Từ: uyển có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 13 kết quả cho từ uyển:

uyển, uyên [uyển, uyên]

U+5B9B, tổng 8 nét, bộ Miên 宀
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: wan3, yuan1;
Việt bính: jyun1 jyun2
1. [宛轉] uyển chuyển;

uyển, uyên

Nghĩa Trung Việt của từ 宛

(Phó) Phảng phất, giống như.
◇Thi Kinh
: Tố du tòng chi, Uyển tại thủy trung trì , (Tần phong , Kiêm gia ) Đi xuôi theo dòng, Dường như (thấy người) ở trên khối đất cao trong nước.

(Phó)
Uyển nhiên y nhiên, thật là.
◇Liêu trai chí dị : Hạ kỉ đình đình, uyển nhiên tuyệt đại chi xu , (Thư si ) Xuống kỉ đứng sững, thật là một người con gái đẹp tuyệt trần.

(Tính)
Nhỏ bé.Một âm là uyên.

(Danh)
Đại Uyên tên một nước ở Tây Vực 西 đời nhà Hán .

uyển, như "uyển chuyển" (vhn)
uốn, như "uốn éo" (btcn)

Nghĩa của 宛 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǎn]Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 8
Hán Việt: UYỂN
1. quanh co; uốn lượn。曲折。
2. họ Uyển。(姓)。
3. giống như; hình như; như là; phảng phất。仿佛。
音容宛 在。
giọng nói hình như vẫn còn văng vẳng đâu đây.
Từ ghép:
宛然 ; 宛如 ; 宛转

Chữ gần giống với 宛:

, , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 宛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 宛 Tự hình chữ 宛 Tự hình chữ 宛 Tự hình chữ 宛

uyển, uất, uẩn [uyển, uất, uẩn]

U+82D1, tổng 8 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: yuan4, yuan3, yu4, yun3, yun1, yuan1;
Việt bính: jyun2
1. [禁苑] cấm uyển 2. [宮苑] cung uyển 3. [上苑] thượng uyển;

uyển, uất, uẩn

Nghĩa Trung Việt của từ 苑

(Danh) Vườn nuôi cầm thú, trồng cây cỏ.
§ Thời xưa thường chỉ rừng vườn nơi vua chúa rong chơi săn bắn.
◎Như: lộc uyển 鹿
vườn nuôi hươu, thượng lâm uyển vườn rừng của vua.

(Danh)
Nơi gom tụ nhiều sự vật.
◎Như: văn uyển rừng văn, nghệ uyển vườn nghệ thuật, chỗ hội tụ văn hay nghề khéo.

(Danh)
Cung điện.
◎Như: nội uyển cung trong.

(Danh)
Họ Uyển.Một âm là uất.

(Động)
Tích tụ, đình trệ, chất chứa không thông.
§ Thông uất .
◇Lễ Kí : Cố sự đại tích yên nhi bất uất, tịnh hành nhi bất mâu , (Lễ vận ) Cho nên tích chứa nhiều mà không trì trệ, cùng tiến hành mà không vướng mắc.
§ Còn đọc là uẩn.

oản, như "oản chuối" (vhn)
oan, như "xôi oản" (btcn)
uyển, như "ngự uyển" (btcn)

Nghĩa của 苑 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuàn]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: UYỂN
1. vườn hoa; vườn thú; vườn ngự uyển (của vua chúa)。养禽兽植林木的地方(多指帝王的花园)。
2. vườn (nơi hội tụ văn học, nghệ thuật)。 (学术、文艺)荟萃之处。
艺苑
vườn nghệ thuật
3. họ Uyển。姓。

Chữ gần giống với 苑:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 苑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 苑 Tự hình chữ 苑 Tự hình chữ 苑 Tự hình chữ 苑

uyển [uyển]

U+5A49, tổng 11 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: wan3;
Việt bính: jyun2
1. [委婉] ủy uyển;

uyển

Nghĩa Trung Việt của từ 婉

(Tính) Nhún thuận, hòa thuận.
◇Tả truyện
: Phụ thính nhi uyển (Chiêu Công nhị thập lục niên ) Vợ nghe lời và hòa thuận.

(Tính)
Tốt đẹp.
◇Lục Cơ : Hoa nhan uyển như ngọc (Tặng Kỉ Sĩ ) Mặt hoa đẹp như ngọc.

uyển, như "uyển chuyển" (vhn)
uốn, như "uốn câu, uốn gối" (gdhn)

Nghĩa của 婉 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǎn]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 11
Hán Việt: UYỂN
1. dịu dàng khéo léo (nói năng)。(说话) 婉转。
婉 谢
từ chối khéo
婉 言相劝
dịu dàng khuyên can; khuyên bảo một cách khéo léo.
2. dịu dàng; nhu mì。柔顺。
婉 顺
dịu dàng ngoan ngoãn; nhu mì.
3. đẹp đẽ; tốt đẹp。美好。
Từ ghép:
婉辞 ; 婉商 ; 婉娩 ; 婉谢 ; 婉言 ; 婉约 ; 婉转

Chữ gần giống với 婉:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡝦, 𡞕, 𡞖, 𡞗,

Chữ gần giống 婉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 婉 Tự hình chữ 婉 Tự hình chữ 婉 Tự hình chữ 婉

oản, uyển [oản, uyển]

U+60CB, tổng 11 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: wan3, yu4;
Việt bính: jyun2 wun2;

oản, uyển

Nghĩa Trung Việt của từ 惋

(Động) Tiếc hận.
◎Như: oản tích
tiếc hận.
◇Liêu trai chí dị : Trướng oản bất dĩ (Hương Ngọc ) Buồn bã thương tiếc khôn nguôi.

