Từ: lựu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 14 kết quả cho từ lựu:

lưu, lựu [lưu, lựu]

U+6D4F, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 瀏;
Pinyin: liu2, gun3, hun4;
Việt bính: lau4;

lưu, lựu

Nghĩa Trung Việt của từ 浏

Giản thể của chữ .
lưu, như "lưu (trong leo lẻo)" (gdhn)

Nghĩa của 浏 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (瀏)
[liú]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: LƯU
nước trong。形容水流清澈。
Từ ghép:
浏览

Chữ gần giống với 浏:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 洿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,

Dị thể chữ 浏

,

Chữ gần giống 浏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 浏 Tự hình chữ 浏 Tự hình chữ 浏 Tự hình chữ 浏

lựu, lưu [lựu, lưu]

U+6E9C, tổng 13 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: liu1, liu4, liu2;
Việt bính: lau1 lau4 lau6 liu1;

lựu, lưu

Nghĩa Trung Việt của từ 溜

(Động) Lẻn, lủi, chuồn.
◎Như: lựu hồi gia
lẻn về nhà.
◇Hồng Lâu Mộng : Nhất diện tưởng trước, dĩ lựu đáo lí gian ốc tử môn khẩu, thâu thâu nhi đích tiều , , (Đệ cửu thập thất hồi) Một mặt nghĩ như thế, rồi lén vào cửa nhà trong xem trộm.

(Động)
Chảy, trôi.

(Động)
Trượt, tuột.
◎Như: lựu băng trượt băng.

(Động)
Nịnh nọt, bợ đỡ, liếm gót.
◇Hồng Lâu Mộng : Nhĩ tưởng tưởng nhĩ na lão tử nương, tại na biên quản gia da môn cân tiền bỉ ngã môn hoàn cánh hội lựu ni , , (Đệ thất thập nhất hồi) Mày thử nghĩ xem mẹ mày hầu các ông quản gia bên ấy còn biết liếm gót giỏi hơn chúng tao nữa kia.

(Động)
Nhìn, liếc.
◇Hồng Lâu Mộng : Na Giả Vân nhất diện tẩu, nhất diện nã nhãn bả Hồng Ngọc nhất lựu , (Đệ nhị thập lục hồi) Giả Vân vừa đi vừa đưa mắt liếc nhìn Hồng Ngọc.

(Động)
Xào (cách nấu món ăn, có thêm đường, giấm).
◎Như: thố lựu bạch thái cải trắng xào giấm.

(Tính)
Trơn, bóng, tròn xoay.
◎Như: lựu viên tròn xoay, lựu quang láng bóng.

(Danh)
Tên sông thời cổ.

(Danh)
Dòng nước.
◇Bạch Cư Dị : Tây giản băng dĩ tiêu, Xuân lựu hàm tân bích 西, (Khê trung tảo xuân ) Ở khe suối hướng tây băng đã tan, Dòng nước mùa xuân ngậm màu biếc mới.

(Danh)
Dòng nước chảy xiết.
◇Thượng Quan Chiêu Dung : Bộc lựu tình ngưng vũ, Tùng hoàng trú tự hôn , (Du Trường Ninh ) Dòng thác chảy xiết, mưa tạnh, Bụi trúc, ban ngày tựa như buổi chiều tối.

(Danh)
Chỗ nước chảy xuống từ mái hiên nhà, máng nước.
◎Như: thủy lựu máng nước.

