Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tập có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 19 kết quả cho từ tập:

习 tập習 tập袭 tập戢 tập揖 ấp, tập缉 tập葺 tập集 tập辑 tập嶍 tập熠 dập, tập緝 tập褶 điệp, triệp, tập輯 tập襍 tập霫 tập襲 tập

Đây là các chữ cấu thành từ này: tập

tập [tập]

U+4E60, tổng 3 nét, bộ Ất 乙 [乚 乛]
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 習;
Pinyin: xi2;
Việt bính: zaap6;

tập

Nghĩa Trung Việt của từ 习

Giản thể của chữ .
tập, như "học tập, thực tập" (gdhn)

Nghĩa của 习 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (習)
[xí]
Bộ: 冫 - Băng
Số nét: 3
Hán Việt: TẬP
1. tập; luyện tập; ôn tập。温习;练习。
自习。
tự ôn tập.
实习。
thực tập.
2. quen; thông thạo; am hiểu (vì thường tiếp xúc)。对某事物常常接触而熟悉。
习闻。
thường nghe; quen nghe.
3. thói quen; quen nếp; tập quán。习惯。
积习。
luyện cho thành thói quen.
恶习。
thói xấu; tật hư; thói hư tật xấu.
相沿成习。
theo mãi thành thói quen.
4. họ Tập。姓。
Từ ghép:
习非成是 ; 习惯 ; 习惯法 ; 习见 ; 习气 ; 习染 ; 习尚 ; 习俗 ; 习题 ; 习习 ; 习性 ; 习焉不察 ; 习以为常 ; 习用 ; 习与性成 ; 习字 ; 习作

Chữ gần giống với 习:

, , , 𠃓,

Dị thể chữ 习

,

Chữ gần giống 习

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 习 Tự hình chữ 习 Tự hình chữ 习 Tự hình chữ 习

tập [tập]

U+7FD2, tổng 11 nét, bộ Vũ 羽
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xi2;
Việt bính: zaap6
1. [惡習] ác tập 2. [學習] học tập 3. [習慣] tập quán;

tập

Nghĩa Trung Việt của từ 習

(Động) Chim đập cánh nhiều lần học bay.

(Động)
Học đi học lại.
◎Như: giảng tập
, học tập .
◇Luận Ngữ : Học nhi thời tập chi, bất diệc duyệt hồ? , (Học nhi ) Học mà thường ôn tập, cũng chẳng thích ư?

(Động)
Biết rõ, hiểu.
§ Thông hiểu .
◇Quản Tử : Minh ư trị loạn chi đạo, tập ư nhân sự chi chung thủy giả dã , (Chánh thế ) Rõ đạo trị loạn, biết sự trước sau của việc đời vậy.

(Danh)
Sự việc, động tác làm đi làm lại nhiều lần.

(Danh)
Thói quen.
◎Như: cựu tập thói cũ, ác tập tật xấu, tích tập nan cải thói quen lâu ngày khó sửa.
◇Luận Ngữ : Tính tương cận dã, tập tương viễn dã , (Dương Hóa ) Bản tính con người gần giống nhau, do tiêm nhiễm thói quen bên ngoài mới khác xa nhau.

(Danh)
Người thân tín, thân cận.
◇Lễ Kí : Hữu quý thích cận tập (Nguyệt lệnh ) Có người yêu quý thân cận.

(Danh)
Họ Tập.

(Phó)
Quen, thạo, thường.
◎Như: tập kiến thấy quen, thường nhìn thấy, tập văn nghe quen.

(Tính)
Chập hai lần.

tập, như "học tập, thực tập" (vhn)
chập, như "một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng" (btcn)
dập, như "dập dìu, dập dềnh; dồn dập" (btcn)
giặp, như "làm giặp (làm đi làm lại nhiều lần)" (btcn)
tấp, như "tấp (mưu việc khó)" (btcn)
xập, như "xập xệ, xập tiệm" (btcn)
sập, như "sập xuống" (gdhn)

Chữ gần giống với 習:

, , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 習

,

Chữ gần giống 習

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 習 Tự hình chữ 習 Tự hình chữ 習 Tự hình chữ 習

tập [tập]