(Động)
Kinh hãi.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là uyển.
uyển, như "uyển tích (tiếc xót)" (gdhn)

Nghĩa của 惋 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǎn]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 12
Hán Việt: UYỂN
than thở; thương tiếc; đáng tiếc。叹惜。
Từ ghép:
惋惜

Chữ gần giống với 惋:

, 㤿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,

Chữ gần giống 惋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 惋 Tự hình chữ 惋 Tự hình chữ 惋 Tự hình chữ 惋

uyển, uất, uẩn [uyển, uất, uẩn]

U+83C0, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: wan3, yuan4, yu4, yun4;
Việt bính: jyun2;

uyển, uất, uẩn

Nghĩa Trung Việt của từ 菀

(Danh) Tử uyển cây tử uyển, rễ dùng làm thuốc (Aster tataricus L. f.).

(Danh)
Vườn nuôi thú.
§ Thông uyển .Một âm là uất.

(Tính)
Tốt tươi.Một âm là uẩn.

(Động)
Chất chứa, uất kết.
§ Thông uẩn .

oản, như "oản chuối" (gdhn)
uyển, như "tử uyển (loại hoa cúc)" (gdhn)

Nghĩa của 菀 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǎn]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 14
Hán Việt: UYỂN
tươi tốt; rậm rạp。茂盛。
[yù]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: UẤT, UYỂN
tươi tốt; xanh tốt; rậm rạp。茂盛。

Chữ gần giống với 菀:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 菀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 菀 Tự hình chữ 菀 Tự hình chữ 菀 Tự hình chữ 菀

uyển [uyển]

U+667C, tổng 12 nét, bộ Nhật 日
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: wan3;
Việt bính: jyun2;

uyển

Nghĩa Trung Việt của từ 晼

(Danh) Trời chiều, mặt trời ngả về tây.
◇Lí Thương Ẩn
: Viễn lộ ưng bi xuân uyển vãn (Xuân vũ ) Đường xa thương cho xuân lúc chiều tà.

(Danh)
Tỉ dụ tuổi già.

(Tính)
Muộn, trễ (thời tiết, mùa).

Chữ gần giống với 晼:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣇢, 𣇫, 𣈒, 𣈓, 𣈔, 𣈕, 𣈖, 𣈗, 𣈘, 𣈙, 𣈚, 𣈛, 𣈜, 𣈝, 𣈞, 𣈢,

Chữ gần giống 晼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 晼 Tự hình chữ 晼 Tự hình chữ 晼 Tự hình chữ 晼

uyển [uyển]

U+742C, tổng 12 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: wan3;
Việt bính: jyun2;

uyển

Nghĩa Trung Việt của từ 琬

(Danh) Uyển khuê ngọc khuê hình tròn không có góc cạnh.
§ Ngày xưa đi giao hiếu thì cầm ngọc uyển khuê để làm tin.

(Danh)
Uyển diễm : (1) Ngọc khuê và ngọc diễm. Phiếm chỉ ngọc đẹp. (2) Ví dụ đức tính người quân tử.

Nghĩa của 琬 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǎn]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 13
Hán Việt: UYỂN
ngọc đẹp。美玉。

Chữ gần giống với 琬:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 琬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 琬 Tự hình chữ 琬 Tự hình chữ 琬 Tự hình chữ 琬

oản, uyển [oản, uyển]

U+8155, tổng 12 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: wan4, pai2, pi4;
Việt bính: wun2
1. [扼腕] ách oản;

oản, uyển

Nghĩa Trung Việt của từ 腕

(Danh) Cổ tay.
§ Cũng gọi là oản tử
.
◎Như: ách oản chống tay, nắm cổ tay. Diễn tả: (1) dáng người ta lúc thất ý, toan tính không ra. (2) vẻ phẫn nộ. (3) dáng đắc chí, phấn chấn. (4) dáng than van, thở dài.Cũng đọc là uyển.

oản, như "oản chuối" (vhn)
uyển, như "thủ uyển (cổ tay)" (btcn)

Nghĩa của 腕 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàn]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 14
Hán Việt: UYỄN, OẢN
cổ tay。腕子。
Từ ghép:
腕骨 ; 腕子 ; 腕足

Chữ gần giống với 腕:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦜖, 𦜘, 𦜞, 𦜹, 𦝂, 𦝃, 𦝄, 𦝅, 𦝆, 𦝇, 𦝈, 𦝉, 𦝊, 𦝋, 𦝌, 𦝍, 𦝎,

