Từ: tỏa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 15 kết quả cho từ tỏa:

剉 tỏa唢 tỏa挫 tỏa莝 tỏa琐 tỏa锁 tỏa锉 tỏa嗩 tỏa摧 tồi, tỏa獕 tỏa瑣 tỏa璅 tỏa銼 tỏa鎖 tỏa鏁 tỏa

Đây là các chữ cấu thành từ này: tỏa

tỏa [tỏa]

U+5249, tổng 9 nét, bộ Đao 刀 [刂]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: cuo4;
Việt bính: co3
1. [折剉] chiết tỏa;

tỏa

Nghĩa Trung Việt của từ 剉

(Động) Bị tổn hại.

(Động)
Chặt đứt.

toả, như "toả (chặt đứt)" (gdhn)

Nghĩa của 剉 trong tiếng Trung hiện đại:

[cuò]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 9
Hán Việt: TOẢ
1. bị gẫy。折伤。
2. cái giũa。同"锉"。

Chữ gần giống với 剉:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 𠜬, 𠜭, 𠜮, 𠜯,

Chữ gần giống 剉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 剉 Tự hình chữ 剉 Tự hình chữ 剉 Tự hình chữ 剉

tỏa [tỏa]

U+5522, tổng 10 nét, bộ Khẩu 口
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 嗩;
Pinyin: suo3, ji1;
Việt bính: so2;

tỏa

Nghĩa Trung Việt của từ 唢

Giản thể của chữ .
toả, như "toả (cái kèn nhỏ)" (gdhn)

Nghĩa của 唢 trong tiếng Trung hiện đại:

[suǒ]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 10
Hán Việt: TOẢ
kèn Xô-na。唢呐。
Từ ghép:
唢呐

Chữ gần giống với 唢:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,

Dị thể chữ 唢

,

Chữ gần giống 唢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 唢 Tự hình chữ 唢 Tự hình chữ 唢 Tự hình chữ 唢

tỏa [tỏa]

U+632B, tổng 10 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: cuo4, zhen1, zhen3;
Việt bính: co3
1. [折挫] chiết tỏa;

tỏa

Nghĩa Trung Việt của từ 挫

(Động) Bẻ gãy, thất bại.
◎Như: tỏa chiết
vấp ngã, thua thiệt.
◇Sử Kí : Binh tỏa địa tước, vong kì lục quận , (Khuất Nguyên Giả Sanh truyện ) Thua trận hao đất, mất sáu quận.

(Động)
Đè nén, ức chế.
◇Hậu Hán Thư : Bật vi chánh đặc tỏa ức hào cường (Sử Bật truyện ) (Sử) Bật làm quan, chuyên đè nén bọn nhà giàu và có thế lực.

(Động)
Chịu khuất nhục.
◇Hán Thư : Cửu tỏa ư đao bút chi tiền (Trần Thang truyện ) Đã lâu chịu khuất nhục trước bọn thư lại (tầm thường).

doạ, như "doạ dẫm, doạ nạt" (vhn)
doá, như "nổi đoá" (btcn)
toả, như "toả bại (thất bại)" (btcn)

Nghĩa của 挫 trong tiếng Trung hiện đại:

[cuò]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 11
Hán Việt: TOẢ
1. áp chế; ngăn cản; làm giảm; làm nhẹ; làm dịu; làm mờ; làm xỉn (vàng, bạc, kim loại); để hả hơi (rượu)。挫折。
2. hạ; đè xuống; giảm đi; nhẹ bớt; nhỏ đi; đánh thắng; đánh bại; xuống; làm tiêu tan; thủ tiêu; vặn xuống。压下去;降低。
抑扬顿挫 。
lên bổng xuống trầm.
挫 敌人的锐气,长自己的威风。
hạ nhuệ khí của địch, tăng uy thế của ta.
Từ ghép:
挫败 ; 挫伤 ; 挫折

