Từ: công có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 10 kết quả cho từ công:
Đây là các chữ cấu thành từ này: công
Pinyin: gong1;
Việt bính: gung1
1. [怠工] đãi công 2. [停工] đình công 3. [包工] bao công 4. [百工] bách công 5. [罷工] bãi công 6. [歌工] ca công 7. [工部] công bộ 8. [工兵] công binh 9. [工具] công cụ 10. [工會] công hội 11. [工藝] công nghệ 12. [工業] công nghiệp 13. [工人] công nhân 14. [工作] công tác 15. [工資] công tư 16. [工錢] công tiền 17. [工程] công trình 18. [工程師] công trình sư 19. [工場] công trường 20. [工巧] công xảo 21. [工廠] công xưởng 22. [鳩工] cưu công 23. [鑄工] chú công 24. [名工] danh công 25. [傭工] dung công 26. [化工] hóa công 27. [勞工] lao công 28. [勞工團體] lao công đoàn thể 29. [人工] nhân công 30. [分工] phân công;
工 công
Nghĩa Trung Việt của từ 工
(Danh) Người thợ.◎Như: quáng công 礦工 thợ mỏ.
◇Luận Ngữ 論語: Công dục thiện kì sự, tất tiên lợi kì khí 工欲善其事, 必先利其器 (Vệ Linh Công 衛靈公) Người thợ muốn làm việc cho khéo, thì trước hết phải làm khí cụ của mình cho sắc bén.
(Danh) Kĩ thuật, kĩ xảo.
◎Như: xướng công 唱工 kĩ thuật hát.
(Danh) Việc, việc làm.
◎Như: tố công 做工 làm việc, thướng công 上工 đi làm việc, đãi công 怠工 lãng công.
(Danh) Công trình (việc làm có tổ chức, kế hoạch quy mô).
◎Như: thi công 施工 tiến hành công trình, thuân công 竣工 hoàn thành công trình.
(Danh) Gọi tắt của công nghiệp 工業.
◎Như: hóa công 化工 công nghiệp hóa chất.
(Danh) Kí hiệu âm giai nhạc cổ Trung Quốc.
◎Như: công xích 工尺 từ chỉ chung các phù hiệu thượng, xích, công, phàm, hợp, tứ, ất 上, 尺, 工, 凡, 合, 四, 乙 để biên thành khúc phổ 曲譜.
(Danh) Quan.
◎Như: thần công 臣工 quần thần, các quan, bách công 百工 trăm quan.
(Tính) Giỏi, thạo, sở trường.
◎Như: công ư hội họa 工於繪畫 giỏi về hội họa.
(Tính) Khéo léo, tinh xảo.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Quái đạo ngã thường lộng bổn cựu thi, thâu không nhi khán nhất lưỡng thủ, hựu hữu đối đích cực công đích, hựu hữu bất đối đích 怪道我常弄本舊詩, 偷空兒看一兩首, 又有對的極工的, 又有不對的 (Đệ tứ thập bát hồi) Hèn chi, em thường lấy quyền thơ cũ ra, khi nào rảnh xem mấy bài, có câu đối nhau rất khéo, có câu lại không đối.
công, như "công cán, công việc; công nghiệp" (vhn)
cong, như "bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn" (btcn)
côông, như "công kênh" (btcn)
gồng, như "gồng gánh; gồng mình" (btcn)
trong, như "trong ngoài" (btcn)
cung, như "tít cung thang (sướng mê mệt)" (gdhn)
Nghĩa của 工 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 3
Hán Việt: CÔNG
1. công nhân; thợ; giai cấp công nhân; thợ thuyền。工人和工人阶级。
矿工
công nhân mỏ
瓦工
thợ gạch ngói
技工
công nhân kỹ thuật
女工
công nhân nữ
工农联盟
liên minh công nông
2. công việc; công tác; lao động sản xuất。工作;生产劳动。
做工
làm công
上工
đi làm
加工
gia công
勤工俭学
vừa học vừa làm; siêng học siêng làm.
