Từ: phục có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 14 kết quả cho từ phục:

phục, phu [phục, phu]

U+4F0F, tổng 6 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: fu2, shen3;
Việt bính: buk6 fuk6
1. [隱伏] ẩn phục 2. [蒲伏] bồ phục 3. [埋伏] mai phục 4. [冤伏] oan phục 5. [伏案] phục án 6. [伏波] phục ba 7. [伏兵] phục binh 8. [伏惟] phục duy 9. [伏刑] phục hình 10. [伏祈] phục kì 11. [伏劍] phục kiếm 12. [伏龍鳳雛] phục long phượng sồ 13. [伏莽] phục mãng 14. [伏念] phục niệm 15. [伏法] phục pháp 16. [伏雌] phục thư 17. [初伏] sơ phục;

phục, phu

Nghĩa Trung Việt của từ 伏

(Động) Nép, nằm ép mình xuống.
◎Như: phục án
cúi xuống bàn, cắm cúi.

(Động)
Nấp, giấu, ẩn náu.
◎Như: phục binh giấu binh một chỗ để rình giặc đến thì đánh.
◇Sử Kí : Mã Lăng đạo thiểm, nhi bàng đa trở ải, khả phục binh , , (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện ) Mã Lăng (là) đường đèo núi, hai bên nhiều hiểm trở, có thể đặt quân mai phục.

(Động)
Hạ thấp xuống.
◎Như: phục địa đĩnh thân hít đất (môn thể dục dùng cánh tay và chân nâng mình lên hạ mình xuống).

(Động)
Thừa nhận, chịu nhận.
◎Như: phục tội nhận tội.

(Động)
Hàng phục, làm cho phải khuất phục.
§ Thông phục .
◎Như: hàng long phục hổ làm cho rồng và hổ phải chịu thua, chế phục chế ngự.

(Động)
Bội phục, tín phục.
§ Thông phục .
◇Bạch Cư Dị : Khúc bãi tằng giao thiện tài phục, Trang thành mỗi bị Thu Nương đố , (Tì bà hành ) Đánh xong khúc đàn, thường khiến cho các bậc thiện tài phải bội phục, Trang điểm xong, (sắc đẹp của tôi) mỗi lần đều bị nàng Thu Nương ghen ghét.

(Tính)
Ngầm, ẩn tàng, không lộ ra.
◎Như: phục lưu dòng nước chảy ngẩm.

(Phó)
Kính, cúi (khiêm từ, đặt trước động từ).
◎Như: phục vọng kính mong, phục duy cúi nghĩ.

(Danh)
Thanh gỗ ngang trước xe.

(Danh)
Volt (đơn vị điện áp trong Vật lí học).

(Danh)
Họ Phục.

(Danh)
Phục nhật từ mùa hè trở đi, mỗi mười ngày là một phục, có ba thứ: sơ phục , trung phục mạt phục , tổng cộng ba mươi ngày, là thời kì nóng nhất trong năm.Một âm là phu.

(Động)
Ấp trứng (chim, gà).

(Danh)
Lượng từ: đơn vị thời gian (gia cầm đẻ và ấp trứng).
phục, như "phục vào một chỗ" (vhn)

Nghĩa của 伏 trong tiếng Trung hiện đại:

[fú]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 6
Hán Việt: PHỤC
1. dựa; tựa; nằm sấp。身体向前靠在物体上;趴。
伏案
dựa vào bàn
2. xuống; xuống thấp; hạ。低下去。
起伏
lên xuống
此起彼伏
nhấp nhô; khi lên khi xuống
3. nấp; ẩn náu; phục。隐藏。
潜伏
ẩn nấp; tiềm phục
伏击
phục kích
昼伏夜出
ngày nấp đêm ra
4. tháng nóng nhất (ba mươi ngày nóng nhất trong mùa hạ, sơ phục, trung phục và mạt phục.)。初伏、中伏、末伏的统称;伏天。
入伏
vào tháng nóng nhất
初伏
sơ phục
三伏天
tam phục thiên
5. khuất phục; chịu; nhận; cúi đầu thừa nhận。屈服;低头承认;被迫接受。
伏输
chịu thua
伏罪
nhận tội; chịu tội
6. hàng phục; thu phục; làm cho khuất phục。使屈服;降伏。
降龙伏虎
hàng long phục hổ
7. họ Phục。姓。
Từ ghép:
伏案 ; 伏笔 ; 伏辩 ; 伏兵 ; 伏地 ; 伏尔加河 ; 伏法 ; 伏旱 ; 伏击 ; 伏侍 ; 伏输 ; 伏署 ; 伏特 ; 伏特计 ; 伏特加 ; 伏天 ; 伏帖 ; 伏贴 ; 伏线 ; 伏汛 ; 伏诛 ; 伏罪