Chữ gần giống với 挫:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢬱, 𢬳, 𢬹, 𢬾, 𢬿, 𢭂, 𢭃, 𢭄, 𢭆, 𢭑, 𢭗, 𢭜, 𢭝, 𢭩, 𢭫, 𢭬, 𢭭, 𢭮, 𢭯, 𢭰, 𢭱, 𢭲, 𢭳, 𢭴, 𢭵, 𢭶, 𢭷, 𢭸, 𢭹, 𢭺, 𢭻, 𢭼, 𢭽, 𢭾, 𢭿, 𢮀,

Dị thể chữ 挫

,

Chữ gần giống 挫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 挫 Tự hình chữ 挫 Tự hình chữ 挫 Tự hình chữ 挫

tỏa [tỏa]

U+839D, tổng 10 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: cuo4;
Việt bính: co3 zo6;

tỏa

Nghĩa Trung Việt của từ 莝

(Danh) Rơm cỏ đã cắt vụn.
◇Sử Kí
: Nhi tọa Tu Giả ư đường hạ, trí tỏa đậu kì tiền, lệnh lưỡng kình đồ giáp nhi mã thực chi , , (Phạm Thư Thái Trạch truyện ) Và để Tu Giả ngồi dưới thềm, đặt đậu cỏ đã băm sẵn trước mặt, sai hai tên tội đồ (bị khắc trên mặt) kèm cho ăn như ngựa ăn.

(Động)
Băm, cắt (cỏ, đậu...).

Nghĩa của 莝 trong tiếng Trung hiện đại:

[cuò]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: TOẢ

1. xắt; thái; băm (cỏ)。铡(草)。
2. cỏ xắt vụn; cỏ thái vụn。铡碎的草。
Từ ghép:
莝草

Chữ gần giống với 莝:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 莝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 莝 Tự hình chữ 莝 Tự hình chữ 莝 Tự hình chữ 莝

tỏa [tỏa]

U+7410, tổng 11 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 瑣;
Pinyin: suo3, bing3;
Việt bính: so2;

tỏa

Nghĩa Trung Việt của từ 琐

Giản thể của chữ .
toả, như "toả (không đáng kể), toả sự (chuyện vặt)" (gdhn)

Nghĩa của 琐 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (瑣)
[suǒ]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 15
Hán Việt: TOẢ
vụn vặt。细碎。
繁琐。
vụn vặt.
琐事。
việc vặt.
琐闻。
tin vặt.
Từ ghép:
琐事 ; 琐碎 ; 琐细 ; 琐屑

Chữ gần giống với 琐:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤥫, 𤥭,

Dị thể chữ 琐

,

Chữ gần giống 琐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 琐 Tự hình chữ 琐 Tự hình chữ 琐 Tự hình chữ 琐

tỏa [tỏa]

U+9501, tổng 12 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鎖;
Pinyin: suo3;
Việt bính: so2;

tỏa

Nghĩa Trung Việt của từ 锁

Giản thể của chữ .
toả, như "toả (cái dũa, mài dũa)" (gdhn)

Nghĩa của 锁 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鎖、鎻)
[suǒ]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: TOẢ
1. cái khoá。安在门、箱子、抽屉等的开合处或铁链的环孔中,使人不能随便打开的金属器具,一般要用钥匙才能开。
2. khoá。用锁使门、箱子、抽屉等关住或使铁链拴住。
锁门。
khoá cửa.
把箱子锁上。
khoá rương lại.
把猴子锁起来。
nhốt con khỉ lại.
双眉深锁。
nhíu chặt đôi mày.
愁眉锁眼。
chau mày lại.
3. vật giống khoá。形状象锁的东西。
石锁。
khoá đá.
4. xiềng; xích。锁链。
枷锁。
gông xiềng.
5. thùa; vắt sổ。缝纫方法,用于衣物边缘或扣眼儿上,针脚很密,线斜交或钩连。
锁边。
thùa mép; vắt sổ.
锁眼。
thùa khuy.
Từ ghép:
锁匙 ; 锁骨 ; 锁国 ; 锁链 ; 锁钥

