Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tiệp có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 13 kết quả cho từ tiệp:
挟 hiệp, tiệp • 倢 tiệp • 挾 hiệp, tiệp • 啑 xiệp, tiệp • 婕 tiệp • 捷 tiệp, thiệp • 萐 tiệp • 睫 tiệp • 箑 tiệp • 屧 tiệp • 躞 tiệp
Đây là các chữ cấu thành từ này: tiệp
Biến thể phồn thể: 挾;
Pinyin: xie2, jia1, xia2;
Việt bính: haap6 hip6;
挟 hiệp, tiệp
giáp, như "chỉ giáp (kim ghim giấy), phát giáp (ghim tóc)" (gdhn)
hiệp, như "hiệp hiềm (để bụng)" (gdhn)
Pinyin: xie2, jia1, xia2;
Việt bính: haap6 hip6;
挟 hiệp, tiệp
Nghĩa Trung Việt của từ 挟
Giản thể của chữ 挾.giáp, như "chỉ giáp (kim ghim giấy), phát giáp (ghim tóc)" (gdhn)
hiệp, như "hiệp hiềm (để bụng)" (gdhn)
Nghĩa của 挟 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (挾)
[xié]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: HIỆP
1. kẹp; cắp (bằng cánh tay)。用胳膊夹住。
挟泰山以超北海(比喻做办不到的事)。
cắp Thái Sơn nhảy qua Bắc Hải; mò kim đáy bể (ví với một việc không thể nào làm được)
2. ép buộc; bắt buộc。挟制。
要挟。
nên ép buộc; phải ép buộc
3. ôm (hận)。心里怀着(怨恨等)。
挟嫌。
ôm mối hận
挟恨。
ôm hận
Ghi chú: 另见"夹"jiā
Từ ghép:
挟持 ; 挟嫌 ; 挟制
[xié]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: HIỆP
1. kẹp; cắp (bằng cánh tay)。用胳膊夹住。
挟泰山以超北海(比喻做办不到的事)。
cắp Thái Sơn nhảy qua Bắc Hải; mò kim đáy bể (ví với một việc không thể nào làm được)
2. ép buộc; bắt buộc。挟制。
要挟。
nên ép buộc; phải ép buộc
3. ôm (hận)。心里怀着(怨恨等)。
挟嫌。
ôm mối hận
挟恨。
ôm hận
Ghi chú: 另见"夹"jiā
Từ ghép:
挟持 ; 挟嫌 ; 挟制
Chữ gần giống với 挟:
㧡, 㧢, 㧣, 㧤, 㧥, 㧦, 㧧, 㧨, 㧩, 㧪, 㧫, 㧮, 㧯, 㧰, 拪, 拫, 括, 拭, 拮, 拯, 拰, 拱, 拴, 拵, 拶, 拷, 拸, 拹, 拼, 拽, 拾, 持, 挂, 挃, 挄, 挅, 挆, 指, 按, 挌, 挍, 挎, 挏, 挑, 挒, 挓, 挕, 挖, 挗, 挘, 挜, 挝, 挞, 挟, 挠, 挡, 挢, 挣, 挤, 挥, 挦, 拾, 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,Tự hình:

Nghĩa của 倢 trong tiếng Trung hiện đại:
[jié]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 10
Hán Việt: TIỆP
1. nhanh chóng; nhanh。同"捷"。
2. tiệp dư (tên nữ quan thời xưa, là phi Tần của vua chúa)。同"婕"。
Từ ghép:
倢伃
Số nét: 10
Hán Việt: TIỆP
1. nhanh chóng; nhanh。同"捷"。
2. tiệp dư (tên nữ quan thời xưa, là phi Tần của vua chúa)。同"婕"。
Từ ghép:
倢伃
Chữ gần giống với 倢:
㑣, 㑥, 㑦, 㑧, 㑨, 㑩, 㑪, 㑫, 俯, 俱, 俲, 俳, 俴, 俵, 俶, 俸, 俺, 俻, 俾, 倀, 倂, 倃, 倅, 倆, 倈, 倉, 個, 倌, 倍, 倏, 倐, 們, 倒, 倔, 倕, 倖, 倘, 候, 倚, 倛, 倜, 倝, 倞, 借, 倡, 倢, 倣, 値, 倥, 倦, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬, 倭, 倮, 倳, 倶, 倸, 倹, 债, 倻, 值, 倽, 倾, 倫, 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,Tự hình:

Biến thể giản thể: 挟;
Pinyin: xie2, jia1, xia2;
Việt bính: haap6 hip6;
挾 hiệp, tiệp
◇Mạnh Tử 孟子: Hiệp Thái san dĩ siêu Bắc hải 挾太山以超北海 (Lương Huệ Vương thượng 梁惠王上) Kẹp núi Thái vượt biển Bắc.
(Động) Mang, cầm giữ.
◇Khuất Nguyên 屈原: Đái trường kiếm hề hiệp Tần cung 帶長劍兮挾秦弓 (Cửu ca 九歌, Quốc thương 國殤) Đeo kiếm dài hề mang cung Tần.
(Động) Ỷ thế, cậy.
◎Như: hiệp trưởng 挾長 cậy lớn, hiệp quý 挾貴 ỷ sang.
◇Hồng Thăng 洪昇: Huống thả đệ huynh tỉ muội hiệp thế lộng quyền, tội ác thao thiên 況且弟兄姊妹挾勢弄權, 罪惡滔天 (Trường sanh điện 長生殿) Huống chi anh chị em ỷ thế lộng quyền, tội ác ngập trời.
(Động) Giấu, cất.
◎Như: hiệp oán 挾怨 giấu niềm oán hận.Một âm là tiếp.
(Động) Thông suốt, thông đạt.
◇Thi Kinh 詩經: Thiên vị Ân đích, Sử bất tiếp tứ phương 天位殷適, 使不挾四方 (Đại nhã 大雅, Đại minh 大明) Con cháu dòng chính nhà Ân ở ngôi trời, Lại khiến cho không thông suốt với bốn cõi (mất thiên hạ).
(Tính) Khắp một vòng.
§ Thông tiếp 浹.
◎Như: tiếp nhật 挾日 mười ngày.
xáp, như "xáp lại" (vhn)
hiệp, như "hiệp hiềm (để bụng)" (btcn)
giáp, như "chỉ giáp (kim ghim giấy), phát giáp (ghim tóc)" (gdhn)
rơi, như "rơi xuống" (gdhn)
Pinyin: xie2, jia1, xia2;
Việt bính: haap6 hip6;
挾 hiệp, tiệp
Nghĩa Trung Việt của từ 挾
(Động) Cặp, kẹp (dưới nách).◇Mạnh Tử 孟子: Hiệp Thái san dĩ siêu Bắc hải 挾太山以超北海 (Lương Huệ Vương thượng 梁惠王上) Kẹp núi Thái vượt biển Bắc.
(Động) Mang, cầm giữ.
◇Khuất Nguyên 屈原: Đái trường kiếm hề hiệp Tần cung 帶長劍兮挾秦弓 (Cửu ca 九歌, Quốc thương 國殤) Đeo kiếm dài hề mang cung Tần.
(Động) Ỷ thế, cậy.
◎Như: hiệp trưởng 挾長 cậy lớn, hiệp quý 挾貴 ỷ sang.
◇Hồng Thăng 洪昇: Huống thả đệ huynh tỉ muội hiệp thế lộng quyền, tội ác thao thiên 況且弟兄姊妹挾勢弄權, 罪惡滔天 (Trường sanh điện 長生殿) Huống chi anh chị em ỷ thế lộng quyền, tội ác ngập trời.
(Động) Giấu, cất.
◎Như: hiệp oán 挾怨 giấu niềm oán hận.Một âm là tiếp.
(Động) Thông suốt, thông đạt.
◇Thi Kinh 詩經: Thiên vị Ân đích, Sử bất tiếp tứ phương 天位殷適, 使不挾四方 (Đại nhã 大雅, Đại minh 大明) Con cháu dòng chính nhà Ân ở ngôi trời, Lại khiến cho không thông suốt với bốn cõi (mất thiên hạ).
(Tính) Khắp một vòng.
§ Thông tiếp 浹.
◎Như: tiếp nhật 挾日 mười ngày.
xáp, như "xáp lại" (vhn)
hiệp, như "hiệp hiềm (để bụng)" (btcn)
giáp, như "chỉ giáp (kim ghim giấy), phát giáp (ghim tóc)" (gdhn)
rơi, như "rơi xuống" (gdhn)
Chữ gần giống với 挾:
㧲, 㧴, 㧵, 㧶, 㧷, 㧸, 挨, 挫, 挬, 挭, 振, 挰, 挱, 挴, 挵, 挶, 挸, 挹, 挼, 挽, 挾, 挿, 捁, 捂, 捃, 捄, 捅, 捆, 捇, 捈, 捉, 捋, 捌, 捍, 捎, 捏, 捐, 捔, 捕, 捗, 捘, 捜, 捝, 捞, 损, 捠, 捡, 换, 捣, 捤, 𢬱, 𢬳, 𢬹, 𢬾, 𢬿, 𢭂, 𢭃, 𢭄, 𢭆, 𢭑, 𢭗, 𢭜, 𢭝, 𢭩, 𢭫, 𢭬, 𢭭, 𢭮, 𢭯, 𢭰, 𢭱, 𢭲, 𢭳, 𢭴, 𢭵, 𢭶, 𢭷, 𢭸, 𢭹, 𢭺, 𢭻, 𢭼, 𢭽, 𢭾, 𢭿, 𢮀,Dị thể chữ 挾
挟,
Tự hình:

Pinyin: sha4, die2;
Việt bính: dip6 saap3;
啑 xiệp, tiệp
Nghĩa Trung Việt của từ 啑
(Trạng thanh) Tiếng chim nước đớp ăn.§ Cũng viết là 唼.Một âm là tiệp.
(Động) Tiệp huyết 啑血: (1) Giẫm lên máu mà đi, ý nói giết người nhiều, máu chảy đầy đất.
§ Cũng viết là điệp huyết 喋血, điệp huyết 蹀血. (2) Cắt máu bôi lên miệng để kết minh (ăn thề).
§ Cũng viết là điệp huyết 喋血, điệp huyết 蹀血.
Nghĩa của 啑 trong tiếng Trung hiện đại:
[dié]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 11
Hán Việt: ĐIỆP
nói liến thoắng; nói luôn mồm; nói huyên thuyên。同"喋"。
Từ ghép:
啑血
Số nét: 11
Hán Việt: ĐIỆP
nói liến thoắng; nói luôn mồm; nói huyên thuyên。同"喋"。
Từ ghép:
啑血
Chữ gần giống với 啑:
㖟, 㖠, 㖡, 㖢, 㖣, 㖤, 㖥, 㖦, 㖧, 㖨, 㖩, 㖪, 㖫, 㖭, 㖮, 㖵, 唩, 唪, 唫, 唬, 唭, 售, 唯, 唰, 唱, 唲, 唳, 唵, 唶, 唷, 唸, 唹, 唻, 唼, 唽, 唾, 唿, 啀, 啁, 啂, 啃, 啄, 啅, 商, 啇, 啉, 啋, 啌, 啍, 啎, 問, 啐, 啑, 啒, 啓, 啔, 啕, 啖, 啗, 啚, 啛, 啜, 啝, 啞, 啡, 啢, 啤, 啥, 啦, 啧, 啨, 啩, 啪, 啬, 啭, 啮, 啯, 啰, 啱, 啲, 啴, 啵, 啶, 啷, 啸, 啹, 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,Tự hình:

Pinyin: jie2;
Việt bính: zit3 zit6
1. [班婕妤] ban tiệp dư 2. [婕妤] tiệp dư;
婕 tiệp
Nghĩa Trung Việt của từ 婕
(Danh) Tiệp dư 婕妤 chức quan đàn bà đời xưa.§ Cũng viết là tiệp 倢.
tiệp, như "tiệp (chức quan phụ nữ trong cung)" (gdhn)
Nghĩa của 婕 trong tiếng Trung hiện đại:
[jié]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 11
Hán Việt: TIỆP
tiệp dư。婕妤。
Từ ghép:
婕妤
Số nét: 11
Hán Việt: TIỆP
tiệp dư。婕妤。
Từ ghép:
婕妤
Chữ gần giống với 婕:
㛥, 㛦, 㛧, 㛨, 㛩, 㛪, 㛫, 㛬, 㛭, 娬, 娵, 娶, 娸, 娼, 婁, 婄, 婆, 婇, 婉, 婊, 婍, 婐, 婕, 婗, 婚, 婞, 婢, 婤, 婥, 婦, 婧, 婪, 婬, 婭, 婳, 婴, 婵, 婶, 𡝦, 𡞕, 𡞖, 𡞗,Tự hình:

Pinyin: jie2, qie4;
Việt bính: zit3 zit6
1. [捷報] tiệp báo 2. [捷克] tiệp khắc;
捷 tiệp, thiệp
Nghĩa Trung Việt của từ 捷
(Động) Chiến thắng, thắng lợi.◎Như: tiệp báo 捷報 báo tin thắng trận, hạ tiệp 賀捷 mừng thắng trận.
(Tính) Nhanh, mau lẹ.
◎Như: mẫn tiệp 敏捷 nhanh nhẹn, tiệp túc tiên đắc 捷足先得 nhanh chân được trước.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Bảo Ngọc kiến Bảo Cầm niên kỉ tối tiểu, tài hựu mẫn tiệp, thâm vi kì dị 寶玉見寶琴年紀最小, 才又敏捷,深為奇異 (Đệ ngũ thập hồi) Bảo Ngọc thấy Bảo Cầm nhỏ tuổi hơn cả, lại có tài nhanh nhẹn, thật lấy làm kì lạ.
(Danh) Chiến lợi phẩm.
◇Tả truyện 左傳: Lục nguyệt, Tề Hầu lai hiến nhung tiệp 六月, 齊侯來獻戎捷 (Trang Công tam thập nhất niên 莊公三十一年) Tháng sáu, Tề Hầu đến dâng chiến lợi phẩm.
tiệp, như "tiệp (thắng trận; lanh lẹ)" (vhn)
tẹp, như "lép tẹp, lẹp tẹp (vụn vặt)" (gdhn)
Nghĩa của 捷 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (捷)
[jié]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: TIỆP
1. nhanh; lanh。快。
敏捷。
nhanh lẹ.
捷足先登。
nhanh chân đến trước.
2. chiến thắng。战胜。
我军大捷。
quân ta đại thắng.
连战连捷。
chiến thắng liên tục.
Từ ghép:
捷报 ; 捷径 ; 捷足先登
[jié]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: TIỆP
1. nhanh; lanh。快。
敏捷。
nhanh lẹ.
捷足先登。
nhanh chân đến trước.
2. chiến thắng。战胜。
我军大捷。
quân ta đại thắng.
连战连捷。
chiến thắng liên tục.
Từ ghép:
捷报 ; 捷径 ; 捷足先登
Chữ gần giống với 捷:
㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,Dị thể chữ 捷
㨗,
Tự hình:

Pinyin: sha4;
Việt bính: saap3;
萐 tiệp
Nghĩa Trung Việt của từ 萐
(Danh) Tiệp phủ 萐莆 một thứ cỏ báo điềm lành đời vua Nghiêu 堯. Còn viết là 萐脯 hay 箑脯.Chữ gần giống với 萐:
莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,Tự hình:

Pinyin: jie2, she4;
Việt bính: zit6;
睫 tiệp
Nghĩa Trung Việt của từ 睫
(Danh) Lông mi.§ Cũng gọi là tiệp mao 睫毛.
◎Như: mục bất giao tiệp 目不交睫 không chợp mắt, bách tại mi tiệp 迫在眉睫 cấp bách, gấp rút (sự tình như lông mày với lông mi sát gần nhau).
tiệp, như "tiệp (lông nheo)" (gdhn)
Nghĩa của 睫 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 睫:
䁁, 䁂, 䁃, 䁄, 䁅, 䁆, 䁇, 䁈, 䁉, 睒, 睖, 睗, 睘, 睚, 睛, 睜, 睞, 睟, 睠, 睢, 督, 睤, 睥, 睦, 睧, 睨, 睪, 睫, 睬, 𥇌, 𥇍, 𥇚, 𥇣, 𥇶, 𥇷, 𥇸, 𥇹, 𥇺, 𥇻, 𥇼, 𥇽, 𥈁,Dị thể chữ 睫
䀹,
Tự hình:

Pinyin: sha4, jie2;
Việt bính: saap3 zit6;
箑 tiệp
Nghĩa Trung Việt của từ 箑
(Danh) Cái quạt (làm bằng tre hay lông chim).◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tăng diêu tiệp vi tiếu 曾搖箑微笑 (Tục hoàng lương 續黃粱) Tăng phe phẩy quạt mỉm cười.
Nghĩa của 箑 trong tiếng Trung hiện đại:
[shà]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 14
Hán Việt: SÁP
quạt; cái quạt。扇子。
Số nét: 14
Hán Việt: SÁP
quạt; cái quạt。扇子。
Chữ gần giống với 箑:
䈁, 䈂, 䈃, 䈄, 䈅, 䈆, 䈇, 䈈, 䈉, 䈊, 䈋, 䈌, 䈍, 劄, 箄, 箅, 箆, 箇, 箋, 箍, 箎, 箏, 箐, 箑, 箒, 箓, 箔, 箕, 算, 箘, 箙, 箚, 箛, 箜, 箝, 箠, 管, 箤, 箦, 箧, 箨, 箩, 箪, 箫, 𥮎, 𥯇, 𥯈, 𥯉, 𥯊, 𥯋, 𥯌, 𥯍, 𥯎, 𥯏, 𫂈,Tự hình:

Pinyin: xie4;
Việt bính: sit3;
屧 tiệp
Nghĩa Trung Việt của từ 屧
(Danh) Guốc gỗ.(Danh) Đế bằng gỗ của giày thời xưa.
◇Nam sử 南史: Bí thiếu bần, trú nhật chước tiệp vi nghiệp, dạ độc thư tùy nguyệt quang 泌少貧, 晝日斫屧為業, 夜讀書隨月光 (Giang Bí truyện 江泌傳) (Giang) Bí thuở nhỏ nhà nghèo, ban ngày làm nghề đẽo đế gỗ giày, ban đêm đọc sách dưới ánh trăng.
Tự hình:

Pinyin: xie4;
Việt bính: sip3 sit3;
躞 tiệp
Nghĩa Trung Việt của từ 躞
(Danh) Trục cuốn (thư, họa, v.v).(Phó) Tiệp điệp 躞蹀: (1) Đi bước ngắn, lững thững. (2) Bồi hồi.
Nghĩa của 躞 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiè]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 24
Hán Việt: TIẾP
đi đi lại lại。躞蹀。
Từ ghép:
躞蹀
Số nét: 24
Hán Việt: TIẾP
đi đi lại lại。躞蹀。
Từ ghép:
躞蹀
Tự hình:

Dịch tiệp sang tiếng Trung hiện đại:
快捷; 敏捷; 迅速 《反应迅速快捷。》调和; 相配 《彼此适合。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tiệp
| tiệp | 婕: | tiệp (chức quan phụ nữ trong cung) |
| tiệp | 捷: | tiệp (thắng trận; lanh lẹ) |
| tiệp | 㨗: | tiệp (thắng trận; lanh lẹ) |
| tiệp | 睫: | tiệp (lông nheo) |

Tìm hình ảnh cho: tiệp Tìm thêm nội dung cho: tiệp
