Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: phần có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 15 kết quả cho từ phần:

phần, bân [phần, bân]

U+4EFD, tổng 6 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: fen4, bin1;
Việt bính: ban1 fan6
1. [股份] cổ phần;

phần, bân

Nghĩa Trung Việt của từ 份

(Danh) Một phần, một đơn vị trong toàn thể.
◎Như: cổ phần
.

(Danh)
Trình độ, hạn độ.
◇Sa Đinh : Tổng dĩ vi tha môn đắc đáo đích báo thưởng quá phần ý ngoại, quá phần hà khắc , (Khốn thú kí , Nhị thất).

(Danh)
Tình nghị, tình cảm giữa bạn bè thân hữu.
◇Ba Kim : Na ma nhĩ khán tại ngã đích phần thượng, nguyên lượng tha bãi , (Hàn dạ , Thập thất).

(Danh)
Bổn phận, danh phận.

(Danh)
Lượng từ: phần, suất, tờ, bản...
◎Như: nhất phần công tác một phần công tác, lưỡng phần tân thủy hai phần củi nước.

(Danh)
Đặt sau các từ chỉ đơn vị như tỉnh , huyện , niên , nguyệt : biểu thị sự tách biệt của từng đơn vị ấy.
◎Như: tại giá cá huyện phần ở huyện ấy.

(Tính)
Nguyên là chữ bân ngày xưa, nghĩa là văn chất đủ cả.

phần, như "một phần" (vhn)
phân, như "phân chia" (gdhn)

Nghĩa của 份 trong tiếng Trung hiện đại:

[fèn]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 6
Hán Việt: PHẦN
1. phần。整体里的一部。
股份
cổ phần
2.
Ghi chú: (份儿)

a. suất; phần 。用于搭配成组的东西。
一份儿饭。
một suất cơm; một phần cơm
一份儿礼。
một phần lễ
b. số; tờ; bản; bổn (báo, văn kiện) 。用于报刊、文件等。
一份《人民日报》。
một tờ "Nhân dân nhật báo"
本合同一式两份,双方各执一份。
hợp đồng này được đánh máy làm hai bản, mỗi bên giữ một bản.
3. đơn vị (như tỉnh, huyện, năm, tháng)。用在"省、县、年、月"后面,表示划分的单位。
省份
tỉnh
年份
năm
Từ ghép:
份额 ; 份儿 ; 份儿饭 ; 份子

Chữ gần giống với 份:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 仿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠇍, 𠇕,

Chữ gần giống 份

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 份 Tự hình chữ 份 Tự hình chữ 份 Tự hình chữ 份

phần, phẫn, bổn [phần, phẫn, bổn]

U+575F, tổng 7 nét, bộ Thổ 土
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 墳;
Pinyin: fen2, pan4;
Việt bính: fan4;

phần, phẫn, bổn

Nghĩa Trung Việt của từ 坟

Cũng như chữ phần .Giản thể của chữ .

vun, như "vun trồng" (vhn)
phần, như "phần mộ" (btcn)

Nghĩa của 坟 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (墳)
[fén]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 7
Hán Việt: PHẦN
phần mộ; mộ; mồ mả; mồ。坟墓。
祖坟
mồ mả ông bà
上坟
đi thăm mồ mả
一座坟
một ngôi mộ
Từ ghép:
坟地 ; 坟墓 ; 坟山 ; 坟头 ; 坟茔

Chữ gần giống với 坟:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡉦, 𡉽, 𡉾, 𡉿,

Dị thể chữ 坟

,

Chữ gần giống 坟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 坟 Tự hình chữ 坟 Tự hình chữ 坟 Tự hình chữ 坟

phần [phần]

U+6C7E, tổng 7 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fen2, pen2, fen1;
Việt bính: fan4;

phần

Nghĩa Trung Việt của từ 汾

(Danh) Sông Phần , bắt nguồn từ tỉnh Sơn Tây, chảy vô sông Hoàng Hà.