U+88AD, tổng 11 nét, bộ Y 衣 [衤]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 襲;
Pinyin: xi2;
Việt bính: zaap6;

tập

Nghĩa Trung Việt của từ 袭

Giản thể của chữ .
tập, như "tập kích; tập (làm theo mẫu)" (gdhn)

Nghĩa của 袭 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (襲)
[xí]
Bộ: 龍 (龙) - Long
Số nét: 23
Hán Việt: TẬP

1. tập kích; đột kích; đánh úp。袭击。
侵袭。
xâm tập; xâm nhập công kích bất ngờ.
夜袭。
tập kích ban đêm.
空袭。
tập kích bằng máy bay.
偷袭。
đánh lén.
寒气袭人。
hơi lạnh phả vào người.
2. họ Tập。姓。
3. làm theo; tiếp tục duy trì; rập theo khuôn sáo cũ。照样的;依照着继续下去。
抄袭。
sao chép.
因袭。
giữ như cũ.
沿袭。
theo nếp cũ; theo lối cũ.

4. bộ, (lượng từ, nói về quần áo)。量词,用于成套的衣服。
一袭棉衣。
một bộ quần áo bông.
Từ ghép:
袭击 ; 袭取 ; 袭扰 ; 袭用 ; 袭占

Chữ gần giống với 袭:

, , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 袭

,

Chữ gần giống 袭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 袭 Tự hình chữ 袭 Tự hình chữ 袭 Tự hình chữ 袭

tập [tập]

U+6222, tổng 12 nét, bộ Qua 戈
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ji2;
Việt bính: cap1;

tập

Nghĩa Trung Việt của từ 戢

(Động) Đem binh khí thu lại mà giấu đi.

(Động)
Thu, xếp lại.
◇Thi Kinh
: Uyên ương tại lương, Tập kì tả dực , (Tiểu nhã , Uyên ương ) Uyên ương ở trên rường nhà, Xếp lại cánh trái.

(Động)
Ngừng, thôi.
◎Như: tập nộ ngừng giận.
◇Nam sử : Nguyện tướng quân thiểu tập lôi đình (Ngu Lệ truyện ) Mong tướng quân dẹp bớt cơn giận dữ lôi đình.

(Danh)
Họ Tập.
tập, như "tập (gấp lại; kìm hãm)" (gdhn)

Nghĩa của 戢 trong tiếng Trung hiện đại:

[jí]Bộ: 戈 - Qua
Số nét: 13
Hán Việt: TRẤP

1. thu lượm; cất giấu; thu cất。收敛;收藏。
戢翼。
cụp cánh.
戢怒。
nén giận.
戢兵。
thu quân.
2. họ Trấp。(Jí)姓。

Chữ gần giống với 戢:

, ,

Chữ gần giống 戢

, , , , , , , , , 諿,

Tự hình:

Tự hình chữ 戢 Tự hình chữ 戢 Tự hình chữ 戢 Tự hình chữ 戢

ấp, tập [ấp, tập]

U+63D6, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi1, ji2;
Việt bính: jap1
1. [揖讓] ấp nhượng 2. [揖遜] ấp tốn;

ấp, tập

Nghĩa Trung Việt của từ 揖

(Động) Vái chào.
◇Nguyễn Dư
: Quần tiên tương ấp giai ban tả nhi tọa (Từ Thức tiên hôn lục ) Các tiên vái chào nhau cùng theo ngôi thứ ngồi bên tả.

(Động)
Hứng lấy.

(Động)
Từ, nhường.
◎Như: ấp nhượng đem địa vị mình mà nhường cho người hiền tài (như vua Nghiêu nhường ngôi cho vua Thuấn).
§ Ghi chú: ấp nhượng cũng chỉ lễ ngày xưa giữa chủ và khách khi gặp nhau.Một âm là tập.

(Động)
Tụ họp.
§ Thông tập .