省料又省工
bớt nguyên liệu giảm công sức
3. công trình。工程。
动工
khởi công; thi công
竣工
hoàn thành công trình
4. công nghiệp。工业。
化工(化学工业)
công nghiệp hoá chất
工交系统
hệ thống giao thông công nghiệp
5. kỹ sư。指工程师。
高工(高级工程师)。
kỹ sư cao cấp
王工
kỹ sư Vương
6. ngày công; ngày công lao động。一个工人或农民一个劳动日的工作。
砌这道墙要六个工。
xây bức tường này phải mất sáu ngày công.
7. kỹ thuật。(工儿)技术和技术修养。
唱工
nghệ thuật ca hát trong hí khúc
做工
động tác và biểu đạt tình cảm trong hí khúc
8. giỏi; khéo về; khéo léo。长于;善于。
工诗善画
giỏi làm thơ khéo vẽ tranh
9. tinh xảo; tinh vi; tinh tế。精巧;精致。
工巧
tinh xảo
工稳
nghiêm chỉnh thoả đáng thường chỉ văn thơ
10. công (một âm trong nhạc cổ Trung Quốc tương đýőng với nốt Mi)。中国民族音乐音阶上的一级,乐谱上用做记音符号,相当于简谱的"3"。
Từ ghép:
工本 ; 工笔 ; 工兵 ; 工厂 ; 工场 ; 工潮 ; 工尺 ; 工程 ; 工程兵 ; 工程师 ; 工地 ; 工读 ; 工读教育 ; 工段 ; 工房 ; 工分 ; 工蜂 ; 工夫 ; 工夫 ; 工会 ; 工价 ; 工架 ; 工间 ; 工间操 ; 工件 ; 工匠 ; 工交 ; 工具 ; 工具书 ; 公楷 ; 工科 ; 工矿 ; 工力 ; 工力悉敌 ; 工料 ; 工龄 ; 工农联盟 ; 工棚 ; 工期 ; 工钱 ; 工巧 ; 工区 ; 工人 ; 工人阶级 ; 工日 ; 工伤 ; 工商业 ; 工时 ; 工事 ; 工头 ;
工稳 ; 工细 ; 工效 ; 工薪 ; 工休 ; 工序 ; 工业 ; 工业革命 ; 工业国 ; 工业化 ; 工蚁 ; 工艺 ; 工艺美术 ; 工艺品 ; 工役 ; 工友 ; 工于 ; 工余 ; 工整 ; 工致 ; 工种 ; 工资 ; 工作 ; 工作服 ; 工作面 ; 工作母机 ; 工作日 ; 工作证
Chữ gần giống với 工:
工,Tự hình:

Pinyin: gong1;
Việt bính: gung1
1. [包公] bao công 2. [不公] bất công 3. [秉公] bỉnh công 4. [沛公] bái công 5. [辦公] biện công 6. [巨公] cự công 7. [公安] công an 8. [公益] công ích 9. [公道] công đạo 10. [公同] công đồng 11. [公堂] công đường 12. [公田] công điền 13. [公布] công bố 14. [公僕] công bộc 15. [公婆] công bà 16. [公報] công báo 17. [公平] công bình 18. [公共] công cộng 19. [公舉] công cử 20. [公幹] công cán 21. [公斤] công cân 22. [公姑] công cô 23. [公職] công chức 24. [公證] công chứng 25. [公正] công chính, công chánh 26. [公主] công chúa, công chủ 27. [公眾] công chúng 28. [公民] công dân 29. [公教] công giáo 30. [公海] công hải 31. [公函] công hàm 32. [公開] công khai 33. [公卿] công khanh 34. [公庫] công khố 35. [公立] công lập 36. [公例] công lệ 37. [公利] công lợi 38. [公里] công lí 39. [公理] công lí 40. [公論] công luận 41. [公畝] công mẫu 42. [公門] công môn 43. [公明] công minh 44. [公元] công nguyên 45. [公認] công nhận 46. [公然] công nhiên 47. [公憤] công phẫn 48. [公法] công pháp 49. [公分] công phân 50. [公館] công quán 51. [公權] công quyền 52. [公產] công sản 53. [公所] công sở 54. [公使] công sứ 55. [公訴] công tố 56. [公子] công tử 57. [公心] công tâm 58. [公式] công thức 59. [公署] công thự 60. [公升] công thăng 61. [公司] công ti 62. [公債] công trái 63. [公務] công vụ 64. [公文] công văn 65. [公園] công viên 66. [公社] công xã 67. [公尺] công xích 68. [主公] chủ công, chúa công 69. [至公] chí công 70. [妙善公主] diệu thiện công chúa 71. [廟公] miếu công 72. [充公] sung công 73. [三公] tam công 74. [全民公決] toàn dân công quyết;
公 công
Nghĩa Trung Việt của từ 公
(Tính) Chung, chung cho mọi người.◎Như: công vật 公物 vật của chung, công sự 公事 việc chung, công khoản 公款 kinh phí chung, công hải 公海 hải phận quốc tế.
