Từ: hạ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 12 kết quả cho từ hạ:
Pinyin: xia4;
Việt bính: haa5 haa6
1. [地下] địa hạ 2. [低下] đê hạ 3. [陛下] bệ hạ 4. [部下] bộ hạ 5. [閣下] các hạ 6. [以下] dĩ hạ 7. [江河日下] giang hà nhật hạ 8. [下等] hạ đẳng 9. [下輩子] hạ bối tử 10. [下筆] hạ bút 11. [下顧] hạ cố 12. [下肢] hạ chi 13. [下游] hạ du 14. [下界] hạ giới 15. [下價] hạ giá 16. [下囘] hạ hồi 17. [下弦] hạ huyền 18. [下氣] hạ khí 19. [下吏] hạ lại 20. [下流] hạ lưu 21. [下馬] hạ mã 22. [下午] hạ ngọ 23. [下獄] hạ ngục 24. [下議院] hạ nghị viện 25. [下元] hạ nguyên 26. [下官] hạ quan 27. [下國] hạ quốc 28. [下士] hạ sĩ 29. [下層] hạ tằng 30. [下賜] hạ tứ 31. [下臣] hạ thần 32. [下世] hạ thế 33. [下壽] hạ thọ 34. [下土] hạ thổ 35. [下手] hạ thủ 36. [下場] hạ tràng 37. [下旬] hạ tuần 38. [下問] hạ vấn 39. [在下] tại hạ 40. [足下] túc hạ 41. [上下] thượng hạ, thướng há;
下 hạ, há
Nghĩa Trung Việt của từ 下
(Danh) Phần dưới, chỗ thấp.§ Đối lại với thượng 上.
◇Mạnh Tử 孟子: Do thủy chi tựu hạ 猶水之就下 (Li Lâu thượng 離婁上) Giống như nước tụ ở chỗ thấp.
(Danh) Bề dưới, bậc dưới (đối với người trên, cấp trên).
◎Như: bộ hạ 部下 tay chân, thủ hạ 手下 tay sai, thuộc hạ 屬下 dưới quyền.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Chu Du vấn trướng hạ thùy cảm tiên xuất 周瑜問帳下誰敢先出 (Đệ tứ thập bát hồi) Chu Du hỏi (các tướng) dưới trướng ai dám ra trước (đối địch).
(Danh) Bên trong, mặt trong.
◎Như: tâm hạ 心下 trong lòng, ngôn hạ chi ý 言下之意 hàm ý trong lời nói.
(Danh) Bên, bề, phía, phương diện.
◎Như: tứ hạ khán nhất khán 四下看一看 nhìn xem bốn mặt.
◇Liễu Kì Khanh 柳耆卿: Lưỡng hạ tương tư bất tương kiến :兩下相思不相見 (Thi tửu ngoạn giang lâu kí 詩酒翫江樓記) Hai bên nhớ nhau mà không thấy nhau.
(Danh) Trong khoảng (không gian) hoặc lúc (thời gian) nào đó.
◎Như: mục hạ 目下 bây giờ, hiện tại, thì hạ 時下 trước mắt, hiện giờ.
(Danh) Lượng từ: cái, lần, lượt.
◎Như: suất liễu kỉ hạ 摔了幾下 ngã mấy lần.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Dụng quyền đầu hướng tha thân thượng lụy liễu kỉ hạ 用拳頭向他身上擂了幾下 (Đệ tứ thập thất hồi) Dùng nắm tay nhắm trên mình nó đấm mấy quả.
(Tính) Thấp, kém (bậc, cấp).
◎Như: hạ phẩm 下品, hạ sách 下策, hạ cấp 下級.
(Tính) Hèn, mọn (thân phận).
◎Như: hạ nhân 下人, hạ lại 下吏.
(Tính) Tiếng tự khiêm.
◎Như: hạ quan 下官, hạ hoài 下懷, hạ ngu 下愚.
(Tính) Sau, lúc sau.
◎Như: hạ hồi下回 hồi sau, hạ nguyệt 下月 tháng sau, hạ tinh kì 下星期 tuần lễ sau.
(Tính) Bên trong, trong khoảng.
◎Như: tâm hạ 心下 lòng này, ngôn hạ chi ý 言下之意 ý trong lời.
(Tính) Dưới, ít hơn (số lượng).
