Từ: tế có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 18 kết quả cho từ tế:

际 tế细 tế济 tể, tế祭 tế, sái細 tế萆 tì, tế壻 tế婿 tế粢 tư, tế際 tế弊 tệ, tế漈 tế蔽 tế, phất穄 tế濟 tế, tể鷩 tế

Đây là các chữ cấu thành từ này: tế

tế [tế]

U+9645, tổng 7 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 際;
Pinyin: ji4, liu4;
Việt bính: zai3;

tế

Nghĩa Trung Việt của từ 际

Giản thể của chữ .
tế, như "tế (mép cạnh, bên trong); quốc tế" (gdhn)

Nghĩa của 际 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (際)
[jì]
Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 13
Hán Việt: TẾ
1. ranh giới; bờ; bờ bến。靠边的或分界的地方。
边际。
bờ cõi.
分际。
ranh giới.
天际。
chân trời.
一望无际。
nhìn không thấy bờ bến; mênh mông bát ngát.
生活是一望无际的大海。
cuộc sống là biển lớn vô bờ
2. bên trong; ở trong; trong。里边;中间。
脑际。
trong óc.
胸际。
trong ngực.
3. giữa (cái này với cái khác)。彼此之间。
国际。
quốc tế.
星际旅行。
du hành giữa các vì sao.
4. thời gian; thời; lúc; đang lúc。时候。
正当革命胜利之际。
đang lúc cách mạng thắng lợi.
5. đang; nhân (thời cơ, cảnh ngộ)。正当(指时机、境遇)。
际此盛会。
nhân cuộc hội lớn này.
6. gặp gỡ。遭遇。
遭际。
gặp phải (hoàn cảnh xấu).
际遇。
gặp gỡ.
Từ ghép:
际遇

Chữ gần giống với 际:

, , , , , , , , , , , , , , , 𨸬, 𨸾,

Dị thể chữ 际

, ,

Chữ gần giống 际

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 际 Tự hình chữ 际 Tự hình chữ 际 Tự hình chữ 际

tế [tế]

U+7EC6, tổng 8 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 細;
Pinyin: xi4;
Việt bính: sai3;

tế

Nghĩa Trung Việt của từ 细

Giản thể của chữ .
tế, như "tế bào; tế nhị" (gdhn)

Nghĩa của 细 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (細)
[xì]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 11
Hán Việt: TẾ
1. nhỏ; mảnh; tinh vi。(条状物)横剖面小。(跟"粗"相对)。
细 铅丝。
sợi chì nhỏ
她们纺的线又细 又匀。
sợi mà các cô ấy kéo vừa nhỏ vừa đều.
2. hẹp dài (dải) (khoảng cách hai bên nhỏ)。(长条形)两边的距离近。
画一根细 线。
vẽ một đường hẹp
曲折的小河细 得象腰带。
con sông nhỏ chảy quanh co hẹp như cái (dây) thắt lưng.
3. mịn; nhuyễn (hạt)。颗粒小。
细 沙。
cát mịn
玉米面磨得很细 。
bột ngô xay rất mịn (nhuyễn).
4. nhỏ (âm lượng)。音量小。
嗓音细 。
giọng nhỏ
5. tinh tế。精细。
这几件象牙雕刻做得真细 。
mấy cái ngà voi này chạm khắc rất tinh tế.
6. tỉ mỉ; kỹ càng; tường tận; cặn kẽ。仔细;详细;周密。
细 看。
nhìn kỹ
精打细 算。
tính toán kỹ càng
深耕细 作。
cày sâu bừa kỹ
7. nhỏ nhặt; bé nhỏ; lắt nhắt; mén。细微;细小。
事无巨细 。
bất
kể́
việc to việc nhỏ
Từ ghép:
细胞 ; 细胞壁 ; 细胞核 ; 细胞膜 ; 细胞质 ; 细别 ; 细部 ; 细布 ; 细大不捐 ; 细发 ; 细纺 ; 细高挑儿 ; 细工 ; 细故 ; 细活 ; 细节 ; 细菌 ; 细菌肥料 ; 细菌武器 ; 细菌性痢疾 ; 细粮 ; 细毛 ; 细密 ; 细目 ; 细嫩 ; 细腻 ; 细巧 ; 细软 ; 细润 ; 细弱 ; 细纱 ; 细水长流 ; 细碎 ; 细条 ; 细挑 ; 细微 ; 细小 ; 细心 ; 细辛 ; 细则 ; 细帐 ; 细针密缕 ; 细枝末节 ; 细致 ; 细作