ập, như "đổ ập" (vhn)
ấp, như "ấp trứng" (btcn)
ốp, như "bó ốp lại, ốp việc" (gdhn)
trấp, như "trấp tay lạy" (gdhn)

Nghĩa của 揖 trong tiếng Trung hiện đại:

[yī]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 13
Hán Việt: ẤP
vái; lạy; vái chào。拱手行礼。
Từ ghép:
揖让

Chữ gần giống với 揖:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,

Chữ gần giống 揖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 揖 Tự hình chữ 揖 Tự hình chữ 揖 Tự hình chữ 揖

tập [tập]

U+7F09, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 緝;
Pinyin: qi4, ji1, qi1;
Việt bính: cap1;

tập

Nghĩa Trung Việt của từ 缉

Giản thể của chữ .
tập, như "tập nã (truy lùng)" (gdhn)

Nghĩa của 缉 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (緝)
[jī]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 15
Hán Việt: TẬP
lùng bắt; truy nã; truy bắt; bắt。缉拿。
缉私。
bắt buôn lậu.
通缉。
thông báo truy nã.
Ghi chú: 另见qī
Từ ghép:
缉捕 ; 缉拿 ; 缉私
[qī]
Bộ: 纟(Mịch)
Hán Việt: TẠP
khâu đột; may。缝纫方法,用相连的针脚密密地缝。
缉边儿。
khâu đột.
缉鞋口。
khâu đột mép dày.
Ghi chú: 另见jī。

Chữ gần giống với 缉:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 缉

,

Chữ gần giống 缉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 缉 Tự hình chữ 缉 Tự hình chữ 缉 Tự hình chữ 缉

tập [tập]

U+847A, tổng 12 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qi4;
Việt bính: cap1;

tập

Nghĩa Trung Việt của từ 葺

(Động) Lấy cỏ tranh che lợp lại mái nhà.
◇Khuất Nguyên
: Trúc thất hề thủy trung, tập chi hề hà cái , (Cửu ca , Tương Phu nhân ) Cất nhà hề trong nước, lợp mái hề cây sen.

(Động)
Tu bổ, sửa sang.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Tu tập thành viên, phủ dụ cư dân , (Đệ thập nhất hồi) Sửa sang thành quách, phủ dụ dân cư.

(Động)
Chồng chất, tích lũy.
◇Khuất Nguyên : Ngư tập lân dĩ tự biệt hề, giao long ẩn kì văn chương , (Cửu chương , Bi hồi phong ) Bầy cá chồng chất vảy để làm cho mình khác lạ hề, giao long che giấu vẻ sáng rỡ của mình đi.
tập, như "tập (sửa chữa)" (gdhn)

Nghĩa của 葺 trong tiếng Trung hiện đại:

[qì]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 12
Hán Việt: TẬP
sửa nhà。用茅草覆盖房顶,今指修理房屋。
修葺。
sửa nhà.

Chữ gần giống với 葺:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫈰,

Chữ gần giống 葺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 葺 Tự hình chữ 葺 Tự hình chữ 葺 Tự hình chữ 葺

tập [tập]

U+96C6, tổng 12 nét, bộ Truy, chuy 隹
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: ji2, kai3, si4, yi3;
Việt bính: zaap6
1. [八國集團峰會] bát quốc tập đoàn phong hội 2. [糾集] củ tập 3. [鳩集] cưu tập 4. [招集] chiêu tập 5. [凝集] ngưng tập 6. [搜集] sưu tập 7. [集諦] tập đế 8. [集團] tập đoàn 9. [集中] tập trung 10. [聚集] tụ tập 11. [全集] toàn tập 12. [徵集] trưng tập 13. [召集] triệu tập;

tập

Nghĩa Trung Việt của từ 集

(Động) Đậu.
◇Thi Kinh
: Hoàng điểu vu phi, Tập vu quán mộc , (Chu nam , Cát đàm ) Hoàng điểu bay đến, Đậu trên bụi cây.

(Động)
Họp, tụ lại.
◎Như: tập hội họp hội, thiếu trưởng hàm tập lớn bé đều họp đủ mặt.

(Tính)
Góp lại, góp các số vụn vặt lại thành một số lớn.
◎Như: tập khoản khoản góp lại, tập cổ các cổ phần góp lại.

(Danh)
Chợ, chỗ buôn bán tụ tập đông đúc.
◎Như: thị tập chợ triền, niên tập chợ họp mỗi năm một lần.

(Danh)
Sách đã làm thành bộ.
◎Như: thi tập tập thơ, văn tập tập văn.

(Danh)
Lượng từ: quyển, tập.
◎Như: đệ tam tập quyển thứ ba.