Nghĩa của 汾 trong tiếng Trung hiện đại:

[fén]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 8
Hán Việt: PHẦN
sông Phần (tên sông, ở Sơn Tây.)。汾河,水名,在山西。
Từ ghép:
汾酒

Chữ gần giống với 汾:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 汿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲠, 𣲦,

Chữ gần giống 汾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 汾 Tự hình chữ 汾 Tự hình chữ 汾 Tự hình chữ 汾

phần [phần]

U+678C, tổng 8 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fen2, fu1;
Việt bính: fan1 fan4;

phần

Nghĩa Trung Việt của từ 枌

(Danh) Cây phần, tức cây bạch du .

(Danh)
Phần du chỉ làng xóm, quê nhà.
§ Ghi chú: Đời xưa mới lập nên một làng nào đều trồng một thứ cây thổ ngơi để làm ghi. Phía đông ấp phong nhà Hán có làng Phần Du , làng vua Hán Cao Tổ , đời sau nhân thế gọi làng mình là phần du, cũng như nghĩa chữ tang tử vậy.
phần, như "cây phần" (vhn)

Nghĩa của 枌 trong tiếng Trung hiện đại:

[fén]Bộ: 木- Mộc
Số nét: 8
Hán Việt:
bạch du (thực vật)。木名。白榆。

Chữ gần giống với 枌:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,

Chữ gần giống 枌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 枌 Tự hình chữ 枌 Tự hình chữ 枌 Tự hình chữ 枌

phần [phần]

U+68FC, tổng 12 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fen2, fen1, fen4;
Việt bính: fan4;

phần

Nghĩa Trung Việt của từ 棼

(Danh) Xà nhà ngắn.

(Danh)
Vải gai.

(Động)
Làm cho rối loạn.
◇Tả truyện
: Thần văn dĩ đức hòa dân, bất văn dĩ loạn. Dĩ loạn, do trị ti nhi phần chi dã , . , (Ẩn công tứ niên ) Thần nghe nói lấy đức làm cho dân thuận hợp, không nghe nói lấy loạn mà làm. Lấy loạn mà làm, cũng như gỡ đầu mối tơ mà làm cho rối beng ra vậy.

phân (gdhn)
phần, như "cây phần" (gdhn)

Nghĩa của 棼 trong tiếng Trung hiện đại:

[fén]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 12
Hán Việt: PHẦN
rối; rối loạn; rối rắm; lộn xộn。纷乱。
治丝益棼
càng gỡ càng rối

Chữ gần giống với 棼:

, , , , , , , 㭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,

Chữ gần giống 棼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 棼 Tự hình chữ 棼 Tự hình chữ 棼 Tự hình chữ 棼

phần, phẫn [phần, phẫn]

U+711A, tổng 12 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: fen2, fen4;
Việt bính: fan4
1. [焚書坑儒] phần thư khanh nho;

phần, phẫn

Nghĩa Trung Việt của từ 焚

(Động) Đốt.
◎Như: phần hương
đốt hương.

(Động)
Nướng phạm nhân (một hình phạt thời xưa).
◇Chu Lễ : Phàm phàm sát kì thân giả phần chi (Thu quan , Chưởng lục ) Kẻ giết người thân của mình sẽ bị phạt nướng.

(Tính)
Khô, ráo, hanh.
◎Như: phần phong gió hanh.Một âm là phẫn.

(Động)
Đổ ngã, bại hoại.
§ Thông phẫn .

phàn, như "phàn nàn" (gdhn)
phần, như "phần hương (đốt hương), phần thiêu (đốt cháy)" (gdhn)
phừng, như "phừng phừng" (gdhn)

Nghĩa của 焚 trong tiếng Trung hiện đại:

[fén]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 12
Hán Việt: PHẦN
đốt; thắp; thiêu。烧。
焚香
đốt nhang; thắp hương
玩火自焚
đùa với lửa sẽ chết cháy; chơi dao có ngày đứt tay
忧心如焚
lòng lo âu như lửa đốt; vô cùng lo âu.
Từ ghép:
焚风 ; 焚膏继晷 ; 焚化 ; 焚毁 ; 焚琴煮鹤 ; 焚烧 ; 焚香

