Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ngân có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 18 kết quả cho từ ngân:
圻 kì, ngân • 沂 nghi, ngân • 言 ngôn, ngân • 垠 ngân • 狺 ngân • 痕 ngân • 银 ngân • 龂 ngân • 跟 cân, ngân • 鄞 ngân • 銀 ngân • 龈 ngân, khẩn • 誾 ngân • 嚚 ngân • 齗 ngân • 齦 ngân, khẩn
Đây là các chữ cấu thành từ này: ngân
Pinyin: qi2, yin2;
Việt bính: kei4 ngan4
1. [北圻] bắc kì;
圻 kì, ngân
Nghĩa Trung Việt của từ 圻
(Danh) Kinh kì (chỗ thiên tử đóng đô), kinh thành.(Danh) Đất diện tích nghìn dặm.Một âm là ngân.
(Danh) Biên giới, địa giới.
§ Thông ngân 垠.
(Danh) Bờ, ngạn.
kì, như "Bắc kì" (gdhn)
Nghĩa của 圻 trong tiếng Trung hiện đại:
[qí]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 7
Hán Việt: KỲ
biên giới。边界。
Từ ghép:
圻山 ; 圻英
[yín]
Bộ: 土(Thổ)
Hán Việt: NGẦN
giới hạn; bờ biển。同"垠"。
Số nét: 7
Hán Việt: KỲ
biên giới。边界。
Từ ghép:
圻山 ; 圻英
[yín]
Bộ: 土(Thổ)
Hán Việt: NGẦN
giới hạn; bờ biển。同"垠"。
Chữ gần giống với 圻:
㘧, 㘨, 㘩, 㘪, 㘫, 㘬, 㘭, 㘰, 圻, 圼, 址, 坂, 坆, 均, 坉, 坊, 坋, 坌, 坍, 坎, 坏, 坐, 坑, 坒, 块, 坚, 坛, 坜, 坝, 坞, 坟, 坠, 𡉦, 𡉽, 𡉾, 𡉿,Tự hình:

U+6C82, tổng 7 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: yi2, yin2;
Việt bính: ji4 ji6;
沂 nghi, ngân
Nghĩa Trung Việt của từ 沂
(Danh) Sông Nghi ngày xưa, chảy qua tỉnh Giang Tô 江蘇.(Danh) Sông Nghi ngày xưa, chảy qua huyện Tư Dương 滋陽, hợp với sông Tứ 泗.Một âm là ngân.
(Danh) Bờ, ranh giới, biên tế.
Nghĩa của 沂 trong tiếng Trung hiện đại:
[yí]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 8
Hán Việt: NGHI
Nghi Hà (tên sông bắt nguồn từ tỉnh Sơn Đông, chảy vào tỉnh Giang Tô, Trung Quốc.)。沂河,发源于山东,流入江苏。
Số nét: 8
Hán Việt: NGHI
Nghi Hà (tên sông bắt nguồn từ tỉnh Sơn Đông, chảy vào tỉnh Giang Tô, Trung Quốc.)。沂河,发源于山东,流入江苏。
Chữ gần giống với 沂:
㳀, 㳁, 㳂, 㳃, 㳄, 㳅, 㳆, 㳇, 㳈, 㳉, 㳊, 汧, 汨, 汩, 汪, 汫, 汭, 汰, 汴, 汵, 汶, 汹, 決, 汽, 汾, 汿, 沁, 沂, 沃, 沄, 沅, 沆, 沇, 沈, 沉, 沌, 沍, 沏, 沐, 沒, 沔, 沕, 沖, 沘, 沙, 沚, 沛, 沟, 没, 沢, 沣, 沤, 沥, 沦, 沧, 沨, 沩, 沪, 沈, 𣲠, 𣲦,Tự hình:

Pinyin: yan2, yan4, yin2;
Việt bính: jin4
1. [惡言] ác ngôn 2. [多言] đa ngôn 3. [大言] đại ngôn 4. [薄唇輕言] bạc thần khinh ngôn 5. [鄙言] bỉ ngôn 6. [弁言] biện ngôn 7. [甘言] cam ngôn 8. [禽言] cầm ngôn 9. [苟言] cẩu ngôn 10. [格言] cách ngôn 11. [質言] chất ngôn 12. [正言] chánh ngôn 13. [箴言] châm ngôn 14. [真言] chân ngôn 15. [真言宗] chân ngôn tông 16. [至言] chí ngôn 17. [贅言] chuế ngôn 18. [狂言] cuồng ngôn 19. [名言] danh ngôn 20. [引言] dẫn ngôn 21. [亂言] loạn ngôn 22. [寓言] ngụ ngôn 23. [偽言] ngụy ngôn 24. [五言] ngũ ngôn 25. [一言] nhất ngôn 26. [發言人] phát ngôn nhân 27. [浮言] phù ngôn 28. [儳言] sàm ngôn 29. [讒言] sàm ngôn 30. [七言] thất ngôn;
言 ngôn, ngân
Nghĩa Trung Việt của từ 言
(Động) Nói, tự mình nói ra gọi là ngôn 言. Đáp hay thuật ra gọi là ngữ 語.◎Như: ngôn bất tận ý 言不盡意 nói không hết ý.
