Từ: lô có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 28 kết quả cho từ lô:

卢 lô, lư芦 lô垆 lô泸 lô炉 lô栌 lô胪 lư, lô轳 lô鸬 lô玈 lô舻 lô颅 lô盧 lô, lư壚 lô瀘 lô蘆 lô櫨 lô爐 lô臚 lư, lô矑 lô纑 lô艫 lô轤 lô鑪 lô顱 lô鸕 lô

Đây là các chữ cấu thành từ này:

lô, lư [lô, lư]

U+5362, tổng 5 nét, bộ Bốc 卜
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 盧;
Pinyin: lu2, bu4;
Việt bính: lou4;

lô, lư

Nghĩa Trung Việt của từ 卢

Giản thể của chữ .

lô, như "lô nhô; lô hàng; lô nhà" (gdhn)
lợ, như "lờ lợ" (gdhn)
lư, như "xem Lô" (gdhn)

Nghĩa của 卢 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (盧)
[lú]
Bộ: 卜 - Bốc
Số nét: 5
Hán Việt: LÔ, LƯ
họ Lư。姓。
Từ ghép:
卢比 ; 卢布 ; 卢布尔雅那 ; 卢沟桥事变 ; 卢萨卡 ; 卢森堡 ; 卢森堡城 ; 卢旺达

Chữ gần giống với 卢:

, , , ,

Dị thể chữ 卢

,

Chữ gần giống 卢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 卢 Tự hình chữ 卢 Tự hình chữ 卢 Tự hình chữ 卢

[]

U+82A6, tổng 7 nét, bộ Thảo 艹
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 蘆;
Pinyin: lu2, lu3;
Việt bính: lou4;


Nghĩa Trung Việt của từ 芦

Giản thể của chữ .
lư, như "xem Lô" (gdhn)

Nghĩa của 芦 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (蘆)
[lú]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: LÔ
1. cây lau; cây sậy; lau; sậy。芦苇。
芦花。
hoa lau.
芦根。
lư căn.
芦席。
chiếu lau.
2. họ Lô。(Lú)姓。
Từ ghép:
芦荡 ; 芦花 ; 芦笙 ; 芦苇 ; 芦席

Chữ gần giống với 芦:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 芦

, ,

Chữ gần giống 芦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 芦 Tự hình chữ 芦 Tự hình chữ 芦 Tự hình chữ 芦

[]

U+5786, tổng 8 nét, bộ Thổ 土
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 壚;
Pinyin: lu2;
Việt bính: lou4;


Nghĩa Trung Việt của từ 垆

Giản thể của chữ .
lò, như "lò gạch, lò vôi" (vhn)

Nghĩa của 垆 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (壚、罏)
[lú]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 8
Hán Việt: LƯ
1. đất đen。黑色的土壤。
垆土。
đất đen.
2. quầy rượu。酒店里安放酒瓮的土台子,借指酒店。
酒垆。
quán rượu.
当垆(卖酒)。
bán rượu.
Từ ghép:
垆坶 ; 垆埴

Chữ gần giống với 垆:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡊠, 𡊨, 𡊰, 𡊱, 𡊲, 𡊳,

Dị thể chữ 垆

,

Chữ gần giống 垆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 垆 Tự hình chữ 垆 Tự hình chữ 垆 Tự hình chữ 垆

[]

U+6CF8, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 瀘;
Pinyin: lu2, luo4, po1;
Việt bính: lou4;


Nghĩa Trung Việt của từ 泸

Giản thể của chữ .
lô, như "sóng lô xô" (gdhn)

Nghĩa của 泸 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (瀘)
[lú]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: LÔ, LƯ
1. Lô Thuỷ (một đoạn của sông Kim Sa, nằm trên ranh giới giữa hai tỉnh Tứ Xuyên và Vân Nam, Trung Quốc)。泸水,就是今金 沙江在四川宜宾以上、云南四川交界处的一段。
2. Lô Thuỷ (nay gọi là Nộ Giang)。泸水,就是今怒江。
Từ ghép:
泸州大曲

Chữ gần giống với 泸:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 沿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,

Dị thể chữ 泸

,

Chữ gần giống 泸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 泸 Tự hình chữ 泸 Tự hình chữ 泸 Tự hình chữ 泸

[]

