Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: lô có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 28 kết quả cho từ lô:
Biến thể phồn thể: 盧;
Pinyin: lu2, bu4;
Việt bính: lou4;
卢 lô, lư
lô, như "lô nhô; lô hàng; lô nhà" (gdhn)
lợ, như "lờ lợ" (gdhn)
lư, như "xem Lô" (gdhn)
Pinyin: lu2, bu4;
Việt bính: lou4;
卢 lô, lư
Nghĩa Trung Việt của từ 卢
Giản thể của chữ 盧.lô, như "lô nhô; lô hàng; lô nhà" (gdhn)
lợ, như "lờ lợ" (gdhn)
lư, như "xem Lô" (gdhn)
Nghĩa của 卢 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (盧)
[lú]
Bộ: 卜 - Bốc
Số nét: 5
Hán Việt: LÔ, LƯ
họ Lư。姓。
Từ ghép:
卢比 ; 卢布 ; 卢布尔雅那 ; 卢沟桥事变 ; 卢萨卡 ; 卢森堡 ; 卢森堡城 ; 卢旺达
[lú]
Bộ: 卜 - Bốc
Số nét: 5
Hán Việt: LÔ, LƯ
họ Lư。姓。
Từ ghép:
卢比 ; 卢布 ; 卢布尔雅那 ; 卢沟桥事变 ; 卢萨卡 ; 卢森堡 ; 卢森堡城 ; 卢旺达
Dị thể chữ 卢
盧,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 蘆;
Pinyin: lu2, lu3;
Việt bính: lou4;
芦 lô
lư, như "xem Lô" (gdhn)
Pinyin: lu2, lu3;
Việt bính: lou4;
芦 lô
Nghĩa Trung Việt của từ 芦
Giản thể của chữ 蘆.lư, như "xem Lô" (gdhn)
Nghĩa của 芦 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蘆)
[lú]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: LÔ
1. cây lau; cây sậy; lau; sậy。芦苇。
芦花。
hoa lau.
芦根。
lư căn.
芦席。
chiếu lau.
2. họ Lô。(Lú)姓。
Từ ghép:
芦荡 ; 芦花 ; 芦笙 ; 芦苇 ; 芦席
[lú]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: LÔ
1. cây lau; cây sậy; lau; sậy。芦苇。
芦花。
hoa lau.
芦根。
lư căn.
芦席。
chiếu lau.
2. họ Lô。(Lú)姓。
Từ ghép:
芦荡 ; 芦花 ; 芦笙 ; 芦苇 ; 芦席
Chữ gần giống với 芦:
芘, 芙, 芚, 芛, 芜, 芟, 芠, 芡, 芣, 芥, 芦, 芧, 芩, 芪, 芫, 芬, 芭, 芮, 芯, 芰, 花, 芳, 芷, 芸, 芹, 芼, 芽, 芾, 苁, 苄, 苅, 苇, 苈, 苊, 苋, 苌, 苍, 苎, 苏,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 壚;
Pinyin: lu2;
Việt bính: lou4;
垆 lô
lò, như "lò gạch, lò vôi" (vhn)
Pinyin: lu2;
Việt bính: lou4;
垆 lô
Nghĩa Trung Việt của từ 垆
Giản thể của chữ 壚.lò, như "lò gạch, lò vôi" (vhn)
Nghĩa của 垆 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (壚、罏)
[lú]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 8
Hán Việt: LƯ
1. đất đen。黑色的土壤。
垆土。
đất đen.
2. quầy rượu。酒店里安放酒瓮的土台子,借指酒店。
酒垆。
quán rượu.
当垆(卖酒)。
bán rượu.
Từ ghép:
垆坶 ; 垆埴
[lú]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 8
Hán Việt: LƯ
1. đất đen。黑色的土壤。
垆土。
đất đen.
2. quầy rượu。酒店里安放酒瓮的土台子,借指酒店。
酒垆。
quán rượu.
当垆(卖酒)。
bán rượu.
