Từ: bính có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 18 kết quả cho từ bính:

丙 bính屏 bình, bính拼 bính, phanh柄 bính迸 bính饼 bính屛 bình, bính掽 bính蛃 bính逬 bính摒 bính碰 bính綆 cảnh, bính餅 bính餠 bính鞞 bính, bỉ

Đây là các chữ cấu thành từ này: bính

bính [bính]

U+4E19, tổng 5 nét, bộ Nhất 一
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: bing3;
Việt bính: bing2
1. [丙丁] bính đinh 2. [丙夜] bính dạ 3. [丙舍] bính xá;

bính

Nghĩa Trung Việt của từ 丙

(Danh) Can Bính, can thứ ba trong mười can.

(Danh)
Chỉ hàng thứ ba, sau giáp
, ất .
◎Như: bính đẳng hạng ba.

(Danh)
Chỉ lửa.
§ Nhà tu luyện xưa cho can Bính thuộc hành hỏa, nên có nghĩa là lửa.
◎Như: phó bính cho lửa vào đốt.

(Danh)
Họ Bính.

bính, như "bính luân (sợi nhân tạo)" (vhn)
biếng, như "biếng ăn" (btcn)

Nghĩa của 丙 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐng]Bộ: 一 - Nhất
Số nét: 5
Hán Việt: BÍNH

1. bính; 3; C. (Ngôi thứ ba trong thiên can)。天干的第三位。Xem: 参看干支
丙等。
hạng 3
丙班。
lớp C
2. lửa。火的别称。
付丙。
đem đốt đi
Từ ghép:
丙纶 ; 丙夜 ; 丙酮 ; 丙种射线 ; 丙种维生素

Chữ gần giống với 丙:

, , , , , , , , , , 𠀍, 𠀕, 𠀖, 𠀗,

Chữ gần giống 丙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 丙 Tự hình chữ 丙 Tự hình chữ 丙 Tự hình chữ 丙

bình, bính [bình, bính]

U+5C4F, tổng 9 nét, bộ Thi 尸
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: ping2, bing3, bing4;
Việt bính: bing2 ping4
1. [屏條] bình điều 2. [屏隱] bính ẩn 3. [屏居] bính cư 4. [屏棄] bính khí 5. [屏氣] bính khí 6. [屏語] bính ngữ 7. [屏退] bính thối 8. [屏黜] bính truất 9. [屏絕] bính tuyệt 10. [雀屏] tước bình;

bình, bính

Nghĩa Trung Việt của từ 屏

(Danh) Bức tường nhỏ ngay cửa.

(Danh)
Chỉ chung các vật như bức tường che chắn.
◇Thi Kinh
: Quân tử lạc tư, Vạn bang chi bình , (Tiểu nhã , Thường lệ ) Chư hầu vui mừng, (Vì) muôn nước được sự che chở.

(Danh)
Bức chắn gió.
◇Lưu Nghĩa Khánh : Bắc song tác lưu li bình (Thế thuyết tân ngữ ) Cửa sổ phía bắc làm bức bình phong bằng ngọc lưu li.

(Danh)
Bức thư họa trang trí trong nhà.
◇Lão tàn du kí : Đài đầu khán kiến bắc tường thượng quải trứ tứ bức đại bình, thảo thư tả đắc long phi phượng vũ , (Đệ cửu hồi) Ngẩng đầu nhìn thấy trên tường bắc treo bốn bức thư họa lớn, chữ thảo viết thật là rồng bay phượng múa.

(Động)
Che chở, bảo hộ.
◇Tả truyện : Cố phong kiến thân thích dĩ phiên bình Chu (Hi Công nhị thập tứ niên ) Cho nên phong đất cho thân thích để làm rào che chở cho nhà Chu.

(Động)
Che giấu, che lấp.
◇Lã Thị Xuân Thu : Bình vương chi nhĩ mục (Thận hành ) Che giấu tai mắt của vua.Một âm là bính.