◎Như: bất hạ nhị thập vạn nhân 不下二十萬人 không dưới hai trăm ngàn người.
(Động) Ban bố, truyền xuống.
◎Như: hạ chiếu 下詔 ban bố chiếu vua, hạ mệnh lệnh 下命令 truyền mệnh lệnh.
(Động) Vào trong, tiến nhập.
◎Như: hạ thủy 下水, hạ tràng bỉ tái 下場比賽.
(Động) Gửi đi.
◎Như: hạ thiếp 下帖 gửi thiếp mời, hạ chiến thư 下戰書 gửi chiến thư.
(Động) Đánh thắng, chiếm được.
◎Như: bất chiến nhi hạ 不戰而下 không đánh mà thắng, liên hạ tam thành 連下三城 hạ liền được ba thành.
(Động) Đối đãi khiêm tốn, hạ mình xuống (với kẻ dưới).
◎Như: lễ hiền hạ sĩ 禮賢下士.
◇Luận Ngữ 論語: Mẫn nhi hiếu học, bất sỉ hạ vấn 敏而好學, 不恥下問 (Công Dã Tràng 公冶長) Thông minh và hiếu học, không thẹn phải hạ mình hỏi kẻ dưới mình.
(Động) Bỏ xuống, dỡ xuống, bỏ vào.
◎Như: hạ hóa 下貨 dỡ hàng hóa xuống, hạ độc dược 下毒藥 bỏ thuốc độc, hạ võng bộ ngư 下網捕魚 dỡ lưới xuống bắt cá.
(Động) Lấy dùng, sử dụng.
◎Như: hạ kì 下棋, hạ đao 下刀, hạ bút như hữu thần 下筆如有神.
(Động) Đi, đi đến.
◎Như: nam hạ 南下 đi đến phương nam, hạ hương thị sát 下鄉視察 đến làng thị sát.
◇Lí Bạch 李白: Cố nhân tây từ Hoàng hạc lâu, Yên hoa tam nguyệt hạ Dương Châu 故人西辭黃鶴樓, 煙花三月下揚州 (Hoàng hạc lâu tống Mạnh Hạo Nhiên 黃鶴樓送孟浩然) Cố nhân từ biệt lầu Hoàng hạc, sang phía tây, Vào tháng ba tiết xuân hoa nở thịnh đi đến Dương Châu.
(Động) Coi thường, khinh thị.
(Động) Sinh, đẻ.
◎Như: mẫu kê hạ đản 母雞下蛋 gà mẹ đẻ trứng.
(Động) Trọ, ở, lưu túc.
◇Tây sương kí 西廂記: Quan nhân yếu hạ a, yêm giá lí hữu can tịnh đích điếm 官人要下呵, 俺這裡有乾淨的店 (Đệ nhất bổn 第一本, Đệ nhất chiết 第一折).
(Phó) Biểu thị động tác hoàn thành hoặc kết thúc.
◎Như: tọa hạ 坐下.
◇Lỗ Tấn 魯迅: Tâm mãn ý túc đích đắc thắng đích thảng hạ liễu 心滿意足的得勝的躺下了 (A Q chánh truyện 阿Q正傳) Hả lòng hả dạ đắc thắng nằm thẳng cẳng xuống giường.
(Phó) Chịu được.
◎Như: hoàn tọa đắc hạ ma? 還坐得下嗎?Một âm là há.
(Động) Xuống, từ trên xuống dưới.
◎Như: há vũ 下雨 rơi mưa, há sơn 下山 xuống núi, há lâu 下樓 xuống lầu.
(Động) Cuốn.
◎Như: há kì 下旗 cuốn cờ, há duy 下帷 cuốn màn.