(Danh)
Tiếng dùng để đặt tên nơi chốn.
◎Như: Trương gia tập .

tập, như "tụ tập; tập sách, thi tập" (vhn)
tắp, như "thẳng tắp" (btcn)
tợp, như "tợp rượu" (btcn)

Nghĩa của 集 trong tiếng Trung hiện đại:

[jí]Bộ: 隹 - Chuy
Số nét: 12
Hán Việt: Tập
1. tập hợp; tụ tập。集合;聚集。
齐集。
tề tựu.
汇集。
hội tụ; tụ lại.
惊喜交集。
vừa mừng vừa lo.
2. chợ búa; chợ。集市。
赶集。
đi chợ; nhóm chợ; họp chợ.
3. tập (thơ, văn)。集子。
诗集。
tập thơ.
文集。
tập văn.
全集。
toàn tập.
地图集。
tập bản đồ.
4. tập (một tập trong bộ sách)。某些篇幅较多而分为若干部分的书籍中的一部分;本数较多而分为两三个段落的影片中的一个段落。
《康熙字典》分子、丑、寅、卯等十二集
"Khang Hi Tự Điển" phân thành Tí, Sửu, Dần, Mẹo...mười hai tập
这部影片上下两集,一次放映。
hai tập một hai của bộ phim này, chiếu một lần.
5. họ Tập。(Jí)姓。
Từ ghép:
集成电路 ; 集大成 ; 集电极 ; 集合 ; 集会 ; 集结 ; 集锦 ; 集聚 ; 集刊 ; 集流环 ; 集录 ; 集权 ; 集日 ; 集散地 ; 集市 ; 集思广益 ; 集体 ; 集体经济 ; 集体所有制 ; 集体主义 ; 集团 ; 集团军 ; 集训 ; 集腋成裘 ; 集邮 ; 集约 ; 集运 ; 集镇 ; 集中 ; 集中营 ; 集注 ; 集资 ; 集子

Chữ gần giống với 集:

, , , , , , , ,

Dị thể chữ 集

,

Chữ gần giống 集

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 集 Tự hình chữ 集 Tự hình chữ 集 Tự hình chữ 集

tập [tập]

U+8F91, tổng 13 nét, bộ Xa 车 [車]
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 輯;
Pinyin: ji2;
Việt bính: cap1;

tập

Nghĩa Trung Việt của từ 辑

Giản thể của chữ .
tập, như "tập (gấp lại; kìm hãm)" (gdhn)

Nghĩa của 辑 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (輯)
[jí]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 16
Hán Việt: TẬP
1. biên dịch; biên tập。编辑;辑录。
2. tập (một phần của bộ sách)。整套书籍、资料等按内容或发表先后次序分成的各个部分。
新闻简报第一辑。
tin vắn tắt tập 1.
这部丛书分为十辑,每辑五本。
bộ sách này phân thành mười tập, mỗi tập năm quyển.
Từ ghép:
辑录

Chữ gần giống với 辑:

, , , , , ,

Dị thể chữ 辑

,

Chữ gần giống 辑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 辑 Tự hình chữ 辑 Tự hình chữ 辑 Tự hình chữ 辑

tập [tập]

U+5D8D, tổng 14 nét, bộ Sơn 山
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi2;
Việt bính: zaap6;

tập

Nghĩa Trung Việt của từ 嶍

(Danh) Tập Nga tên núi ở tỉnh Vân Nam.

Nghĩa của 嶍 trong tiếng Trung hiện đại:

[xí]Bộ: 山- Sơn
Số nét: 14
Hán Việt: XÍ
Xí (tên núi, ở tỉnh Vân Nam, Trung Quốc.)。山名。在云南省峨山彝族自治县东北,与峨山合称"嶍峨山"。

Chữ gần giống với 嶍:

, , , , , , , , , , , , 嵿, , , , , , , , , , 𡼇, 𡼈,

Chữ gần giống 嶍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嶍 Tự hình chữ 嶍 Tự hình chữ 嶍 Tự hình chữ 嶍

dập, tập [dập, tập]

U+71A0, tổng 15 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi4, wei4, yu4;
Việt bính: jap1;

dập, tập

Nghĩa Trung Việt của từ 熠

(Tính) Sáng, lấp lánh, rực rỡ.
◎Như: phồn tinh dập dập
quần sao lấp lánh.
§ Ta quen đọc là tập.

dập, như "dập dìu, dập dềnh; dồn dập" (gdhn)
giập, như "giập lửa" (gdhn)

Nghĩa của 熠 trong tiếng Trung hiện đại:

[yì]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 15
Hán Việt: DẬP
sáng sủa; sáng rõ。光耀;鲜明。
Từ ghép:
熠熠

Chữ gần giống với 熠:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤍐, 𤍑, 𤍕, 𤍠, 𤍤, 𤍶, 𤎍, 𤎎, 𤎏, 𤎐, 𤎑, 𤎒, 𤎓, 𤎔, 𤎕, 𤎛, 𤎜,

Dị thể chữ 熠

𮳜,

Chữ gần giống 熠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 熠 Tự hình chữ 熠 Tự hình chữ 熠 Tự hình chữ 熠

tập [tập]

U+7DDD, tổng 15 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ji1, qi4, qi1, ji2;
Việt bính: cap1;

tập

Nghĩa Trung Việt của từ 緝

(Danh) Viền mép, viền gấu.

(Động)
Chắp sợi, đánh thừng. Dùng như tích
.

(Động)
May, khâu.
◎Như: tập hài khẩu khâu mép giày.

(Động)
Chắp nối.
◎Như: biên tập biên chép.
§ Ghi chú: Sách đã rách nát biên chép chắp nối lại gọi là biên tập. Bây giờ thường dùng chữ tập nghĩa là biên tập tài liệu các sách lại cho thành một tập cho gọn gàng.

(Động)
Lùng bắt.
◎Như: tập đạo bắt cướp.
◇Thủy hử truyện : Tạc nhật hữu tam tứ cá tố công đích lai lân xá nhai phường đả thính đắc khẩn, chỉ phạ yêu lai thôn lí tập bộ ân nhân , (Đệ tứ hồi) Hôm qua có ba bốn người lính công sai đến khu phường nhà lân cận dò la gắt gao, chỉ sợ chúng sẽ tới thôn này để lùng bắt ân nhân.

(Động)
Tụ hợp.
tập, như "tập nã (truy lùng)" (gdhn)

Chữ gần giống với 緝:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦂁, 𦂈, 𦂗, 𦂛, 𦂥, 𦂺, 𦂻, 𦂼, 𦂽, 𦂾, 𦂿, 𦃀,

Dị thể chữ 緝

,

Chữ gần giống 緝

, , , 緿, , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 緝 Tự hình chữ 緝 Tự hình chữ 緝 Tự hình chữ 緝

điệp, triệp, tập [điệp, triệp, tập]

U+8936, tổng 16 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhe2, zhe3, die2, xi2;
Việt bính: dip6 zaap6 zip3;

điệp, triệp, tập

Nghĩa Trung Việt của từ 褶

(Danh) Áo kép.
§ Áo hai lớp, không có bông tơ ở giữa.Một âm là triệp.

(Danh)
Nếp gấp áo quần.
◎Như: đả triệp
xếp nếp.Một âm nữa là tập.

(Danh)
Một thứ quần cưỡi ngựa (thời xưa).

chấp, như "chấp tử (nếp ủi quần áo)" (vhn)
chiệp, như "bắt chiệp (sợ)" (btcn)
điệp, như "điệp (áo kép)" (btcn)
tập (btcn)

Nghĩa của 褶 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhě]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 17
Hán Việt: TRIỆP, CHẤP
nếp nhăn; nếp gấp。(褶 儿)褶子。
百褶 裙
cái váy có nhiều nếp gấp
裤子上有一道褶 儿。
trên cái quần có một nếp nhăn.
Từ ghép:
褶皱 ; 褶子

Chữ gần giống với 褶:

, , , , , 𧜵, 𧜹, 𧜺, 𧜻,

Dị thể chữ 褶

,

Chữ gần giống 褶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 褶 Tự hình chữ 褶 Tự hình chữ 褶 Tự hình chữ 褶

tập [tập]

U+8F2F, tổng 16 nét, bộ Xa 车 [車]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ji2, chun1;
Việt bính: cap1
1. [編輯] biên tập 2. [編輯員] biên tập viên;

tập

Nghĩa Trung Việt của từ 輯

(Động) Ghép gỗ đóng xe cho ăn khớp.

(Động)
Thu thập rồi sửa cho đúng.
◎Như: biên tập
biên soạn.
◇Hán Thư : Phu tử kí tốt, môn nhân tương dữ tập nhi luận soạn, cố vị chi Luận Ngữ , , (Nghệ văn chí ) Phu tử mất rồi, môn đồ cùng nhau thu thập, bàn luận và biên chép, nên gọi là Luận Ngữ.