Chữ gần giống với 锁:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 锁

,

Chữ gần giống 锁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 锁 Tự hình chữ 锁 Tự hình chữ 锁 Tự hình chữ 锁

tỏa [tỏa]

U+9509, tổng 12 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 銼;
Pinyin: cuo4;
Việt bính: co3;

tỏa

Nghĩa Trung Việt của từ 锉

Giản thể của .
toả, như "toả ra" (gdhn)

Nghĩa của 锉 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (銼)
[cuò]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: TOẢ
1. cái giũa。手工切削工具,条形,多刃,主要用来对金属、木料、皮革等工件表层作微量加工。按横断面的形状分为扁锉、圆锉、方锉、三角锉等。也叫锉刀。
2. mài giũa; gọt giũa。用锉进行切削的动作。
Từ ghép:
锉刀

Chữ gần giống với 锉:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 锉

,

Chữ gần giống 锉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 锉 Tự hình chữ 锉 Tự hình chữ 锉 Tự hình chữ 锉

tỏa [tỏa]

U+55E9, tổng 13 nét, bộ Khẩu 口
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: suo3;
Việt bính: so2;

tỏa

Nghĩa Trung Việt của từ 嗩

(Danh) Tỏa nột một loại kèn nhỏ, vốn là nhạc khí của người Hồi, nguyên tên là tô nhĩ nại .
toả (gdhn)

Chữ gần giống với 嗩:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠸺, 𠹌, 𠹖, 𠹗, 𠹚, 𠹛, 𠹭, 𠹯, 𠹳, 𠹴, 𠹵, 𠹷, 𠹸, 𠹹, 𠹺, 𠹻, 𠹼, 𠹽, 𠹾, 𠺁, 𠺌, 𠺒, 𠺕, 𠺘, 𠺙, 𠺚, 𠺝, 𠺟, 𠺠, 𠺢, 𠺥, 𠺦, 𠺧, 𠺨, 𠺩, 𠺪, 𠺫, 𠺬, 𠺭, 𠺮, 𠺯,

Dị thể chữ 嗩

,

Chữ gần giống 嗩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嗩 Tự hình chữ 嗩 Tự hình chữ 嗩 Tự hình chữ 嗩

tồi, tỏa [tồi, tỏa]

U+6467, tổng 14 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: cui1, cuo4;
Việt bính: ceoi1;

tồi, tỏa

Nghĩa Trung Việt của từ 摧

(Động) Bẻ gãy.
◎Như: tồi chiết
bẻ gãy.
◇Pháp Hoa Kinh : Trụ căn tồi hủ (Thí dụ phẩm đệ tam ) Gốc cột gãy mục.

(Động)
Hủy hoại, phá vỡ.
◎Như: tồi hủy tàn phá, vô kiên bất tồi không có gì vững chắc mà không phá nổi (chỉ sức mạnh vô địch).

(Động)
Thương tổn.
◇Lí Bạch : Trường tương tư, Tồi tâm can , (Trường tương tư ) Tương tư lâu mãi, Thương tổn ruột gan.Một âm là tỏa.

(Động)
Phát cỏ.

chuôi, như "chuôi dao, chuôi gươm; nắm đằng chuôi" (gdhn)
tòi, như "tìm tòi" (gdhn)
tồi, như "tồi tàn" (gdhn)

Nghĩa của 摧 trong tiếng Trung hiện đại:

[cuī]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 15
Hán Việt: THÔI, TỒI
bẻ gãy; phá vỡ; phá hoại; làm đứt; cắt; ngắt; làm gián đoạn。折断;破坏。
摧 折。
bẻ gãy.
摧 毁。
phá huỷ; phá tan.
无坚不摧 。
không có gì kiên cố mà không phá vỡ nổi.
Từ ghép:
摧残 ; 摧毁 ; 摧枯拉朽 ; 摧折

Chữ gần giống với 摧:

, , , , , , , , , , , , , , , , 㨿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢲵, 𢲷, 𢲸, 𢲼, 𢲽, 𢲾, 𢳂, 𢳆, 𢳙, 𢳜, 𢳝, 𢳞, 𢳟, 𢳠, 𢳥, 𢳯, 𢳳, 𢳶, 𢴇, 𢴈, 𢴉, 𢴊, 𢴋, 𢴌, 𢴍, 𢴎, 𢴏, 𢴐, 𢴑, 𢴒, 𢴓, 𢴔, 𢴖, 𢴗, 𢴘, 𢴙, 𢴚, 𢴛, 𢴜, 𢴝, 𢴞,

Chữ gần giống 摧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 摧 Tự hình chữ 摧 Tự hình chữ 摧 Tự hình chữ 摧

tỏa [tỏa]

U+7355, tổng 14 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: suo3, cui1;
Việt bính: ;

tỏa

Nghĩa Trung Việt của từ 獕


§ Cũng như ổi tỏa
.

Nghĩa của 獕 trong tiếng Trung hiện đại:

[cuī]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 15
Hán Việt: THÔI
xấu xa; tầm thường; dung tục。丑陋难看;庸俗拘束(多见于早期白话)。Xem: 〖猥獕〗。

Chữ gần giống với 獕:

, , , , , , , , , , , 𤠹, 𤡁, 𤡌, 𤡚, 𤡛,

Chữ gần giống 獕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 獕 Tự hình chữ 獕 Tự hình chữ 獕 Tự hình chữ 獕

tỏa [tỏa]

U+7463, tổng 14 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: suo3;
Việt bính: so2
1. [猥瑣] ổi tỏa;

tỏa

Nghĩa Trung Việt của từ 瑣

(Tính) Vụn vặt, lặt vặt, nhỏ nhặt.
◎Như: tỏa vụ
việc lặt vặt, tỏa văn tin vặt.
◇Hồng Lâu Mộng : Kì trung gia đình khuê các tỏa sự (Đệ nhất hồi) (Ngay cả) những việc vụn vặt trong gia đình phòng the.

(Tính)
Bỉ ổi, bỉ lậu.

(Danh)
Tiếng ngọc chạm nhau kêu nhỏ.

(Danh)
Cửa chạm khắc ngọc.
◇Khuất Nguyên : Dục thiểu lưu thử linh tỏa hề, nhật hốt hốt kì tương mộ , (Li Tao ) Ta muốn lưu lại một chút ở cửa ngọc cung vua hề, nhưng mặt trời đã xuống vội vàng và sắp tối.

(Danh)
Sổ chép.

(Danh)
Họ Tỏa.

(Danh)

§ Thông tỏa .
toả, như "toả (không đáng kể), toả sự (chuyện vặt)" (gdhn)

Chữ gần giống với 瑣:

, , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 瑣

,

Chữ gần giống 瑣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瑣 Tự hình chữ 瑣 Tự hình chữ 瑣 Tự hình chữ 瑣

tỏa [tỏa]

U+7485, tổng 15 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: suo3;
Việt bính: so2 zou2;

tỏa

Nghĩa Trung Việt của từ 璅

Tục dùng như chữ tỏa hay .

Nghĩa của 璅 trong tiếng Trung hiện đại:

[suǒ]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 16
Hán Việt: TOẢ
vụn vặt; vặt vãnh。细碎。

Chữ gần giống với 璅:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 璅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 璅 Tự hình chữ 璅 Tự hình chữ 璅 Tự hình chữ 璅

tỏa [tỏa]

U+92BC, tổng 15 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: cuo4, yong1;
Việt bính: co3;

tỏa

Nghĩa Trung Việt của từ 銼

(Danh) Một thứ nồi rộng miệng.
◇Đỗ Phủ
: Kinh phi thâm mạn thảo, Thổ tỏa lãnh sơ yên , (Văn hộc tư lục quan vị quy ) Cửa gai đầy cỏ mọc, Nồi đất lạnh khói thưa.

