Từ: bát có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 20 kết quả cho từ bát:

八 bát癶 bát拨 bát泼 bát趴 bát捌 bát般 bàn, ban, bát袯 bát钵 bát缽 bát酦 bát, phát鉢 bát鲅 bát, phệ撥 bát潑 bát鮁 bát, phệ襏 bát醱 bát, phát

Đây là các chữ cấu thành từ này: bát

bát [bát]

U+516B, tổng 2 nét, bộ Bát 八 [丷]
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Nghĩa của 八 trong tiếng Trung hiện đại:

[bā]Bộ: 八 - Bát
Số nét: 2
Hán Việt: BÁT
tám; 8; thứ 8。 数目,七加一后所得。
八 月革命。
Cách mạng tháng Tám
八 号
số 8
Ghi chú: Chú ý: Chữ 八 đứng trước các chữ có thanh 4 thì đọc thành thanh 2 (bá). Ví dụ như: 八岁,八次.
Từ ghép:
八拜之交 ; 八宝菜 ; 八宝饭 ; 八倍 ; 八辈子 ; 八变形 ; 八表 ; 八不挨 ; 八成 ; 八带鱼 ; 八德 ; 八斗之才 ; 八方 ; 八方呼应 ; 八分 ; 八竿子打不着 ; 八哥儿 ; 八股 ; 八卦 ; 八行书 ; 八行纸 ; 八荒 ; 八级工 ; 八级工资制 ; 八角 ; 八节 ; 八九不离十 ; 八路军 ; 八面锋 ; 八面光 ; 八面玲珑 ; 八面山 ; 八面威风 ; 八面圆 ; 八下里 ; 八仙 ; 八仙过海 ; 八仙桌 ; 八月节 ; 八阵图 ; 八字 ; 八字没一撇 ; 八字帖儿

Chữ gần giống với 八:

,

Dị thể chữ 八

,

Chữ gần giống 八

, , , , , , , 弿, , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 八 Tự hình chữ 八 Tự hình chữ 八 Tự hình chữ 八

bát [bát]

U+7676, tổng 5 nét, bộ Bát 癶
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bo1;
Việt bính: but6;

bát

Nghĩa Trung Việt của từ 癶

(Động) Gạt ra, đạp.
bát, như "bát (gạt ra, đạp)" (tdhv)

Chữ gần giống với 癶:

,

Chữ gần giống 癶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 癶 Tự hình chữ 癶 Tự hình chữ 癶 Tự hình chữ 癶

bát [bát]

U+62E8, tổng 8 nét, bộ Thủ 手 [扌]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 撥;
Pinyin: bo1, fa2;
Việt bính: but6;

bát

Nghĩa Trung Việt của từ 拨

Giản thể của chữ .

bát, như "bát phố (rong chơi)" (gdhn)
bạt, như "đề bạt" (gdhn)
bặt, như "im bặt" (gdhn)

Nghĩa của 拨 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (撥)
[bō]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: BÁT

1. đẩy; ẩy; gẩy; quạt; gạt; vén (dùng sức vung ngang tay chân hoặc que, gậy khiến đồ vật di động)。手脚或棍棒等横着用力,使东西移动。
拨门。
ẩy cửa
拨船。
đẩy thuyền
拨开云雾。
vén mây mù

2. phát; cấp; trích; rút; chi; điều; phân phối。分出一部分发给;调配。
拨粮。
phân phối lương thực
拨款。
cấp kinh phí; chi một khoản tiền
拨两个人到锻工车间工作。
điều hai người đến phân xưởng rèn làm việc

3. quay; vặn; nhể; lể; khêu; cạy; nạy; quay lại。掉转。
拨头便往回走。
quay đầu đi trở về

4. bọn; lũ; tốp; toán; đám; nhóm; đợt。拨子、拨儿:用于人的分组;伙。
工人们分成两拨儿干活。
công nhân chia làm hai nhóm làm việc
大家轮着拨儿休息。
mọi người thay phiên nhau nghỉ ngơi từng đợt
Từ ghép:
拨动 ; 拨发 ; 拨付 ; 拨给 ; 拨工 ; 拨号 ; 拨火 ; 拨火棒 ; 拨火棍 ; 拨火儿 ; 拨开 ; 拨款 ; 拨拉 ; 拨剌 ; 拨浪鼓 ; 拨楞 ; 拨乱反正 ; 拨乱反治 ; 拨慢 ; 拨弄 ; 拨冗 ; 拨云见日 ; 拨正 ; 拨子