(Động)
Bài trừ.
§ Cũng như .
◇Luận Ngữ : Tôn ngũ mĩ, bính tứ ác, tư khả dĩ tòng chánh hĩ , , (Nghiêu viết ) Tôn trọng năm điều tốt, bài trừ bốn điều xấu, thì tòng chính được.

(Động)
Đuổi ra ngoài.
◇Sử Kí : Tần vương bính tả hữu, cung trung hư vô nhân , (Phạm Thư Thái Trạch truyện ) Tần vương đuổi bọn tả hữu ra ngoài, trong cung không còn ai.

(Động)
Lui về, ở ẩn.
◎Như: bính cư ở ẩn, bính tích ẩn giấu tung tích.

(Động)
Nín, nhịn.
◎Như: bính trụ hô hấp nín thở.
◇Luận Ngữ : Bính khí tự bất tức giả (Hương đảng ) Nín hơi dường như không thở.

(Động)
Phóng trục, đày.
◇Tô Thức : Mỗ tội phế viễn bính (Đáp Vương Trang Thúc ) Ông ta phạm tội bị phế chức đày đi xa.Tục dùng như chữ .
bình, như "tấm bình phong" (vhn)

Nghĩa của 屏 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (摒)
[bǐng]
Bộ: 尸 - Thi
Số nét: 9
Hán Việt: BÍNH

1. nín thở。抑止(呼吸)。
屏着呼吸。
nín thở
屏着气。
nín hơi
2. gạt; bài trừ; bỏ; vứt bỏ; đuổi bỏ。除去;放弃。
屏弃不用。
gạt ra rìa
Ghi chú: 另见píng.
Từ ghép:
屏斥 ; 屏除 ; 屏绝 ; 屏气 ; 屏弃 ; 屏声 ; 屏息
[píng]
Bộ: 尸(Thi)
Hán Việt: BÌNH
1. bình phong; màn che。屏风。
画屏。
tranh (dùng để làm bình phong).
孔雀开屏。
con công xoè đuôi.
2. tranh tứ bình (gồm nhiều bức tranh ghép lại tạo thành một dãy)。(屏儿)屏条。
四扇屏儿。
bộ tứ bình.
3. ngăn; che đậy; che chở。遮挡。
屏蔽。
che ngăn.
Ghi chú: 另见bǐng
Từ ghép:
屏蔽 ; 屏藩 ; 屏风 ; 屏极 ; 屏门 ; 屏幕 ; 屏条 ; 屏障

Chữ gần giống với 屏:

, , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 屏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 屏 Tự hình chữ 屏 Tự hình chữ 屏 Tự hình chữ 屏

bính, phanh [bính, phanh]

U+62FC, tổng 9 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: pin1;
Việt bính: ping1 ping3;

bính, phanh

Nghĩa Trung Việt của từ 拼

(Động) Ghép, chắp, ráp.
◎Như: bả lưỡng khối mộc bản bính khởi lai
ghép hai miếng ván lại với nhau, bính bản lên khuôn (in sách, báo).

(Động)
Kết hợp âm đọc, ghép vần.
◎Như: bính âm ghép vần, phiên âm.

(Động)
Liều, bỏ.
◎Như: bính mạng liều mạng, bính tử liều chết.
§ Còn đọc là phanh.
phanh, như "phanh thây" (gdhn)

Nghĩa của 拼 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (拚)
[pīn]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: PHANH
1. hợp lại; ghép lại; chắp; ráp。合在一起;连合。
拼音。
ghép âm; đánh vần.
拼版。
lên khuôn.
把两块木板拼起来。
ghép hai mảnh ván lại.
2. liều。不顾一切地干;豁出去。
拼命。
liều mạng.
Ghi chú: "拚"另见pàn
Từ ghép:
拼版 ; 拼刺 ; 拼凑 ; 拼命 ; 拼盘 ; 拼死 ; 拼写 ; 拼音 ; 拼音文字 ; 拼音字母 ; 拼缀

Chữ gần giống với 拼:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,

Dị thể chữ 拼

,

Chữ gần giống 拼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 拼 Tự hình chữ 拼 Tự hình chữ 拼 Tự hình chữ 拼

bính [bính]

U+67C4, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: bing3, bing4;
Việt bính: beng3 bing3
1. [把柄] bả bính 2. [柄政] bính chính 3. [柄用] bính dụng 4. [柄臣] bính thần;

bính

Nghĩa Trung Việt của từ 柄

(Danh) Chuôi, cán (để cầm).
§ Lúc đầu bính chỉ cán búa.
◎Như: đao bính
chuôi dao.

