Từ: hồ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 21 kết quả cho từ hồ:
Pinyin: hu1, hu2;
Việt bính: fu1 fu4 wu4
1. [幾乎] cơ hồ 2. [似乎] tự hồ;
乎 hồ, hô
Nghĩa Trung Việt của từ 乎
(Giới) Ở, vào.§ Tương đương với ư 於.
◇Trang Tử 莊子: Ngô sanh hồ loạn thế 吾生乎亂世 (Nhượng vương 讓王) Ta sinh ra vào đời loạn.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Trạc chi hồ tân khách chi trung, nhi lập chi hồ quần thần chi thượng 擢之乎賓客之中, 而立之乎群臣之上 (Yên sách nhị 燕策二) Đề bạt ta ở trong hàng tân khách, mà đặt ở trên quần thần.
(Trợ) Đặt ở cuối câu, biểu thị nghi vấn: chăng, không? Tương đương với mạ 嗎, ni 呢.
◇Luận Ngữ 論語: Tăng Tử viết: Ngô nhật tam tỉnh ngô thân: vi nhân mưu nhi bất trung hồ? Dữ bằng hữu giao nhi bất tín hồ? Truyền bất tập hồ? 曾子曰: 吾日三省吾身: 為人謀而不忠乎? 與朋友交而不信乎? 傳不習乎? (Học nhi 學而) Mỗi ngày tôi tự xét ba việc: Làm việc gì cho ai, có hết lòng không? Giao thiệp với bạn bè, có thành tín không? Thầy dạy cho điều gì, có học tập đủ không?
(Trợ) Dùng ở cuối câu, để nhấn mạnh, hỏi vặn.
◇Luận Ngữ 論語: Học nhi thời tập chi, bất diệc duyệt hồ? 學而時習之, 不亦悅乎 (Học nhi 學而) Học mà thường ôn tập, cũng chẳng thích ư?
(Trợ) Đặt ở cuối câu, dùng để kêu, gọi.
◇Luận Ngữ 論語: Sâm hồ! Ngô đạo nhất dĩ quán chi 吾道一以貫之 (Lí nhân 里仁) Anh Sâm ơi! Đạo của ta chỉ có một lẽ mà thông suốt cả.
(Trợ) Đặt sau hình dung từ, biểu thị cảm thán, khen ngợi: thay, nhỉ, biết bao.
◇Luận Ngữ 論語: Chu giám ư nhị đại, úc úc hồ văn tai 周監於二代, 郁郁乎文哉 (Bát dật 八佾) Tấm gương nhà Chu ở hai triều đại, rực rỡ văn vẻ biết bao!
(Trợ) Đặt giữa câu, để làm thư hoãn ngữ khí.
◇Mạnh Tử 孟子: Sĩ phi vi bần dã, nhi hữu thì hồ vi bần 仕非為貧也, 而有時乎為貧 (Vạn Chương hạ 萬章下) Làm quan chẳng phải vì nghèo, nhưng cũng có khi vì nghèo.
(Thán) Ôi.
◎Như: nguy nguy hồ 巍巍乎 cao vòi vọi vậy ôi!, tất dã chánh danh hồ! 必也正名乎 ắt vậy phải chánh cái danh vậy ôi!Một âm là hô.
(Thán) Hỡi, ôi.
§ Cũng như hô 呼.
◎Như: ô hô 於乎 hỡi ơi!
hồ, như "cơ hồ" (vhn)
Nghĩa của 乎 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 5
Hán Việt: HỒ
1. ư (trợ từ biểu thị nghi vấn)。助词,表示疑问,跟"吗"相同。
2. có lẽ...chăng; phải chăng (biểu thị sự phỏng đoán)。助词,表示揣度,跟"吧"相同。
成败兴亡之机,其在斯乎?
cơ hội thành bại hay hưng vong có lẽ là ở chỗ này chăng?
3. ở; ngoài; quá; vượt; với; đối với; so với (dùng sau động từ)。助词,动词后缀,作用跟"于"相同。
在乎
ở chỗ
出乎意料
ngoài dự liệu; quá bất ngờ.
合乎规律
hợp quy luật
超乎寻常
vượt mức bình thường.
4. thay; quá (hậu tố của tính từ hay phó từ)。形容词或副词后缀。
巍巍乎
vòi vọi thay
郁郁乎
lịch sự thay
确乎重要
vô cùng quan trọng
5. ôi; ơi (thán từ)。叹词,跟"啊"相同。
天乎!
Trời ơi!
Tự hình:

Pinyin: hu2;
Việt bính: wu4;
弧 hồ
Nghĩa Trung Việt của từ 弧
(Danh) Cây cung bằng gỗ.◎Như: tang hồ 桑弧 cung dâu.
§ Lễ ngày xưa đẻ con trai thì treo cái cung gỗ ở bên cửa tay trái, tỏ ý nam nhi phải có chí bốn phương. Vì thế đẻ con trai gọi là huyền hồ 懸弧 treo cung.
(Danh) Cung, tức là một đoạn của vòng tròn (môn hình học).
(Danh) Họ Hồ.
(Tính) Cong.
◎Như: hồ độ 弧度 độ cong (đơn vị trong môn lượng giác học), hồ hình 弧形 hình vòng cung.
hồ, như "hồ li; hồ nghi" (gdhn)
Nghĩa của 弧 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: HỒ
1. vòng cung。圆周上任意两点间的部分。
2. cung; cái cung (thời xưa)。古代指弓。
弦木为弧(用弦绷在树枝上做成弓)。
uốn cong cành cây làm cung.
Từ ghép:
弧度 ; 弧光 ; 弧光灯
Tự hình:

Pinyin: hu2;
Việt bính: wu4;
狐 hồ
Nghĩa Trung Việt của từ 狐
(Danh) Con hồ (con cáo).§ Ghi chú: Da cáo dùng may áo ấm gọi là hồ cừu 狐裘. Tính cáo đa nghi, cho nên người hay ngờ vực gọi là hồ nghi 狐疑. Tục truyền rằng giống cáo tài cám dỗ người, cho nên gọi những đàn bà con gái làm cho người say đắm là hồ mị 狐媚.
(Danh) Họ Hồ.
hồ, như "hồ ly" (vhn)
Nghĩa của 狐 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: HỒ
1. cáo; con cáo。哺乳动物的一属,外形略像狼,面部较长,耳朵三角形,尾巴长,毛通常赤黄色。性狡猾多疑,昼伏夜出,吃野鼠、鸟类、家禽等。毛皮可做衣物。较常见的是草狐和赤狐。通称狐狸。
2. họ Hồ。姓。
Từ ghép:
狐臭 ; 狐假虎威 ; 狐狸 ; 狐狸精 ; 狐狸尾巴 ; 狐媚 ; 狐朋狗友 ; 狐肷 ; 狐群狗党 ; 狐死首丘 ; 狐疑
Chữ gần giống với 狐:
㹡, 㹢, 㹣, 㹤, 㹥, 㹦, 㹧, 㹨, 㹪, 狉, 狌, 狍, 狎, 狐, 狒, 狓, 狔, 狖, 狗, 狘, 狙, 狚, 狛, 狝, 狞, 𤝑, 𤝞, 𤝫,Tự hình:

Pinyin: hu2;
Việt bính: wu4
1. [胡錦濤] hồ cẩm đào 2. [胡謅] hồ sưu 3. [含胡] hàm hồ 4. [狼跋其胡] lang bạt kì hồ 5. [信口胡說] tín khẩu hồ thuyết;
胡 hồ
Nghĩa Trung Việt của từ 胡
(Danh) Yếm cổ, dưới cổ có mảng thịt sa xuống gọi là hồ. Râu mọc ở đấy gọi là hồ tu 胡鬚. Tục viết là 鬍.(Danh) Rợ Hồ, giống dân thời xưa ở phương bắc và tây Trung quốc.
◎Như: ngũ Hồ loạn Hoa 五胡亂華 năm giống Hồ làm loạn Trung Hoa.
(Danh) Bát hồ, một đồ dùng về việc lễ.
(Danh) Một thứ đồ binh hình cong có lưỡi đâm ngang.
(Danh) Họ Hồ.
(Tính) Gốc từ đất người Hồ hoặc đến từ bên ngoài Trung quốc.
◎Như: hồ cầm 胡琴 đàn Hồ, hồ đào 胡桃 cây hồ đào, hồ tiêu 胡椒 cây hồ tiêu.
(Tính) Xa xôi, dài lâu.
◇Nghi lễ 儀禮: Vĩnh thụ hồ phúc 永受胡福 (Sĩ quan lễ 士冠禮) Mãi hưởng phúc lâu dài.
(Phó) Làm càn, bừa bãi.
◎Như: nói năng không được rành mạch gọi là hàm hồ 含胡, cũng viết là 含糊. Nói quàng gọi là hồ thuyết 胡說, làm càn gọi là hồ vi 胡爲 hay hồ náo 胡鬧 đều noi cái ý ấy cả.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Hồ thuyết! Nhĩ đẳng yếu vọng sanh quái sự, phiến hoặc bách tính lương dân 胡說! 你等要妄生怪事, 謆惑百姓良民 (Đệ nhất hồi) Nói bậy! Các người chỉ đặt chuyện quái gở, lừa dối (trăm họ) dân lành.
(Phó) Sao, sao vậy, làm sao.
◎Như: hồ bất 胡不 sao chẳng, hồ khả 胡可 sao khá, sao được.
◇Nguyễn Du 阮攸: Hồn hề! hồn hề! hồ bất quy? 魂兮魂兮胡不歸 (Phản Chiêu hồn 反招魂) Hồn ơi! hồn ơi! sao chẳng về?
(Đại) Nào, gì?
◇Hán Thư 漢書: Tướng quốc hồ đại tội? Bệ hạ hệ chi bạo dã? 相國胡大罪? 陛下繫之暴也? (Tiêu Hà truyện 蕭何傳) Tướng quốc có tội nặng gì thế? Sao bệ hạ trói tàn bạo vậy?Giản thể của chữ 衚.Giản thể của chữ 鬍.
hò, như "hát hò; hò hét, hò reo" (vhn)
hồ, như "Hồ (tên họ)" (gdhn)
Nghĩa của 胡 trong tiếng Trung hiện đại:
[hú]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 9
Hán Việt: HỒ
1. hồ (thời xưa chỉ các dân tộc phía Bắc và phía Tây Trung Quốc.)。古代泛称北方和西方的少数民族。
胡人
người Hồ
2. đồ của người Hồ (chỉ các thứ do dân tộc phía Bắc và phía Tây Trung Quốc đem đến, cũng chỉ chung các vật từ nước ngoài đến.)。古代称来自北方和西方的少数民族的(东西)。也泛指来自国外的(东西)。
胡琴
hồ cầm
胡桃
hồ đào
胡椒
hồ tiêu
3. họ Hồ。姓。
4. vì sao; tại sao; vì cớ gì。副词,表示随意乱来。
胡闹
càn quấy; hỗn láo
胡说
nói bậy; nói xằng; nói liều
5. tại sao; vì sao; vì cớ gì (từ nghi vấn)。疑问词,为什么;何故。
胡不归?
sao lại không về?
6. râu。胡子。
胡须
râu
Từ ghép:
胡扯 ; 胡臭 ; 胡蝶 ; 胡豆 ; 胡匪 ; 胡蜂 ; 胡话 ; 胡笳 ; 胡椒 ; 胡搅 ; 胡搅蛮缠 ; 胡来 ; 胡噜 ; 胡乱 ; 胡萝卜 ; 胡闹 ; 胡琴 ; 胡说 ; 胡说八道 ; 胡思乱想 ; 胡桃 ; 胡同 ; 胡涂 ; 胡须 ; 胡言 ; 胡志明市 ; 胡诌 ; 胡子 ; 胡子拉碴 ; 胡作非为
Chữ gần giống với 胡:
䏞, 䏟, 䏠, 䏡, 䏢, 䏣, 䏤, 䏥, 胂, 胃, 胄, 胆, 胉, 胊, 胋, 背, 胎, 胑, 胒, 胓, 胖, 胗, 胙, 胚, 胛, 胜, 胝, 胞, 胠, 胡, 胣, 胤, 胥, 胦, 胧, 胨, 胩, 胪, 胫, 脉, 𦙫, 𦙴, 𦙵, 𦙼, 𦚈, 𦚐, 𦚓, 𦚔, 𦚕, 𦚖, 𦚗,Tự hình:

Pinyin: hu2;
Việt bính: wu4;
壶 hồ
Nghĩa Trung Việt của từ 壶
Giản thể của chữ 壺.hồ, như "hồ lô" (gdhn)
Nghĩa của 壶 trong tiếng Trung hiện đại:
[hú]
Bộ: 士 - Sĩ
Số nét: 10
Hán Việt: HỒ
1. ấm; bình; hũ。陶瓷或金属等制成的容器,有嘴儿,有把儿或提梁,用来盛液体,从嘴儿往外倒。
茶壶
ấm trà
酒壶
bình rượu
喷壶
bình phun; bình xịt
2. họ Hồ。姓。
Chữ gần giống với 壶:
壶,Dị thể chữ 壶
壺,
Tự hình:

Pinyin: hu4, hu2, huo4, gu1;
Việt bính: wok6 wu4 wu6;
瓠 hồ, hoạch
Nghĩa Trung Việt của từ 瓠
(Danh) Bầu.§ Một giống dây như dưa có quả dài như quả bầu, lúc lớn ăn hết ruột, còn vỏ dùng làm cái lọ đựng nước được.Một âm là hoạch.
(Tính) Hoạch lạc 瓠落 cũng như khuếch lạc 廓落 trống rỗng, vô dụng.
◇Trang Tử 莊子: Phẫu chi dĩ vi biều, tắc hoạch lạc vô sở dung 剖之以為瓢, 則瓠落無所容 (Tiêu dao du 逍遙遊) Bổ nó ra làm cái bầu thì mảnh vỏ không đựng được vật gì.
hồ, như "hồ tử (trái bầu nấu canh)" (gdhn)
Nghĩa của 瓠 trong tiếng Trung hiện đại:
Tự hình:

Pinyin: hu2;
Việt bính: wu4
1. [蓬壺] bồng hồ 2. [冰壺] băng hồ;
壺 hồ
Nghĩa Trung Việt của từ 壺
(Danh) Cái hồ, cũng như cái bầu, cái nậm.◇Nguyễn Trãi 阮廌: Đồ giác hồ trung phong nguyệt hảo, Niên niên bất dụng nhất tiền xa 徒覺壺中風月好, 年年不用一錢賒 (Họa hữu nhân yên hà ngụ hứng 和友人煙霞寓興) Chỉ biết gió trăng trong bầu là đẹp, Hằng năm không mất đồng tiền nào để mua.
(Danh) Một thứ quả ăn, như quả bầu.
Dị thể chữ 壺
壶,
Tự hình:

Pinyin: hu2;
Việt bính: wu4
1. [湖南] hồ nam 2. [五湖] ngũ hồ;
湖 hồ
Nghĩa Trung Việt của từ 湖
(Danh) Hồ.◎Như: Động Đình hồ 洞庭湖 hồ Động Đình.
(Danh) Họ Hồ.
hồ, như "ao hồ" (vhn)
Nghĩa của 湖 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: HỒ
1. hồ; hồ nước。被陆地围着的大片积水。
太湖
thái hồ
洞庭湖
động đình hồ
2. Lưỡng Hồ; Hồ Nam, Hồ Bắc。指湖南、湖北。
湖广
Hồ Quảng
Từ ghép:
湖笔 ; 湖光山色 ; 湖广 ; 湖绿 ; 湖泊 ; 湖色 ; 湖田 ; 湖泽 ; 湖绉
Chữ gần giống với 湖:
㴏, 㴐, 㴑, 㴒, 㴓, 㴔, 㴕, 㴖, 㴗, 㴘, 㴙, 㴚, 㴛, 㴜, 㴝, 㴞, 渙, 減, 渝, 渟, 渡, 渢, 渣, 渤, 渥, 渧, 渨, 温, 渫, 測, 渭, 港, 渰, 渲, 渴, 游, 渹, 渺, 渻, 渼, 渾, 湃, 湄, 湅, 湆, 湈, 湊, 湋, 湌, 湍, 湎, 湏, 湑, 湓, 湔, 湖, 湘, 湙, 湛, 湜, 湝, 湞, 湟, 湢, 湣, 湥, 湧, 湨, 湩, 湫, 湮, 湯, 湱, 湲, 湳, 湻, 湼, 湽, 湾, 湿, 満, 溁, 溂, 溃, 溅, 溆, 溇, 溈, 溉, 溋, 溌, 滋, 滞, 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,Tự hình:

Pinyin: hu2;
Việt bính: wu4;
猢 hồ
Nghĩa Trung Việt của từ 猢
(Danh) Tục gọi con khỉ là hồ tôn 猢猻.hồ, như "hồ ly" (vhn)
Nghĩa của 猢 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: HỒ
khỉ lông dày; khỉ mác-ca (một loại khỉ ở vùng miền bắc Trung Quốc.)。(猢狲)猕猴的一种,身上有密毛,生活在中国北方山林中。
Tự hình:

Pinyin: hu2, xia2;
Việt bính: wu4;
葫 hồ
Nghĩa Trung Việt của từ 葫
(Danh) Tỏi tây (Allium scorodoprasum).(Danh) Hồ lô 葫蘆 quả bầu (Lagenaria siceraria).
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Lão quân chỉ bích thượng quải nhất cá đại hồ lô, thuyết đạo: Nhĩ nhược mãi tửu khiết thì, chỉ xuất thảo trường đầu đông đại lộ khứ nhị tam lí tiện hữu thị tỉnh 老軍指壁上掛一個大葫蘆, 說道: 你若買酒喫時, 只出草場投東大路去二三里便有市井 (Đệ thập hồi) Người lính già chỉ lên tường có treo một quả hồ lô to, nói: Khi nào anh muốn mua rượu, cứ ra khỏi nhà thảo liệu (nhà trữ rơm cỏ) theo đường lớn phía đông đi hai ba dặm sẽ có chợ bán.
§ Còn gọi là biển bồ 扁蒲, bào qua 匏瓜, bồ lô 蒲蘆, bồ qua 蒲瓜, hồ lô 壺蘆, hồ lô 胡盧, hồ lô nhi 葫蘆兒, hồ qua 瓠瓜.
hồ, như "hồ lô" (vhn)
Nghĩa của 葫 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: HỒ
1. dây bầu; bầu hồ lô。一年生草本植物,茎蔓生,叶子互生,心脏形,花白色。果实中间细,像两个球连在一起,表面光滑,可做器皿,也供玩赏。
2. quả bầu。这种植物的果实。
Chữ gần giống với 葫:
萩, 萫, 萱, 萲, 萴, 萶, 萹, 萻, 萼, 落, 萾, 葁, 葄, 葅, 葆, 葇, 葉, 葊, 葍, 葎, 葐, 葑, 葒, 葓, 葖, 葘, 葙, 葚, 葛, 葜, 葠, 葡, 葢, 董, 葤, 葦, 葩, 葫, 葬, 葭, 葯, 葱, 葳, 葵, 葶, 葷, 葸, 葹, 葺, 葻, 葽, 葾, 蒂, 蒇, 蒈, 蒉, 蒋, 蒌, 蒍, 𫈰,Tự hình:

U+745A, tổng 13 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: hu2;
Việt bính: wu4;
瑚 hô, hồ
Nghĩa Trung Việt của từ 瑚
(Danh) San hô 珊瑚: xem san 珊.Một âm là hồ.(Danh) Một thứ bát đĩa đựng xôi để cúng tế (ngày xưa).
◇Luận Ngữ 論語: Hồ liễn dã 瑚璉也 (Công Dã Tràng 公冶長) Như cái hồ liễn.
hô, như "san hô" (vhn)
hồ, như "san hồ (san hô)" (gdhn)
Nghĩa của 瑚 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: HỒ
san hô。见〖珊瑚〗。
Tự hình:

Pinyin: hu2;
Việt bính: wu4;
鹕 hồ
Nghĩa Trung Việt của từ 鹕
Giản thể của chữ 鶘.hồ, như "đê hồ (chim bồ nông)" (gdhn)
Nghĩa của 鹕 trong tiếng Trung hiện đại:
[hú]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 20
Hán Việt: HỒ
bồ nông; con bồ nông。见〖鹈鹕〗。
Dị thể chữ 鹕
鶘,
Tự hình:

Pinyin: hu2, hu1, hu4;
Việt bính: wu4
1. [含糊] hàm hồ 2. [模糊] mô hồ;
糊 hồ
Nghĩa Trung Việt của từ 糊
(Động) Trát, phết, quét.◎Như: bả tường phùng hồ thượng 把墻縫糊上 trát kẽ tường.
(Động) Dán.
◎Như: nã chỉ hồ song hộ 拿紙糊窗戶 lấy giấy dán cửa sổ.
(Động) Nhét cho đầy bụng (ăn miễn cho đủ sống).
§ Thông hồ 餬.
(Danh) Hồ để dán.
(Danh) Cháo, tương, bột sền sệt (để ăn).
◎Như: miến hồ 麵糊 bột mì loãng, tương hồ 漿糊 tương bột khoai, bột bắp.
◇Tây du kí 西遊記: Hoạt nhuyễn hoàng lương phạn, Thanh tân cô mễ hồ 滑軟黃粱飯, 清新菰米糊 (Đệ lục thập cửu hồi) Cơm kê vàng trơn mềm, Cháo nấu nấm tươi trong.
(Tính) Mù mờ, không rõ ràng.
◎Như: mô hồ 摸糊 lờ mờ, không rõ, hồ đồ 糊塗 lộn xộn, lôi thôi, không rành rọt.
hồ, như "cháo hồ" (vhn)
Nghĩa của 糊 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: HỒ
quét; trát; dán。用较浓的糊状物涂抹缝子、窟窿或平面。
用灰把墙缝糊上。
dùng vôi trát vào khe tường.
往墙上糊了一层泥。
trát bùn lên tường.
Ghi chú: 另见hú; hù
[hú]
Bộ: 米(Mễ)
Hán Việt: HỒ
1. dán。用黏性物把纸、布等粘起来或粘在别的器物上。
糊信封
dán thư
糊墙
dán tường
糊顶棚
dán trần nhà
糊风筝
dán diều
2. khê; khét; cháy (cơm, thức ăn)。同"煳"。
3. cháo。同"餬"。
Ghi chú: 另见hū; hù
Từ ghép:
糊糊 ; 糊口 ; 糊涂 ; 糊涂虫 ; 糊涂账
[hù]
Bộ: 米(Mễ)
Hán Việt: HỔ
cháo; hồ; chè; sốt。样子像粥的食物。
面糊
hồ dán
芝麻糊
chè mè đen.
辣椒糊
tương ớt
Ghi chú: 另见hū; hú
Từ ghép:
糊弄 ; 糊弄局
Tự hình:

Pinyin: hu2, tie1;
Việt bính: wu4;
蝴 hồ
Nghĩa Trung Việt của từ 蝴
(Danh) Hồ điệp 蝴蝶 con bươm bướm.◇Lí Thương Ẩn 李商隱: Trang Sinh hiểu mộng mê hồ điệp 莊生曉夢迷蝴蝶 (Cẩm sắt 錦瑟) Trang Sinh mơ thấy hóa làm con bươm bướm trong giấc mộng buổi sáng.
hà, như "con hà (con hến); khoai hà; hà hiếp; hà tiện" (vhn)
hồ, như "hồ điệp" (gdhn)
Nghĩa của 蝴 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 蝴:
䗋, 䗌, 䗍, 䗎, 䗏, 䗐, 䗑, 䗒, 䗓, 䗔, 䗖, 蝌, 蝎, 蝐, 蝒, 蝓, 蝔, 蝗, 蝘, 蝙, 蝛, 蝝, 蝞, 蝟, 蝠, 蝡, 蝣, 蝤, 蝥, 蝦, 蝨, 蝩, 蝮, 蝯, 蝰, 蝱, 蝲, 蝳, 蝴, 蝶, 蝻, 蝼, 蝽, 蝾, 蝿, 螀, 𧍝, 𧍰, 𧍴, 𧎛, 𧎜, 𧎝, 𧎠,Tự hình:

Pinyin: hu2, chong4;
Việt bính: wu4;
衚 hồ
Nghĩa Trung Việt của từ 衚
(Danh) Người phương bắc gọi đường trong hẻm, trong phố nhỏ là hồ đồng 衚衕.§ Phiên âm của tiếng Mông Cổ "quduq". ☆Tương tự: lộng đường 弄堂, hạng đường 衖堂, tiểu hạng 小巷.
§ Phồn thể của chữ 胡.
hồ, như "hồ xuy (nói khoác); hồ xả (làm bậy)" (gdhn)
Nghĩa của 衚 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: HỒ
ngõ; hẽm; ngõ phố; ngõ nhỏ。(衚衕)见〖胡同〗。
Dị thể chữ 衚
胡,
Tự hình:

Pinyin: hu2;
Việt bính: wu4;
醐 hồ
Nghĩa Trung Việt của từ 醐
(Danh) Đề hồ 醍醐: xem chữ đề 醍.hồ, như "đề hồ (bơ)" (gdhn)
Nghĩa của 醐 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: HỒ
Đề Hồ (tinh chất sữa bò, đạo Phật ví với Phật pháp tối cao.)。见(醍醐)。
Tự hình:

Pinyin: hu2, zhan1;
Việt bính: wu4;
餬 hồ
Nghĩa Trung Việt của từ 餬
(Danh) Cháo đặc.§ Cũng như chiên 饘.
(Danh) Hồ để dán (bột pha nước nấu thành chất keo để dán).
(Động) Dán.
◎Như: hồ đăng lung 餬燈籠 dán lồng đèn.
(Động) Ăn miễn cho đầy bụng để mà sống.
◎Như: hồ khẩu 餬口 kiếm sống, mưu sinh, thực bất hồ khẩu 食不餬口 ăn không đủ no, ý nói đời sống cùng khốn.
hồ, như "hồ khẩu (kiếm chỉ đủ ăn)" (gdhn)
Nghĩa của 餬 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 17
Hán Việt:
xem "糊"。同"糊"。
Dị thể chữ 餬
𫗫,
Tự hình:

Pinyin: hu2;
Việt bính: wu4;
鬍 hồ
Nghĩa Trung Việt của từ 鬍
(Danh) Tục gọi chòm râu là hồ tử 鬍子.hồ, như "hồ tiêu" (gdhn)
râu, như "râu ria" (gdhn)
Dị thể chữ 鬍
胡,
Tự hình:

Pinyin: hu2;
Việt bính: wu4;
鶘 hồ
Nghĩa Trung Việt của từ 鶘
(Danh) Đề hồ 鵜鶘: xem đề 鵜.hồ, như "đê hồ (chim bồ nông)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鶘:
䳦, 䳧, 䳨, 䳩, 䳪, 䳫, 䳬, 䳭, 䳮, 䳯, 䳰, 䴗, 鶒, 鶖, 鶗, 鶘, 鶚, 鶠, 鶡, 鶢, 鶥, 鶦, 鶩, 鶪, 鶫, 𪃍, 𪃙, 𪃛, 𪃱, 𪃲, 𪃴, 𪃵,Dị thể chữ 鶘
鹕,
Tự hình:

Dịch hồ sang tiếng Trung hiện đại:
池 《池塘。》hồ bơi.游泳池。
荡子 《浅水湖。》
胡 《古代泛称北方和西方的少数民族。》
湖; 海子 《被陆地围着的大片积水。》
thái hồ
太湖。
động đình hồ
洞庭湖。
湖泊 《湖的总称。》
湖泽 《湖泊和沼泽。》
糊 《样子像粥的食物。》
hồ dán
面糊。
浆 《用粉浆或米汤浸纱、布或衣服使干后发硬发挺。》
giặt hồ.
浆洗。
cổ áo sơ mi phải hồ một chút.
衬衫领子要浆一下。 糨子; 面糊 《糨糊。》
quấy hồ.
打糨子。
京二胡 《胡琴的一种, 和二胡相似, 音响介于京胡二胡之间, 用于京剧伴奏等。也叫嗡子。》
上浆 《用淀粉等加水制成的黏性液体浸润纱、布、衣服等物, 使增加光滑耐磨的性能。》
嗡子 《胡琴的一种。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hồ
| hồ | 乎: | cơ hồ |
| hồ | 壶: | hồ lô |
| hồ | 壺: | hồ lô |
| hồ | 壼: | hồ lô |
| hồ | 湖: | ao hồ |
| hồ | 烀: | |
| hồ | 煳: | phạm hồ liễu (đồ ăn nấu bị cháy) |
| hồ | 狐: | hồ ly |
| hồ | 猢: | hồ ly |
| hồ | 瑚: | san hồ (san hô) |
| hồ | 弧: | hồ li; hồ nghi |
| hồ | 瓠: | hồ tử (trái bầu nấu canh) |
| hồ | 糊: | cháo hồ |
| hồ | 胡: | Hồ (tên họ) |
| hồ | 葫: | hồ lô |
| hồ | 蝴: | hồ điệp |
| hồ | 衚: | hồ xuy (nói khoác); hồ xả (làm bậy) |
| hồ | 醐: | đề hồ (bơ) |
| hồ | 餬: | hồ khẩu (kiếm chỉ đủ ăn) |
| hồ | 𫗫: | hồ khẩu (kiếm chỉ đủ ăn) |
| hồ | 鬍: | hồ tử |
| hồ | 鶘: | đê hồ (chim bồ nông) |
| hồ | 鹕: | đê hồ (chim bồ nông) |
Gới ý 15 câu đối có chữ hồ:
Trường lưu hồ phạm hình thiên cổ,Tự hữu long chương báo cửu tuyền
Khuôn mẫu còn lưu hình thiên cổ,Long chương tựcó báo cửu tuyền
Hà tri nhất mộng phi hồ điệp,Cánh sử thiên thu khấp đỗ quyên
Biết đâu một giấc bay hồ điệp,Để khiến nghìn thu khóc đỗ quyên

Tìm hình ảnh cho: hồ Tìm thêm nội dung cho: hồ
