Từ: khiết có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 14 kết quả cho từ khiết:
Đây là các chữ cấu thành từ này: khiết
Pinyin: ji2, jie2;
Việt bính: git3;
洁 khiết
Nghĩa Trung Việt của từ 洁
Giản thể của chữ 潔.cát, như "bãi cát, hạt cát" (vhn)
khiết, như "tinh khiết" (gdhn)
Nghĩa của 洁 trong tiếng Trung hiện đại:
[jié]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: KHIẾT
sạch; sạch sẽ; trong sạch; thanh khiết; thuần khiết。清洁。
整洁。
ngay ngắn sạch sẽ.
纯洁。
thuần khiết.
洁白。
trắng tinh.
Từ ghép:
洁白 ; 洁净 ; 洁身自好 ; 洁治
Chữ gần giống với 洁:
㳖, 㳗, 㳘, 㳙, 㳚, 㳛, 㳜, 㳝, 㳞, 㳠, 㳡, 泚, 洁, 洃, 洄, 洅, 洇, 洊, 洋, 洌, 洎, 洏, 洑, 洒, 洗, 洘, 洙, 洚, 洛, 洞, 洟, 洡, 洣, 洤, 津, 洧, 洨, 洩, 洪, 洫, 洮, 洱, 洲, 洳, 洴, 洵, 洶, 洷, 洸, 洹, 洺, 活, 洼, 洽, 派, 洿, 浃, 浄, 浇, 浈, 浉, 浊, 测, 浍, 济, 浏, 浑, 浒, 浓, 浔, 洛, 洞, 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,Dị thể chữ 洁
潔,
Tự hình:

Pinyin: qie4, qi4;
Việt bính: kit3;
挈 khiết, khế
Nghĩa Trung Việt của từ 挈
(Động) Đề ra, nêu lên.◎Như: đề cương khiết lĩnh 提綱挈領 nêu lên những điểm mấu chốt.
(Động) Mang, xách.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tắc kiến nhất kim giáp sứ giả, hắc diện như tất, oản tỏa khiết chùy 則見一金甲使者, 黑面如漆, 綰鎖挈槌 (Họa bích 畫壁) Thì thấy một sứ giả mặc áo giáp vàng, mặt đen như than, cầm xích mang vồ.
(Động) Dìu, dẫn, dắt.
◎Như: phù lão khiết ấu 扶老挈幼 dìu già dắt trẻ.
khiết, như "khiết quyến (mang người nhà đi theo)" (gdhn)
Nghĩa của 挈 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: KHIẾT
1. nêu; giơ lên。举;提。
提纲挈领。
nêu lên những cái chủ yếu.
2. mang theo; đem theo; dẫn theo。挈带。
挈眷。
dẫn theo người nhà.
扶老挈幼。
dìu già dắt trẻ.
Từ ghép:
挈带
Tự hình:

Pinyin: nie4;
Việt bính: jit6 ngat6;
啮 niết, khiết
Nghĩa Trung Việt của từ 啮
Giản thể của 嚙, 齧.giảo, như "trùng giảo (mọt gặm), thử giảo (chuột nhấm)" (gdhn)
khiết, như "khiết xỉ động vật (gặm nhấm)" (gdhn)
Nghĩa của 啮 trong tiếng Trung hiện đại:
[niè]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 11
Hán Việt: NGHIẾT
cắn; gặm; nhấm (chuột, thỏ)。(鼠、兔等动物)用牙啃或咬。
Từ ghép:
啮齿目 ; 啮合
Chữ gần giống với 啮:
㖟, 㖠, 㖡, 㖢, 㖣, 㖤, 㖥, 㖦, 㖧, 㖨, 㖩, 㖪, 㖫, 㖭, 㖮, 㖵, 唩, 唪, 唫, 唬, 唭, 售, 唯, 唰, 唱, 唲, 唳, 唵, 唶, 唷, 唸, 唹, 唻, 唼, 唽, 唾, 唿, 啀, 啁, 啂, 啃, 啄, 啅, 商, 啇, 啉, 啋, 啌, 啍, 啎, 問, 啐, 啑, 啒, 啓, 啔, 啕, 啖, 啗, 啚, 啛, 啜, 啝, 啞, 啡, 啢, 啤, 啥, 啦, 啧, 啨, 啩, 啪, 啬, 啭, 啮, 啯, 啰, 啱, 啲, 啴, 啵, 啶, 啷, 啸, 啹, 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,Dị thể chữ 啮
嚙,
Tự hình:

Pinyin: chi1, ji1;
Việt bính: hek3 jaak3;
喫 khiết
Nghĩa Trung Việt của từ 喫
(Động) Ăn uống.◇Thủy hử truyện 水滸傳: Điếm gia thiết nhất bàn thục ngưu nhục, năng nhất hồ nhiệt tửu, thỉnh Lâm Xung khiết 店家切一盤熟牛肉, 燙一壺熱酒, 請林沖喫 (Đệ thập hồi) Nhà quán thái một đĩa thịt bò chín, hâm một hồ rượu nóng, mời Lâm Xung ăn uống.
(Động) Nhận chịu.
◎Như: khiết khuy 喫虧 chịu thiệt, khiết khẩn 喫緊 gắng chịu.
◇Quan Hán Khanh 關漢卿: Khiết đả khiết mạ, thiên tân vạn khổ 喫打喫罵, 千辛萬苦 (Ngũ Hầu Yến 五侯宴) Chịu đánh chịu mắng, muôn đắng nghìn cay.
khịt, như "khụt khịt" (vhn)
khế, như "cây khế" (btcn)
khịa, như "cà khịa" (btcn)
khiết, như "khiết (xem Ngật)" (gdhn)
ngật, như "ngật ngưỡng, ngật ngừ" (gdhn)
Chữ gần giống với 喫:
㖶, 㖷, 㖸, 㖹, 㖺, 㖻, 㖼, 㖽, 㖾, 㖿, 㗀, 㗁, 㗂, 㗃, 㗄, 㗅, 㗆, 㗇, 㗈, 㗉, 㗊, 㗋, 㗌, 㗍, 㗎, 㗑, 啙, 啺, 啻, 啼, 啽, 啾, 啿, 喀, 喁, 喂, 喃, 善, 喆, 喇, 喈, 喉, 喊, 喋, 喌, 喑, 喒, 喓, 喔, 喘, 喙, 喚, 喜, 喝, 喞, 喟, 喠, 喡, 喣, 喤, 喥, 喦, 喧, 喨, 喩, 喪, 喫, 喬, 喭, 單, 喰, 喱, 喲, 喳, 喴, 喷, 喸, 喹, 喺, 喻, 喼, 喽, 喾, 喇, 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,Dị thể chữ 喫
吃,
Tự hình:

kiết, hiệt, khiết [kiết, hiệt, khiết]
U+7D5C, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: xie2, jie2;
Việt bính: git3;
絜 kiết, hiệt, khiết
Nghĩa Trung Việt của từ 絜
(Tính) Trong sạch, thanh liêm.◇Trang Tử 莊子: Kì vi nhân kiết liêm thiện sĩ dã 其為人絜廉善士也 (Từ Vô Quỷ 徐无鬼) Ông ấy là người liêm khiết, bậc hiền sĩ.
(Động) Rửa sạch.
§ Cũng như chữ 潔.
◇Thi Kinh 詩經: Kiết nhĩ ngưu dương, Dĩ vãng chưng thường 絜爾牛羊, 以往烝嘗 (Tiểu nhã 小雅, Sở tì 楚茨) Rửa sạch bò dê của ngươi, Đề làm lễ tế mùa đông và mùa thu.
(Động) Sửa sang.
◇Văn tuyển 文選: Cố toại kiết kì y phục 故遂絜其衣服 (Lí khang 李康, Vận mệnh luận 運命論) Cho nên bèn sửa sang quần áo.Một âm là hiệt.
(Động) Đo lường.
◇Trang Tử 莊子: Tượng Thạch chi Tề, chí ư Khúc Viên, kiến lịch xã thụ, kì đại tế sổ thiên ngưu, hiệt chi bách vi 匠石之齊, 至於曲轅, 見櫟社樹, 其大蔽數千牛, 絜之百圍 (Nhân gian thế 人間世) Một người thợ mộc tên Thạch, sang nước Tề, đến Khúc Viên, thấy cây lịch thần, nó lớn che được được cả ngàn con bò, đo nó trăm vi.
(Động) Thẩm độ, so sánh, cân nhắc.
◇Lễ Kí 禮記: Thị dĩ quân tử hữu hiệt củ chi đạo 是以君子有絜矩之道 (Đại Học 大學) Vì thế người quân tử có cái đạo thẩm độ.Ta quen đọc là khiết.
kiết, như "kiết (đo chu vi vật thể)" (gdhn)
Nghĩa của 絜 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: KHIẾT
书
sạch; trong sạch; thanh khiết; tinh khiết; khiết (thường dùng làm tên người)。同"洁"多用于人名。
Ghi chú: 另见xié
[xié]
Bộ: 糸(Mịch)
Hán Việt: KIẾT, KẾT
1. đo chu vi。量度物体周围的长度。
2. đo đạc。泛指衡量。
Ghi chú: 另见 jié
Chữ gần giống với 絜:
䋕, 䋖, 䋗, 䋘, 䋙, 䋚, 䋛, 䋜, 䋝, 䋞, 䌺, 䌻, 絍, 絎, 絏, 結, 絓, 絕, 絖, 絚, 絜, 絝, 絞, 絡, 絢, 絣, 絥, 給, 絨, 絩, 絪, 絫, 絬, 絮, 絰, 統, 絲, 絳, 絵, 絶, 絷, 𥿺, 𦀅, 𦀇, 𦀊, 𦀋, 𦀌, 𦀍, 𦀎, 𦀏, 𦀐, 𦀑,Tự hình:

Pinyin: qie4;
Việt bính: kit3;
朅 khiết
Nghĩa Trung Việt của từ 朅
(Động) Đi, bỏ đi.◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Phú quý phất tựu nhi bần tiện phất khiết 富貴弗就而貧賤弗朅 (Sĩ dong 士容) Giàu sang chẳng tìm đến, nghèo hèn chẳng bỏ đi.
(Tính) Oai võ, hùng tráng.
(Phó) Sao mà.
§ Thông hạt 曷.
(Phó) Sao không?
§ Thông hạp 盍.
(Trợ) Dùng làm phát ngữ từ.
Nghĩa của 朅 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: KHIẾT, KIỆT
1. đi。去。
2. oai phong; oai dũng。勇武。
Tự hình:

Pinyin: qie4;
Việt bính: kit3;
锲 khiết
Nghĩa Trung Việt của từ 锲
Giản thể của chữ 鍥.kết, như "kết kim ngọc (chạm trổ)" (gdhn)
Nghĩa của 锲 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiè]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 17
Hán Việt: KHIẾT
điêu khắc; chạm trổ。雕刻。
Từ ghép:
锲而不舍
Dị thể chữ 锲
鍥,
Tự hình:

Pinyin: jie2;
Việt bính: git3
1. [冰清玉潔] băng thanh ngọc khiết;
潔 khiết
Nghĩa Trung Việt của từ 潔
(Tính) Sạch, trong.◎Như: tinh khiết 精潔 trong sạch.
◇Vương Bột 王勃: Thị tri nguyên khiết tắc lưu thanh, hình đoan tắc ảnh trực 是知源潔則流清, 形端則影直 (Thượng lưu hữu tương thư 上劉右相書) Mới biết rằng nguồn sạch thì dòng nước trong, hình ngay thì bóng thẳng.
(Tính) Trong sạch, thanh liêm, đoan chính.
◎Như: liêm khiết 廉潔 thanh bạch, không tham lam.
(Động) Làm cho sạch.
◎Như: khiết tôn 潔樽 rửa sạch chén (để đón tiếp khách, ý nói rất tôn kính).
(Động) Sửa trị, tu dưỡng.
◎Như: khiết thân 潔身 sửa mình, làm cho mình trong sạch tốt đẹp.
◇Trang Tử 莊子: Kim thiên hạ ám, Chu đức suy, kì tịnh hồ Chu dĩ đồ ngô thân dã, bất như tị chi, dĩ khiết ngô hạnh 今天下闇, 周德衰, 其並乎周以塗吾身也, 不如避之, 以潔吾行 (Nhượng vương 讓王) Nay thiên hạ hôn ám, đức nhà Chu đã suy, ở lại với nhà Chu để làm nhơ bẩn thân ta, không bằng lánh đi cho sạch nết ta.
khiết, như "tinh khiết" (vhn)
khít, như "khít khao, khít rịt" (btcn)
Chữ gần giống với 潔:
㵊, 㵋, 㵌, 㵍, 㵎, 㵏, 㵐, 㵑, 㵒, 㵓, 㵔, 㵕, 㵖, 㵗, 㵙, 潏, 潐, 潑, 潔, 潕, 潖, 潗, 潘, 潙, 潛, 潜, 潝, 潟, 潠, 潣, 潤, 潦, 潨, 潬, 潭, 潮, 潯, 潰, 潲, 潵, 潷, 潸, 潹, 潺, 潼, 潾, 潿, 澁, 澂, 澄, 澆, 澇, 澈, 澌, 澍, 澎, 澐, 澑, 澒, 澔, 澖, 澗, 澛, 澜, 澝, 𣽆, 𣽊, 𣽗, 𣽽, 𣾃, 𣾴, 𣾵, 𣾶, 𣾸, 𣾹, 𣾺, 𣾻, 𣾼, 𣾽, 𣾾, 𣾿, 𣿃,Dị thể chữ 潔
洁,
Tự hình:

Pinyin: chi4;
Việt bính: kai3;
瘛 xiết, khiết
Nghĩa Trung Việt của từ 瘛
(Động) Gân mạch co quắp.◎Như: xiết túng 瘛瘲 bệnh động kinh hay kinh phong (cũng phiếm chỉ chân tay co quắp), túng xiết 瘲瘛 bệnh sài của trẻ con.
§ Cũng viết là xiết 瘈. Tục đọc là khiết.
xiết, như "xiết túng (bệnh co gân)" (gdhn)
Nghĩa của 瘛 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: XẾ
co giật; động kinh。瘛疭。
Từ ghép:
瘛疭
Chữ gần giống với 瘛:
㾶, 㾷, 㾸, 㾹, 㾺, 㾻, 㾼, 㾽, 㾾, 㾿, 㿀, 瘚, 瘛, 瘜, 瘝, 瘞, 瘠, 瘡, 瘢, 瘤, 瘨, 瘪, 瘫, 𤸭, 𤸻, 𤹐, 𤹑, 𤹒, 𤹓, 𤹔, 𤹕, 𤹖, 𤹗, 𤹘, 𤹙, 𤹚,Tự hình:

Pinyin: qie4, shi1;
Việt bính: kit3;
鍥 khiết
Nghĩa Trung Việt của từ 鍥
(Động) Khắc.◎Như: khiết kim ngọc 鍥金玉 chạm ngọc trổ vàng.
(Động) Cắt đứt.
(Danh) Cái liềm.
kết, như "kết kim ngọc (chạm trổ)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鍥:
䤷, 䤸, 䤹, 䤺, 䤻, 䤼, 鍇, 鍉, 鍊, 鍍, 鍐, 鍔, 鍘, 鍚, 鍛, 鍜, 鍞, 鍟, 鍠, 鍤, 鍥, 鍪, 鍫, 鍬, 鍭, 鍮, 鍰, 鍱, 鍳, 鍶, 鍸, 鍼, 鍽, 鍾, 鍿, 鎂, 鎄, 鎅, 鎇, 鍊, 𨨲, 𨨷, 𨩐, 𨩖, 𨩠, 𨪀, 𫒶,Dị thể chữ 鍥
锲,
Tự hình:

Pinyin: nie4, jiao1, yao1;
Việt bính: jit6 ngaat6 ngit6;
齧 niết, khiết
Nghĩa Trung Việt của từ 齧
(Động) Cắn.◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Dĩ niết nhân, vô ngự chi giả 以齧人, 無禦之者 (Bộ xà giả thuyết 捕蛇者說) (Rắn này) cắn ai, thì vô phương cứu chữa.
(Động) Gặm, ăn mòn.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Tễ niết tử thi, cốt nhục lang tạ 嚌齧死屍, 骨肉狼藉 (Thí dụ phẩm đệ tam 譬喻品第三) Nhấm gặm xác chết, xương thịt bừa bãi.
(Danh) Chỗ khuyết, vết sứt.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Kiếm chi chiết tất hữu niết 劍之折必有齧 (Nguyên đạo Nhân gian huấn) Kiếm gãy tất có chỗ khuyết.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là khiết.
khiết, như "khiết xỉ động vật (gặm nhấm)" (gdhn)
Tự hình:

Dịch khiết sang tiếng Trung hiện đại:
洁净; 干净 《没有尘土、杂质等。》书
絜 《同"洁"多用于人名。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: khiết
| khiết | 乜: | khiết tà (nháy mắt có ý gian) |
| khiết | 啮: | khiết xỉ động vật (gặm nhấm) |
| khiết | 喫: | khiết (xem Ngật) |
| khiết | 挈: | khiết quyến (mang người nhà đi theo) |
| khiết | 洁: | tinh khiết |
| khiết | 𣸲: | tinh khiết |
| khiết | 潔: | tinh khiết |
| khiết | 羯: | khiết (dê cừu đực) |
| khiết | 齧: | khiết xỉ động vật (gặm nhấm) |
| khiết | : | khiết xỉ động vật (gặm nhấm) |
Gới ý 15 câu đối có chữ khiết:

Tìm hình ảnh cho: khiết Tìm thêm nội dung cho: khiết