(Danh)
Lượng từ: cái, cây (đơn vị dùng cho đồ vật có cán, chuôi).
◎Như: lưỡng bính đại đao hai cây đao lớn.

(Danh)
Cuống.
◎Như: hoa bính cuống hoa, diệp bính cuống lá.

(Danh)
Câu chuyện, đề tài do lời nói hoặc hành vi làm cho người ta có thể đem ra chế nhạo, công kích, đàm tiếu.
◎Như: tiếu bính đề tài lấy làm chuyện cười nhạo.

(Danh)
Căn bổn, gốc.
◇Quốc ngữ : Trị quốc gia bất thất kì bính (Tề ngữ ) Cai trị nước nhà không được làm mất căn bổn của nó.

(Danh)
Quyền lực, quyền hành.

(Động)
Nắm, cầm.
◎Như: bính quốc nắm quyền nước.
bính, như "bính quyền (quyền cai trị)" (vhn)

Nghĩa của 柄 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: BÍNH

1. cán; chuôi; đuôi。 器物的把儿。
刀柄。
cán dao
勺柄。
cán gáo
2. cuống。植物的花、叶或果实跟茎或枝连着的部分。
花柄。
cuống hoa
叶柄。
cuống lá
3. thóp; chuôi thóp (ví với lời nói hành động để người ta nắm và bắt chẹt)。 比喻在言行上被人抓住的材料。
话柄。
đầu đề đàm tiếu
笑柄。
cái làm trò cười
把柄。
nắm thóp
抓住把柄。
nắm đàng chuôi/cán
4. nắm quyền; cầm quyền。执掌。
柄国。
nắm việc nước
柄政。
nắm chính quyền
5. chính quyền。权。
国柄。
chính quyền của một nước

6. cái; chiếc; cây (lượng từ dùng cho vật có cán)。用于某些带把儿的东西。
两柄斧头
hai cây búa
Từ ghép:
柄臣 ; 柄国 ; 柄权 ; 柄政 ; 柄子

Chữ gần giống với 柄:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

Dị thể chữ 柄

,

Chữ gần giống 柄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 柄 Tự hình chữ 柄 Tự hình chữ 柄 Tự hình chữ 柄

bính [bính]

U+8FF8, tổng 9 nét, bộ Sước 辶
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: beng4, bing3, peng1;
Việt bính: bing3;

bính

Nghĩa Trung Việt của từ 迸

(Động) Chạy tán loạn.
◎Như: cầm li thú bính
chim tan bay, thú tán loạn.

(Động)
Tung tóe, trào ra bốn phía.
◇Bạch Cư Dị : Ngân bình sạ phá thủy tương bính 漿 (Tì bà hành ) (Tiếng đàn nghe như) bình bạc bất chợt bị vỡ, nước chảy vọt ra ngoài.

(Động)
Tuôn tràn.
◇Phan Nhạc : Lệ hoành bính nhi triêm y (Quả phụ phú ) Nước mắt tuôn trào mà thấm ướt áo.

(Động)
Ruồng đuổi.
§ Thông bính .
bính, như "bính phát (vọt ra, nổ lớn)" (gdhn)

Nghĩa của 迸 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèng]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 9
Hán Việt: BÍNH

bắn ra; toé; bật ra。向外溅出或喷射。
打铁时火星儿乱迸
lúc luyện thép những đốm lửa bắn ra tung toé.
潮水冲来,礁石边上迸起乳白色的浪花
thuỷ triều vỗ vào, trên mỏm đá bọt sóng trắng xoá tung bay
沉默了半天,他才迸出一句话来
trầm ngâm cả buổi trời, nó mới bật ra được một câu
Từ ghép:
迸脆 ; 迸发 ; 迸飞 ; 迸溅 ; 迸裂 ; 迸流 ; 迸落 ; 迸散 ; 迸射 ; 迸涌

