Từ: trường có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 12 kết quả cho từ trường:
Đây là các chữ cấu thành từ này: trường
trường, trưởng, trướng [trường, trưởng, trướng]
U+957F, tổng 4 nét, bộ Trường 长 [長]
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán
Pinyin: chang2, zhang3, zhang4;
Việt bính: coeng4 zoeng2;
长 trường, trưởng, trướng
Nghĩa Trung Việt của từ 长
Giản thể của chữ 長.trường, như "trường kỳ; trường thành; trường thọ" (gdhn)
tràng, như "tràng (dài; lâu)" (gdhn)
trưởng, như "trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành" (gdhn)
Nghĩa của 长 trong tiếng Trung hiện đại:
[cháng]
Bộ: 長 (长,镸) - Trường
Số nét: 8
Hán Việt: TRƯỜNG, TRÀNG
1.
a. dài。两点之间的距离大(跟"短"相对)。
b. dài; xa (không gian)。指空间。这条路很长。
con đường này rất dài.
长长的柳条垂到地面。
cành liễu dài rủ xuống mặt đất
c. dài; lâu; thọ (thời gian)。指时间。夏季昼长夜短。
mùa hạ ngày dài đêm ngắn.
长寿。
trường thọ.
2. chiều dài; độ dài; trường độ。长度。
铁路桥全长6772米。
toàn bộ chiều dài cầu xe lửa là 6772 mét.
3. sở trường。长处。
特长。
sở trường đặc biệt.
取长补短。
lấy dài bù ngắn.
一技之长。
thông thạo một nghề.
4. giỏi; hay。对某事做得特别好。
他长于写作。
anh ấy sáng tác giỏi
Từ ghép:
长安 ; 长白山 ; 长班 ; 长鼻目 ; 长臂虾 ; 长臂猿 ; 长编 ; 长波 ; 长策 ; 长城 ; 长虫 ; 长处 ; 长川 ; 长春 ; 长此以往 ; 长存 ; 长大 ; 长笛 ; 长调 ; 长定 ; 长度 ; 长短 ; 长短句 ; 长队 ; 长吨 ; 长法 ; 长方体 ; 长方形 ; 长风破浪 ; 长歌当哭 ; 长庚 ; 长工 ; 长骨 ; 长鼓 ; 长跪 ; 长河 ; 长虹 ; 长话短说 ; 长活 ; 长铗 ; 长假 ; 长江 ; 长江三角洲 ; 长江三峡 ; 长颈鹿 ; 长久 ; 长局 ; 长句 ; 长空 ; 长裤 ;
长廊 ; 长里 ; 长龙 ; 长毛 ; 长毛绒 ; 长矛 ; 长眠 ; 长明灯 ; 长年 ; 长年累月 ; 长袍儿 ; 长跑 ; 长篇 ; 长篇大论 ; 长篇小说 ; 长期 ; 长崎 ; 长枪 ; 长驱 ; 长驱直入 ; 长日照植物 ; 长沙 ; 长铩 ; 长衫 ; 长舌 ; 长舌妇 ; 长蛇阵 ; 长生 ; 长生不老 ; 长生果 ; 长诗 ; 长石 ; 长逝 ; 长寿 ; 长寿菜 ; 长随 ; 长叹 ; 长亭 ; 长途 ; 长途跋涉 ; 长物 ; 长袖善舞 ; 长吁短叹 ; 长须鲸 ; 长烟 ; 长夜 ; 长揖 ; 长音 ; 长吟 ;
长缨 ; 长于 ; 长圆 ; 长远 ; 长斋 ; 长征 ; 长支 ; 长治久安 ; 长足
Từ phồn thể: (長)
[zhǎng]
Bộ: 丿(Phiệt)
Hán Việt: TRƯỞNG
1. lớn; nhiều tuổi。年纪较大。
年长
lớn tuổi; nhiều tuổi
他比我长两岁。
anh ấy lớn hơn tôi hai tuổi.
2. cả; trưởng。排行最大。
长兄
anh cả
长子
con trưởng
3. trên; bề trên。辈分大。
师长
sư trưởng; bậc thầy
长亲
bậc cha chú; bậc chú bác
叔叔比侄子长一辈。
chú trên cháu một bậc.
4. trưởng; người lãnh đạo; người đứng đầu。领导人。
部长
bộ trưởng
校长
hiệu trưởng
乡长
xã trưởng
首长
thủ trưởng
5. sinh ra; mọc。生。
长锈
bị gỉ
山上长满了青翠的树木。
trên núi mọc đầy cây cối.
6. sinh trưởng; trưởng thành; lớn lên。生长;成长。
杨树长得快。
cây dương lớn lên rất nhanh.
这孩子长得真胖。
đứa bé này bụ bẫm thật.
7. tăng thêm; thêm; tăng trưởng。增进;增加。
长见识
tăng thêm kiến thức
长力气
tăng thêm sức lực
吃一堑,长一智。
một lần ngã, một lần bớt dại; một lần vấp ngã, một lần thêm khôn
Từ ghép:
长辈 ; 长膘 ; 长房 ; 长官 ; 长机 ; 长进 ; 长老 ; 长脸 ; 长门 ; 长年 ; 长亲 ; 长上 ; 长势 ; 长孙 ; 长尾巴 ; 长相 ; 长者 ; 长子
Chữ gần giống với 长:
长,Dị thể chữ 长
長,
Tự hình:

Pinyin: chang2, chang3;
Việt bính: coeng4;
场 tràng, trường
Nghĩa Trung Việt của từ 场
Giản thể của chữ 場.tràng, như "tràng (trại, sân khấu)" (gdhn)
trường, như "chiến trường; hội trường; trường học" (gdhn)
Nghĩa của 场 trong tiếng Trung hiện đại:
[cháng]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 6
Hán Việt: TRƯỜNG
1. sân phơi; sân đập lúa。平坦的空地,多用来翻晒粮食,碾轧谷物。
2. họp chợ。集;市集。
赶场 。
họp chợ
3. trận; cuộc; cơn; đợt (lượng từ, dùng để chỉ những sự việc đã xảy ra)。量词,用于事情的经过。
一场 透雨。
một trận mưa.
一场 大战。
một cuộc đại chiến.
Ghi chú: 另见chǎng。
Từ ghép:
场圃 ; 场院
Từ phồn thể: (場、塲)
[chǎng]
Bộ: 土(Thổ)
Hán Việt: TRƯỜNG
1. nơi; bãi; trường。(场儿)适应某种需要的比较大的地方。
会场。
hội trường; nơi họp.
操场。
thao trường
市场。
thị trường
剧场。
rạp hát.
广场。
quảng trường
2. sân khấu; sàn diễn。舞台。
上场。
lên sân khấu; lên sàn diễn.
下场。
xuống sân khấu.
3. cảnh (trong kịch)。戏剧中较小的段落,每场表演故事的一个片段。
4. trận (lượng từ, dùng trong hoạt động văn nghệ thể dục)。量词,用于文娱体育活动。
三场球赛。
ba trận thi đấu bóng đá.
5. điện trường; từ trường。物质存在的一种基本形式,具有能量、动量和质量,能传递实物间的互相作用,如电场,磁场、引力场等。
Từ ghép:
场次 ; 场地 ; 场合 ; 场记 ; 场景 ; 场面 ; 场所 ; 场子
Dị thể chữ 场
場,
Tự hình:

Pinyin: chang2;
Việt bính: coeng4;
肠 tràng, trường
Nghĩa Trung Việt của từ 肠
Giản thể của chữ 腸.tràng, như "dạ tràng" (gdhn)
trường, như "trường (ruột)" (gdhn)
trướng, như "cổ trướng" (gdhn)
Nghĩa của 肠 trong tiếng Trung hiện đại:
[cháng]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 8
Hán Việt: TRƯỜNG, TRÀNG
ruột。消化器官的一部分,形状像管子,上端连胃,下端通肛门,分小肠、大肠两部分。起消化和吸收作用。通称肠子,也叫肠管。
Từ ghép:
肠穿孔 ; 肠断 ; 肠肥脑满 ; 肠梗阻 ; 肠骨 ; 肠管 ; 肠激酶 ; 肠结核 ; 肠儿 ; 肠绒毛 ; 肠伤寒 ; 肠套叠 ; 肠系膜 ; 肠炎 ; 肠液 ; 肠衣 ; 肠痈 ; 肠子 ; 肠阻塞
Dị thể chữ 肠
腸,
Tự hình:

Pinyin: chang2;
Việt bính: coeng4;
苌 trường
Nghĩa Trung Việt của từ 苌
Giản thể của chữ 萇.Nghĩa của 苌 trong tiếng Trung hiện đại:
[cháng]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: TRƯỜNG
1. cây trường sở (loại cây nói trong sách cổ)。苌楚, 古书上说的一种植物。
2. họ Trường。 姓。
Từ ghép:
苌楚
Chữ gần giống với 苌:
芘, 芙, 芚, 芛, 芜, 芟, 芠, 芡, 芣, 芥, 芦, 芧, 芩, 芪, 芫, 芬, 芭, 芮, 芯, 芰, 花, 芳, 芷, 芸, 芹, 芼, 芽, 芾, 苁, 苄, 苅, 苇, 苈, 苊, 苋, 苌, 苍, 苎, 苏,Dị thể chữ 苌
萇,
Tự hình:

trường, trưởng, trướng [trường, trưởng, trướng]
U+9577, tổng 8 nét, bộ Trường 长 [長]
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán
Pinyin: chang2, zhang3, zhang4;
Việt bính: coeng4 zoeng2
1. [隊長] đội trưởng 2. [亭長] đình trưởng 3. [幫長] bang trưởng 4. [部長] bộ trưởng 5. [排長] bài trưởng 6. [州長] châu trưởng 7. [家長] gia trưởng 8. [兄長] huynh trưởng 9. [增長] tăng trường 10. [市長] thị trưởng 11. [司長] ti trưởng 12. [長夜飲] trường dạ ẩm;
長 trường, trưởng, trướng
Nghĩa Trung Việt của từ 長
(Tính) Dài. Đối lại với đoản 短 ngắn.◎Như: trường kiều ngọa ba 長橋臥波 cầu dài nằm trên sóng nước.
(Tính) Lâu.
◎Như: trường thọ 長壽 sống lâu.
(Tính) Xa.
◎Như: trường đồ 長途 đường xa.
(Danh) Cái giỏi, cái tài, ưu điểm.
◎Như: các hữu sở trường 各有所長 ai cũng có sở trường, nhất trường khả thủ 一長可取 có một cái hay khá lấy.
(Danh) Họ Trường.
(Phó) Thường, luôn.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Môn tuy thiết nhi trường quan 門雖設而長關 (Quy khứ lai từ tự 歸去来辞序) Tuy có cửa mà thường đóng mãi.Một âm là trưởng.
(Danh) Người nhiều tuổi, bậc trên.
◎Như: tôn trưởng 尊長 bậc trên, sư trưởng 師長 lão sư, tiên sinh, huynh trưởng 兄長 bậc đàn anh.
(Danh) Người đứng đầu, người cầm đầu.
◎Như: bộ trưởng 部長 người giữ chức đầu một bộ, lục quân trưởng 陸軍長 chức đứng đầu lục quân (bộ binh).
(Tính) Tuổi cao hơn, có tuổi hơn.
◎Như: tha bỉ ngã trưởng tam tuế 他比我長三歲 anh ấy so với tôi lớn hơn ba tuổi, trưởng lão 長老 bậc trên mình mà có tuổi.
(Tính) Hàng thứ nhất.
◎Như: trưởng tử 長子 con trưởng, trưởng tôn 長孫 cháu trưởng.
(Động) Sinh ra.
◇Tây du kí 西遊記: Ngã tuy bất thị thụ thượng sanh, khước thị thạch lí trưởng đích 我雖不是樹上生, 卻是石裡長的 (Đệ nhất hồi) Đệ tử tuy không sinh ra trên cây, nhưng lại sinh ra trong đá.
(Động) Sinh ra sẵn có, tỏ ra.
◎Như: tha trưởng đắc bất xú 她長得不醜 cô ta trông không xấu.
(Động) Có tài năng, giỏi.
◎Như: trưởng ư thi văn 長於詩文 giỏi về thơ văn.
(Động) Nuôi lớn lên.
◇Thi Kinh 詩經: Trưởng ngã dục ngã 長我育我 (Tiểu nhã 小雅, Lục nga 蓼莪) Nuôi tôi lớn lên.
(Động) Lớn lên.
◇Mạnh Tử 孟子: Cẩu đắc kì dưỡng vô vật bất trưởng 苟得其養無物不長 (Cáo tử thượng 告子上) Nếu nuôi hợp cách, không vật nào không lớn.Lại một âm là trướng.
(Động) Đo chiều dài.
◎Như: trướng nhất thân hữu bán 長一身有半 đo dài hơn một thân rưỡi.
trường, như "trường kỳ; trường thành; trường thọ" (vhn)
trườn, như "nằm trườn" (btcn)
tràng, như "tràng (dài; lâu)" (gdhn)
trành, như "tròng trành" (gdhn)
trưởng, như "trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành" (gdhn)
Chữ gần giống với 長:
長,Dị thể chữ 長
长,
Tự hình:

Pinyin: chang2;
Việt bính: coeng4;
萇 trường, trành
Nghĩa Trung Việt của từ 萇
(Danh) Trường sở 萇楚 cây trường sở.§ Mọc từng bụi, quả giống quả đào mà đắng, nên cũng gọi là cây dương đào 楊桃. Ta quen đọc là trành.
Chữ gần giống với 萇:
莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,Dị thể chữ 萇
苌,
Tự hình:

Pinyin: chang2, chang3;
Việt bính: coeng4
1. [賭場] đổ trường 2. [壇場] đàn tràng 3. [舉場] cử trường 4. [工場] công trường 5. [機場] cơ trường 6. [疆場] cương trường 7. [下場] hạ tràng 8. [現場] hiện trường 9. [劇場] kịch trường 10. [立場] lập trường 11. [入場] nhập trường 12. [廣場] quảng trường 13. [操場] thao trường 14. [水陸道場] thủy lục đạo tràng 15. [運動場] vận động trường;
場 tràng, trường
Nghĩa Trung Việt của từ 場
(Danh) Chỗ đất trống, rộng và bằng phẳng.◎Như: quảng tràng 廣場, thao tràng 操場.
(Danh) Chỗ đông người tụ tập hoặc làm việc.
◎Như: hội tràng 會場 chỗ họp, vận động tràng 運動場 sân vận dộng.
(Danh) Sân khấu.
◎Như: phấn mặc đăng tràng 粉墨登場 bôi mày vẽ mặt lên sân khấu.
(Danh) Lượng từ: trận, buổi, cuộc.
◎Như: nhất tràng điện ảnh 一場電影 một buổi chiếu bóng.
(Danh) Cảnh, đoạn (hí kịch).
◎Như: khai tràng 開場, phân tràng 分場, chung tràng 終場.
§ Ghi chú: Ta thường đọc là trường.
trường, như "chiến trường; hội trường; trường học" (vhn)
tràng, như "tràng (trại, sân khấu)" (gdhn)
Chữ gần giống với 場:
㙎, 㙏, 㙐, 㙑, 㙒, 㙓, 㙔, 㙕, 㙗, 㙘, 堖, 堘, 堙, 堛, 堞, 堠, 堡, 堤, 堦, 堧, 堨, 堪, 堭, 堮, 堯, 堰, 報, 堳, 場, 堶, 堷, 堺, 堿, 塀, 塁, 塄, 塆, 塈, 𡎛, 𡎜, 𡎝, 𡎞, 𡎟, 𡎠, 𡎡, 𡎢, 𡎣, 𡎤, 𡎥, 𡎦, 𡎭,Tự hình:

thương, tràng, trường [thương, tràng, trường]
U+89DE, tổng 12 nét, bộ Giác 角
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: shang1;
Việt bính: soeng1;
觞 thương, tràng, trường
Nghĩa Trung Việt của từ 觞
Giản thể của chữ 觴.thương, như "thương (chén để uống rượu)" (gdhn)
Nghĩa của 觞 trong tiếng Trung hiện đại:
[shāng]
Bộ: 角 - Giác
Số nét: 12
Hán Việt: THƯƠNG
chén uống rượu。古代称酒杯。
Dị thể chữ 觞
觴,
Tự hình:

Pinyin: chang2;
Việt bính: coeng4
1. [大腸] đại trường 2. [斷腸] đoạn trường 3. [肝腸寸斷] can tràng thốn đoạn 4. [九迴腸] cửu hồi trường 5. [充腸] sung trường 6. [食不充腸] thực bất sung trường;
腸 tràng, trường
Nghĩa Trung Việt của từ 腸
(Danh) Ruột.§ Phần nhỏ liền với dạ dày gọi là tiểu tràng 小腸 ruột non, phần to liền với hậu môn gọi là đại tràng 大腸 ruột già.
(Danh) Nỗi lòng, nội tâm, bụng dạ.
◎Như: tràng đỗ 腸肚 ruột gan, lòng dạ, tâm tư.
§ Còn đọc là trường.
trường, như "trường (ruột)" (vhn)
tràng, như "dạ tràng" (gdhn)
trướng, như "cổ trướng" (gdhn)
Chữ gần giống với 腸:
䐍, 䐎, 䐏, 䐐, 䐑, 䐒, 䐓, 䐔, 䐕, 䐖, 䐗, 䐘, 䐙, 䐚, 䐛, 腛, 腜, 腟, 腠, 腢, 腤, 腥, 腦, 腧, 腩, 腫, 腬, 腭, 腮, 腯, 腰, 腳, 腶, 腷, 腸, 腹, 腺, 腻, 腼, 腽, 腾, 𦝥, 𦝬, 𦝹, 𦝺, 𦝼, 𦞁, 𦞍, 𦞎, 𦞏, 𦞐, 𦞑, 𦞒, 𦞓, 𦞔,Tự hình:

thương, tràng, trường [thương, tràng, trường]
U+89F4, tổng 18 nét, bộ Giác 角
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: shang1, zhi1;
Việt bính: soeng1;
觴 thương, tràng, trường
Nghĩa Trung Việt của từ 觴
(Danh) Chén uống rượu.◇Lí Bạch 李白: Phi vũ thương nhi túy nguyệt 飛羽觴而醉月 (Xuân dạ yến đào lí viên tự 春夜宴桃李園序) Nâng chén vũ (khắc hình chim có lông cánh) say với nguyệt.
◇Tư Mã Thiên 司馬遷: Hán công khanh vương hầu, giai phụng thương thượng thọ 漢公卿王侯, 皆奉觴上壽 (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư 報任少卿書) Các công, khanh, vương, hầu nhà Hán đều nâng chén rượu chúc thọ thiên tử.
(Động) Uống rượu, mời rượu, kính tửu.
◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Quản Trọng thương Hoàn Công 管仲觴桓公 (Đạt uất 達鬱) Quản Trọng mời rượu Hoàn Công.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là tràng hay trường.
thương, như "thương (chén để uống rượu)" (gdhn)
Dị thể chữ 觴
觞,
Tự hình:

Dịch trường sang tiếng Trung hiện đại:
场; 场儿; 地; 场所 《适应某种需要的比较大的地方。》hội trường; nơi họp.会场。
thao trường
操场。
thị trường
市场。
quảng trường
广场。
长; 久。《时间长。》
肠 《消化器官的一部分, 形状像管子, 上端连胃, 下端通肛门, 分小肠、大肠两部分。起消化和吸收作用。通称肠子, 也叫肠管。》
学校 《专门进行教育的机构。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: trường
| trường | 场: | chiến trường; hội trường; trường học |
| trường | 場: | chiến trường; hội trường; trường học |
| trường | 塲: | chiến trường; hội trường; trường học |
| trường | 棖: | cây trường trường |
| trường | 肠: | trường (ruột) |
| trường | 腸: | trường (ruột) |
| trường | 長: | trường kỳ; trường thành; trường thọ |
| trường | 长: | trường kỳ; trường thành; trường thọ |
Gới ý 14 câu đối có chữ trường:
Gia trung tảo nhưỡng thiên niên tửu,Thịnh thế trường ca bách tuế nhân
Trong nhà sớm ủ rượu ngàn năm,Đời thịnh luôn khen người trăm tuổi
Tứ quí hoa trường hảo,Bách niên nguyệt vĩnh viên
Bốn mùa hoa đều nở,Trăm năm trăng vẫn tròn
Tam thiên tuế nguyệt xuân trường tại,Thất thập phong thần cổ sơ hi
Ba ngàn năm tháng xuân thường trú,Bảy chục còn tươi cổ vốn hi
Tương thân tương ái thanh xuân vĩnh,Đồng đức đồng tâm hạnh phúc trường
Tương thân, tương ái, thanh xuân mãi,Đồng đức, đồng tâm, hạnh phúc dài
Thịnh thế trường thanh thụ,Bách niên bất lão tùng
Đời thịnh cây xanh mãi,Trăm năm tùng chẳng già
Lũ kết đồng tâm sơn hải cố,Thụ thành liên lý địa thiên trường
Kết mối đồng tâm non biển chặt,Cây thành liền rễ đất trời lâu
Tĩnh dạ điểu minh bi nguyệt sắc,Trường niên kê cảnh phó hoa trần
Đêm lặng chim kêu sầu sắc nguyệt,Năm dài gà gáy mặc bụi hoa
Huyên vinh bắc địa niên hy thiểu,Vụ hoán nam thiên nhật chính trường
Cỏ huyên đất bắc năm chừng ngắn,Sao vụ trời nam ngày vấn dài

Tìm hình ảnh cho: trường Tìm thêm nội dung cho: trường