(Động) Bàn bạc, đàm luận.
◇Luận Ngữ 論語: Tứ dã, thủy khả dữ ngôn thi dĩ hĩ 賜也, 始可與言詩已矣 (Thuật nhi 述而) Như anh Tứ vậy, mới có thề cùng đàm luận về kinh Thi.
(Động) Kể, trần thuật.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Tự ngôn bổn thị kinh thành nữ, Gia tại Hà Mô lăng hạ trụ 自言本是京城女, 家在蝦蟆陵下住 (Tì bà hành 琵琶行) Kể rằng tôi vốn là con gái ở kinh thành, Nhà ở dưới cồn Hà Mô.
(Động) Báo cho biết.
◇Sử Kí 史記: Lịch Sanh sân mục án kiếm sất sứ giả viết: Tẩu! Phục nhập ngôn Bái Công 酈生瞋目案劍叱使者曰: 走!復入言沛公 (Lịch Sanh Lục Giả truyện 酈生陸賈傳) Lịch Sinh trợn mắt, cầm chặt gươm mắng sứ giả: Cút đi! Rồi trở vào báo cho Bái Công biết.
(Động) Tra hỏi.
(Danh) Câu văn, lời.
◎Như: nhất ngôn 一言 một câu.
◇Luận Ngữ 論語: Thi tam bách, nhất ngôn dĩ tế chi, viết "tư vô tà" 詩三百, 一言以蔽之, 曰思無邪 (Vi chánh 為政) Kinh Thi có ba trăm thiên, một lời đủ bao quát tất cả, là "tư tưởng thuần chính".
(Danh) Chữ.
◎Như: ngũ ngôn thi 五言詩 thơ năm chữ, thất ngôn thi 七言詩 thơ bảy chữ.
◇Luận Ngữ 論語: Tử Cống vấn viết: Hữu nhất ngôn nhi khả dĩ chung thân hành chi giả hồ? Tử viết: Kì thứ hồ! Kỉ sở bất dục, vật thi ư nhân 子貢問曰: 有一言而可以終身行之者乎? 子曰: 其恕乎! 己所不欲, 勿施於人 (Vệ Linh Công 衛靈公) Ông Tử Cống hỏi rằng: Có một chữ nào mà có thể trọn đời mình làm theo chăng? Đức Khổng Tử đáp: Có lẽ là chữ thứ chăng? Cái gì mà mình không muốn thì đừng làm cho người khác.
(Danh) Học thuyết.
◇Mạnh Tử 孟子: Dương Chu, Mặc Địch chi ngôn doanh thiên hạ 楊朱, 墨翟之言盈天下 (Đằng Văn Công hạ 滕文公下) Học thuyết của Dương Chu, Mặc Địch tràn khắp thiên hạ.
(Trợ) Tôi, dùng làm tiếng phát lời.
◎Như: ngôn cáo sư thị 言告師氏 (tôi) bảo với thầy.
§ Ghi chú: Chữ ngôn 言 đặt ở đầu câu trong Thi Kinh rất nhiều, sách Nhĩ Nhã giải thích với nghĩa ngã 我 "tôi", nhưng Vương Dẫn Chi cho rằng ý nghĩa nhiều chỗ không ổn, nên không theo.Một âm là ngân.
(Tính) Ngân ngân 言言 cung kính hòa nhã.
◇Lễ Kí 禮記: Quân tử chi ẩm tửu dã, thụ nhất tước nhi sắc tiển như dã, nhị tước nhi ngôn ngôn tư! 君子之飲酒也, 受一爵而色洒如也, 二爵而言言斯 (Ngọc tảo 玉藻) Bậc quân tử uống rượu, nhận chén một chén mà nghiêm trang như thế, hai chén mà hòa nhã cung kính thay!
§ Ghi chú: Cũng như ngân ngân 誾誾.
ngôn, như "ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn" (vhn)
ngỏn, như "ngỏn ngoẻn" (btcn)
ngộn, như "ngộn ngộn" (btcn)
ngổn, như "ngổn ngang" (btcn)
ngồn, như "ngồn ngộn" (btcn)
ngủn, như "cụt ngủn" (btcn)
Nghĩa của 言 trong tiếng Trung hiện đại:
[yán]Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 7
Hán Việt: NGÔN
名
1. lời nói。话。
言语
ngôn ngữ
语言
ngôn ngữ
格言
cách ngôn
诺言
lời hứa
发言
phát ngôn
有言在先
có lời nói trước
言外之意
ý tại ngôn ngoại
动
2. nói。 说。
言之有理
nói có lý
畅所欲言
nói hết những điều muốn nói
知无不言,言无不尽。
biết thì nói, đã nói thì nói cho hết.
3. một chữ (trong tiếng Hán 一个字gọi là 一言)。汉语的一个字叫一言。
五言诗
ngũ ngôn thi; thơ ngũ ngôn
万言书
sách vạn chữ
全书近二十万言
cả cuốn sách gần hai mươi vạn chữ.
