Từ: phục có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 14 kết quả cho từ phục:
Đây là các chữ cấu thành từ này: phục
U+4F0F, tổng 6 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: fu2, shen3;
Việt bính: buk6 fuk6
1. [隱伏] ẩn phục 2. [蒲伏] bồ phục 3. [埋伏] mai phục 4. [冤伏] oan phục 5. [伏案] phục án 6. [伏波] phục ba 7. [伏兵] phục binh 8. [伏惟] phục duy 9. [伏刑] phục hình 10. [伏祈] phục kì 11. [伏劍] phục kiếm 12. [伏龍鳳雛] phục long phượng sồ 13. [伏莽] phục mãng 14. [伏念] phục niệm 15. [伏法] phục pháp 16. [伏雌] phục thư 17. [初伏] sơ phục;
伏 phục, phu
Nghĩa Trung Việt của từ 伏
(Động) Nép, nằm ép mình xuống.◎Như: phục án 伏案 cúi xuống bàn, cắm cúi.
(Động) Nấp, giấu, ẩn náu.
◎Như: phục binh 伏兵 giấu binh một chỗ để rình giặc đến thì đánh.
◇Sử Kí 史記: Mã Lăng đạo thiểm, nhi bàng đa trở ải, khả phục binh 馬陵道陝, 而旁多阻隘, 可伏兵 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) Mã Lăng (là) đường đèo núi, hai bên nhiều hiểm trở, có thể đặt quân mai phục.
(Động) Hạ thấp xuống.
◎Như: phục địa đĩnh thân 伏地挺身 hít đất (môn thể dục dùng cánh tay và chân nâng mình lên hạ mình xuống).
(Động) Thừa nhận, chịu nhận.
◎Như: phục tội 伏罪 nhận tội.
(Động) Hàng phục, làm cho phải khuất phục.
§ Thông phục 服.
◎Như: hàng long phục hổ 降龍伏虎 làm cho rồng và hổ phải chịu thua, chế phục 制伏 chế ngự.
(Động) Bội phục, tín phục.
§ Thông phục 服.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Khúc bãi tằng giao thiện tài phục, Trang thành mỗi bị Thu Nương đố 曲罷曾教善才伏, 妝成每被秋娘妒 (Tì bà hành 琵琶行) Đánh xong khúc đàn, thường khiến cho các bậc thiện tài phải bội phục, Trang điểm xong, (sắc đẹp của tôi) mỗi lần đều bị nàng Thu Nương ghen ghét.
(Tính) Ngầm, ẩn tàng, không lộ ra.
◎Như: phục lưu 伏流 dòng nước chảy ngẩm.
(Phó) Kính, cúi (khiêm từ, đặt trước động từ).
◎Như: phục vọng 伏望 kính mong, phục duy 伏惟 cúi nghĩ.
(Danh) Thanh gỗ ngang trước xe.
(Danh) Volt (đơn vị điện áp trong Vật lí học).
(Danh) Họ Phục.
(Danh) Phục nhật 伏日 từ mùa hè trở đi, mỗi mười ngày là một phục, có ba thứ: sơ phục 初伏, trung phục 中伏 và mạt phục 末伏, tổng cộng ba mươi ngày, là thời kì nóng nhất trong năm.Một âm là phu.
(Động) Ấp trứng (chim, gà).
(Danh) Lượng từ: đơn vị thời gian (gia cầm đẻ và ấp trứng).
phục, như "phục vào một chỗ" (vhn)
Nghĩa của 伏 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 6
Hán Việt: PHỤC
1. dựa; tựa; nằm sấp。身体向前靠在物体上;趴。
伏案
dựa vào bàn
2. xuống; xuống thấp; hạ。低下去。
起伏
lên xuống
此起彼伏
nhấp nhô; khi lên khi xuống
3. nấp; ẩn náu; phục。隐藏。
潜伏
ẩn nấp; tiềm phục
伏击
phục kích
昼伏夜出
ngày nấp đêm ra
4. tháng nóng nhất (ba mươi ngày nóng nhất trong mùa hạ, sơ phục, trung phục và mạt phục.)。初伏、中伏、末伏的统称;伏天。
入伏
vào tháng nóng nhất
初伏
sơ phục
三伏天
tam phục thiên
5. khuất phục; chịu; nhận; cúi đầu thừa nhận。屈服;低头承认;被迫接受。
伏输
chịu thua
伏罪
nhận tội; chịu tội
6. hàng phục; thu phục; làm cho khuất phục。使屈服;降伏。
降龙伏虎
hàng long phục hổ
7. họ Phục。姓。
Từ ghép:
伏案 ; 伏笔 ; 伏辩 ; 伏兵 ; 伏地 ; 伏尔加河 ; 伏法 ; 伏旱 ; 伏击 ; 伏侍 ; 伏输 ; 伏署 ; 伏特 ; 伏特计 ; 伏特加 ; 伏天 ; 伏帖 ; 伏贴 ; 伏线 ; 伏汛 ; 伏诛 ; 伏罪
Chữ gần giống với 伏:
㐸, 㐹, 㐺, 㐻, 㐼, 㐽, 仮, 仰, 仲, 仳, 仵, 件, 价, 仸, 任, 仼, 份, 仾, 仿, 伀, 企, 伃, 伈, 伉, 伊, 伍, 伎, 伏, 伐, 休, 伕, 众, 优, 伙, 会, 伛, 伜, 伝, 伞, 伟, 传, 伢, 伣, 伤, 伥, 伦, 伧, 伩, 伪, 伫, 佤, 𠇍, 𠇕,Tự hình:

Pinyin: mi4, fu2;
Việt bính: fuk6 mat6;
宓 mật, phục
Nghĩa Trung Việt của từ 宓
(Tính) Yên, an ninh.Một âm là phục.(Danh) Họ Phục.
mật, như "bí mật" (gdhn)
Nghĩa của 宓 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: MẬT
1. yên tĩnh; yên lặng。安静。
2. họ Mật。(Ḿ)姓。
Tự hình:

Pinyin: fu2, fu4, bi4;
Việt bính: fuk6
1. [愛服] ái phục 2. [壓服] áp phục 3. [不服] bất phục 4. [被服] bị phục 5. [佩服] bội phục 6. [拜服] bái phục 7. [感服] cảm phục 8. [袞服] cổn phục 9. [吉服] cát phục 10. [震服] chấn phục 11. [制服] chế phục 12. [章服] chương phục 13. [征服] chinh phục 14. [孝服] hiếu phục 15. [凶服] hung phục 16. [克服] khắc phục 17. [欽服] khâm phục 18. [冕服] miện phục 19. [儀服] nghi phục 20. [反服] phản phục 21. [品服] phẩm phục 22. [服務] phục vụ 23. [初服] sơ phục 24. [信服] tín phục 25. [便服] tiện phục;
服 phục
Nghĩa Trung Việt của từ 服
(Danh) Áo mặc.◎Như: lễ phục 禮服 áo lễ, thường phục 常服 áo thường.
(Danh) Áo tang.
◎Như: trảm thôi 斬衰, tư thôi 齊衰, đại công 大功, tiểu công 小功, ti ma 緦麻 gọi là ngũ phục 五服.
(Danh) Đóng xe tứ mã, hai con ở bên trong gọi là phục.
(Danh) Cái ống tên.
(Động) Mặc áo, đội.
◇Hán Thư 漢書: Chu Công phục thiên tử chi miện, nam diện nhi triều quần thần 周公服天子之冕, 南面而朝群臣 (Vương Mãng truyện 王莽傳) Chu Công đội mũ thiên tử, quay mặt về hướng nam hội họp các quan.
(Động) Phục tòng.
◎Như: bội phục 佩服 vui lòng mà theo, không bao giờ quên.
◇Luận Ngữ 論語: Cử trực, thố chư uổng, tắc dân phục 舉直錯諸枉, 則民服 (Vi chính 為政) Đề cử người ngay thẳng, bỏ hết những người cong queo thì dân phục tùng.
(Động) Làm việc.
◎Như: phục quan 服官 làm việc quan, phục điền 服田 làm ruộng.
(Động) Uống, dùng.
◎Như: phục dược 服藥 uống thuốc.
(Động) Quen, hợp.
◎Như: bất phục thủy thổ 不服水土 chẳng quen với khí hậu đất đai.
(Động) Đeo.
(Động) Nghĩ nhớ.
phục, như "tin phục" (vhn)
Nghĩa của 服 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: PHỤC
1. quần áo; trang phục; phục。衣服;衣裳。
制服
chế phục; đồng phục
便服
thường phục
2. tang phục; đồ tang。丧服。
有服在身
đang có tang
3. mặc (quần áo)。穿(衣服)。
服丧
để tang
4. uống (thuốc)。吃(药)。
服药
uống thuốc
5. đảm nhiệm; đảm đýőng; gánh vác; chịu; bị。担任(职务);承当(义务或刑罚)。
服役
phục dịch
服刑
bị tù; chịu hình phạt
6. phục tùng; phục; chịu phục; tin phục。服从;信服。
心服口服
tâm phục khẩu phục
你有道理,我算服了你了。
anh có lý, tôi hoàn toàn tin anh.
7. thuyết phục; làm cho phục。使信服。
服众
thuyết phục quần chúng
以理服人
thuyết phục người khác bằng lý lẽ
8. hợp; thích hợp; thích ứng。适应。
不服水土
không hợp thuỷ thổ
9. họ Phục。姓。
Ghi chú: 另见 fù
Từ ghép:
服辩 ; 服从 ; 服毒 ; 服老 ; 服满 ; 服气 ; 服软 ; 服丧 ; 服色 ; 服式 ; 服侍 ; 服饰 ; 服输 ; 服帖 ; 服务 ; 服务行业 ; 服务员 ; 服刑 ; 服药 ; 服役 ; 服膺 ; 服装 ; 服罪
[fù]
Bộ: 月(Nguyệt)
Hán Việt: PHỤC
chén; thang (dùng trong Đông y)。量词,用于中药;剂。
一服药
một thang thuốc
Ghi chú: 另见fú
Tự hình:

phục, phúc, phú, phức [phục, phúc, phú, phức]
U+590D, tổng 9 nét, bộ Truy 夊
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: fu4;
Việt bính: fuk6;
复 phục, phúc, phú, phức
Nghĩa Trung Việt của từ 复
Giản thể của chữ 復.Giản thể của chữ 複.Giản thể của chữ 覆.hạ, như "hạ chí" (vhn)
hè, như "hội hè; mùa hè" (btcn)
phục, như "phục hồi, phục chức" (gdhn)
phức, như "thơm phức" (gdhn)
Nghĩa của 复 trong tiếng Trung hiện đại:
[fù]
Bộ: 夊 - Truy
Số nét: 9
Hán Việt: PHỤC
1. trùng lặp; sao chép。重复。
复写
viết lên giấy than để làm hai bản.
复制
phục chế
复线
đường đôi; đường sắt đôi; đường ray song song.
2. bề bộn; phức tạp; kép。繁复。
复姓
họ kép
复分数
phân số phức
复比例
tỉ lệ phức
3. trở đi trở lại; lật lại; lặp đi lặp lại。转过去或转回来。
反复
phản phúc; tráo trở; hay thay đổi
往复
lặp đi lặp lại
翻来复去
trằn trọc
4. trả lời; phúc đáp。回答;答复。
复信
thư trả lời; thư phúc đáp
敬复
kính đáp
电复
điện trả lời
5. hồi phục; khôi phục。恢复。
光复
khôi phục.
收复
thu phục
复原
bình phục sức khoẻ
6. báo thù; trả thù; phục thù。报复。
复仇
báo thù; trả thù
7. lại; trở lại; tái。再;又。
复发
tái phát
死灰复然
tro tàn lại cháy; khơi lại đống tro tàn; tái diễn chuyện xấu.
一去不复返
nhất khứ bất phục phản; một đi không trở lại
Từ ghép:
复本 ; 复本位制 ; 复辟 ; 复查 ; 复仇 ; 复出 ; 复发 ; 复方 ; 复分解 ; 复辅音 ; 复工 ; 复古 ; 复归 ; 复果 ; 复合 ; 复合词 ; 复合量词 ; 复合元音 ; 复核 ; 复会 ; 复婚 ; 复活 ; 复活节 ; 复交 ; 复旧 ; 复句 ; 复刊 ; 复课 ; 复利 ; 复名数 ; 复明 ; 复命 ; 复赛 ; 复审 ; 复生 ; 复市 ; 复试 ; 复述 ; 复数 ; 复苏 ; 复位 ; 复胃 ; 复习 ; 复线 ; 复写 ; 复写纸 ; 复信 ; 复兴 ; 复姓 ; 复学 ;
复眼 ; 复业 ; 复议 ; 复音 ; 复音词 ; 复印 ; 复印机 ; 复员 ; 复原 ; 复圆 ; 复杂 ; 复杂劳动 ; 复诊 ; 复职 ; 复制 ; 复种 ; 复壮
Tự hình:

Pinyin: fu2, fu4;
Việt bính: fuk6;
洑 phục
Nghĩa Trung Việt của từ 洑
(Danh) Dòng nước xoáy, nước chảy quanh.◇Lịch Đạo Nguyên 酈道元: Hạ thủy cấp thịnh, xuyên đa thoan phục 夏水急盛, 川多湍洑 (Thủy kinh chú 水經注, Miện thủy chú 沔水注) Mùa hè nước chảy nhanh và nhiều, sông có nhiều chỗ nước xiết và nước xoáy.
(Tính) Chảy ngầm trong lòng đất.
◎Như: phục lưu 洑流 dòng nước ngầm.
(Động) Bơi, lội.
◎Như: phục quá hà khứ 洑過河去 bơi qua sông.
phục, như "phục (nước xoáy)" (gdhn)
Nghĩa của 洑 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: PHỤC
1. nước xoáy。旋涡。
2. xoáy nước。水在地面下流。
[fù]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: PHỤC
bơi; bơi lội。在水里游。
洑水
bơi
洑过河去
bơi qua sông; lội qua sông.
Ghi chú: 另见fú
Từ ghép:
洑水
Chữ gần giống với 洑:
㳖, 㳗, 㳘, 㳙, 㳚, 㳛, 㳜, 㳝, 㳞, 㳠, 㳡, 泚, 洁, 洃, 洄, 洅, 洇, 洊, 洋, 洌, 洎, 洏, 洑, 洒, 洗, 洘, 洙, 洚, 洛, 洞, 洟, 洡, 洣, 洤, 津, 洧, 洨, 洩, 洪, 洫, 洮, 洱, 洲, 洳, 洴, 洵, 洶, 洷, 洸, 洹, 洺, 活, 洼, 洽, 派, 洿, 浃, 浄, 浇, 浈, 浉, 浊, 测, 浍, 济, 浏, 浑, 浒, 浓, 浔, 洛, 洞, 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,Tự hình:

Pinyin: fu2;
Việt bính: fuk6;
茯 phục
Nghĩa Trung Việt của từ 茯
(Danh) Phục linh 茯苓 một giống nấm sống nhờ ở gốc rễ cây thông, to bằng nắm tay, da nhăn nheo màu đen, thứ thịt trắng gọi là bạch linh 白苓, thứ đỏ gọi là xích linh 赤苓, dùng để làm thuốc.§ Cũng viết là 伏苓 hoặc là 伏靈.
phục, như "phục linh (tên vị thuốc)" (gdhn)
Nghĩa của 茯 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: PHỤC
phục linh。(茯苓)寄生在松树根上的菌类植物,形状像甘薯,外皮黑褐色,里面白色或粉红色,可入药。
Chữ gần giống với 茯:
兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,Tự hình:

Pinyin: fu2;
Việt bính: fuk6;
虙 phục
Nghĩa Trung Việt của từ 虙
(Tính) Dáng cọp.(Động) Ẩn nấp, mai phục.
§ Thông phục 伏.
(Danh) Họ Phục.
§ Thông phục 伏.
◎Như: Phục Hi thị 虙羲氏 tức là Phục Hi thị 伏羲氏.
Tự hình:

Pinyin: fu2;
Việt bính: fuk6;
袱 phục
Nghĩa Trung Việt của từ 袱
(Danh) Khăn gói.◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Na Tập Nhân thị cá tỉnh sự đích, nhĩ cáo tố tha thuyết ngã đích thoại: khiếu tha xuyên ki kiện nhan sắc hảo y thường, đại đại đích bao nhất bao phục y thường nã trước, bao phục dã yếu hảo hảo đích 那襲人是個省事的, 你告訴她說我的話: 叫他穿幾件顏色好衣裳, 大大的包一包袱衣裳拿著, 包袱也要好好的 (Đệ ngũ thập nhất hồi) Tập Nhân xưa nay vẫn là người hay tằn tiện, chị nói rằng: tôi bảo chị ấy phải mặc bộ quần áo lịch sự, mang theo một bọc quần áo to to vào, một bọc phải cho đẹp mới được.
phất, như "bao phất (gói bọc bằng vải)" (gdhn)
phục, như "bao phục (gói bằng vải)" (gdhn)
Nghĩa của 袱 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: PHỤC
vải bọc; vải phủ; tấm trùm。包裹、覆盖用的布单。
包袱
vải bọc
Tự hình:

Pinyin: fu4, fou4;
Việt bính: fau6 fuk6
1. [報復] báo phục 2. [平復] bình phục 3. [顧復之恩] cố phục chi ân 4. [匡復] khuông phục 5. [復蹈前轍] phục đạo tiền triệt 6. [復命] phục mệnh 7. [光復] quang phục 8. [修復] tu phục;
復 phục, phú
Nghĩa Trung Việt của từ 復
(Động) Trở lại, đã đi rồi trở lại.§ Cũng như phản 返, hoàn 還.
◇Tả truyện 左傳: Chiêu Vương nam chinh nhi bất phục 昭王南征而不復 (Hi Công tứ niên 僖公四年) Chiêu Vương đi đánh phương nam mà không trở lại.
(Động) Lập lại như trước, hoàn nguyên.
◎Như: khôi phục 恢復 quang phục, khang phục 康復 khỏe mạnh trở lại, hồi phục 回復 trở lại, đáp lại, lấy lại, thu phục 收復 thu hồi.
◇Sử Kí 史記: Tam khứ tướng, tam phục vị 三去相, 三復位 (Bình Nguyên Quân Ngu Khanh liệt truyện 平原君虞卿列傳) Ba lần bỏ chức, ba lần phục chức.
(Động) Báo đáp.
◎Như: phục thư 復書 viết thư trả lời, phục cừu 復仇 báo thù.
(Động) Miễn trừ (tạp dịch, thuế).
◇Hán Thư 漢書: Thục Hán dân cấp quân sự lao khổ, phục vật tô thuế nhị tuế 蜀漢民給軍事勞苦, 復勿租稅二歲 (Cao Đế kỉ thượng 高帝紀上) Dân Thục, Hán giúp vào việc quân khổ nhọc, miễn khỏi đóng thuế hai năm.
(Phó) Lại.
◎Như: tử giả bất khả phục sinh 死者不可復生 kẻ chết không thể sống lại.
◇Lí Bạch 李白: Quân bất kiến Hoàng Hà chi thủy thiên thượng lai, Bôn lưu đáo hải bất phục hồi 君不見黃河之水天上來, 奔流到海不復迴 (Tương tiến tửu 將進酒) Bạn không thấy sao, nước sông Hoàng Hà từ trời cao chảy xuống, Chạy ra đến bể không trở lại.
(Trợ) Bổ sung hoặc điều hòa âm tiết trong câu.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Kim tịch phục hà tịch, Cộng thử đăng chúc quang 今夕復何夕, 共此燈燭光 (Tặng Vệ bát xử sĩ 贈衛八處士) Đêm nay lại giống đêm nào, Cùng chung ánh sáng ngọn nến này.
(Danh) Họ Phục.Một âm là phú.
§ Thông phú 覆.
phục, như "phục hồi, phục chức" (vhn)
phức, như "thơm phức" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: fu4;
Việt bính: fuk1;
鳆 phục
Nghĩa Trung Việt của từ 鳆
Giản thể của chữ 鰒.phục, như "phục (hải vật cho bào ngư)" (gdhn)
Nghĩa của 鳆 trong tiếng Trung hiện đại:
[fù]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 20
Hán Việt: PHỤC
bào ngư。(鳆鱼)同"鲍鱼"。
Dị thể chữ 鳆
鰒,
Tự hình:

Pinyin: fu2;
Việt bính: fuk6;
鵩 phục
Nghĩa Trung Việt của từ 鵩
(Danh) Một loài chim hình tựa cú vọ, ban đêm kêu, người xưa cho là giống bất tường.Nghĩa của 鵩 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 19
Hán Việt: PHỤC
cú mèo。古书上说的像猫头鹰一类的鸟。
Chữ gần giống với 鵩:
䳝, 䳞, 䳟, 䳠, 䳡, 䳢, 䳣, 䳤, 䴖, 鵩, 鵪, 鵫, 鵬, 鵭, 鵮, 鵯, 鵰, 鵲, 鵴, 鵶, 鵷, 鵸, 鵻, 鵼, 鵾, 鶂, 鶃, 鶄, 鶇, 鶉, 鶊, 鶋, 鶏, 𪂠, 𪂮, 𪂯, 𪂰, 𪂱, 𪂲, 𪂳,Dị thể chữ 鵩
𫛳,
Tự hình:

Pinyin: fu4;
Việt bính: fuk1;
鰒 phục
Nghĩa Trung Việt của từ 鰒
(Danh) Một loài ở biển giống như con hàu nhỏ, vỏ hình thoi, màu vàng nhạt, thịt ăn ngon.§ Cũng gọi là bào ngư 鮑魚. Thứ to gọi là thạch quyết minh 石决明, vỏ dùng làm thuốc.
phục, như "phục (hải vật cho bào ngư)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鰒:
䱫, 䱬, 䱭, 䱮, 䱯, 䱰, 䱱, 䱲, 䱳, 䱴, 䲠, 䲡, 鯶, 鯷, 鯸, 鯾, 鯿, 鰁, 鰂, 鰃, 鰆, 鰈, 鰉, 鰊, 鰋, 鰌, 鰍, 鰐, 鰒, 鰓, 鰔, 鰕, 鰛, 鰠, 𩹉, 𩹌, 𩹎, 𩹤, 𩹩, 𩹪, 𩹫, 𩹬, 𩹭, 𩹮, 𩹯, 𩹰,Dị thể chữ 鰒
鳆,
Tự hình:

Dịch phục sang tiếng Trung hiện đại:
伏 《隐藏。》phục kích伏击
服 《衣服; 衣裳。》
chế phục; đồng phục
制服
tâm phục khẩu phục
心服口服
服 《服从; 信服。》
平服 《安定; 服气。》
复 《恢复。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: phục
| phục | 伏: | phục vào một chỗ |
| phục | 复: | phục hồi, phục chức |
| phục | 幞: | phục nơi màn trướng |
| phục | 復: | phục hồi, phục chức |
| phục | 愎: | tâm phục |
| phục | 服: | tin phục |
| phục | 洑: | phục (nước xoáy) |
| phục | 腹: | béo phục phịch |
| phục | 茯: | phục linh (tên vị thuốc) |
| phục | 菔: | phục (củ cải trắng) |
| phục | 袱: | bao phục (gói bằng vải) |
| phục | 襆: | bao phục (gói bằng vải) |
| phục | 鰒: | phục (hải vật cho bào ngư) |
| phục | 鳆: | phục (hải vật cho bào ngư) |
Gới ý 15 câu đối có chữ phục:
同心最相親仡白發青燈昨夜夢尚陪連夜話,名山期共往嘆天目雁蕩此身旡复並肩游
Đồng tâm tối tương thân ức bạch phát thanh đăng tạc dạ thượng bồi liên dạ thoại,Danh sơn kỳ cộng vãng thán thiên mục nhạn đãng thử thân vô phục tịnh kiên du
Một bụng thân nhau, nhớ khi tóc bạc đèn xanh, năm trước vẫn còn đêm chuyện vãn,Non cao ước hẹn, đáng tiếc lưng trời cánh nhạn, thân này đâu được sánh vai chơi

Tìm hình ảnh cho: phục Tìm thêm nội dung cho: phục
