Từ: tiệp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 13 kết quả cho từ tiệp:

hiệp, tiệp [hiệp, tiệp]

U+631F, tổng 9 nét, bộ Thủ 手 [扌]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 挾;
Pinyin: xie2, jia1, xia2;
Việt bính: haap6 hip6;

hiệp, tiệp

Nghĩa Trung Việt của từ 挟

Giản thể của chữ .

giáp, như "chỉ giáp (kim ghim giấy), phát giáp (ghim tóc)" (gdhn)
hiệp, như "hiệp hiềm (để bụng)" (gdhn)

Nghĩa của 挟 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (挾)
[xié]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: HIỆP
1. kẹp; cắp (bằng cánh tay)。用胳膊夹住。
挟泰山以超北海(比喻做办不到的事)。
cắp Thái Sơn nhảy qua Bắc Hải; mò kim đáy bể (ví với một việc không thể nào làm được)
2. ép buộc; bắt buộc。挟制。
要挟。
nên ép buộc; phải ép buộc
3. ôm (hận)。心里怀着(怨恨等)。
挟嫌。
ôm mối hận
挟恨。
ôm hận
Ghi chú: 另见"夹"jiā
Từ ghép:
挟持 ; 挟嫌 ; 挟制

Chữ gần giống với 挟:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,

Dị thể chữ 挟

, ,

Chữ gần giống 挟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 挟 Tự hình chữ 挟 Tự hình chữ 挟 Tự hình chữ 挟

tiệp [tiệp]

U+5022, tổng 10 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jie2;
Việt bính: zip3 zit3;

tiệp

Nghĩa Trung Việt của từ 倢

Cũng như chữ .

Nghĩa của 倢 trong tiếng Trung hiện đại:

[jié]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 10
Hán Việt: TIỆP
1. nhanh chóng; nhanh。同"捷"。
2. tiệp dư (tên nữ quan thời xưa, là phi Tần của vua chúa)。同"婕"。
Từ ghép:
倢伃

Chữ gần giống với 倢:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 倀, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,

Chữ gần giống 倢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 倢 Tự hình chữ 倢 Tự hình chữ 倢 Tự hình chữ 倢

hiệp, tiệp [hiệp, tiệp]

U+633E, tổng 10 nét, bộ Thủ 手 [扌]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xie2, jia1, xia2;
Việt bính: haap6 hip6;

hiệp, tiệp

Nghĩa Trung Việt của từ 挾

(Động) Cặp, kẹp (dưới nách).
◇Mạnh Tử
: Hiệp Thái san dĩ siêu Bắc hải (Lương Huệ Vương thượng ) Kẹp núi Thái vượt biển Bắc.

(Động)
Mang, cầm giữ.
◇Khuất Nguyên : Đái trường kiếm hề hiệp Tần cung (Cửu ca , Quốc thương ) Đeo kiếm dài hề mang cung Tần.

(Động)
Ỷ thế, cậy.
◎Như: hiệp trưởng cậy lớn, hiệp quý ỷ sang.
◇Hồng Thăng : Huống thả đệ huynh tỉ muội hiệp thế lộng quyền, tội ác thao thiên , (Trường sanh điện 殿) Huống chi anh chị em ỷ thế lộng quyền, tội ác ngập trời.

(Động)
Giấu, cất.
◎Như: hiệp oán giấu niềm oán hận.Một âm là tiếp.

(Động)
Thông suốt, thông đạt.
◇Thi Kinh : Thiên vị Ân đích, Sử bất tiếp tứ phương , 使 (Đại nhã , Đại minh ) Con cháu dòng chính nhà Ân ở ngôi trời, Lại khiến cho không thông suốt với bốn cõi (mất thiên hạ).

(Tính)
Khắp một vòng.
§ Thông tiếp .
◎Như: tiếp nhật mười ngày.

xáp, như "xáp lại" (vhn)
hiệp, như "hiệp hiềm (để bụng)" (btcn)
giáp, như "chỉ giáp (kim ghim giấy), phát giáp (ghim tóc)" (gdhn)
rơi, như "rơi xuống" (gdhn)

Chữ gần giống với 挾:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢬱, 𢬳, 𢬹, 𢬾, 𢬿, 𢭂, 𢭃, 𢭄, 𢭆, 𢭑, 𢭗, 𢭜, 𢭝, 𢭩, 𢭫, 𢭬, 𢭭, 𢭮, 𢭯, 𢭰, 𢭱, 𢭲, 𢭳, 𢭴, 𢭵, 𢭶, 𢭷, 𢭸, 𢭹, 𢭺, 𢭻, 𢭼, 𢭽, 𢭾, 𢭿, 𢮀,

