Từ: khiết có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 14 kết quả cho từ khiết:

khiết [khiết]

U+6D01, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 潔;
Pinyin: ji2, jie2;
Việt bính: git3;

khiết

Nghĩa Trung Việt của từ 洁

Giản thể của chữ .

cát, như "bãi cát, hạt cát" (vhn)
khiết, như "tinh khiết" (gdhn)

Nghĩa của 洁 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (潔)
[jié]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: KHIẾT
sạch; sạch sẽ; trong sạch; thanh khiết; thuần khiết。清洁。
整洁。
ngay ngắn sạch sẽ.
纯洁。
thuần khiết.
洁白。
trắng tinh.
Từ ghép:
洁白 ; 洁净 ; 洁身自好 ; 洁治

Chữ gần giống với 洁:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 洿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,

Dị thể chữ 洁

,

Chữ gần giống 洁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 洁 Tự hình chữ 洁 Tự hình chữ 洁 Tự hình chữ 洁

khiết, khế [khiết, khế]

U+6308, tổng 10 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qie4, qi4;
Việt bính: kit3;

khiết, khế

Nghĩa Trung Việt của từ 挈

(Động) Đề ra, nêu lên.
◎Như: đề cương khiết lĩnh
nêu lên những điểm mấu chốt.

(Động)
Mang, xách.
◇Liêu trai chí dị : Tắc kiến nhất kim giáp sứ giả, hắc diện như tất, oản tỏa khiết chùy 使, , (Họa bích ) Thì thấy một sứ giả mặc áo giáp vàng, mặt đen như than, cầm xích mang vồ.

(Động)
Dìu, dẫn, dắt.
◎Như: phù lão khiết ấu dìu già dắt trẻ.
khiết, như "khiết quyến (mang người nhà đi theo)" (gdhn)

Nghĩa của 挈 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiè]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: KHIẾT
1. nêu; giơ lên。举;提。
提纲挈领。
nêu lên những cái chủ yếu.
2. mang theo; đem theo; dẫn theo。挈带。
挈眷。
dẫn theo người nhà.
扶老挈幼。
dìu già dắt trẻ.
Từ ghép:
挈带

Chữ gần giống với 挈:

, , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 挈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 挈 Tự hình chữ 挈 Tự hình chữ 挈 Tự hình chữ 挈

niết, khiết [niết, khiết]

U+556E, tổng 11 nét, bộ Khẩu 口
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 嚙;
Pinyin: nie4;
Việt bính: jit6 ngat6;

niết, khiết

Nghĩa Trung Việt của từ 啮

Giản thể của , .

giảo, như "trùng giảo (mọt gặm), thử giảo (chuột nhấm)" (gdhn)
khiết, như "khiết xỉ động vật (gặm nhấm)" (gdhn)

Nghĩa của 啮 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (囓、齧、嚙)
[niè]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 11
Hán Việt: NGHIẾT
cắn; gặm; nhấm (chuột, thỏ)。(鼠、兔等动物)用牙啃或咬。
Từ ghép:
啮齿目 ; 啮合

Chữ gần giống với 啮:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,

Dị thể chữ 啮

,

Chữ gần giống 啮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 啮 Tự hình chữ 啮 Tự hình chữ 啮 Tự hình chữ 啮

khiết [khiết]

U+55AB, tổng 12 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chi1, ji1;
Việt bính: hek3 jaak3;

khiết

Nghĩa Trung Việt của từ 喫

(Động) Ăn uống.
◇Thủy hử truyện
: Điếm gia thiết nhất bàn thục ngưu nhục, năng nhất hồ nhiệt tửu, thỉnh Lâm Xung khiết , , (Đệ thập hồi) Nhà quán thái một đĩa thịt bò chín, hâm một hồ rượu nóng, mời Lâm Xung ăn uống.