Chữ gần giống với 迸:

, , , , , , , , 迿, 退, , , , , , , , , , 𨒸, 𨒹, 𨒺, 𨒻,

Chữ gần giống 迸

, , , , , , , , , 退,

Tự hình:

Tự hình chữ 迸 Tự hình chữ 迸 Tự hình chữ 迸 Tự hình chữ 迸

bính [bính]

U+997C, tổng 9 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 餅;
Pinyin: bing3;
Việt bính: bing2;

bính

Nghĩa Trung Việt của từ 饼

Giản thể của chữ .
bính, như "thiết bính (bánh sắt lực sĩ ném xa)" (gdhn)

Nghĩa của 饼 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐng]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 16
Hán Việt: BÍNH

1. bánh (thức ăn chế biến bằng bột mì đem hấp hoặc nướng chín, thường có hình dạng dẹp, tròn)。泛称烤熟或蒸熟的面食,形状大多扁而圆。
月饼。
bánh Trung thu
烧饼。
bánh nướng
2. bánh, đĩa: vật tròn như cái bánh。(饼儿)形体像饼的东西。
铁饼。
đĩa ném
豆饼。
bánh bã đậu; khô dầu; khô đậu
Từ ghép:
饼铛 ; 饼饵 ; 饼肥 ; 饼干 ; 饼子

Chữ gần giống với 饼:

, , , , , ,

Dị thể chữ 饼

,

Chữ gần giống 饼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 饼 Tự hình chữ 饼 Tự hình chữ 饼 Tự hình chữ 饼

bình, bính [bình, bính]

U+5C5B, tổng 11 nét, bộ Thi 尸
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ping2, bing3, bing4, bing1;
Việt bính: bing2
1. [屛條] bình điều 2. [屛障] bình chướng 3. [屛風] bình phong 4. [屛氣] bính khí;

bình, bính

Nghĩa Trung Việt của từ 屛

Cũng như .

Chữ gần giống với 屛:

, , , , , 𡲈,

Chữ gần giống 屛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 屛 Tự hình chữ 屛 Tự hình chữ 屛 Tự hình chữ 屛

bính [bính]

U+63BD, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: peng4;
Việt bính: pung3;

bính

Nghĩa Trung Việt của từ 掽

(Động) Đánh, khua.
§ Cũng như bính
.
bánh, như "đóng bánh (đóng tảng)" (gdhn)

Chữ gần giống với 掽:

, , , , , , 㧿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

Dị thể chữ 掽

,

Chữ gần giống 掽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 掽 Tự hình chữ 掽 Tự hình chữ 掽 Tự hình chữ 掽

bính [bính]

U+86C3, tổng 11 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bing3;
Việt bính: ;

bính

Nghĩa Trung Việt của từ 蛃

(Danh) Tức y ngư , một loại mọt, mình nhỏ, màu trắng bạc, ăn mục quần áo, sách vở.
§ Còn có những tên sau: bích ngư , đố trùng , đố ngư , bạch ngư .

Nghĩa của 蛃 trong tiếng Trung hiện đại:

[bīng]Bộ: 虫- Trùng
Số nét: 11
Hán Việt:
mọt; con mọt。即"衣鱼"。
[bǐng]
(côn trùng thuộc họ Campodeidae)。蛃属昆虫的通称。

Chữ gần giống với 蛃:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧉻, 𧉿, 𧊅, 𧊉, 𧊊, 𧊋, 𧊌, 𧊎,

Chữ gần giống 蛃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蛃 Tự hình chữ 蛃 Tự hình chữ 蛃 Tự hình chữ 蛃

bính [bính]

U+902C, tổng 11 nét, bộ Sước 辶
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: beng4;
Việt bính: ;

bính

Nghĩa Trung Việt của từ 逬

Cũng như .