(Danh)
Lượng từ: hàng, dãy, xâu...
◎Như: nhất lựu tam gian phòng một dãy ba gian nhà.Cũng đọc là lưu.

lưu, như "lưu (trượt)" (gdhn)
lựu, như "xem Lưu" (gdhn)
rượu, như "rượu chè, uống rượu, nấu rượu" (gdhn)

Nghĩa của 溜 trong tiếng Trung hiện đại:

[liū]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: LƯU
1. trượt; trượt xuống。滑行;(往下)滑。
溜冰。
trượt băng.
从山坡上溜下来。
từ trên dốc núi trượt xuống.
2. chuồn mất; lặn mất; biến mất。偷偷地走开。
一说打牌,他就溜了。
vừa mới đánh động, hắn chuồn mất tiêu.
3. trơn; nhẵn。光滑;平滑。
溜光。
nhẵn bóng.
滑溜。
trơn tru.
4. nhìn; xem。看。
5. xuôi theo; men theo。顺着;沿。
溜边。
dựa vào bên.
溜墙根儿走。
men theo mép tường mà đi.
6. rất; vô cùng。很;非常。
溜直。
rất thẳng.
溜齐。
rất chỉnh tề.
溜净。
rất sạch.
7. xào lăn。烹饪方法,炸或焯后,作料中加淀粉汁。
Từ ghép:
溜边 ; 溜冰 ; 溜槽 ; 溜达 ; 溜光 ; 溜号 ; 溜肩膀 ; 溜溜儿 ; 溜溜转 ; 溜门 ; 溜平 ; 溜须拍马 ; 溜之大吉 ; 溜之乎也 ; 溜桌
[liù]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: LƯU
1. nước chảy xiết。迅速的水流。
大溜。
nước chảy xiết.
河里溜很大。
nước sông chảy xiết.
2. nhanh nhẹn; mau lẹ。迅速;敏捷。
眼尖手溜。
cặp mắt sắc xảo, tay chân nhanh nhẹn.
走得很溜。
đi rất nhanh.
3. nước trên mái nhà đổ xuống。房顶上流下来的雨水。
檐溜。
nước mưa trên mái nhà đổ xuống.
承溜。
hứng nước mưa trên mái nhà đổ xuống.
4. máng nước; máng。檐沟。
水溜。
máng nước.
5. dãy; dải。排;条。
一溜三间房。
một dãy nhà ba gian.
6. vùng lân cận; khu vực lân cận; vùng phụ cận。某一地点附近的地方。
这溜的果木树很多。
cây ăn quả ở vùng lân cận rất nhiều.
7. luyện。练。
溜嗓子。
luyện giọng.
8. trám; bít。用石灰、水泥等抹(墙缝);堵、糊(缝隙)。
墙砌好了,就剩下溜缝了。
tường xây xong rồi, chỉ còn trát nữa thôi.
天冷了,拿纸条把窗户缝溜上。
trời lạnh rồi, lấy giấy bịt cửa sổ lại.
Từ ghép:
溜子

Chữ gần giống với 溜:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,

Chữ gần giống 溜

, , 滿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 溜 Tự hình chữ 溜 Tự hình chữ 溜 Tự hình chữ 溜

lựu [lựu]

U+998F, tổng 13 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 餾;
Pinyin: liu4, liu2;
Việt bính: lau6;

lựu

Nghĩa Trung Việt của từ 馏

Giản thể của chữ .
lưu, như "lưu (cất nước rượu, hấp nóng)" (gdhn)

Nghĩa của 馏 trong tiếng Trung hiện đại:

[liú]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 20
Hán Việt: LỰU
chiết xuất; lọc; chế biến。馏分。
Từ ghép:
馏分
[liù]
Bộ: 饣(Thực)
Hán Việt: LƯU
hấp。把凉了的熟食蒸热。
馏馒头。
hấp bánh bao.
把剩菜馏一馏再吃。
mang thức ăn nguội hấp lại rồi ăn.

