Từ: bát có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 20 kết quả cho từ bát:
Đây là các chữ cấu thành từ này: bát
Pinyin: ba1, lu4;
Việt bính: baat3
1. [半斤八兩] bán cân bát lượng 2. [八音] bát âm 3. [八代] bát đại 4. [八大家] bát đại gia 5. [八斗才] bát đẩu tài 6. [八狄] bát địch 7. [八到] bát đáo 8. [八拜] bát bái 9. [八表] bát biểu 10. [八景] bát cảnh 11. [八股] bát cổ 12. [八極] bát cực 13. [八正道] bát chính đạo 14. [八政] bát chính, bát chánh 15. [八佾] bát dật 16. [八面] bát diện 17. [八維] bát duy 18. [八戒] bát giới 19. [八角] bát giác 20. [八角形] bát giác hình 21. [八刑] bát hình 22. [八垠] bát ngân 23. [八方] bát phương 24. [八國集團峰會] bát quốc tập đoàn phong hội 25. [八卦] bát quái 26. [八卦拳] bát quái quyền 27. [八字] bát tự 28. [八世] bát thế 29. [八節] bát tiết 30. [八仙] bát tiên 31. [八陣圖] bát trận đồ 32. [八珍] bát trân 33. [一百八十] nhất bách bát thập độ 34. [七顛八倒] thất điên bát đảo;
八 bát
Nghĩa Trung Việt của từ 八
(Danh) Số tám.◎Như: bát quái 八卦 tám quẻ (trong kinh Dịch 易).
bát, như "bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám)" (vhn)
bắt, như "bắt chước; bắt mạch" (gdhn)
Nghĩa của 八 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 2
Hán Việt: BÁT
tám; 8; thứ 8。 数目,七加一后所得。
八 月革命。
Cách mạng tháng Tám
八 号
số 8
Ghi chú: Chú ý: Chữ 八 đứng trước các chữ có thanh 4 thì đọc thành thanh 2 (bá). Ví dụ như: 八岁,八次.
Từ ghép:
八拜之交 ; 八宝菜 ; 八宝饭 ; 八倍 ; 八辈子 ; 八变形 ; 八表 ; 八不挨 ; 八成 ; 八带鱼 ; 八德 ; 八斗之才 ; 八方 ; 八方呼应 ; 八分 ; 八竿子打不着 ; 八哥儿 ; 八股 ; 八卦 ; 八行书 ; 八行纸 ; 八荒 ; 八级工 ; 八级工资制 ; 八角 ; 八节 ; 八九不离十 ; 八路军 ; 八面锋 ; 八面光 ; 八面玲珑 ; 八面山 ; 八面威风 ; 八面圆 ; 八下里 ; 八仙 ; 八仙过海 ; 八仙桌 ; 八月节 ; 八阵图 ; 八字 ; 八字没一撇 ; 八字帖儿
Chữ gần giống với 八:
八,Dị thể chữ 八
捌,
Tự hình:

Pinyin: bo1;
Việt bính: but6;
癶 bát
Nghĩa Trung Việt của từ 癶
(Động) Gạt ra, đạp.bát, như "bát (gạt ra, đạp)" (tdhv)
Chữ gần giống với 癶:
癶,Tự hình:

Pinyin: bo1, fa2;
Việt bính: but6;
拨 bát
Nghĩa Trung Việt của từ 拨
Giản thể của chữ 撥.bát, như "bát phố (rong chơi)" (gdhn)
bạt, như "đề bạt" (gdhn)
bặt, như "im bặt" (gdhn)
Nghĩa của 拨 trong tiếng Trung hiện đại:
[bō]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: BÁT
动
1. đẩy; ẩy; gẩy; quạt; gạt; vén (dùng sức vung ngang tay chân hoặc que, gậy khiến đồ vật di động)。手脚或棍棒等横着用力,使东西移动。
拨门。
ẩy cửa
拨船。
đẩy thuyền
拨开云雾。
vén mây mù
动
2. phát; cấp; trích; rút; chi; điều; phân phối。分出一部分发给;调配。
拨粮。
phân phối lương thực
拨款。
cấp kinh phí; chi một khoản tiền
拨两个人到锻工车间工作。
điều hai người đến phân xưởng rèn làm việc
动
3. quay; vặn; nhể; lể; khêu; cạy; nạy; quay lại。掉转。
拨头便往回走。
quay đầu đi trở về
量
4. bọn; lũ; tốp; toán; đám; nhóm; đợt。拨子、拨儿:用于人的分组;伙。
工人们分成两拨儿干活。
công nhân chia làm hai nhóm làm việc
大家轮着拨儿休息。
mọi người thay phiên nhau nghỉ ngơi từng đợt
Từ ghép:
拨动 ; 拨发 ; 拨付 ; 拨给 ; 拨工 ; 拨号 ; 拨火 ; 拨火棒 ; 拨火棍 ; 拨火儿 ; 拨开 ; 拨款 ; 拨拉 ; 拨剌 ; 拨浪鼓 ; 拨楞 ; 拨乱反正 ; 拨乱反治 ; 拨慢 ; 拨弄 ; 拨冗 ; 拨云见日 ; 拨正 ; 拨子
Chữ gần giống với 拨:
㧒, 㧓, 㧔, 㧕, 㧖, 㧗, 㧙, 㧚, 㧛, 㧜, 㧝, 㧟, 抦, 抨, 抩, 抪, 披, 抬, 抮, 抯, 抱, 抳, 抴, 抵, 抶, 抷, 抹, 抺, 抻, 押, 抽, 抾, 抿, 拁, 拂, 拃, 拄, 担, 拆, 拇, 拈, 拉, 拊, 拋, 拌, 拍, 拎, 拐, 拑, 拓, 拔, 拕, 拖, 拗, 拘, 拙, 拚, 招, 拝, 拞, 拠, 拡, 拢, 拣, 拥, 拦, 拧, 拨, 择, 拉, 拏, 拓, 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,Dị thể chữ 拨
撥,
Tự hình:

Pinyin: po1, bo1;
Việt bính: put3;
泼 bát
Nghĩa Trung Việt của từ 泼
Giản thể của chữ 潑.bát, như "hỗ tương bát thuỷ (té nước vào nhau)" (gdhn)
Nghĩa của 泼 trong tiếng Trung hiện đại:
[pō]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: BÁT
1. hắt; giội; vẩy (nước)。用力把液体向外倒或向外洒,使散开。
扫地时,泼一点水,免得尘土飞扬。
lúc quét sân, vẩy một ít nước để tránh bụi.
2. ngang ngược; ngang tàng。蛮横不讲理。
撒泼。
nói liều.
3. hăng hái; khí thế; hăng say。有魄力。
他做事很泼。
anh ấy làm việc rất hăng say.
Từ ghép:
泼妇 ; 泼剌 ; 泼辣 ; 泼冷水 ; 泼墨 ; 泼醅 ; 泼皮 ; 泼天
Chữ gần giống với 泼:
㳋, 㳌, 㳍, 㳎, 㳏, 㳐, 㳑, 㳒, 㳔, 㳕, 沫, 沬, 沭, 沮, 沰, 沱, 沲, 河, 沴, 沵, 沷, 沸, 油, 沺, 治, 沼, 沽, 沾, 沿, 況, 泂, 泃, 泄, 泅, 泆, 泈, 泊, 泌, 泍, 泑, 泒, 泓, 泔, 法, 泖, 泗, 泙, 泜, 泝, 泞, 泟, 泠, 泡, 波, 泣, 泥, 注, 泪, 泫, 泭, 泮, 泯, 泱, 泳, 泷, 泸, 泺, 泻, 泼, 泽, 泾, 泌, 泥, 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,Dị thể chữ 泼
潑,
Tự hình:

Pinyin: pa1, bo1, pao2, zhi1, zhuo2;
Việt bính: paa1;
趴 bát
Nghĩa Trung Việt của từ 趴
(Động) Nằm sấp.◎Như: bát tại địa thượng 趴在地上 nằm sấp trên đất.
(Động) Cúi mình.
(Động) Bò (phương ngôn).
(Động) Ngồi xổm (phương ngôn).
◇Lương Bân 梁斌: Mãn ốc tử bạch mông mông đích yên khí, Lão Sáo Tử chánh bát tại táo hỏa môn khẩu, xuy hỏa tố phạn 滿屋子白濛濛的煙氣, 老套子正趴在灶火門口, 吹火做飯 (Hồng kì phổ 紅旗譜, Nhị thất 二七) Đầy nhà hơi khói trắng bao phủ, Lão Sáo Tử đang ngồi chồm hổm ở cửa lò bếp, thổi lửa nấu cơm.
vát, như "vát (nằm hoặc cúi)" (gdhn)
Nghĩa của 趴 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: VÁT
1. nằm sấp; nằm bò。胸腹朝下卧倒。
趴在地上射击。
nằm sấp trên mặt đất bắn súng.
2. nhoài người về phía trước; nằm bò。身体向前靠在物体上;伏。
趴在桌子上画图。
nằm bò trên bàn để vẽ.
Từ ghép:
趴架
Tự hình:

Pinyin: ba1, yuan2;
Việt bính: baat3;
捌 bát
Nghĩa Trung Việt của từ 捌
(Động) Phá, chia.§ Cũng như bát 扒.
(Danh) Chữ bát 八 kép.
(Danh) Một thứ nông cụ, như cái bồ cào không có răng, vô xỉ ba 無齒杷.
bịt (vhn)
bát, như "bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch)" (btcn)
bít, như "bưng bít; bít tất" (btcn)
xốc, như "xốc lên, xốc đi" (btcn)
bắt, như "bát nạt; bắt gặp" (gdhn)
Nghĩa của 捌 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: BÁT
Tám (cách viết số tám bằng chữ trong tiếng Hoa); chữ 八 viết kép。 "八"的大写。
Chữ gần giống với 捌:
㧲, 㧴, 㧵, 㧶, 㧷, 㧸, 挨, 挫, 挬, 挭, 振, 挰, 挱, 挴, 挵, 挶, 挸, 挹, 挼, 挽, 挾, 挿, 捁, 捂, 捃, 捄, 捅, 捆, 捇, 捈, 捉, 捋, 捌, 捍, 捎, 捏, 捐, 捔, 捕, 捗, 捘, 捜, 捝, 捞, 损, 捠, 捡, 换, 捣, 捤, 𢬱, 𢬳, 𢬹, 𢬾, 𢬿, 𢭂, 𢭃, 𢭄, 𢭆, 𢭑, 𢭗, 𢭜, 𢭝, 𢭩, 𢭫, 𢭬, 𢭭, 𢭮, 𢭯, 𢭰, 𢭱, 𢭲, 𢭳, 𢭴, 𢭵, 𢭶, 𢭷, 𢭸, 𢭹, 𢭺, 𢭻, 𢭼, 𢭽, 𢭾, 𢭿, 𢮀,Dị thể chữ 捌
八,
Tự hình:

Pinyin: ban1, bo1, pan2, ban3;
Việt bính: bo1 bun1
1. [般若] bát nhã 2. [一般] nhất bàn, nhất ban;
般 bàn, ban, bát
Nghĩa Trung Việt của từ 般
(Phó) Quanh co, quấn quýt.◎Như: bàn du 般遊 chơi loanh quanh, bàn hoàn 般桓 quấn quýt không nỡ rời.
(Động) Tải đi.
◎Như: bàn vận 般運 vận tải.
(Tính) Vui, thích.
◇Tuân Tử 荀子: Trung thần nguy đãi, sàm nhân bàn hĩ 忠臣危殆, 讒人般矣 (Phú 賦) Trung thần nguy nan, kẻ gièm pha thích chí.
(Tính) Lớn.
◇Mạnh Tử 孟子: Bàn lạc đãi ngạo, thị tự cầu họa dã 般樂怠敖, 是自求禍也 (Công Tôn Sửu thượng 公孫丑上) Cuộc vui lớn, lười biếng, ngạo mạn, đó là tự vời họa đến vậy.Một âm là ban.
(Động) Đem về, trở lại.
§ Thông ban 班.
◎Như: ban sư 般師 đem quân về.
(Danh) Bực, loại, hàng, lớp, kiểu.
◎Như: nhất ban 一般 một bực như nhau, giá ban 這般 bực ấy, nhất ban tình huống 一般情況 tình hình chung.
◇Tây du kí 西遊記: Giá yêu hầu thị kỉ niên sanh dục, hà đại xuất sanh, khước tựu giá bàn hữu đạo? 這妖猴是幾年生育, 何代出生, 卻就這般有道 (Đệ tam hồi) Con khỉ yêu quái đó đẻ ra năm nào, xuất sinh đời nào, mà lại có được đạo pháp bực ấy?
(Tính) Giống như, đồng dạng.
◎Như: tỉ muội bàn đích cảm tình 姊妹般的感情 cảm tình giống như chị em.Lại một âm là bát.
(Danh) Bát-nhã 般若 dịch âm chữ Phạn "prajñā", nghĩa là trí tuệ, trí tuệ thanh tịnh.
bàn, như "bàn bạc" (vhn)
ban, như "bách ban (đủ cỡ)" (btcn)
bơn (btcn)
bát, như "bát nhã (cần gạt tư tưởng bất chính)" (gdhn)
Nghĩa của 般 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: BAN
loại; kiểu; cách; hạng; thứ; điều; giống; như; chung; thường。种;样。
这般
loại này
百般劝解
khuyên giải đủ cách
暴风雨般的掌声
tràng vỗ tay như sấm
Xem: Xem搬。
Ghi chú: Còn đọc là (bō, pán) 。
Từ ghép:
般般件件 ; 般配
[bō]
Bộ: 殳(Thù)
Hán Việt: BÁT
名
trí tuệ。智慧(佛经用语)。
Từ ghép:
般若
[pán]
Bộ: 舟(Chu)
Hán Việt: BÀN
vui vẻ。欢乐。
Tự hình:

Nghĩa của 袯 trong tiếng Trung hiện đại:
[bó]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 12
Hán Việt: BÁT
tơi nón。袯襫 。
Từ ghép:
袯襫
Chữ gần giống với 袯:
袯,Dị thể chữ 袯
襏,
Tự hình:

Pinyin: bo1, ke1;
Việt bính: but3;
钵 bát
Nghĩa Trung Việt của từ 钵
Giản thể của chữ 缽.Giản thể của chữ 鉢.bát, như "cái bát" (gdhn)
Nghĩa của 钵 trong tiếng Trung hiện đại:
[bō]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 13
Hán Việt: BÁT
名
1. đồ sứ nhỏ; chén; bát; cối; cối nhỏ làm bằng sứ。陶制的器具,像盆而较小,用来盛饭等。
饭钵
bát cơm
乳钵(研药末的器具)
cối tán thuốc
2. bình bát (chén thuốc các nhà sư dùng thời xưa)。钵盂(古代和尚用的饭碗)。
Ghi chú: Viết gọn của từ 钵多罗。
Từ ghép:
钵头 ; 钵盂 ; 钵子
Chữ gần giống với 钵:
钰, 钱, 钲, 钳, 钴, 钵, 钶, 钷, 钸, 钹, 钺, 钻, 钼, 钽, 钾, 钿, 铀, 铁, 铂, 铃, 铄, 铅, 铆, 铇, 铈, 铉, 铊, 铋, 铌, 铍, 铎,Tự hình:

Pinyin: bo1;
Việt bính: but3;
缽 bát
Nghĩa Trung Việt của từ 缽
(Danh) Cái bát ăn của sư.§ Tiếng Phạn "pātra", phiên âm bát-đa-la, ứng lượng khí 應量器, nghĩa là dụng cụ chứa đựng vừa đủ. Nhà chùa dùng bát xin ăn đời đời truyền để cho nhau. Cho nên đời đời truyền đạo cho nhau gọi là y bát 衣缽.
(Danh) Phiếm chỉ chén, bát.
◎Như: tửu bát 酒缽 chén rượu, phạn bát 飯缽 bát cơm.
§ Cũng viết là bát 鉢.
bát, như "bát đĩa" (vhn)
Tự hình:

Pinyin: po4, po1, fa1;
Việt bính: put3;
酦 bát, phát
Nghĩa Trung Việt của từ 酦
Giản thể của chữ 醱.Nghĩa của 酦 trong tiếng Trung hiện đại:
[pō]
Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 13
Hán Việt: BÁT
ủ rượu。酿(酒)。
Từ ghép:
酦醅
Chữ gần giống với 酦:
酦,Dị thể chữ 酦
醱,
Tự hình:

Pinyin: bo1;
Việt bính: but3;
鉢 bát
Nghĩa Trung Việt của từ 鉢
(Danh) Cũng như bát 缽.bát, như "cái bát" (vhn)
Chữ gần giống với 鉢:
䤡, 䤢, 䤣, 䥽, 䥾, 鈮, 鈰, 鈳, 鈴, 鈷, 鈸, 鈹, 鈺, 鈼, 鈽, 鈾, 鈿, 鉀, 鉄, 鉆, 鉈, 鉉, 鉊, 鉋, 鉌, 鉍, 鉎, 鉏, 鉑, 鉕, 鉗, 鉚, 鉛, 鉞, 鉡, 鉢, 鉤, 鉥, 鉦, 鉧, 鉬, 鉭, 鉱, 鉲, 鉳, 鉴, 鈴, 𨥧, 𨥿, 𨦀, 𨦁,Tự hình:

Pinyin: bo1, ba4;
Việt bính: ;
鲅 bát, phệ
Nghĩa Trung Việt của từ 鲅
Giản thể của chữ 鮁.Dị thể chữ 鲅
鮁,
Tự hình:

Pinyin: bo1, fa2;
Việt bính: but6
1. [撥船] bát thuyền;
撥 bát
Nghĩa Trung Việt của từ 撥
(Động) Vén, bài trừ, đánh tan.◎Như: bát thảo 撥草 phát cỏ, bát vân kiến nhật 撥雲見日 vén mây thấy mặt trời.
(Động) Chuyển, xoay lại.
◎Như: bát loạn phản chánh 撥亂反正 chuyển loạn thành chánh.
(Động) Phát ra.
◎Như: chi bát 支撥 chia ra, phân tán, bát khoản 撥款 chi tiền ra.
(Động) Khêu, bới, cạy, nạy, gảy.
◎Như: khiêu bát 挑撥 khiêu gợi, bát thuyền 撥船 bơi thuyền, bát huyền 撥弦 gảy đàn, bát đăng 撥燈 khêu đèn.
(Động) Đụng chạm, xung đột.
◇Sầm Tham 岑參: Tướng quân kim giáp dạ bất thoát, Bán dạ quân hành qua tương bát 詩將軍金甲夜不脫, 半夜軍行戈相撥 (Tẩu mã xuyên hành phụng tống Phong đại phu xuất sư tây chinh 走馬川行奉送封大夫出師西征) Tướng quân áo giáp sắt đêm không cởi, Nửa đêm quân đi giáo mác đụng chạm nhau.
(Danh) Cái vuốt (phiến nhỏ như cái móng để gảy đàn).
◇Bạch Cư Dị 白居易: Khúc chung thu bát đương tâm hoạch, Tứ huyền nhất thanh như liệt bạch 曲終收撥當心畫, 四弦一聲如裂帛 (Tì bà hành 琵琶行) Khúc nhạc gảy xong, thu cái vuốt, đánh xuống giữa đàn, Bốn dây cùng bung lên một tiếng như xé lụa.
(Danh) Lượng từ: nhóm, toán, đám, đợt.
◎Như: phân thành lưỡng bát nhân tiến hành công tác 分成兩撥人進行工作 chia làm hai nhóm người tiến hành công việc.
phết, như "phết roi" (vhn)
bát, như "bát phố (rong chơi)" (btcn)
phiết, như "phiết quạt" (btcn)
Chữ gần giống với 撥:
㩃, 㩄, 㩅, 㩆, 㩇, 㩈, 㩉, 㩊, 㩋, 㩌, 㩍, 㩎, 撅, 撆, 撈, 撊, 撋, 撌, 撍, 撎, 撏, 撐, 撑, 撒, 撓, 撔, 撕, 撘, 撙, 撚, 撛, 撝, 撞, 撟, 撡, 撢, 撣, 撤, 撥, 撩, 撫, 撬, 播, 撮, 撰, 撲, 撳, 撴, 撵, 撷, 撸, 撹, 撺, 撚, 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,Dị thể chữ 撥
拨,
Tự hình:

Pinyin: po1, bo1;
Việt bính: put3
1. [潑天大膽] bát thiên đại đảm;
潑 bát
Nghĩa Trung Việt của từ 潑
(Động) Vọt ra, bắn ra ngoài, vẩy (nói về nước, chất lòng) .◇Nguyễn Du 阮攸: Khí phạn bát thủy thù lang tạ 棄飯潑水殊狼藉 (Thái Bình mại ca giả 太平賣歌者) Cơm thừa canh đổ tràn tứ tung.
(Tính) Ngang ngược, hung tợn.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Bát tặc nả lí khứ 潑賊那裏去 (Đệ thập hồi) Lũ giặc ngang ngược chạy đi đường nào!
(Tính) Hoạt bát 活潑 nhanh nhẹn, linh hoạt.
bát, như "hỗ tương bát thuỷ (té nước vào nhau)" (vhn)
Chữ gần giống với 潑:
㵊, 㵋, 㵌, 㵍, 㵎, 㵏, 㵐, 㵑, 㵒, 㵓, 㵔, 㵕, 㵖, 㵗, 㵙, 潏, 潐, 潑, 潔, 潕, 潖, 潗, 潘, 潙, 潛, 潜, 潝, 潟, 潠, 潣, 潤, 潦, 潨, 潬, 潭, 潮, 潯, 潰, 潲, 潵, 潷, 潸, 潹, 潺, 潼, 潾, 潿, 澁, 澂, 澄, 澆, 澇, 澈, 澌, 澍, 澎, 澐, 澑, 澒, 澔, 澖, 澗, 澛, 澜, 澝, 𣽆, 𣽊, 𣽗, 𣽽, 𣾃, 𣾴, 𣾵, 𣾶, 𣾸, 𣾹, 𣾺, 𣾻, 𣾼, 𣾽, 𣾾, 𣾿, 𣿃,Dị thể chữ 潑
泼,
Tự hình:

Pinyin: bo1, ba4;
Việt bính: bat3 bat6 but3;
鮁 bát, phệ
Nghĩa Trung Việt của từ 鮁
(Danh) Một loài cá biển, mình hình thoi, ăn được, gan lấy làm dầu cá rất tốt.§ Còn có tên là: mã giao ngư 馬蛟魚, yến ngư 燕魚.
bạt, như "bạt (cá thu)" (gdhn)
Nghĩa của 鮁 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: BÁT
书
lao nhao (kiểu cá nhảy)。〖鮁鮁〗鱼跳跃的样子。
Chữ gần giống với 鮁:
䰿, 䱀, 䱁, 䱂, 䱃, 䱄, 䱅, 䱆, 䱇, 䱈, 䱉, 䲞, 䲟, 鮀, 鮁, 鮃, 鮄, 鮉, 鮋, 鮎, 鮐, 鮑, 鮒, 鮓, 鮗, 鮣, 𩶅, 𩶘, 𩶝, 𩶟,Dị thể chữ 鮁
鲅,
Tự hình:

Pinyin: bo2;
Việt bính: but6;
襏 bát
Nghĩa Trung Việt của từ 襏
(Danh) Bát thích 襏襫: (1) Áo che mưa.◇Lục Du 陸游: Bệnh dĩ phế canh phao bát thích 病已廢耕拋襏襫 (Sài môn 柴門) Bệnh khỏi bỏ cày vứt áo mưa. (2) Theo một thuyết khác: bát thích là một thứ áo làm bằng vải thô dày, dùng cho người làm lụng lao khổ.
◇Quản Tử 管子: Thủ đái trữ bồ, thân phục bát thích 首戴苧蒲, 身服襏襫 (Tiểu Khuông 小匡) Đầu đội nón cói gai, mình mặc áo vải thô.
Dị thể chữ 襏
袯,
Tự hình:

Pinyin: po4, po1, fa1;
Việt bính: put3;
醱 bát, phát
Nghĩa Trung Việt của từ 醱
(Động) Đem rượu nấu lại, cất lại lần nữa.◇Lí Bạch 李白: Diêu khán Hán thủy áp đầu lục, Kháp tự bồ đào sơ bát phôi 遙看漢水鴨頭綠, 恰似葡萄初醱醅 (Tương Dương ca 襄陽歌) Xa trông đầu vịt xanh trên sông Hán, Giống như rượu bồ đào vừa nấu lại.Một âm là phát.
(Động) Phát diếu 醱酵 lên men, lên mốc.
§ Cũng viết là 發酵.
Nghĩa của 醱 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 19
Hán Việt: PHÁT
lên men。(醱酵)同"发酵"。
Ghi chú: 另见pō
Dị thể chữ 醱
酦,
Tự hình:

Dịch bát sang tiếng Trung hiện đại:
钵 《陶制的器具, 像盆而较小, 用来盛饭等。》bát cơm饭钵。
钵头; 钵子; 盋 《钵。陶制的器具, 像盆而较小, 用来盛饭等。》
碗 《盛饮食的器具, 口大底小, 一般是圆形的。》
八 《七加一后所得。》
chân chữ bát.
八字脚。
船
右舷; 右转舵。
Nghĩa chữ nôm của chữ: bát
| bát | 丷: | bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch) |
| bát | 八: | bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám) |
| bát | 叭: | bát nháo; bát ngát |
| bát | 扒: | bát phố (rong chơi) |
| bát | 抔: | bát ngát, bát nháo |
| bát | 拨: | bát phố (rong chơi) |
| bát | 捌: | bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch) |
| bát | 撥: | bát phố (rong chơi) |
| bát | : | bát phố (rong chơi) |
| bát | 泼: | hỗ tương bát thuỷ (té nước vào nhau) |
| bát | 潑: | hỗ tương bát thuỷ (té nước vào nhau) |
| bát | : | hỗ tương bát thuỷ (té nước vào nhau) |
| bát | : | bát ăn bát để |
| bát | 笨: | chuyết bát (vụng về) |
| bát | 𰭂: | bát ăn bát để |
| bát | 缽: | bát đĩa |
| bát | 般: | bát nhã (cần gạt tư tưởng bất chính) |
| bát | 茇: | tất bát (cây lá lốt) |
| bát | 釟: | bát ăn bát để |
| bát | 鉢: | cái bát |
| bát | 钵: | cái bát |
Gới ý 15 câu đối có chữ bát:
Bát trật khang cường xuân bất lão,Tứ thời kiện vượng phúc vô cùng
Tám chục chưa già xuân vẫn mạnh,Bốn mùa khỏe sức phúc vô cùng
Bát trật hoa diên hân vũ thái,Thiên niên Bảo vụ hỷ sinh huy
Tám chục tiệc hoa mừng múa đẹp,Ngàn năm Bảo vụ rạng niềm vui
Thọ khánh bát tuần quang cẩm thuế,Thời phùng ngũ nguyệt tuý bàn đào
Thọ chúc tám tuần khăn rực rỡ,Năm qua năm tháng rượu bàn đào
Bát tuần thả hiến dao trì thuỵ,Tứ đại đồng chiêm Bảo vụ huy
Dao trì hiến điềm lành tám chục,Bảo vụ cùng soi tỏ bốn đời
Huyên thảo phu vinh thọ diên bát trật,Vụ tinh hoán thái khánh diễn thiên thu
Cỏ huyên tươi tốt, tiệc thọ tám mươi,Sao vụ sáng ngời chúc mừng ngàn tuổi
Tứ đại ban y vinh điệt thọ,Bát tuần bảo vụ khánh hà linh
Bốn đời áo đỏ mừng thêm thọ,Tám chục vụ tinh chúc tuổi cao

Tìm hình ảnh cho: bát Tìm thêm nội dung cho: bát
