Cao su chống va đập cửa

Từ: chú có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 15 kết quả cho từ chú:

呪 chú咒 chú注 chú炷 chú祝 chúc, chú疰 chú蛀 chú属 chúc, thuộc, chú註 chú铸 chú澍 chú屬 chúc, thuộc, chú鑄 chú

Đây là các chữ cấu thành từ này: chú

chú [chú]

U+546A, tổng 8 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhou4;
Việt bính: zau2;

chú

Nghĩa Trung Việt của từ 呪

Cũng như chú .
huếnh, như "huếch hoác, trống huếch" (gdhn)

Chữ gần giống với 呪:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,

Dị thể chữ 呪

, ,

Chữ gần giống 呪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 呪 Tự hình chữ 呪 Tự hình chữ 呪 Tự hình chữ 呪

chú [chú]

U+5492, tổng 8 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhou4, ga1;
Việt bính: zau3
1. [咒語] chú ngữ 2. [詛咒] trớ chú;

chú

Nghĩa Trung Việt của từ 咒

(Danh) Câu nói dùng pháp thuật để trừ tà ma, bệnh tật hoặc thi triển khả năng siêu nhiên.
◇Hồng Lâu Mộng
: Na tăng tiện niệm chú thư phù, đại triển huyễn thuật 便, (Đệ nhất hồi) Nhà sư đó liền niệm chú viết bùa, thi triển hết phép thuật ra.

(Danh)
Bài kệ, lời chúc nguyện (trong kinh Phật).
◎Như: Đại bi chú .

(Động)
Nguyền rủa, chửi rủa.
◎Như: trớ chú chửi rủa.

(Động)
Thề, phát thệ.
◎Như: đổ chú thề.
chú, như "bùa chú, niệm chú" (vhn)

Nghĩa của 咒 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (呪)
[zhòu]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 8
Hán Việt: CHÚ
1. lời chú; lời niệm chú。信某些宗教的人以为念着可以除灾或降灾的语句。
符咒
bùa chú
念咒
niệm chú
2. rủa; trù rủa; nguyền rủa。说希望人不顺利的话。
Từ ghép:
咒骂

Chữ gần giống với 咒:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,

Dị thể chữ 咒

,

Chữ gần giống 咒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 咒 Tự hình chữ 咒 Tự hình chữ 咒 Tự hình chữ 咒

chú [chú]

U+6CE8, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 註;
Pinyin: zhu4, zhou4;
Việt bính: zyu3
1. [旁注] bàng chú 2. [孤注] cô chú 3. [注音] chú âm 4. [注腳] chú cước 5. [注解] chú giải 6. [注目] chú mục 7. [注明] chú minh 8. [注疏] chú sớ 9. [注心] chú tâm 10. [注釋] chú thích 11. [注重] chú trọng 12. [注射] chú xạ 13. [轉注] chuyển chú 14. [專注] chuyên chú;

chú

Nghĩa Trung Việt của từ 注

(Động) Rót, đổ, trút.
◎Như: quán chú
rót vào, đại vũ như chú mưa lớn như trút.

(Động)
Tập trung tâm ý vào, chăm vào.
◎Như: chú ý để hết ý vào, chú mục để mắt nhìn kĩ.

(Động)
Chua thêm, giải nghĩa văn tự.
§ Thông chú .
◇Hàn Dũ : Dư tam độc kì từ, nhi bi chi văn tự thoát mậu, vi chi chánh tam thập hữu ngũ tự..., chú thập hữu nhị tự , , ..., (Độc hạt quan tử ) Ta ba lần đọc bài đó, mà buồn cho văn tự sai sót, hiệu đính ba mươi lăm chữ ..., chú giải mười hai chữ.

(Động)
Ghi chép.
◎Như: chú sách ghi sổ.

(Động)
Quy phụ, theo về.
◇Chiến quốc sách : Phù dĩ vương nhưỡng thổ chi bác, nhân đồ chi chúng, binh cách chi cường, nhất cử chúng nhi chú địa ư Sở , , , (Tần sách tứ ) Đất của đại vương rộng, dân đông, binh giáp mạnh, mà xuất quân thì họ quy phụ với Sở.