hạ, như "hạ giới; hạ thổ; sinh hạ" (vhn)
Nghĩa của 下 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 3
Hán Việt: HẠ
1. dưới。位置在低处的。
下 部。
phần dưới
山下
。 dưới núi
往下 看。
nhìn xuống dưới
2. thấp (thứ bậc, cấp bậc thấp)。等级或品级低的。
3. sau (thứ tự hoặc thời gian)。次序或时间在后的。
下 次。
lần sau
下 半年。
nửa năm sau; nửa năm cuối
4. xuống dưới。向下面。
5. dưới (một phạm vi, điều kiện nào đó)。表示属于一定范围、情况、条件等。
名下 。
dưới danh nghĩa
部下 。
bộ hạ; dưới quyền
在这种情况下
。 trong tình hình này
6. đương; đang (trong thời gian thời tiết nào đó)。表示当某个时间或时节。
时下 。
đương lúc này
节下。
đương mùa này
年下。
đương năm này
7. bên phía (dùng sau số từ)。用在数目字后面,表示方面或方位。
两下 里都同意。
hai bên đều đồng ý
往四下 一看。
nhìn bốn phía
8. xuống; hạ (từ cao đến thấp)。由高处到低处。
下山。
xuống núi
下楼。
xuống lầu
顺流而下。
xuôi dòng mà xuống; đi xuôi dòng nước
9. rơi (từ trên xuống)。(雨、雪等)降落。
下 雨。
đổ mưa; trời mưa.
下雪。
tuyết rơi.
下霜。
sương xuống.
10. hạ (ban phát, trao)。颁发;投递。
下命令。
hạ lệnh; ra lệnh
下战书。
hạ chiến thơ
11. xuống。去;到(处所)。
下乡。
xuống nông thôn
下车间。
xuống phân xưởng
12. ra khỏi vị trí。退场。
13. xuống (thả gieo)。放入。
下网捞鱼。
thả lưới bắt cá
下种。
gieo hạt
14. dỡ xuống; lấy xuống; hạ xuống。 卸除;取下。
把敌人的枪下了。
tướt súng của quân địch rồi
把窗户下下来。
hạ cửa sổ xuống
15. hạ; đi đến (kết luận, phán đoán)。 做出(言论、判断等)。
下结论。
đi tới kết luận
下定义。
(đýa ra) định nghĩa
16. dùng; đặt; hạ。使用;开始使用。
下功夫。
bỏ công sức ra
下刀。
đặt dao
对症下药。
tuỳ bệnh mà bốc thuốc; bốc thuốc đúng bệnh.
17. đẻ; sinh đẻ (động vật)。(动物)生产。
母猪下小猪。
lợn mẹ đẻ lợn con
鸡下蛋。
gà đẻ trứng
18. hạ (đánh lấy)。攻陷。
连下数城。
hạ mấy thành liền
19. lui nhường; nhân nhượng。 退让。
相持不下。
cầm cự không ai chịu nhường.
20. xuống; tạm (kết thúc công việc hàng ngày theo thời gian quy định)。到规定时间结束日常工作或学习等。
下班。
tan ca
下课。
tan học
21. dưới (thấp hơn, ít hơn)。 低于;少于。
参加大会的不下 三千人。
số người tham gia đại hội không dưới ba nghìn.
22. thi đấu; chơi (thi đấu cờ hoặc vui chơi giải trí)。进行(棋类游艺或比赛)。
下围棋。
đánh cờ vây.
23. tiếng; cái。(下 儿)量词。
a. tiếng; cái (chỉ số lần của động tác)。用于动作的次数。钟打了三下 。
chuông đổ ba tiếng
摇了几下 旗子。
phất cờ mấy lần
b. (chỉ dung lượng của vật chứa)。用于器物的容量。瓶子里装着半下 墨水。
trong bình chứa nửa bình mực.
这么大的碗,他足足吃了三下
。 bát to thế này mà nó ăn đầy ba bát.
24. ngón; chiêu (dùng sau 两、几 để chỉ bản lĩnh kỹ năng)。(下 儿)用在"两、几"后面,表示本领、技能。
他真有两下 。
anh ấy có vài chiêu đấy.
就这么几下 ,你还要逞能?
chỉ có mấy ngón như thế mà mày còn muốn làm tàng nữa không?
25. xuống (dùng sau động từ)。用在动词后。
26. xuống (hướng từ cao xuống thấp)。表示有高处到低处。
坐下 。
ngồi xuống
躺下
。 nằm xuống
传下 一道命令。
truyền xuống một mệnh lệnh.
27. được (biểu thị có đủ không gian chứa đựng)。表示有空间,能容纳。
坐得下 。
đủ chỗ để ngồi
这个剧场能容下 上千人。
nhà hát này chứa được hàng nghìn người.
28. được (biểu thị sự hoàn thành hoặc kết quả của động tác)。表示动作的完成或结果。
打下 基础。
xây dựng cơ sở; dựng nền tảng
准备下 材料。
chuẩn bị vật liệu xong.