Dị thể chữ 挾

,

Chữ gần giống 挾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 挾 Tự hình chữ 挾 Tự hình chữ 挾 Tự hình chữ 挾

xiệp, tiệp [xiệp, tiệp]

U+5551, tổng 11 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: sha4, die2;
Việt bính: dip6 saap3;

xiệp, tiệp

Nghĩa Trung Việt của từ 啑

(Trạng thanh) Tiếng chim nước đớp ăn.
§ Cũng viết là
.Một âm là tiệp.

(Động)
Tiệp huyết : (1) Giẫm lên máu mà đi, ý nói giết người nhiều, máu chảy đầy đất.
§ Cũng viết là điệp huyết , điệp huyết . (2) Cắt máu bôi lên miệng để kết minh (ăn thề).
§ Cũng viết là điệp huyết , điệp huyết .

Nghĩa của 啑 trong tiếng Trung hiện đại:

[dié]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 11
Hán Việt: ĐIỆP
nói liến thoắng; nói luôn mồm; nói huyên thuyên。同"喋"。
Từ ghép:
啑血

Chữ gần giống với 啑:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,

Chữ gần giống 啑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 啑 Tự hình chữ 啑 Tự hình chữ 啑 Tự hình chữ 啑

tiệp [tiệp]

U+5A55, tổng 11 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jie2;
Việt bính: zit3 zit6
1. [班婕妤] ban tiệp dư 2. [婕妤] tiệp dư;

tiệp

Nghĩa Trung Việt của từ 婕

(Danh) Tiệp dư chức quan đàn bà đời xưa.
§ Cũng viết là tiệp .
tiệp, như "tiệp (chức quan phụ nữ trong cung)" (gdhn)

Nghĩa của 婕 trong tiếng Trung hiện đại:

[jié]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 11
Hán Việt: TIỆP
tiệp dư。婕妤。
Từ ghép:
婕妤

Chữ gần giống với 婕:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡝦, 𡞕, 𡞖, 𡞗,

Chữ gần giống 婕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 婕 Tự hình chữ 婕 Tự hình chữ 婕 Tự hình chữ 婕

tiệp, thiệp [tiệp, thiệp]

U+6377, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: jie2, qie4;
Việt bính: zit3 zit6
1. [捷報] tiệp báo 2. [捷克] tiệp khắc;

tiệp, thiệp

Nghĩa Trung Việt của từ 捷

(Động) Chiến thắng, thắng lợi.
◎Như: tiệp báo
báo tin thắng trận, hạ tiệp mừng thắng trận.

(Tính)
Nhanh, mau lẹ.
◎Như: mẫn tiệp nhanh nhẹn, tiệp túc tiên đắc nhanh chân được trước.
◇Hồng Lâu Mộng : Bảo Ngọc kiến Bảo Cầm niên kỉ tối tiểu, tài hựu mẫn tiệp, thâm vi kì dị , (Đệ ngũ thập hồi) Bảo Ngọc thấy Bảo Cầm nhỏ tuổi hơn cả, lại có tài nhanh nhẹn, thật lấy làm kì lạ.

(Danh)
Chiến lợi phẩm.
◇Tả truyện : Lục nguyệt, Tề Hầu lai hiến nhung tiệp , (Trang Công tam thập nhất niên ) Tháng sáu, Tề Hầu đến dâng chiến lợi phẩm.

tiệp, như "tiệp (thắng trận; lanh lẹ)" (vhn)
tẹp, như "lép tẹp, lẹp tẹp (vụn vặt)" (gdhn)

Nghĩa của 捷 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (捷)
[jié]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: TIỆP
1. nhanh; lanh。快。
敏捷。
nhanh lẹ.
捷足先登。
nhanh chân đến trước.
2. chiến thắng。战胜。
我军大捷。
quân ta đại thắng.
连战连捷。
chiến thắng liên tục.
Từ ghép:
捷报 ; 捷径 ; 捷足先登

Chữ gần giống với 捷:

, , , , , , 㧿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

Dị thể chữ 捷

,

Chữ gần giống 捷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 捷 Tự hình chữ 捷 Tự hình chữ 捷 Tự hình chữ 捷

tiệp [tiệp]

U+8410, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: sha4;
Việt bính: saap3;

tiệp

Nghĩa Trung Việt của từ 萐

(Danh) Tiệp phủ một thứ cỏ báo điềm lành đời vua Nghiêu . Còn viết là hay .