(Danh)
Lời giải thích, lời ghi cho rõ thêm, sách chú giải.
§ Thông chú .
◎Như: Đoàn Ngọc Tài hữu Thuyết Văn Giải Tự chú Đoàn Ngọc Tài có bản chú thích tự điển Thuyết Văn Giải Tự.

(Danh)
Tiền của để đánh bạc.
◎Như: đổ chú tiền đánh bạc, hạ chú đặt tiền đánh bạc, cô chú nhất trịch xả láng, dốc hết tiền đánh một ván bạc cuối.

chú, như "chú tâm, chú trọng; chú thích; chú bác" (vhn)
chõ, như "chõ xôi" (btcn)
giú, như "giú chuối (ủ cho mau chín)" (btcn)
chua, như "chua loét" (gdhn)

Nghĩa của 注 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (註)
[zhù]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: CHÚ
1. rót vào; trút vào; đổ; chích。灌入。
注射
tiêm; chích
大雨如注
mưa như trút nước
2. tập trung (tinh thần, lực lượng)。(精神、力量)集中。
注视
nhìn chăm chú
注意
chú ý
注目
nhìn chăm chú
贯注
tập trung
3. tiền đánh bạc; tiền đánh bài。赌注。
下注
đặt tiền đánh bạc
孤注一掷
đánh canh bạc cuối cùng; dốc hết tiền đánh canh bạc cuối cùng.

4. khoản; cuộc (lượng từ, dùng cho khoản tiền, món tiền, điều khoản, giao dịch.)。量词,多用于款项或交易。
一注买卖
một cuộc mua bán
十来注交易。
chưa đến mười cuộc giao dịch
5. chú thích; chú dẫn; ghi chú。用文字来解释字句。
附注
phụ chú
脚注
cước chú
正文用大字,注用小字。
chính văn thì dùng chữ to, chú thích thì dùng chữ nhỏ.
6. đăng ký; ghi chép。记载;登记。
注册
đăng ký
注销
gạch bỏ; xoá bỏ (phần đăng ký)
Từ ghép:
注册 ; 注定 ; 注脚 ; 注解 ; 注明 ; 注目 ; 注入 ; 注射 ; 注射剂 ; 注射器 ; 注视 ; 注释 ; 注疏 ; 注塑 ; 注文 ; 注销 ; 注意 ; 注音 ; 注音字母 ; 注重

Chữ gần giống với 注:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 沿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,

Dị thể chữ 注

, ,

Chữ gần giống 注

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 注 Tự hình chữ 注 Tự hình chữ 注 Tự hình chữ 注

chú [chú]

U+70B7, tổng 9 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhu4;
Việt bính: zyu3;

chú

Nghĩa Trung Việt của từ 炷

(Danh) Bấc đèn, tim đèn.
◎Như: đăng chú tương tận
bấc đèn sắp hết.

(Danh)
Lượng từ: nén (hương, nhang).
◎Như: nhất chú hương một nén hương.

(Động)
Đốt.
◎Như: chú hương đốt hương.
◇Nguyễn Du : Nhất chú đàn hương tiêu tuệ nghiệp (Vọng Quan Âm miếu ) Đốt nén hương đàn để tiêu tan nghiệp chướng do trí tuệ gây ra.

chú, như "chú (tim đèn)" (gdhn)
chụ, như "chụ (tim đèn)" (gdhn)

Nghĩa của 炷 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhù]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 9
Hán Việt: TRỤ

1. bấc đèn; tim đèn。灯心。
灯炷
tim đèn; bấc đèn

2. đốt; thắp (hương)。烧(香)。
3. nén; cây (lượng từ, dùng với nén nhang đã đốt.)。量词,用于点着的香。
一炷香
một nén nhang đã đốt.

Chữ gần giống với 炷:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤇂, 𤇊, 𤇌, 𤇒, 𤇢, 𤇣, 𤇤, 𤇥, 𤇦, 𤇧, 𤇨, 𤇩, 𤇪, 𤇮,

Chữ gần giống 炷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 炷 Tự hình chữ 炷 Tự hình chữ 炷 Tự hình chữ 炷

chúc, chú [chúc, chú]

U+795D, tổng 9 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhu4, zhou4, chu4;
Việt bính: zuk1
1. [祝賀] chúc hạ 2. [祝嘏] chúc hỗ 3. [祝慶] chúc khánh 4. [祝福] chúc phúc 5. [祝詞] chúc từ 6. [祝讚] chúc tán 7. [慶祝] khánh chúc 8. [廟祝] miếu chúc 9. [祠祝] từ chúc;

chúc, chú

Nghĩa Trung Việt của từ 祝

(Danh) Người chủ trì tế lễ.

