Cao su chống va đập cửa
Từ: tỉ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 20 kết quả cho từ tỉ:
bỉ, bí, bì, tỉ [bỉ, bí, bì, tỉ]
U+6BD4, tổng 4 nét, bộ Tỷ 比
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán
Pinyin: bi3, bi4, pi2, pi3;
Việt bính: bei2 bei6 pei4
1. [巴比倫] ba bỉ luân 2. [皋比] cao bì 3. [利比亞] lợi bỉ á 4. [比數] tỉ số, tỉ sổ;
比 bỉ, bí, bì, tỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 比
(Động) So sánh, đọ.◎Như: bất năng tương bỉ 不能相比 không thể so sánh với nhau được.
(Động) Ngang với, coi như.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Thử nhân mỗi thường tự bỉ Quản Trọng, Nhạc Nghị 此人每嘗自比管仲, 樂毅 (Đệ tam thập lục hồi) Người đó thường tự coi mình ngang với Quản Trọng, Nhạc Nghị.
(Động) Noi theo, mô phỏng.
◎Như: bỉ trước hồ lô họa biều 比著葫蘆畫瓢 phỏng theo cái hồ lô vẽ trái bầu (ý nói không có tinh thần sáng tạo).
◇Chiến quốc sách 戰國策: Tự chi, bỉ môn hạ khách 食之, 比門下客 (Tề sách tứ 齊策四, Tề nhân hữu Phùng Huyên giả 齊人有馮諼者) Cho ông ta ăn theo như môn khách bậc thấp.
§ Ghi chú: Các môn khách của Mạnh Thường Quân có ba hạng: thượng, trung và hạ, tùy theo hạng mà được nuôi cho ăn thịt, cá, rau, v.v.
(Động) Ra hiệu bằng tay.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Nhân vi Bảo thư yếu khán ngai nhạn, ngã bỉ cấp tha khán, bất tưởng thất liễu thủ 因為寶姐姐要看獃雁, 我比給他看, 不想失了手 (Đệ nhị thập cửu hồi) Vì chị Bảo muốn xem con Nhạn ngố, tôi ra hiệu cho chị ấy, không ngờ lỡ tay.
(Động) Ví như.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Biệt thuyết đa liễu, chỉ nã tiền nhi Kì Quan đích sự bỉ cấp nhĩ môn thính別說多了, 只拿前兒琪官的事比給你們聽 (Đệ tam thập tứ hồi) Không cần nói nhiều, chỉ lấy chuyện Kỳ Quan hôm nọ lấy làm ví dụ nói cho mấy người nghe.
(Động) Biểu thị kết quả tranh tài.
◎Như: cạnh tái kết quả vi ngũ bỉ nhất 競賽結果為五比一 kết quả trận đấu là năm trên một (tỉ số 5:1).
(Danh) Một trong sáu nghĩa của Thi Kinh (phong, phú, bỉ, hứng, nhã, tụng 風, 賦, 比, 興, 雅, 頌).
(Danh) Lệ, sự đã làm.
(Danh) Tên tắt của Bỉ-lị-thì 比利時 nước Bỉ (Belgium) ở châu Âu.
(Giới) So với.
(Động) Sát, kề.
◎Như: bỉ kiên nhi hành 比肩而行 kề vai nhau mà đi.Một âm là bí.
(Động) Thân gần.
◇Chu Lễ 周禮: Sử tiểu quốc sự đại quốc, đại quốc bí tiểu quốc 使小國事大國, 大國比小國 (Hạ quan 夏官, Hình phương thị 形方氏) Làm cho nước nhỏ tôn trọng nước lớn, nước lớn thân gần nước nhỏ.
(Động) Tụ tập, cấu kết vì lợi riêng.
◎Như: bằng bí vi gian 朋比為奸 hùa nhau làm gian.
◇Luận Ngữ 論語: Quân tử chu nhi bất bí, tiểu nhân bí nhi bất chu 君子周而不比, 小人比而不周 (Vi chánh 為政) Người quân tử kết hợp mà không cấu kết bè đảng, kẻ tiểu nhân thiên vị bè đảng mà không kết hợp.
(Phó) Gần đây.
◇Hàn Dũ 韓愈: Bí đắc nhuyễn cước bệnh, vãng vãng nhi kịch 比得軟腳病, 往往而劇 (Tế thập nhị lang văn 祭十二郎文) Gần đây (cháu) mắc bệnh phù chân, thỉnh thoảng phát nặng.
(Phó) Kịp, đến khi.
◇Tư trị thông giám 資治通鑑: Bí đáo Đương Dương, chúng thập dư vạn nhân 比到當陽, 眾十餘萬人 (Hán kỉ ngũ thập thất 漢紀五十七) Đến khi tới Đương Dương thì số quân đã hơn mười vạn người.
(Phó) Luôn, liên tục, nhiều lần.
◇Hán Thư 漢書: Gian giả tuế bí bất đăng, dân đa phạp thực 間者歲比不登, 民多乏食 (Cảnh đế kỉ 景帝紀) Trong khoảng những năm liên tục mất mùa, dân thường thiếu ăn.
(Danh) Tên gọi một cơ cấu hành chánh thời xưa: năm gia 家 (nhà) là một bí 比.
◇Phạm Đình Hổ 范廷琥: Ngũ gia vi bí, nhị bí vi lư 五家為比, 二比為閭 (Vũ trung tùy bút 雨中隨筆) Năm nhà là một bí, hai bí là một lư.Một âm là bì.
(Danh) Cao bì 皋比 da hổ.
§ Ông Trương Tái nhà Tống, ngồi trên trướng da hổ giảng kinh Dịch, vì thế đời sau gọi người giảng học là tọa ủng cao bì 坐擁皋比.