Chữ gần giống với 拨:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,

Dị thể chữ 拨

,

Chữ gần giống 拨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 拨 Tự hình chữ 拨 Tự hình chữ 拨 Tự hình chữ 拨

bát [bát]

U+6CFC, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 潑;
Pinyin: po1, bo1;
Việt bính: put3;

bát

Nghĩa Trung Việt của từ 泼

Giản thể của chữ .
bát, như "hỗ tương bát thuỷ (té nước vào nhau)" (gdhn)

Nghĩa của 泼 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (潑)
[pō]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: BÁT
1. hắt; giội; vẩy (nước)。用力把液体向外倒或向外洒,使散开。
扫地时,泼一点水,免得尘土飞扬。
lúc quét sân, vẩy một ít nước để tránh bụi.
2. ngang ngược; ngang tàng。蛮横不讲理。
撒泼。
nói liều.
3. hăng hái; khí thế; hăng say。有魄力。
他做事很泼。
anh ấy làm việc rất hăng say.
Từ ghép:
泼妇 ; 泼剌 ; 泼辣 ; 泼冷水 ; 泼墨 ; 泼醅 ; 泼皮 ; 泼天

Chữ gần giống với 泼:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 沿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,

Dị thể chữ 泼

,

Chữ gần giống 泼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 泼 Tự hình chữ 泼 Tự hình chữ 泼 Tự hình chữ 泼

bát [bát]

U+8DB4, tổng 9 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: pa1, bo1, pao2, zhi1, zhuo2;
Việt bính: paa1;

bát

Nghĩa Trung Việt của từ 趴

(Động) Nằm sấp.
◎Như: bát tại địa thượng
nằm sấp trên đất.

(Động)
Cúi mình.

(Động)
Bò (phương ngôn).

(Động)
Ngồi xổm (phương ngôn).
◇Lương Bân : Mãn ốc tử bạch mông mông đích yên khí, Lão Sáo Tử chánh bát tại táo hỏa môn khẩu, xuy hỏa tố phạn 滿, , (Hồng kì phổ , Nhị thất ) Đầy nhà hơi khói trắng bao phủ, Lão Sáo Tử đang ngồi chồm hổm ở cửa lò bếp, thổi lửa nấu cơm.
vát, như "vát (nằm hoặc cúi)" (gdhn)

Nghĩa của 趴 trong tiếng Trung hiện đại:

[pā]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 9
Hán Việt: VÁT
1. nằm sấp; nằm bò。胸腹朝下卧倒。
趴在地上射击。
nằm sấp trên mặt đất bắn súng.
2. nhoài người về phía trước; nằm bò。身体向前靠在物体上;伏。
趴在桌子上画图。
nằm bò trên bàn để vẽ.
Từ ghép:
趴架

Chữ gần giống với 趴:

, , , 𧾿,

Chữ gần giống 趴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 趴 Tự hình chữ 趴 Tự hình chữ 趴 Tự hình chữ 趴

bát [bát]

U+634C, tổng 10 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ba1, yuan2;
Việt bính: baat3;

bát

Nghĩa Trung Việt của từ 捌

(Động) Phá, chia.
§ Cũng như bát
.

(Danh)
Chữ bát kép.

(Danh)
Một thứ nông cụ, như cái bồ cào không có răng, vô xỉ ba .

bịt (vhn)
bát, như "bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch)" (btcn)
bít, như "bưng bít; bít tất" (btcn)
xốc, như "xốc lên, xốc đi" (btcn)
bắt, như "bát nạt; bắt gặp" (gdhn)

Nghĩa của 捌 trong tiếng Trung hiện đại:

[bā]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 11
Hán Việt: BÁT
Tám (cách viết số tám bằng chữ trong tiếng Hoa); chữ 八 viết kép。 "八"的大写。

Chữ gần giống với 捌:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢬱, 𢬳, 𢬹, 𢬾, 𢬿, 𢭂, 𢭃, 𢭄, 𢭆, 𢭑, 𢭗, 𢭜, 𢭝, 𢭩, 𢭫, 𢭬, 𢭭, 𢭮, 𢭯, 𢭰, 𢭱, 𢭲, 𢭳, 𢭴, 𢭵, 𢭶, 𢭷, 𢭸, 𢭹, 𢭺, 𢭻, 𢭼, 𢭽, 𢭾, 𢭿, 𢮀,