(Tính) Thuộc nhà nước, quốc gia.
◎Như: công sở 公所 cơ quan nhà nước, công sản 公產 tài sản quốc gia.
(Tính) Không nghiêng về bên nào.
◎Như: công bình 公平 công bằng (không thiên lệch), công chính 公正 công bằng và chính trực.
(Tính) Đực, trống.
◎Như: công kê 公雞 gà trống, công dương 公羊 cừu đực.
(Phó) Không che giấu.
◎Như: công nhiên 公然 ngang nhiên, tự nhiên, công khai tín 公開信 thư ngỏ, hóa hối công hành 貨賄公行 hàng hóa của cải lưu hành công khai.
(Danh) Quan công, có ba bậc quan cao nhất thời xưa gọi là tam công 三公.
§ Nhà Chu đặt quan Thái Sư 太師, Thái Phó 太傅, Thái Bảo 太保 là tam công 三公.
(Danh) Tước Công, tước to nhất trong năm tước Công Hầu Bá Tử Nam 公侯伯子男.
(Danh) Tiếng xưng hô đối với tổ phụ (ông).
◎Như: ngoại công 外公 ông ngoại.
(Danh) Tiếng xưng hô chỉ cha chồng.
◎Như: công công 公公 cha chồng, công bà 公婆 cha mẹ chồng.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Lão phu bất cảm hữu vi, tùy dẫn Điêu Thuyền xuất bái công công 老夫不敢有違, 隨引貂蟬出拜公公 (Đệ bát hồi) Lão phu không dám trái phép, phải dẫn Điêu Thuyền ra lạy bố chồng.
(Danh) Tiếng tôn xưng bậc niên trưởng hoặc người có địa vị.
◎Như: chủ công 主公 chúa công, lão công công 老公公 ông cụ.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Chủ công dục thủ thiên hạ, hà tích nhất mã? 主公欲取天下, 何惜一馬 (Đệ tam hồi) Chúa công muốn lấy thiên hạ, thì tiếc gì một con ngựa.
(Danh) Tiếng kính xưng đối với người ngang bậc.
◇Sử Kí 史記: Công đẳng lục lục, sở vị nhân nhân thành sự giả dã 公等錄錄, 所謂因人成事者也 (Bình Nguyên Quân Ngu Khanh liệt truyện 平原君虞卿列傳) Các ông xoàng lắm, thật là nhờ người ta mà nên việc vậy.
(Danh) Họ Công.
công, như "công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công" (vhn)
Nghĩa của 公 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 4
Hán Việt: CÔNG
1. của công; công。属于国家或集体的(跟"私"相对)。
公款
tiền của công
公物
của công
公事公办
giải quyết việc công; xử lý việc công
2. chung; của chung; tập thể; công cộng。共同的;大家承认的。
公分母
mẫu số chung
公议
bàn luận chung; bàn luận tập thể
公约
công ước
3. quốc tế; thuộc về quốc tế。属于国际间的。
公海
vùng biển quốc tế
公制
công chế quốc tế
公历
công lịch
4. công bố; công khai。使公开。
公布
công bố.
公之于世。
cho ra mắt.