U+7089, tổng 8 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 爐;
Pinyin: lu2;
Việt bính: lou4;


Nghĩa Trung Việt của từ 炉

Giản thể của chữ .

lô, như "lô (bếp lò)" (gdhn)
lò, như "bếp lò" (gdhn)
lư, như "lư (lò nướng): lư tử, bích lư" (gdhn)

Nghĩa của 炉 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (爐、鐪)
[lú]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 8
Hán Việt: LÔ, LƯ
lò; bếp。炉子。
火炉。
lò lửa.
锅炉。
lò hơi.
电炉。
bếp điện.
高炉。
lò cao.
围炉取暖。
sưởi ấm quanh lò.
Từ ghép:
炉箅子 ; 炉衬 ; 炉火纯青 ; 炉料 ; 炉龄 ; 炉桥 ; 炉台 ; 炉膛 ; 炉条 ; 炉瓦 ; 炉灶 ; 炉渣 ; 炉子

Chữ gần giống với 炉:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤆣, 𤆷, 𤆸, 𤆹, 𤆺, 𤆻,

Dị thể chữ 炉

, ,

Chữ gần giống 炉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 炉 Tự hình chữ 炉 Tự hình chữ 炉 Tự hình chữ 炉

[]

U+680C, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 櫨;
Pinyin: lu2;
Việt bính: lou4;


Nghĩa Trung Việt của từ 栌

Giản thể của chữ .
lô, như "hoàng lô (tên cây)" (gdhn)

Nghĩa của 栌 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (櫨)
[lú]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: LƯ
cây hoàng lư。黄栌:落叶灌木,叶子互生, 卵形或倒卵形,秋季变红,花单性和两性同株共存,果实肾脏形。木材黄色,可以制染料。

Chữ gần giống với 栌:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

Dị thể chữ 栌

,

Chữ gần giống 栌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 栌 Tự hình chữ 栌 Tự hình chữ 栌 Tự hình chữ 栌

lư, lô [lư, lô]

U+80EA, tổng 9 nét, bộ Nhục 肉
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 臚;
Pinyin: lu2;
Việt bính: lou4;

lư, lô

Nghĩa Trung Việt của từ 胪

Giản thể của chữ .
lự, như "ngay tấp lự" (gdhn)

Nghĩa của 胪 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (臚)
[lú]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 9
Hán Việt: LƯ
bày biện; trưng bày; trình bày; dàn ra。陈列。
胪列。
liệt kê.
胪陈。
trình bày.
Từ ghép:
胪陈 ; 胪列

Chữ gần giống với 胪:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦙫, 𦙴, 𦙵, 𦙼, 𦚈, 𦚐, 𦚓, 𦚔, 𦚕, 𦚖, 𦚗,

Dị thể chữ 胪

,

Chữ gần giống 胪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 胪 Tự hình chữ 胪 Tự hình chữ 胪 Tự hình chữ 胪

[]

U+8F73, tổng 9 nét, bộ Xa 车 [車]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 轤;
Pinyin: lu2;
Việt bính: lou4;


Nghĩa Trung Việt của từ 轳

Giản thể của chữ .
lô, như "lộc lô (cái ròng rọc)" (gdhn)

Nghĩa của 轳 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (轤)
[lú]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 12
Hán Việt: LÔ
ròng rọc kéo nước; trục quay。辘轳:利用轮轴原理制成的一种起重工具, 通常安在井上汲水。机械上的纹盘有的也叫辘轳。

Chữ gần giống với 轳:

, , , , , , , , , , , , 𫐉,

Dị thể chữ 轳

,

Chữ gần giống 轳

, , , , , , , , , 轿,

Tự hình:

Tự hình chữ 轳 Tự hình chữ 轳 Tự hình chữ 轳 Tự hình chữ 轳

[]

U+9E2C, tổng 10 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鸕;
Pinyin: lu2;
Việt bính: lou4;


Nghĩa Trung Việt của từ 鸬

Giản thể của chữ .

lô, như "lô (chim bồ nông)" (gdhn)
lư, như "lư (chim Cốc có giều to ở cổ)" (gdhn)