Dị thể chữ 捌

,

Chữ gần giống 捌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 捌 Tự hình chữ 捌 Tự hình chữ 捌 Tự hình chữ 捌

bàn, ban, bát [bàn, ban, bát]

U+822C, tổng 10 nét, bộ Chu 舟
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: ban1, bo1, pan2, ban3;
Việt bính: bo1 bun1
1. [般若] bát nhã 2. [一般] nhất bàn, nhất ban;

bàn, ban, bát

Nghĩa Trung Việt của từ 般

(Phó) Quanh co, quấn quýt.
◎Như: bàn du
chơi loanh quanh, bàn hoàn quấn quýt không nỡ rời.

(Động)
Tải đi.
◎Như: bàn vận vận tải.

(Tính)
Vui, thích.
◇Tuân Tử : Trung thần nguy đãi, sàm nhân bàn hĩ , (Phú ) Trung thần nguy nan, kẻ gièm pha thích chí.

(Tính)
Lớn.
◇Mạnh Tử : Bàn lạc đãi ngạo, thị tự cầu họa dã , (Công Tôn Sửu thượng ) Cuộc vui lớn, lười biếng, ngạo mạn, đó là tự vời họa đến vậy.Một âm là ban.

(Động)
Đem về, trở lại.
§ Thông ban .
◎Như: ban sư đem quân về.

(Danh)
Bực, loại, hàng, lớp, kiểu.
◎Như: nhất ban một bực như nhau, giá ban bực ấy, nhất ban tình huống tình hình chung.
◇Tây du kí 西: Giá yêu hầu thị kỉ niên sanh dục, hà đại xuất sanh, khước tựu giá bàn hữu đạo? , , (Đệ tam hồi) Con khỉ yêu quái đó đẻ ra năm nào, xuất sinh đời nào, mà lại có được đạo pháp bực ấy?

(Tính)
Giống như, đồng dạng.
◎Như: tỉ muội bàn đích cảm tình cảm tình giống như chị em.Lại một âm là bát.

(Danh)
Bát-nhã dịch âm chữ Phạn "prajñā", nghĩa là trí tuệ, trí tuệ thanh tịnh.

bàn, như "bàn bạc" (vhn)
ban, như "bách ban (đủ cỡ)" (btcn)
bơn (btcn)
bát, như "bát nhã (cần gạt tư tưởng bất chính)" (gdhn)

Nghĩa của 般 trong tiếng Trung hiện đại:

[bān]Bộ: 舟 - Chu
Số nét: 10
Hán Việt: BAN
loại; kiểu; cách; hạng; thứ; điều; giống; như; chung; thường。种;样。
这般
loại này
百般劝解
khuyên giải đủ cách
暴风雨般的掌声
tràng vỗ tay như sấm
Xem: Xem搬。
Ghi chú: Còn đọc là (bō, pán) 。
Từ ghép:
般般件件 ; 般配
[bō]
Bộ: 殳(Thù)
Hán Việt: BÁT

trí tuệ。智慧(佛经用语)。
Từ ghép:
般若
[pán]
Bộ: 舟(Chu)
Hán Việt: BÀN
vui vẻ。欢乐。

Chữ gần giống với 般:

, , , , , , , , , , , , 𦨜,

Chữ gần giống 般

, , , , , , , , 殿, ,

Tự hình:

Tự hình chữ 般 Tự hình chữ 般 Tự hình chữ 般 Tự hình chữ 般

bát [bát]

U+88AF, tổng 10 nét, bộ Y 衣 [衤]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 襏;
Pinyin: bo2;
Việt bính: but6;

bát

Nghĩa Trung Việt của từ 袯

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 袯 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (襏)
[bó]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 12
Hán Việt: BÁT
tơi nón。袯襫 。
Từ ghép:
袯襫

Chữ gần giống với 袯:

,

Dị thể chữ 袯

,

Chữ gần giống 袯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 袯 Tự hình chữ 袯 Tự hình chữ 袯 Tự hình chữ 袯

bát [bát]