Chữ gần giống với 馏:

, , , , ,

Dị thể chữ 馏

,

Chữ gần giống 馏

, , , , , , , 饿, , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 馏 Tự hình chữ 馏 Tự hình chữ 馏 Tự hình chữ 馏

lưu, lựu [lưu, lựu]

U+69B4, tổng 14 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: liu2;
Việt bính: lau4;

lưu, lựu

Nghĩa Trung Việt của từ 榴

(Danh) Như chữ lưu .
◇Nguyễn Du : Thành bắc sơn lưu hồng cánh hồng (Thương Ngô Trúc Chi ca ) Phía bắc thành, hoa sơn lựu đã đỏ, lại càng đỏ thêm.
§ Cũng đọc là lựu.
lựu, như "quả lựu" (vhn)

Nghĩa của 榴 trong tiếng Trung hiện đại:

[liú]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 14
Hán Việt: LỰU, LƯU
quả lựu; trái lựu。石榴。
Từ ghép:
榴弹 ; 榴弹炮 ; 榴火 ; 榴霰弹

Chữ gần giống với 榴:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 榿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,

Dị thể chữ 榴

,

Chữ gần giống 榴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 榴 Tự hình chữ 榴 Tự hình chữ 榴 Tự hình chữ 榴

lựu [lựu]

U+6F91, tổng 15 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: liu4, liu1, liu2;
Việt bính: ;

lựu

Nghĩa Trung Việt của từ 澑


§ Xưa dùng như lựu
.

Chữ gần giống với 澑:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 潿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣽆, 𣽊, 𣽗, 𣽽, 𣾃, 𣾴, 𣾵, 𣾶, 𣾸, 𣾹, 𣾺, 𣾻, 𣾼, 𣾽, 𣾾, 𣾿, 𣿃,

Chữ gần giống 澑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 澑 Tự hình chữ 澑 Tự hình chữ 澑 Tự hình chữ 澑

lựu [lựu]

U+7624, tổng 15 nét, bộ Nạch 疒
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: liu2;
Việt bính: lau4;

lựu

Nghĩa Trung Việt của từ 瘤

(Danh) Cục bướu (nổi ngoài da hoặc trong gân cốt).
§ Cũng viết là lựu
.
lựu, như "lựu (mụn ung thư)" (gdhn)

Nghĩa của 瘤 trong tiếng Trung hiện đại:

[liú]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 15
Hán Việt: LỰU
nhọt。瘤子。
毒瘤。
nhọt độc; bướu độc.
肉瘤。
bướu thịt.
Từ ghép:
瘤胃 ; 瘤子

Chữ gần giống với 瘤:

, , , , , , , , , 㾿, , , , , , , , , , , , , , 𤸭, 𤸻, 𤹐, 𤹑, 𤹒, 𤹓, 𤹔, 𤹕, 𤹖, 𤹗, 𤹘, 𤹙, 𤹚,

Chữ gần giống 瘤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瘤 Tự hình chữ 瘤 Tự hình chữ 瘤 Tự hình chữ 瘤

lưu, lựu [lưu, lựu]

U+6A4A, tổng 16 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: liu2;
Việt bính: lau4;

lưu, lựu

Nghĩa Trung Việt của từ 橊

(Danh) Cây lưu, ta quen gọi là cây lựu.

(Tính)
Quả lưu nhiều hạt, nên nhiều con trai gọi là lưu tử
. Hoa nó sắc đỏ nên vật gì đỏ cũng hay ví như lưu.
◎Như: lưu quần quần đỏ, mùa hè nắng dữ gọi là lưu hỏa lửa lựu.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là lựu.
§ Ghi chú: Ngày nay thường dùng chữ lưu .

lựu, như "quả lựu" (vhn)
lưu, như "xem lựu" (btcn)

Chữ gần giống với 橊:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 樿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣚕, 𣚮, 𣚺, 𣚽, 𣛜, 𣛟, 𣛠, 𣛡, 𣛢, 𣛣, 𣛤, 𣛥, 𣛦, 𣛧, 𣛨, 𣛩, 𣛪, 𣛭, 𣛯,

Dị thể chữ 橊

,

Chữ gần giống 橊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 橊 Tự hình chữ 橊 Tự hình chữ 橊 Tự hình chữ 橊

lựu [lựu]

U+7645, tổng 17 nét, bộ Nạch 疒
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: liu2;
Việt bính: lau4;

lựu

Nghĩa Trung Việt của từ 癅

(Danh)
§ Cũng viết là
.