Từ ghép:
垆坶 ; 垆埴
Chữ gần giống với 垆:
㘱, 㘲, 㘳, 㘴, 㘵, 坡, 坤, 坦, 坧, 坨, 坩, 坪, 坫, 坭, 坮, 坯, 坰, 坱, 坳, 坴, 坵, 坷, 坺, 坻, 坼, 坿, 垂, 垃, 垄, 垅, 垆, 垈, 垉, 𡊠, 𡊨, 𡊰, 𡊱, 𡊲, 𡊳,Dị thể chữ 垆
壚,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 瀘;
Pinyin: lu2, luo4, po1;
Việt bính: lou4;
泸 lô
lô, như "sóng lô xô" (gdhn)
Pinyin: lu2, luo4, po1;
Việt bính: lou4;
泸 lô
Nghĩa Trung Việt của từ 泸
Giản thể của chữ 瀘.lô, như "sóng lô xô" (gdhn)
Nghĩa của 泸 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (瀘)
[lú]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: LÔ, LƯ
1. Lô Thuỷ (một đoạn của sông Kim Sa, nằm trên ranh giới giữa hai tỉnh Tứ Xuyên và Vân Nam, Trung Quốc)。泸水,就是今金 沙江在四川宜宾以上、云南四川交界处的一段。
2. Lô Thuỷ (nay gọi là Nộ Giang)。泸水,就是今怒江。
Từ ghép:
泸州大曲
[lú]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: LÔ, LƯ
1. Lô Thuỷ (một đoạn của sông Kim Sa, nằm trên ranh giới giữa hai tỉnh Tứ Xuyên và Vân Nam, Trung Quốc)。泸水,就是今金 沙江在四川宜宾以上、云南四川交界处的一段。
2. Lô Thuỷ (nay gọi là Nộ Giang)。泸水,就是今怒江。
Từ ghép:
泸州大曲
Chữ gần giống với 泸:
㳋, 㳌, 㳍, 㳎, 㳏, 㳐, 㳑, 㳒, 㳔, 㳕, 沫, 沬, 沭, 沮, 沰, 沱, 沲, 河, 沴, 沵, 沷, 沸, 油, 沺, 治, 沼, 沽, 沾, 沿, 況, 泂, 泃, 泄, 泅, 泆, 泈, 泊, 泌, 泍, 泑, 泒, 泓, 泔, 法, 泖, 泗, 泙, 泜, 泝, 泞, 泟, 泠, 泡, 波, 泣, 泥, 注, 泪, 泫, 泭, 泮, 泯, 泱, 泳, 泷, 泸, 泺, 泻, 泼, 泽, 泾, 泌, 泥, 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,Dị thể chữ 泸
瀘,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 爐;
Pinyin: lu2;
Việt bính: lou4;
炉 lô
lô, như "lô (bếp lò)" (gdhn)
lò, như "bếp lò" (gdhn)
lư, như "lư (lò nướng): lư tử, bích lư" (gdhn)
Pinyin: lu2;
Việt bính: lou4;
炉 lô
Nghĩa Trung Việt của từ 炉
Giản thể của chữ 爐.lô, như "lô (bếp lò)" (gdhn)
lò, như "bếp lò" (gdhn)
lư, như "lư (lò nướng): lư tử, bích lư" (gdhn)
Nghĩa của 炉 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (爐、鐪)
[lú]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 8
Hán Việt: LÔ, LƯ
lò; bếp。炉子。
火炉。
lò lửa.
锅炉。
lò hơi.
电炉。
bếp điện.
高炉。
lò cao.
围炉取暖。
sưởi ấm quanh lò.
Từ ghép:
炉箅子 ; 炉衬 ; 炉火纯青 ; 炉料 ; 炉龄 ; 炉桥 ; 炉台 ; 炉膛 ; 炉条 ; 炉瓦 ; 炉灶 ; 炉渣 ; 炉子
[lú]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 8
Hán Việt: LÔ, LƯ
lò; bếp。炉子。
火炉。
lò lửa.
锅炉。
lò hơi.
电炉。
bếp điện.
高炉。
lò cao.
围炉取暖。
sưởi ấm quanh lò.