◇Lưu Cơ 劉基: Kim phù bội hổ phù, tọa cao bì giả, quang quang hồ can thành chi cụ dã, quả năng thụ Tôn, Ngô chi lược da? 今夫佩虎符, 坐皋比者, 洸洸乎干城之具也, 果能授孫, 吳之略耶 (Mại cam giả ngôn 賣柑者言) Nay những kẻ đeo binh phù, ngồi lên da hổ (chỉ chiếu ngồi của võ tướng), uy nghiêm thay công cụ để giữ nước, nhưng có quả là được truyền thụ mưu lược của Tôn Vũ, Ngô Khởi chăng?
§ Ta quen đọc là tỉ.
tỉ, như "tỉ dụ" (vhn)
tị, như "suy tị" (btcn)
tí, như "tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo" (gdhn)
Nghĩa của 比 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǐ]Bộ: 比 - Bỉ
Số nét: 4
Hán Việt: TỈ
动
1. so sánh; so đo; đọ。 比较;较量。
比干劲。
đọ khí thế
学先进,比先进。
học tiên tiến, thi đua tiên tiến
动
2. như; tợ; tương tự; sánh bằng。能够相比。
坚比金石。
chắc tợ đá vàng
演讲不比自言自语。
giảng giải không bằng tự nói với mình
3. làm điệu bộ; diễn tả bằng điệu bộ。比画。
连说带比。
vừa nói vừa làm điệu bộ
动
4. hướng vào; nhắm vào; nhằm vào。对着;向着。
民兵用枪比着特务。
dân quân dùng súng nhắm vào tên đặc vụ
动
5. phỏng theo; mô phỏng。仿照。
比着葫芦画瓢 (比喻模仿着做事) (bắt chước làm theo)
phỏng theo quả bầu vẽ cái gáo (chỉ biết bắt chước một cách máy móc không hiểu nội dung)
动
6. ví; ví von; so。比方;比喻。
这里的小麦年产量和水稻年产量约为一与四之比
tỉ lệ sản lượng hàng năm lúa mạch và lúa nước vào khoảng một và bốn
动
7. tỉ số; gấp bao nhiêu lần 。比较同类数量的倍数关系,其中一数是另一数的几倍或几分之几。
甲队以二比一胜乙队。
đội A thắng đội B với tỉ số 2-1
动
8. so; so với; so sánh。表示比赛双方得分的对比。
许多同志都比我强。
rất nhiều đồng chí giỏi hơn tôi
介
9. so; so với (dùng so sánh khác biệt về trình độ và tình trạng, tính chất, trạng thái)。用来比较性状和程度的差别。
人民的生活一年比一年富裕了
đời sống của nhân dân mỗi năm mỗi dư dả hơn
动
10. kề sát; dựa sát。紧靠;挨着。
鳞次栉比。
ken dày san sát
动
11. cấu kết; dựa vào; nương tựa; phụ thuộc。依附;勾结。
朋比为奸。
câu kết nhau làm việc xấu
副
12. gần đây。近来。
Ghi chú: Cách đọc cũ: bì
Từ ghép:
比奥科 ; 比比 ; 比比皆是 ; 比方 ; 比分 ; 比附 ; 比干 ; 比葫芦画瓢 ; 比划 ; 比画 ; 比基尼 ; 比及 ; 比价 ; 比肩 ; 比肩而立 ; 比肩继踵 ; 比肩接踵 ; 比肩齐声 ; 比肩相亲 ; 比较 ; 比较级 ; 比较价格 ; 比较语言学 ; 比来 ; 比勒陀利亚 ; 比例 ; 比例尺 ; 比例失调 ; 比例因子 ; 比利时 ; 比量 ; 比邻 ; 比邻星 ; 比林斯 ; 比率 ; 比美 ; 比目鱼 ; 比拟 ; 比年 ; 比偶 ; 比配 ; 比丘 ; 比丘尼 ; 比热 ; 比如 ; 比赛 ; 比上不足,比下有余 ; 比绍 ; 比试 ; 比手画脚 ;
比索 ; 比天高 ; 比武 ; 比翼 ; 比翼鸟 ; 比喻 ; 比照 ; 比值 ; 比重 ; 比作
Số nét: 4
Hán Việt: TỈ
动
1. so sánh; so đo; đọ。 比较;较量。
比干劲。
đọ khí thế
学先进,比先进。
học tiên tiến, thi đua tiên tiến
动
2. như; tợ; tương tự; sánh bằng。能够相比。
坚比金石。
chắc tợ đá vàng
演讲不比自言自语。
giảng giải không bằng tự nói với mình
3. làm điệu bộ; diễn tả bằng điệu bộ。比画。
连说带比。
vừa nói vừa làm điệu bộ
动
4. hướng vào; nhắm vào; nhằm vào。对着;向着。
民兵用枪比着特务。
dân quân dùng súng nhắm vào tên đặc vụ
动
5. phỏng theo; mô phỏng。仿照。
比着葫芦画瓢 (比喻模仿着做事) (bắt chước làm theo)
phỏng theo quả bầu vẽ cái gáo (chỉ biết bắt chước một cách máy móc không hiểu nội dung)
动
6. ví; ví von; so。比方;比喻。
这里的小麦年产量和水稻年产量约为一与四之比
tỉ lệ sản lượng hàng năm lúa mạch và lúa nước vào khoảng một và bốn
动
7. tỉ số; gấp bao nhiêu lần 。比较同类数量的倍数关系,其中一数是另一数的几倍或几分之几。
甲队以二比一胜乙队。
đội A thắng đội B với tỉ số 2-1
动
8. so; so với; so sánh。表示比赛双方得分的对比。
许多同志都比我强。
rất nhiều đồng chí giỏi hơn tôi
介
9. so; so với (dùng so sánh khác biệt về trình độ và tình trạng, tính chất, trạng thái)。用来比较性状和程度的差别。
人民的生活一年比一年富裕了
đời sống của nhân dân mỗi năm mỗi dư dả hơn
动
10. kề sát; dựa sát。紧靠;挨着。
鳞次栉比。
ken dày san sát
动
11. cấu kết; dựa vào; nương tựa; phụ thuộc。依附;勾结。
朋比为奸。
câu kết nhau làm việc xấu
副
12. gần đây。近来。
Ghi chú: Cách đọc cũ: bì
Từ ghép:
比奥科 ; 比比 ; 比比皆是 ; 比方 ; 比分 ; 比附 ; 比干 ; 比葫芦画瓢 ; 比划 ; 比画 ; 比基尼 ; 比及 ; 比价 ; 比肩 ; 比肩而立 ; 比肩继踵 ; 比肩接踵 ; 比肩齐声 ; 比肩相亲 ; 比较 ; 比较级 ; 比较价格 ; 比较语言学 ; 比来 ; 比勒陀利亚 ; 比例 ; 比例尺 ; 比例失调 ; 比例因子 ; 比利时 ; 比量 ; 比邻 ; 比邻星 ; 比林斯 ; 比率 ; 比美 ; 比目鱼 ; 比拟 ; 比年 ; 比偶 ; 比配 ; 比丘 ; 比丘尼 ; 比热 ; 比如 ; 比赛 ; 比上不足,比下有余 ; 比绍 ; 比试 ; 比手画脚 ;
比索 ; 比天高 ; 比武 ; 比翼 ; 比翼鸟 ; 比喻 ; 比照 ; 比值 ; 比重 ; 比作
Chữ gần giống với 比:
比,Tự hình:

Pinyin: pi3, pi2;
Việt bính: pei2;
仳 tỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 仳
(Động) Chia lìa, phân li.◎Như: tỉ li 仳離 chia lìa.
◇Thi Kinh 詩經: Hữu nữ tỉ li, Xuyết kì khấp hĩ 有女仳離, 啜其泣矣 (Vương phong 王風, Trung cốc hữu thôi 中谷有蓷) Có người vợ bị chia lìa, Sụt sùi khóc lóc.
tị, như "tị (ly dị)" (gdhn)
Nghĩa của 仳 trong tiếng Trung hiện đại:
[pǐ]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 6
Hán Việt: TỈ
vợ chồng chia lìa (thường chỉ người vợ bị bỏ rơi)。仳离。
Từ ghép:
仳离
Số nét: 6
Hán Việt: TỈ
vợ chồng chia lìa (thường chỉ người vợ bị bỏ rơi)。仳离。
Từ ghép:
仳离
Chữ gần giống với 仳:
㐸, 㐹, 㐺, 㐻, 㐼, 㐽, 仮, 仰, 仲, 仳, 仵, 件, 价, 仸, 任, 仼, 份, 仾, 仿, 伀, 企, 伃, 伈, 伉, 伊, 伍, 伎, 伏, 伐, 休, 伕, 众, 优, 伙, 会, 伛, 伜, 伝, 伞, 伟, 传, 伢, 伣, 伤, 伥, 伦, 伧, 伩, 伪, 伫, 佤, 𠇍, 𠇕,Tự hình:

Pinyin: si4;
Việt bính: ci5;
汜 tỉ, dĩ
Nghĩa Trung Việt của từ 汜
(Danh) Dòng nước đã rẽ ngang lại chảy quanh về dòng chính.(Danh) Dòng nước không lưu thông.
(Danh) Bờ nước, bến sông.
(Danh) Sông Tỉ.
§ Ghi chú: Tục quen đọc là dĩ.
dẫy, như "đầy rẫy" (vhn)
dãi, như "mũi dãi, nước dãi; yếm dãi" (btcn)
rỉ, như "rỉ ra" (btcn)
dỉ, như "cạo dỉ; tin tức dỉ ra ngoài; dỉ tai (nói thầm)" (gdhn)
tị, như "tị (tên một con sông)" (gdhn)
tự, như "tự (tên sông)" (gdhn)
Nghĩa của 汜 trong tiếng Trung hiện đại:
[Sì]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 7
Hán Việt: TỊ
Tị Thuỷ (tên sông, ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。汜水,水名, 在河南。
Số nét: 7
Hán Việt: TỊ
Tị Thuỷ (tên sông, ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。汜水,水名, 在河南。
Tự hình:

Pinyin: bi3;
Việt bính: bei2;
妣 tỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 妣
(Danh) Mẹ đã chết.tỉ, như "tiên tỉ" (gdhn)
Nghĩa của 妣 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǐ]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 7
Hán Việt: TỈ
书
tiên tỉ; mẹ đã quá cố 。已故的母亲。
先妣
tiên tỉ (người mẹ đã khuất bóng)
如丧考妣(像死了父母一样)。
như chết cha chết mẹ (kiểu dáng và điệu bộ)
Số nét: 7
Hán Việt: TỈ
书
tiên tỉ; mẹ đã quá cố 。已故的母亲。
先妣
tiên tỉ (người mẹ đã khuất bóng)
如丧考妣(像死了父母一样)。
như chết cha chết mẹ (kiểu dáng và điệu bộ)
Tự hình:

Pinyin: zi3;
Việt bính: ze2 zi2
1. [胞姊] bào tỉ 2. [胞姊妹] bào tỉ muội 3. [表姊妹] biểu tỉ muội;
姊 tỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 姊
(Danh) Chị.◇Phù sanh lục kí 浮生六記: Vân dữ dư đồng xỉ nhi trưởng dư thập nguyệt, tự ấu tỉ đệ tương hô 芸與余同齒而長余十月, 自幼姊弟相呼 (Khuê phòng kí lạc 閨房記樂) Vân với tôi cùng tuổi và lớn hơn tôi mười tháng, từ bé xưng hô chị em với nhau.
chị, như "chị em" (vhn)
tỷ, như "tỉ muội" (btcn)
tỉ, như "tỉ muội" (gdhn)
Nghĩa của 姊 trong tiếng Trung hiện đại:
Dị thể chữ 姊
姉,
Tự hình:

Pinyin: si4;
Việt bính: ci5
1. [褒姒] bao tự;
姒 tự, tỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 姒
(Danh) Ngày xưa các thiếp (vợ lẽ) cùng một chồng xưng hô với nhau, người ít tuổi gọi người nhiều tuổi hơn là tự 姒.(Danh) Tự đễ 姒娣 chị em dâu.
§ Cũng như trục lí 妯娌.
(Danh) Họ Tự.
§ Cũng đọc là tỉ.
tự, như "tự (chị em dâu gọi nhau là tự)" (gdhn)
Nghĩa của 姒 trong tiếng Trung hiện đại:
[sì]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 8
Hán Việt: TỰ
1. chị ruột。古代称姐姐。
2. chị dâu。古代称丈夫的嫂子。
3. họ Tự。(Ś)姓。
Số nét: 8
Hán Việt: TỰ
1. chị ruột。古代称姐姐。
2. chị dâu。古代称丈夫的嫂子。
3. họ Tự。(Ś)姓。
Tự hình:

Pinyin: pi2, bi4, bi1;
Việt bính: bei3 pei4;
芘 ti, tỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 芘
(Danh) Ti phù 芘芣, tức cẩm quỳ 錦葵, hoa rất đẹp.(Động) Che chở, tí hộ.
§ Thông tí 庇.
◇Trang Tử 莊子: Nam Bá Tử Kì du hồ Thương chi khâu, kiến đại mộc yên, hữu dị, kết tứ thiên thừa, ẩn tương tỉ kì sở lại 南伯子綦游乎商之丘, 見大木焉, 有異, 結駟千乘, 隱將芘其所藾 (Nhân gian thế 人間世) Nam Bá Tử Kì chơi trên gò đất Thương, thấy cây gỗ lớn, có vẻ lạ lùng, xếp nghìn cỗ xe bốn ngựa có thể che nấp dưới bóng râm của nó.
Nghĩa của 芘 trong tiếng Trung hiện đại:
[bì]Bộ: 艹- Thảo
Số nét: 7
Hán Việt:
xem "庇"。古通"庇"。
[pí]
cẩm quỳ; cây hoa quỳ tím。芘芣:一种花草,即锦葵。
Số nét: 7
Hán Việt:
xem "庇"。古通"庇"。
[pí]
cẩm quỳ; cây hoa quỳ tím。芘芣:一种花草,即锦葵。
Chữ gần giống với 芘:
芘, 芙, 芚, 芛, 芜, 芟, 芠, 芡, 芣, 芥, 芦, 芧, 芩, 芪, 芫, 芬, 芭, 芮, 芯, 芰, 花, 芳, 芷, 芸, 芹, 芼, 芽, 芾, 苁, 苄, 苅, 苇, 苈, 苊, 苋, 苌, 苍, 苎, 苏,Tự hình:

Pinyin: xi3, zhi2, zhi3;
Việt bính: saai2;
枲 tỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 枲
(Danh) Thứ gai không có quả, vỏ cây dùng dệt vải được.tí, như "xem tỉ" (gdhn)
Nghĩa của 枲 trong tiếng Trung hiện đại:
[xǐ]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: TỈ
cây đay đực。枲麻。
Từ ghép:
枲麻
Số nét: 9
Hán Việt: TỈ
cây đay đực。枲麻。
Từ ghép:
枲麻
Chữ gần giống với 枲:
㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,Tự hình:

Pinyin: zi3;
Việt bính: zi2;
秭 tỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 秭
(Danh) Số mục: một ngàn lần một triệu là một tỉ 秭. Tức là 1.000.000.000.§ Ghi chú: Ngày xưa, mười vạn 萬 là một ức 億, một vạn ức là một tỉ 秭.
tỉ, như "tỉ (một trăm vạn)" (gdhn)
Nghĩa của 秭 trong tiếng Trung hiện đại:
[zǐ]Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 9
Hán Việt: TỈ
1. một tỉ; tỉ。古时数目名,一万亿。
2. Tỉ Quy (tên đất, ở tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc.)。秭归,地名,在湖北。
Số nét: 9
Hán Việt: TỈ
1. một tỉ; tỉ。古时数目名,一万亿。
2. Tỉ Quy (tên đất, ở tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc.)。秭归,地名,在湖北。
Tự hình:

Pinyin: zi3;
Việt bính: zi2;
耔 tỉ, tì
Nghĩa Trung Việt của từ 耔
(Động) Vun đất gốc mạ.◇Nguyễn Du 阮攸: Kì nam nghiệp vân tỉ 其男業耘耔 (Hoàng Mai sơn thượng thôn 黃梅山上村) Việc đàn ông là làm cỏ vun gốc lúa.
§ Ghi chú: Cũng đọc là tì.
Nghĩa của 耔 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (秄)
[zǐ]
Bộ: 耒 - Lỗi
Số nét: 9
Hán Việt: TỬ
书
vun đất; bồi đất。培土。
[zǐ]
Bộ: 耒 - Lỗi
Số nét: 9
Hán Việt: TỬ
书
vun đất; bồi đất。培土。
Dị thể chữ 耔
秄,
Tự hình:

Pinyin: bi3;
Việt bính: bei2;
俾 tỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 俾
(Động) Khiến, khiến cho.◎Như: tỉ năng tự lập 俾能自立 khiến cho có thể tự lập.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Hoa thần cảm quân chí tình, tỉ Hương Ngọc phục giáng cung trung 花神感君至情, 俾香玉復降宮中 (Hương Ngọc 香玉) Thần hoa cảm động vì chân tình của chàng, cho Hương Ngọc lại xuống ở trong cung viện.
(Động) Theo, phục tòng.
◇Thư Kinh 書經: Võng bất suất tỉ 罔不率俾 (Vũ Thành 武成) Không ai không noi theo.
tỉ, như "tỉ (để)" (gdhn)
Nghĩa của 俾 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǐ]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 10
Hán Việt: TỈ
书
khiến; để cho; làm; đến mức。使(达到某种效果)
俾众周知。
để cho mọi người đều biết
Từ ghép:
俾斯麦 ; 俾倪
Số nét: 10
Hán Việt: TỈ
书
khiến; để cho; làm; đến mức。使(达到某种效果)
俾众周知。
để cho mọi người đều biết
Từ ghép:
俾斯麦 ; 俾倪
Chữ gần giống với 俾:
㑣, 㑥, 㑦, 㑧, 㑨, 㑩, 㑪, 㑫, 俯, 俱, 俲, 俳, 俴, 俵, 俶, 俸, 俺, 俻, 俾, 倀, 倂, 倃, 倅, 倆, 倈, 倉, 個, 倌, 倍, 倏, 倐, 們, 倒, 倔, 倕, 倖, 倘, 候, 倚, 倛, 倜, 倝, 倞, 借, 倡, 倢, 倣, 値, 倥, 倦, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬, 倭, 倮, 倳, 倶, 倸, 倹, 债, 倻, 值, 倽, 倾, 倫, 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 璽;
Pinyin: xi3;
Việt bính: saai2;
玺 tỉ
tỉ, như "ngọc tỉ" (gdhn)
Pinyin: xi3;
Việt bính: saai2;
玺 tỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 玺
Giản thể của chữ 璽.tỉ, như "ngọc tỉ" (gdhn)
Nghĩa của 玺 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (壐)
[xǐ]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 10
Hán Việt: TỈ
ấn vua; ngọc tỉ。帝王的印。
玉玺 。
ấn ngọc; ngọc tỉ
掌玺 大臣。
viên quan đại thần giữ ấn vua.
[xǐ]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 10
Hán Việt: TỈ
ấn vua; ngọc tỉ。帝王的印。
玉玺 。
ấn ngọc; ngọc tỉ
掌玺 大臣。
viên quan đại thần giữ ấn vua.
Dị thể chữ 玺
璽,
Tự hình:

Pinyin: xi3, cong1, zong1, zong4;
Việt bính: saai2;
徙 tỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 徙
(Động) Dời, dọn đi chỗ khác, di chuyển.◇Sử Kí 史記: Hạng Vương xuất chi quốc, sử nhân tỉ Nghĩa Đế 項王出之國, 使人徙義帝 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Hạng Vương về nước, bắt Nghĩa Đế phải dời đi nơi khác.
si, như "si cư (đổi chỗ ở)" (gdhn)
tỉ, như "tỉ (chuyển nhà)" (gdhn)
Nghĩa của 徙 trong tiếng Trung hiện đại:
[xǐ]Bộ: 彳 - Sách
Số nét: 11
Hán Việt: TỈ
dời; di chuyển; dọn; chuyển。 迁移。
迁徙 。
di chuyển
徙 居。
dời chỗ ở; dọn nhà
Từ ghép:
徒倚
Số nét: 11
Hán Việt: TỈ
dời; di chuyển; dọn; chuyển。 迁移。
迁徙 。
di chuyển
徙 居。
dời chỗ ở; dọn nhà
Từ ghép:
徒倚
Tự hình:

Pinyin: si4;
Việt bính: zi6;
耜 tỉ, cử
Nghĩa Trung Việt của từ 耜
(Danh) Mai, cuốc, thuổng (dụng cụ nhà nông để cày, đào, xới đất).(Danh) Phiếm chỉ dụng cụ nhà nông.
(Động) Cuốc đất.
§ Tục đọc là cử.
trĩ, như "trĩ (tên cổ lưỡi cày)" (gdhn)
tự, như "lỗi tự (lưỡi cày)" (gdhn)
Nghĩa của 耜 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (梩)
[sì]
Bộ: 耒 - Lỗi
Số nét: 11
Hán Việt: TỰ
1. mai; cái mai。古代的一种农具,形状像现在的锹。
2. mai (vật giống như cái diệp cày)。古代跟犁上的铧相似的东西。
[sì]
Bộ: 耒 - Lỗi
Số nét: 11
Hán Việt: TỰ
1. mai; cái mai。古代的一种农具,形状像现在的锹。
2. mai (vật giống như cái diệp cày)。古代跟犁上的铧相似的东西。
Dị thể chữ 耜
㭒,
Tự hình:

Pinyin: xi3, kuai4;
Việt bính: saai2;
葸 tỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 葸
(Động) Sợ hãi.◎Như: úy tỉ bất tiền 畏葸不前 sợ hãi không dám tiến lên.
◇Luận Ngữ 論語: Cung nhi vô lễ tắc lao, thận nhi vô lễ tắc tỉ 恭而無禮則勞, 慎而無禮則葸 (Thái Bá 泰伯) Cung kính mà không biết lễ thì khó nhọc, cẩn thận mà không biết lễ thì nhút nhát.
(Danh) Tên một thứ cỏ thuộc loài lau, sậy.
tơi, như "rau mùng tơi" (vhn)
tỷ, như "tỷ (sợ)" (btcn)
tỉ, như "tỉ (sợ)" (gdhn)
Nghĩa của 葸 trong tiếng Trung hiện đại:
[xǐ]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 12
Hán Việt: TỈ
sợ sệt; sợ hãi。 畏惧。
畏葸 不前。
sợ sệt không dám bước tới.
Số nét: 12
Hán Việt: TỈ
sợ sệt; sợ hãi。 畏惧。
畏葸 不前。
sợ sệt không dám bước tới.
Chữ gần giống với 葸:
萩, 萫, 萱, 萲, 萴, 萶, 萹, 萻, 萼, 落, 萾, 葁, 葄, 葅, 葆, 葇, 葉, 葊, 葍, 葎, 葐, 葑, 葒, 葓, 葖, 葘, 葙, 葚, 葛, 葜, 葠, 葡, 葢, 董, 葤, 葦, 葩, 葫, 葬, 葭, 葯, 葱, 葳, 葵, 葶, 葷, 葸, 葹, 葺, 葻, 葽, 葾, 蒂, 蒇, 蒈, 蒉, 蒋, 蒌, 蒍, 𫈰,Tự hình:

Pinyin: xi3;
Việt bính: saai2
1. [倒屣迎之] đảo tỉ nghênh chi;
屣 tỉ, xí
Nghĩa Trung Việt của từ 屣
(Danh) Giày, dép.◎Như: tệ tỉ 敝屣 giày rách.
(Động) Mang giày đi vội vàng.
◎Như: tỉ lí tạo môn 屣履造門 mang giày vội vàng ra đón tiếp.
(Động) Vứt bỏ.
◇Khổng Trĩ Khuê 孔稚珪: Giới thiên kim nhi bất miện, tỉ vạn thặng kì như thoát 芥千金而不眄, 屣萬乘其如脫 (Bắc san di văn 北山移文) Nhặt nghìn vàng mà không liếc mắt, Vứt bỏ muôn cỗ xe coi như không.
§ Cũng đọc là xí.
tỉ, như "tỉ (giày)" (gdhn)
Nghĩa của 屣 trong tiếng Trung hiện đại:
[xǐ]Bộ: 尸 - Thi
Số nét: 14
Hán Việt: SỈ
giày; hài; dép。 鞋。
敝屣 。
giày rách; (ví) đồ bỏ.
Số nét: 14
Hán Việt: SỈ
giày; hài; dép。 鞋。
敝屣 。
giày rách; (ví) đồ bỏ.
Tự hình:

Pinyin: zi1;
Việt bính: zi1;
鼒 tỉ, tài
Nghĩa Trung Việt của từ 鼒
(Danh) Cái đỉnh miệng nhỏ.§ Cũng đọc là tài.
Nghĩa của 鼒 trong tiếng Trung hiện đại:
[zī]Bộ: 鼎 - Đỉnh
Số nét: 20
Hán Việt: TƯ, TÀI
书
cái lư; cái đỉnh nhỏ。口小的鼎。
Số nét: 20
Hán Việt: TƯ, TÀI
书
cái lư; cái đỉnh nhỏ。口小的鼎。
Chữ gần giống với 鼒:
鼒,Tự hình:

Biến thể giản thể: 玺;
Pinyin: xi3;
Việt bính: saai2;
璽 tỉ
§ Trước thời nhà Tần, phiếm chỉ ấn chương của chư hầu, đại phu hoặc các quan tùy thuộc. Từ nhà Tần trở đi, chỉ cái ấn của thiên tử.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Trác sất tả hữu phù đế hạ điện, giải kì tỉ thụ, bắc diện trường quỵ, xưng thần thính mệnh 卓叱左右扶帝下殿, 解其璽綬, 北面長跪, 稱臣聽命 (Đệ tứ hồi) (Đổng) Trác thét tả hữu vực vua xuống điện, cởi dây ấn thiên tử, bắt quỳ ngoảnh mặt về phương bắc, xưng làm bề tôi nghe chiếu.
(Danh) Họ Tỉ.
tỉ, như "ngọc tỉ" (vhn)
tỷ, như "ngọc tỷ" (btcn)
Pinyin: xi3;
Việt bính: saai2;
璽 tỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 璽
(Danh) Ấn tín, ấn chương.§ Trước thời nhà Tần, phiếm chỉ ấn chương của chư hầu, đại phu hoặc các quan tùy thuộc. Từ nhà Tần trở đi, chỉ cái ấn của thiên tử.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Trác sất tả hữu phù đế hạ điện, giải kì tỉ thụ, bắc diện trường quỵ, xưng thần thính mệnh 卓叱左右扶帝下殿, 解其璽綬, 北面長跪, 稱臣聽命 (Đệ tứ hồi) (Đổng) Trác thét tả hữu vực vua xuống điện, cởi dây ấn thiên tử, bắt quỳ ngoảnh mặt về phương bắc, xưng làm bề tôi nghe chiếu.
(Danh) Họ Tỉ.
tỉ, như "ngọc tỉ" (vhn)
tỷ, như "ngọc tỷ" (btcn)
Chữ gần giống với 璽:
璽,Tự hình:

Dịch tỉ sang tiếng Trung hiện đại:
秭 《古时数目名, 一万亿。》Nghĩa chữ nôm của chữ: tỉ
| tỉ | 亿: | hàng tỉ |
| tỉ | 俾: | tỉ (để) |
| tỉ | 億: | hàng tỉ |
| tỉ | 兕: | tỉ (tê giác cái) |
| tỉ | 妣: | tiên tỉ |
| tỉ | 姊: | tỉ muội |
| tỉ | 媲: | tỉ (kẻ tranh ngôi) |
| tỉ | 屣: | tỉ (giày) |
| tỉ | 徙: | tỉ (chuyển nhà) |
| tỉ | 枲: | (Cây gai cái. Thứ gai không có quả gọi là tỉ.) |
| tỉ | 比: | tỉ dụ |
| tỉ | 玺: | ngọc tỉ |
| tỉ | 璽: | ngọc tỉ |
| tỉ | 秭: | tỉ (một trăm vạn) |
| tỉ | 笫: | tỉ (em trai) |
| tỉ | 細: | tỉ mỉ, tỉ tê |
| tỉ | 葸: | tỉ (sợ) |
| tỉ | 譬: | tỉ dụ, tỉ như |

Tìm hình ảnh cho: tỉ Tìm thêm nội dung cho: tỉ