(Động)
Nhận chịu.
◎Như: khiết khuy chịu thiệt, khiết khẩn gắng chịu.
◇Quan Hán Khanh : Khiết đả khiết mạ, thiên tân vạn khổ , (Ngũ Hầu Yến ) Chịu đánh chịu mắng, muôn đắng nghìn cay.

khịt, như "khụt khịt" (vhn)
khế, như "cây khế" (btcn)
khịa, như "cà khịa" (btcn)
khiết, như "khiết (xem Ngật)" (gdhn)
ngật, như "ngật ngưỡng, ngật ngừ" (gdhn)

Chữ gần giống với 喫:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,

Dị thể chữ 喫

,

Chữ gần giống 喫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 喫 Tự hình chữ 喫 Tự hình chữ 喫 Tự hình chữ 喫

kiết, hiệt, khiết [kiết, hiệt, khiết]

U+7D5C, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xie2, jie2;
Việt bính: git3;

kiết, hiệt, khiết

Nghĩa Trung Việt của từ 絜

(Tính) Trong sạch, thanh liêm.
◇Trang Tử
: Kì vi nhân kiết liêm thiện sĩ dã (Từ Vô Quỷ ) Ông ấy là người liêm khiết, bậc hiền sĩ.

(Động)
Rửa sạch.
§ Cũng như chữ .
◇Thi Kinh : Kiết nhĩ ngưu dương, Dĩ vãng chưng thường , (Tiểu nhã , Sở tì ) Rửa sạch bò dê của ngươi, Đề làm lễ tế mùa đông và mùa thu.

(Động)
Sửa sang.
◇Văn tuyển : Cố toại kiết kì y phục (Lí khang , Vận mệnh luận ) Cho nên bèn sửa sang quần áo.Một âm là hiệt.

(Động)
Đo lường.
◇Trang Tử : Tượng Thạch chi Tề, chí ư Khúc Viên, kiến lịch xã thụ, kì đại tế sổ thiên ngưu, hiệt chi bách vi , , , , (Nhân gian thế ) Một người thợ mộc tên Thạch, sang nước Tề, đến Khúc Viên, thấy cây lịch thần, nó lớn che được được cả ngàn con bò, đo nó trăm vi.

(Động)
Thẩm độ, so sánh, cân nhắc.
◇Lễ Kí : Thị dĩ quân tử hữu hiệt củ chi đạo (Đại Học ) Vì thế người quân tử có cái đạo thẩm độ.Ta quen đọc là khiết.
kiết, như "kiết (đo chu vi vật thể)" (gdhn)

Nghĩa của 絜 trong tiếng Trung hiện đại:

[jié]Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 12
Hán Việt: KHIẾT

sạch; trong sạch; thanh khiết; tinh khiết; khiết (thường dùng làm tên người)。同"洁"多用于人名。
Ghi chú: 另见xié
[xié]
Bộ: 糸(Mịch)
Hán Việt: KIẾT, KẾT
1. đo chu vi。量度物体周围的长度。
2. đo đạc。泛指衡量。
Ghi chú: 另见 jié

Chữ gần giống với 絜:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥿺, 𦀅, 𦀇, 𦀊, 𦀋, 𦀌, 𦀍, 𦀎, 𦀏, 𦀐, 𦀑,

Chữ gần giống 絜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 絜 Tự hình chữ 絜 Tự hình chữ 絜 Tự hình chữ 絜

khiết [khiết]

U+6705, tổng 14 nét, bộ Viết 曰
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qie4;
Việt bính: kit3;

khiết

Nghĩa Trung Việt của từ 朅

(Động) Đi, bỏ đi.
◇Lã Thị Xuân Thu
: Phú quý phất tựu nhi bần tiện phất khiết (Sĩ dong ) Giàu sang chẳng tìm đến, nghèo hèn chẳng bỏ đi.

(Tính)
Oai võ, hùng tráng.

(Phó)
Sao mà.
§ Thông hạt .

(Phó)
Sao không?
§ Thông hạp .