Từ ghép:
炉箅子 ; 炉衬 ; 炉火纯青 ; 炉料 ; 炉龄 ; 炉桥 ; 炉台 ; 炉膛 ; 炉条 ; 炉瓦 ; 炉灶 ; 炉渣 ; 炉子
Chữ gần giống với 炉:
㶦, 㶧, 㶨, 㶩, 炁, 炅, 炆, 炉, 炊, 炌, 炎, 炐, 炒, 炔, 炕, 炖, 炘, 炙, 炜, 炝, 炙, 𤆣, 𤆷, 𤆸, 𤆹, 𤆺, 𤆻,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 櫨;
Pinyin: lu2;
Việt bính: lou4;
栌 lô
lô, như "hoàng lô (tên cây)" (gdhn)
Pinyin: lu2;
Việt bính: lou4;
栌 lô
Nghĩa Trung Việt của từ 栌
Giản thể của chữ 櫨.lô, như "hoàng lô (tên cây)" (gdhn)
Nghĩa của 栌 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (櫨)
[lú]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: LƯ
cây hoàng lư。黄栌:落叶灌木,叶子互生, 卵形或倒卵形,秋季变红,花单性和两性同株共存,果实肾脏形。木材黄色,可以制染料。
[lú]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: LƯ
cây hoàng lư。黄栌:落叶灌木,叶子互生, 卵形或倒卵形,秋季变红,花单性和两性同株共存,果实肾脏形。木材黄色,可以制染料。
Chữ gần giống với 栌:
㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,Dị thể chữ 栌
櫨,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 臚;
Pinyin: lu2;
Việt bính: lou4;
胪 lư, lô
lự, như "ngay tấp lự" (gdhn)
Pinyin: lu2;
Việt bính: lou4;
胪 lư, lô
Nghĩa Trung Việt của từ 胪
Giản thể của chữ 臚.lự, như "ngay tấp lự" (gdhn)
Nghĩa của 胪 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (臚)
[lú]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 9
Hán Việt: LƯ
bày biện; trưng bày; trình bày; dàn ra。陈列。
胪列。
liệt kê.
胪陈。
trình bày.
Từ ghép:
胪陈 ; 胪列
[lú]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 9
Hán Việt: LƯ
bày biện; trưng bày; trình bày; dàn ra。陈列。
胪列。
liệt kê.
胪陈。
trình bày.
Từ ghép:
胪陈 ; 胪列
Chữ gần giống với 胪:
䏞, 䏟, 䏠, 䏡, 䏢, 䏣, 䏤, 䏥, 胂, 胃, 胄, 胆, 胉, 胊, 胋, 背, 胎, 胑, 胒, 胓, 胖, 胗, 胙, 胚, 胛, 胜, 胝, 胞, 胠, 胡, 胣, 胤, 胥, 胦, 胧, 胨, 胩, 胪, 胫, 脉, 𦙫, 𦙴, 𦙵, 𦙼, 𦚈, 𦚐, 𦚓, 𦚔, 𦚕, 𦚖, 𦚗,Dị thể chữ 胪
臚,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 轤;
Pinyin: lu2;
Việt bính: lou4;
轳 lô
lô, như "lộc lô (cái ròng rọc)" (gdhn)
Pinyin: lu2;
Việt bính: lou4;
轳 lô
Nghĩa Trung Việt của từ 轳
Giản thể của chữ 轤.lô, như "lộc lô (cái ròng rọc)" (gdhn)
Nghĩa của 轳 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (轤)
[lú]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 12
Hán Việt: LÔ
ròng rọc kéo nước; trục quay。辘轳:利用轮轴原理制成的一种起重工具, 通常安在井上汲水。机械上的纹盘有的也叫辘轳。
[lú]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 12
Hán Việt: LÔ
ròng rọc kéo nước; trục quay。辘轳:利用轮轴原理制成的一种起重工具, 通常安在井上汲水。机械上的纹盘有的也叫辘轳。
Dị thể chữ 轳
轤,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 鸕;
Pinyin: lu2;
Việt bính: lou4;
鸬 lô
lô, như "lô (chim bồ nông)" (gdhn)
lư, như "lư (chim Cốc có giều to ở cổ)" (gdhn)
Pinyin: lu2;
Việt bính: lou4;
鸬 lô
Nghĩa Trung Việt của từ 鸬
Giản thể của chữ 鸕.lô, như "lô (chim bồ nông)" (gdhn)
lư, như "lư (chim Cốc có giều to ở cổ)" (gdhn)
Nghĩa của 鸬 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鸕)
[lú]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 16
Hán Việt: LÔ, LƯ
chim cốc。鸬鹚:水鸟,羽毛黑色,有绿色光泽,嘴扁而长,暗黑色, 上嘴的尖端有钩。能游泳, 善于捕鱼, 喉下的皮肤扩大成囊状,捕得鱼就放在囊内。中国南方多饲养来帮助捕鱼。通称鱼鹰,有的地区叫墨 鸦。
[lú]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 16
Hán Việt: LÔ, LƯ
chim cốc。鸬鹚:水鸟,羽毛黑色,有绿色光泽,嘴扁而长,暗黑色, 上嘴的尖端有钩。能游泳, 善于捕鱼, 喉下的皮肤扩大成囊状,捕得鱼就放在囊内。中国南方多饲养来帮助捕鱼。通称鱼鹰,有的地区叫墨 鸦。
Dị thể chữ 鸬
鸕,
Tự hình:

Pinyin: lu2;
Việt bính: lou4;
玈 lô
Nghĩa Trung Việt của từ 玈
(Tính) Đen.◇Tả truyện 左傳: Lô cung thập, lô thỉ thiên 玈弓十, 玈矢千 (Hi Công nhị thập bát niên 僖公二十八年) Cung đen mười cái, tên đen nghìn chiếc.