(Danh)
Lượng từ: tập, quyển (sách).
◎Như: Từ Điển Học Tùng San tổng cộng hữu tam tập bộ Từ Điển Học Tùng San gồm có ba tập.
tập, như "tập (gấp lại; kìm hãm)" (gdhn)

Chữ gần giống với 輯:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨍦,

Dị thể chữ 輯

,

Chữ gần giống 輯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 輯 Tự hình chữ 輯 Tự hình chữ 輯 Tự hình chữ 輯

tập [tập]

U+894D, tổng 17 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: za2;
Việt bính: zaap6;

tập

Nghĩa Trung Việt của từ 襍

Nguyên là chữ tạp .
tạp, như "tạp phẩm" (gdhn)

Nghĩa của 襍 trong tiếng Trung hiện đại:

[zá]Bộ: 衤- Y
Số nét: 17
Hán Việt:
xem "杂"。同"杂"。

Chữ gần giống với 襍:

, , , , , , , , , 𧝓, 𧝞, 𧝦, 𧝧, 𧝨, 𧝩,

Dị thể chữ 襍

,

Chữ gần giống 襍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 襍 Tự hình chữ 襍 Tự hình chữ 襍 Tự hình chữ 襍

tập [tập]

U+972B, tổng 19 nét, bộ Vũ 雨
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi2;
Việt bính: zaap6 zap6;

tập

Nghĩa Trung Việt của từ 霫

(Phó) Mưa rơi.

(Danh)
Tên một dân tộc thiểu số ở đông bắc Trung Quốc (thời xưa).

Nghĩa của 霫 trong tiếng Trung hiện đại:

[xí]Bộ: 雨- Vũ
Số nét: 19
Hán Việt:
mưa。雨。

Chữ gần giống với 霫:

, , , , , , , , , 𩅀, 𩅗, 𩅘, 𩅙, 𩅚, 𩅛, 𩅜,

Chữ gần giống 霫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 霫 Tự hình chữ 霫 Tự hình chữ 霫 Tự hình chữ 霫

tập [tập]

U+8972, tổng 22 nét, bộ Y 衣 [衤]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xi2, shen1;
Việt bính: zaap6
1. [空襲] không tập 2. [襲擊] tập kích 3. [世襲] thế tập 4. [承襲] thừa tập;

tập

Nghĩa Trung Việt của từ 襲

(Danh) Áo liệm người chết.

(Danh)
Lượng từ: bộ, chiếc (đơn vị áo, chăn, đệm, v.v.).
◇Sử Kí
: Tứ tướng quốc y nhị tập (Triệu thế gia ) Ban cho tướng quốc hai bộ áo.

(Danh)
Họ Tập.

(Động)
Mặc thêm áo liệm cho người chết.

(Động)
Mặc thêm áo ngoài.
◇Lễ Kí : Hàn bất cảm tập, dưỡng bất cảm tao , (Nội tắc ) Lạnh không dám mặc thêm áo ngoài, ngứa không dám gãi.

(Động)
Mặc (quần áo).
◇Tư Mã Tương Như : Tập triều phục (Thượng lâm phú ) Mặc triều phục.

(Động)
Chồng chất, trùng lập.
◇Hoài Nam Tử : Thử thánh nhân sở dĩ trùng nhân tập ân (Phiếm luận ) Do đó mà thánh nhân chồng chất đức nhân trùng lập ân huệ.

(Động)
Noi theo, nhân tuần.
◎Như: duyên tập 沿 noi theo nếp cũ.
◇Lục Cơ : Hoặc tập cố nhi di tân, hoặc duyên trọc nhi canh thanh , 沿 (Văn phú ) Hoặc theo cũ mà thêm mới, hoặc theo đục mà càng trong.

(Động)
Kế thừa, nối tiếp, tiếp nhận.
◎Như: thế tập đời đời nối tiếp chức tước.
◇Tả truyện : Cố tập thiên lộc, tử tôn lại chi 祿, (Chiêu Công nhị thập bát niên ) Cho nên nhận lộc trời, con cháu cậy nhờ.

