngọc hành |
| hành | 茎: | củ hành |
| hành | 荇: | củ hành |
| hành | 莕: | củ hành |
| hành | 莖: | củ hành |
| hành | 行: | bộ hành; thi hành |
| hành | 衡: | quyền hành |
Gới ý 15 câu đối có chữ hành:
Lưu thủy hành vân đàm bối diệp,Thanh phong minh nguyệt ức đàm hoa
Nước chẩy mây trôi đàm lá quý,Gió lành trăng sáng tưởng hoa mờ
Hình đơn ảnh chích kinh tam thế,Chí khiết hành phương việt bách niên
Hình đơn bóng lẻ qua tam thế,Chí sạch làm hay vượt bách niên
Vị thuỷ nhất can nhàn thí điếu,Vũ lăng thiên thụ tiếu hành chu
Bên giòng sông Vị thả câu chơi,Rừng rậm Vũ Lăng cười thuyền dạo
Hôn đế tự do, bỏ tục xưa,Lễ hành bình đẳng thụ thân phong
Hôn nhân tự do, bỏ tục xưa,Giao tiếp bình đẳng, nêu gương mới

Tìm hình ảnh cho: hành Tìm thêm nội dung cho: hành