(Danh)
Người trông coi chùa, miếu.
◎Như: miếu chúc
người coi hương hỏa trong miếu thờ.

(Danh)
Lời đề tụng đọc khi tế lễ.
◇Hán Thư : Vi lập môi, sử Đông Phương Sóc, Mai Cao tác môi chúc , 使, (Lệ thái tử Lưu Cứ truyện ) Cho lập lễ tế, sai Đông Phương Sóc, Mai Cao viết lời tế tụng.

(Danh)
Họ Chúc.

(Động)
Khấn.
◎Như: tâm trung mặc mặc đảo chúc trong bụng ngầm khấn nguyện.

(Động)
Cầu mong, chúc mừng.
◎Như: chúc phúc cầu chúc phúc lành, chúc bình an khoái lạc chúc được binh an vui sướng.

(Động)
Cắt.
◎Như: chúc phát cắt tóc.
§ Xuất gia đi tu cũng gọi là chúc phát.Một âm là chú.
§ Cũng như chú .

chúc, như "chúc mừng" (vhn)
chóc, như "chim chóc; chóc mòng (mơ tưởng không nguôi)" (btcn)
chọc, như "chọc trời; châm chọc, chọc tức; chọc tiết" (btcn)
chốc, như "bỗng chốc, chốc lát, chốc chốc" (btcn)
chuốc, như "chuốc lấy, chuốc vạ" (btcn)
dốc, như "dốc túi; leo dốc" (btcn)
gióc, như "gióc tóc (bện tóc)" (btcn)

Nghĩa của 祝 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhù]Bộ: 示 (礻) - Thị
Số nét: 10
Hán Việt: CHÚC
1. chúc; cầu chúc。表示良好愿望。
祝你健康
chúc anh mạnh khoẻ
祝两国的友谊万古常青。
chúc tình hữu nghị hai nước mãi mãi tốt đẹp.
2. họ Chúc。姓。
3. đoạn tuyệt; cắt đứt; cắt; gọt。削;断绝。
祝发为僧(剃去头发当和尚)。
cắt tóc đi tu; cạo đầu đi tu
Từ ghép:
祝词 ; 祝辞 ; 祝祷 ; 祝福 ; 祝告 ; 祝贺 ; 祝捷 ; 祝酒 ; 祝寿 ; 祝颂 ; 祝愿

Chữ gần giống với 祝:

, , , , , , , , , , , , , , , 𥘶, 𥘷,

Chữ gần giống 祝

, , , , 祿, , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 祝 Tự hình chữ 祝 Tự hình chữ 祝 Tự hình chữ 祝

chú [chú]

U+75B0, tổng 10 nét, bộ Nạch 疒
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhu4;
Việt bính: zyu3;

chú

Nghĩa Trung Việt của từ 疰

(Danh) Tên một bệnh truyền nhiễm mạn tính.
§ Cũng viết là chú
.

(Danh)
Tức lưu chú : bệnh mụt nhọt ngoài da có mủ.
chú (gdhn)

Nghĩa của 疰 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhù]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 10
Hán Việt: CHÚ
1. bệnh sốt nhiệt (một loại bệnh ở trẻ em, thường xảy ra vào mùa hè.)。疰夏:中医指夏季长期发烧的病,患者多为小儿。多由排汗机能发生障碍引起。症状是持续发烧,食欲不振,消瘦,口渴,多尿,皮肤干热,天气愈 热体温愈高等。

2. mùa hạ nóng bức。疰夏:苦夏。

Chữ gần giống với 疰:

, , 㽿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤵚, 𤵡, 𤵢, 𤵪, 𤵳, 𤵴, 𤵶,

Chữ gần giống 疰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 疰 Tự hình chữ 疰 Tự hình chữ 疰 Tự hình chữ 疰

chú [chú]

U+86C0, tổng 11 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhu4;
Việt bính: zyu3;

chú

Nghĩa Trung Việt của từ 蛀

(Danh) Con mọt gỗ.