Dị thể chữ 腕

𦙵,

Chữ gần giống 腕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 腕 Tự hình chữ 腕 Tự hình chữ 腕 Tự hình chữ 腕

uyển [uyển]

U+7579, tổng 13 nét, bộ Điền 田
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: wan3, yuan4;
Việt bính: jyun2;

uyển

Nghĩa Trung Việt của từ 畹

(Danh) Lượng từ: đơn vị đo ruộng đất thời xưa, các thuyết không chính xác, hoặc 12 mẫu hoặc 30 mẫu là một uyển .
◇Khuất Nguyên : Dư kí tư lan chi cửu uyển hề, hựu thụ huệ chi bách mẫu , (Li tao ) Ta đã chăm bón chín uyển hoa lan hề, lại trồng một trăm mẫu hoa huệ.

(Danh)
Thích uyển họ ngoại nhà vua.

Nghĩa của 畹 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǎn]Bộ: 田 (由甲申甴) - Điền
Số nét: 13
Hán Việt: UYỂN
uyển (đơn vị tính diện tích đất đai thời xưa, bằng ba mươi mẫu Trung Quốc)。古代称三十亩为一畹。

Chữ gần giống với 畹:

, , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 畹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 畹 Tự hình chữ 畹 Tự hình chữ 畹 Tự hình chữ 畹

uyển [uyển]

U+873F, tổng 14 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: wan1, wan3;
Việt bính: jyun1;

uyển

Nghĩa Trung Việt của từ 蜿

(Động) Uyển diên : (1) Bò ngoằn ngoèo (như loài rắn).
◇Liêu trai chí dị : Kí khứ, khoảnh chi phục lai, uyển diên tứ ngoại , , (Xà nhân ) Thả đi rồi, một lát (con rắn) lại quay trở về, bò quanh bên cái sọt. (2) Quanh co, uốn khúc. ★Tương phản: bút trực .
§ Cũng viết là uyển diên .
uyển, như "đi quanh" (gdhn)

Nghĩa của 蜿 trong tiếng Trung hiện đại:

[wān]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 14
Hán Việt: OẢN, UYỂN
trườn; bò (rắn)。蜿蜒。
Từ ghép:
蜿蜒

Chữ gần giống với 蜿:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧌇, 𧌎, 𧌓, 𧍅, 𧍆, 𧍇, 𧍈, 𧍉, 𧍊, 𧍋, 𧍌, 𧍍, 𧍎, 𧍏, 𧍐,

Chữ gần giống 蜿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蜿 Tự hình chữ 蜿 Tự hình chữ 蜿 Tự hình chữ 蜿

uyển [uyển]

U+8E20, tổng 15 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: wan3;
Việt bính: jyun2;

uyển

Nghĩa Trung Việt của từ 踠

(Danh) Chỗ tiếp giáp giữa chân và móng ngựa, lừa, v.v.

(Danh)
Luyến uyển
bệnh chân tay co quắp.

(Tính)
Cong queo, khúc khuỷu.

Nghĩa của 踠 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǎn]Bộ: 足- Túc
Số nét: 15
Hán Việt:
uốn lượn; quanh co。弯曲。

Chữ gần giống với 踠:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨁷, 𨁼, 𨂉, 𨂐, 𨂔, 𨂕, 𨂖, 𨂗, 𨂘, 𨂙, 𨂚,

Chữ gần giống 踠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 踠 Tự hình chữ 踠 Tự hình chữ 踠 Tự hình chữ 踠

Dịch uyển sang tiếng Trung hiện đại:

《古代称三十亩为一畹。》
《养禽兽植林木的地方(多指帝王的花园)。》
《腕子。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: uyển

uyển:cắt ra khỏi
uyển:uyển chuyển
uyển:uyển chuyển
uyển:uyển tích (tiếc xót)
uyển:uyển tích (cái bát)
uyển:thủ uyển (cổ tay)
uyển:ngự uyển
uyển:tử uyển (loại hoa cúc)
uyển:đi quanh
uyển:câu Đỗ ván

Gới ý 15 câu đối có chữ uyển:

西

Bắc uyển hoa phi hàn huệ trướng,Tây song nguyệt lạc lãnh thâm khuê

Uyển bắc hoa bay màn trướng lạnh,Song tây nguyệt lặn chốn khuê mờ

Thử nhật huyên đình đăng thất trật,Tha niên lãng uyển chúc kỳ di

Ngày ấy nhà huyên nên bảy chục,Năm khác vườn tiên đợi chúc thăm

Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương

Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương

Phong tống cần hương phiên nghệ uyển,Nguyệt di quế ảnh ái cầm phòng

Gió thổi hương cần đến vườn đẹp,Trăng rời bóng quế rợp cung đàn

姿

Huệ chất lan tư qui lãng uyển,Quỳnh lâm ngọc thụ nhiễu đình giai

Huệ đẹp lan thơm về lãng uyển,Rừng quỳnh cây ngọc quẩn sân thềm

uyển tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: uyển Tìm thêm nội dung cho: uyển