Chữ gần giống với 伏:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 仿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠇍, 𠇕,

Chữ gần giống 伏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 伏 Tự hình chữ 伏 Tự hình chữ 伏 Tự hình chữ 伏

mật, phục [mật, phục]

U+5B93, tổng 8 nét, bộ Miên 宀
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: mi4, fu2;
Việt bính: fuk6 mat6;

mật, phục

Nghĩa Trung Việt của từ 宓

(Tính) Yên, an ninh.Một âm là phục.

(Danh)
Họ Phục.

mật, như "bí mật" (gdhn)

Nghĩa của 宓 trong tiếng Trung hiện đại:

[mì]Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 8
Hán Việt: MẬT
1. yên tĩnh; yên lặng。安静。
2. họ Mật。(Ḿ)姓。

Chữ gần giống với 宓:

, , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 宓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 宓 Tự hình chữ 宓 Tự hình chữ 宓 Tự hình chữ 宓

phục [phục]

U+670D, tổng 8 nét, bộ Nguyệt 月
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: fu2, fu4, bi4;
Việt bính: fuk6
1. [愛服] ái phục 2. [壓服] áp phục 3. [不服] bất phục 4. [被服] bị phục 5. [佩服] bội phục 6. [拜服] bái phục 7. [感服] cảm phục 8. [袞服] cổn phục 9. [吉服] cát phục 10. [震服] chấn phục 11. [制服] chế phục 12. [章服] chương phục 13. [征服] chinh phục 14. [孝服] hiếu phục 15. [凶服] hung phục 16. [克服] khắc phục 17. [欽服] khâm phục 18. [冕服] miện phục 19. [儀服] nghi phục 20. [反服] phản phục 21. [品服] phẩm phục 22. [服務] phục vụ 23. [初服] sơ phục 24. [信服] tín phục 25. [便服] tiện phục;

phục

Nghĩa Trung Việt của từ 服

(Danh) Áo mặc.
◎Như: lễ phục
áo lễ, thường phục áo thường.

(Danh)
Áo tang.
◎Như: trảm thôi , tư thôi , đại công , tiểu công , ti ma gọi là ngũ phục .

(Danh)
Đóng xe tứ mã, hai con ở bên trong gọi là phục.

(Danh)
Cái ống tên.

(Động)
Mặc áo, đội.
◇Hán Thư : Chu Công phục thiên tử chi miện, nam diện nhi triều quần thần , (Vương Mãng truyện ) Chu Công đội mũ thiên tử, quay mặt về hướng nam hội họp các quan.

(Động)
Phục tòng.
◎Như: bội phục vui lòng mà theo, không bao giờ quên.
◇Luận Ngữ : Cử trực, thố chư uổng, tắc dân phục , (Vi chính ) Đề cử người ngay thẳng, bỏ hết những người cong queo thì dân phục tùng.

(Động)
Làm việc.
◎Như: phục quan làm việc quan, phục điền làm ruộng.

(Động)
Uống, dùng.
◎Như: phục dược uống thuốc.

(Động)
Quen, hợp.
◎Như: bất phục thủy thổ chẳng quen với khí hậu đất đai.

(Động)
Đeo.