4. họ Ngôn。姓。
Từ ghép:
言必有中 ; 言不及义 ; 言不由衷 ; 言出法随 ; 言传身教 ; 言辞 ; 言归于好 ; 言归正传 ; 言过其实 ; 言和 ; 言简意赅 ; 言教 ; 言路 ; 言论 ; 言人人殊 ; 言声儿 ; 言谈 ; 言听计从 ; 言为心声 ; 言行 ; 言犹在耳 ; 言语 ; 言语 ; 言责 ; 言者无罪,闻者足戒 ; 言之无物 ; 言重
Số nét: 7
Hán Việt: NGÔN
名
1. lời nói。话。
言语
ngôn ngữ
语言
ngôn ngữ
格言
cách ngôn
诺言
lời hứa
发言
phát ngôn
有言在先
có lời nói trước
言外之意
ý tại ngôn ngoại
动
2. nói。 说。
言之有理
nói có lý
畅所欲言
nói hết những điều muốn nói
知无不言,言无不尽。
biết thì nói, đã nói thì nói cho hết.
3. một chữ (trong tiếng Hán 一个字gọi là 一言)。汉语的一个字叫一言。
五言诗
ngũ ngôn thi; thơ ngũ ngôn
万言书
sách vạn chữ
全书近二十万言
cả cuốn sách gần hai mươi vạn chữ.
4. họ Ngôn。姓。
Từ ghép:
言必有中 ; 言不及义 ; 言不由衷 ; 言出法随 ; 言传身教 ; 言辞 ; 言归于好 ; 言归正传 ; 言过其实 ; 言和 ; 言简意赅 ; 言教 ; 言路 ; 言论 ; 言人人殊 ; 言声儿 ; 言谈 ; 言听计从 ; 言为心声 ; 言行 ; 言犹在耳 ; 言语 ; 言语 ; 言责 ; 言者无罪,闻者足戒 ; 言之无物 ; 言重
Dị thể chữ 言
訁,
Tự hình:

Pinyin: yin2;
Việt bính: ngan4
1. [八垠] bát ngân;
垠 ngân
Nghĩa Trung Việt của từ 垠
(Danh) Giới hạn, biên tế.◎Như: kì đại vô ngân 其大無垠 to lớn không ngần.
◇Lí Hoa 李華: Bình sa vô ngân, quýnh bất kiến nhân 平沙無垠, 敻不見人 (Điếu cổ chiến trường văn 弔古戰場文) Cát phẳng vô hạn, xa không thấy người.
(Danh) Bờ sông, bờ nước.
◇Văn tuyển 文選: Kì ngân tắc hữu thiên sâm thủy quái 其垠則有天琛水怪 (Mộc hoa 木華, Hải phú 海賦) Bờ nước đó có báu trời quái nước.
hằn, như "nếp hằn" (vhn)
ngăn, như "ngăn chặn, ngăn nắp" (btcn)
ngấn, như "vết ngấn" (btcn)
ngân, như "ngân nga" (btcn)
ngần, như "ngần ấy" (btcn)
Nghĩa của 垠 trong tiếng Trung hiện đại:
[yín]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 9
Hán Việt: NGẦN
giới hạn; biên giới。界限;边际。
一望无垠
nhìn không thấy bờ bến.
平沙无垠
bãi cát mênh mông.
Số nét: 9
Hán Việt: NGẦN
giới hạn; biên giới。界限;边际。
一望无垠
nhìn không thấy bờ bến.
平沙无垠
bãi cát mênh mông.
Chữ gần giống với 垠:
㘶, 㘷, 㘸, 㘹, 㘺, 㘻, 㘽, 型, 垌, 垒, 垓, 垔, 垕, 垗, 垚, 垛, 垜, 垝, 垞, 垠, 垡, 垢, 垣, 垤, 垥, 垦, 垧, 垩, 垫, 垭, 垮, 垲, 垴, 垵, 城, 𡊸, 𡋀, 𡋁, 𡋂, 𡋃, 𡋥, 𡋦,Tự hình:

Pinyin: yin2;
Việt bính: ngan4;
狺 ngân
Nghĩa Trung Việt của từ 狺
(Phó) Ngân ngân 狺狺 tiếng chó gầm gừ.◇Tống Ngọc 宋玉: Mãnh khuyển ngân ngân nhi nghênh phệ hề 猛犬狺狺而迎吠兮 (Cửu biện 九辯) Chó dữ gầm gừ đón sủa hề.