5. công bằng; công bình; công chính。公平;公正。
公买公卖
mua bán công bằng
大公无私
chí công vô tư
秉公办理
xử lý công bằng
6. việc công。公事;公务。
办公
làm việc công
公余
giờ nghỉ; ngoài giờ làm việc
7. họ Công。姓。
8. công (tước đầu trong năm tước phong kiến)。封建五等爵位的第一等。
公爵
công tước
公侯
công hầu
王公大臣
vương công đại thần
9. ông (tôn xưng người đàn ông lớn tuổi)。对上了年纪的男子的尊称。
诸公
các ông
张公
ông Trương
10. bố chồng; cha chồng。丈夫的父亲;公公。
公婆
cha mẹ chồng; bố mẹ chồng
11. đực; trống。(禽兽)雄性的(跟"母"相对)。
公羊
dê đực
这只小鸡是公的。
con gà con này là gà trống.
Từ ghép:
公安 ; 公案 ; 公办 ; 公报 ; 公报私仇 ; 公布 ; 公差 ; 公差 ; 公产 ; 公称 ; 公出 ; 公畜 ; 公道 ; 公道 ; 公德 ; 公敌 ; 公爹 ; 公断 ; 公法 ; 公方 ; 公房 ; 公费 ; 公愤 ; 公干 ; 公告 ; 公公 ; 公共 ; 公共关系 ; 公共积累 ; 公共汽车 ; 公股 ; 公关 ; 公馆 ; 公国 ; 公海 ; 公害 ; 公函 ; 公会 ; 公积金 ; 公祭 ; 公家 ; 公教人员 ; 公举 ; 公决 ; 公开 ; 公开信 ; 公款 ; 公理 ; 公历 ; 公立 ;
公例 ; 公粮 ; 公了 ; 公路 ; 公论 ; 公民 ; 公民权 ; 公母俩 ; 公墓 ; 公派 ; 公判 ; 公平 ; 公平秤 ; 公婆 ; 公仆 ; 公然 ; 公认 ; 公设 ; 公社 ; 公审 ; 公使 ; 公式 ; 公式化 ; 公事 ; 公输 ; 公司 ; 公私 ; 公私合营 ; 公诉 ; 公诉人 ; 公孙 ; 公所 ; 公堂 ; 公帑 ; 公推 ; 公文 ; 公务 ; 公务员 ; 公物 ; 公心 ; 公休 ; 公演 ; 公议 ; 公益 ; 公益金 ; 公营 ; 公映 ; 公用 ; 公用事业 ;
公有 ; 公有制 ; 公余 ; 公寓 ; 公元 ; 公园 ; 公约 ; 公允 ; 公债 ; 公债券 ; 公章 ; 公正 ; 公证 ; 公职 ; 公制 ; 公众 ; 公诸同好 ; 公主 ; 公助 ; 公转 ; 公子 ; 公子哥儿 ; 公子王孙
Tự hình:

Pinyin: gong1;
Việt bính: gung1
1. [陰功] âm công 2. [霸功] bá công 3. [邊功] biên công 4. [功德] công đức 5. [功名] công danh 6. [功用] công dụng 7. [功效] công hiệu 8. [功課] công khóa 9. [功勞] công lao 10. [功力] công lực 11. [功能] công năng 12. [功夫] công phu 13. [功果] công quả 14. [功率] công suất 15. [功罪] công tội 16. [功績] công tích 17. [功臣] công thần 18. [矜功] căng công 19. [戰功] chiến công 20. [加功] gia công 21. [奇功] kì công 22. [內功] nội công 23. [成功] thành công;
功 công
Nghĩa Trung Việt của từ 功
(Danh) Huân lao, công lao.◎Như: lập công 立功 tạo được công lao, ca công tụng đức 歌功頌德 ca ngợi công lao đức hạnh.
◇Sử Kí 史記: Lao khổ nhi công cao như thử, vị hữu phong hầu chi thưởng 勞苦而功高如此, 未有封侯之賞 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Khó nhọc mà công to như thế, nhưng chưa được phong thưởng gì cả.
(Danh) Việc.
◎Như: nông công 農功 việc làm ruộng.
◇Thư Kinh 書經: Vi san cửu nhận, công khuy nhất quỹ 為山九仞, 功虧一簣 (Lữ Ngao 旅獒) Đắp núi cao chín nhận, còn thiếu một sọt đất là xong việc.
(Danh) Kết quả, công hiệu.