Nghĩa của 鸬 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鸕)
[lú]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 16
Hán Việt: LÔ, LƯ
chim cốc。鸬鹚:水鸟,羽毛黑色,有绿色光泽,嘴扁而长,暗黑色, 上嘴的尖端有钩。能游泳, 善于捕鱼, 喉下的皮肤扩大成囊状,捕得鱼就放在囊内。中国南方多饲养来帮助捕鱼。通称鱼鹰,有的地区叫墨 鸦。

Chữ gần giống với 鸬:

, , , , , , , , , , , , , 𫛢,

Dị thể chữ 鸬

,

Chữ gần giống 鸬

, , , , , , , , 鸿, ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鸬 Tự hình chữ 鸬 Tự hình chữ 鸬 Tự hình chữ 鸬

[]

U+7388, tổng 11 nét, bộ Huyền 玄
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: lu2;
Việt bính: lou4;


Nghĩa Trung Việt của từ 玈

(Tính) Đen.
◇Tả truyện
: Lô cung thập, lô thỉ thiên , (Hi Công nhị thập bát niên ) Cung đen mười cái, tên đen nghìn chiếc.

Nghĩa của 玈 trong tiếng Trung hiện đại:

[lú]Bộ: 玄- Huyền
Số nét: 11
Hán Việt: LÔ
1. đen; màu đen。黑色。
2. cây cung đen。玈弓(黑弓);玈矢(黑箭)。

Chữ gần giống với 玈:

, , , ,

Chữ gần giống 玈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 玈 Tự hình chữ 玈 Tự hình chữ 玈 Tự hình chữ 玈

[]

U+823B, tổng 11 nét, bộ Chu 舟
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 艫;
Pinyin: lu3, lu2;
Việt bính: lou4;


Nghĩa Trung Việt của từ 舻

Giản thể của chữ .
lỗ, như "lỗ (mái chèo thuyền)" (gdhn)

Nghĩa của 舻 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (艫)
[lú]
Bộ: 舟 - Chu
Số nét: 11
Hán Việt: LÔ, LƯ
thuyền; tàu bè。船头,也指船。
舳舻。
thuyền bè.

Chữ gần giống với 舻:

, , , , , , , , , , , , , , 𦨢,

Dị thể chữ 舻

,

Chữ gần giống 舻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 舻 Tự hình chữ 舻 Tự hình chữ 舻 Tự hình chữ 舻

[]

U+9885, tổng 11 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 顱;
Pinyin: lu2;
Việt bính: lou4;


Nghĩa Trung Việt của từ 颅

Giản thể của chữ .
lư, như "lư (cái sọ)" (gdhn)

Nghĩa của 颅 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (顱)
[lú]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 15
Hán Việt: LÔ, LƯ
đầu; đầu lâu。头的上部, 包括头骨和脑。也指头。
Từ ghép:
颅骨 ; 颅腔

Chữ gần giống với 颅:

, , , ,

Dị thể chữ 颅

,

Chữ gần giống 颅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 颅 Tự hình chữ 颅 Tự hình chữ 颅 Tự hình chữ 颅

lô, lư [lô, lư]

U+76E7, tổng 16 nét, bộ Mãnh 皿
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lu2;
Việt bính: lou4
1. [毗盧] bì lư;

lô, lư

Nghĩa Trung Việt của từ 盧

(Tính) Đen.
◇Thư Kinh
: Lô cung nhất, lô thỉ bách , (Văn Hầu chi mệnh ) Cung đen một cái, tên đen trăm mũi.

(Danh)
Chén đựng cơm.

(Danh)
Trò chơi đánh bạc, gieo được năm quân màu đen là thắng, gọi là hô lô .

(Danh)
Chó tốt, chó săn.
§ Giống chó lông đen, giỏi chạy nhảy.

(Danh)
Họ .$ Còn đọc là .

lư, như "lắc lư" (vhn)
lờ, như "cái lờ (bẫy cá)" (btcn)
lừ, như "lừ đừ" (btcn)
lô, như "lô nhô; lô hàng; lô nhà" (gdhn)
lơ, như "lơ láo; lơ đễnh" (gdhn)
lợ, như "lờ lợ" (gdhn)
lu, như "lu mờ" (gdhn)
lũ, như "lũ lượt" (gdhn)
lứa, như "cùng lứa" (gdhn)

Chữ gần giống với 盧:

, , , , , ,

Dị thể chữ 盧

,

Chữ gần giống 盧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 盧 Tự hình chữ 盧 Tự hình chữ 盧 Tự hình chữ 盧

[]

U+58DA, tổng 19 nét, bộ Thổ 土
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lu2;
Việt bính: lou4;


Nghĩa Trung Việt của từ 壚

(Danh) Đất cứng chắc và đen.