Nghĩa của 玈 trong tiếng Trung hiện đại:
[lú]Bộ: 玄- Huyền
Số nét: 11
Hán Việt: LÔ
1. đen; màu đen。黑色。
2. cây cung đen。玈弓(黑弓);玈矢(黑箭)。
Số nét: 11
Hán Việt: LÔ
1. đen; màu đen。黑色。
2. cây cung đen。玈弓(黑弓);玈矢(黑箭)。
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 艫;
Pinyin: lu3, lu2;
Việt bính: lou4;
舻 lô
lỗ, như "lỗ (mái chèo thuyền)" (gdhn)
Pinyin: lu3, lu2;
Việt bính: lou4;
舻 lô
Nghĩa Trung Việt của từ 舻
Giản thể của chữ 艫.lỗ, như "lỗ (mái chèo thuyền)" (gdhn)
Nghĩa của 舻 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (艫)
[lú]
Bộ: 舟 - Chu
Số nét: 11
Hán Việt: LÔ, LƯ
thuyền; tàu bè。船头,也指船。
舳舻。
thuyền bè.
[lú]
Bộ: 舟 - Chu
Số nét: 11
Hán Việt: LÔ, LƯ
thuyền; tàu bè。船头,也指船。
舳舻。
thuyền bè.
Dị thể chữ 舻
艫,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 顱;
Pinyin: lu2;
Việt bính: lou4;
颅 lô
lư, như "lư (cái sọ)" (gdhn)
Pinyin: lu2;
Việt bính: lou4;
颅 lô
Nghĩa Trung Việt của từ 颅
Giản thể của chữ 顱.lư, như "lư (cái sọ)" (gdhn)
Nghĩa của 颅 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (顱)
[lú]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 15
Hán Việt: LÔ, LƯ
đầu; đầu lâu。头的上部, 包括头骨和脑。也指头。
Từ ghép:
颅骨 ; 颅腔
[lú]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 15
Hán Việt: LÔ, LƯ
đầu; đầu lâu。头的上部, 包括头骨和脑。也指头。
Từ ghép:
颅骨 ; 颅腔
Dị thể chữ 颅
顱,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 卢;
Pinyin: lu2;
Việt bính: lou4
1. [毗盧] bì lư;
盧 lô, lư
◇Thư Kinh 書經: Lô cung nhất, lô thỉ bách 盧弓一, 盧矢百 (Văn Hầu chi mệnh 文侯之命) Cung đen một cái, tên đen trăm mũi.
(Danh) Chén đựng cơm.
(Danh) Trò chơi đánh bạc, gieo được năm quân màu đen là thắng, gọi là hô lô 呼盧.
(Danh) Chó tốt, chó săn.
§ Giống chó lông đen, giỏi chạy nhảy.
(Danh) Họ Lô.$ Còn đọc là lư.
lư, như "lắc lư" (vhn)
lờ, như "cái lờ (bẫy cá)" (btcn)
lừ, như "lừ đừ" (btcn)
lô, như "lô nhô; lô hàng; lô nhà" (gdhn)
lơ, như "lơ láo; lơ đễnh" (gdhn)
lợ, như "lờ lợ" (gdhn)
lu, như "lu mờ" (gdhn)
lũ, như "lũ lượt" (gdhn)
lứa, như "cùng lứa" (gdhn)
Pinyin: lu2;
Việt bính: lou4
1. [毗盧] bì lư;
盧 lô, lư
Nghĩa Trung Việt của từ 盧
(Tính) Đen.◇Thư Kinh 書經: Lô cung nhất, lô thỉ bách 盧弓一, 盧矢百 (Văn Hầu chi mệnh 文侯之命) Cung đen một cái, tên đen trăm mũi.