Chữ gần giống với 癅:

, , , , , , , , , , , , , 𤺓, 𤺛, 𤺧, 𤺭, 𤺮, 𤺯, 𤺰, 𤺱, 𤺲, 𤺳, 𤺴, 𤺵, 𤺶,

Chữ gần giống 癅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 癅 Tự hình chữ 癅 Tự hình chữ 癅 Tự hình chữ 癅

dao, do, chựu, lựu [dao, do, chựu, lựu]

U+7E47, tổng 17 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yao2, you2, zhou4, yao1;
Việt bính: jau4 jiu4 zau6;

dao, do, chựu, lựu

Nghĩa Trung Việt của từ 繇

(Tính) Tốt tươi.
◇Thư Kinh
: Quyết thổ hắc phần, quyết thảo duy dao , (Vũ cống ) Đất này đen và màu mỡ, cỏ này tươi tốt.

(Danh)
Lao dịch.
§ Thông dao .
◇Hán Thư : Tỉnh dao phú (Cảnh đế kỉ ) Giảm bớt lao dịch thuế má.Một âm là do.

(Danh)

§ Thông do .
◇Thủy hử truyện : Hạ quan vấn liễu tình do, hợp hành thân bẩm Lão Kinh Lược tướng công tri đạo, phương cảm đoán khiển , , (Đệ tam hồi) Hạ quan cho hỏi nguyên cớ sự tình, xong sẽ bẩm lên tướng công Lão Kinh Lược, rồi mới dám xử.Lại một âm là chựu.

(Danh)
Lời xem trong quẻ bói.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là lựu.
diêu, như "diêu dịch (thói xưa bắt dân phải phục dịch)" (gdhn)

Nghĩa của 繇 trong tiếng Trung hiện đại:

[yáo]Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 17
Hán Việt: DAO
1. lao dịch。同"徭"。
2. ca dao; tin vịt; tin đồn nhảm。同"谣"。
[yóu]
Bộ: 爪(Trảo)
Hán Việt: DO
do; căn cứ vào; từ。同"由"6.,7.。
[zhòu]
Bộ: 系(Mịch)
Hán Việt: DAO
lời bói; lời đoán (coi bói)。古时占卜的文辞。

Chữ gần giống với 繇:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 縿, , , , , , , , , , , 𦄂, 𦄌, 𦄓, 𦄞, 𦄠, 𦄣, 𦄴, 𦄵, 𦄶, 𦄷, 𦄸, 𦄹, 𦄺, 𦄻,

Chữ gần giống 繇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 繇 Tự hình chữ 繇 Tự hình chữ 繇 Tự hình chữ 繇

lưu, lựu [lưu, lựu]

U+700F, tổng 18 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: liu2, liu1;
Việt bính: lau4;

lưu, lựu

Nghĩa Trung Việt của từ 瀏

(Tính) Trong leo lẻo, trong vắt (dòng nước).

(Tính)
Mát (gió).
◇Tào Thực
: Diệp nhược xuân vinh, Lưu nhược thanh phong , (Dữ Ngô Quý Trọng thư ) Sáng rỡ như xuân tươi tốt, Mát như gió mát.

(Tính)
Sâu (dòng nước).
◇Thi Kinh : Trăn dữ Vị, Lưu kì thanh hĩ , (Trịnh phong , Trăn Vị ) Sông Trăn và sông Vị, Nước sâu lại trong.

