Từ: bái có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 14 kết quả cho từ bái:
Đây là các chữ cấu thành từ này: bái
Pinyin: ba1, pa1, pa2;
Việt bính: paa1 paa4;
扒 bái
Nghĩa Trung Việt của từ 扒
(Động) Bóc, lột.◎Như: bả quất tử bái khai lai cật 把橘子扒開來吃 bóc quýt ra ăn.
(Động) Cởi, tháo.
◎Như: bái y thường 扒衣裳 cởi áo.
(Động) Đào.
◎Như: bái thổ 扒土 đào đất, bái đê 扒堤 đào đê.
(Động) Vịn, víu.
◎Như: bái trước lan can 扒著欄杆 vịn lan can.
(Động) Móc ra, bới ra.
◎Như: bái đỗng 扒洞 moi hang.
(Động) Lượm, thu thập.
◇Tây du kí 西遊記: Ngộ Không đạo: Nhĩ tiểu thì bất tằng tại ngã diện tiền bái sài? 悟空道: 你小時不曾在我面前扒柴? (Đệ thập tứ hồi) (Tôn) Ngộ Không nói: Ông hồi nhỏ đã không từng lượm củi trước mặt ta sao?
(Động) Gãi, cào.
◎Như: bái dưỡng nhi 扒癢兒 gãi ngứa.
(Động) Nép, nằm ép mình xuống.
(Động) Bò, trèo, leo.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Đỗng nội Mạnh Hoạch tông đảng, giai khí cung khuyết, bái san việt lĩnh nhi tẩu 洞內孟獲宗黨, 皆棄宮闕, 扒山越嶺而走 (Đệ cửu thập hồi) Trong động bè bọn Mạnh Hoạch, đều bỏ cả cung điện, trèo non vượt núi chạy trốn.
(Động) Ninh (dùng lửa nhỏ nấu nhừ).
◎Như: bái bạch thái 扒白菜 ninh cải trắng.
bắt, như "bắt bớ" (vhn)
bái, như "bái lạp (phát động)" (btcn)
bát, như "bát phố (rong chơi)" (btcn)
bớt, như "thêm bớt; ăn bớt; bớt giận" (btcn)
bít, như "bưng bít; bít tất" (gdhn)
vát, như "vát (cào đất, nổi ngứa)" (gdhn)
xẹp, như "nằm xẹp" (gdhn)
Nghĩa của 扒 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 6
Hán Việt: BÁT
1. víu; vin; bíu; mắc; treo. 抓住;把着;抓着可依附的东西。
扒墙头儿
bíu lên tường
孩子扒着车窗看风景。
trẻ con bíu vào cửa tàu xem phong cảnh
猴子扒着树枝儿采果子吃。
khỉ vin cành hái quả ăn
2. đào; cào bới; moi; dỡ. 刨;挖;拆。
扒土
bới đất
扒房
dỡ nhà
3. rẽ; gẩy; hất. 拨动。
扒开草棵
rẽ bụi cỏ ra
4. tuột; lột; bóc; cởi。 脱掉;剥。
扒开衣服
cởi quần áo
把鞋袜一扒
tuột phăng giầy tất
把兔子皮扒下来
lột da con thỏ ra
Từ ghép:
扒车 ; 扒钉 ; 扒开 ; 扒拉
[pá]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: VÁT
1. gạt; cào。用手或用耙子一类的工具使东西聚拢或散开。
2. gãi。用手搔;抓;挠。
扒痒。
gãi ngứa.
3. ninh; hầm。一种煨烂的烹调法。
扒羊肉。
hầm thịt cừu.
扒白菜。
ninh củ cải.
Từ ghép:
扒糕 ; 扒拉 ; 扒犁 ; 扒搂 ; 扒手
Tự hình:

Pinyin: bai4, bei5;
Việt bính: baai6;
呗 bái
Nghĩa Trung Việt của từ 呗
Giản thể của chữ 唄.Nghĩa của 呗 trong tiếng Trung hiện đại:
[bài]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: BỐI
书
tiếng tụng kinh. (tiếng lầm rầm tụng kinh của tín đồ Phật giáo)。佛教徒念经的声音。
Ghi chú: Còn đọc là: bei
[bei]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: BỐI
助
1. chứ; đi chứ (dùng ở cuối câu, biểu thị sự thực hoặc lý lẽ rõ ràng, rất dễ hiểu)。用在句子末了,表示事实或道理明显,很容易了解。
不懂,就好好学呗
không hiểu thì lo mà học đi chứ.
2. thôi; thì...vậy. (dùng trong phân câu hoặc cuối câu, biểu thị ngữ khí miễn cưỡng đồng ý hoặc nhượng bộ)。用在分句或句子末,表示勉强同意或让步的语气。
去就去呗
đi thì đi vậy
Chữ gần giống với 呗:
㕩, 㕪, 㕫, 㕬, 㕭, 㕮, 㕯, 㕰, 㕱, 㕲, 㕳, 㕵, 㕶, 吘, 吚, 君, 吜, 吝, 吞, 吟, 吠, 吡, 吢, 吣, 否, 吧, 吨, 吩, 吪, 含, 听, 吭, 吮, 启, 吰, 吱, 吲, 吳, 吴, 吵, 吶, 吹, 吻, 吼, 吽, 吾, 吿, 呀, 呂, 呃, 呅, 呆, 呇, 呈, 呉, 告, 呋, 呌, 呍, 呎, 呏, 呐, 呑, 呒, 呓, 呔, 呕, 呖, 呗, 员, 呙, 呛, 呜, 呂, 吝, 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,Dị thể chữ 呗
唄,
Tự hình:

U+6C9B, tổng 7 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: pei4;
Việt bính: pui3
1. [滂沛] bàng phái 2. [沛公] bái công 3. [沛澤] bái trạch 4. [沛然] phái nhiên;
沛 phái, bái
Nghĩa Trung Việt của từ 沛
(Danh) Bãi cỏ, chỗ vũng nước mọc cỏ, đất bỏ hoang mọc cỏ.◇Mạnh Tử 孟子: Phái trạch đa nhi cầm thú chí 沛澤多而禽獸至 (Đằng Văn Công hạ 滕文公下) Vũng cỏ chằm nước nhiều thì chim muông đến.
(Danh) Họ Phái.
(Phó) Dồi dào, sung sức, hưng thịnh.
◎Như: sung phái 充沛 đầy dẫy, mạnh mẽ.
◇Mạnh Tử 孟子: Phái nhiên hạ vũ 沛然下雨 (Lương Huệ Vương thượng 梁惠王上) Mưa xuống sầm sập.
§ Ta quen đọc là bái.
phải, như "phải trái" (vhn)
bái, như "bái (chỗ đất bỏ không)" (btcn)
pháy, như "mưa phay pháy" (btcn)
phới, như "phơi phới" (btcn)
phai, như "phai nhạt" (gdhn)
phái, như "tinh lực sung phái (dư dật dồi dào)" (gdhn)
phay, như "mưa lay phay" (gdhn)
phảy, như "phảy nước" (gdhn)
phây, như "phây phây" (gdhn)
phẩy, như "phẩy nước" (gdhn)
Nghĩa của 沛 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: BÁI
dồi dào; sung túc; tràn đầy; tràn trề; đầy đủ。盛大;旺盛。
沛然。
tràn đầy; chan chứa.
充沛。
tràn trề; chan chứa.
Chữ gần giống với 沛:
㳀, 㳁, 㳂, 㳃, 㳄, 㳅, 㳆, 㳇, 㳈, 㳉, 㳊, 汧, 汨, 汩, 汪, 汫, 汭, 汰, 汴, 汵, 汶, 汹, 決, 汽, 汾, 汿, 沁, 沂, 沃, 沄, 沅, 沆, 沇, 沈, 沉, 沌, 沍, 沏, 沐, 沒, 沔, 沕, 沖, 沘, 沙, 沚, 沛, 沟, 没, 沢, 沣, 沤, 沥, 沦, 沧, 沨, 沩, 沪, 沈, 𣲠, 𣲦,Tự hình:

Pinyin: bei4;
Việt bính: bui3;
狈 bái
Nghĩa Trung Việt của từ 狈
Giản thể của chữ 狽.Nghĩa của 狈 trong tiếng Trung hiện đại:
[bèi]
Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 8
Hán Việt: BÁI
nhếch nhác; tả tơi。狼狈
Dị thể chữ 狈
狽,
Tự hình:

Pinyin: ba2, pei4;
Việt bính: baat6;
茇 bạt, bái
Nghĩa Trung Việt của từ 茇
(Danh) Rễ cỏ.(Danh) Tên cây, hình dạng như cây sư 樗, lá như lá cây đồng 桐.
(Danh) Tên một loài cỏ.
(Động) Nghỉ ngơi trú ngụ trong bụi cây cỏ.
◇Thi Kinh 詩經: Tế phí cam đường, Vật tiễn vật phạt, Triệu Bá sở bạt 蔽芾甘棠, 勿翦勿伐, 召伯所茇 (Thiệu nam 召南, Cam đường 甘棠) Sum suê cây cam đường, Đừng cắt đừng chặt, Ông Triệu Bá nghỉ ngơi ở đó.
§ Ghi chú: xem đường 棠.
(Động) Trừ cỏ.
◇Giả Tư Hiệp 賈思勰: Khu trung thảo sanh, bạt chi 區中草生, 茇之 (Tề dân yếu thuật 齊民要術, Chủng cốc 種穀) Chỗ đất cỏ mọc, diệt trừ đi.
(Động)
§ Thông bạt 跋.
◎Như: bạt thiệp 茇涉.Một âm là bái.
(Danh) Cây lăng điều 凌苕 hoa trắng.
(Phó) Bay lượn.
bạt, như "bạt che" (gdhn)
bát, như "tất bát (cây lá lốt)" (gdhn)
Nghĩa của 茇 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: BẠT
1. rễ cỏ; rễ cây。草木的根。
2. nhổ; nhổ đi。拔除。
3. xem "跋"。古同"跋"。
[pèi]
hoa lăng tiêu trắng。白色的凌霄(紫葳)花。
Chữ gần giống với 茇:
苐, 苑, 苒, 苓, 苔, 苕, 苖, 苗, 苘, 苙, 苚, 苛, 苜, 苝, 苞, 苟, 苢, 苤, 若, 苦, 苧, 苪, 苫, 苭, 苯, 英, 苲, 苳, 苴, 苶, 苷, 苹, 苺, 苻, 苽, 苾, 苿, 茀, 茁, 茂, 范, 茄, 茅, 茆, 茇, 茉, 茌, 茎, 茏, 茑, 茔, 茕,Tự hình:

Pinyin: bai4, yong1;
Việt bính: baai1 baai3
1. [褒拜] bao bái 2. [拜恩] bái ân 3. [拜表] bái biểu 4. [拜別] bái biệt 5. [拜職] bái chức 6. [拜賀] bái hạ 7. [拜火教] bái hỏa giáo 8. [拜金主義] bái kim chủ nghĩa 9. [拜命] bái mệnh 10. [拜門] bái môn 11. [拜年] bái niên 12. [拜服] bái phục 13. [拜官] bái quan 14. [拜跪] bái quỵ 15. [拜謝] bái tạ 16. [拜賜] bái tứ 17. [拜辭] bái từ 18. [拜爵] bái tước 19. [拜相] bái tướng 20. [拜壽] bái thọ 21. [拜託] bái thác 22. [拜物教] bái vật giáo 23. [拜位] bái vị 24. [拜謁] bái yết 25. [八拜] bát bái 26. [交拜] giao bái 27. [迎拜] nghênh bái;
拜 bái
Nghĩa Trung Việt của từ 拜
(Động) Vái, lạy.◎Như: bái tạ 拜謝 lạy tạ.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Kí yếu tác thi, nhĩ tựu bái ngã vi sư 既要作詩, 你就拜我為師 (Đệ tứ thập bát hồi) Chị đã muốn làm thơ thì phải vái tôi làm thầy.
(Động) Thăm hỏi, gặp mặt (tiếng khách sáo).
◎Như: hồi bái 回拜 thăm đáp, bái kiến 拜見 kính gặp.
(Động) Cầu chúc.
◎Như: bái thọ 拜壽 chúc thọ.
(Động) Trao chức, phong quan.
◇Sử Kí 史記: Bái Hàn Tín vi tướng quốc 拜韓信為相國 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Phong Hàn Tín làm tướng quốc.
(Động) Bẻ cong.
◇Thi Kinh 詩經: Vật tiễn vật bái 勿翦勿拜 (Thiệu nam 召南, Cam đường 甘棠) Đừng xén, đừng bẻ cong (nhánh cây).
(Danh) Họ Bái.
(Danh) Phiên âm tiếng Anh byte (danh từ chuyên môn điện toán).
bái, như "bái biệt" (vhn)
vái, như "vái lạy" (btcn)
bay, như "bay bướm" (gdhn)
bây, như "bây giờ" (gdhn)
phai, như "phai nhạt" (gdhn)
phải, như "phải trái" (gdhn)
Nghĩa của 拜 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: BÁI
1. lạy; vái (nghi lễ biểu thị sự tôn kính). 旧时行礼。表示敬意的礼节。
回拜
vái chào đáp lễ
跪拜
quỳ lạy
2. đáp lễ; gặp mặt hành lễ, bày tỏ ý chúc mừng. 见面行礼表示祝贺。
拜寿
mừng thọ
拜年
chúc Tết
3. thăm hỏi; chào hỏi. 拜访。
4. làm lễ tấn phong; bái làm... 用一定的礼节授予某种名位。
拜相
tôn làm thừa tướng (tướng)
拜将
phong làm tướng
5. bái; thờ; cung kính kết giao. 恭敬地与对方结成某种关系。
拜他为师。
bái ông ấy làm thầy
拜把子
kết nghĩa anh em
6. bái; xin nhận (lời nói tôn kính, dùng trong giao tiếp). 敬辞,用于人事往来。
拜领
bái lĩnh; xin nhận lãnh
拜读大作。
xin bái đọc đại tác phẩm
7. họ Bái。 姓。
Từ ghép:
拜把子 ; 拜拜 ; 拜忏 ; 拜辞 ; 拜赐 ; 拜倒 ; 拜倒辕门 ; 拜祷 ; 拜垫 ; 拜读 ; 拜恩私室 ; 拜访 ; 拜佛 ; 拜服 ; 拜官 ; 拜会 ; 拜火教 ; 拜见 ; 拜将封侯 ; 拜教 ; 拜节 ; 拜金 ; 拜金主义 ; 拜爵 ; 拜客 ; 拜恳 ; 拜聆 ; 拜领 ; 拜门 ; 拜盟 ; 拜年 ; 拜请 ; 拜认 ; 拜扫 ; 拜师 ; 拜识 ; 拜手 ; 拜寿 ; 拜堂 ; 拜天地 ; 拜托 ; 拜望 ; 拜物教 ; 拜下风 ; 拜匣 ; 拜谢 ; 拜谒
Tự hình:

Pinyin: bai4, bei5;
Việt bính: baai6;
唄 bái, bối
Nghĩa Trung Việt của từ 唄
(Danh) Bài kinh tán thán đức hạnh chư Phật, tán tụng các bài kệ.◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Ca bái tụng Phật đức 歌唄頌佛德 (Phương tiện phẩm đệ nhị 方便品第二) Ca tán khen ngợi đức tính của Phật.
§ Bên Tây-vực có cây Bái-đa, nhà Phật dùng lá nó viết kinh gọi là bái diệp 唄葉, cũng gọi là bái-đa-la.
(Trợ) Trợ từ cuối câu: rồi, vậy, được.
◎Như: giá tựu hành liễu bái 這就行了唄 thế là được rồi.
§ Ghi chú: Còn đọc là bối.
bái, như "bái điệp (lá để viết kinh phật)" (gdhn)
Chữ gần giống với 唄:
㖏, 㖐, 㖑, 㖒, 㖓, 㖔, 㖕, 㖖, 㖗, 㖘, 㖞, 哠, 員, 哢, 哣, 哤, 哥, 哦, 哧, 哨, 哩, 哫, 哬, 哭, 哮, 哯, 哰, 哱, 哲, 哳, 哴, 哵, 哶, 哹, 哺, 哼, 哽, 哿, 唁, 唂, 唄, 唅, 唆, 唇, 唈, 唉, 唊, 唋, 唎, 唏, 唐, 唑, 唒, 唓, 唔, 唕, 唖, 唘, 唚, 唛, 唞, 唟, 唠, 唡, 唢, 唣, 唤, 唥, 唧, 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,Dị thể chữ 唄
呗,
Tự hình:

Pinyin: pei4;
Việt bính: pui3;
旆 bái
Nghĩa Trung Việt của từ 旆
(Danh) Tua trang trí cờ ngày xưa như hình đuôi chim én rủ xuống.(Danh) Cờ xí nói chung.
◎Như: phản bái 返旆 đem quân (cờ xí) trở về.
(Tính) Bái bái 旆旆: (1) lòng thòng, rủ xuống (tua cờ). (2) tươi tốt, mậu thịnh (cây cỏ).
bái, như "bái (loại cờ đuôi leo)" (gdhn)
Nghĩa của 旆 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: BÁI
1. cờ đuôi nheo; cờ đuôi phụng。古时末端形状像燕尾的旗。
2. cờ xí。泛指旌旗。
Dị thể chữ 旆
斾,
Tự hình:

phối, phái, bái [phối, phái, bái]
U+6D7F, tổng 10 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: pei4;
Việt bính: bui3;
浿 phối, phái, bái
Nghĩa Trung Việt của từ 浿
(Danh) Sông Phối 浿.§ Cũng đọc là phái hay bái.
phối, như "phối (tên sông)" (gdhn)
Chữ gần giống với 浿:
㳤, 㳥, 㳦, 㳧, 㳨, 㳩, 㳪, 㳬, 㳭, 㳮, 㳯, 㳰, 浖, 浗, 浘, 浙, 浚, 浜, 浞, 浠, 浡, 浣, 浤, 浥, 浦, 浧, 浩, 浪, 浬, 浭, 浮, 浯, 浰, 浴, 海, 浸, 浹, 浺, 浼, 浽, 浿, 涂, 涅, 涇, 消, 涉, 涊, 涌, 涑, 涒, 涓, 涔, 涕, 涖, 涗, 涘, 涚, 涛, 涜, 涝, 涞, 涟, 涠, 涡, 涢, 涣, 涤, 润, 涧, 涨, 涩, 浪, 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,Dị thể chữ 浿
𬇙,
Tự hình:

Pinyin: bei4, xiao1;
Việt bính: bui3
1. [狼狽] lang bái;
狽 bái
Nghĩa Trung Việt của từ 狽
(Danh) Một giống thú như chó sói (theo truyền thuyết).Lang bái 狼狽: xem lang 狼.bái, như "bái (thú giống chó sói)" (gdhn)
Chữ gần giống với 狽:
㹱, 㹲, 㹳, 㹴, 㹵, 㹶, 㹷, 㹸, 狴, 狵, 狷, 狸, 狹, 狺, 狻, 狼, 狽, 猁, 猂, 猃, 狼, 𤞦, 𤞧, 𤞨, 𤞩, 𤞪, 𤞫, 𤞺, 𤞻, 𤞼, 𤞽, 𤟂,Dị thể chữ 狽
狈,
Tự hình:

Pinyin: pei4, he4, suo3;
Việt bính: pui3;
霈 bái
Nghĩa Trung Việt của từ 霈
(Danh) Mưa lớn, mưa rào.◎Như: cam bái 甘霈 mưa phải thời.
(Danh) Tỉ dụ ân trạch.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Bái trạch tư giáng, cao nhuận vô di 霈澤斯降, 膏潤無遺 (Đại xá biểu 大赦表) Ân huệ ban xuống, thấm nhuần không sót.
(Tính) Mạnh, như trút (thế mưa).
◇Lí Bạch 李白: Vân du vũ bái 雲油雨霈 (Minh đường phú 明堂賦) Mây ùn ùn, mưa như trút.
pháy, như "mưa phay pháy" (vhn)
bái, như "bái (mưa to)" (btcn)
Nghĩa của 霈 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: BÁI
1. mưa to; mưa lớn。大雨。
2. mưa tầm tã; mưa như trút nước。雨多的样子。
Tự hình:

Dịch bái sang tiếng Trung hiện đại:
拜 《恭敬地与对方结成某种关系。》bái ông ấy làm thầy拜他为师。
xin bái đọc đại tác phẩm
拜读大作。
觐 《朝见(君主); 朝拜(圣地)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: bái
| bái | 唄: | bái điệp (lá để viết kinh phật) |
| bái | 扒: | bái lạp (phát động) |
| bái | 拜: | bái biệt |
| bái | 旆: | bái (loại cờ đuôi leo) |
| bái | 沛: | bái (chỗ đất bỏ không) |
| bái | 狽: | bái (thú giống chó sói) |
| bái | 稗: | rẫy bái (vườn ruộng) |
| bái | 霈: | bái (mưa to) |

Tìm hình ảnh cho: bái Tìm thêm nội dung cho: bái