(Động)
Nghĩ nhớ.
phục, như "tin phục" (vhn)

Nghĩa của 服 trong tiếng Trung hiện đại:

[fú]Bộ: 月 - Nguyệt
Số nét: 8
Hán Việt: PHỤC
1. quần áo; trang phục; phục。衣服;衣裳。
制服
chế phục; đồng phục
便服
thường phục
2. tang phục; đồ tang。丧服。
有服在身
đang có tang
3. mặc (quần áo)。穿(衣服)。
服丧
để tang
4. uống (thuốc)。吃(药)。
服药
uống thuốc
5. đảm nhiệm; đảm đýőng; gánh vác; chịu; bị。担任(职务);承当(义务或刑罚)。
服役
phục dịch
服刑
bị tù; chịu hình phạt
6. phục tùng; phục; chịu phục; tin phục。服从;信服。
心服口服
tâm phục khẩu phục
你有道理,我算服了你了。
anh có lý, tôi hoàn toàn tin anh.
7. thuyết phục; làm cho phục。使信服。
服众
thuyết phục quần chúng
以理服人
thuyết phục người khác bằng lý lẽ
8. hợp; thích hợp; thích ứng。适应。
不服水土
không hợp thuỷ thổ
9. họ Phục。姓。
Ghi chú: 另见 fù
Từ ghép:
服辩 ; 服从 ; 服毒 ; 服老 ; 服满 ; 服气 ; 服软 ; 服丧 ; 服色 ; 服式 ; 服侍 ; 服饰 ; 服输 ; 服帖 ; 服务 ; 服务行业 ; 服务员 ; 服刑 ; 服药 ; 服役 ; 服膺 ; 服装 ; 服罪
[fù]
Bộ: 月(Nguyệt)
Hán Việt: PHỤC
chén; thang (dùng trong Đông y)。量词,用于中药;剂。
一服药
một thang thuốc
Ghi chú: 另见fú

Chữ gần giống với 服:

, , , ,

Chữ gần giống 服

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 服 Tự hình chữ 服 Tự hình chữ 服 Tự hình chữ 服

phục, phúc, phú, phức [phục, phúc, phú, phức]

U+590D, tổng 9 nét, bộ Truy 夊
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 復複覆;
Pinyin: fu4;
Việt bính: fuk6;

phục, phúc, phú, phức

Nghĩa Trung Việt của từ 复

Giản thể của chữ .Giản thể của chữ .Giản thể của chữ .

hạ, như "hạ chí" (vhn)
hè, như "hội hè; mùa hè" (btcn)
phục, như "phục hồi, phục chức" (gdhn)
phức, như "thơm phức" (gdhn)

Nghĩa của 复 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (複、復)
[fù]
Bộ: 夊 - Truy
Số nét: 9
Hán Việt: PHỤC
1. trùng lặp; sao chép。重复。
复写
viết lên giấy than để làm hai bản.
复制
phục chế
复线
đường đôi; đường sắt đôi; đường ray song song.
2. bề bộn; phức tạp; kép。繁复。
复姓
họ kép
复分数
phân số phức
复比例
tỉ lệ phức
3. trở đi trở lại; lật lại; lặp đi lặp lại。转过去或转回来。
反复
phản phúc; tráo trở; hay thay đổi
往复
lặp đi lặp lại
翻来复去
trằn trọc
4. trả lời; phúc đáp。回答;答复。
复信
thư trả lời; thư phúc đáp
敬复
kính đáp
电复
điện trả lời
5. hồi phục; khôi phục。恢复。
光复
khôi phục.
收复
thu phục
复原
bình phục sức khoẻ
6. báo thù; trả thù; phục thù。报复。
复仇
báo thù; trả thù
7. lại; trở lại; tái。再;又。
复发
tái phát
死灰复然
tro tàn lại cháy; khơi lại đống tro tàn; tái diễn chuyện xấu.
一去不复返
nhất khứ bất phục phản; một đi không trở lại
Từ ghép:
复本 ; 复本位制 ; 复辟 ; 复查 ; 复仇 ; 复出 ; 复发 ; 复方 ; 复分解 ; 复辅音 ; 复工 ; 复古 ; 复归 ; 复果 ; 复合 ; 复合词 ; 复合量词 ; 复合元音 ; 复核 ; 复会 ; 复婚 ; 复活 ; 复活节 ; 复交 ; 复旧 ; 复句 ; 复刊 ; 复课 ; 复利 ; 复名数 ; 复明 ; 复命 ; 复赛 ; 复审 ; 复生 ; 复市 ; 复试 ; 复述 ; 复数 ; 复苏 ; 复位 ; 复胃 ; 复习 ; 复线 ; 复写 ; 复写纸 ; 复信 ; 复兴 ; 复姓 ; 复学 ;
复眼 ; 复业 ; 复议 ; 复音 ; 复音词 ; 复印 ; 复印机 ; 复员 ; 复原 ; 复圆 ; 复杂 ; 复杂劳动 ; 复诊 ; 复职 ; 复制 ; 复种 ; 复壮