(Động)
Khoét mòn, ăn mục, ăn sâu.
◎Như: mộc bản bị trùng chú liễu nhất cá đại đỗng
miếng gỗ bị mọt ăn mòn một lỗ to.

(Tính)
Bị sâu, bị ăn mòn.
◎Như: chú nha răng sâu.

chấu, như "con châu chấu" (vhn)
chú, như "chú trùng (con mọt)" (btcn)

Nghĩa của 蛀 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhù]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 11
Hán Việt: TRỤ
1. con mọt; mọt; sâu mọt。蛀虫。
2. cắn; đục (sâu mọt)。(蛀虫)咬。
蛀蚀
mọt ăn.
毛料裤子让虫蛀了。
quần bằng lông đã bị mọt cắn rồi.
Từ ghép:
蛀齿 ; 蛀虫 ; 蛀蚀

Chữ gần giống với 蛀:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧉻, 𧉿, 𧊅, 𧊉, 𧊊, 𧊋, 𧊌, 𧊎,

Chữ gần giống 蛀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蛀 Tự hình chữ 蛀 Tự hình chữ 蛀 Tự hình chữ 蛀

chúc, thuộc, chú [chúc, thuộc, chú]

U+5C5E, tổng 12 nét, bộ Thi 尸
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 屬;
Pinyin: shu3, zhu3;
Việt bính: suk6 zuk1;

chúc, thuộc, chú

Nghĩa Trung Việt của từ 属

Cũng như chữ .

chúc, như "tiền hậu tương chúc (nối với nhau)" (gdhn)
thuộc, như "thuộc (dưới quyền); phụ thuộc" (gdhn)

Nghĩa của 属 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (屬)
[shǔ]
Bộ: 尸 - Thi
Số nét: 12
Hán Việt: THUỘC
1. loại。类别。
金属。
kim loại.
2. loài。生物学中把同一科的生物群按照彼此相似的程度再分为不同的群,叫做属、如猫科有猫属、虎属等,禾本科有稻属、小麦属、燕麦属等。属以下为种。
3. thuộc; lệ thuộc。隶属。
直属。
trực thuộc.
附属。
phụ thuộc.
湟中县属青海省。
huyện Hoàng Trung thuộc tỉnh Thanh Hải.
4. thuộc về。归属。
胜利终属我们!
thắng lợi cuối cùng thuộc về chúng tôi!
5. gia thuộc; thân thuộc。家属;亲属。
军属。
gia đình quân nhân.
烈属。
gia đình liệt sĩ.
6. là。系;是。
查明属实。
điều tra rõ là thực.
7. cầm tinh。用十二属相记生年。
哥哥属马,弟弟属鸡.
anh cầm tinh con ngựa, em cầm tinh con gà.
参看〖生肖〗。
Từ ghép:
属地 ; 属国 ; 属相 ; 属性 ; 属于 ; 属员
Từ phồn thể: (屬)
[zhǔ]
Bộ: 尸(Thi)
Hán Việt: THUỘC

1. liên tục; liền; gắn liền。连缀;连续。
前后相属
trước sau liên tục; trước sau liền nhau.
2. chăm chú; tập trung vào một điểm。(意念)集中在一点。
属意
hướng vào; chăm chú vào
属望
mong mỏi; mong đợi; mong chờ
Từ ghép:
属望 ; 属意 ; 属垣有耳

Chữ gần giống với 属:

, , , , 𡲕, 𡲢, 𡲤, 𡲫, 𪨗,

Dị thể chữ 属

𡱆, , ,

Chữ gần giống 属

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 属 Tự hình chữ 属 Tự hình chữ 属 Tự hình chữ 属

chú [chú]

U+8A3B, tổng 12 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zhu4;
Việt bính: zyu3
1. [腳註] cước chú 2. [註明] chú minh 3. [註冊] chú sách;

chú

Nghĩa Trung Việt của từ 註

(Danh) Lời giải thích, lời giảng nghĩa.
§ Cũng như chú
.
◎Như: chú giải lời giải thích.

