Từ: đế có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 17 kết quả cho từ đế:
Pinyin: di4;
Việt bính: dai3
1. [亞歷山大大帝] á lịch san đại đại đế 2. [大帝] đại đế 3. [帝國] đế quốc 4. [后帝] hậu đế 5. [五帝] ngũ đế 6. [上帝] thượng đế 7. [先帝] tiên đế;
帝 đế
Nghĩa Trung Việt của từ 帝
(Danh) Bậc chúa tể trong vũ trụ.◎Như: thượng đế 上帝 trời.
◇Thư Kinh 書經: Đế nãi chấn nộ, bất tí Hồng phạm cửu trù 帝乃震怒, 不畀洪範九疇 (Hồng phạm 洪範).
(Danh) Thiên thần làm chủ một phương.
◇Trang Tử 莊子: Nam hải chi đế vi Thúc, bắc hải chi đế vi Hốt, trung ương chi đế vi Hồn Độn 南海之帝為儵, 北海之帝為忽, 中央之帝為渾沌 (Ứng đế vương 應帝王).
(Danh) Thời Tam Đại gọi vua đã chết là đế 帝.
◇Lễ Kí 禮記: Thiên vương đăng giả, thố chi miếu, lập chi chủ, viết đế 天王登假, 措之廟, 立之主, 曰帝 (Khúc lễ hạ 曲禮下) Thiên vương quy tiên (chết), dựng miếu cho vua, lập vua làm chủ (miếu), gọi là đế.
(Danh) Vua, quân chủ, hoàng đế.
§ Thời thái cổ, đế 帝 chỉ lĩnh tụ của nhiều bộ tộc liên minh với nhau.
◇Mạnh Tử 孟子: (Thuấn) tự canh giá đào ngư dĩ chí ư đế, vô phi thủ ư nhân giả (舜)自耕稼陶漁以至於帝, 無非取於人者 (Công Tôn Sửu thượng 公孫丑上) (Thuấn) từ khi cày cấy, làm đồ gốm, đánh cá cho đến khi làm vua, lúc nào ngài cũng lấy (gương thiện đức) ở người .
(Danh) Thiên tử.
§ Ngày xưa gọi bậc thống trị tối cao của quốc gia là đế 帝.
◇Sử Kí 史記: Tần cố vương quốc, Thủy Hoàng quân thiên hạ, cố xưng đế 秦故王國, 始皇君天下, 故稱帝 (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ 秦始皇本紀) Nguyên trước Tần là một vương quốc, Thủy Hoàng làm vua cả thiên hạ nên gọi là đế (tức thiên tử).
(Động) Làm vua, xưng làm vua.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Bệ hạ thừa đại loạn chi cực, thụ mệnh nhi đế, hưng minh tổ tông 陛下承大亂之極, 受命而帝, 興明祖宗 (Phục Trạm truyện 伏湛傳).
đấy, như "tại đấy (ở đàng kia); xem đấy thì biết (nhìn lại việc đã nói)" (vhn)
đế, như "hoàng đế, đế vương; đế chế" (btcn)
đê, như "đê điều; đê mê" (gdhn)
để, như "để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý" (gdhn)
đí, như "là đí gì (cái gì? tiếng dùng ở Bắc Bộ xưa)" (gdhn)
đó, như "ở đó; đó đây" (gdhn)
Nghĩa của 帝 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: ĐẾ
1. đế; trời。宗教徒或神话中称宇宙的创造者和主宰者。
上帝
thượng đế; ông trời
天帝
trời; ông trời
玉皇大帝
ngọc hoàng đại đế
2. hoàng đế; vua; vua chúa; đế。君主;皇帝。
称帝
xưng đế
三皇五帝
tam hoàng ngũ đế
3. chủ nghĩa đế quốc; đế quốc。帝国主义的简称。
反帝斗争
đấu tranh chống chủ nghĩa đế quốc.
Từ ghép:
帝都 ; 帝俄 ; 帝国 ; 帝国主义 ; 帝号 ; 帝君 ; 帝王 ; 帝乡 ; 帝业 ; 帝制 ; 帝子
Tự hình:

Pinyin: di3;
Việt bính: dai2
1. [根柢] căn để;
柢 để, đế
Nghĩa Trung Việt của từ 柢
(Danh) Rễ cây.◎Như: thâm căn cố để 深根固柢 rễ sâu gốc vững.
(Danh) Cơ sở, bổn nguyên.
◇Tả Tư 左思: Bá vương chi sở căn để, khai quốc chi sở cơ chỉ 霸王之所根柢, 開國之所基趾 (Ngô đô phú 吳都賦) Cơ sở của bá vương, nền móng gây dựng nước.
đề, như "cây đề (tên một loại cây lớn thường trồng ở đình chùa)" (gdhn)
đế, như "căn thâm đế cố (rễ)" (gdhn)
Nghĩa của 柢 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: ĐẾ
gốc; gốc cây; đế。树根。
根深柢固。
thâm căn cố đế
Chữ gần giống với 柢:
㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,Tự hình:

U+8C1B, tổng 11 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: di4, ti2;
Việt bính: dai3;
谛 đế, đề
Nghĩa Trung Việt của từ 谛
Giản thể của chữ 諦.đế, như "đế thính (lắng nghe)" (gdhn)
Nghĩa của 谛 trong tiếng Trung hiện đại:
[dì]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 16
Hán Việt: ĐẾ
1. chăm chú; tỉ mỉ; cẩn thận (nghe hoặc nhìn)。仔细(看或听)。
谛视
chăm chú nhìn
谛观
chăm chú quan sát
谛听
nghe chăm chú
2. lẽ; lý lẽ; đạo lý。佛教指真实而正确的道理,泛指道理。
真谛
chân lý
妙谛
chân lý kỳ diệu
Từ ghép:
谛视 ; 谛思 ; 谛听
Dị thể chữ 谛
諦,
Tự hình:

Pinyin: di4;
Việt bính: dai3;
缔 đế
Nghĩa Trung Việt của từ 缔
Giản thể của chữ 締.đế, như "đế ước, đế giao (thắt chặt mối giao hảo)" (gdhn)
Nghĩa của 缔 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: ĐẾ
kết hợp; kết; đính。结合;订立。
缔交
kết giao
缔约
đính ước
缔盟
kết thành đồng minh.
Từ ghép:
缔交 ; 缔结 ; 缔盟 ; 缔姻 ; 缔约 ; 缔约国 ; 缔造
Dị thể chữ 缔
締,
Tự hình:

Pinyin: di4;
Việt bính: dai3
1. [根蒂] căn đế 2. [根深蒂固] căn thâm đế cố 3. [並蒂] tịnh đế;
蒂 đế
Nghĩa Trung Việt của từ 蒂
(Danh) Cuống, núm.◎Như: căn thâm đế cố 根深蒂固 rễ sâu núm chặt.
§ Cũng viết là đế 蔕 hay 慸.
(Danh) Gốc, rễ.
(Tính) Đế giới 蒂芥 trong lòng có sự hiềm khích, vướng mắc, không thoải mái.
đế, như "đế (cây mọc thành rừng ở miền Nam)" (vhn)
Nghĩa của 蒂 trong tiếng Trung hiện đại:
[dì]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 15
Hán Việt: ĐẾ
cuống; đế。瓜、果等跟茎、枝相连的部分;把儿。
并蒂莲
sen tịnh đế
瓜熟蒂落
dưa chín thì rụng cuống; sự việc chín muồi sẽ thành công.
根深蒂固
thâm căn cố đế
Chữ gần giống với 蒂:
萩, 萫, 萱, 萲, 萴, 萶, 萹, 萻, 萼, 落, 萾, 葁, 葄, 葅, 葆, 葇, 葉, 葊, 葍, 葎, 葐, 葑, 葒, 葓, 葖, 葘, 葙, 葚, 葛, 葜, 葠, 葡, 葢, 董, 葤, 葦, 葩, 葫, 葬, 葭, 葯, 葱, 葳, 葵, 葶, 葷, 葸, 葹, 葺, 葻, 葽, 葾, 蒂, 蒇, 蒈, 蒉, 蒋, 蒌, 蒍, 𫈰,Tự hình:

Pinyin: di4;
Việt bính: dai3;
禘 đế
Nghĩa Trung Việt của từ 禘
(Danh) Một trong những tế lễ trọng đại nhất thời xưa.◇Lễ Kí 禮記: Thiên tử chư hầu tông miếu chi tế, xuân viết Dược, hạ viết Đế, thu viết Thường, đông viết Chưng 天子諸侯宗廟之祭, 春曰礿, 夏曰禘, 秋曰嘗, 冬曰烝 (Vương chế 王制) Tế lễ tổ tiên của thiên tử và các vua chư hầu, mùa xuân gọi là Dược, hạ gọi là Đế, thu gọi là Thường, đông gọi là Chưng.
Nghĩa của 禘 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: ĐẾ
lễ đế (một cách cúng tế thời xưa)。古代一种祭祀。
Tự hình:

Pinyin: zhi4, di4;
Việt bính: zi3;
疐 chí, đế
Nghĩa Trung Việt của từ 疐
(Động) Vướng, ngã.◇Thi Kinh 詩經: Tái chí kì vĩ 載疐其尾 (Bân phong 豳風, Lang bạt 狼跋) Lùi lại thì vấp đuôi.
(Động) Bị ngăn trở.
(Tính) Vẻ giận, tức.Một âm là đế.
(Danh) Cuống, núm.
§ Cũng như đế 蒂.
(Động) Hắt hơi.
§ Thông đế 嚏.
◇Phong chẩn thức 封診式 Tị khang hoại, thứ kì tị bất chí 鼻腔壞, 刺其鼻不疐 (Lệ 厲) Ống mũi hư hoại, đâm vào mũi mà không hắt hơi.
chí, như "bạt tiền chí hậu (trước sau đều kẹt)" (gdhn)
Nghĩa của 疐 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: CHÍ
1. gặp trở ngại; gặp chướng ngại。遇到障碍。
2. té; ngã。跌倒。
跋前疐后(进退两难)。
tiến thoái lưỡng nan
Tự hình:

Chữ gần giống với 蔕:
蓯, 蓰, 蓴, 蓷, 蓸, 蓺, 蓻, 蓼, 蓿, 蔂, 蔆, 蔉, 蔊, 蔌, 蔑, 蔓, 蔔, 蔕, 蔗, 蔘, 蔚, 蔛, 蔞, 蔟, 蔠, 蔡, 蔣, 蔥, 蔦, 蔪, 蔫, 蔲, 蔴, 蔵, 蔷, 蔸, 蔹, 蔺, 蔻, 蔼,Tự hình:

Nghĩa của 蝃 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt:
xem "螮"。古同"螮"。
Chữ gần giống với 蝃:
䖿, 䗀, 䗁, 䗂, 䗃, 䗄, 䗅, 䗆, 䗇, 䗈, 䗉, 䗊, 䗕, 蜘, 蜚, 蜜, 蜝, 蜞, 蜡, 蜢, 蜥, 蜦, 蜨, 蜩, 蜮, 蜯, 蜰, 蜱, 蜳, 蜴, 蜶, 蜷, 蜺, 蜻, 蜼, 蜾, 蜿, 蝀, 蝃, 蝇, 蝈, 蝉, 蝋, 𧌇, 𧌎, 𧌓, 𧍅, 𧍆, 𧍇, 𧍈, 𧍉, 𧍊, 𧍋, 𧍌, 𧍍, 𧍎, 𧍏, 𧍐,Dị thể chữ 蝃
螮,
Tự hình:

Pinyin: di4;
Việt bính: ;
慸 đế
Nghĩa Trung Việt của từ 慸
(Tính) Cao.(Tính) Khốn đốn.
(Tính) Đế giới 慸芥 trong lòng có sự hiềm khích, vướng mắc, không thoải mái.
(Phó) Rất, lắm.
Dị thể chữ 慸
𰑵,
Tự hình:

Pinyin: di4;
Việt bính: dai3 tai3;
締 đế
Nghĩa Trung Việt của từ 締
(Động) Ràng buộc, kết hợp.◎Như: đế giao 締交 kết bạn, đế nhân 締姻 kết dâu gia.
(Động) Thành lập, sáng lập.
◎Như: đế tạo quốc gia 締造國家 thành lập quốc gia.
(Động) Cấm chỉ, ước thúc.
rế, như "cái rế" (vhn)
đề, như "đế (ràng buộc): đế giao (kết bạn)" (btcn)
đế, như "đế ước, đế giao (thắt chặt mối giao hảo)" (gdhn)
Chữ gần giống với 締:
䋳, 䋴, 䋵, 䋶, 䋷, 䋸, 䋹, 䋺, 䋻, 䋼, 䋽, 䋾, 䋿, 䌀, 䌁, 䌂, 䌃, 䌄, 䌾, 䌿, 緖, 緗, 緘, 緙, 線, 緜, 緝, 緞, 緟, 締, 緡, 緣, 緤, 緥, 緦, 編, 緩, 緪, 緬, 緯, 緰, 緱, 緲, 練, 緵, 緶, 緹, 緼, 縁, 縂, 縄, 縅, 縆, 縇, 練, 𦂁, 𦂈, 𦂗, 𦂛, 𦂥, 𦂺, 𦂻, 𦂼, 𦂽, 𦂾, 𦂿, 𦃀,Dị thể chữ 締
缔,
Tự hình:

U+8ADF, tổng 16 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: shi4;
Việt bính: si6;
諟 thị, đế
Nghĩa Trung Việt của từ 諟
(Tính) Đúng, phải.§ Cũng như thị 是.Một âm là đế.
(Động) Xét rõ, thẩm hạch.
Chữ gần giống với 諟:
䛹, 䛺, 䛻, 䛼, 䛽, 諜, 諝, 諞, 諟, 諠, 諡, 諢, 諤, 諦, 諧, 諪, 諫, 諬, 諭, 諮, 諰, 諱, 諳, 諴, 諵, 諶, 諷, 諺, 諼, 謀, 謁, 謂, 諾, 諸,Dị thể chữ 諟
𬤊,
Tự hình:

U+8AE6, tổng 16 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: di4, ti2;
Việt bính: dai3
1. [真諦] chân đế 2. [集諦] tập đế;
諦 đế, đề
Nghĩa Trung Việt của từ 諦
(Phó) Kĩ càng, kĩ lưỡng.◎Như: đế thị 諦視 coi kĩ càng.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Đệ tử tắc tẩy nhĩ đế thính 弟子則洗耳諦聽 (Đệ nhất hồi) Đệ tử (xin) rửa tai lắng nghe.
(Động) Xem xét kĩ.
◇Quan Duẫn Tử 關尹子: Đế hào mạt giả bất kiến thiên địa chi đại, thẩm tiểu âm giả bất văn lôi đình chi thanh 諦毫末者不見天地之大, 審小音者不聞雷霆之聲 (Cửu dược 九藥) Kẻ xem xét những sự chi li thì không thấy cái lớn của trời đất, người thẩm định tiếng nhỏ thì không nghe tiếng của sấm sét.
(Danh) Đạo lí, nghĩa lí, chân lí.
§ Ghi chú: Chữ nhà Phật dùng như nghĩa chữ chân ngôn 真言.
◎Như: tham thấu lẽ thiền gọi là đắc diệu đế 得妙諦 được phép rất mầu. Nhà Phật nói đời người là khổ, đúng là khổ, thế là khổ đế 苦諦. Sở dĩ phải khổ là vì trước đã làm nhiều nhân xấu như tham lam, giận dữ, ngu si nó gom góp lại thành các nỗi khổ, thế là tập đế 集諦. Muốn cho khỏi khổ, cần phải tới cõi Niết-bàn tịch diệt, không còn khổ nữa, thế là diệt đế 滅諦. Muốn được tới cõi Niết-bàn, cần phải tu đạo, thế là đạo đế 道諦, bốn điều này đúng thực không sai, nên gọi là tứ đế 四諦.Một âm là đề.
(Động) Khóc lóc.
đế, như "đế thính (lắng nghe)" (gdhn)
Chữ gần giống với 諦:
䛹, 䛺, 䛻, 䛼, 䛽, 諜, 諝, 諞, 諟, 諠, 諡, 諢, 諤, 諦, 諧, 諪, 諫, 諬, 諭, 諮, 諰, 諱, 諳, 諴, 諵, 諶, 諷, 諺, 諼, 謀, 謁, 謂, 諾, 諸,Dị thể chữ 諦
谛,
Tự hình:

Pinyin: ti4;
Việt bính: tai3;
嚏 đế, sí
Nghĩa Trung Việt của từ 嚏
(Động) Hắt hơi.◎Như: đế phún 嚏噴 hắt hơi, nhảy mũi.
§ Ta quen đọc là sí.
xì, như "xì mũ, xì hơi" (gdhn)
Nghĩa của 嚏 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 17
Hán Việt: ĐẾ
hắt hơi; hắt xì hơi。打喷嚏。
Từ ghép:
嚏喷
Chữ gần giống với 嚏:
㘅, 㘆, 㘇, 㘈, 噽, 嚀, 嚂, 嚅, 嚇, 嚈, 嚉, 嚊, 嚋, 嚌, 嚎, 嚏, 嚐, 嚓, 𡀿, 𡁎, 𡁏, 𡁙, 𡁚, 𡁛, 𡁜, 𡁝, 𡁞, 𡁤, 𡁯, 𡁱, 𡁵, 𡁶, 𡁷, 𡁸, 𡁹, 𡁺, 𡁻, 𡁼, 𡁽, 𡁾, 𡁿, 𡂀, 𡂁, 𡂂, 𡂃, 𡂄, 𡂅, 𡂆, 𡂇, 𡂈, 𡂉, 𡂌, 𡂍, 𡂎,Tự hình:

Pinyin: di4;
Việt bính: dai3;
螮 đế
Nghĩa Trung Việt của từ 螮
(Danh) Đế đông 螮蝀 cầu vồng.§ Cũng viết là đế đông 蝃蝀.
◇Thi Kinh 詩經: Đế đông tại đông, Mạc chi cảm chỉ 蝃蝀在東, 莫之敢指 (Dung phong 鄘風, Đế đông 蝃蝀) Cầu vồng ở phương đông, Không ai dám chỉ.
giải, như "con giải (tên một loại rùa lớn)" (vhn)
Nghĩa của 螮 trong tiếng Trung hiện đại:
[dì]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 17
Hán Việt: ĐẾ
cầu vồng (nói trong sách cổ)。(螮蝀)虹。
Chữ gần giống với 螮:
䗟, 䗠, 䗡, 䗢, 䗣, 䗤, 䗥, 䗦, 䗧, 䗨, 䗩, 䗪, 䗫, 䗬, 䗮, 螫, 螬, 螮, 螳, 螵, 螺, 螻, 螽, 螾, 螿, 蟀, 蟁, 蟄, 蟈, 蟊, 蟋, 蟎, 蟏, 蟑, 蠁, 螺, 𧐅, 𧐒, 𧐖, 𧐢, 𧐩, 𧐸, 𧐹, 𧐺, 𧐻, 𧐼, 𧐽, 𧐾, 𧐿, 𧑁, 𧑂, 𧑃,Tự hình:

Dịch đế sang tiếng Trung hiện đại:
底子; 底 《(底儿)物体的最下部分。》đế giày鞋底子。 柢 《树根。》
thâm căn cố đế
根深柢固。
帝 《宗教徒或神话中称宇宙的创造者和主宰者。》
thượng đế; ông trời
上帝。
ngọc hoàng đại đế
玉皇大帝。
蒂 《瓜、果等跟茎、枝相连的部分; 把儿。》
thâm căn cố đế
根深蒂固。
趺 《碑下的石座。》
托子 《某些物件下面起支撑作用的部分; 座儿。》
座子 《座2. 。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: đế
| đế | 嚏: | đế phún (hắt hơi) |
| đế | 帝: | hoàng đế, đế vương; đế chế |
| đế | 柢: | căn thâm đế cố (rễ) |
| đế | 締: | đế ước, đế giao (thắt chặt mối giao hảo) |
| đế | 缔: | đế ước, đế giao (thắt chặt mối giao hảo) |
| đế | 蒂: | đế (cây mọc thành rừng ở miền Nam) |
| đế | 諦: | đế thính (lắng nghe) |
| đế | 谛: | đế thính (lắng nghe) |
| đế | 蹄: | đế đèn, đế giày |
Gới ý 15 câu đối có chữ đế:
Hôn đế tự do, bỏ tục xưa,Lễ hành bình đẳng thụ thân phong
Hôn nhân tự do, bỏ tục xưa,Giao tiếp bình đẳng, nêu gương mới

Tìm hình ảnh cho: đế Tìm thêm nội dung cho: đế