Chữ gần giống với 复:

, , , ,

Dị thể chữ 复

, , , ,

Chữ gần giống 复

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 复 Tự hình chữ 复 Tự hình chữ 复 Tự hình chữ 复

phục [phục]

U+6D11, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fu2, fu4;
Việt bính: fuk6;

phục

Nghĩa Trung Việt của từ 洑

(Danh) Dòng nước xoáy, nước chảy quanh.
◇Lịch Đạo Nguyên
: Hạ thủy cấp thịnh, xuyên đa thoan phục , (Thủy kinh chú , Miện thủy chú ) Mùa hè nước chảy nhanh và nhiều, sông có nhiều chỗ nước xiết và nước xoáy.

(Tính)
Chảy ngầm trong lòng đất.
◎Như: phục lưu dòng nước ngầm.

(Động)
Bơi, lội.
◎Như: phục quá hà khứ bơi qua sông.
phục, như "phục (nước xoáy)" (gdhn)

Nghĩa của 洑 trong tiếng Trung hiện đại:

[fú]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: PHỤC
1. nước xoáy。旋涡。
2. xoáy nước。水在地面下流。
[fù]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: PHỤC
bơi; bơi lội。在水里游。
洑水
bơi
洑过河去
bơi qua sông; lội qua sông.
Ghi chú: 另见fú
Từ ghép:
洑水

Chữ gần giống với 洑:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 洿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,

Chữ gần giống 洑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 洑 Tự hình chữ 洑 Tự hình chữ 洑 Tự hình chữ 洑

phục [phục]

U+832F, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fu2;
Việt bính: fuk6;

phục

Nghĩa Trung Việt của từ 茯

(Danh) Phục linh một giống nấm sống nhờ ở gốc rễ cây thông, to bằng nắm tay, da nhăn nheo màu đen, thứ thịt trắng gọi là bạch linh , thứ đỏ gọi là xích linh , dùng để làm thuốc.
§ Cũng viết là hoặc là .
phục, như "phục linh (tên vị thuốc)" (gdhn)

Nghĩa của 茯 trong tiếng Trung hiện đại:

[fú]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 12
Hán Việt: PHỤC
phục linh。(茯苓)寄生在松树根上的菌类植物,形状像甘薯,外皮黑褐色,里面白色或粉红色,可入药。

Chữ gần giống với 茯:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 茯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 茯 Tự hình chữ 茯 Tự hình chữ 茯 Tự hình chữ 茯

phục [phục]

U+8659, tổng 11 nét, bộ Hổ 虍
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fu2;
Việt bính: fuk6;

phục

Nghĩa Trung Việt của từ 虙

(Tính) Dáng cọp.

(Động)
Ẩn nấp, mai phục.
§ Thông phục
.

(Danh)
Họ Phục.
§ Thông phục .
◎Như: Phục Hi thị tức là Phục Hi thị .