(Động)
Ghi chép.
◎Như: chú sách ghi vào sổ, chú tiêu xóa bỏ khỏi sổ ghi.

(Động)
Giải nghĩa, giải thích.
◎Như: phê chú bình giải.

chú, như "chú tâm, chú trọng; chú thích; chú bác" (vhn)
chua, như "chua loét" (gdhn)

Chữ gần giống với 註:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧦠, 𧦿, 𧧀,

Dị thể chữ 註

, 𬣣,

Chữ gần giống 註

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 註 Tự hình chữ 註 Tự hình chữ 註 Tự hình chữ 註

chú [chú]

U+94F8, tổng 12 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鑄;
Pinyin: zhu4, pu4;
Việt bính: zyu3;

chú

Nghĩa Trung Việt của từ 铸

Giản thể của chữ .
chú, như "chú chung (đúc chuông)" (gdhn)

Nghĩa của 铸 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鑄)
[zhù]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: CHÚ
đúc。铸造。
铸工
nghề đúc; thợ đúc
铸件
linh kiện đúc
这口钟是铜铸的。
cái chuông này đúc bằng đồng.
Từ ghép:
铸币 ; 铸错 ; 铸钢 ; 铸工 ; 铸焊 ; 铸件 ; 铸模 ; 铸模,铸型 ; 铸铁 ; 铸条 ; 铸铁 ; 铸造 ; 铸字

Chữ gần giống với 铸:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 铸

,

Chữ gần giống 铸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 铸 Tự hình chữ 铸 Tự hình chữ 铸 Tự hình chữ 铸

chú [chú]

U+6F8D, tổng 15 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shu4, zhu4;
Việt bính: syu6;

chú

Nghĩa Trung Việt của từ 澍

(Danh) Mưa phải thời.
◇Lục Du
: Lạc tai cam chú cập thì chí (Hỉ vũ ) Vui thay mưa ngọt đến đúng lúc.

(Động)
Giáng, rớt xuống, đổ xuống.
◇Vương Vũ Xưng : Thu lai liên chú bách nhật vũ, Hòa thử phiêu nịch đa bất thu , (Đối tuyết kì gia hữu ) Thu đến liên miên trăm ngày đổ mưa, Thóc lúa trôi giạt phần nhiều không gặt hái.

(Động)
Tưới mát, thấm nhuần.
◇Pháp Hoa Kinh : Kì vũ phổ đẳng, tứ phương câu hạ, lưu chú vô lượng , , (Dược thảo dụ phẩm đệ ngũ ) Trận mưa đó khắp cùng, bốn phương đều xối xuống, dòng nước thấm nhuần vô lượng.

(Động)
Thông chú .
chú (gdhn)

Nghĩa của 澍 trong tiếng Trung hiện đại:

[shù]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 16
Hán Việt: CHÚ
mưa đúng lúc; mưa kịp thời。及时的雨。

Chữ gần giống với 澍:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 潿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣽆, 𣽊, 𣽗, 𣽽, 𣾃, 𣾴, 𣾵, 𣾶, 𣾸, 𣾹, 𣾺, 𣾻, 𣾼, 𣾽, 𣾾, 𣾿, 𣿃,

Chữ gần giống 澍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 澍 Tự hình chữ 澍 Tự hình chữ 澍 Tự hình chữ 澍

chúc, thuộc, chú [chúc, thuộc, chú]

U+5C6C, tổng 21 nét, bộ Thi 尸
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: shu3, zhu3;
Việt bính: suk6 zuk1
1. [部屬] bộ thuộc 2. [旁系親屬] bàng hệ thân thuộc 3. [屬意] chúc ý 4. [屬目] chúc mục 5. [屬望] chúc vọng 6. [支屬] chi thuộc 7. [家屬] gia thuộc 8. [僚屬] liêu thuộc 9. [內屬] nội thuộc;

chúc, thuộc, chú

Nghĩa Trung Việt của từ 屬

(Động) Liền, nối.
◎Như: quan cái tương chúc
dù mũ cùng liền nối.

