Từ: trì có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 18 kết quả cho từ trì:
Pinyin: chi2, tuo2, che4;
Việt bính: ci4
1. [高城深池] cao thành thâm trì 2. [溝池] câu trì 3. [浴池] dục trì 4. [差池] sai trì 5. [池魚之殃] trì ngư chi ương;
池 trì
Nghĩa Trung Việt của từ 池
(Danh) Ao, hồ.◎Như: ngư trì 魚池 ao cá, du vịnh trì 游泳池 hồ bơi.
(Danh) Hào, cái sông đào quanh thành để giữ thành (thời xưa).
◎Như: thành trì 城池 thành và hào nước ở bên ngoài để che chở.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Ngô dục khởi binh dữ Lưu Bị, Gia Cát Lượng cộng quyết thư hùng, phục đoạt thành trì 吾欲起兵與劉備, 諸葛亮共決雌雄, 復奪城池 (Đệ ngũ thập nhị hồi) Ta muốn cất quân quyết một trận sống mái với Lưu Bị và Gia Cát Lượng để đoạt lại thành trì.
(Danh) Chỗ bằng phẳng và thấp, sàn.
◎Như: vũ trì 舞池 sàn nhảy (khiêu vũ).
(Danh) Họ Trì.
trì, như "trì (họ, ao); thành trì" (vhn)
đìa, như "đầm đìa" (btcn)
trầy, như "trầy da" (btcn)
trề, như "tràn trề" (btcn)
tri, như "xem trì" (btcn)
Nghĩa của 池 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: TRÌ
1. ao; hồ。池塘。
游泳池 。
hồ bơi.
养鱼池 。
ao nuôi cá.
盐池 。
hồ nước mặn.
2. bồn; bệ。旁边高中间洼的地方。
花池 。
bồn hoa.
乐 池 。
khoảng dành cho dàn nhạc (trước sân khấu).
3. tiền sảnh (phía trước chính sảnh trong nhà hát)。旧时指剧场中正厅前部。
池 座。
chỗ ngồi danh dự (trong nhà hát).
书
4. thành hào; hào quanh thành。护城河。
城池 。
thành trì.
5. họ Trì。姓。
Từ ghép:
池汤 ; 池塘 ; 池盐 ; 池鱼 ; 池鱼之殃 ; 池苑 ; 池沼 ; 池子 ; 池座
Tự hình:

Pinyin: chi2, zu3, zu4;
Việt bính: ci4;
驰 trì
Nghĩa Trung Việt của từ 驰
Giản thể của chữ 馳.trì, như "trì (chạy phi (ngựa); mau lẹ)" (gdhn)
Nghĩa của 驰 trong tiếng Trung hiện đại:
[chí]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 6
Hán Việt: TRÌ
1. phi; chạy băng băng; chạy nhanh; lướt (xe, ngựa)。(车马等、使车马等)跑得很快。
驰 行。
chạy băng băng.
驰 逐。
chạy đuổi.
飞驰 而过。
lướt qua như bay.
风驰 电掣。
nhanh như chớp.
2. truyền đi; lan đi; loan truyền; truyền bá; phổ biến。传播。
驰 名。
lừng danh.
书
3. hướng về; mong mỏi; khao khát。 (tâm trí) (心神)向往。
神驰 。
tâm trí hướng về.
驰 想。
nghĩ về.
Từ ghép:
驰骋 ; 驰名 ; 驰驱 ; 驰思 ; 驰思遐想 ; 驰突 ; 驰鹜 ; 驰誉 ; 驰援 ; 驰骤 ; 驰逐
Dị thể chữ 驰
馳,
Tự hình:

Pinyin: chi2, zhi2;
Việt bính: ci4;
迟 trì, trí
Nghĩa Trung Việt của từ 迟
Giản thể của chữ 遲.chày, như "chày kíp (chậm), chày ngày (lâu)" (gdhn)
trì, như "trì (chậm; ngu); trì trệ" (gdhn)
Nghĩa của 迟 trong tiếng Trung hiện đại:
[chí]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 11
Hán Việt: TRÌ
1. chậm; rề rà; dềnh dàng; trì trệ。慢。
迟迟不决。
rề rà không quyết; chần chừ.
2. trễ; muộn。比规定的时间或合适的时间靠后。
迟到。
đến trễ.
昨儿睡得太迟了。
hôm qua đi ngủ muộn quá.
3. họ Trì。姓。
Từ ghép:
迟笨 ; 迟迟 ; 迟到 ; 迟钝 ; 迟缓 ; 迟脉 ; 迟慢 ; 迟暮 ; 迟误 ; 迟效肥料 ; 迟延 ; 迟疑 ; 迟早 ; 迟滞
Dị thể chữ 迟
遲,
Tự hình:

Pinyin: chi2, di3;
Việt bính: ci4 dai2;
坻 trì, để
Nghĩa Trung Việt của từ 坻
(Danh) Đống đất cao ở trong nước.◇Thi Kinh 詩經: Tố du tòng chi, Uyển tại thủy trung trì 溯遊從之, 宛在水中坻 (Tần phong 秦風, Kiêm gia 蒹葭) Đi xuôi theo dòng, Dường như (thấy người) ở trên khối đất cao trong nước.Một âm là để.
(Danh) Sườn núi (thung lũng).
đế, như "xem để" (gdhn)
Nghĩa của 坻 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: TRÌ
书
bãi bồi; bãi soi; bãi giữa lòng sông。水中的小块陆地。
[dǐ]
Bộ: 土(Thổ)
Hán Việt: ĐỂ
Bảo Để (tên đất, ở Thiên Tân, Trung Quốc.)。宝坻,地名,在天津。
Ghi chú: 另见chí
Chữ gần giống với 坻:
㘱, 㘲, 㘳, 㘴, 㘵, 坡, 坤, 坦, 坧, 坨, 坩, 坪, 坫, 坭, 坮, 坯, 坰, 坱, 坳, 坴, 坵, 坷, 坺, 坻, 坼, 坿, 垂, 垃, 垄, 垅, 垆, 垈, 垉, 𡊠, 𡊨, 𡊰, 𡊱, 𡊲, 𡊳,Tự hình:

Pinyin: chi2, zhi1, di4, zhi4;
Việt bính: ci4 zi6;
泜 trì
Nghĩa Trung Việt của từ 泜
(Danh) Sông Trì 泜, phát nguyên từ tỉnh Hà Nam 河南, chảy vào sông Nhữ 汝.dề, như "dầm dề; dề dà" (vhn)
Nghĩa của 泜 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt:
(tên sông, thuộc Hà Bắc, Trung Quốc)。泜河,在中国河北省。
Chữ gần giống với 泜:
㳋, 㳌, 㳍, 㳎, 㳏, 㳐, 㳑, 㳒, 㳔, 㳕, 沫, 沬, 沭, 沮, 沰, 沱, 沲, 河, 沴, 沵, 沷, 沸, 油, 沺, 治, 沼, 沽, 沾, 沿, 況, 泂, 泃, 泄, 泅, 泆, 泈, 泊, 泌, 泍, 泑, 泒, 泓, 泔, 法, 泖, 泗, 泙, 泜, 泝, 泞, 泟, 泠, 泡, 波, 泣, 泥, 注, 泪, 泫, 泭, 泮, 泯, 泱, 泳, 泷, 泸, 泺, 泻, 泼, 泽, 泾, 泌, 泥, 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,Tự hình:

Pinyin: chi2;
Việt bính: ci4;
茌 trì
Nghĩa Trung Việt của từ 茌
(Danh) Trì bình 茌平 tên huyện ở tỉnh Sơn Đông.sậy, như "cây sậy" (vhn)
sè, như "sè sè; cay sè" (gdhn)
sì, như "đen sì" (gdhn)
Nghĩa của 茌 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: TRÌ
Trì Bình (tên huyện, ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc)。茌平(Chípíng),县名,在山东。
Chữ gần giống với 茌:
苐, 苑, 苒, 苓, 苔, 苕, 苖, 苗, 苘, 苙, 苚, 苛, 苜, 苝, 苞, 苟, 苢, 苤, 若, 苦, 苧, 苪, 苫, 苭, 苯, 英, 苲, 苳, 苴, 苶, 苷, 苹, 苺, 苻, 苽, 苾, 苿, 茀, 茁, 茂, 范, 茄, 茅, 茆, 茇, 茉, 茌, 茎, 茏, 茑, 茔, 茕,Tự hình:

Pinyin: chi2;
Việt bính: ci4
1. [蚌鷸相持] bạng duật tương trì 2. [把持] bả trì 3. [保持] bảo trì 4. [各持己見] các trì kỉ kiến 5. [矜持] căng trì 6. [主持] chủ trì 7. [支持] chi trì 8. [維持] duy trì 9. [堅持] kiên trì 10. [住持] trú trì;
持 trì
Nghĩa Trung Việt của từ 持
(Động) Cầm, nắm.◎Như: trì thương 持槍 cầm giáo, trì bút 持筆 cầm bút.
(Động) Giữ gìn.
◎Như: bảo trì 保持 giữ gìn, kiên trì 堅持 giữ vững.
(Động) Chống giữ, đối kháng.
◎Như: cương trì 僵持 chống giữ vững vàng, tương trì bất hạ 相持不下 chống nhau nghiêng ngửa (sức ngang nhau).
(Động) Tì, chống.
◇Trang Tử 莊子: Tả thủ cứ tất, hữu thủ trì di dĩ thính 左手據膝, 右手持頤以聽 (Ngư phủ 漁父) Tay trái vịn đầu gối, tay phải tì má để nghe.
(Động) Giúp đỡ, phù trợ.
◎Như: tương hỗ phù trì 相互扶持 trợ giúp lẫn nhau.
(Động) Cai quản, lo liệu.
◎Như: chủ trì 主持 quản lí, thao trì gia vụ 操持家務 lo liệu việc nhà.
trì, như "trì hoãn; bảo trì" (vhn)
chày, như "chày kíp (chậm), chày ngày (lâu)" (btcn)
chiì, như "bù chì, chì chiết" (btcn)
ghiì, như "ôm ghì lấy" (btcn)
giầy, như "bánh giầy" (btcn)
trầy, như "trầy trật" (btcn)
chì, như "bù chì; chì chiết" (gdhn)
ghì, như "ôm ghì lấy" (gdhn)
nghỉ, như "nghỉ ngơi" (gdhn)
trờ, như "trờ tới" (gdhn)
Nghĩa của 持 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: TRÌ
1. cầm; nắm; tóm。拿着;握着。
持 枪。
cầm súng.
2. giữ; duy trì; chống đỡ; giữ vững。支持;保持。
坚持 。
kiên trì.
持 久。
giữ lâu dài.
3. chủ quản; sắp xếp; chăm nom; coi sóc; thu xếp; sắp đặt。主管;料理。
操持 。
lo liệu
住持
。 chủ trì
4. đối kháng; phản kháng; phản đối; giằng co。对抗。
相持 不下。
giằng co mãi.
Từ ghép:
持家 ; 持久 ; 持久战 ; 持论 ; 持平 ; 持枪 ; 持人长短 ; 持身 ; 持续 ; 持有 ; 持斋 ; 持之以恒 ; 持之有故 ; 持重
Chữ gần giống với 持:
㧡, 㧢, 㧣, 㧤, 㧥, 㧦, 㧧, 㧨, 㧩, 㧪, 㧫, 㧮, 㧯, 㧰, 拪, 拫, 括, 拭, 拮, 拯, 拰, 拱, 拴, 拵, 拶, 拷, 拸, 拹, 拼, 拽, 拾, 持, 挂, 挃, 挄, 挅, 挆, 指, 按, 挌, 挍, 挎, 挏, 挑, 挒, 挓, 挕, 挖, 挗, 挘, 挜, 挝, 挞, 挟, 挠, 挡, 挢, 挣, 挤, 挥, 挦, 拾, 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,Tự hình:

Pinyin: chi2;
Việt bính: ci4;
竾 trì
Nghĩa Trung Việt của từ 竾
Cũng như chữ trì 篪.trì, như "trì (kèn ngày xưa)" (gdhn)
Tự hình:

Tự hình:

Pinyin: chi2;
Việt bính: ci4
1. [馳逐] trì trục;
馳 trì
Nghĩa Trung Việt của từ 馳
(Động) Ngựa xe chạy nhanh.(Động) Giong ruổi, chạy nhanh.
◇Tô Thức 蘇軾: Trì sính đương thế 馳騁當世 (Phương Sơn Tử truyện 方山子傳) Giong ruổi ở đời.
(Động) Theo đuổi.
◇Tả truyện 左傳: Tề sư bại tích, công tương trì chi 齊師敗績, 公將馳之 (Trang Công thập niên 莊公十年) Quân Tề thua chạy, nhà vua đuổi theo.
(Động) Hướng về.
◎Như: thần trì 神馳 thần trí chăm chú về một điều gì, hồn trí thẫn thờ (vì nhớ nhung, tưởng niệm...).
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Kiến nhị bát nữ lang, quang diễm dật mục, đình thê thần trì 見二八女郎, 光艷溢目, 停睇神馳 (Thiệu nữ 邵女) Gặp một cô gái tuổi đôi tám, xinh đẹp lộng lẫy, ngẩn mắt nhìn sững sờ.
◇Tùy Thư 隋書: Thân tại biên ngung, tình trì Ngụy khuyết 身在邊隅, 情馳魏闕 (Sử Tường truyện 史祥傳) Thân ở cõi ngoài, tình hướng về cung khuyết nhà Ngụy.
(Động) Truyền đi, vang khắp.
◎Như: trì danh 馳名 nức tiếng.
trì, như "trì (chạy phi (ngựa); mau lẹ)" (gdhn)
Dị thể chữ 馳
驰,
Tự hình:

Pinyin: chi2;
Việt bính: ci4;
箎 trì
Nghĩa Trung Việt của từ 箎
§ Cũng viết là huân trì 壎篪. Xem trì 篪.
trì, như "trì (kèn ngày xưa)" (gdhn)
Chữ gần giống với 箎:
䈁, 䈂, 䈃, 䈄, 䈅, 䈆, 䈇, 䈈, 䈉, 䈊, 䈋, 䈌, 䈍, 劄, 箄, 箅, 箆, 箇, 箋, 箍, 箎, 箏, 箐, 箑, 箒, 箓, 箔, 箕, 算, 箘, 箙, 箚, 箛, 箜, 箝, 箠, 管, 箤, 箦, 箧, 箨, 箩, 箪, 箫, 𥮎, 𥯇, 𥯈, 𥯉, 𥯊, 𥯋, 𥯌, 𥯍, 𥯎, 𥯏, 𫂈,Dị thể chữ 箎
篪,
Tự hình:

Pinyin: chi2;
Việt bính: ci4
1. [丹墀] đan trì;
墀 trì
Nghĩa Trung Việt của từ 墀
(Danh) Thềm, bực thềm.◎Như: đan trì 丹墀 thềm sơn son, ngọc trì 玉墀 thềm ngọc.
trì, như "trì (sân trước nhà)" (gdhn)
Nghĩa của 墀 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: TRÌ
书
bậc thềm; thềm; tam cấp。台阶上面的空地;台阶。
Chữ gần giống với 墀:
墀,Tự hình:

Pinyin: chi2;
Việt bính: ci4;
踟 trì
Nghĩa Trung Việt của từ 踟
(Phó) Trì trù 踟躕 lần lữa, dùng dằng, chần chừ, do dự.◇Tào Thực 曹植: Dục hoàn tuyệt vô hề, Lãm bí chỉ trì trù 欲還絕無蹊, 攬轡止踟躕 (Tặng Bạch Mã Vương Bưu 贈白馬王彪) Muốn quay về nhưng hoàn toàn không có lối, Cầm cương dừng ngựa dùng dằng.
trừ, như "trần trừ" (gdhn)
Nghĩa của 踟 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: TRỪ
trù trừ; chần chừ; do dự. 踟蹰
Từ ghép:
踟蹰
Chữ gần giống với 踟:
䟼, 䟾, 䟿, 䠀, 䠁, 䠂, 䠃, 䠄, 䠅, 䠆, 䠇, 䠈, 䠉, 䠊, 䠋, 踏, 踐, 踒, 踔, 踖, 踘, 踜, 踝, 踞, 踟, 踠, 踡, 踢, 踣, 踤, 踥, 踦, 踧, 踨, 踩, 踪, 踬, 踮, 踯, 𨁷, 𨁼, 𨂉, 𨂐, 𨂔, 𨂕, 𨂖, 𨂗, 𨂘, 𨂙, 𨂚,Tự hình:

Pinyin: chi2, zhi4, xi1, zhi2;
Việt bính: ci4
1. [差遲] sai trì;
遲 trì, trí
Nghĩa Trung Việt của từ 遲
(Tính) Chậm, thong thả, chậm chạp.◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: Dương liễu hoa thâm điểu ngữ trì 楊柳花深鳥語遲 (Xuân cảnh 春景) Hoa dương liễu rậm rạp, tiếng chim hót chậm rãi.
(Tính) Chậm lụt, không mẫn tiệp.
◎Như: trì độn 遲鈍 chậm lụt, ngu muội.
(Phó) Muộn, trễ.
◇Tây du kí 西遊記: Tảo khởi trì miên bất tự do 早起遲眠不自由 (Đệ nhất hồi) Dậy sớm ngủ trễ, chẳng tự do.
(Động) Do dự, không quyết.
◎Như: trì nghi bất quyết 遲疑不決 chần chờ không quyết định.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Tầm thanh ám vấn đàn giả thùy, Tì bà thanh đình dục ngữ trì 尋聲暗問彈者誰, 琵琶聲停欲語遲 (Tì bà hành 琵琶行) Tìm theo tiếng đàn, thầm hỏi ai là người gẩy, Tiếng tì bà ngừng lại, định nói (nhưng lại) ngần ngừ.
(Danh) Họ Trì.Một âm là trí.
(Động) Đợi, mong chờ, kì vọng.
◎Như: trí quân vị chí 遲君未至 đợi anh chưa đến, trí minh 遲明 đợi sáng, trời sắp sáng.
◇Tạ Linh Vận 謝靈運: Đăng lâu vị thùy tư? Lâm giang trí lai khách 登樓為誰思? 臨江遲來客 (Nam lâu trung vọng sở trí khách 南樓中望所遲客) Lên lầu vì ai nhớ? Ra sông mong khách đến.
(Phó) Vừa, kịp, đến lúc.
◇Hán Thư 漢書: Trí đế hoàn, Triệu vương tử 遲帝還, 趙王死 (Cao Tổ Lã Hoàng Hậu truyện 高祖呂皇后) Kịp khi vua quay về, Triệu vương đã chết.
trì, như "trì hoãn" (vhn)
chầy, như "chẳng chóng thì chầy; bấy chầy (bao lâu nay)" (btcn)
rì, như "chậm rì rì" (btcn)
trìa, như "trật trìa" (btcn)
chày, như "chày kíp (chậm), chày ngày (lâu)" (gdhn)
chề, như "ê chề; chàn chề" (gdhn)
Nghĩa của 遲 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt:
xem "迟"。古同"迟"。
Tự hình:

Pinyin: tuo2;
Việt bính: to4;
駝 đà, trì
Nghĩa Trung Việt của từ 駝
(Danh) Lạc đà 駱駝: xem lạc 駱.◇Hậu Hán Thư 後漢書: Đà, lư, mã, ngưu, dương tam vạn thất thiên đầu 駝, 驢, 馬, 牛, 羊三萬七千頭 (Cảnh Cung truyện 耿恭傳) Lạc đà, lừa, ngựa, bò, cừu ba vạn bảy ngàn con.
(Tính) Gù lưng, còng lưng.
(Động) Cõng, vác, thồ, mang trên lưng.
§ Thông đà 馱.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Hữu cá Đường tăng thủ kinh, tựu hữu cá bạch mã lai đà trước tha 有個唐僧取經, 就有個白馬來駝著他 (Đệ tam thập cửu hồi) Có ông Đường tăng thỉnh kinh thì phải có con ngựa trắng thồ về.
(Động) Mắc nợ, thiếu nợ.
(Động) Cầm, nắm, lấy (tiếng địa phương).
(Danh) Lượng từ: cục, hòn, miếng, khoảnh, khối.Một âm là trì.
(Động) Giong, ruổi.
§ Cũng như trì 馳.
◇Khuất Nguyên 屈原: Thừa long hề lân lân, Cao trì hề xung thiên 乘龍兮轔轔, 高駝兮沖天 (Cửu ca 九歌, Đại tư mệnh 大司命) Cưỡi rồng hề đùng đùng, Giong cao hề động trời.
đà, như "lạc đà" (vhn)
Tự hình:

Pinyin: chi2, sui4;
Việt bính: ci4;
篪 trì
Nghĩa Trung Việt của từ 篪
(Danh) Cái sáo tám lỗ.◇Thi Kinh 詩 經: Bá thị xuy huân, Trọng thị xuy trì 伯氏吹壎, 仲氏吹篪 (Tiểu nhã 小雅, Hà nhân tư 何人斯) Anh thổi còi, Em thổi sáo.
§ Vì thế nên anh em hòa mục gọi là huân trì 壎篪.
trì, như "trì (kèn ngày xưa)" (gdhn)
Nghĩa của 篪 trong tiếng Trung hiện đại:
[chí]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 16
Hán Việt: TRÌ
ống sáo tám lỗ。古时竹管乐器,象笛子,有八孔。
Chữ gần giống với 篪:
䈪, 䈫, 䈬, 䈭, 䈮, 䈯, 䈰, 䈱, 䈲, 䈳, 䈴, 䈵, 䈶, 䈷, 築, 篔, 篗, 篘, 篙, 篚, 篛, 篝, 篠, 篡, 篢, 篤, 篥, 篦, 篩, 篪, 篭, 篮, 篯, 簑, 𥱨, 𥱪, 𥱫, 𥱬, 𥱭, 𥱮, 𥱯, 𥱰, 𥱱, 𥱲, 𥱴,Dị thể chữ 篪
箎,
Tự hình:

Dịch trì sang tiếng Trung hiện đại:
池 《池塘。》持 《支持; 保持。》
驰 《(车马等、使车马等)跑得很快。》
书
墀 《台阶上面的空地; 台阶。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: trì
| trì | 墀: | trì (sân trước nhà) |
| trì | 持: | bảo trì |
| trì | 池: | trì (họ, ao); thành trì |
| trì | 竾: | trì (kèn ngày xưa) |
| trì | 箎: | trì (kèn ngày xưa) |
| trì | 篪: | trì (kèn ngày xưa) |
| trì | 迟: | trì (chậm; ngu); trì trệ |
| trì | 迡: | trì (chậm; ngu); trì trệ |
| trì | 遲: | trì hoãn |
| trì | 馳: | trì (chạy phi (ngựa); mau lẹ) |
| trì | 驰: | trì (chạy phi (ngựa); mau lẹ) |
Gới ý 15 câu đối có chữ trì:
Đào thục Dao Trì tam thiên tuế nguyệt,Trù thiêm hải ốc nhất bách xuân thu
Ba ngàn năm tháng, đào chín dao trì,Trăm năm tuổi tác, dựng thêm nhà biển
Hải ốc trù thiêm xuân bán bách,Quỳnh trì đào thục tuế tam thiên
Nửa thế kỷ xuân thêm nhà biển,Ba ngàn năm đào chín ao Quỳnh
Trì thượng lục hà huy thái bút,Thiên biên lãng nguyệt yển tân my
Sen biếc trên cao thêm hứng bút,Bên trời trăng sáng đọng hàng mi
Bát tuần thả hiến dao trì thuỵ,Tứ đại đồng chiêm Bảo vụ huy
Dao trì hiến điềm lành tám chục,Bảo vụ cùng soi tỏ bốn đời
Tú các vân ngưng kim phượng vũ,Cẩm trì xuân noãn ngọc long phi
Mây ngưng gác đẹp phượng vàng múa,Xuân ấm hồ xinh rồng ngọc bay

Tìm hình ảnh cho: trì Tìm thêm nội dung cho: trì