◎Như: đồ lao vô công 徒勞無功 nhọc nhằn mà không có kết quà.
(Danh) Sự nghiệp, thành tựu.
◎Như: phong công vĩ nghiệp 豐功偉業 sự nghiệp thành tựu cao lớn.
(Danh) Công phu.
◎Như: dụng công 用功, luyện công 練功.
(Danh) Một thứ quần áo để tang ngày xưa.
◎Như: để tang chín tháng gọi là đại công 大功, để tang năm tháng gọi là tiểu công 小功.
(Danh) Trong Vật lí học, công 功 = lực (đơn vị: Newton) nhân với khoảng cách di chuyển của vật thể (đơn vị: m, mètre).
◎Như: công suất kế 功率計 máy đo công suất.
công, như "công đức, công lao; công nghiệp; công thần;" (vhn)
Nghĩa của 功 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 5
Hán Việt: CÔNG
1. công; công lao。功劳(跟"过"相对)。
立功
lập công
立大功。
lập công lớn.
记一大功
ghi công lớn; lập công lớn
2. sự nghiệp; việc lớn。成效和表现成效的事情(多指较大的)。
教育之功
sự nghiệp giáo dục
功亏一篑
đắp một núi đất, chỉ thiếu một sọt đất mà không thể hoàn thành (núi đắp đã cao, nhưng chỉ còn thiếu một sọt đất cuối cùng ở trên đỉnh, thì cũng coi như núi đắp chưa xong. Sự nghiệp lớn lao mà chưa hoàn tất viên mãn thì coi như chưa hoàn thành.)
大功告成
việc lớn đã thành
好大喜功
muốn sự nghiệp lớn
3. kỹ thuật。(功儿)技术和技术修养。
唱功
hát kỹ thuật
功架
mô thức biểu diễn của các diễn viên hí khúc.
基本功
kỹ thuật cơ bản
4. công (lý)。一个力使物体沿力的方向通过一段距离,这个力就对物体做了功。
Từ ghép:
功败垂成 ; 功臣 ; 功成不居 ; 功成名就 ; 功德 ; 功底 ; 功夫 ; 功夫茶 ; 功夫片儿 ; 功夫片 ; 功绩 ; 功架 ; 功课 ; 功亏一篑 ; 功劳 ; 功力 ; 功利 ; 功利主义 ; 功令 ; 功率 ; 功名 ; 功能 ; 功效 ; 功勋 ; 功业 ; 功用
Tự hình:

Pinyin: gong1;
Việt bính: gung1
1. [攻擊] công kích 2. [夾攻] giáp công 3. [內攻] nội công 4. [進攻] tiến công;
攻 công
Nghĩa Trung Việt của từ 攻
(Động) Đánh, kích.◎Như: vi công 圍攻 vây đánh, mãnh công 猛攻 đánh mạnh, phản công 反攻 đánh trở lại.
(Động) Sửa sang.
◎Như: công kim 攻金 sửa vàng, công ngọc 攻玉 sửa ngọc.
(Động) Chỉ trích, chê trách.
◇Luận Ngữ 論語: Phi ngô đồ dã, tiểu tử minh cổ nhi công chi khả dã 非吾徒也, 小子鳴鼓而攻之可也 (Tiên tiến 先進) Không phải là học trò của ta nữa, các trò hãy nổi trống mà chê trách nó đi.
(Động) Trị liệu, chữa trị.
◇Chu Lễ 周禮: Phàm liệu dương, dĩ ngũ độc công chi 凡療瘍, 以五毒攻 (Thiên quan 天官, Dương y 瘍醫) Phàm chữa bệnh sảy nhọt, lấy năm độc chữa trị.
(Động) Nghiên cứu.
◎Như: tha chuyên công ứng dụng số học 他專攻應用數學 anh ấy chuyên nghiên cứu về ứng dụng của toán học.
(Danh) Họ Công.
công, như "công kích; công phá; công tố" (vhn)
Nghĩa của 攻 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: CÔNG
1. đánh; tấn công; tiến đánh; công。攻打;进攻(跟"守"相对)。
围攻
vây đánh
攻城
công thành; vây thành
能攻能守
có thể đánh có thể thủ
攻下敌人的桥头堡
hạ được lô cốt đầu cầu của địch.