(Động)
Phó thác, dặn người làm giúp sự gì.
§ Tục dùng như chữ chúc .
◇Tô Tuân : Thiên hạ hữu đại sự, công khả chúc , (Trương Ích Châu họa tượng kí ) Thiên hạ có việc quan trọng, giao phó cho ông được.

(Động)
Đầy đủ.
◎Như: chúc yếm thỏa thích lòng muốn.

(Động)
Bám dính.
◎Như: phụ chúc phụ thuộc vào khoa nào.

(Động)
Chuyên chú vào cái gì.
◎Như: chúc ý chú ý, chúc mục chú mục.

(Động)
Tổn tuất (thương giúp).Một âm là thuộc.

(Động)
Thuộc về một dòng.
◎Như: thân thuộc kẻ thân thuộc, liêu thuộc kẻ làm việc cùng một tòa.

(Động)
Chắp vá.
◎Như: thuộc văn chắp nối văn tự.

(Động)
Vừa gặp.
◎Như: hạ thần bất hạnh, thuộc đương nhung hàng kẻ hạ thần chẳng may, vừa phải ra hàng trận. Tục quen viết là thuộc, chú .

(Danh)
Loài, lũ, bực.
◎Như: nhược thuộc lũ ấy.Lại một âm là chú.

(Động)
Rót ra.

thuộc, như "thuộc (dưới quyền); phụ thuộc" (vhn)
chúc, như "tiền hậu tương chúc (nối với nhau)" (gdhn)
chuộc, như "chuộc lại đồ; chuộc tội; mua chuộc" (gdhn)

Chữ gần giống với 屬:

, 𡳵, 𡳶,

Dị thể chữ 屬

, 𡱆,

Chữ gần giống 屬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 屬 Tự hình chữ 屬 Tự hình chữ 屬 Tự hình chữ 屬

chú [chú]

U+9444, tổng 22 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zhu4;
Việt bính: zyu3
1. [鑄工] chú công 2. [鑄品] chú phẩm 3. [鑄像] chú tượng 4. [鑄錯] chú thác;

chú

Nghĩa Trung Việt của từ 鑄

(Động) Đúc.
◎Như: chú đồng
đúc đồng.
◇Nguyễn Trãi : Chung Kì bất tác chú kim nan (Đề Bá Nha cổ cầm đồ ) Không làm được Chung Kì vì đúc tượng vàng Chung Kì khó.

(Động)
Đào tạo, bồi dưỡng, hun đúc.
◇Văn tâm điêu long : Đào chú tính tình (Trưng thánh ) Hun đúc tính tình.

(Động)
Tạo thành, gây ra.
◎Như: chú thành đại thác gây ra sai lầm to.

(Danh)
Tên nước, nay ở vào khoảng tỉnh Sơn Đông.
chú, như "chú chung (đúc chuông)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鑄:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 𨮒, 𨮘, 𨮵, 𨮶,

Dị thể chữ 鑄

,

Chữ gần giống 鑄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鑄 Tự hình chữ 鑄 Tự hình chữ 鑄 Tự hình chữ 鑄

Dịch chú sang tiếng Trung hiện đại:

《用在排行、小名或姓的前面, 用亲昵的意味。》chú Bảo
阿宝。
《伯父或叔父。》
chú ba là một anh hùng lao động.
三大是一个劳动英雄。
大叔 《尊称跟父亲同辈而年纪较小的男子。》
叔; 叔父 《父亲的弟弟。》
chú hai.
二叔。
叔叔 《称呼跟父亲辈分相同而年纪较小的男子。》
念咒。
注解 《用文字来解释字句。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chú

chú:bùa chú, niệm chú
chú:chú phục dạ xuất (vật đi ăn đêm)
chú:chú phục dạ xuất (vật đi ăn đêm)
chú:chú tâm, chú trọng; chú thích; chú bác
chú: 
chú:chú (tim đèn)
chú: 
chú:chú trùng (con mọt)
chú:thư chú (trù ẻo)
chú:chú tâm, chú trọng; chú thích; chú bác
chú:thư chú (trù ẻo)
chú𬣣:chú tâm, chú trọng; chú thích; chú bác
chú:chú chung (đúc chuông)
chú:chú chung (đúc chuông)
chú tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chú Tìm thêm nội dung cho: chú