Từ: bào có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 22 kết quả cho từ bào:
Đây là các chữ cấu thành từ này: bào
Pinyin: bao4, pao2;
Việt bính: paau4;
刨 bào
Nghĩa Trung Việt của từ 刨
(Động) Đào, khoét.◎Như: bào phần 刨墳 giẫy mả, bào đỗng 刨洞 đào hang.
(Động) Giảm bớt (tiếng địa phương bắc Trung Quốc).
(Động) Trừ khử.
§ Thông bào 鉋.
(Động) Bào vụn, nạo vụn.
§ Thông bào 鉋.
◎Như: bào bì 刨皮 nạo da.
bào, như "bào gỗ" (vhn)
bao (btcn)
Nghĩa của 刨 trong tiếng Trung hiện đại:
[bào]
Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 7
Hán Việt: BÀO
1. cái bào; máy bào。刨子或刨床,刮平木料或金属的工具。
刨刃儿
lưỡi bào
牛头刨
máy bào ngang
平刨
máy bào phẳng
槽刨
máy bào rãnh
2. bào。用刨子或刨床刮平木料或金属材料等。
刨木头
bào gỗ
Ghi chú: Xem thêm páo
Từ ghép:
刨冰 ; 刨床 ; 刨刀 ; 刨工 ; 刨光 ; 刨花 ; 刨花板 ; 刨身 ; 刨头 ; 刨子
[páo]
Bộ: 刂(Đao)
Hán Việt: BÀO
1. đào; bới; đào bới。挖掘。
刨土。
bới đất.
刨坑。
đào hầm.
2. bỏ đi; bớt đi。从原有事物中除去;减去。
十五天刨去五天,只剩下十天了。
mười lăm ngày, bớt đi năm ngày, chỉ còn có mười ngày.
Từ ghép:
刨根儿
Dị thể chữ 刨
鉋,
Tự hình:

Pinyin: pao2;
Việt bính: paau4
1. [咆勃] bào bột 2. [咆哮] bào hao;
咆 bào
Nghĩa Trung Việt của từ 咆
(Động) Gầm, thét.◎Như: bào hao 咆哮 gầm thét, kêu rống.
◇Tây du kí 西遊記: Luân thương vũ kiếm, tại na lí khiêu đấu bào hao 輪槍舞劍, 在那裏跳鬥咆哮 (Đệ tứ hồi) (Bầy thú rừng) quơ giáo múa gươm, ở đó nhảy nhót hò hét.
bàu, như "làu bàu" (vhn)
bâu, như "bâu vào" (btcn)
bào, như "bào giáo (tiếng động lớn)" (btcn)
bầu, như "bầu nhầu (càu nhàu)" (gdhn)
phèo, như "phì phèo" (gdhn)
Nghĩa của 咆 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: BÀO
gầm; gầm gừ; rống (thú dữ)。(猛兽)怒吼。
Từ ghép:
咆哮
Chữ gần giống với 咆:
㕷, 㕸, 㕹, 㕺, 㕻, 㕼, 㕽, 呝, 呞, 呟, 呠, 呡, 呢, 呤, 呥, 呦, 呧, 周, 呩, 呪, 呫, 呬, 呭, 呮, 呯, 呱, 味, 呴, 呵, 呶, 呷, 呸, 呹, 呺, 呻, 呼, 命, 呿, 咀, 咁, 咂, 咄, 咅, 咆, 咇, 咈, 咉, 咊, 咋, 和, 咍, 咎, 咏, 咐, 咑, 咒, 咔, 咕, 咖, 咗, 咘, 咙, 咚, 咛, 咜, 咝, 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,Tự hình:

Pinyin: pao2, ci4;
Việt bính: paau4
1. [庖丁] bào đinh 2. [庖正] bào chánh 3. [庖人] bào nhân 4. [庖廚] bào trù;
庖 bào
Nghĩa Trung Việt của từ 庖
(Danh) Bếp, nhà bếp.(Danh) Người làm bếp, đầu bếp.
◎Như: bào đinh 庖丁 người đầu bếp, danh bào 名庖 người đầu bếp danh tiếng.
(Danh) Gọi tắt của Bào Hi thị 庖羲氏.
(Động) Nấu nướng.
bào, như "danh bào (người nấu ăn)" (gdhn)
Nghĩa của 庖 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: BÀO
1. nhà bếp。厨房。
庖厨。
nhà bếp.
2. đầu bếp。厨师。
名庖(有名的厨师)。
đầu bếp nổi tiếng; đầu bếp giỏi.
Từ ghép:
庖厨 ; 庖代
Tự hình:

U+6CE1, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: pao4, pao2, pao1;
Việt bính: paau1 paau3 pou5
1. [泡影] bào ảnh 2. [泡製] bào chế;
泡 phao, bào
Nghĩa Trung Việt của từ 泡
(Danh) Bọt.◎Như: thủy phao 水泡 bọt nước, phì tạo phao 肥皂泡 bọt xà bông.
(Danh) Chỉ vật gì có hình như bọt nước.
◎Như: thủ thượng khởi liễu phao 手上起了泡 tay bị bỏng rộp, phao đăng 泡燈 bóng đèn.
(Danh) Lượng từ: bãi (nước tiểu, phân, nước mắt, nước mũi, v.v.).
◎Như: nhất phao thỉ 一泡屎 một bãi phân.
(Tính) Xốp, bở.
◎Như: phao táo 泡棗 táo bở, giá khối mộc liệu phát phao 這塊木料發泡 miếng gỗ này đã bị mục.
(Động) Ngâm nước.
◎Như: phao tại thủy lí 泡在水裏 ngâm trong nước.
(Động) Pha (dùng nước nóng).
◎Như: phao ca phê 泡咖啡 pha cà phê, phao trà 泡茶 pha trà.
(Động) Dềnh dàng, rề rà, kéo dài mất thời giờ.
◎Như: phao bệnh hào 泡病號 giả vờ bị bệnh (để dềnh dàng trốn việc).
§ Ghi chú: Ta quen đọc là bào.
bàu, như "bàu sen" (vhn)
bảo (btcn)
bào (gdhn)
bầu, như "bầu sen (chỗ trũng có nước)" (gdhn)
Nghĩa của 泡 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: BÀO
1. bong bóng (vật căng tròn mà mềm xốp)。(泡儿)鼓起而松软的东西。
豆泡儿。
bọt đậu.
眼泡。
mí mắt trên.
2. mục; mềm xốp。虚而松软。;不坚硬。
泡枣。
táo ủng.
泡线。
chỉ mục.
这块木料发泡。
thanh gỗ này bị mục rồi.
3. bào (dùng làm tên hồ)。小湖,多用于地名。
月亮泡(在吉林)。
Nguyệt Lượng Bào (ở tỉnh Cát Lâm, Trung Quốc).
莲花泡(在黑龙江)。
Liên Hoa Bào (ở tỉnh Hắc Long Giang, Trung Quốc).
4. bãi; đống (lượng từ, chỉ phân, nước tiểu)。量词,用于屎和尿。
Từ ghép:
泡货 ; 泡桐 ; 泡子
[pào]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: BÀO
1. bong bóng; bọt。(泡儿)气体在液体内使液体鼓起来造成的球状或半球状体。
水泡。
bong bóng nước.
肥皂泡儿。
bọt xà bông.
2. bóng (vật thể giống bong bong)。(泡儿)像泡一样的东西。
灯泡儿。
bóng đèn.
手上起了泡。
tay phồng rộp lên.
3. ngâm (trong chất lỏng)。较长时期地放在液体中。
两手在水里泡得发白。
hai tay ngâm trong nước, trắng nhợt cả ra.
4. kéo dài thời gian; giết thời gian (cố ý tiêu hao thời gian)。故意消磨(时间)。
呆在那里泡时间。
Ngồi ỳ đấy giết thời gian
Từ ghép:
泡病号 ; 泡菜 ; 泡饭 ; 泡沸石 ; 泡蘑菇 ; 泡沫 ; 泡沫玻璃 ; 泡沫混凝土 ; 泡沫剂 ; 泡沫塑料 ; 泡沫橡胶 ; 泡汤 ; 泡漩 ; 泡影 ; 泡子
Chữ gần giống với 泡:
㳋, 㳌, 㳍, 㳎, 㳏, 㳐, 㳑, 㳒, 㳔, 㳕, 沫, 沬, 沭, 沮, 沰, 沱, 沲, 河, 沴, 沵, 沷, 沸, 油, 沺, 治, 沼, 沽, 沾, 沿, 況, 泂, 泃, 泄, 泅, 泆, 泈, 泊, 泌, 泍, 泑, 泒, 泓, 泔, 法, 泖, 泗, 泙, 泜, 泝, 泞, 泟, 泠, 泡, 波, 泣, 泥, 注, 泪, 泫, 泭, 泮, 泯, 泱, 泳, 泷, 泸, 泺, 泻, 泼, 泽, 泾, 泌, 泥, 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,Tự hình:

Pinyin: pao4, bao1, pao2;
Việt bính: baau1 paau3
1. [炮格] bào cách 2. [炮製] bào chế 3. [炮彈] pháo đạn 4. [炮堡] pháo bảo 5. [炮兵] pháo binh 6. [炮手] pháo thủ;
炮 pháo, bào
Nghĩa Trung Việt của từ 炮
(Danh) Súng cối, đại bác.◎Như: khai pháo 開炮 bắn đại bác.
(Danh) Pháo (để đốt cho nổ ra tiếng).
◎Như: tiên pháo 鞭炮 pháo dây.Một âm là bào.
(Động) Thiêu, đốt.
◇Tả truyện 左傳: Lệnh duẫn bào chi, tận diệt Khích thị chi tộc đảng 令尹炮之, 盡滅郤氏之族黨 (Chiêu Công nhị thập thất niên 昭公二十七年) Lệnh doãn đốt đi, diệt hết dòng họ Khích.
(Động) Sao, bào chế (thuốc).
◎Như: bào khương 炮薑 sao gừng.
(Động) Xào (nấu thức ăn).
◎Như: bào dương nhục 炮羊肉 xào thịt cừu.
(Động) Hơ, sấy.
◎Như: bào can 炮乾 sấy khô, hơ cho khô.
pháo, như "đốt pháo, bắn pháo" (vhn)
than, như "đốt than" (btcn)
bác, như "đại bác" (gdhn)
bào, như "bào chế" (gdhn)
Nghĩa của 炮 trong tiếng Trung hiện đại:
[bāo]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 9
Hán Việt: BÀO
1. xào; nướng; rang ( phương pháp nấu nướng, xào nhanh với lửa mạnh)。 烹调方法,在旺火上炒(牛羊肉片等)。
炮 牛肉
nướng thịt bò
2. sấy; sao; sấy khô; hong; hơ。烘焙。
湿衣服搁在热炕上,一会儿就炮 干了
quần áo ướt móc trên giường lò, hong một chốc là khô ngay
炮 干
hong khô
Ghi chú: Cách đọc khác: páo, pào
[páo]
Bộ: 火(Hoả)
Hán Việt: BÀO
bào chế; sao; sao vàng; sao giòn。炮制中药的一种方法,把生药放在热铁锅里炒,使它焦黄爆裂,如用这种方法炮制的姜叫炮姜。
Từ ghép:
炮格 ; 炮炼 ; 炮烙 ; 炮制
Từ phồn thể: (砲、礮)
[pào]
Bộ: 火(Hoả)
Hán Việt: PHÁO
1. đại bác; pháo; súng lớn。口径在二厘米以上,能发射炮弹的重型射击武器,火力强,射程远。种类很多,有迫击炮、榴弹炮、加农炮、高射炮等。也叫火炮。中国古代的炮最早是用机械发射石头的。火药发明后,改为用火药发射铁弹丸。
2. pháo; pháo đốt。爆竹。
鞭炮。
pháo; pháo bánh.
3. thuốc nổ。爆破土石等在凿眼里装上炸药后叫作炮。
Từ ghép:
炮兵 ; 炮铳 ; 炮打灯儿 ; 炮弹 ; 炮灰 ; 炮火 ; 炮击 ; 炮舰 ; 炮舰外交 ; 炮楼 ; 炮钎 ; 炮手 ; 炮塔 ; 炮台 ; 炮艇 ; 炮筒子 ; 炮位 ; 炮眼 ; 炮衣 ; 炮仗 ; 炮子儿
Chữ gần giống với 炮:
㶫, 㶬, 㶭, 㶮, 㶯, 㶰, 㶲, 炟, 炠, 炤, 炥, 炧, 炩, 炪, 炫, 炭, 炮, 炯, 炰, 炱, 炲, 炳, 炵, 炶, 炷, 炸, 点, 為, 炻, 炼, 炽, 烀, 烁, 烂, 烃, 𤇂, 𤇊, 𤇌, 𤇒, 𤇢, 𤇣, 𤇤, 𤇥, 𤇦, 𤇧, 𤇨, 𤇩, 𤇪, 𤇮,Tự hình:

Pinyin: pao2, pao4;
Việt bính: paau4;
炰 bào
Nghĩa Trung Việt của từ 炰
(Động) Nướng.(Danh) Thức ăn nấu chín.
Chữ gần giống với 炰:
㶫, 㶬, 㶭, 㶮, 㶯, 㶰, 㶲, 炟, 炠, 炤, 炥, 炧, 炩, 炪, 炫, 炭, 炮, 炯, 炰, 炱, 炲, 炳, 炵, 炶, 炷, 炸, 点, 為, 炻, 炼, 炽, 烀, 烁, 烂, 烃, 𤇂, 𤇊, 𤇌, 𤇒, 𤇢, 𤇣, 𤇤, 𤇥, 𤇦, 𤇧, 𤇨, 𤇩, 𤇪, 𤇮,Dị thể chữ 炰
炮,
Tự hình:

Pinyin: pao2;
Việt bính: paau4;
爮 bào
Nghĩa Trung Việt của từ 爮
(Động) Gãi, cào.Tự hình:

Pinyin: bao1, pao2, pao4;
Việt bính: baau1
1. [同胞] đồng bào 2. [胞弟] bào đệ 3. [胞兄] bào huynh 4. [胞兄弟] bào huynh đệ 5. [胞妹] bào muội 6. [胞姊] bào tỉ 7. [胞姊妹] bào tỉ muội 8. [胞子] bào tử 9. [胞子蟲] bào tử trùng 10. [胞胎] bào thai 11. [胞衣] bào y 12. [僑胞] kiều bào;
胞 bào
Nghĩa Trung Việt của từ 胞
(Danh) Nhau, màng bọc cái thai.(Danh) Anh, em trai, chị, em gái cùng cha mẹ. Tức anh chị em ruột.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Đương nhật Ninh quốc công dữ Vinh quốc công thị nhất mẫu đồng bào đệ huynh lưỡng cá 當日寧國公與榮國公是一母同胞弟兄兩個 (Đệ nhị hồi) Trước đây Ninh quốc công và Vinh quốc công là hai anh em ruột cùng một mẹ.
(Danh) Chỉ người cùng một nước hoặc cùng một dân tộc.
◎Như: đồng bào 同胞 dân một nước.
(Danh) Bệnh nhọt.
bào, như "bào thai" (vhn)
nhau, như "chôn nhau cắt rốn" (btcn)
rau, như "nơi chôn rau (nhau) cắt rốn" (gdhn)
Nghĩa của 胞 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: BÀO
1. nhau thai; màng ối. 胞衣,中医指胎膜或胎盘。也叫衣胞
2. ruột thịt; ruột。同胞的;嫡亲的。
胞 兄
anh ruột
胞 妹
em ruột
胞 叔
chú ruột
Từ ghép:
胞波 ; 胞兄 ; 胞衣 ; 胞子 ; 胞族
Chữ gần giống với 胞:
䏞, 䏟, 䏠, 䏡, 䏢, 䏣, 䏤, 䏥, 胂, 胃, 胄, 胆, 胉, 胊, 胋, 背, 胎, 胑, 胒, 胓, 胖, 胗, 胙, 胚, 胛, 胜, 胝, 胞, 胠, 胡, 胣, 胤, 胥, 胦, 胧, 胨, 胩, 胪, 胫, 脉, 𦙫, 𦙴, 𦙵, 𦙼, 𦚈, 𦚐, 𦚓, 𦚔, 𦚕, 𦚖, 𦚗,Tự hình:

Pinyin: pao2, bao4;
Việt bính: pou4
1. [鞍袍] an bào 2. [袍笏] bào hốt 3. [袍澤] bào trạch 4. [錦袍] cẩm bào 5. [戰袍] chiến bào;
袍 bào
Nghĩa Trung Việt của từ 袍
(Danh) Áo rộng khoác ngoài có lót bông gòn.◇Thi Kinh 詩經: Khởi viết vô y, Dữ tử đồng bào 豈曰無衣, 與子同袍 (Tần phong 秦風, Vô y 無衣) Há rằng (anh) không có áo? (Thì) cùng anh mặc chung cái áo khoác lót bông gòn.
(Danh) Áo dài chấm gót.
◎Như: trường bào 長袍 bộ áo dài.
(Danh) Vạt áo trước.
◇Công Dương truyện 公羊傳: Phản mệ thức diện thế triêm bào 反袂拭面涕沾袍 (Ai Công thập tứ niên 哀公十四年) Lật tay áo lau mặt khóc ướt vạt áo trước.
bào, như "áo bào" (vhn)
bâu, như "bâu áo" (btcn)
Nghĩa của 袍 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: BÀO
áo dài。(袍儿)中式的长衣服。也叫袍子。
皮袍。
áo dài da.
棉袍儿。
áo dài bông.
长袍。
áo dài.
Từ ghép:
袍哥 ; 袍笏登场 ; 袍泽 ; 袍罩儿 ; 袍子
Tự hình:

Pinyin: bao4;
Việt bính: paau4;
铇 bào
Nghĩa Trung Việt của từ 铇
Giản thể của chữ 鉋.Chữ gần giống với 铇:
钰, 钱, 钲, 钳, 钴, 钵, 钶, 钷, 钸, 钹, 钺, 钻, 钼, 钽, 钾, 钿, 铀, 铁, 铂, 铃, 铄, 铅, 铆, 铇, 铈, 铉, 铊, 铋, 铌, 铍, 铎,Dị thể chữ 铇
鉋,
Tự hình:

Pinyin: pao2;
Việt bính: paau4;
匏 bào
Nghĩa Trung Việt của từ 匏
(Danh) Quả bầu.◇Luận Ngữ 論語: Ngô khởi bào qua dã tai, yên năng hệ nhi bất thực 吾豈匏瓜也哉焉能繫而不食 (Dương Hóa 陽貨) Ta hà phải là quả bầu đâu! Sao treo đấy mà không ăn
§ Ghi chú: Tục gọi người hiền tài bất đắc chí không được dùng làm quan là bào hệ 匏繫.
(Danh) Tiếng bầu, một thứ tiếng trong bát âm 八音. Bảy âm kia là: kim, thạch, thổ, cách, ti, mộc, trúc 金, 石, 土, 革, 絲, 木, 竹.
(Danh) Họ Bào.
bầu, như "bầu bí" (vhn)
bào (btcn)
Nghĩa của 匏 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: BÀO
cây bầu nậm; quả bầu nậm。匏瓜。
Từ ghép:
匏瓜
Dị thể chữ 匏
瓟,
Tự hình:

Pinyin: fu2;
Việt bính: fau4;
烰 phù, bào
Nghĩa Trung Việt của từ 烰
(Động) Hơi nóng bốc lên.◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Xú yên phong phù, tứ diện sung tắc 臭煙烽烰, 四面充塞 (Thí dụ phẩm đệ tam 譬喻品第三) Khói hôi hám bốc lên ngùn ngụt, khắp bốn phía đầy nghẹt.Một âm là bào.
(Động) Nấu, thổi.
§ Ngày xưa dùng như bào 庖.
Chữ gần giống với 烰:
㶹, 㶺, 㶻, 㶼, 㶽, 㶾, 㶿, 㷀, 烯, 烰, 烱, 烴, 烷, 烸, 烹, 烺, 烽, 焂, 焄, 焅, 焉, 焊, 焌, 焐, 焓, 焕, 焖, 焗, 焘, 𤈪, 𤉒, 𤉓, 𤉔, 𤉕, 𤉖, 𤉗, 𤉘, 𤉚, 𤉛, 𤉜, 𤉠,Tự hình:

Pinyin: pao3, pao2, bo2;
Việt bính: paau2 paau4;
跑 bào
Nghĩa Trung Việt của từ 跑
(Động) Chạy.◎Như: trường đồ bôn bào 長途奔跑 chạy mau trên đường dài.
◇Tây du kí 西遊記: Na tiểu yêu thính thuyết, tật mang bào nhập động lí 那小妖聽說, 疾忙跑入洞裏 (Đệ nhị hồi) Con tiểu yêu đó nghe nói, vội vàng chạy mau vào trong động.
(Động) Chạy trốn, chạy thoát.
◎Như: bào điệu 跑掉 chạy thoát.
(Động) Đi, đến.
◇Lão tàn du kí 老殘遊記: Ngã môn đô thị Tề Hà huyện nhân, bào đáo giá tỉnh lí 我們都是齊河縣人, 跑到這省裡 (Đệ nhị thập hồi) Chúng tôi đều là người huyện Tề Hà, đi đến tỉnh này.
(Động) Bay, văng, chảy, bốc hơi (vật thể dời khỏi vị trí).
◎Như: phong bả ngã đích mạo tử xuy bào liễu 風把我的帽子吹跑了 gió thổi bay cái mũ của tôi.
(Động) Chạy công việc.
◎Như: bào sanh ý 跑生意 chạy vạy buôn bán, chạy hàng, bào đan bang 跑單幫 buôn chuyến.
(Động) Gặp vận may.
(Động) Cào, bới (động vật dùng chân đào đất).
§ Cũng như bào 刨.
◇Lâm An tân chí 臨安新志: Thị dạ nhị hổ bào địa tác huyệt, tuyền thủy dũng xuất 是夜二虎跑地作穴, 泉水涌出 Đêm đó hai con cọp đào đất làm hang, nước suối vọt ra.
bão, như "bão điện (lượng điện hư hao)" (gdhn)
Nghĩa của 跑 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: BÀO
cào (thú dùng móng vuốt)。走兽用脚刨地。
跑槽(牲口刨槽根)。
rãnh thú cào.
虎跑泉(在杭州)。
Hổ Bào Tuyền (ở Hàng Châu, Trung Quốc).
[pǎo]
Bộ: 足(Túc)
Hán Việt: BÃO
1. chạy。两只脚或四条腿迅速前进。
赛跑。
thi chạy; chạy đua.
跑圈儿。
vòng chạy.
鹿跑得很快。
hươu chạy rất nhanh.
火车在飞跑。
tàu hoả chạy như bay.
2. chạy trốn。逃走。
别让兔子跑了。
đừng để con thỏ chạy mất.
3. đi。走。
跑路。
đi đường.
4. lao đi; chạy đi (làm một chuyện gì đó)。为某种事务而奔走。
跑码头。
chạy đầu sông cuối chợ để buôn bán kiếm sống.
跑材料。
chạy tài liệu.
跑买卖。
đi buôn đi bán; chạy ngược chạy xuôi buôn bán.
5. rò; chảy; thoát。物体离开了应该在的位置。
跑电。
rò điện.
跑油。
chảy dầu; rò đầu.
信纸叫风给刮跑了。
giấy viết thư bị gió cuốn đi mất rồi.
6. bay hơi; bốc hơi。液体因挥发而损耗。
瓶子没盖严,汽油都跑了。
nút bình đậy không chặt, xăng bay hơi hết cả rồi.
Từ ghép:
跑表 ; 跑步 ; 跑车 ; 跑单帮 ; 跑道 ; 跑电 ; 跑肚 ; 跑反 ; 跑旱船 ; 跑合儿 ; 跑江湖 ; 跑街 ; 跑警报 ; 跑龙套 ; 跑马 ; 跑马卖解 ; 跑码头 ; 跑面 ; 跑跑颠颠 ; 跑跑跳跳 ; 跑墒 ; 跑堂儿的 ; 跑腿儿 ; 跑外 ; 跑鞋 ; 跑圆场 ; 跑辙
Chữ gần giống với 跑:
䟟, 䟠, 䟡, 䟢, 䟣, 䟥, 䟦, 䟧, 䟨, 䟩, 䟪, 䟫, 䟬, 䟭, 跅, 跆, 跋, 跌, 跎, 跏, 跑, 跔, 跕, 跖, 跗, 跙, 跚, 跛, 跞, 践, 𧿳, 𧿹, 𧿺, 𧿼, 𨀈, 𨀊, 𨀋, 𨀌, 𨀍, 𨀎, 𨀏, 𨀐, 𨀑, 𨀒,Tự hình:

Pinyin: bao4, pao2;
Việt bính: paau4;
鉋 bào
Nghĩa Trung Việt của từ 鉋
(Danh) Cái bào.§ Công cụ để nạo, gọt gỗ, sắt ... cho phẳng, nhẵn.
(Danh) Bàn chải sắt để cạo rửa lông ngựa.
◎Như: mã bào 馬鉋.
(Động) Bào, nạo, làm cho bằng.
(Động) Cuốc đất cho bằng.
◎Như: bào địa 鉋地.
bào, như "cái bào" (vhn)
Chữ gần giống với 鉋:
䤡, 䤢, 䤣, 䥽, 䥾, 鈮, 鈰, 鈳, 鈴, 鈷, 鈸, 鈹, 鈺, 鈼, 鈽, 鈾, 鈿, 鉀, 鉄, 鉆, 鉈, 鉉, 鉊, 鉋, 鉌, 鉍, 鉎, 鉏, 鉑, 鉕, 鉗, 鉚, 鉛, 鉞, 鉡, 鉢, 鉤, 鉥, 鉦, 鉧, 鉬, 鉭, 鉱, 鉲, 鉳, 鉴, 鈴, 𨥧, 𨥿, 𨦀, 𨦁,Tự hình:

Pinyin: bao4, ju4, pi2;
Việt bính: baau6;
鲍 bào
Nghĩa Trung Việt của từ 鲍
Giản thể của chữ 鮑.bào, như "bào ngư" (gdhn)
Nghĩa của 鲍 trong tiếng Trung hiện đại:
[bào]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 16
Hán Việt: BÀO
1. cá muối; bào ngư.鲍鱼。
2. họ Bào。姓。
Từ ghép:
鲍鱼
Dị thể chữ 鲍
鮑,
Tự hình:

Pinyin: pao2, bao4;
Việt bính: paai4 paau4 pok3;
鞄 bạc, bào
Nghĩa Trung Việt của từ 鞄
(Danh) Thợ thuộc da.Một âm là bào.(Danh) Rương, túi xách nhỏ làm bằng da mềm.
◎Như: đề bào 提鞄 va-li, cặp da.
bạc, như "bạc (thợ thuộc da)" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: biao1, pao2, piao3;
Việt bính: biu1;
麃 biều, bào
Nghĩa Trung Việt của từ 麃
(Tính) Biều biều 麃麃: (1) Mạnh mẽ, oai võ. (2) Nhiều, đông.(Động) Trừ cỏ dại.Một âm là bào.
(Danh) Hươu nai.
Nghĩa của 麃 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: PHIẾU
1. thảo mai; ô mai。草莓。
2. dũng cảm; mạnh mẽ。勇武的样子。
Tự hình:

Pinyin: bao4, bao1, pao1;
Việt bính: baau1 baau6
1. [鮑老] bào lão;
鮑 bào
Nghĩa Trung Việt của từ 鮑
(Danh) Cá ướp muối.§ Cá ướp mùi tanh lại thối nên những nơi dơ dáy xấu xa gọi là bào ngư chi tứ 鮑魚之肆.
(Danh) Một thứ cá có mai, ăn ngon, dùng làm thuốc được.
§ Còn gọi là phục ngư 鰒魚 hay thạch quyết minh 石決明.
(Danh) Họ Bào.
bào, như "bào ngư" (gdhn)
Chữ gần giống với 鮑:
䰿, 䱀, 䱁, 䱂, 䱃, 䱄, 䱅, 䱆, 䱇, 䱈, 䱉, 䲞, 䲟, 鮀, 鮁, 鮃, 鮄, 鮉, 鮋, 鮎, 鮐, 鮑, 鮒, 鮓, 鮗, 鮣, 𩶅, 𩶘, 𩶝, 𩶟,Dị thể chữ 鮑
鲍,
Tự hình:

Pinyin: biao1, pao2;
Việt bính: paau4;
麅 bào
Nghĩa Trung Việt của từ 麅
(Danh) Một loài thú thuộc về giống nai, da thuộc lấy làm dụng cụ, thịt ăn ngon.§ Tục gọi là bào tử 麅子.
bào (gdhn)
Nghĩa của 麅 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt:
xem "狍"。同"狍"。
Tự hình:

Pinyin: bao4, pao2;
Việt bính: paau4;
鑤 bào
Nghĩa Trung Việt của từ 鑤
Cũng như chữ bào 鉋.bào, như "cái bào" (gdhn)
Tự hình:

Dịch bào sang tiếng Trung hiện đại:
刨 《用刨子或刨床刮平木料或金属材料等。》bào gỗ刨木头。
擦 《把瓜果等放在礤床儿上来回摩擦, 使成细丝儿。》
bào củ cải thành sợi
把萝卜擦成丝儿。
泡 《小湖, 多用于地名。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: bào
| bào | 刨: | bào gỗ |
| bào | 𠝇: | bào gỗ |
| bào | 匏: | |
| bào | 咆: | bào giáo (tiếng động lớn) |
| bào | 庖: | danh bào (người nấu ăn) |
| bào | 泡: | phì tạo bào, đăng bào, bào ảnh, bào thái |
| bào | 炮: | bào chế |
| bào | 狍: | |
| bào | 疱: | |
| bào | 皰: | |
| bào | 胞: | bào thai |
| bào | 苞: | |
| bào | 袍: | áo bào |
| bào | 鉋: | cái bào |
| bào | : | |
| bào | 鑤: | cái bào |
| bào | 鮑: | bào ngư |
| bào | 鲍: | bào ngư |
| bào | 鰾: | (bong bóng cá) |
| bào | 鳔: | (bong bóng cá) |
| bào | 麅: |

Tìm hình ảnh cho: bào Tìm thêm nội dung cho: bào