Chữ gần giống với 虙:

, , , , , ,

Chữ gần giống 虙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 虙 Tự hình chữ 虙 Tự hình chữ 虙 Tự hình chữ 虙

phục [phục]

U+88B1, tổng 11 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: fu2;
Việt bính: fuk6;

phục

Nghĩa Trung Việt của từ 袱

(Danh) Khăn gói.
◇Hồng Lâu Mộng
: Na Tập Nhân thị cá tỉnh sự đích, nhĩ cáo tố tha thuyết ngã đích thoại: khiếu tha xuyên ki kiện nhan sắc hảo y thường, đại đại đích bao nhất bao phục y thường nã trước, bao phục dã yếu hảo hảo đích , : 穿, , (Đệ ngũ thập nhất hồi) Tập Nhân xưa nay vẫn là người hay tằn tiện, chị nói rằng: tôi bảo chị ấy phải mặc bộ quần áo lịch sự, mang theo một bọc quần áo to to vào, một bọc phải cho đẹp mới được.

phất, như "bao phất (gói bọc bằng vải)" (gdhn)
phục, như "bao phục (gói bằng vải)" (gdhn)

Nghĩa của 袱 trong tiếng Trung hiện đại:

[fú]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 12
Hán Việt: PHỤC
vải bọc; vải phủ; tấm trùm。包裹、覆盖用的布单。
包袱
vải bọc

Chữ gần giống với 袱:

, , , , , , , , , , , , , , 𧙷, 𧙻, 𧙼, 𧙽,

Chữ gần giống 袱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 袱 Tự hình chữ 袱 Tự hình chữ 袱 Tự hình chữ 袱

phục, phú [phục, phú]

U+5FA9, tổng 12 nét, bộ Xích 彳
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: fu4, fou4;
Việt bính: fau6 fuk6
1. [報復] báo phục 2. [平復] bình phục 3. [顧復之恩] cố phục chi ân 4. [匡復] khuông phục 5. [復蹈前轍] phục đạo tiền triệt 6. [復命] phục mệnh 7. [光復] quang phục 8. [修復] tu phục;

phục, phú

Nghĩa Trung Việt của từ 復

(Động) Trở lại, đã đi rồi trở lại.
§ Cũng như phản
, hoàn .
◇Tả truyện : Chiêu Vương nam chinh nhi bất phục (Hi Công tứ niên ) Chiêu Vương đi đánh phương nam mà không trở lại.

(Động)
Lập lại như trước, hoàn nguyên.
◎Như: khôi phục quang phục, khang phục khỏe mạnh trở lại, hồi phục trở lại, đáp lại, lấy lại, thu phục thu hồi.
◇Sử Kí : Tam khứ tướng, tam phục vị , (Bình Nguyên Quân Ngu Khanh liệt truyện ) Ba lần bỏ chức, ba lần phục chức.

(Động)
Báo đáp.
◎Như: phục thư viết thư trả lời, phục cừu báo thù.

(Động)
Miễn trừ (tạp dịch, thuế).
◇Hán Thư : Thục Hán dân cấp quân sự lao khổ, phục vật tô thuế nhị tuế , (Cao Đế kỉ thượng ) Dân Thục, Hán giúp vào việc quân khổ nhọc, miễn khỏi đóng thuế hai năm.

(Phó)
Lại.
◎Như: tử giả bất khả phục sinh kẻ chết không thể sống lại.
◇Lí Bạch : Quân bất kiến Hoàng Hà chi thủy thiên thượng lai, Bôn lưu đáo hải bất phục hồi , (Tương tiến tửu ) Bạn không thấy sao, nước sông Hoàng Hà từ trời cao chảy xuống, Chạy ra đến bể không trở lại.

(Trợ)
Bổ sung hoặc điều hòa âm tiết trong câu.
◇Đỗ Phủ : Kim tịch phục hà tịch, Cộng thử đăng chúc quang , (Tặng Vệ bát xử sĩ ) Đêm nay lại giống đêm nào, Cùng chung ánh sáng ngọn nến này.