(Trợ)
Dùng làm phát ngữ từ.

Nghĩa của 朅 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiè]Bộ: 曰 - Viết
Số nét: 14
Hán Việt: KHIẾT, KIỆT
1. đi。去。
2. oai phong; oai dũng。勇武。

Chữ gần giống với 朅:

, 𣍅,

Chữ gần giống 朅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 朅 Tự hình chữ 朅 Tự hình chữ 朅 Tự hình chữ 朅

khiết [khiết]

U+9532, tổng 14 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鍥;
Pinyin: qie4;
Việt bính: kit3;

khiết

Nghĩa Trung Việt của từ 锲

Giản thể của chữ .
kết, như "kết kim ngọc (chạm trổ)" (gdhn)

Nghĩa của 锲 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鍥)
[qiè]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 17
Hán Việt: KHIẾT
điêu khắc; chạm trổ。雕刻。
Từ ghép:
锲而不舍

Chữ gần giống với 锲:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨱎,

Dị thể chữ 锲

,

Chữ gần giống 锲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 锲 Tự hình chữ 锲 Tự hình chữ 锲 Tự hình chữ 锲

khiết [khiết]

U+6F54, tổng 15 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jie2;
Việt bính: git3
1. [冰清玉潔] băng thanh ngọc khiết;

khiết

Nghĩa Trung Việt của từ 潔

(Tính) Sạch, trong.
◎Như: tinh khiết
trong sạch.
◇Vương Bột : Thị tri nguyên khiết tắc lưu thanh, hình đoan tắc ảnh trực , (Thượng lưu hữu tương thư ) Mới biết rằng nguồn sạch thì dòng nước trong, hình ngay thì bóng thẳng.

(Tính)
Trong sạch, thanh liêm, đoan chính.
◎Như: liêm khiết thanh bạch, không tham lam.

(Động)
Làm cho sạch.
◎Như: khiết tôn rửa sạch chén (để đón tiếp khách, ý nói rất tôn kính).

(Động)
Sửa trị, tu dưỡng.
◎Như: khiết thân sửa mình, làm cho mình trong sạch tốt đẹp.
◇Trang Tử : Kim thiên hạ ám, Chu đức suy, kì tịnh hồ Chu dĩ đồ ngô thân dã, bất như tị chi, dĩ khiết ngô hạnh , , , , (Nhượng vương ) Nay thiên hạ hôn ám, đức nhà Chu đã suy, ở lại với nhà Chu để làm nhơ bẩn thân ta, không bằng lánh đi cho sạch nết ta.

khiết, như "tinh khiết" (vhn)
khít, như "khít khao, khít rịt" (btcn)

Chữ gần giống với 潔:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 潿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣽆, 𣽊, 𣽗, 𣽽, 𣾃, 𣾴, 𣾵, 𣾶, 𣾸, 𣾹, 𣾺, 𣾻, 𣾼, 𣾽, 𣾾, 𣾿, 𣿃,

Dị thể chữ 潔

,

Chữ gần giống 潔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 潔 Tự hình chữ 潔 Tự hình chữ 潔 Tự hình chữ 潔

xiết, khiết [xiết, khiết]

U+761B, tổng 15 nét, bộ Nạch 疒
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chi4;
Việt bính: kai3;

xiết, khiết

Nghĩa Trung Việt của từ 瘛

(Động) Gân mạch co quắp.
◎Như: xiết túng
bệnh động kinh hay kinh phong (cũng phiếm chỉ chân tay co quắp), túng xiết bệnh sài của trẻ con.
§ Cũng viết là xiết . Tục đọc là khiết.
xiết, như "xiết túng (bệnh co gân)" (gdhn)

Nghĩa của 瘛 trong tiếng Trung hiện đại:

[chì]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 15
Hán Việt: XẾ
co giật; động kinh。瘛疭。
Từ ghép:
瘛疭

Chữ gần giống với 瘛:

, , , , , , , , , 㾿, , , , , , , , , , , , , , 𤸭, 𤸻, 𤹐, 𤹑, 𤹒, 𤹓, 𤹔, 𤹕, 𤹖, 𤹗, 𤹘, 𤹙, 𤹚,

Chữ gần giống 瘛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瘛 Tự hình chữ 瘛 Tự hình chữ 瘛 Tự hình chữ 瘛

khiết [khiết]

U+9365, tổng 17 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qie4, shi1;
Việt bính: kit3;

khiết

Nghĩa Trung Việt của từ 鍥

(Động) Khắc.
◎Như: khiết kim ngọc
chạm ngọc trổ vàng.

(Động)
Cắt đứt.

(Danh)
Cái liềm.
kết, như "kết kim ngọc (chạm trổ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鍥:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨨲, 𨨷, 𨩐, 𨩖, 𨩠, 𨪀, 𫒶,

Dị thể chữ 鍥

,

Chữ gần giống 鍥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鍥 Tự hình chữ 鍥 Tự hình chữ 鍥 Tự hình chữ 鍥

niết, khiết [niết, khiết]

U+9F67, tổng 21 nét, bộ Xỉ 齿 [齒]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: nie4, jiao1, yao1;
Việt bính: jit6 ngaat6 ngit6;

niết, khiết

Nghĩa Trung Việt của từ 齧

(Động) Cắn.
◇Liễu Tông Nguyên
: Dĩ niết nhân, vô ngự chi giả , (Bộ xà giả thuyết ) (Rắn này) cắn ai, thì vô phương cứu chữa.

(Động)
Gặm, ăn mòn.
◇Pháp Hoa Kinh : Tễ niết tử thi, cốt nhục lang tạ , (Thí dụ phẩm đệ tam ) Nhấm gặm xác chết, xương thịt bừa bãi.

(Danh)
Chỗ khuyết, vết sứt.
◇Hoài Nam Tử : Kiếm chi chiết tất hữu niết (Nguyên đạo Nhân gian huấn) Kiếm gãy tất có chỗ khuyết.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là khiết.
khiết, như "khiết xỉ động vật (gặm nhấm)" (gdhn)

Chữ gần giống với 齧:

, , , , , 𪘁, 𪘂, 𪘌,

Dị thể chữ 齧

, 𫜩,

Chữ gần giống 齧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 齧 Tự hình chữ 齧 Tự hình chữ 齧 Tự hình chữ 齧

khiết [khiết]

U+56D3, tổng 24 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: nie4;
Việt bính: jit6 ngaat6 ngit6;

khiết

Nghĩa Trung Việt của từ 囓

Tục dùng như chữ khiết .

Chữ gần giống với 囓:

, , 𡆀, 𡆁, 𡆂, 𡆄,

Dị thể chữ 囓

,

Chữ gần giống 囓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 囓 Tự hình chữ 囓 Tự hình chữ 囓 Tự hình chữ 囓

Dịch khiết sang tiếng Trung hiện đại:

洁净; 干净 《没有尘土、杂质等。》

《同"洁"多用于人名。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khiết

khiết:khiết tà (nháy mắt có ý gian)
khiết:khiết xỉ động vật (gặm nhấm)
khiết:khiết (xem Ngật)
khiết:khiết quyến (mang người nhà đi theo)
khiết:tinh khiết
khiết𣸲:tinh khiết
khiết:tinh khiết
khiết:khiết (dê cừu đực)
khiết:khiết xỉ động vật (gặm nhấm)
khiết󰛇:khiết xỉ động vật (gặm nhấm)

Gới ý 15 câu đối có chữ khiết:

Hình đơn ảnh chích kinh tam thế,Chí khiết hành phương việt bách niên

Hình đơn bóng lẻ qua tam thế,Chí sạch làm hay vượt bách niên

khiết tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khiết Tìm thêm nội dung cho: khiết