(Phó)
Nhanh lẹ (thế gió thổi).
◇Lưu Hướng : Thu phong lưu dĩ tiêu tiêu (Cửu thán , Phùng phân ) Gió thu thổi nhanh gấp vù vù.
§ Cũng đọc là lựu.
lưu, như "lưu (trong leo lẻo)" (gdhn)

Chữ gần giống với 瀏:

, , 㵿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤁩, 𤂧, 𤂨, 𤂩, 𤂪, 𤂫, 𤂬, 𤂭, 𤂱,

Dị thể chữ 瀏

,

Chữ gần giống 瀏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瀏 Tự hình chữ 瀏 Tự hình chữ 瀏 Tự hình chữ 瀏

lựu [lựu]

U+9724, tổng 18 nét, bộ Vũ 雨
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: liu4;
Việt bính: lau6;

lựu

Nghĩa Trung Việt của từ 霤

(Danh) Nước nhỏ giọt từ mái nhà xuống.

(Danh)
Nước từ trên chảy xuống.

(Danh)
Mái nhà.

(Danh)
Máng xối (dẫn nước mưa dưới mái nhà).
◎Như: ốc lựu
máng xối.

(Danh)
Trung lựu : (1) Tên một vị thần trong năm vị thần ngày xưa. (2) Chỗ ở chính giữa nhà.
lựu, như "lựu (nước giọt ranh)" (gdhn)

Nghĩa của 霤 trong tiếng Trung hiện đại:

[liù]Bộ: 雨- Vũ
Số nét: 18
Hán Việt:
xem "溜"。同"溜"。

Chữ gần giống với 霤:

, , , , , , , , , 𩄨, 𩄰, 𩄱, 𩄲, 𩄳, 𩄴, 𩄵, 𩄶,

Chữ gần giống 霤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 霤 Tự hình chữ 霤 Tự hình chữ 霤 Tự hình chữ 霤

lựu [lựu]

U+993E, tổng 18 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: liu4, liu2;
Việt bính: lau4 lau6
1. [蒸餾] chưng lưu;

lựu

Nghĩa Trung Việt của từ 餾

(Động) Hâm, nấu lại lần nữa (đem thức ăn chín nửa chừng nấu cho chín, hoặc hâm nóng lại thức ăn đã chín).

(Động)
Luyện lọc (phương pháp dùng nhiệt phân giải vật chất).

lưu, như "lưu (cất nước rượu, hấp nóng)" (gdhn)

Chữ gần giống với 餾:

, , , , , , , 𩝠, 𩝺, 𩝻,

Dị thể chữ 餾

,

Chữ gần giống 餾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 餾 Tự hình chữ 餾 Tự hình chữ 餾 Tự hình chữ 餾

Dịch lựu sang tiếng Trung hiện đại:

石榴 《落叶灌木或小乔木, 叶子长圆形, 花红色、白色或黄色。果实球形, 内有很多种子, 种子的外种皮多汁, 可以吃。根皮和树皮可以做驱除蛔虫和绦虫的药物。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lựu

lựu:quả lựu
lựu:quả lựu
lựu:xem Lưu
lựu:lựu (mụn ung thư)
lựu:lựu (nước giọt ranh)

Gới ý 15 câu đối có chữ lựu:

Mai vũ vân chu liên hảo hữu,Lựu hoa y thuỷ ánh tân trang

Bên bạn tốt mưa mai mây cuốn,Đẹp tân trang hoa lựu giống xưa

Cẩn tửu hương phù bồ tửu lục,Lựu hoa diễm ánh chúc hoa hồng

Rượu nho thơm giúp hương rượu cẩn,Hoa lựu đẹp nhờ đuốc hoa hồng

Bồ tửu lưu hinh liên cẩn tửu,Chúc hoa huyền thái ánh lựu hoa

Rượu nho cùng rượu cẩn thơm ngát,Hoa đuốc bên hoa lựu rực màu

Chúc hoa hỷ tịnh lựu hoa diệm,Bồ tửu hân liên cẩn tửu châm

Hoa đuốc kề bên hoa lựu đẹp,Rượu nho cùng với rượu cẩn mời

lựu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lựu Tìm thêm nội dung cho: lựu