U+94B5, tổng 10 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 缽;
Pinyin: bo1, ke1;
Việt bính: but3;

bát

Nghĩa Trung Việt của từ 钵

Giản thể của chữ .Giản thể của chữ .
bát, như "cái bát" (gdhn)

Nghĩa của 钵 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (缽、鉢)
[bō]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 13
Hán Việt: BÁT

1. đồ sứ nhỏ; chén; bát; cối; cối nhỏ làm bằng sứ。陶制的器具,像盆而较小,用来盛饭等。
饭钵
bát cơm
乳钵(研药末的器具)
cối tán thuốc
2. bình bát (chén thuốc các nhà sư dùng thời xưa)。钵盂(古代和尚用的饭碗)。
Ghi chú: Viết gọn của từ 钵多罗。
Từ ghép:
钵头 ; 钵盂 ; 钵子

Chữ gần giống với 钵:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 钵

, ,

Chữ gần giống 钵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 钵 Tự hình chữ 钵 Tự hình chữ 钵 Tự hình chữ 钵

bát [bát]

U+7F3D, tổng 11 nét, bộ Phẫu 缶
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: bo1;
Việt bính: but3;

bát

Nghĩa Trung Việt của từ 缽

(Danh) Cái bát ăn của sư.
§ Tiếng Phạn "pātra", phiên âm bát-đa-la, ứng lượng khí
, nghĩa là dụng cụ chứa đựng vừa đủ. Nhà chùa dùng bát xin ăn đời đời truyền để cho nhau. Cho nên đời đời truyền đạo cho nhau gọi là y bát .

(Danh)
Phiếm chỉ chén, bát.
◎Như: tửu bát chén rượu, phạn bát bát cơm.
§ Cũng viết là bát .
bát, như "bát đĩa" (vhn)

Chữ gần giống với 缽:

, , , , , , ,

Dị thể chữ 缽

, ,

Chữ gần giống 缽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 缽 Tự hình chữ 缽 Tự hình chữ 缽 Tự hình chữ 缽

bát, phát [bát, phát]

U+9166, tổng 12 nét, bộ Dậu 酉
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 醱;
Pinyin: po4, po1, fa1;
Việt bính: put3;

bát, phát

Nghĩa Trung Việt của từ 酦

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 酦 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (醱)
[pō]
Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 13
Hán Việt: BÁT
ủ rượu。酿(酒)。
Từ ghép:
酦醅

Chữ gần giống với 酦:

,

Dị thể chữ 酦

,

Chữ gần giống 酦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 酦 Tự hình chữ 酦 Tự hình chữ 酦 Tự hình chữ 酦

bát [bát]

U+9262, tổng 13 nét, bộ Kim 钅 [金]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bo1;
Việt bính: but3;

bát

Nghĩa Trung Việt của từ 鉢

(Danh) Cũng như bát .
bát, như "cái bát" (vhn)

Chữ gần giống với 鉢:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨥧, 𨥿, 𨦀, 𨦁,

Dị thể chữ 鉢

, ,

Chữ gần giống 鉢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鉢 Tự hình chữ 鉢 Tự hình chữ 鉢 Tự hình chữ 鉢

bát, phệ [bát, phệ]

U+9C85, tổng 13 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鮁;
Pinyin: bo1, ba4;
Việt bính: ;

bát, phệ

Nghĩa Trung Việt của từ 鲅

Giản thể của chữ .

Chữ gần giống với 鲅:

, , , , , , , , ,

Dị thể chữ 鲅

,

Chữ gần giống 鲅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鲅 Tự hình chữ 鲅 Tự hình chữ 鲅 Tự hình chữ 鲅

bát [bát]

U+64A5, tổng 15 nét, bộ Thủ 手 [扌]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: bo1, fa2;
Việt bính: but6
1. [撥船] bát thuyền;

bát

Nghĩa Trung Việt của từ 撥

(Động) Vén, bài trừ, đánh tan.
◎Như: bát thảo
phát cỏ, bát vân kiến nhật vén mây thấy mặt trời.

(Động)
Chuyển, xoay lại.
◎Như: bát loạn phản chánh chuyển loạn thành chánh.

(Động)
Phát ra.
◎Như: chi bát chia ra, phân tán, bát khoản chi tiền ra.

(Động)
Khêu, bới, cạy, nạy, gảy.
◎Như: khiêu bát khiêu gợi, bát thuyền bơi thuyền, bát huyền gảy đàn, bát đăng khêu đèn.