Chữ gần giống với 焚:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤊄, 𤊒, 𤊠, 𤊡, 𤊢, 𤊣, 𤊤, 𤊥, 𤊦, 𤊧, 𤊨, 𤊩, 𤊪, 𤊫, 𤊬, 𤊭, 𤊰,

Chữ gần giống 焚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 焚 Tự hình chữ 焚 Tự hình chữ 焚 Tự hình chữ 焚

phần, phẫn, bổn [phần, phẫn, bổn]

U+58B3, tổng 15 nét, bộ Thổ 土
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: fen2;
Việt bính: fan4;

phần, phẫn, bổn

Nghĩa Trung Việt của từ 墳

(Danh) Cái mả cao.

(Danh)
Bờ bến.
◇Thi Kinh
: Tuân bỉ Nhữ phần, Phạt kì điều mai , (Chu nam , Nhữ phần ) Theo bờ sông Nhữ kia, Chặt nhánh và thân cây.

(Danh)
Sách của vua Phục Hi , vua Thần Nông , vua Hoàng Đế gọi là tam phần . Vì thế nên gọi sách vở cổ là phần điển .

(Tính)
To lớn.Một âm là phẫn.

(Tính)
Đất tốt.Lại một âm là bổn.

(Tính)
Đất rộm lên.
phần, như "phần mộ" (vhn)

Chữ gần giống với 墳:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡐡, 𡐮, 𡐯, 𡑓, 𡑖, 𡑗, 𡑝,

Dị thể chữ 墳

, ,

Chữ gần giống 墳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 墳 Tự hình chữ 墳 Tự hình chữ 墳 Tự hình chữ 墳

phần [phần]

U+5E69, tổng 15 nét, bộ Cân 巾
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fen1, fen2;
Việt bính: fan4;

phần

Nghĩa Trung Việt của từ 幩

(Danh) Đồ đặt ở mõm ngựa để quạt mồ hôi, cũng dùng để trang sức.

Chữ gần giống với 幩:

,

Dị thể chữ 幩

𪩸,

Chữ gần giống 幩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 幩 Tự hình chữ 幩 Tự hình chữ 幩 Tự hình chữ 幩

phần, phún [phần, phún]

U+6FC6, tổng 15 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: fen2, fen4, pen1;
Việt bính: fan4 pan3;

phần, phún

Nghĩa Trung Việt của từ 濆

(Danh) Bến sông, bờ nước.

(Danh)
Sông Phần
, ở Hà Nam.Một âm là phún.

(Động)
Phun nước.
§ Thông phún .

Nghĩa của 濆 trong tiếng Trung hiện đại:

[fén]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 17
Hán Việt: PHẦN
mép nước; mé sông。水边。

Chữ gần giống với 濆:

, , , , , ,

Dị thể chữ 濆

𣸣,

Chữ gần giống 濆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 濆 Tự hình chữ 濆 Tự hình chữ 濆 Tự hình chữ 濆

phần, phí [phần, phí]

U+8561, tổng 15 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fen2;
Việt bính: fan4 fan5;

phần, phí

Nghĩa Trung Việt của từ 蕡

(Danh) Hương thơm của các loại cỏ lẫn lộn.

(Tính)
Sai trái, nhiều quả (cây cỏ).
◇Thi Kinh
: Đào chi yêu yêu, Hữu phần kì thật , (Chu nam , Đào yêu ) Đào tơ xinh tốt, Đã đầy những trái.

(Động)
Làm rối loạn, nhiễu loạn.
§ Thông phần .Một âm là phí.

(Danh)
Cây gai.

(Danh)
Hạt gai.
phần, như "phần (quả sai)" (gdhn)

Nghĩa của 蕡 trong tiếng Trung hiện đại:

[fén]Bộ: 艹- Thảo
Số nét: 15
Hán Việt:
cây gai; hạt gai。假借为磨。大麻;大麻籽。

Chữ gần giống với 蕡:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 蕡

𰱟,

Chữ gần giống 蕡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蕡 Tự hình chữ 蕡 Tự hình chữ 蕡 Tự hình chữ 蕡

phần [phần]

U+71D4, tổng 16 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fan2, fen2;
Việt bính: faan4;

phần

Nghĩa Trung Việt của từ 燔

(Động) Nướng, đốt cháy.