ngan, như "con ngan (vịt xiêm)" (vhn)
ngân, như "ngân nga" (gdhn)
Nghĩa của 狺 trong tiếng Trung hiện đại:
[yín]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 10
Hán Việt: NGÂN
gâu gâu (tiếng chó sủa)。狺狺:狗叫的声音。
狺 狂吠
sủa gâu gâu như điên
Số nét: 10
Hán Việt: NGÂN
gâu gâu (tiếng chó sủa)。狺狺:狗叫的声音。
狺 狂吠
sủa gâu gâu như điên
Chữ gần giống với 狺:
㹱, 㹲, 㹳, 㹴, 㹵, 㹶, 㹷, 㹸, 狴, 狵, 狷, 狸, 狹, 狺, 狻, 狼, 狽, 猁, 猂, 猃, 狼, 𤞦, 𤞧, 𤞨, 𤞩, 𤞪, 𤞫, 𤞺, 𤞻, 𤞼, 𤞽, 𤟂,Tự hình:

Pinyin: hen2, gen4;
Việt bính: han4;
痕 ngân
Nghĩa Trung Việt của từ 痕
(Danh) Sẹo.◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Tôn Quyền thủ chỉ kì ngân, nhất nhất vấn chi, Chu Thái cụ ngôn chiến đấu bị thương chi trạng 孫權手指其痕, 一一問之, 周泰具言戰鬥被傷之狀 (Đệ lục thập bát hồi) Tôn Quyền trỏ tay vào những vết sẹo, hỏi từng chỗ một, Chu Thái thuật lại đủ hết đánh nhau bị thương ra sao.
(Danh) Vết, ngấn.
◎Như: mặc ngân 墨痕 vết mực.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Hà thời ỷ hư hoảng, Song chiếu lệ ngân can 何時倚虛幌, 雙照淚痕乾 (Nguyệt dạ 月夜) Bao giờ được tựa màn cửa trống, (Bóng trăng) chiếu hai ngấn lệ khô?
ngấn, như "ngấn nước" (vhn)
ngằn, như "có ngằn có lớp" (btcn)
ngẩn, như "ngẩn ngơ" (btcn)
ngân, như "ngân nga" (btcn)
ngần, như "tần ngần" (btcn)
Nghĩa của 痕 trong tiếng Trung hiện đại:
[hén]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 11
Hán Việt: NGẤN
vết; vết tích; ngấn。痕迹。
泪痕
ngấn nước mắt
刀痕
vết dao
伤痕
vết thương
裂痕
vết nứt
Từ ghép:
痕迹
Số nét: 11
Hán Việt: NGẤN
vết; vết tích; ngấn。痕迹。
泪痕
ngấn nước mắt
刀痕
vết dao
伤痕
vết thương
裂痕
vết nứt
Từ ghép:
痕迹
Chữ gần giống với 痕:
㾊, 㾋, 㾌, 㾍, 㾎, 㾏, 㾐, 㾑, 㾒, 痊, 痌, 痍, 痎, 痏, 痐, 痒, 痔, 痕, 痖, 𤵹, 𤵺, 𤶄, 𤶈, 𤶎, 𤶏, 𤶐, 𤶑, 𤶒,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 銀;
Pinyin: yin2;
Việt bính: ngan2 ngan4;
银 ngân
ngân, như "ngân hàng; ngân khố" (gdhn)
Pinyin: yin2;
Việt bính: ngan2 ngan4;
银 ngân
Nghĩa Trung Việt của từ 银
Giản thể của chữ 銀.ngân, như "ngân hàng; ngân khố" (gdhn)
Nghĩa của 银 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (銀)
[yín]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 14
Hán Việt: NGÂN
1. bạc (nguyên tố hoá học, ký hiệu Ag)。金属元素,符号Ag (argentum)。白色,质软,延展性强,导电、导热性能好,化学性质稳定。用途很广。通称银子或白银。
2. tiền bạc。跟货币有关的。
银 行
ngân hàng
银 根
vòng quay chu chuyển tiền tệ.
3. màu bạc。像银子的颜色。
银 灰色
màu xám bạc
红地银 字的匾
tấm biển nền đỏ chữ bạc
4. họ Ngân。姓。
Từ ghép:
银白 ; 银杯 ; 银本位 ; 银币 ; 银锭 ; 银耳 ; 银发 ; 银粉 ; 银根 ; 银汉 ; 银行 ; 银号 ; 银河 ; 银河系 ; 银红 ; 银灰 ; 银婚 ; 银匠 ; 银两 ; 银楼 ; 银幕 ; 银牌 ; 银屏 ; 银钱 ; 银杏 ; 银洋 ; 银样镴枪头 ; 银鹰 ; 银元 ; 银圆 ; 银朱 ; 银子
[yín]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 14
Hán Việt: NGÂN
1. bạc (nguyên tố hoá học, ký hiệu Ag)。金属元素,符号Ag (argentum)。白色,质软,延展性强,导电、导热性能好,化学性质稳定。用途很广。通称银子或白银。
2. tiền bạc。跟货币有关的。
银 行
ngân hàng
银 根
vòng quay chu chuyển tiền tệ.
