Từ: thần có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 11 kết quả cho từ thần:
Pinyin: chen2, cang2, zang1, zang4;
Việt bính: san4
1. [大臣] đại thần 2. [柄臣] bính thần 3. [近臣] cận thần 4. [舊臣] cựu thần 5. [孤臣] cô thần 6. [功臣] công thần 7. [名臣] danh thần 8. [奸臣] gian thần 9. [下臣] hạ thần 10. [亂臣] loạn thần 11. [佞臣] nịnh thần 12. [君臣] quân thần 13. [使臣] sứ thần 14. [史臣] sử thần 15. [世臣] thế thần 16. [侍臣] thị thần;
臣 thần
Nghĩa Trung Việt của từ 臣
(Danh) Bầy tôi, quan ở trong nước có vua.◎Như: nhị thần 貳臣 những kẻ làm quan hai họ, trung thần 忠臣 bề tôi trung thành.
(Danh) Quan đại thần đối với vua tự xưng.
◇Hán Thư 漢書: Thần môn như thị, thần tâm như thủy 臣門如市, 臣心如水 (Trịnh Sùng truyện 鄭崇傳) Cửa nhà thần như chợ, lòng thần như nước (ý nói những kẻ tới cầu xin rất đông, nhưng tấm lòng của tôi vẫn trong sạch yên tĩnh như nước).
(Danh) Tôi đòi, nô lệ, lệ thuộc.
◎Như: thần bộc 臣僕 tôi tớ, thần thiếp 臣妾 kẻ hầu hạ (đàn ông gọi là thần, đàn bà gọi là thiếp).
◇Chiến quốc sách 戰國策: Triệu bất năng chi Tần, tất nhập thần 趙不能支秦, 必入臣 (Yên sách tam 燕策三) Triệu không chống nổi Tần, tất chịu vào hàng lệ thuộc (thần phục).
(Danh) Dân chúng (trong một nước quân chủ).
◎Như: thần thứ 臣庶 thứ dân, thần tính 臣姓 nhân dân trăm họ.
(Danh) Tiếng tự xưng đối với cha.
◇Sử Kí 史記: Thủy đại nhân thường dĩ thần vô lại 始大人常以臣無賴 (Cao Đế kỉ 高祖本紀) Từ đầu cha thường cho tôi là kẻ không ra gì.
(Danh) Cổ nhân tự khiêm xưng là thần 臣.
§ Cũng như bộc 僕.
◇Sử Kí 史記: Thần thiếu hảo tướng nhân, tướng nhân đa hĩ, vô như Quý tướng 臣少好相人, 相人多矣, 無如季相 (Cao Tổ bản kỉ 高祖本紀) Tôi từ nhỏ thích xem tướng người ta, đã xem tướng rất nhiều, nhưng chẳng ai bằng tướng ông Quý cả.
(Động) Sai khiến.
◎Như: thần lỗ 臣虜 sai sử.
(Động) Quy phục.
◇Diêm thiết luận 鹽鐵論: Hung Nô bối bạn bất thần 匈奴背叛不臣 (Bổn nghị 本議) Quân Hung Nô làm phản không chịu thần phục.
thần, như "thần dân, thần tử" (vhn)
thườn, như "thở dài thườn thượt" (gdhn)
Nghĩa của 臣 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 6
Hán Việt: THẦN
1. bề tôi; thần dân; quan lại。君主时代的官吏,有时也包括百姓。
君臣 。
vua tôi.
2. hạ thần。官吏对皇帝上书或说话时的自称。
Từ ghép:
臣服 ; 臣僚 ; 臣虏 ; 臣仆 ; 臣妾 ; 臣子
Chữ gần giống với 臣:
臣,Tự hình:

Pinyin: chen2, ru3;
Việt bính: san4
1. [不辰] bất thần 2. [北辰] bắc thần 3. [拱辰] củng thần;
辰 thần, thìn
Nghĩa Trung Việt của từ 辰
(Động) Rung động, chấn động.(Danh) Chi Thần (ta đọc là Thìn), chi thứ năm trong mười hai chi.
(Danh) Từ bảy giờ sáng cho đến chín giờ sáng gọi là giờ Thìn.
(Danh) Một tiếng gọi gộp cả mười hai chi. Cũng chỉ ngày hoặc giờ.
§ Ngày xưa lấy mười hai chi ghi ngày, hết một hồi từ ngày tí cho đến ngày hợi gọi là thiếp thần 浹辰 mười hai ngày. Vì thế, ngày và giờ đều gọi là thần.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Thiên trung cộng hỉ trị giai thần 天中共喜值佳辰 (Đoan ngọ nhật 端午日) Tiết thiên trung (đoan ngọ) ai cũng mừng được ngày đẹp trời.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Na Vương Ải Hổ khứ liễu ước hữu tam lưỡng cá thì thần 那王矮虎去了約有三兩個時辰 (Đệ tam thập nhị hồi) Vương Ải Hổ đi được khoảng hai ba thì thần (tức là chừng bốn đến sáu giờ đồng hồ ngày nay).
(Danh) Ngày tháng, thời gian.
◇Hán Thư 漢書: Thần thúc hốt kì bất tái 辰倏忽其不再 (Tự truyện thượng 敘傳上) Thời gian vùn vụt không trở lại.
(Danh) Tên một sao trong nhị thập bát tú. Cũng gọi là đại hỏa 大火.
(Danh) Chỉ hướng đông nam.
(Danh) Sao Bắc Cực, tức Bắc Thần 北辰.
(Danh) Phiếm chỉ các sao.
(Danh) Tiếng gọi chung cả mặt trời, mặt trăng và sao.
(Danh) Tiếng xưng thay cho đế vương.
§ Thông thần 晨.
thìn, như "giờ thìn" (vhn)
thần, như "tinh thần" (btcn)
thì, như "thì thầm" (gdhn)
Nghĩa của 辰 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: THẦN
1. Thìn (ngôi thứ năm trong 12 địa chi)。地支的第五位。参看〖干支〗。
2. thiên thể; (tên gọi chung của nhật nguyệt tinh tú - mặt trời, mặt trăng và các vì sao)。日、月、星的统称。
星辰 。
mặt trời và trăng sao.
3. giờ (chia một ngày đêm thành 12 giờ theo địa chi)。古代把一昼夜分作十二辰。
时辰 。
giờ khắc.
4. ngày。时光;日子。
良辰 美景。
ngày đẹp trời.
诞辰
。 ngày sinh.
5. Thần Châu; Thần (tên phủ thời xưa, ở huyện Nguyên Lăng, tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc)。指辰州(旧府名,府治在今湖南沅陵县)。
辰 砂。
Thần Sa.
Từ ghép:
辰光 ; 辰砂 ; 辰时
Tự hình:

Pinyin: shen2, shen1;
Việt bính: san1 san4
1. [安神] an thần 2. [陰神] âm thần 3. [多神教] đa thần giáo 4. [定神] định thần 5. [百神] bách thần 6. [凶神] hung thần 7. [凝神] ngưng thần 8. [一神教] nhất thần giáo 9. [心神] tâm thần 10. [神州赤縣] thần châu xích huyện 11. [神氣] thần khí 12. [精神] tinh thần 13. [傳神] truyền thần 14. [出鬼入神] xuất quỷ nhập thần 15. [出神] xuất thần;
神 thần
Nghĩa Trung Việt của từ 神
(Danh) Trời đất sinh ra muôn vật, đấng chủ tể gọi là thần.◎Như: san thần 山神 thần núi, thiên thần 天神 thần trời, hải thần 海神 thần biển.
(Danh) Bậc thánh, không ai lường biết được gọi là thần.
(Danh) Bậc hiền thánh sau khi chết, được người ta sùng bái linh hồn, gọi là thần.
(Danh) Sức chú ý, khả năng suy tưởng, tâm trí.
◎Như: tụ tinh hội thần 聚精會神 tập trung tinh thần.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Bố tri thị Điêu Thuyền, thần hồn phiêu đãng 布知是貂蟬, 神魂飄蕩 (Đệ bát hồi) (Lã) Bố biết chính là Điêu Thuyền, tâm thần mê mẩn.
(Tính) Kì lạ, huyền diệu, không phải tầm thường, bất phàm.
◎Như: thần đồng 神童 đứa trẻ có tài năng vượt trội, thần cơ diệu toán 神機妙算 cơ mưu liệu tính lạ thường.
§ Ghi chú: thần thông 神通 nhà Phật nói người ta vốn có tuệ tính thiên nhiên, thông suốt vô ngại, biến hóa bất thường, ai tu chứng được phần đó gọi là thần thông.
◎Như: thiên nhãn thông 天眼通 con mắt thần thông trông suốt hết mọi nơi, tha tâm thông 他心通 có thần thông biết hết lòng người khác.
thần, như "thần tiên" (vhn)
thườn, như "thở dài thườn thượt" (gdhn)
Nghĩa của 神 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: THẦN
1. thần; thần linh。迷信的人指天地万物的创造者和统治者,也指能力、德行高超的人物死后的精灵。
无神论。
thuyết vô thần.
多神教。
đa thần giáo.
2. thần thông。神话传说中的人物,有超人的能力。
用兵如神。
dụng binh như thần.
3. thần kì; thần diệu。特别高超或出奇,令人惊异的;神妙。
神速。
thần tốc.
神效。
công hiệu như thần; thần hiệu
4. tinh thần; tinh lực。精神;精力。
凝神。
nhìn chăm chú.
费神。
hao phí tinh thần.
聚精会神。
tập trung tinh thần; chăm chú.
两目炯炯有神。
đôi mắt long lanh có hồn.
5. thần khí; vẻ。(神儿)神气。
神色。
thần sắc.
神情。
vẻ.
瞧他那个神儿,准是有什么心事。
nhìn thần khí anh ấy kìa, nhất định là có điều tâm sự.
6. thông minh; tháo vát。聪明;机灵。
瞧!这孩子真神。
xem kìa! đứa bé này thật thông minh.
7. họ Thần。(Shén)姓。
Từ ghép:
神采 ; 神差鬼使 ; 神出鬼没 ; 神道 ; 神道 ; 神道碑 ; 神道设教 ; 神甫 ; 神工鬼斧 ; 神怪 ; 神汉 ; 神户 ; 神乎其神 ; 神话 ; 神魂 ; 神机妙算 ; 神交 ; 神经 ; 神经病 ; 神经错乱 ; 神经过敏 ; 神经末梢 ; 神经衰弱 ; 神经痛 ; 神经系统 ; 神经细胞 ; 神经纤维 ; 神经性皮炎 ; 神经原 ; 神经质 ; 神经中枢 ; 神龛 ; 神力 ; 神灵 ; 神秘 ; 神妙 ; 神明 ; 神女 ; 神品 ; 神婆 ; 神祇 ; 神奇 ; 神气 ; 神枪手 ; 神情 ; 神曲 ; 神权 ; 神人 ; 神色 ; 神圣 ;
神圣同盟 ; 神思 ; 神似 ; 神速 ; 神算 ; 神态 ; 神通 ; 神童 ; 神往 ; 神威 ; 神位 ; 神巫 ; 神武 ; 神物 ; 神悟 ; 神仙 ; 神像 ; 神效 ; 神学 ; 神医 ; 神异 ; 神勇 ; 神游 ; 神宇 ; 神韵 ; 神职人员 ; 神志 ; 神智 ; 神州 ; 神主
Tự hình:

Pinyin: chun2;
Việt bính: seon4
1. [櫻唇] anh thần 2. [陰唇] âm thần 3. [薄唇輕言] bạc thần khinh ngôn;
唇 thần
Nghĩa Trung Việt của từ 唇
Tục dùng như chữ thần 脣.thần, như "thần (môi), bần thần" (vhn)
Nghĩa của 唇 trong tiếng Trung hiện đại:
[chún]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 10
Hán Việt: THẦN
môi。人或某些动物口的周围的肌肉组织。通称嘴唇。
Từ ghép:
唇齿 ; 唇齿相依 ; 唇齿音 ; 唇膏 ; 唇红齿白 ; 唇裂 ; 唇枪舌剑 ; 唇舌 ; 唇亡齿寒 ; 唇吻 ; 唇音
Chữ gần giống với 唇:
㖏, 㖐, 㖑, 㖒, 㖓, 㖔, 㖕, 㖖, 㖗, 㖘, 㖞, 哠, 員, 哢, 哣, 哤, 哥, 哦, 哧, 哨, 哩, 哫, 哬, 哭, 哮, 哯, 哰, 哱, 哲, 哳, 哴, 哵, 哶, 哹, 哺, 哼, 哽, 哿, 唁, 唂, 唄, 唅, 唆, 唇, 唈, 唉, 唊, 唋, 唎, 唏, 唐, 唑, 唒, 唓, 唔, 唕, 唖, 唘, 唚, 唛, 唞, 唟, 唠, 唡, 唢, 唣, 唤, 唥, 唧, 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,Dị thể chữ 唇
脣,
Tự hình:

Pinyin: shen1;
Việt bính: san1 zan3;
娠 thần
Nghĩa Trung Việt của từ 娠
(Động) Chửa, có mang, có thai.◎Như: nhâm thần 妊娠 có mang.
(Động) Bao hàm, chứa đựng.
thần, như "thần (thời kì mang thai)" (gdhn)
Nghĩa của 娠 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: THÂN
mang thai; có bầu。人或动物母体内有胚胎发育成长;怀孕。见〖妊娠〗。
Chữ gần giống với 娠:
㛍, 㛎, 㛏, 㛐, 㛑, 㛒, 㛓, 㛔, 㛕, 㛖, 㛗, 㛘, 㛙, 㛚, 㛛, 㛜, 㛝, 㛞, 㛟, 姬, 娉, 娌, 娑, 娒, 娓, 娖, 娘, 娚, 娛, 娟, 娠, 娢, 娣, 娥, 娩, 娭, 娯, 娱, 娲, 娴, 𡜱, 𡜵, 𡝃, 𡝔, 𡝕, 𡝖,Dị thể chữ 娠
㛛,
Tự hình:

Pinyin: chen2;
Việt bính: san4;
宸 thần
Nghĩa Trung Việt của từ 宸
(Danh) Hiên nhà.◇Vương An Thạch 王安石: Nhiễm nhiễm thanh yên dĩ bị thần 冉冉青煙已被宸 (Ngoại trù di hỏa thị công tá 外廚遺火示公佐) Phơ phất khói xanh phủ kín hiên.
(Danh) Nhà ở chỗ thâm u (thâm cung).
(Danh) Nhà của vua ở.
◎Như: phong thần 楓宸, đan thần 丹宸, tử thần 紫宸.
§ Ghi chú: Nhà Hán trong cung đền vua hay trồng cây phong, cứ đến lúc có sương thì lá đỏ, nên gọi cung vua đều ngụ ý màu đỏ cả.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Thanh long ẩn ẩn lai hoàng đạo, Bạch hạc phiên phiên hạ tử thần 青龍隱隱來黃道, 白鶴翩翩下紫宸 (Đệ thất thập nhất hồi).
(Danh) Mượn chỉ vua.
◇Trương Thuyết 張說: Dực dực thần ân vĩnh, Hoàng hoàng phúc địa khai 翼翼宸恩永, 煌煌福地開 (Phụng Hòa Đồng hoàng thái tử quá Từ Ân tự ứng chế 奉和同皇太子過慈恩寺應制) Lớn mạnh ơn vua còn mãi, Rực rỡ đất phúc mở ra.
thần, như "thần (buồng trong)" (gdhn)
Nghĩa của 宸 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: THẦN
书
1. nhà; nơi cô liêu; thâm xứ; tịch phòng; nhà sâu hút。屋宇;深邃的房屋。
2. thần (nơi vua ở)。封建时代指帝王住的地方,引申为王位、帝王的代称。
宸 居。
thần cư (nơi vua ở).
宸 章(帝王写的文章)。
thần chương (văn chương của vua).
Tự hình:

Pinyin: chen2;
Việt bính: san4
1. [嚮晨] hướng thần 2. [凌晨] lăng thần 3. [晨昏定省] thần hôn định tỉnh;
晨 thần
Nghĩa Trung Việt của từ 晨
(Danh) Buổi sớm.◎Như: thanh thần 清晨 sáng sớm, lúc trời vừa sáng.
◇Nguyễn Du 阮攸: Kim thần khứ thái liên 今晨去採蓮 (Mộng đắc thái liên 夢得埰蓮) Sớm nay đi hái sen.
(Danh) Sao Thần.
(Động) Gà gáy báo tin sáng.
◇Thư Kinh 書經: Cổ nhân hữu ngôn viết: Tẫn kê vô thần 古人有言曰: 牝雞無晨 (Mục thệ 牧誓) Người xưa có nói rằng: Gà mái không gáy sáng.
thần, như "bần thần" (vhn)
Nghĩa của 晨 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: THẦN
sáng sớm; bình minh; sớm tinh mơ; tuổi thanh xuân; rạng đông。早晨,有时也泛指半夜以后到中午以前的一段时间。
清晨 。
sáng sớm.
凌晨 五时。
năm giờ sáng.
Từ ghép:
晨炊 ; 晨光 ; 晨昏 ; 晨礼 ; 晨曲 ; 晨曦 ; 晨星
Chữ gần giống với 晨:
㫯, 㫰, 㫱, 㫲, 㫳, 㫴, 晗, 晙, 晚, 晛, 晜, 晝, 晞, 晡, 晢, 晤, 晥, 晦, 晧, 晨, 曽, 𣇊, 𣇙, 𣇜, 𣇝, 𣇞, 𣇟, 𣇠, 𣇡,Tự hình:

Pinyin: chun2;
Việt bính: seon4;
脣 thần
Nghĩa Trung Việt của từ 脣
(Danh) Môi.◎Như: thần vong xỉ hàn 脣亡齒寒 môi hở răng lạnh.
§ Ý nói các nước láng giềng với nhau phải dựa lẫn nhau mới đủ chống với nước khác, nếu tự chia rẽ nhau thì tất bị kẻ mạnh tàn phá.
◇Vi Trang 韋莊: Chu thần vị động, Tiên giác khẩu chi hương 朱脣未動, 先覺口脂香 (Giang thành tử 江城子, Từ 詞).
(Danh) Mượn chỉ bên cạnh hoặc bên mé vật gì đó.
◎Như: tấn thần 鬢脣 bên mé tóc mai.
thần, như "thần (môi), bần thần" (gdhn)
Chữ gần giống với 脣:
䏯, 䏰, 䏱, 䏲, 䏳, 䏴, 䏵, 䏶, 䏷, 䏸, 䏹, 䏺, 䏻, 脖, 脗, 脘, 脙, 脚, 脛, 脝, 脞, 脢, 脣, 脤, 脦, 脧, 脪, 脫, 脬, 脯, 脰, 脱, 脲, 脳, 脵, 脶, 脷, 脸, 𦛗, 𦛚, 𦛜, 𦛺, 𦛻, 𦛼, 𦛽, 𦛾, 𦛿, 𦜀,Dị thể chữ 脣
唇,
Tự hình:

Pinyin: chun2, qun2;
Việt bính: seon4;
漘 thần
Nghĩa Trung Việt của từ 漘
(Danh) Bờ nước.◇Thi Kinh 詩經: Miên miên cát lũy, Tại Hà chi thần 綿綿葛藟, 在河之漘 (Vương phong 王風, Cát lũy 葛藟) Dây sắn mọc dài không dứt, Ở trên bờ sông Hoàng Hà.
Nghĩa của 漘 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: THẦN
mép nước; mé nước; ven bờ; bờ biển; bờ sông; bờ hồ。水边。
Chữ gần giống với 漘:
㴼, 㴽, 㴾, 㴿, 㵀, 㵁, 㵂, 㵃, 㵄, 㵅, 㵆, 滬, 滮, 滯, 滲, 滴, 滷, 滸, 滹, 滺, 滾, 滿, 漁, 漂, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漎, 漏, 漑, 演, 漕, 漖, 漘, 漙, 漚, 漝, 漢, 漤, 漥, 漩, 漪, 漫, 漬, 漯, 漰, 漱, 漲, 漳, 漴, 漵, 漶, 漸, 漼, 漾, 潀, 潄, 潅, 潆, 潇, 潋, 潍, 漏, 漣, 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,Tự hình:

Dịch thần sang tiếng Trung hiện đại:
宸 《封建时代指帝王住的地方, 引申为王位、帝王的代称。》臣子 《臣。》精灵 《鬼怪。》
神 《迷信的人指天地万物的创造者和统治者, 也指能力、德行高超的人物死后的精灵。》
thuyết vô thần.
无神论。
đa thần giáo.
多神教。
神道 《迷信的人指天地万物的创造者和统治者, 也指能力, 德行高超的人物死后的精灵。》
神志; 心力; 心思 《知觉和理智。》
晨 《早晨, 有时也泛指半夜以后到中午以前的一段时间。》
Thần
辰 《地支的第五位。》
Thần Sa.
辰 砂。
辰 《指辰州(旧府名, 府治在今湖南沅陵县)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thần
| thần | 唇: | thần (môi), bần thần |
| thần | 娠: | thần (thời kì mang thai) |
| thần | 宸: | thần (buồng trong) |
| thần | 晨: | bần thần |
| thần | 神: | thần tiên; tinh thần |
| thần | 脣: | thần (môi), bần thần |
| thần | 臣: | thần dân, thần tử |
| thần | 辰: | tinh thần |
Gới ý 11 câu đối có chữ thần:
Tam thiên tuế nguyệt xuân trường tại,Thất thập phong thần cổ sơ hi
Ba ngàn năm tháng xuân thường trú,Bảy chục còn tươi cổ vốn hi
Đại nhã vân vong, lục thủy thanh sơn, thùy tác chủ,Lão thành điêu tạ, lạc hoa đề điểu, tổng thương thần
Bậc đại nhã chẳng còn, núi biếc sông xanh ai làm chủ,Người lão thành khô héo, chim kêu hoa rụng thẩy đau lòng

Tìm hình ảnh cho: thần Tìm thêm nội dung cho: thần
