Từ: duệ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 18 kết quả cho từ duệ:
Đây là các chữ cấu thành từ này: duệ
Pinyin: ye4, yi4;
Việt bính: jai5 jai6;
曳 duệ
Nghĩa Trung Việt của từ 曳
(Động) Kéo, dắt.◎Như: khiên duệ 牽曳 dẫn dắt, tha duệ 拖曳 lôi kéo.
(Động) Phiêu diêu.
◇Nhan Diên Chi 顏延之: Âm cốc duệ hàn yên 陰谷曳寒煙 (Ứng chiếu quan bắc hồ điền thu 應詔觀北湖田收) Hang tối khói lạnh phiêu diêu.
(Tính) Kiệt lực, mệt, khốn đốn.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Bần nhi bất suy, tiện nhi bất hận, niên tuy bì duệ, do thứ kỉ danh hiền chi phong 貧而不衰, 賤而不恨, 年雖疲曳, 猶庶幾名賢之風 (Phùng Diễn truyện 馮衍傳) Nghèo mà không suy bại, hèn mà không oán hận, tuổi tuy mỏi mệt, vẫn còn ít nhiều phong độ của bậc danh hiền.
dấy, như "dấy quân, dấy binh, lửa dấy lên" (vhn)
dái, như "bìu dái, dái mít, lợn dái" (btcn)
dượi, như "buồn dười dượi (buồn rười rượi)" (btcn)
duệ, như "tha duệ (kéo lôi); duệ thằng câu (dây câu mang nhiều lưỡi)" (btcn)
dài, như "chiều dài, dài dòng, dông dài, đêm dài" (gdhn)
dạy, như "dạy bảo, dạy dỗ, dạy đời; mất dạy" (gdhn)
dậy, như "ngủ dậy; dậy đất, nổi dậy; dậy thì" (gdhn)
dễ, như "dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường" (gdhn)
dười, như "buồn dười dượi (buồn rười rượi)" (gdhn)
Nghĩa của 曳 trong tiếng Trung hiện đại:
[yè]
Bộ: 曰 - Viết
Số nét: 6
Hán Việt: DUỆ
kéo; dắt; dẫn。拖;拉;牵引。
曳光弹
đạn dẫn đường; pháo sáng
弃甲曳兵。
vứt giáp, bỏ vũ khí tháo chạy
Ghi chú: "拽"另见zhuāi; zhuài
Từ ghép:
曳光弹
Tự hình:

Tự hình:

U+6CC4, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: xie4, yi4;
Việt bính: jai6 sit3
1. [嘔泄] ẩu tiết 2. [排泄] bài tiết 3. [排泄器官] bài tiết khí quan 4. [泄露] tiết lộ;
泄 tiết, duệ
Nghĩa Trung Việt của từ 泄
(Động) Thoát, chảy ra ngoài.◎Như: bài tiết 排泄 cho chảy ra, chỉ sự tống các chất cặn bã ra khỏi cơ thể.
(Động) Để lộ ra ngoài.
◎Như: tiết lộ 泄露 hở lộ sự cơ, tiết lậu 泄漏 để lộ.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Biện Hỉ tri sự tiết, đại khiếu: Tả hữu hạ thủ 卞喜知事泄, 大叫: 左右下手 (Đệ nhị thập thất hồi) Biện Hỉ biết việc đã lộ, thét lớn: Các người hạ thủ (ngay đi).
(Động) Phát ra, trút ra.
◎Như: tiết phẫn 泄憤 trút giận.
(Động) Khinh nhờn.
◇Mạnh Tử 孟子: Vũ vương bất tiết nhĩ, bất vong viễn 武王不泄邇, 不忘遠 (Li Lâu hạ 離婁下) Võ vương không coi thường các bề tôi ở gần, không bỏ quên các bề tôi ở xa.Một âm là duệ. (Phó, tính) Duệ duệ 泄泄: (1) Trễ tràng, lười biếng.
◇Thi Kinh 詩經: Thiên chi phương quệ, Vô nhiên duệ duệ 天之方蹶, 無然泄泄 (Đại nhã 大雅, Bản 板) Trời đang nhộn nhạo, Đừng có trễ tràng thế. (2) Thong thả, từ từ.
◇Thi Kinh 詩經: Hùng trĩ vu phi, Duệ duệ kì vũ 雄雉于飛, 泄泄其羽 (Bội phong 邶風, Hùng trĩ 雄雉) Chim trĩ trống bay, Cánh bay từ từ thong thả.
tướt, như "đi tướt (đi ỉa chảy)" (vhn)
dịa, như "giặt dịa" (btcn)
duệ (btcn)
tiết, như "tiết ra" (btcn)
thực, như "xem tiết" (gdhn)
Nghĩa của 泄 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiè]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: TIẾT
1. tiết ra。液体、气体排出。
排泄。
bài tiết
水泄不通。
nước chảy không được; tắc nghẽn.
气可鼓而不可泄。
khí chỉ có thể bơm thêm không thể thoát ra.
2. tiết lộ; để lộ。泄露。
泄密。
tiết lộ chuyện cơ mật; tiết lộ bí mật.
泄底。
để lộ nội tình
3. trút。发泄。
泄愤。
trút căm phẫn.
泄恨。
trút hận.
Từ ghép:
泄底 ; 泄愤 ; 泄劲 ; 泄漏 ; 泄露 ; 泄密 ; 泄气 ; 泄殖腔
Chữ gần giống với 泄:
㳋, 㳌, 㳍, 㳎, 㳏, 㳐, 㳑, 㳒, 㳔, 㳕, 沫, 沬, 沭, 沮, 沰, 沱, 沲, 河, 沴, 沵, 沷, 沸, 油, 沺, 治, 沼, 沽, 沾, 沿, 況, 泂, 泃, 泄, 泅, 泆, 泈, 泊, 泌, 泍, 泑, 泒, 泓, 泔, 法, 泖, 泗, 泙, 泜, 泝, 泞, 泟, 泠, 泡, 波, 泣, 泥, 注, 泪, 泫, 泭, 泮, 泯, 泱, 泳, 泷, 泸, 泺, 泻, 泼, 泽, 泾, 泌, 泥, 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,Tự hình:

Pinyin: ye4, zhuai4, zhuai1;
Việt bính: jai6 jit6;
拽 duệ
Nghĩa Trung Việt của từ 拽
§ Cũng như duệ 曳.
(Động) Dẫn, dắt.
◇Tỉnh thế hằng ngôn 醒世恆言: Vưu Thần tác tạ hạ thuyền. Thứ tảo thuận phong, duệ khởi bão phàm, bất câu đại bán nhật tựu đáo liễu Ngô Giang 尤辰作謝下船. 次早順風, 拽起飽帆, 不勾大半日就到了吳江 (Tiền tú tài thác chiếm phụng hoàng trù 錢秀才錯占鳳凰儔).
(Động) Lôi, kéo, níu.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: (Hương Lăng) hốt thính Bảo Thiềm nhất nhượng, tài tiều kiến Kim Quế tại na lí lạp trụ Tiết Khoa, vãng lí tử duệ 香菱忽聽寶蟾一嚷, 才瞧見金桂在那裏拉住薛蝌, 往裏死拽 (Đệ nhất bách hồi) (Hương Lăng) bỗng nghe Bảo Thiềm kêu lên, mới thấy Kim Quế đang nắm lấy Tiết Khoa, cố sống cố chết lôi vào trong nhà.
(Động) Ném, quăng.
◎Như: bả cầu duệ quá khứ 把球拽過去 ném bóng đi
(Danh) Mái chèo thuyền. Một thuyết khác là mạn thuyền.
§ Xem duệ 枻.
(Tính) Bị sái tay.
◎Như: tha đích cách bác duệ liễu 他的胳膊拽了.
dìa, như "ra dìa" (vhn)
duệ, như "sinh lạp ngạnh duệ (bị người ép lôi đi)" (btcn)
dấy, như "dấy quân, dấy binh, lửa dấy lên" (gdhn)
Nghĩa của 拽 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: DUỆ
方
1. quăng; ném; vứt。扔;抛。
拿砖头拽狗。
lấy gạch ném chó.
把皮球拽得老远。
ném quả bóng ra xa.
2. bị sái tay; bị trật tay。胳膊有毛病,活动不灵便。
[zhuài]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: DUỆ
kéo; lôi; túm。拉。
生拉硬拽
cố lôi kéo; lôi kéo cho bằng được.
一把拽住不放。
túm chặt lấy không buông ra.
[yè]
kéo; dắt; dẫn。拖;拉;牵引。
đạn dẫn đường; pháo sáng
拽光弹
vứt giáp, bỏ vũ khí tháo chạy
弃甲拽兵。
Chữ gần giống với 拽:
㧡, 㧢, 㧣, 㧤, 㧥, 㧦, 㧧, 㧨, 㧩, 㧪, 㧫, 㧮, 㧯, 㧰, 拪, 拫, 括, 拭, 拮, 拯, 拰, 拱, 拴, 拵, 拶, 拷, 拸, 拹, 拼, 拽, 拾, 持, 挂, 挃, 挄, 挅, 挆, 指, 按, 挌, 挍, 挎, 挏, 挑, 挒, 挓, 挕, 挖, 挗, 挘, 挜, 挝, 挞, 挟, 挠, 挡, 挢, 挣, 挤, 挥, 挦, 拾, 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,Tự hình:

Pinyin: yi4;
Việt bính: jai6 sit3;
枻 duệ, tiết
Nghĩa Trung Việt của từ 枻
(Danh) Mái chèo.◇Khuất Nguyên 屈原: Ngư phủ hoản nhĩ nhi tiếu, cổ duệ nhi khứ 漁父莞爾而笑, 鼓枻而去 (Sở từ 楚辭, Ngư phủ 漁父) Ông chài mỉm cười, quẫy mái chèo mà đi.Một âm là tiết.
(Danh) Kềnh tiết 檠枻 khí cụ để điều chỉnh cung tên.
Nghĩa của 枻 trong tiếng Trung hiện đại:
[yì]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: DUỆ
mái chèo。桨。
Chữ gần giống với 枻:
㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,Tự hình:

U+6D29, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: xie4;
Việt bính: jai6 sit3;
洩 tiết, duệ
Nghĩa Trung Việt của từ 洩
(Động) Bài trừ, thấm thoát ra ngoài (chất lỏng, hơi, khí, v.v.). Cũng như tiết 泄.◎Như: ngõa tư ngoại tiết 瓦斯外洩 khí đốt bị thoát ra ngoài.
§ Ghi chú: "ngõa tư" 瓦斯 là phiên âm tiếng Anh: "gas".
(Động) Để lộ, thấu lộ.
◎Như: tiết mật 洩密 để lộ bí mật.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Sự nhược tiết lậu, ngã diệt môn hĩ 事若洩漏, 我滅門矣 (Đệ bát hồi) Việc này nếu tiết lộ, họ nhà ta sẽ chết hết.
(Động) Ngớt, yên, phát tán.
◎Như: tiết hận 洩恨 yên ngớt lòng phẫn hận.
(Động) Giảm bớt.
◇Tả truyện 左傳: Tế kì bất cập, dĩ duệ kì quá 濟其不及, 以洩其過 (Chiêu Công nhị thập niên 昭公二十年) Giúp đỡ cái không đạt tới mà giảm bớt điều thái quá.Một âm là duệ.
(Tính) Thư sướng.
◎Như: dung dung duệ duệ 融融洩洩 vui vẻ hả hê. Cũng viết 溶溶洩洩.
dáy, như "dơ dáy" (vhn)
tiết, như "tiết ra" (btcn)
dịa, như "giặt dịa" (gdhn)
Chữ gần giống với 洩:
㳖, 㳗, 㳘, 㳙, 㳚, 㳛, 㳜, 㳝, 㳞, 㳠, 㳡, 泚, 洁, 洃, 洄, 洅, 洇, 洊, 洋, 洌, 洎, 洏, 洑, 洒, 洗, 洘, 洙, 洚, 洛, 洞, 洟, 洡, 洣, 洤, 津, 洧, 洨, 洩, 洪, 洫, 洮, 洱, 洲, 洳, 洴, 洵, 洶, 洷, 洸, 洹, 洺, 活, 洼, 洽, 派, 洿, 浃, 浄, 浇, 浈, 浉, 浊, 测, 浍, 济, 浏, 浑, 浒, 浓, 浔, 洛, 洞, 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,Tự hình:

Pinyin: mei4, yi4;
Việt bính: mai6
1. [判袂] phán duệ 2. [分袂] phân duệ 3. [分首判袂] phân thủ phán duệ;
袂 mệ, duệ
Nghĩa Trung Việt của từ 袂
(Danh) Tay áo.◎Như: phân mệ 分袂 chia tay.
§ Ta quen đọc là duệ.
◇Cao Bá Quát 高伯适: Thanh Đàm thôi biệt duệ 清潭催別袂 (Thanh Trì phiếm chu nam hạ 清池汎舟南下) Giục giã chia tay ở Thanh Đàm.
(Danh) Mượn chỉ áo.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Phụng Thư, Bình Nhi đẳng đô mang dữ Thám Xuân lí quần chỉnh mệ, khẩu nội hát trứ Vương Thiện Bảo gia đích thuyết... 鳳姐, 平兒等都忙與探春理裙整袂, 口內喝着王善保家的說... (Đệ thất thập tứ hồi) Phượng Thư, Bình Nhi vội sửa lại xiêm áo cho Thám Xuân, miệng vừa la mắng vợ Vương Thiện Bảo...
khuyết, như "biệt khuyết (dứt áo ra đi)" (gdhn)
quyết, như "quyết (tay áo): phân quyết (li biệt)" (gdhn)
Nghĩa của 袂 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: DUỆ
ống tay áo; tay áo。袖子。
分袂(分别)。
chia tay.
联袂而往。
kéo tay áo nhau cùng đi.
Tự hình:

Chữ gần giống với 捗:
㧲, 㧴, 㧵, 㧶, 㧷, 㧸, 挨, 挫, 挬, 挭, 振, 挰, 挱, 挴, 挵, 挶, 挸, 挹, 挼, 挽, 挾, 挿, 捁, 捂, 捃, 捄, 捅, 捆, 捇, 捈, 捉, 捋, 捌, 捍, 捎, 捏, 捐, 捔, 捕, 捗, 捘, 捜, 捝, 捞, 损, 捠, 捡, 换, 捣, 捤, 𢬱, 𢬳, 𢬹, 𢬾, 𢬿, 𢭂, 𢭃, 𢭄, 𢭆, 𢭑, 𢭗, 𢭜, 𢭝, 𢭩, 𢭫, 𢭬, 𢭭, 𢭮, 𢭯, 𢭰, 𢭱, 𢭲, 𢭳, 𢭴, 𢭵, 𢭶, 𢭷, 𢭸, 𢭹, 𢭺, 𢭻, 𢭼, 𢭽, 𢭾, 𢭿, 𢮀,Tự hình:

Nghĩa của 勚 trong tiếng Trung hiện đại:
[yì]
Bộ: 力 - Lực
Số nét: 14
Hán Việt: DUỆ
1. khó nhọc; cực khổ。劳苦。
2. lờn; tù。器物的棱角、锋芒等磨损。
螺丝扣勚 了。
đinh ốc vặn đã lờn rồi.
Dị thể chữ 勚
勩,
Tự hình:

Pinyin: rui4, dui4, yue4;
Việt bính: jeoi6;
锐 duệ, nhuệ
Nghĩa Trung Việt của từ 锐
Giản thể của chữ 鋭.duệ, như "duệ giác (góc nhọn); duệ khí (tranh đấu)" (gdhn)
nhuệ, như "nhuệ khí" (gdhn)
Nghĩa của 锐 trong tiếng Trung hiện đại:
[ruì]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: NHUỆ
1. sắc bén; sắc nhọn。锐利(跟"钝"相对)。
尖锐。
sắc nhọn.
敏锐。
nhạy bén.
锐不可当。
sắc bén không thể chống nỗi.
2. nhuệ khí; tinh thần。锐气。
养精蓄锐。
dưỡng tinh thần; bồi đắp sức lực.
3. nhanh; gấp。急剧。
锐进。
tiến gấp.
锐减。
giảm gấp.
Từ ghép:
锐角 ; 锐利 ; 锐敏 ; 锐气 ; 锐意
Chữ gần giống với 锐:
铸, 铹, 铺, 铻, 铼, 铽, 链, 铿, 销, 锁, 锂, 锃, 锄, 锅, 锆, 锇, 锈, 锉, 锊, 锋, 锌, 锎, 锏, 锐, 锑, 锒, 锓, 锔, 锕,Tự hình:

Pinyin: yi4, zhen4;
Việt bính: jeoi6
1. [邊裔] biên duệ 2. [昆裔] côn duệ 3. [苗裔] miêu duệ;
裔 duệ
Nghĩa Trung Việt của từ 裔
(Danh) Vệ gấu áo.(Danh) Ven, bờ.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Du ư giang tầm hải duệ 遊於江潯海裔 (Nguyên đạo 原道) Đi chơi ở bến sông bờ biển.
(Danh) Dòng dõi, con cháu đời sau.
◎Như: hậu duệ 後裔 con cháu đời sau.
◇Nguyễn Du 阮攸: Bách man khê động lưu miêu duệ 百蠻谿峒留苖裔 (Độ Hoài hữu cảm Hoài Văn Hầu 渡淮有感淮陰侯) Trong các khe động đất Man còn để lại con cháu (của Hàn Tín 韓信).
(Danh) Đất xa xôi ngoài biên thùy.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Trích quan khứ nam duệ 謫官去南裔 (Tự Hành Dương 自衡陽) Bị biếm quan đi miền biên thùy phía nam.
(Danh) Chỉ chung các dân tộc miền biên cương.
(Danh) Họ Duệ.
duệ, như "hậu duệ" (gdhn)
Nghĩa của 裔 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: DUỆ
1. đời sau。后代。
后裔
hậu duệ; dòng dõi.
毕裔 美国人
người Mỹ gốc Hoa
2. biên giới xa xôi。边远的地方。
四裔
bốn phương biên viễn
3. họ Duệ。姓。
Tự hình:

Pinyin: yi4;
Việt bính: jai6 ji6;
勩 duệ
Nghĩa Trung Việt của từ 勩
(Động) Cùn, nhụt.(Tính) Khó nhọc, lao khổ.
◇Đái Thúc Luân 戴叔倫: Thân duệ cánh vong bì 身勩竟亡疲 (Nam dã 南野) Thân nhọc nhằn quên hết cả mệt mỏi.
Dị thể chữ 勩
勚,
Tự hình:

Pinyin: rui4, mao4, wu2;
Việt bính: jeoi6
1. [睿智] duệ trí;
睿 duệ
Nghĩa Trung Việt của từ 睿
(Tính) Sáng suốt, hiểu tới chỗ sâu xa.◎Như: thông minh duệ trí 聰明睿智 thông minh sáng suốt.
(Tính) Tiếng dùng để tôn xưng tài trí sáng suốt của thiên tử.
◎Như: duệ mô 睿謨 kế hoạch sáng suốt (của vua).
(Danh) Tài trí thông hiểu sự lí.
◇Thư Kinh 書經: Thị viết minh, thính viết thông, tư viết duệ 視曰明, 聽曰聰, 思曰睿 (Hồng phạm 洪範) Thấy được gọi là sáng, nghe được gọi là thông, nghĩ hiểu được gọi là duệ.
duệ, như "duệ trí, duệ triết (xem xa thấy rộng)" (gdhn)
Nghĩa của 睿 trong tiếng Trung hiện đại:
[ruì]
Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 14
Hán Việt: DUỆ
nhìn sâu xa。看得深远。
Từ ghép:
睿智
Chữ gần giống với 睿:
䁊, 䁋, 䁌, 䁍, 䁎, 䁏, 䁐, 䁑, 䁒, 䁓, 䁔, 䁕, 䁖, 睱, 睸, 睺, 睽, 睾, 睿, 瞀, 瞅, 瞆, 𥈟, 𥈢, 𥈭, 𥈯, 𥈰, 𥈱, 𥈲, 𥈳, 𥈴, 𥈵, 𥈶, 𥈹, 𥈺,Dị thể chữ 睿
叡,
Tự hình:

Pinyin: rui4, dui4, yue4;
Việt bính: jeoi6
1. [英銳] anh duệ, anh nhuệ;
銳 duệ, nhuệ
Nghĩa Trung Việt của từ 銳
(Tính) Sắc, bén.(Tính) Nhọn.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Duệ đầu tướng quân lai hà trì, Lệnh ngã tâm trung khổ bất túc 銳頭將軍來何遲, 令我心中苦不足 (Cửu vũ kì vương tướng quân bất chí 久雨期王將軍不至) Tướng quân đầu nhọn đến sao mà chậm trễ, Khiến cho lòng ta khổ sở biết bao.
(Tính) Mạnh mẽ, tinh nhuệ.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Sử khinh xa duệ kị xung Ung Môn 使輕車銳騎衝雍門 (Tề sách nhất 齊策一) Cho xe nhẹ quân kị hùng mạnh xông thẳng tới Ung Môn.
(Tính) Nhạy, thính.
◎Như: cảm giác mẫn duệ 感覺敏銳 cảm giác bén nhạy.
(Phó) Nhanh chóng, rõ rệt.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Phụ phẫn khuể đắc tật, thực duệ giảm 父忿恚得疾, 食銳減 (Vân La công chúa 雲蘿公主) Cha tức giận quá phát bệnh, ăn uống rõ ràng kém đi.
(Danh) Vũ khí sắc, nhọn.
◇Hán Thư 漢書: Bị kiên chấp duệ, tự suất sĩ tốt 被堅執銳, 自帥士卒 (Cao Đế kỉ hạ 高帝紀下) Mặc áo giáp cầm gươm, tự mình thống suất binh lính.
(Danh) Lực lượng hùng mạnh.
◎Như: dưỡng tinh súc duệ 養精蓄銳 nuôi dưỡng lực lượng giỏi mạnh.
(Danh) Họ Duệ.
§ Ta quen đọc là nhuệ.
§ Cũng viết là 鋭.
nhuệ, như "nhuệ khí" (vhn)
nhọn, như "sắc nhọn" (btcn)
Chữ gần giống với 銳:
䤫, 䤬, 䤭, 䤮, 䤯, 䤰, 䤱, 䤲, 䦁, 銲, 銳, 銶, 銷, 銹, 銻, 銼, 銾, 鋀, 鋂, 鋃, 鋄, 鋅, 鋆, 鋇, 鋈, 鋊, 鋏, 鋐, 鋑, 鋒, 鋕, 鋖, 鋗, 鋘, 鋙, 鋚, 鋜, 鋝, 鋟, 鋤, 鋥, 鋦, 鋨, 鋪, 鋭, 鋯, 鋰, 鋱, 鋲, 鋳, 𨦭, 𨦽, 𨧆, 𨧜, 𨧝, 𨧟, 𨧠, 𨧢, 𨧣,Tự hình:

Pinyin: rui4, dui4;
Việt bính: jeoi6;
鋭 duệ, nhuệ
Nghĩa Trung Việt của từ 鋭
§ Cũng như 銳.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là nhuệ.
nhọn, như "sắc nhọn" (vhn)
nhuệ, như "nhuệ khí" (btcn)
duệ, như "duệ giác (góc nhọn); duệ khí (tranh đấu)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鋭:
䤫, 䤬, 䤭, 䤮, 䤯, 䤰, 䤱, 䤲, 䦁, 銲, 銳, 銶, 銷, 銹, 銻, 銼, 銾, 鋀, 鋂, 鋃, 鋄, 鋅, 鋆, 鋇, 鋈, 鋊, 鋏, 鋐, 鋑, 鋒, 鋕, 鋖, 鋗, 鋘, 鋙, 鋚, 鋜, 鋝, 鋟, 鋤, 鋥, 鋦, 鋨, 鋪, 鋭, 鋯, 鋰, 鋱, 鋲, 鋳, 𨦭, 𨦽, 𨧆, 𨧜, 𨧝, 𨧟, 𨧠, 𨧢, 𨧣,Tự hình:

Pinyin: rui4;
Việt bính: haai6 jeoi6;
叡 duệ
Nghĩa Trung Việt của từ 叡
Cũng như chữ 睿.duệ, như "duệ trí, duệ triết (xem xa thấy rộng)" (gdhn)
Chữ gần giống với 叡:
叡,Dị thể chữ 叡
睿,
Tự hình:

Pinyin: wei4;
Việt bính: wai6;
轊 duệ
Nghĩa Trung Việt của từ 轊
(Danh) Đầu trục xe.Nghĩa của 轊 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 18
Hán Việt: DUỆ
đầu trục xe。车轴头,即套在车轴末端的金属筒状物。
Dị thể chữ 轊
𫐕,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: duệ
| duệ | 叡: | duệ trí, duệ triết (xem xa thấy rộng) |
| duệ | 抴: | tha duệ (kéo lôi); duệ thằng câu (dây câu mang nhiều lưỡi) |
| duệ | 拽: | sinh lạp ngạnh duệ (bị người ép lôi đi) |
| duệ | 𢶀: | sinh lạp ngạnh duệ (bị người ép lôi đi) |
| duệ | 曳: | tha duệ (kéo lôi); duệ thằng câu (dây câu mang nhiều lưỡi) |
| duệ | 泄: | |
| duệ | 㹭: | lâm duệ (mèo rừng tai dài) |
| duệ | 睿: | duệ trí, duệ triết (xem xa thấy rộng) |
| duệ | 裔: | hậu duệ |
| duệ | 鋭: | duệ giác (góc nhọn); duệ khí (tranh đấu) |
| duệ | 锐: | duệ giác (góc nhọn); duệ khí (tranh đấu) |

Tìm hình ảnh cho: duệ Tìm thêm nội dung cho: duệ