Chữ gần giống với 逬:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 𨔈, 𨔉, 𨔊, 𨔌, 𨔍,

Chữ gần giống 逬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 逬 Tự hình chữ 逬 Tự hình chữ 逬 Tự hình chữ 逬

bính [bính]

U+6452, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bing4, bing3;
Việt bính: bing2 bing3;

bính

Nghĩa Trung Việt của từ 摒

(Động) Bỏ, vứt, bài trừ.
◎Như: bính khí
vứt bỏ.

(Động)
Bính đáng : (1) Trừ khử. (2) Thu nhặt, lo liệu.
◇Tần Mục : Bính đáng hảo hành trang, chuẩn bị đáo Huệ Châu chuyển đạo Hương Cảng xuất quốc mưu sanh , (Trường nhai đăng ngữ , Kì tích tuyền ) Thu thập hành trang, chuẩn bị đến Huệ Châu chuyển đường sang Hương Cảng xuất dương mưu sinh.
bính, như "bính khí (nín thở)" (gdhn)

Nghĩa của 摒 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìng]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 15
Hán Việt: BINH

1. bài trừ; gạt bỏ; vứt đi; loại bỏ; tước; ngăn cản; ngăn cấm。排除。
摒除。
loại bỏ; vứt bỏ; bỏ đi
2. thu thập; thu dọn。
摒挡。
thu dọn; dọn dẹp
Từ ghép:
摒挡 ; 摒绝 ; 摒弃

Chữ gần giống với 摒:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,

Dị thể chữ 摒

,

Chữ gần giống 摒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 摒 Tự hình chữ 摒 Tự hình chữ 摒 Tự hình chữ 摒

bính [bính]

U+78B0, tổng 13 nét, bộ Thạch 石
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: peng4;
Việt bính: pung3;

bính

Nghĩa Trung Việt của từ 碰

(Động) Va, chạm, đụng, cụng, chọi.
◎Như: tương bính
đụng nhau, bính bôi cụng li, kê đản bính thạch đầu trứng chọi với đá.
◇Lỗ Tấn : Bị nhân thu trụ hoàng biện tử, tại bích thượng bính liễu tứ ngũ cá hưởng đầu , (A Q chánh truyện Q) Bị người ta nắm lấy cái đuôi sam vàng dúi đầu vào tường thình thình bốn năm cái.

(Động)
Gặp (bất ngờ).
◎Như: bính kiến gặp mặt.
◇Cù Hựu : Nhất thiên hốt nhiên tại lộ thượng bính đáo tha (Tu Văn xá nhân truyện ) Một hôm bất chợt gặp mặt ông ta ở trên đường.

(Động)
Thử.
◎Như: bính cơ hội thử cơ hội, cầu may.

(Động)
Gây ra, rước lấy.
◇Hồng Lâu Mộng : Hà khổ nhĩ môn tiên lai bính tại giá đinh tử thượng (Đệ ngũ thập ngũ hồi) Tội gì các người lại đến trước sinh chuyện với cái đinh ấy.

bánh, như "đóng bánh (đóng tảng)" (gdhn)
bính, như "bính phiên (đánh đổ)" (gdhn)

Nghĩa của 碰 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (椪、踫、掽)
[pèng]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 14
Hán Việt: PHANH
1. đụng; chạm; vấp; va。运动着的物体跟别的物体突然接触。
碰杯。
cụng ly.
不小心腿在门上碰了一下。
không cẩn thận, chân vấp vào cửa.
2. gặp mặt; chạm mặt; gặp。碰见;遇见。
在路上碰到一位熟人。
đi trên đường gặp một người quen.
3. thăm dò; tìm hiểu。试探。
碰碰机会。
tìm cơ hội; tìm dịp may.
我去碰一下看,说不定他在家。
tôi đi thăm dò một chút, biết đâu anh ấy ở nhà.
Từ ghép:
碰杯 ; 碰壁 ; 碰钉子 ; 碰簧锁 ; 碰见 ; 碰劲儿 ; 碰巧 ; 碰锁 ; 碰头 ; 碰头会 ; 碰一鼻子灰

Chữ gần giống với 碰:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥓳, 𥓴, 𥓵, 𥓶, 𥓷, 𥓸, 𥓹,

Dị thể chữ 碰

,

Chữ gần giống 碰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 碰 Tự hình chữ 碰 Tự hình chữ 碰 Tự hình chữ 碰

cảnh, bính [cảnh, bính]

U+7D86, tổng 13 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: geng3, bing3;
Việt bính: gang2
1. [綆縻] cảnh mi 2. [汲深綆短] cấp thâm cảnh đoản;

cảnh, bính

Nghĩa Trung Việt của từ 綆

(Danh) Dây kéo nước, dây buộc gàu múc nước.