2. công kích; chỉ trích; phản đối。对别人的过失、错误进行指责或对别人的议论进行驳斥。
群起而攻之。
mọi người cùng công kích nó
3. nghiên cứu; học tập。致力研究;学习。
他是专攻地质学的。
anh ấy chuyên nghiên cứu địa chất học.
Từ ghép:
攻城略地 ; 攻错 ; 攻打 ; 攻读 ; 攻关 ; 攻击 ; 攻歼 ; 攻坚 ; 攻坚战 ; 攻讦 ; 攻克 ; 攻破 ; 攻其不备 ; 攻取 ; 攻势 ; 攻守同盟 ; 攻陷 ; 攻心 ; 攻占
Tự hình:

U+7D05, tổng 9 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán
Pinyin: hong2, gong1, jiang4;
Việt bính: gung1 hung4
1. [百日紅] bách nhật hồng 2. [紅塵] hồng trần 3. [紅雨] hồng vũ;
紅 hồng, công
Nghĩa Trung Việt của từ 紅
(Danh) Màu đỏ.(Danh) Là, lụa màu đỏ dùng làm lễ vật ngày xưa. Chỉ chung lễ vật, lễ mừng.
◇Dương Nhữ Sĩ 楊汝士: Nhất khúc cao ca hồng nhất thất, Lưỡng đầu nương tử tạ phu nhân 一曲高歌紅一疋, 兩頭娘子謝夫人 (Hạ diên chiêm tặng doanh kĩ 賀筵占贈營妓) Một khúc ca vang lụa hồng một xấp, Hai nàng con gái dâng lễ vật cảm tạ phu nhân.
◇Tây du kí 西遊記: Hựu vô ta trà hồng tửu lễ 又無些茶紅酒禮 (Đệ thập cửu hồi) Cũng chẳng có chút trà rượu làm lễ vật.
(Danh) Hoa (nói chung).
◎Như: tàn hồng 殘紅 hoa tàn, lạc hồng 落紅 hoa rụng.
◇Cung Tự Trân 龔自珍: Lạc hồng bất thị vô tình vật, Hóa tố xuân nê canh hộ hoa 落紅不是無情物, 化做春泥更護花 (Kỉ hợi tạp thi 己亥雜詩) Hoa tàn đâu phải vật vô tình, Hóa làm bùn xuân phù hộ hoa.
(Danh) Chỉ người đẹp.
◎Như: ôi hồng ỷ thúy 偎紅倚翠 kề dựa người đẹp.
(Danh) Tiền lời.
◎Như: phân hồng 分紅 chia lời.
(Động) Làm thành đỏ.
◎Như: tha hồng liễu kiểm 她紅了臉 cô ấy đỏ má rồi (vì mắc cỡ).
◇Tương Tiệp 蔣捷: Hồng liễu anh đào, lục liễu ba tiêu 紅了櫻桃, 綠了芭蕉 (Nhất phiến xuân sầu từ 一片春愁詞) Làm đỏ anh đào, xanh cây chuối.
(Động) Thành công, phát đạt.
(Động) Được yêu quý, đắc sủng.
(Tính) Đỏ.
◎Như: hồng bố 紅布 vải đỏ, hồng phát 紅髮 tóc hung, hồng quang 紅光 ánh sáng đỏ.
(Tính) Đẹp đẽ, nhộn nhịp.
◎Như: hồng trần 紅塵 chốn phù hoa, nơi đô hội, cõi đời, hồng nhan 紅顏 đàn bà đẹp.
(Tính) Sắc hồng là màu đỏ tươi hơn các sắc đỏ khác, cho nên gọi các kẻ được hoan nghênh vẻ vang là hồng.
◎Như: hồng nhân 紅人 người được ưa chuộng, hồng tinh 紅星 ngôi sao sáng (tài tử, ca sĩ nổi tiếng).Một âm là công.
(Danh) Người làm nghề (thường dùng về may vá, thêu thùa).
◎Như: nữ công 女紅 người con gái làm nghề thêu dệt.