(Động)
Đụng chạm, xung đột.
◇Sầm Tham : Tướng quân kim giáp dạ bất thoát, Bán dạ quân hành qua tương bát , (Tẩu mã xuyên hành phụng tống Phong đại phu xuất sư tây chinh 西) Tướng quân áo giáp sắt đêm không cởi, Nửa đêm quân đi giáo mác đụng chạm nhau.

(Danh)
Cái vuốt (phiến nhỏ như cái móng để gảy đàn).
◇Bạch Cư Dị : Khúc chung thu bát đương tâm hoạch, Tứ huyền nhất thanh như liệt bạch , (Tì bà hành ) Khúc nhạc gảy xong, thu cái vuốt, đánh xuống giữa đàn, Bốn dây cùng bung lên một tiếng như xé lụa.

(Danh)
Lượng từ: nhóm, toán, đám, đợt.
◎Như: phân thành lưỡng bát nhân tiến hành công tác chia làm hai nhóm người tiến hành công việc.

phết, như "phết roi" (vhn)
bát, như "bát phố (rong chơi)" (btcn)
phiết, như "phiết quạt" (btcn)

Chữ gần giống với 撥:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,

Dị thể chữ 撥

,

Chữ gần giống 撥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 撥 Tự hình chữ 撥 Tự hình chữ 撥 Tự hình chữ 撥

bát [bát]

U+6F51, tổng 15 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: po1, bo1;
Việt bính: put3
1. [潑天大膽] bát thiên đại đảm;

bát

Nghĩa Trung Việt của từ 潑

(Động) Vọt ra, bắn ra ngoài, vẩy (nói về nước, chất lòng) .
◇Nguyễn Du
: Khí phạn bát thủy thù lang tạ (Thái Bình mại ca giả ) Cơm thừa canh đổ tràn tứ tung.

(Tính)
Ngang ngược, hung tợn.
◇Thủy hử truyện : Bát tặc nả lí khứ (Đệ thập hồi) Lũ giặc ngang ngược chạy đi đường nào!

(Tính)
Hoạt bát nhanh nhẹn, linh hoạt.
bát, như "hỗ tương bát thuỷ (té nước vào nhau)" (vhn)

Chữ gần giống với 潑:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 潿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣽆, 𣽊, 𣽗, 𣽽, 𣾃, 𣾴, 𣾵, 𣾶, 𣾸, 𣾹, 𣾺, 𣾻, 𣾼, 𣾽, 𣾾, 𣾿, 𣿃,

Dị thể chữ 潑

,

Chữ gần giống 潑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 潑 Tự hình chữ 潑 Tự hình chữ 潑 Tự hình chữ 潑

bát, phệ [bát, phệ]

U+9B81, tổng 16 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: bo1, ba4;
Việt bính: bat3 bat6 but3;

bát, phệ

Nghĩa Trung Việt của từ 鮁

(Danh) Một loài cá biển, mình hình thoi, ăn được, gan lấy làm dầu cá rất tốt.
§ Còn có tên là: mã giao ngư
, yến ngư .
bạt, như "bạt (cá thu)" (gdhn)

Nghĩa của 鮁 trong tiếng Trung hiện đại:

[bō]Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 16
Hán Việt: BÁT

lao nhao (kiểu cá nhảy)。〖鮁鮁〗鱼跳跃的样子。

Chữ gần giống với 鮁:

䰿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩶅, 𩶘, 𩶝, 𩶟,

Dị thể chữ 鮁

,

Chữ gần giống 鮁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鮁 Tự hình chữ 鮁 Tự hình chữ 鮁 Tự hình chữ 鮁

bát [bát]

U+894F, tổng 17 nét, bộ Y 衣 [衤]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: bo2;
Việt bính: but6;

bát

Nghĩa Trung Việt của từ 襏

(Danh) Bát thích : (1) Áo che mưa.
◇Lục Du : Bệnh dĩ phế canh phao bát thích (Sài môn ) Bệnh khỏi bỏ cày vứt áo mưa. (2) Theo một thuyết khác: bát thích là một thứ áo làm bằng vải thô dày, dùng cho người làm lụng lao khổ.
◇Quản Tử : Thủ đái trữ bồ, thân phục bát thích , (Tiểu Khuông ) Đầu đội nón cói gai, mình mặc áo vải thô.