(Danh)
Bệ đất để đặt lò trong quán rượu.
◎Như: đương lô mại tửu
đặt bệ bán rượu.

(Danh)
Lò đốt lửa.

Chữ gần giống với 壚:

, , , , , , , , 𡓔, 𡓞, 𡓟, 𡓠, 𡓡, 𡓢, 𡓥,

Dị thể chữ 壚

,

Chữ gần giống 壚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 壚 Tự hình chữ 壚 Tự hình chữ 壚 Tự hình chữ 壚

[]

U+7018, tổng 19 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lu2;
Việt bính: lou4;


Nghĩa Trung Việt của từ 瀘

(Danh) Sông , tức khúc sông Kim Sa ở tỉnh Tứ Xuyên bây giờ.

lư, như "xem Lô" (vhn)
lô, như "sóng lô xô" (btcn)
lù, như "lù lù" (gdhn)

Chữ gần giống với 瀘:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤂷, 𤃛, 𤃜, 𤃝, 𤃞, 𤃟, 𤃠, 𤃡, 𤃢, 𤃤, 𤃥, 𤃧,

Dị thể chữ 瀘

,

Chữ gần giống 瀘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瀘 Tự hình chữ 瀘 Tự hình chữ 瀘 Tự hình chữ 瀘

[]

U+8606, tổng 19 nét, bộ Thảo 艹
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lu2;
Việt bính: lou4
1. [蘆花蕩] lô hoa đãng;


Nghĩa Trung Việt của từ 蘆

(Danh) Cỏ lau, sậy, thường mọc ở bờ nước, dùng làm mành mành, lợp nhà (Phragmites communis).
§ Cũng gọi là lô vĩ
.
◇Thủy hử truyện : Lâm Xung bôn nhập na tửu điếm lí lai, yết khai lô liêm, phất thân nhập khứ , , (Đệ thập nhất hồi) Lâm Xung bước nhanh đến quán rượu, vén mở bức mành làm bằng sậy, rũ mình đi vào.

(Danh)
Bồ lô một thứ rau.Một âm là la.
◎Như: la bặc rau cải.

lô, như "lô hội (cây thuốc); lô vi (cây lau); hồ lô" (gdhn)
lư, như "xem Lô" (gdhn)
lựa, như "lựa chọn, lựa ra" (gdhn)

Chữ gần giống với 蘆:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 蘆

,

Chữ gần giống 蘆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蘆 Tự hình chữ 蘆 Tự hình chữ 蘆 Tự hình chữ 蘆

[]

U+6AE8, tổng 20 nét, bộ Mộc 木
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lu2;
Việt bính: lou4;


Nghĩa Trung Việt của từ 櫨

(Danh) Cái đầu gỗ vuông kê cột đội trong nhà.

(Danh)
Hoàng lô
cây hoàng lô, gỗ màu vàng để làm đồ dùng.

Chữ gần giống với 櫨:

, , , , , , , , , , , , , , , 𣟄, 𣟩, 𣟪, 𣟫, 𣟬, 𣟭, 𣟮,

Dị thể chữ 櫨

,

Chữ gần giống 櫨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 櫨 Tự hình chữ 櫨 Tự hình chữ 櫨 Tự hình chữ 櫨

[]

U+7210, tổng 20 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lu2;
Việt bính: lou4
1. [博山香爐] bác sơn hương lô;


Nghĩa Trung Việt của từ 爐

(Danh) Lò, bếp.
§ Cũng gọi là lô tử
.
◎Như: hương lô lò hương, điện lô lò điện, bếp điện.
◇Hồng Lâu Mộng : Na biên hữu lưỡng tam cá nha đầu phiến phong lô chử trà (Đệ tam thập bát hồi) Bên kia có hai ba a hoàn quạt lò nấu trà.

lô, như "sóng lô xô" (vhn)
lò, như "bếp lò" (gdhn)
lư, như "lư (lò nướng): lư tử, bích lư" (gdhn)
tro, như "tro bếp" (gdhn)

Chữ gần giống với 爐:

, , , , , , , , , 𤒘, 𤒙, 𤒚, 𤒛, 𤒟, 𤒠,

Dị thể chữ 爐

,

Chữ gần giống 爐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 爐 Tự hình chữ 爐 Tự hình chữ 爐 Tự hình chữ 爐

lư, lô [lư, lô]

U+81DA, tổng 20 nét, bộ Nhục 肉
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lu2, lu:3;
Việt bính: lou4;

lư, lô

Nghĩa Trung Việt của từ 臚

(Danh) Da.