(Danh) Chén đựng cơm.
(Danh) Trò chơi đánh bạc, gieo được năm quân màu đen là thắng, gọi là hô lô 呼盧.
(Danh) Chó tốt, chó săn.
§ Giống chó lông đen, giỏi chạy nhảy.
(Danh) Họ Lô.$ Còn đọc là lư.
lư, như "lắc lư" (vhn)
lờ, như "cái lờ (bẫy cá)" (btcn)
lừ, như "lừ đừ" (btcn)
lô, như "lô nhô; lô hàng; lô nhà" (gdhn)
lơ, như "lơ láo; lơ đễnh" (gdhn)
lợ, như "lờ lợ" (gdhn)
lu, như "lu mờ" (gdhn)
lũ, như "lũ lượt" (gdhn)
lứa, như "cùng lứa" (gdhn)
Dị thể chữ 盧
卢,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 垆;
Pinyin: lu2;
Việt bính: lou4;
壚 lô
(Danh) Bệ đất để đặt lò trong quán rượu.
◎Như: đương lô mại tửu 當壚賣酒 đặt bệ bán rượu.
(Danh) Lò đốt lửa.
Pinyin: lu2;
Việt bính: lou4;
壚 lô
Nghĩa Trung Việt của từ 壚
(Danh) Đất cứng chắc và đen.(Danh) Bệ đất để đặt lò trong quán rượu.
◎Như: đương lô mại tửu 當壚賣酒 đặt bệ bán rượu.
(Danh) Lò đốt lửa.
Dị thể chữ 壚
垆,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 泸;
Pinyin: lu2;
Việt bính: lou4;
瀘 lô
lư, như "xem Lô" (vhn)
lô, như "sóng lô xô" (btcn)
lù, như "lù lù" (gdhn)
Pinyin: lu2;
Việt bính: lou4;
瀘 lô
Nghĩa Trung Việt của từ 瀘
(Danh) Sông Lô, tức khúc sông Kim Sa 金沙 ở tỉnh Tứ Xuyên bây giờ.lư, như "xem Lô" (vhn)
lô, như "sóng lô xô" (btcn)
lù, như "lù lù" (gdhn)
Chữ gần giống với 瀘:
㶄, 㶅, 㶆, 㶇, 㶈, 㶉, 濳, 瀕, 瀘, 瀚, 瀛, 瀜, 瀝, 瀟, 瀠, 瀣, 瀧, 瀨, 瀬, 𤂷, 𤃛, 𤃜, 𤃝, 𤃞, 𤃟, 𤃠, 𤃡, 𤃢, 𤃤, 𤃥, 𤃧,Dị thể chữ 瀘
泸,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 芦;
Pinyin: lu2;
Việt bính: lou4
1. [蘆花蕩] lô hoa đãng;
蘆 lô
§ Cũng gọi là lô vĩ 蘆葦.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Lâm Xung bôn nhập na tửu điếm lí lai, yết khai lô liêm, phất thân nhập khứ 林沖奔入那酒店裏來, 揭開蘆簾, 拂身入去 (Đệ thập nhất hồi) Lâm Xung bước nhanh đến quán rượu, vén mở bức mành làm bằng sậy, rũ mình đi vào.
(Danh) Bồ lô 蒲蘆 một thứ rau.Một âm là la.
◎Như: la bặc 蘿菔 rau cải.
lô, như "lô hội (cây thuốc); lô vi (cây lau); hồ lô" (gdhn)
lư, như "xem Lô" (gdhn)
lựa, như "lựa chọn, lựa ra" (gdhn)
Pinyin: lu2;
Việt bính: lou4
1. [蘆花蕩] lô hoa đãng;
蘆 lô
Nghĩa Trung Việt của từ 蘆
(Danh) Cỏ lau, sậy, thường mọc ở bờ nước, dùng làm mành mành, lợp nhà (Phragmites communis).§ Cũng gọi là lô vĩ 蘆葦.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Lâm Xung bôn nhập na tửu điếm lí lai, yết khai lô liêm, phất thân nhập khứ 林沖奔入那酒店裏來, 揭開蘆簾, 拂身入去 (Đệ thập nhất hồi) Lâm Xung bước nhanh đến quán rượu, vén mở bức mành làm bằng sậy, rũ mình đi vào.