Từ ghép:
下巴 ; 下巴颏儿 ; 下摆 ; 下班 ; 下半旗 ; 下半晌 ; 下半天 ; 下半夜 ; 下辈 ; 下辈子 ; 下本儿 ; 下笔 ; 下边 ; 下不来 ; 下不为例 ; 下操 ; 下策 ; 下层 ; 下场 ; 下场门 ; 下车伊始 ; 下乘 ; 下处 ; 下船 ; 下存 ; 下达 ; 下蛋 ; 下等 ; 下地 ; 下第 ; 下店 ; 下定 ; 下碇 ; 下颚 ; 下凡 ; 下饭 ; 下房 ; 下放 ; 下风 ; 下疳 ; 下工 ; 下工夫 ; 下海 ; 下颌 ; 下怀 ; 下级 ; 下家 ; 下贱 ; 下江 ; 下降 ;
下焦 ; 下脚 ; 下脚货 ; 下界 ; 下劲 ; 下酒 ; 下课 ; 下款 ; 下来 ; 下里巴人 ; 下里 ; 下联 ; 下列 ; 下令 ; 下流 ; 下落 ; 下马 ; 下马看花 ; 下马威 ; 下面 ; 下奶 ; 下品 ; 下坡路 ; 下欠 ; 下情 ; 下去 ; 下人 ; 下梢 ; 下身 ; 下神 ; 下生 ; 下剩 ; 下士 ; 下世 ; 下手 ; 下书 ; 下属 ; 下水 ; 下水 ; 下水道 ; 下榻 ; 下台 ; 下体 ; 下帖 ; 下同 ; 下头 ; 下晚儿 ; 下痿 ; 下文 ;
下午 ; 下弦 ; 下限 ; 下乡 ; 下行 ; 下旬 ; 下压力 ; 下药 ; 下野 ; 下意识 ; 下议院 ; 下游 ; 下葬 ; 下肢 ; 下中农 ; 下种 ; 下箸 ; 下装 ; 下坠 ; 下子 ; 下作
Tự hình:

Pinyin: he4, ze2;
Việt bính: ho6;
贺 hạ
Nghĩa Trung Việt của từ 贺
Giản thể của chữ 賀.hạ, như "hạ điện (điện văn chúc mừng), hạ tín (thư mừng)" (gdhn)
Nghĩa của 贺 trong tiếng Trung hiện đại:
[hè]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 12
Hán Việt: HẠ
1. chúc; chúc mừng。庆贺;庆祝。
祝贺
chúc mừng
道贺
chúc mừng
贺喜
chúc mừng
贺信
thư chúc mừng
贺词
lời chúc mừng
贺电
điện mừng
2. họ Hạ。姓。
Từ ghép:
贺词 ; 贺电 ; 贺函 ; 贺卡 ; 贺礼 ; 贺年 ; 贺喜 ; 贺信
Dị thể chữ 贺
賀,
Tự hình:

Pinyin: xia4, jia3;
Việt bính: haa6
1. [半夏] bán hạ 2. [夏至] hạ chí 3. [夏日] hạ nhật 4. [夏天] hạ thiên 5. [夏雨雨人] hạ vũ vú nhân 6. [孟夏] mạnh hạ 7. [初夏] sơ hạ;
夏 hạ, giá
Nghĩa Trung Việt của từ 夏
(Danh) Mùa hè.§ Dương lịch định từ tháng sáu đến tháng tám là mùa hè, âm lịch định từ tháng tư đến tháng sáu là mùa hè.
(Danh) Phiếm chỉ Trung Quốc (tên cũ).
◎Như: Hoa Hạ 華夏.
◇Thư Kinh 書經: Man Di hoạt Hạ 蠻夷猾夏 (Thuấn điển 舜典) Man Di quấy rối nước Hạ.
(Danh) Năm màu.
◎Như: nhiễm hạ 染夏 nhuộm năm màu.
(Danh) Nhà cao lớn.
§ Thông hạ 廈.
(Danh) Nhà Hạ, vua Võ 禹 chịu ngôi vua của vua Thuấn 舜 truyền cho gọi là nhà Hạ (2205-1766 trước C.N.).