(Danh)
Dây xích, dây chuyền.Một âm là bính.

(Danh)
Bộ phận nhô ra gần trục bánh xe thời xưa.

Chữ gần giống với 綆:

, , , , , , , , , , , , , 絿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𦀖, 𦀗, 𦀚, 𦀨, 𦀪, 𦀫, 𦀴, 𦀵, 𦀹, 𦀺, 𦀻, 𦀼, 𦀽, 𦀾, 𦀿, 𦁀, 𦁁, 𦁂, 𦁅,

Dị thể chữ 綆

,

Chữ gần giống 綆

, , 緿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 綆 Tự hình chữ 綆 Tự hình chữ 綆 Tự hình chữ 綆

bính [bính]

U+9905, tổng 14 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: bing3, zi1;
Việt bính: beng2 bing2
1. [蒸餅] chưng bính;

bính

Nghĩa Trung Việt của từ 餅

(Danh) Bánh (thường có hình tròn giẹt, làm bằng bột để ăn).
◎Như: nguyệt bính
bánh trung thu.

(Danh)
Chỉ vật gì có hình tròn và giẹt như cái bánh.
◎Như: thị bính hồng khô, thiết bính đĩa sắt (để ném).
§ Cũng viết là bính .

bánh, như "bánh trái" (vhn)
bính, như "thiết bính (bánh sắt lực sĩ ném xa)" (btcn)

Chữ gần giống với 餅:

, , , , , , , , , 𩛖, 𩛜,

Dị thể chữ 餅

, ,

Chữ gần giống 餅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 餅 Tự hình chữ 餅 Tự hình chữ 餅 Tự hình chữ 餅

bính [bính]

U+9920, tổng 16 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bing3;
Việt bính: ;

bính

Nghĩa Trung Việt của từ 餠

Cũng như bính .

Chữ gần giống với 餠:

, , , , , , , , , , , , 𩜃, 𩜇, 𩜏, 𩜠, 𩜪, 𩜫,

Dị thể chữ 餠

,

Chữ gần giống 餠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 餠 Tự hình chữ 餠 Tự hình chữ 餠 Tự hình chữ 餠

bính, bỉ [bính, bỉ]

U+979E, tổng 17 nét, bộ Cách 革
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bing3, bi3, pi2;
Việt bính: bei2 bing2 pei4;

bính, bỉ

Nghĩa Trung Việt của từ 鞞

(Danh) Bính bổng vàng, ngọc nạm trên gươm đao.Một âm là bỉ.

(Danh)
Tên huyện đặt ra thời nhà Hán, Ngưu Bỉ , nay thuộc tỉnh Tứ Xuyên.

Nghĩa của 鞞 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐng]Bộ: 革 - Cách
Số nét: 17
Hán Việt: BÍNH
bao dao; bao đựng dao。刀鞘。

Chữ gần giống với 鞞:

, , , , , , , , , , , , , , 𩋘,

Chữ gần giống 鞞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鞞 Tự hình chữ 鞞 Tự hình chữ 鞞 Tự hình chữ 鞞

Dịch bính sang tiếng Trung hiện đại:

《天干的第三位。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bính

bính:bính luân (sợi nhân tạo)
bính:bính khí (nín thở)
bính:bính quyền (quyền cai trị)
bính:bính bưu (rực rỡ, tốt đẹp)
bính:bính phiên (đánh đổ)
bính:bính phát (vọt ra, nổ lớn)
bính:thiết bính (bánh sắt lực sĩ ném xa)
bính:thiết bính (bánh sắt lực sĩ ném xa)
bính tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bính Tìm thêm nội dung cho: bính