(Động)
Đánh bất ngờ, đánh úp.
◎Như: yểm tập đánh úp.
◇Tả truyện : Phàm sư hữu chung cổ viết phạt, vô viết xâm, khinh viết tập , , (Trang Công nhị thập cửu niên ) Phàm binh có chiêng trống gọi là "phạt", không có gọi là "xâm", gọn nhẹ bất ngờ (dùng khinh binh) gọi là "tập".

(Động)
Đến với, đập vào.
◎Như: xuân phong tập diện gió xuân phất vào mặt.
◇Khuất Nguyên : Lục diệp hề tố chi, phương phỉ phỉ hề tập dư , (Cửu ca , Thiểu tư mệnh ) Lá xanh cành nõn, hương thơm ngào ngạt hề phả đến ta.

(Động)
Điều hòa, hòa hợp.
◇Hoài Nam Tử : Thiên địa chi tập tinh vi âm dương (Thiên văn ) Trời đất hợp khí làm thành âm dương.
tập, như "tập kích; tập (làm theo mẫu)" (vhn)

Chữ gần giống với 襲:

,

Dị thể chữ 襲

,

Chữ gần giống 襲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 襲 Tự hình chữ 襲 Tự hình chữ 襲 Tự hình chữ 襲

Dịch tập sang tiếng Trung hiện đại:

《把成沓的纸装订在一起而成的东西>本子; 本本 《把成沓的纸装订在一起而成的东西; 册子。》
《成本的书(常做书名) 。》
部分 《整体中的局部; 整体里的一些个体。》
簿 《簿子; 记载某种事项的本子。》
操演 《操练; 演习(多用于军事、体育)。》
tập một động tác, trước hết phải hiểu rõ yếu lĩnh
操演一个动作, 先要明了要领 册; 册子 《装订好的本子。》
tập tranh
画册。
锻炼 《通过体育运动使身体强壮, 培养勇敢、机警和维护集体利益等品德。》
tập thể dục
体育锻炼。
分册 《一部篇幅较大的书, 按内容分成若干本, 每一本叫一个分册。》
《整套书籍、资料等按内容或发表先后次序分成的各个部分。》
tin vắn tắt tập 1.
新闻简报第一辑。
bộ sách này phân thành mười tập, mỗi tập năm quyển.
这部丛书分为十辑, 每辑五本。
集; 集子 《把许多单篇著作或单张作品收集在一起编成的书。》
tập thơ.
诗集。
tập văn.
文集。
"Khang Hi Tự Điển" phân thành Tí, Sửu, Dần, Mẹo... mười hai tập
《康熙字典》分子、丑、寅、卯等十二集
hai tập một hai của bộ phim này, chiếu một lần.
这部影片上下两集, 一次放映。
trong tập sách này cả thảy có hai mươi tiểu thuyết.
这个集子里一共有二十篇小说。
排演 《戏剧等上演前, 演员在导演的指导下, 逐段练习。》
《用于大宗的货物或多数的人。》
习; 温习; 练习 《为巩固学习效果而安排的作业等。》
thực tập.
实习。

Nghĩa chữ nôm của chữ: tập

tập:học tập, thực tập
tập:tập (gấp lại; kìm hãm)
tập:tập nã (truy lùng)
tập:tập nã (truy lùng)
tập:học tập, thực tập
tập:tập (sửa chữa)
tập:tập kích; tập (làm theo mẫu)
tập: 
tập:tập kích; tập (làm theo mẫu)
tập:tập (gấp lại; kìm hãm)
tập:tập (gấp lại; kìm hãm)
tập:tụ tập; tập sách, thi tập

Gới ý 15 câu đối có chữ tập:

Hỗ kính hỗ ái hỗ tương học tập,Đồng đức đồng tâm đồng kiến gia đình

Lẫn kính, lẫn yêu, lẫn giúp học tập,Cùng đức, cùng lòng, cùng xây gia đình

Bất đồ hoa ngạc chung liên tập,Hà nhẫn nhạn hàng các tự phi

Nào ngờ hoa cạnh lìa khỏi khóm,Sao nỡ nhạn bầy lẻ tự bay

Thi vịnh hà châu cưu hỉ tập,Kinh truyền quế lý Phượng hoà minh

Thơ vịnh bãi sông cưu đến họp,Kinh truyền rừng quế Phượng cùng kêu

tập tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tập Tìm thêm nội dung cho: tập