3. màu bạc。像银子的颜色。
银 灰色
màu xám bạc
红地银 字的匾
tấm biển nền đỏ chữ bạc
4. họ Ngân。姓。
Từ ghép:
银白 ; 银杯 ; 银本位 ; 银币 ; 银锭 ; 银耳 ; 银发 ; 银粉 ; 银根 ; 银汉 ; 银行 ; 银号 ; 银河 ; 银河系 ; 银红 ; 银灰 ; 银婚 ; 银匠 ; 银两 ; 银楼 ; 银幕 ; 银牌 ; 银屏 ; 银钱 ; 银杏 ; 银洋 ; 银样镴枪头 ; 银鹰 ; 银元 ; 银圆 ; 银朱 ; 银子
Chữ gần giống với 银:
铏, 铐, 铑, 铒, 铓, 铔, 铕, 铖, 铗, 铘, 铙, 铚, 铛, 铜, 铝, 铟, 铠, 铡, 铢, 铣, 铤, 铥, 铦, 铧, 铨, 铩, 铪, 铫, 铬, 铭, 铮, 铯, 铰, 铱, 铲, 铳, 铴, 铵, 银, 铷,Dị thể chữ 银
銀,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 齗;
Pinyin: ken3, yin2;
Việt bính: ngan4;
龂 ngân
Pinyin: ken3, yin2;
Việt bính: ngan4;
龂 ngân
Nghĩa Trung Việt của từ 龂
Giản thể của chữ 齗.Nghĩa của 龂 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (齗)
[yín]
Bộ: 齒 (齿) - Xỉ
Số nét: 21
Hán Việt: NGÂN
1. lợi (răng)。同"龈"。
2. tranh luận sôi nổi。龂龂:形容争辩。
[yín]
Bộ: 齒 (齿) - Xỉ
Số nét: 21
Hán Việt: NGÂN
1. lợi (răng)。同"龈"。
2. tranh luận sôi nổi。龂龂:形容争辩。
Chữ gần giống với 龂:
龂,Dị thể chữ 龂
齗,
Tự hình:

Pinyin: gen1, sun3, xian1;
Việt bính: gan1;
跟 cân, ngân
Nghĩa Trung Việt của từ 跟
(Danh) Gót chân.◎Như: cước hậu cân 腳後跟 gót chân.
(Danh) Gót giày dép.
◎Như: cao cân hài 高跟鞋 giày cao gót.
(Động) Đi theo, theo chân.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Thị thì Tào Tháo tự cân Hoàng Phủ Tung thảo Trương Lương 是時曹操自跟皇甫嵩討張梁 (Đệ nhị hồi) Bấy giờ Tào Tháo đang theo Hoàng Phủ Tung đánh Trương Lương.
(Giới) Và, cùng.
◎Như: ngã cân tha nhất đồng thướng học 我跟他一同上學 tôi và nó cùng đi học.
(Giới) Hướng về, đối.
◎Như: nhĩ cân thùy thuyết thoại 你跟誰說話 anh nói chuyện với ai.
§ Ta quen đọc là ngân.
ngấn, như "ngấn nước" (vhn)
cân, như "cân thượng (theo kịp), cân đấu (lộn đầu một vòng)" (btcn)
ngân, như "ngân nga" (btcn)
Nghĩa của 跟 trong tiếng Trung hiện đại:
[gēn]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 13
Hán Việt: CÂN, NGÂN
1. gót; gót chân。(跟儿)脚的后部或鞋袜的后部。
脚后跟
gót chân
高跟儿鞋
giày cao gót
2. theo; đi theo。在后面紧接着向同一方向行动。
他跑得快,我也跟得上。
anh ấy chạy rất nhanh, nhưng tôi cũng theo kịp.
3. gả; gả cho; lấy。指嫁给某人。
他要是不好好工作,我就不跟他。
nếu anh ấy không chịu khó siêng năng làm ăn thì tôi không lấy anh ấy.
4. (giới từ)。介词,引进动作的对象。
a. cùng; với。同。
有事要跟群众商量。
có việc phải bàn bạc với quần chúng.
b. hướng; về; cho; với。向。
你这主意好,快跟大家说说。
ý của anh hay quá, mau nói cho mọi người nghe đi.
5. giống; cùng; như (giới từ)。介词,引起比较异同的对象;同。
他待我跟待亲儿子一样。
ông ấy đối đãi với tôi giống như con đẻ vậy.
他的脾气从小就跟他爸爸非常相像。
tính tình của nó từ nhỏ đã giống y chang như bố.
6. và; cùng (liên từ)。连词,表示联合关系;和。
车上装的是机器跟材料。
trên xe xếp máy móc và vật liệu.
他的胳膊跟大腿都受了伤。
cánh tay và bắp đùi anh ấy đều bị thương.
Từ ghép:
跟班 ; 跟包 ; 跟差 ; 跟从 ; 跟斗 ; 跟脚 ; 跟屁虫 ; 跟前 ; 跟前 ; 跟梢 ; 跟手 ; 跟随 ; 跟趟儿 ; 跟头 ; 跟尾儿 ; 跟着 ; 跟踪
Pinyin: yin2;
Việt bính: ngan4;
鄞 ngân
Pinyin: yin2;
Việt bính: ngan4;
嚚 ngân
◇Thư Kinh 書經: Phụ ngoan, mẫu ngân, Tượng ngạo 父頑, 母嚚, 象傲 (Nghiêu điển 堯典) Cha ngu xuẩn, mẹ đần độn, (em là) Tượng hỗn láo.