(Danh)
Họ Phục.Một âm là phú.
§ Thông phú .

phục, như "phục hồi, phục chức" (vhn)
phức, như "thơm phức" (gdhn)

Chữ gần giống với 復:

, , , , , , , , ,

Dị thể chữ 復

, ,

Chữ gần giống 復

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 復 Tự hình chữ 復 Tự hình chữ 復 Tự hình chữ 復

phục [phục]

U+9CC6, tổng 17 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鰒;
Pinyin: fu4;
Việt bính: fuk1;

phục

Nghĩa Trung Việt của từ 鳆

Giản thể của chữ .
phục, như "phục (hải vật cho bào ngư)" (gdhn)

Nghĩa của 鳆 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鰒)
[fù]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 20
Hán Việt: PHỤC
bào ngư。(鳆鱼)同"鲍鱼"。

Chữ gần giống với 鳆:

, , 鲿, , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 鳆

,

Chữ gần giống 鳆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鳆 Tự hình chữ 鳆 Tự hình chữ 鳆 Tự hình chữ 鳆

phục [phục]

U+9D69, tổng 19 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fu2;
Việt bính: fuk6;

phục

Nghĩa Trung Việt của từ 鵩

(Danh) Một loài chim hình tựa cú vọ, ban đêm kêu, người xưa cho là giống bất tường.

Nghĩa của 鵩 trong tiếng Trung hiện đại:

[fú]Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 19
Hán Việt: PHỤC
cú mèo。古书上说的像猫头鹰一类的鸟。

Chữ gần giống với 鵩:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𪂠, 𪂮, 𪂯, 𪂰, 𪂱, 𪂲, 𪂳,

Dị thể chữ 鵩

𫛳,

Chữ gần giống 鵩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鵩 Tự hình chữ 鵩 Tự hình chữ 鵩 Tự hình chữ 鵩

phục [phục]

U+9C12, tổng 20 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: fu4;
Việt bính: fuk1;

phục

Nghĩa Trung Việt của từ 鰒

(Danh) Một loài ở biển giống như con hàu nhỏ, vỏ hình thoi, màu vàng nhạt, thịt ăn ngon.
§ Cũng gọi là bào ngư
. Thứ to gọi là thạch quyết minh , vỏ dùng làm thuốc.
phục, như "phục (hải vật cho bào ngư)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鰒:

, , , , , , , , , , , , , , , , 鯿, , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩹉, 𩹌, 𩹎, 𩹤, 𩹩, 𩹪, 𩹫, 𩹬, 𩹭, 𩹮, 𩹯, 𩹰,

Dị thể chữ 鰒

,

Chữ gần giống 鰒

, 鮿, , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鰒 Tự hình chữ 鰒 Tự hình chữ 鰒 Tự hình chữ 鰒

Dịch phục sang tiếng Trung hiện đại:

《隐藏。》phục kích
伏击
《衣服; 衣裳。》
chế phục; đồng phục
制服
tâm phục khẩu phục
心服口服
《服从; 信服。》
平服 《安定; 服气。》
《恢复。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phục

phục:phục vào một chỗ
phục:phục hồi, phục chức
phục:phục nơi màn trướng
phục:phục hồi, phục chức
phục:tâm phục
phục:tin phục
phục:phục (nước xoáy)
phục:béo phục phịch
phục:phục linh (tên vị thuốc)
phục:phục (củ cải trắng)
phục:bao phục (gói bằng vải)
phục:bao phục (gói bằng vải)
phục:phục (hải vật cho bào ngư)
phục:phục (hải vật cho bào ngư)

Gới ý 15 câu đối có chữ phục:

Đồng tâm tối tương thân ức bạch phát thanh đăng tạc dạ thượng bồi liên dạ thoại,Danh sơn kỳ cộng vãng thán thiên mục nhạn đãng thử thân vô phục tịnh kiên du

Một bụng thân nhau, nhớ khi tóc bạc đèn xanh, năm trước vẫn còn đêm chuyện vãn,Non cao ước hẹn, đáng tiếc lưng trời cánh nhạn, thân này đâu được sánh vai chơi

Liểu liểu song thân vô phục kiến,Ai ai lưỡng tự ná kham văn

Vắng lặng song thân không còn thấy,Thảm thương hai chữ luống kham nghe

phục tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phục Tìm thêm nội dung cho: phục