(Danh) Bồ lô 蒲蘆 một thứ rau.Một âm là la.
◎Như: la bặc 蘿菔 rau cải.
lô, như "lô hội (cây thuốc); lô vi (cây lau); hồ lô" (gdhn)
lư, như "xem Lô" (gdhn)
lựa, như "lựa chọn, lựa ra" (gdhn)
Dị thể chữ 蘆
芦,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 栌;
Pinyin: lu2;
Việt bính: lou4;
櫨 lô
(Danh) Hoàng lô 黃櫨 cây hoàng lô, gỗ màu vàng để làm đồ dùng.
Pinyin: lu2;
Việt bính: lou4;
櫨 lô
Nghĩa Trung Việt của từ 櫨
(Danh) Cái đầu gỗ vuông kê cột đội trong nhà.(Danh) Hoàng lô 黃櫨 cây hoàng lô, gỗ màu vàng để làm đồ dùng.
Dị thể chữ 櫨
栌,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 炉;
Pinyin: lu2;
Việt bính: lou4
1. [博山香爐] bác sơn hương lô;
爐 lô
§ Cũng gọi là lô tử 爐子.
◎Như: hương lô 香爐 lò hương, điện lô 電爐 lò điện, bếp điện.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Na biên hữu lưỡng tam cá nha đầu phiến phong lô chử trà 那邊有兩三個丫頭煽風爐煮茶 (Đệ tam thập bát hồi) Bên kia có hai ba a hoàn quạt lò nấu trà.
lô, như "sóng lô xô" (vhn)
lò, như "bếp lò" (gdhn)
lư, như "lư (lò nướng): lư tử, bích lư" (gdhn)
tro, như "tro bếp" (gdhn)
Pinyin: lu2;
Việt bính: lou4
1. [博山香爐] bác sơn hương lô;
爐 lô
Nghĩa Trung Việt của từ 爐
(Danh) Lò, bếp.§ Cũng gọi là lô tử 爐子.
◎Như: hương lô 香爐 lò hương, điện lô 電爐 lò điện, bếp điện.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Na biên hữu lưỡng tam cá nha đầu phiến phong lô chử trà 那邊有兩三個丫頭煽風爐煮茶 (Đệ tam thập bát hồi) Bên kia có hai ba a hoàn quạt lò nấu trà.
lô, như "sóng lô xô" (vhn)
lò, như "bếp lò" (gdhn)
lư, như "lư (lò nướng): lư tử, bích lư" (gdhn)
tro, như "tro bếp" (gdhn)
Dị thể chữ 爐
炉,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 胪;
Pinyin: lu2, lu:3;
Việt bính: lou4;
臚 lư, lô
(Danh) Bụng trước.
◇Sử Du 史游: Hàn khí tiết chú phúc lư trướng 寒氣泄注腹臚脹 (Cấp tựu thiên 急就篇) Hơi lạnh thấm vào bụng trương đầy.
(Động) Bày, trưng bày.
◎Như: lư liệt 臚列 trình bày.
◇Sử Kí 史記: Lư ư giao tự 臚於郊祀 (Lục quốc niên biểu 六國年表) Bày ra tế ở ngoài thành.
(Tính) Được lưu truyền, kể lại.
◇Quốc ngữ 國語: Phong thính lư ngôn ư thị 風聽臚言於市 (Tấn ngữ lục 晉語六) Những lời đồn đại ở chợ.
§ Còn đọc là lô.
◎Như: Hồng Lô Tự 鴻臚寺.
lự, như "ngay tấp lự" (gdhn)
Pinyin: lu2, lu:3;
Việt bính: lou4;
臚 lư, lô
Nghĩa Trung Việt của từ 臚
(Danh) Da.(Danh) Bụng trước.
◇Sử Du 史游: Hàn khí tiết chú phúc lư trướng 寒氣泄注腹臚脹 (Cấp tựu thiên 急就篇) Hơi lạnh thấm vào bụng trương đầy.
(Động) Bày, trưng bày.