(Danh)
Thịt chín dùng để tế tông miếu.
§ Thông phần
.

phần, như "phần (nướng)" (gdhn)
phiền, như "phiền phức" (gdhn)

Nghĩa của 燔 trong tiếng Trung hiện đại:

[fán]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 16
Hán Việt: PHIỀN
1. đốt; thiêu; thiêu đốt。焚烧。
燔烧
đốt
2. quay; nướng。烤。
燔之炙之。
quay nướng

Chữ gần giống với 燔:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤎞, 𤎱, 𤎶, 𤏢, 𤏣, 𤏤, 𤏥, 𤏦, 𤏧, 𤏨, 𤏪, 𤏫, 𤏬, 𤏲,

Chữ gần giống 燔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 燔 Tự hình chữ 燔 Tự hình chữ 燔 Tự hình chữ 燔

phiền, phần [phiền, phần]

U+81B0, tổng 16 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fan2;
Việt bính: faan4;

phiền, phần

Nghĩa Trung Việt của từ 膰

(Danh) Thịt chín dùng để tế tông miếu.
§ Ta quen đọc là phần.

phiên (gdhn)

Nghĩa của 膰 trong tiếng Trung hiện đại:

[fán]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 18
Hán Việt: PHIÊN
thịt cúng; thịt luộc (dùng để cúng tế thời xưa)。古代祭祀所用的熟肉。

Chữ gần giống với 膰:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦠄, 𦠆, 𦠘, 𦠥, 𦠯, 𦠰, 𦠱, 𦠲, 𦠳, 𦠴, 𦠵, 𦠶, 𦠽, 𦡮,

Chữ gần giống 膰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 膰 Tự hình chữ 膰 Tự hình chữ 膰 Tự hình chữ 膰

phần [phần]

U+7FB5, tổng 18 nét, bộ Dương 羊
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fen3, fen2;
Việt bính: fan4;

phần

Nghĩa Trung Việt của từ 羵

(Danh) Theo truyền thuyết quái vật ở trong đất gọi là phần dương .

Chữ gần giống với 羵:

, , , , 𦏒, 𦏓,

Dị thể chữ 羵

𫅗,

Chữ gần giống 羵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 羵 Tự hình chữ 羵 Tự hình chữ 羵 Tự hình chữ 羵

Dịch phần sang tiếng Trung hiện đại:

百分比 《用百分率表示的两个数的比例关系, 例如某班50个学生当中有20个是女生, 这一班中女生所占的百分比就是40%。》半边 《指某一部分或某一方面。》
nửa phần thân
半边身子。
《书籍按内容划分的单位, 大于"章" 。》
phần đầu
上编。
部; 部分 《整体中的局部; 整体里的一些个体。》
phần ngực
胸部。
部类 《概括性较大的类。》
成; 成儿 《十分之一叫一成。》
mùa màng năm nay thu hoạch tăng hơn năm ngoái vài phần.
社里今年收的庄稼比去年增加两成

《表示分数。》
một phần hai
二分之一。
《整体里的一部。》
cổ phần
股份。
một phần lễ
一份儿礼。
份儿 《搭配成整体的东西; 整体分成的部分。》
đây là phần của anh.
这一份儿是你的。
góp phần (góp tiền mua quà tặng).
凑份子
份子 《集体送礼时各人分摊的钱。》
篇; 篇儿 《写着或印着文字的单张纸。》
人份 《复合量词, 以一个人需要的量为一份, 所有份数的总和就是人份。》
停; 停儿 《总数分成几等份, 其中一份叫一停儿。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phần

phần:một phần
phần仿:bay phần phật; chia phần
phần:một phần
phần:phần mộ
phần:phần mộ
phần:cây phần
phần:cây phần
phần𣸣:phây phây
phần:phần hương (đốt hương), phần thiêu (đốt cháy)
phần:phần (nướng)
phần:phần (quả sai)
phần tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phần Tìm thêm nội dung cho: phần