(Danh) Nước Hạ 夏, vua Thuấn 舜 phong vua Võ 武 ra nước Hạ, nay thuộc tỉnh Hà Nam 河南. Đầu hồi nhà Tống, Triệu Nguyên Hạo 趙元昊 tự lập làm vua gọi là nhà Tây Hạ 西夏.
(Danh) Họ Hạ.
(Tính) To lớn.
◎Như: hạ ốc 夏屋 nhà to.
◇Thi Kinh 詩經: Ư ngã hồ, Hạ ốc cừ cừ, Kim dã mỗi thực vô dư 於我乎, 夏屋渠渠, 今也每食無餘 (Tần phong 秦風, Quyền dư 權輿) Đối với chúng ta, (Vua cho ở) nhà cao lớn rộng rãi, (Nhưng) bây giờ mỗi bữa ăn không còn gì dư.Một âm là giá.
(Danh) Giá sở 夏楚: (1) Roi để đánh phạt trong trường học đời xưa. (2) Roi (dùng làm hình phạt).
§ Ta quen đọc là hạ cả.
hạ, như "hạ chí" (gdhn)
hè, như "hội hè; mùa hè" (gdhn)
Nghĩa của 夏 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: HẠ
1. mùa hạ; mùa hè。 夏季。
初夏 。
đầu mùa hạ
立夏 。
lập hạ; nhập hạ; vào hạ.
2. Hạ (triều đại) (khoảng từ cuối thế kỷ XXII đầu thế kỷ XXI trước Công Nguyên đến đầu thế kỷ XVII trước Công Nguyên, ởTrung Quốc)。 朝代,约公元前22世纪末一21世纪初至公元前17世纪初,禹所建。
3. Trung Quốc。指中国。
华夏 。
Hoa Hạ
4. họ Hạ。姓。
Từ ghép:
夏布 ; 夏锄 ; 夏管 ; 夏侯 ; 夏候鸟 ; 夏季 ; 夏枯草 ; 夏历 ; 夏粮 ; 夏令 ; 夏令营 ; 夏洛特 ; 夏收 ; 夏天 ; 夏威夷 ; 夏延 ; 夏衣 ; 夏耘 ; 夏至 ; 夏至草 ; 夏至点 ; 夏至线 ; 夏种 ; 夏装
Chữ gần giống với 夏:
夏,Tự hình:

Pinyin: he2, he4, ke1, he1;
Việt bính: ho4 ho6
1. [薄荷] bạc hà 2. [薄荷油] bạc hà du 3. [薄荷晶] bạc hà tinh 4. [荷蘭] hà lan;
荷 hà, hạ
Nghĩa Trung Việt của từ 荷
(Danh) Cây sen.§ Còn gọi là liên 蓮, phù cừ 芙蕖.
(Danh) Bạc hà 薄荷 cây bạc hà, dùng làm hương liệu, cất dầu làm thuốc (Mentha arvensis).Một âm là hạ.
(Động) Gánh, vác.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Tha niên Nhị Khê ước, Đoản lạp hạ xuân sừ 他年淽溪約, 短笠荷春鋤 (Tặng hữu nhân 贈友人) Năm nào hẹn về Nhị Khê (quê hương của Nguyễn Trãi), Đội nón lá, vác cuốc đi làm vụ xuân.
(Động) Nhờ ơn, mang ơn (thường dùng trong thư từ).
◎Như: cảm hạ 感荷 cảm tạ.
(Động) Đảm đang, đảm nhiệm.
◇Trương Hành 張衡: Hà thiên hạ chi trọng nhậm 荷天下之重任 (Đông Kinh phú 東京賦) Gánh vác trọng trách trong thiên hạ.
hà, như "bạc hà; Hà Lan" (vhn)
Nghĩa của 荷 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: HÀ
sen; cây sen。莲。
Ghi chú: 另见hè
Từ ghép:
荷包 ; 荷包蛋 ; 荷尔蒙 ; 荷花 ; 荷兰 ; 荷属安地列斯群岛 ; 荷塘
[hè]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: HÀ
1. vác。背或扛。
荷锄
vác cuốc
荷枪实弹
súng vác vai, đạn lên nòng
2. mang; gánh vác。承当。
荷天下之重任
gánh vác trọng trách đất nước.
3. gánh vác。负担2.。
肩负重荷
gánh vác trọng trách; vai mang gánh nặng.