◎Như: lư liệt 臚列 trình bày.
◇Sử Kí 史記: Lư ư giao tự 臚於郊祀 (Lục quốc niên biểu 六國年表) Bày ra tế ở ngoài thành.
(Tính) Được lưu truyền, kể lại.
◇Quốc ngữ 國語: Phong thính lư ngôn ư thị 風聽臚言於市 (Tấn ngữ lục 晉語六) Những lời đồn đại ở chợ.
§ Còn đọc là lô.
◎Như: Hồng Lô Tự 鴻臚寺.
lự, như "ngay tấp lự" (gdhn)
Dị thể chữ 臚
胪,
Tự hình:

Pinyin: lu2;
Việt bính: ;
矑 lô
Nghĩa Trung Việt của từ 矑
(Danh) Con ngươi mắt.(Động) Nhìn.
lờ, như "lờ đờ" (vhn)
lư, như "xem Lừ" (btcn)
lừ, như "lừ mắt" (gdhn)
Nghĩa của 矑 trong tiếng Trung hiện đại:
[lú]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 21
Hán Việt: LÔ
đồng tử; con ngươi。瞳人。
Số nét: 21
Hán Việt: LÔ
đồng tử; con ngươi。瞳人。
Dị thể chữ 矑
𪾦,
Tự hình:

Pinyin: lu2;
Việt bính: lou4;
纑 lô
Nghĩa Trung Việt của từ 纑
(Danh) Sợi gai dùng để dệt vải.(Danh) Loại cây gai dùng làm vải.
◇Sử Kí 史記: Phù San Tây nhiêu tài, trúc, cốc, lô, mao, ngọc thạch 夫山西饒材, 竹, 穀, 纑, 旄, 玉石 (Hóa thực truyện 貨殖傳) Sơn Tây có nhiều gỗ, tre, thóc lúa, gai, mao, ngọc thạch.
(Danh) Khoảng không giữa hai cột gỗ.
(Danh)
§ Thông lô 壚.
(Danh) Tên một nước thời xưa.
(Động) Kéo bông, làm sợi bông.
(Động) Giã, luyện gai.
◇Mạnh Tử 孟子: Bỉ thân chức lũ, thê tích lô 彼身織屨, 妻辟纑 (Đằng Văn Công hạ 滕文公下) Tự mình đan giày dép, vợ kéo sợi luyện gai.
Nghĩa của 纑 trong tiếng Trung hiện đại:
[lú]Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 22
Hán Việt: LÔ
1. sợi đay。织细麻布的线坯子。
2. gai đay (nói trong sách cổ)。古书上指苎麻一类的植物。
Số nét: 22
Hán Việt: LÔ
1. sợi đay。织细麻布的线坯子。
2. gai đay (nói trong sách cổ)。古书上指苎麻一类的植物。
Dị thể chữ 纑
𮉡,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 舻;
Pinyin: lu2, lu3;
Việt bính: lou4;
艫 lô
§ Đuôi thuyền gọi là trục 舳.
◎Như: trục lô thiên lí 舳艫千里 đầu thuyền đuôi thuyền liền nối nhau nghìn dặm, hình dung nhiều thuyền san sát với nhau.
lỗ, như "lỗ (mái chèo thuyền)" (gdhn)
Pinyin: lu2, lu3;
Việt bính: lou4;
艫 lô
Nghĩa Trung Việt của từ 艫
(Danh) Đầu thuyền.§ Đuôi thuyền gọi là trục 舳.
◎Như: trục lô thiên lí 舳艫千里 đầu thuyền đuôi thuyền liền nối nhau nghìn dặm, hình dung nhiều thuyền san sát với nhau.
lỗ, như "lỗ (mái chèo thuyền)" (gdhn)
Chữ gần giống với 艫:
艫,Dị thể chữ 艫
舻,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 轳;
Pinyin: lu2;
Việt bính: lou4;
轤 lô
lô, như "lộc lô (cái ròng rọc)" (gdhn)
Pinyin: lu2;
Việt bính: lou4;
轤 lô
Nghĩa Trung Việt của từ 轤
(Danh) Lộc lô 轆轤: xem lộc 轆.lô, như "lộc lô (cái ròng rọc)" (gdhn)
Dị thể chữ 轤
轳,
Tự hình:

Pinyin: lu2;
Việt bính: lou4 lou5;
鑪 lô
Nghĩa Trung Việt của từ 鑪
(Danh) Lò lửa.§ Thông lô 爐.