(Tính) Điêu ngoa, gian trá.
◇Tả truyện 左傳: Khẩu bất đạo trung tín chi ngôn vi ngân 口不道忠信之言為嚚 (Hi Công nhị thập tứ niên 僖公二十四年) Miệng không nói lời ngay thật là ngân 嚚 (gian trá).
袅袅不绝 《形容声音延长不绝。》
动物
银鱼 《一种生活在海边的鱼, 初夏成群上溯到河流产卵繁殖。体细长, 为透明, 口大, 无鳞片。》
Số nét: 13
Hán Việt: CÂN, NGÂN
1. gót; gót chân。(跟儿)脚的后部或鞋袜的后部。
脚后跟
gót chân
高跟儿鞋
giày cao gót
2. theo; đi theo。在后面紧接着向同一方向行动。
他跑得快,我也跟得上。
anh ấy chạy rất nhanh, nhưng tôi cũng theo kịp.
3. gả; gả cho; lấy。指嫁给某人。
他要是不好好工作,我就不跟他。
nếu anh ấy không chịu khó siêng năng làm ăn thì tôi không lấy anh ấy.
4. (giới từ)。介词,引进动作的对象。
a. cùng; với。同。有事要跟群众商量。
có việc phải bàn bạc với quần chúng.
b. hướng; về; cho; với。向。你这主意好,快跟大家说说。
ý của anh hay quá, mau nói cho mọi người nghe đi.
5. giống; cùng; như (giới từ)。介词,引起比较异同的对象;同。
他待我跟待亲儿子一样。
ông ấy đối đãi với tôi giống như con đẻ vậy.
他的脾气从小就跟他爸爸非常相像。
tính tình của nó từ nhỏ đã giống y chang như bố.
6. và; cùng (liên từ)。连词,表示联合关系;和。
车上装的是机器跟材料。
trên xe xếp máy móc và vật liệu.
他的胳膊跟大腿都受了伤。
cánh tay và bắp đùi anh ấy đều bị thương.
Từ ghép:
跟班 ; 跟包 ; 跟差 ; 跟从 ; 跟斗 ; 跟脚 ; 跟屁虫 ; 跟前 ; 跟前 ; 跟梢 ; 跟手 ; 跟随 ; 跟趟儿 ; 跟头 ; 跟尾儿 ; 跟着 ; 跟踪
Chữ gần giống với 跟:
䟮, 䟯, 䟰, 䟱, 跟, 跡, 跢, 跣, 跤, 跥, 跦, 跧, 跨, 跩, 跪, 跫, 跬, 跭, 跮, 路, 跰, 跱, 跲, 跳, 跴, 跶, 跷, 跸, 跹, 跺, 跻, 路, 𨀕, 𨀣, 𨀤, 𨀰, 𨀹, 𨀺, 𨀻, 𨀼, 𨀽, 𨀾, 𨀿, 𫏋,Tự hình:

Pinyin: yin2;
Việt bính: ngan4;
鄞 ngân
Nghĩa Trung Việt của từ 鄞
(Danh) Tên một huyện thuộc tỉnh Chiết Giang.Nghĩa của 鄞 trong tiếng Trung hiện đại:
[yín]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 18
Hán Việt: NGÂN
huyện Ngân (ở tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc.)。鄞县,在浙江。
Số nét: 18
Hán Việt: NGÂN
huyện Ngân (ở tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc.)。鄞县,在浙江。
Tự hình:

Biến thể giản thể: 银;
Pinyin: yin2, qiong2;
Việt bính: ngan2 ngan4
1. [丁銀] đinh ngân 2. [銀鼠] ngân thử 3. [世界銀行] thế giới ngân hàng;
銀 ngân
(Danh) Tiền bạc, kim tiền.
(Danh) Họ Ngân.
(Tính) Trắng (như màu bạc).
◎Như: ngân hạnh 銀杏 hạnh trắng.
(Tính) Làm bằng bạc.
◎Như: ngân khí 銀器 đồ bằng bạc.
◇Tam quốc chí 三國志: Ninh tiên dĩ ngân oản chước tửu, tự ẩm lưỡng oản, nãi chước dữ kì đô đốc 寧先以銀碗酌酒, 自飲兩碗, 乃酌與其都督 (Cam Ninh truyện 甘寧傳) (Cam) Ninh trước lấy chén bạc rót rượu, tự mình uống hai chén, rồi mới rót cho đô đốc.
(Tính) Liên quan tới tiền bạc.
◎Như: ngân hàng 銀行 nhà băng (bank).
ngân, như "ngân hàng; ngân khố" (vhn)
ngăn, như "ngăn ngừa" (btcn)
ngẩn, như "ngẩn ngơ" (btcn)
ngần, như "trong ngần" (btcn)
Pinyin: yin2, qiong2;
Việt bính: ngan2 ngan4
1. [丁銀] đinh ngân 2. [銀鼠] ngân thử 3. [世界銀行] thế giới ngân hàng;
銀 ngân
Nghĩa Trung Việt của từ 銀
(Danh) Bạc (argentum, Ag), một loài kim sắc trắng dùng để đúc tiền và làm đồ trang sức.(Danh) Tiền bạc, kim tiền.