(Danh)
Cái giũa, tiếng gọi tắt của tỏa đao .

(Động)
Mài giũa đồ vật (bằng tỏa đao).

(Động)
Thua, bại.
◇Sử Kí : Vong địa Hán Trung, binh tỏa Lam Điền , (Sở thế gia ) Mất đất Hán Trung, quân thua ở Lam Điền.

giũa, như "cái giũa, mài giũa" (vhn)
toả, như "toả (cái dũa, mài dũa)" (btcn)
giuã, như "cái giũa; mài giũa" (gdhn)

Chữ gần giống với 銼:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨦭, 𨦽, 𨧆, 𨧜, 𨧝, 𨧟, 𨧠, 𨧢, 𨧣,

Dị thể chữ 銼

,

Chữ gần giống 銼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 銼 Tự hình chữ 銼 Tự hình chữ 銼 Tự hình chữ 銼

tỏa [tỏa]

U+9396, tổng 18 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: suo3;
Việt bính: so2
1. [閉關鎖國] bế quan tỏa quốc 2. [名韁利鎖] danh cương lợi tỏa;

tỏa

Nghĩa Trung Việt của từ 鎖

(Danh) Cái vòng.
◎Như: liên tỏa
vòng xúc xích đeo làm đồ trang sức, tỏa tử giáp vòng móc liền nhau làm áo dày.

(Danh)
Xiềng xích, gông cùm.
◎Như: gia tỏa gông cùm.

(Danh)
Cái khóa.
◎Như: khai tỏa mở khóa.

(Động)
Khóa, đóng.
◇Thủy hử truyện : Tẩu hồi đáo gia trung tầm thì, chỉ kiến tỏa liễu môn , (Đệ nhị hồi) Trở về nhà tìm, chỉ thấy cửa khóa.

(Động)
Giam hãm, nhốt lại.
◇Đỗ Mục : Đồng Tước xuân thâm tỏa nhị Kiều (Xích Bích hoài cổ ) Cảnh xuân thâm nghiêm của đài Đồng Tước nhốt chặt hai nàng Kiều. Nguyễn Du dịch thơ: Một nền Đồng Tước khóa xuân hai Kiều.

(Động)
Phong kín, che lấp.
◎Như: vân phong vụ tỏa mây mù phủ kín.

(Động)
Nhăn, nhăn nhó.
◎Như: sầu mi thâm tỏa buồn rầu cau mày.

(Động)
Viền, thùa (may vá).
◎Như: tỏa biên viền nẹp.

toả, như "toả ra" (vhn)
khoá, như "chìa khoá; khoá sổ" (gdhn)
soã, như "soã (xem xoã)" (gdhn)
tuả, như "tua tủa" (gdhn)
xoã, như "xoã xuống" (gdhn)

Chữ gần giống với 鎖:

, , 䤿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨪙, 𨪚, 𨪝, 𨪞, 𨪷, 𨫄, 𨫅, 𨫇, 𨫈, 𨫉, 𨫊, 𨫋,

Dị thể chữ 鎖

, , ,

Chữ gần giống 鎖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鎖 Tự hình chữ 鎖 Tự hình chữ 鎖 Tự hình chữ 鎖

tỏa [tỏa]

U+93C1, tổng 19 nét, bộ Kim 钅 [金]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: suo3;
Việt bính: so2;

tỏa

Nghĩa Trung Việt của từ 鏁

Tục dùng như chữ tỏa .

Nghĩa của 鏁 trong tiếng Trung hiện đại:

[suǒ]Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 19
Hán Việt: TOẢ
cái khoá。同"锁"。

Chữ gần giống với 鏁:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨫪, 𨫵, 𨬈, 𨬉, 𨬊, 𨬋,

Dị thể chữ 鏁

, 𬭲,

Chữ gần giống 鏁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鏁 Tự hình chữ 鏁 Tự hình chữ 鏁 Tự hình chữ 鏁

tỏa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tỏa Tìm thêm nội dung cho: tỏa