Chữ gần giống với 襏:

, , , , , , , , , 𧝓, 𧝞, 𧝦, 𧝧, 𧝨, 𧝩,

Dị thể chữ 襏

,

Chữ gần giống 襏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 襏 Tự hình chữ 襏 Tự hình chữ 襏 Tự hình chữ 襏

bát, phát [bát, phát]

U+91B1, tổng 19 nét, bộ Dậu 酉
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: po4, po1, fa1;
Việt bính: put3;

bát, phát

Nghĩa Trung Việt của từ 醱

(Động) Đem rượu nấu lại, cất lại lần nữa.
◇Lí Bạch
: Diêu khán Hán thủy áp đầu lục, Kháp tự bồ đào sơ bát phôi , (Tương Dương ca ) Xa trông đầu vịt xanh trên sông Hán, Giống như rượu bồ đào vừa nấu lại.Một âm là phát.

(Động)
Phát diếu lên men, lên mốc.
§ Cũng viết là .

Nghĩa của 醱 trong tiếng Trung hiện đại:

[fā]Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 19
Hán Việt: PHÁT
lên men。(醱酵)同"发酵"。
Ghi chú: 另见pō

Chữ gần giống với 醱:

, , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 醱

,

Chữ gần giống 醱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 醱 Tự hình chữ 醱 Tự hình chữ 醱 Tự hình chữ 醱

Dịch bát sang tiếng Trung hiện đại:

《陶制的器具, 像盆而较小, 用来盛饭等。》bát cơm
饭钵。
钵头; 钵子; 盋 《钵。陶制的器具, 像盆而较小, 用来盛饭等。》
《盛饮食的器具, 口大底小, 一般是圆形的。》
《七加一后所得。》
chân chữ bát.
八字脚。

右舷; 右转舵。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bát

bát:bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch)
bát:bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám)
bát:bát nháo; bát ngát
bát:bát phố (rong chơi)
bát:bát ngát, bát nháo
bát:bát phố (rong chơi)
bát:bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch)
bát:bát phố (rong chơi)
bát󰈫:bát phố (rong chơi)
bát:hỗ tương bát thuỷ (té nước vào nhau)
bát:hỗ tương bát thuỷ (té nước vào nhau)
bát󰋺:hỗ tương bát thuỷ (té nước vào nhau)
bát󰍥:bát ăn bát để
bát:chuyết bát (vụng về)
bát𰭂:bát ăn bát để
bát:bát đĩa
bát:bát nhã (cần gạt tư tưởng bất chính)
bát:tất bát (cây lá lốt)
bát:bát ăn bát để
bát:cái bát
bát:cái bát

Gới ý 15 câu đối có chữ bát:

Bát trật khang cường xuân bất lão,Tứ thời kiện vượng phúc vô cùng

Tám chục chưa già xuân vẫn mạnh,Bốn mùa khỏe sức phúc vô cùng

Bát trật hoa diên hân vũ thái,Thiên niên Bảo vụ hỷ sinh huy

Tám chục tiệc hoa mừng múa đẹp,Ngàn năm Bảo vụ rạng niềm vui

Thọ khánh bát tuần quang cẩm thuế,Thời phùng ngũ nguyệt tuý bàn đào

Thọ chúc tám tuần khăn rực rỡ,Năm qua năm tháng rượu bàn đào

Bát tuần thả hiến dao trì thuỵ,Tứ đại đồng chiêm Bảo vụ huy

Dao trì hiến điềm lành tám chục,Bảo vụ cùng soi tỏ bốn đời

Huyên thảo phu vinh thọ diên bát trật,Vụ tinh hoán thái khánh diễn thiên thu

Cỏ huyên tươi tốt, tiệc thọ tám mươi,Sao vụ sáng ngời chúc mừng ngàn tuổi

Tứ đại ban y vinh điệt thọ,Bát tuần bảo vụ khánh hà linh

Bốn đời áo đỏ mừng thêm thọ,Tám chục vụ tinh chúc tuổi cao

Bát tuần thả hiến dao trì thuỵ,Kỷ đại đồng chiêm Bảo vụ huy

Chốn Dao trì tám mười hiến thuỵ,Chòm Bảo vụ mấy thuở cùng xem

bát tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bát Tìm thêm nội dung cho: bát