(Danh) Họ Ngân.
(Tính) Trắng (như màu bạc).
◎Như: ngân hạnh 銀杏 hạnh trắng.
(Tính) Làm bằng bạc.
◎Như: ngân khí 銀器 đồ bằng bạc.
◇Tam quốc chí 三國志: Ninh tiên dĩ ngân oản chước tửu, tự ẩm lưỡng oản, nãi chước dữ kì đô đốc 寧先以銀碗酌酒, 自飲兩碗, 乃酌與其都督 (Cam Ninh truyện 甘寧傳) (Cam) Ninh trước lấy chén bạc rót rượu, tự mình uống hai chén, rồi mới rót cho đô đốc.
(Tính) Liên quan tới tiền bạc.
◎Như: ngân hàng 銀行 nhà băng (bank).
ngân, như "ngân hàng; ngân khố" (vhn)
ngăn, như "ngăn ngừa" (btcn)
ngẩn, như "ngẩn ngơ" (btcn)
ngần, như "trong ngần" (btcn)
Chữ gần giống với 銀:
䤤, 䤥, 䤦, 䤨, 䤩, 䤪, 鉶, 鉷, 鉸, 鉺, 鉻, 鉾, 鉿, 銀, 銁, 銃, 銅, 銊, 銋, 銍, 銎, 銑, 銓, 銕, 銖, 銘, 銙, 銚, 銛, 銜, 銠, 銣, 銥, 銦, 銧, 銨, 銩, 銪, 銫, 銬, 銭, 銮, 𨦙, 𨦥, 𨦦, 𨦧, 𨦩,Dị thể chữ 銀
银,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 齦;
Pinyin: ken3, yin2;
Việt bính: han2 ngan4;
龈 ngân, khẩn
khẳng, như "khẳng cốt đầu (gặm xương)" (gdhn)
ngân, như "ngân (lợi răng)" (gdhn)
Pinyin: ken3, yin2;
Việt bính: han2 ngan4;
龈 ngân, khẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 龈
Giản thể của chữ 齦.khẳng, như "khẳng cốt đầu (gặm xương)" (gdhn)
ngân, như "ngân (lợi răng)" (gdhn)
Nghĩa của 龈 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (齦)
[yín]
Bộ: 齒 (齿) - Xỉ
Số nét: 23
Hán Việt: NGÂN
lợi (răng)。齿龈。
Ghi chú: 另见kěn"啃"。
[yín]
Bộ: 齒 (齿) - Xỉ
Số nét: 23
Hán Việt: NGÂN
lợi (răng)。齿龈。
Ghi chú: 另见kěn"啃"。
Dị thể chữ 龈
齦,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 訚;
Pinyin: yin2;
Việt bính: ngan4;
誾 ngân
◇Luận Ngữ 論語: Dữ thượng đại phu ngôn, ngân ngân như dã 與上大夫言, 誾誾如也 (Hương đảng 鄉黨) Nói với các quan đại phu bậc trên thì hòa nhã chính trực.
(Tính) Sực nức (mùi thơm).
◇Tư Mã Tương Như 司馬相如: Phương khốc liệt chi ngân ngân 芳酷烈之誾誾 (Trường môn phú 長門賦) Hương thơm nồng nàn sực nức.
Pinyin: yin2;
Việt bính: ngan4;
誾 ngân
Nghĩa Trung Việt của từ 誾
(Phó) Ngân ngân 誾誾 vui hòa mà thẳng thắn khuyến cáo.◇Luận Ngữ 論語: Dữ thượng đại phu ngôn, ngân ngân như dã 與上大夫言, 誾誾如也 (Hương đảng 鄉黨) Nói với các quan đại phu bậc trên thì hòa nhã chính trực.
(Tính) Sực nức (mùi thơm).
◇Tư Mã Tương Như 司馬相如: Phương khốc liệt chi ngân ngân 芳酷烈之誾誾 (Trường môn phú 長門賦) Hương thơm nồng nàn sực nức.
Nghĩa của 誾 trong tiếng Trung hiện đại:
[yín]Bộ: 門- Môn
Số nét: 15
Hán Việt: NGÂN
1. (chững chạc, hoặc vui vẻ khi tranh luận)。和悦而正直地争辩。
2. họ Ngân。姓。
Số nét: 15
Hán Việt: NGÂN
1. (chững chạc, hoặc vui vẻ khi tranh luận)。和悦而正直地争辩。
2. họ Ngân。姓。
Chữ gần giống với 誾:
䛩, 䛪, 䛫, 䛬, 䛭, 䛮, 䛯, 䛰, 䛱, 䛲, 䛳, 䛴, 䛵, 䛶, 䛷, 䛸, 䜥, 誰, 課, 誶, 誹, 誼, 誽, 誾, 調, 諁, 諂, 諄, 諆, 談, 諉, 諊, 請, 諌, 諏, 諐, 諑, 諒, 諓, 諕, 論, 諗, 諚, 諩, 論, 諒, 𧨾, 𧩙,Dị thể chữ 誾
訚,
Tự hình:

Pinyin: yin2;
Việt bính: ngan4;
嚚 ngân
Nghĩa Trung Việt của từ 嚚
(Tính) Ngu xuẩn, ương bướng.◇Thư Kinh 書經: Phụ ngoan, mẫu ngân, Tượng ngạo 父頑, 母嚚, 象傲 (Nghiêu điển 堯典) Cha ngu xuẩn, mẹ đần độn, (em là) Tượng hỗn láo.