4. chịu ơn; mang ơn; đội ơn。承受恩惠(多用在书信里表示客气)。
感荷
xin cảm ơn; xin đội ơn.
Ghi chú: 另见hé
Từ ghép:
荷枪实弹 ; 荷载 ; 荷重
Chữ gần giống với 荷:
茝, 茣, 荱, 荲, 荳, 荵, 荷, 荸, 荻, 荼, 荽, 莀, 莅, 莆, 莉, 莊, 莎, 莓, 莕, 莖, 莘, 莙, 莜, 莝, 莞, 莟, 莠, 莢, 莤, 莧, 莨, 莩, 莪, 莫, 莯, 莰, 莱, 莲, 莳, 莴, 莵, 莶, 获, 莸, 莹, 莺, 莼, 莽,Tự hình:

Pinyin: sha4, xia4;
Việt bính: haa6;
厦 hạ
Nghĩa Trung Việt của từ 厦
Cũng như chữ 廈.Giản thể của chữ 廈.hạ, như "Hạ môn (đô thị ở đảo)" (gdhn)
hè, như "hè nhà" (gdhn)
Nghĩa của 厦 trong tiếng Trung hiện đại:
[shà]
Bộ: 厂 - Hán
Số nét: 12
Hán Việt: HẠ
1. nhà cao to; nhà cao cửa rộng。(高大的)房子。
广厦。
toà nhà rộng.
高楼大厦。
nhà cao cửa rộng.
2. hàng hiên sau nhà。房子里靠后墙的部分,在柁之外。
前廊后厦。
hiên trước hiên sau.
[xià]
Bộ: 厂(Hán)
Hán Việt: HẠ
Hạ Môn (tên thành phố thuộc tỉnh Phúc Kiến Trung Quốc)。市名,在福建。
Tự hình:

Pinyin: he4;
Việt bính: ho6
1. [拜賀] bái hạ 2. [祝賀] chúc hạ 3. [恭賀] cung hạ 4. [可賀] khả hạ 5. [慶賀] khánh hạ;
賀 hạ
Nghĩa Trung Việt của từ 賀
(Động) Chúc mừng, chúc.◎Như: xưng hạ 稱賀 chúc mừng.
◇Sử Kí 史記: Hạ, thừa tướng thủ Yên Vương nữ vi phu nhân, hữu thái hậu chiếu, triệu liệt hầu tông thất giai vãng hạ 夏, 丞相取燕王女為夫人, 有太后詔, 召列侯宗室皆往賀 (Ngụy Kì Vũ An Hầu truyện 魏其武安侯傳) Mùa hạ, thừa tướng cưới con gái Yên Vương làm vợ, có chiếu của thái hậu đòi các liệt hầu, tôn thất đều phải đến mừng.
(Động) Thêm.
(Động) Vác.
(Danh) Họ Hạ.
hạ, như "hạ điện (điện văn chúc mừng), hạ tín (thư mừng)" (vhn)
Dị thể chữ 賀
贺,
Tự hình:

Pinyin: a2, sha4;
Việt bính: aa2 saa3;
嗄 sá, hạ
Nghĩa Trung Việt của từ 嗄
(Tính) Khản, khàn (tiếng, giọng).◇Đạo Đức Kinh 道德經: Chung nhật hào nhi bất sá, hòa chi chí dã 終日號而不嗄, 和之至也 (Chương 55) Suốt ngày gào hét mà giọng không khàn, đức "hòa" đã đến mực rồi.Một âm là hạ.
(Thán) Biểu thị nghi vấn hoặc để hỏi ngược trở lại.
◎Như: hạ! hữu giá chủng quái sự 嗄! 有這種怪事? ôi chao! có sự việc quái dị như thế sao?