(Danh)
Bụng trước.
◇Sử Du
: Hàn khí tiết chú phúc lư trướng (Cấp tựu thiên ) Hơi lạnh thấm vào bụng trương đầy.

(Động)
Bày, trưng bày.
◎Như: lư liệt trình bày.
◇Sử Kí : Lư ư giao tự (Lục quốc niên biểu ) Bày ra tế ở ngoài thành.

(Tính)
Được lưu truyền, kể lại.
◇Quốc ngữ : Phong thính lư ngôn ư thị (Tấn ngữ lục ) Những lời đồn đại ở chợ.
§ Còn đọc là .
◎Như: Hồng Lô Tự .
lự, như "ngay tấp lự" (gdhn)

Chữ gần giống với 臚:

, , , , , , 𦢩, 𦢳, 𦢴, 𦢵, 𦢶, 𦢷,

Dị thể chữ 臚

,

Chữ gần giống 臚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 臚 Tự hình chữ 臚 Tự hình chữ 臚 Tự hình chữ 臚

[]

U+77D1, tổng 21 nét, bộ Mục 目
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: lu2;
Việt bính: ;


Nghĩa Trung Việt của từ 矑

(Danh) Con ngươi mắt.

(Động)
Nhìn.


lờ, như "lờ đờ" (vhn)
lư, như "xem Lừ" (btcn)
lừ, như "lừ mắt" (gdhn)

Nghĩa của 矑 trong tiếng Trung hiện đại:

[lú]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 21
Hán Việt: LÔ
đồng tử; con ngươi。瞳人。

Chữ gần giống với 矑:

, , , , , 𥌷, 𥌸, 𥌹,

Dị thể chữ 矑

𪾦,

Chữ gần giống 矑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 矑 Tự hình chữ 矑 Tự hình chữ 矑 Tự hình chữ 矑

[]

U+7E91, tổng 22 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: lu2;
Việt bính: lou4;


Nghĩa Trung Việt của từ 纑

(Danh) Sợi gai dùng để dệt vải.

(Danh)
Loại cây gai dùng làm vải.
◇Sử Kí
: Phù San Tây nhiêu tài, trúc, cốc, lô, mao, ngọc thạch 西, , , , , (Hóa thực truyện ) Sơn Tây có nhiều gỗ, tre, thóc lúa, gai, mao, ngọc thạch.

(Danh)
Khoảng không giữa hai cột gỗ.

(Danh)

§ Thông .

(Danh)
Tên một nước thời xưa.

(Động)
Kéo bông, làm sợi bông.

(Động)
Giã, luyện gai.
◇Mạnh Tử : Bỉ thân chức lũ, thê tích lô , (Đằng Văn Công hạ ) Tự mình đan giày dép, vợ kéo sợi luyện gai.

Nghĩa của 纑 trong tiếng Trung hiện đại:

[lú]Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 22
Hán Việt: LÔ
1. sợi đay。织细麻布的线坯子。
2. gai đay (nói trong sách cổ)。古书上指苎麻一类的植物。

Chữ gần giống với 纑:

, , , , , , 𦇔,

Dị thể chữ 纑

𮉡,

Chữ gần giống 纑

, , , 緿, , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 纑 Tự hình chữ 纑 Tự hình chữ 纑 Tự hình chữ 纑

[]

U+826B, tổng 22 nét, bộ Chu 舟
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lu2, lu3;
Việt bính: lou4;


Nghĩa Trung Việt của từ 艫

(Danh) Đầu thuyền.
§ Đuôi thuyền gọi là trục
.
◎Như: trục lô thiên lí đầu thuyền đuôi thuyền liền nối nhau nghìn dặm, hình dung nhiều thuyền san sát với nhau.
lỗ, như "lỗ (mái chèo thuyền)" (gdhn)