(Danh) Đài rượu dựng ở trước tiệm bán rượu.
lô, như "lô (chất Rutherfordium)" (gdhn)
lư, như "lư hương (đồ tế làm bằng đồng)" (gdhn)
Dị thể chữ 鑪
𬬻,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 颅;
Pinyin: lu2;
Việt bính: lou4;
顱 lô
◎Như: đầu lô 頭顱 đầu lâu.
◇Cù Hựu 瞿佑: Dụng thủ trảo trụ tử thi, trích thủ đầu lô thực dụng, tựu tượng thị cật tây qua na dạng 用手抓住死屍, 摘取頭顱食用, 就像是吃西瓜那樣 (Thái Hư Tư Pháp truyện 太虛司法傳) Dùng tay nắm lấy những xác chết, bẻ đầu ăn, giống như là ăn dưa hấu vậy.
(Danh) Phiếm chỉ đầu.
(Danh) Trán.
lư, như "lư (cái sọ)" (gdhn)
Pinyin: lu2;
Việt bính: lou4;
顱 lô
Nghĩa Trung Việt của từ 顱
(Danh) Sọ.◎Như: đầu lô 頭顱 đầu lâu.
◇Cù Hựu 瞿佑: Dụng thủ trảo trụ tử thi, trích thủ đầu lô thực dụng, tựu tượng thị cật tây qua na dạng 用手抓住死屍, 摘取頭顱食用, 就像是吃西瓜那樣 (Thái Hư Tư Pháp truyện 太虛司法傳) Dùng tay nắm lấy những xác chết, bẻ đầu ăn, giống như là ăn dưa hấu vậy.
(Danh) Phiếm chỉ đầu.
(Danh) Trán.
lư, như "lư (cái sọ)" (gdhn)
Tự hình:

Biến thể giản thể: 鸬;
Pinyin: lu2;
Việt bính: lou4;
鸕 lô
§ Cũng viết là lô tư 鸕鷥. Một tên là ô quỷ 烏鬼. Tục gọi là thủy lão nha 水老鴉.
lư, như "lư (chim Cốc có giều to ở cổ)" (gdhn)
Pinyin: lu2;
Việt bính: lou4;
鸕 lô
Nghĩa Trung Việt của từ 鸕
(Danh) Lô tư 鸕鷀 chim cốc, một giống chim ở nước, lông đen mỏ dài, hơi khum khum, tài lặn xuống nước mò cá ăn.§ Cũng viết là lô tư 鸕鷥. Một tên là ô quỷ 烏鬼. Tục gọi là thủy lão nha 水老鴉.
lư, như "lư (chim Cốc có giều to ở cổ)" (gdhn)
Dị thể chữ 鸕
鸬,
Tự hình:

Dịch lô sang tiếng Trung hiện đại:
管段 《分段管理的地段。》管片 《(管片儿)分片管理的地段。》
喊话 《在前沿阵地上对敌人大声宣传或劝降。》
量
区; 宗; 批; 堆 《用于成堆的物或成群的人。》
植
芦草 《芦苇。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: lô
| lô | 卢: | lô nhô; lô hàng; lô nhà |
| lô | 泸: | Lô giang |
| lô | 栌: | hoàng lô (tên cây) |
| lô | 瀘: | Lô giang; sóng lô xô |
| lô | 炉: | lô (bếp lò) |
| lô | 爐: | lô (bếp lò) |
| lô | 𱽗: | lô hội (cây thuốc); lô vi (cây lau) |
| lô | 𦰤: | |
| lô | 蘆: | lô hội (cây thuốc); lô vi (cây lau); hồ lô |
| lô | 盧: | lô nhô; lô hàng; lô nhà |
| lô | 轳: | lộc lô (cái ròng rọc) |
| lô | 轤: | lộc lô (cái ròng rọc) |
| lô | 𬬻: | lô (chất Rutherfordium) |
| lô | 鑪: | lô (chất Rutherfordium) |
| lô | : | lô (chim bồ nông) |
| lô | 鸬: | lô (chim bồ nông) |
Gới ý 15 câu đối có chữ lô:

Tìm hình ảnh cho: lô Tìm thêm nội dung cho: lô