hạ, như "thô hạ (âm thanh khàn đục)" (gdhn)
Nghĩa của 嗄 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: HẠ, SẠ
ờ; ừ (thán từ, tỏ ý nhận lời)。同"啊"(á)。
[shà]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: HẠ
khàn khàn (giọng nói)。嗓音嘶哑。
Chữ gần giống với 嗄:
㗒, 㗓, 㗔, 㗕, 㗖, 㗗, 㗘, 㗙, 㗚, 㗛, 㗜, 㗞, 喍, 喿, 嗀, 嗁, 嗂, 嗃, 嗄, 嗅, 嗆, 嗇, 嗈, 嗉, 嗊, 嗌, 嗎, 嗐, 嗑, 嗓, 嗔, 嗕, 嗘, 嗙, 嗚, 嗛, 嗜, 嗝, 嗡, 嗣, 嗤, 嗥, 嗦, 嗨, 嗩, 嗪, 嗫, 嗬, 嗭, 嗮, 嗯, 嗰, 嗱, 嗲, 嗳, 嗵, 嗀, 𠸺, 𠹌, 𠹖, 𠹗, 𠹚, 𠹛, 𠹭, 𠹯, 𠹳, 𠹴, 𠹵, 𠹷, 𠹸, 𠹹, 𠹺, 𠹻, 𠹼, 𠹽, 𠹾, 𠺁, 𠺌, 𠺒, 𠺕, 𠺘, 𠺙, 𠺚, 𠺝, 𠺟, 𠺠, 𠺢, 𠺥, 𠺦, 𠺧, 𠺨, 𠺩, 𠺪, 𠺫, 𠺬, 𠺭, 𠺮, 𠺯,Tự hình:

Pinyin: sha4, xia4;
Việt bính: haa6
1. [五角大廈] ngũ giác đại hạ;
廈 hạ
Nghĩa Trung Việt của từ 廈
(Danh) Nhà cao lớn.◎Như: cao lâu đại hạ 高樓大廈 lầu cao nhà lớn.
◇Đỗ Phủ 杜甫: An đắc quảng hạ thiên vạn gian, Đại tí thiên hạ hàn sĩ câu hoan nhan 安得廣廈千萬間, 大庇天下寒士俱歡顏 (Mao ốc vi thu phong sở phá ca 茅屋為秋風所破歌) Mong sao có được ngàn vạn gian nhà lớn, Để giúp cho các hàn sĩ trong thiên hạ đều được vui vẻ mặt mày.
(Danh) Mái hiên cao ở mặt sau nhà.
◎Như: tiền lang hậu hạ 前廊後廈 hành lang trước mái hiên sau.
hè, như "hè nhà" (vhn)
hạ, như "Hạ môn (đô thị ở đảo)" (btcn)
Dị thể chữ 廈
厦,
Tự hình:

Pinyin: xia2, xia4;
Việt bính: haa6
1. [休暇] hưu hạ;
暇 hạ
Nghĩa Trung Việt của từ 暇
(Tính) Nhàn rỗi.◎Như: hạ nhật 暇日 ngày rảnh.
(Danh) Lúc vô sự, sự rảnh rỗi.
◎Như: vô hạ cập thử 無暇及此 không rỗi đâu lo tới sự ấy.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Hạ hạnh kiến cố 暇幸見顧 (Đinh Tiền Khê 丁前溪) Khi nào rảnh xin đến thăm.
hạ, như "hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn" (vhn)
hả, như "ha hả; hả hê" (btcn)
há, như "xem hạ" (gdhn)
Nghĩa của 暇 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: HẠ
nhàn rỗi; rỗi; rảnh rang; rỗi rãi; rảnh việc。 没有事的时候;空闲。
无暇 兼顾。
không có thì giờ rỗi để chú ý tất cả các mặt; không rảnh trông nom.
自顾不暇 。(自己顾自己都顾不过来)。
tự lo cho mình cũng chưa xong (ốc còn chưa mang nổi mình ốc).
Chữ gần giống với 暇:
㬁, 㬂, 㬃, 㬄, 㬅, 㬆, 㬇, 㬈, 㬉, 㬊, 㬋, 㬌, 暄, 暇, 暈, 暉, 暋, 暌, 暍, 暐, 暖, 暗, 暘, 暈, 𣈰, 𣉍, 𣉎, 𣉏, 𣉐,Tự hình:

Pinyin: xia1, xia4;
Việt bính: dyun6 haa6;
煆 hạ
Nghĩa Trung Việt của từ 煆
(Danh) Hơi lửa, hơi nóng.◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Chướng phân hằng tích nhuận, Ngoa hỏa khí sanh hạ 瘴氛恆積潤, 訛火亟生煆 (Đồng lưu 同劉) Khí độc lâu ngày ứ đọng ẩm thấp, Lửa đồng thường luôn sinh ra hơi nóng.