Chữ gần giống với 艫:

,

Dị thể chữ 艫

,

Chữ gần giống 艫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 艫 Tự hình chữ 艫 Tự hình chữ 艫 Tự hình chữ 艫

[]

U+8F64, tổng 23 nét, bộ Xa 车 [車]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lu2;
Việt bính: lou4;


Nghĩa Trung Việt của từ 轤

(Danh) Lộc lô : xem lộc .
lô, như "lộc lô (cái ròng rọc)" (gdhn)

Chữ gần giống với 轤:

, , 𨏧,

Dị thể chữ 轤

,

Chữ gần giống 轤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 轤 Tự hình chữ 轤 Tự hình chữ 轤 Tự hình chữ 轤

[]

U+946A, tổng 24 nét, bộ Kim 钅 [金]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: lu2;
Việt bính: lou4 lou5;


Nghĩa Trung Việt của từ 鑪

(Danh) Lò lửa.
§ Thông
.

(Danh)
Đài rượu dựng ở trước tiệm bán rượu.

lô, như "lô (chất Rutherfordium)" (gdhn)
lư, như "lư hương (đồ tế làm bằng đồng)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鑪:

, , , , , , 𨯷, 𨯸, 𨯹,

Dị thể chữ 鑪

𬬻,

Chữ gần giống 鑪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鑪 Tự hình chữ 鑪 Tự hình chữ 鑪 Tự hình chữ 鑪

[]

U+9871, tổng 25 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lu2;
Việt bính: lou4;


Nghĩa Trung Việt của từ 顱

(Danh) Sọ.
◎Như: đầu lô
đầu lâu.
◇Cù Hựu : Dụng thủ trảo trụ tử thi, trích thủ đầu lô thực dụng, tựu tượng thị cật tây qua na dạng , , 西 (Thái Hư Tư Pháp truyện ) Dùng tay nắm lấy những xác chết, bẻ đầu ăn, giống như là ăn dưa hấu vậy.

(Danh)
Phiếm chỉ đầu.

(Danh)
Trán.
lư, như "lư (cái sọ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 顱:

, ,

Dị thể chữ 顱

, ,

Chữ gần giống 顱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 顱 Tự hình chữ 顱 Tự hình chữ 顱 Tự hình chữ 顱

[]

U+9E15, tổng 27 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lu2;
Việt bính: lou4;


Nghĩa Trung Việt của từ 鸕

(Danh) Lô tư chim cốc, một giống chim ở nước, lông đen mỏ dài, hơi khum khum, tài lặn xuống nước mò cá ăn.
§ Cũng viết là lô tư . Một tên là ô quỷ . Tục gọi là thủy lão nha .
lư, như "lư (chim Cốc có giều to ở cổ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鸕:

, ,

Dị thể chữ 鸕

,

Chữ gần giống 鸕

, , , , , , , , 鵿, ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鸕 Tự hình chữ 鸕 Tự hình chữ 鸕 Tự hình chữ 鸕

Dịch lô sang tiếng Trung hiện đại:

管段 《分段管理的地段。》
管片 《(管片儿)分片管理的地段。》
喊话 《在前沿阵地上对敌人大声宣传或劝降。》

区; 宗; 批; 堆 《用于成堆的物或成群的人。》

芦草 《芦苇。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lô

:lô nhô; lô hàng; lô nhà
:Lô giang
:hoàng lô (tên cây)
:Lô giang; sóng lô xô
:lô (bếp lò)
:lô (bếp lò)
𱽗:lô hội (cây thuốc); lô vi (cây lau)
𦰤: 
:lô hội (cây thuốc); lô vi (cây lau); hồ lô
:lô nhô; lô hàng; lô nhà
:lộc lô (cái ròng rọc)
:lộc lô (cái ròng rọc)
𬬻:lô (chất Rutherfordium)
:lô (chất Rutherfordium)
󰚕:lô (chim bồ nông)
:lô (chim bồ nông)

Gới ý 15 câu đối có chữ lô:

滿

Phong quá lâm không hoa mãn địa,Đan thành lô tại hỏa vô yên

Gió qua rừng trống hoa mãn địa,Đan thành lò tại hỏa vô yên

lô tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lô Tìm thêm nội dung cho: lô