(Tính) Điêu ngoa, gian trá.
◇Tả truyện 左傳: Khẩu bất đạo trung tín chi ngôn vi ngân 口不道忠信之言為嚚 (Hi Công nhị thập tứ niên 僖公二十四年) Miệng không nói lời ngay thật là ngân 嚚 (gian trá).
Nghĩa của 嚚 trong tiếng Trung hiện đại:
[yín]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 18
Hán Việt: NGÂN
1. ngu xuẩn ngoan cố。蠢而顽固。
2. xảo quyệt; xảo trá。奸诈。
Số nét: 18
Hán Việt: NGÂN
1. ngu xuẩn ngoan cố。蠢而顽固。
2. xảo quyệt; xảo trá。奸诈。
Chữ gần giống với 嚚:
㘉, 㘊, 㘋, 㘌, 㘍, 㘎, 嚔, 嚕, 嚙, 嚚, 嚛, 嚜, 嚟, 嚠, 嚡, 嚢, 嚣, 嚤, 𡂏, 𡂑, 𡂒, 𡂓, 𡂖, 𡂙, 𡂝, 𡂡, 𡂮, 𡂯, 𡂰, 𡂱, 𡂲, 𡂳, 𡂵, 𡂷, 𡂹, 𡃀, 𡃁, 𡃇, 𡃈, 𡃉, 𡃊, 𡃋, 𡃌, 𡃍, 𡃎, 𡃏, 𡃐, 𡃑, 𡃒, 𡃓, 𡃔, 𡃕, 𡃖, 𡃗, 𡃘, 𡃙, 𡃚, 𡃛, 𡃜,Tự hình:

Biến thể giản thể: 龂;
Pinyin: ken3, yin2;
Việt bính: ngan4;
齗 ngân
§ Cũng như ngân 齦.
(Tính) Ngân ngân 齗齗 gân gổ, dáng tranh biện.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Do ngân ngân nhiên 猶齗齗然 (Ngu khê thi tự 愚溪詩序) Vẫn còn cãi nhau.
Pinyin: ken3, yin2;
Việt bính: ngan4;
齗 ngân
Nghĩa Trung Việt của từ 齗
(Danh) Lợi (thịt chân răng).§ Cũng như ngân 齦.
(Tính) Ngân ngân 齗齗 gân gổ, dáng tranh biện.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Do ngân ngân nhiên 猶齗齗然 (Ngu khê thi tự 愚溪詩序) Vẫn còn cãi nhau.
Dị thể chữ 齗
龂,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 龈;
Pinyin: ken3, yin2, qian3;
Việt bính: han2 ngan4;
齦 ngân, khẩn
(Động) Cắn, nhá.
Pinyin: ken3, yin2, qian3;
Việt bính: han2 ngan4;
齦 ngân, khẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 齦
(Danh) Lợi (thịt ở chân răng).Một âm là khẩn.(Động) Cắn, nhá.
Tự hình:

Dịch ngân sang tiếng Trung hiện đại:
拖腔 《指戏曲演出时唱某一个字的音拖长。》袅袅不绝 《形容声音延长不绝。》
动物
银鱼 《一种生活在海边的鱼, 初夏成群上溯到河流产卵繁殖。体细长, 为透明, 口大, 无鳞片。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngân
| ngân | 垠: | ngân nga |
| ngân | 狺: | ngân nga |
| ngân | 痕: | ngân nga |
| ngân | 跟: | ngân nga |
| ngân | 銀: | ngân hàng; ngân khố |
| ngân | 银: | ngân hàng; ngân khố |
| ngân | 龈: | ngân (lợi răng) |
Gới ý 15 câu đối có chữ ngân:
Kim ốc nhân gian thi liên nhị mỹ,Ngân hà thiên thượng dạ độ song tinh
Nhà vàng nhân gian thơ hay đối đẹp,Ngân hà thượng giới đêm vượt hai sao
Hồng diệp tân sinh xuân trướng noãn,Ngân hà sơ độ dạ hương thâm
Lá thắm mới sinh, trướng xuân ấm,Ngân hà vừa vượt, hương đêm nồng
Hồng tường Ngân Hán đồ nan việt,Bích hải thanh thiên oán hữu dư
Tường hồng Ngân Hán đường khôn vượt,Bể biếc thanh thiên oán có thừa

Tìm hình ảnh cho: ngân Tìm thêm nội dung cho: ngân