Chữ gần giống với 萐:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 萐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 萐 Tự hình chữ 萐 Tự hình chữ 萐 Tự hình chữ 萐

tiệp [tiệp]

U+776B, tổng 13 nét, bộ Mục 目
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jie2, she4;
Việt bính: zit6;

tiệp

Nghĩa Trung Việt của từ 睫

(Danh) Lông mi.
§ Cũng gọi là tiệp mao
.
◎Như: mục bất giao tiệp không chợp mắt, bách tại mi tiệp cấp bách, gấp rút (sự tình như lông mày với lông mi sát gần nhau).
tiệp, như "tiệp (lông nheo)" (gdhn)

Nghĩa của 睫 trong tiếng Trung hiện đại:

[jié]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 13
Hán Việt: TIỆP
lông mi。睫毛。
目不交睫。
không chớp mắt.
Từ ghép:
睫毛 ; 睫状体

Chữ gần giống với 睫:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥇌, 𥇍, 𥇚, 𥇣, 𥇶, 𥇷, 𥇸, 𥇹, 𥇺, 𥇻, 𥇼, 𥇽, 𥈁,

Dị thể chữ 睫

,

Chữ gần giống 睫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 睫 Tự hình chữ 睫 Tự hình chữ 睫 Tự hình chữ 睫

tiệp [tiệp]

U+7B91, tổng 14 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: sha4, jie2;
Việt bính: saap3 zit6;

tiệp

Nghĩa Trung Việt của từ 箑

(Danh) Cái quạt (làm bằng tre hay lông chim).
◇Liêu trai chí dị
: Tăng diêu tiệp vi tiếu (Tục hoàng lương ) Tăng phe phẩy quạt mỉm cười.

Nghĩa của 箑 trong tiếng Trung hiện đại:

[shà]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 14
Hán Việt: SÁP
quạt; cái quạt。扇子。

Chữ gần giống với 箑:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥮎, 𥯇, 𥯈, 𥯉, 𥯊, 𥯋, 𥯌, 𥯍, 𥯎, 𥯏, 𫂈,

Chữ gần giống 箑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 箑 Tự hình chữ 箑 Tự hình chữ 箑 Tự hình chữ 箑

tiệp [tiệp]

U+5C67, tổng 15 nét, bộ Thi 尸
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xie4;
Việt bính: sit3;

tiệp

Nghĩa Trung Việt của từ 屧

(Danh) Guốc gỗ.

(Danh)
Đế bằng gỗ của giày thời xưa.
◇Nam sử
: Bí thiếu bần, trú nhật chước tiệp vi nghiệp, dạ độc thư tùy nguyệt quang , , (Giang Bí truyện ) (Giang) Bí thuở nhỏ nhà nghèo, ban ngày làm nghề đẽo đế gỗ giày, ban đêm đọc sách dưới ánh trăng.

Chữ gần giống với 屧:

, , , , , , , 𡳒, 𡳛, 𡳜, 𡳝,

Chữ gần giống 屧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 屧 Tự hình chữ 屧 Tự hình chữ 屧 Tự hình chữ 屧

tiệp [tiệp]

U+8E9E, tổng 24 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xie4;
Việt bính: sip3 sit3;

tiệp

Nghĩa Trung Việt của từ 躞

(Danh) Trục cuốn (thư, họa, v.v).

(Phó)
Tiệp điệp
: (1) Đi bước ngắn, lững thững. (2) Bồi hồi.

Nghĩa của 躞 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiè]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 24
Hán Việt: TIẾP
đi đi lại lại。躞蹀。
Từ ghép:
躞蹀

Chữ gần giống với 躞:

, , , 𨇬,

Chữ gần giống 躞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 躞 Tự hình chữ 躞 Tự hình chữ 躞 Tự hình chữ 躞

Dịch tiệp sang tiếng Trung hiện đại:

快捷; 敏捷; 迅速 《反应迅速快捷。》
调和; 相配 《彼此适合。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiệp

tiệp:tiệp (chức quan phụ nữ trong cung)
tiệp:tiệp (thắng trận; lanh lẹ)
tiệp:tiệp (thắng trận; lanh lẹ)
tiệp:tiệp (lông nheo)
tiệp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tiệp Tìm thêm nội dung cho: tiệp