Chữ gần giống với 煆:
㮡, 㷎, 㷏, 㷐, 㷑, 㷒, 㷓, 㷔, 㷕, 㷖, 㷗, 㷘, 㷙, 㷚, 㷛, 㷝, 煁, 煃, 煅, 煆, 煇, 煉, 煊, 煌, 煍, 煎, 煏, 煒, 煖, 煙, 煜, 煝, 煞, 煟, 煠, 煢, 煣, 煤, 煥, 煦, 照, 煨, 煩, 煬, 煲, 煳, 煴, 煸, 煺, 煉, 𤊲, 𤋵, 𤋶, 𤋷, 𤋸, 𤋹, 𤋻, 𤋼, 𤋽, 𤋾, 𤋿, 𤌀, 𤌄, 𤌅,Dị thể chữ 煆
鍜,
Tự hình:

Dịch hạ sang tiếng Trung hiện đại:
败 《解除; 消除。》hạ hoả败火。
贬 《降低(封建时代多指官职, 现代多指价值) 。》
hạ thấp
贬低。
挫; 掉 《压下去; 降低。》
hạ nhuệ khí của địch, tăng uy thế của ta.
挫敌人的锐气, 长自己的威风。
hạ giá
掉价儿。
陡跌 《价格突然显示著下降。》
滑坡 《比喻下降; 走下坡路。》
降 《使落下; 降低。(跟"升"相对)。》
hạ giá.
降价。
降低; 低落; 跌; 跌落 《下降; 使下降。》
giá vàng hạ 2 phần trăm.
金价跌了百分之二。
hạ giá.
降低物价。 朘 《减少。》
拿 《用强力取; 捉。》
hạ lô cốt của địch.
拿下敌人的碉堡。
飘落 《轻飘飘地降落。》
下 《颁发; 投递。》
hạ lệnh; ra lệnh
下命令。
hạ chiến thơ
下战书。
战胜; 击败 《在战争或比赛中取得胜利。》
夏季 《一年的第二季, 中国习惯指立夏到立秋的三个月时间。也指农历"四、五、六"三个月。》
Hạ
夏 《 朝代, 约公元前22世纪末一21世纪初至公元前17世纪初, 禹所建。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hạ
| hạ | 下: | hạ giới; hạ thổ; sinh hạ |
| hạ | 假: | hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn |
| hạ | 厦: | Hạ môn (đô thị ở đảo) |
| hạ | 嗄: | thô hạ (âm thanh khàn đục) |
| hạ | 夏: | hạ chí |
| hạ | 复: | hạ chí |
| hạ | 廈: | Hạ môn (đô thị ở đảo) |
| hạ | 暇: | hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn |
| hạ | 賀: | hạ điện (điện văn chúc mừng), hạ tín (thư mừng) |
| hạ | 贺: | hạ điện (điện văn chúc mừng), hạ tín (thư mừng) |
Gới ý 17 câu đối có chữ hạ:
Loan phân thập tải vân trung vũ,Hạc biệt tam canh nguyệt hạ minh
Trong mây loan múa phân thập tải,Dưới nguyệt hạc kêu biệt tam canh
Giai hạ hoa khai hoa ánh chúc,Đường trung yến chí yến đầu hoài
Dưới thềm hoa nởhoa ngời đuốc,Trong nhà yến đến yến đang mong
Thám hoa hạnh tế thời sơ hạ,Mộng yến hân phùng mạch chí thu
Thăm hoa may gặp thời sơ hạ,Mộng yến vừa hay mạch đến thu
Nguyệt hạ thái nga lai khóa phượng,Vân gian tiên khách cận thừa long
Người đẹp dưới trăng vui với phượng,Tiên khách đường mây thoả cưỡi rồng
Thi lễ đình tiền ca yểu điệu,Uyên ương bút hạ triển kinh luân
Sân thi lễ lời ca yểu điệu,Bút uyên ương gợi mở kinh luân
Thụy ái đường trung lai yến hạ,Tường lâm tất hạ khánh loan minh
Nhà phủ mây lành yến đến mừng,Bên gối niềm vui loan lại chúc
Mỹ hoán mỹ luân hạ lai yến tước,Nghi gia nghi thất mộng chiếm hùng bi
Đẹp vẻ, đẹp thay, yến tước lại mừng,Nên nhà, nên cửa, hùng bi gặp mộng

Tìm hình ảnh cho: hạ Tìm thêm nội dung cho: hạ