◇Phù sanh lục kí 浮生六記: Vân kí trưởng, nhàn nữ công, tam khẩu ngưỡng kì thập chỉ cung cấp 芸既長, 嫻女紅, 三口仰其十指供給 (Khuê phòng kí lạc 閨房記樂) Vân lớn lên, thạo may vá thêu thùa, mấy miệng ăn trông vào hai bàn tay (mười ngón tay) nàng cung phụng.
hồng, như "màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng)" (vhn)
hường, như "mầu hường (mầu hồng đỏ nhạt)" (btcn)
Dị thể chữ 紅
红,
Tự hình:

Pinyin: gong1, zhong1;
Việt bính: gung1;
蚣 công
Nghĩa Trung Việt của từ 蚣
(Danh) Ngô công 蜈蚣: xem ngô 蜈.công, như "ngô công (con rết)" (gdhn)
Nghĩa của 蚣 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: CÔNG
con rết; rết。见(蜈蚣)。
Chữ gần giống với 蚣:
䖡, 䖢, 䖣, 蚆, 蚉, 蚊, 蚋, 蚌, 蚍, 蚑, 蚒, 蚓, 蚔, 蚕, 蚖, 蚘, 蚜, 蚝, 蚠, 蚡, 蚣, 蚦, 蚧, 蚨, 蚩, 蚪, 蚬, 𧈽, 𧉙, 𧉚, 𧉝,Tự hình:

Pinyin: gang1, gong1;
Việt bính: gong1;
釭 công, cang
Nghĩa Trung Việt của từ 釭
(Danh) Ống tròn bằng kim loại xuyên qua trục bánh xe.(Danh) Vật hình vòng tròn bằng kim loại trang trí vách tường cung thất thời xưa.
◇Thôi Quốc Phu 崔國輔: Bích đái kim công giai phỉ thúy, Nhất triêu linh lạc biến thành không 壁帶金釭皆翡翠, 一朝零落變成空 (Bạch trữ từ 白紵辭) Tường thiết vòng vàng đều ngọc biếc, Một hôm rơi rụng hóa thành không.
(Danh) Đèn.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Hốt đổ lang xá, tịnh vô công chúc 莫道他騃若, 意念乖絕也 (Thanh Nga 青娥) Chợt thấy nhà cửa, không có đèn đuốc gì cả.
cong, như "cái cong" (vhn)
cang, như "cang (cái đọi đèn)" (btcn)
công (btcn)
Nghĩa của 釭 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: GIANG
đèn dầu。油灯。
Dị thể chữ 釭
𮣲,
Tự hình:

U+7068, tổng 27 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: gan3, gan4, gong4;
Việt bính: gam3;
灨 cám, công
Nghĩa Trung Việt của từ 灨
(Danh) Sông Cám.§ Ghi chú: Cũng đọc là công.
Tự hình:

Dịch công sang tiếng Trung hiện đại:
工 《中国民族音乐音阶上的一级, 乐谱上用做记音符号, 相当于简谱的"3"。》公 《属于国家或集体的(跟"私"相对)。》giải quyết việc công; xử lý việc công
公事公办。
公 《封建五等爵位的第一等。》
công tước
公爵。
công hầu
公侯。
vương công đại thần
王公大臣。
公办 《国家创办。》
trường công
公办学校
功; 功劳 《功劳(跟"过"相对)。》
lập công lớn.
立大功。
攻 《攻打; 进攻(跟"守"相对)。》
công thành; vây thành
攻城
户头 《会计部门称账册上有账务关系的个人或团体。》
公有; 公共。
工钱; 工分。
công 40 đồng.
工钱40元。
公正。
动物
孔雀。
医
不耐。
公亩 《公制地积单位, 等于100平, 合0. 15市亩。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: công
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |
| công | 功: | công đức, công lao; công nghiệp; công thần; |
| công | 工: | công cán, công việc; công nghiệp |
| công | 攻: | công kích; công phá; công tố |
| công | 蚣: | ngô công (con rết) |
| công | 釭: | |
| công | 䲨: | chim công, lông công |
| công | 䲲: | chim công, lông công |

Tìm hình ảnh cho: công Tìm thêm nội dung cho: công