Chữ gần giống với 细:

线, , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 细

,

Chữ gần giống 细

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 细 Tự hình chữ 细 Tự hình chữ 细 Tự hình chữ 细

tể, tế [tể, tế]

U+6D4E, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 濟;
Pinyin: ji4, ji3;
Việt bính: zai2 zai3;

tể, tế

Nghĩa Trung Việt của từ 济

Giản thể của chữ .
tế, như "tế (vượt sông); cứu tế" (gdhn)

Nghĩa của 济 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (濟)
[jǐ]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: TẾ
Tế Thuỷ (tên sông thời xưa, bắt nguồn từ tỉnh Hà Nam, chảy qua tỉnh Sơn Đông vào Bột Hải, Trung Quốc)。济水,古水名,发源于今河南,流经山东入渤海。现在黄河下游的河道就是原来济水的河道。今河南济源县,山东济南 市、济宁市、济阳县,都从济水得名。
Ghi chú: 另见j́
Từ ghép:
济济
Từ phồn thể: (濟)
[jì]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: TỀ
1. qua sông; vượt sông。过河;渡。
同舟共济。
cùng hội cùng thuyền.
2. cứu; cứu tế; cứu giúp。救;救济。
接济。
tiếp tế.
缓不济急。
không kịp ứng dụng.
3. có ích; thành công; làm được việc (đối với sự việc)。(对事情)有益;成。
无济于事。
chẳng có ích gì cho công việc; chẳng thấm vào đâu; vô tích sự.
Ghi chú: 另见jǐ
Từ ghép:
济贫 ; 济事

Chữ gần giống với 济:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 洿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,

Dị thể chữ 济

,

Chữ gần giống 济

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 济 Tự hình chữ 济 Tự hình chữ 济 Tự hình chữ 济

tế, sái [tế, sái]

U+796D, tổng 11 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ji4, zhai4;
Việt bính: zai3
1. [主祭] chủ tế 2. [家祭] gia tế;

tế, sái

Nghĩa Trung Việt của từ 祭

(Động) Cúng bái quỷ thần.
◎Như: tế thần
cúng thần, tế thiên tế trời.

(Động)
Viếng, truy điệu (người đã chết).
◎Như: tế liệt sĩ truy điệu liệt sĩ.
◇Trang Tử : Tham đắc vong thân, bất cố phụ mẫu huynh đệ, bất tế tiên tổ , , (Đạo Chích ) Tham được quên cả thân thích, không đoái hoài cha mẹ anh em, không cúng giỗ tổ tiên.
◇Trương Tịch : Dục tế nghi quân tại, Thiên nhai tiếu thử thì , (Một phiền cố nhân ) Muốn làm lễ điếu, (nhưng) ngờ chàng còn sống, Ở bên trời đang cười lúc này.

(Động)
Niệm chú để thì hành phép báu (thường dùng trong tiểu thuyết cổ).

(Danh)
Nghi thức lễ bái.
◎Như: gia tế nghi thức lễ bái ở trong nhà.Một âm là sái.

(Danh)
Tên nước cổ đời nhà Chu, nay thuộc tỉnh Hà Nam, Trung Quốc.

(Danh)
Họ Sái.
tế, như "tế lễ, tế văn" (vhn)

Nghĩa của 祭 trong tiếng Trung hiện đại:

[jì]Bộ: 示 (礻) - Thị
Số nét: 11
Hán Việt: TẾ
1. thờ cúng; cúng tế。祭祀。
祭坛。
bàn thờ.
祭祖宗。
thờ cúng tổ tông.
2. tế; truy điệu。祭奠。
公祭死难烈士。
lễ truy điệu các liệt sĩ đã hy sinh.
3. sử dụng ( bảo pháp)。使用(法宝)。
Từ ghép:
祭奠 ; 祭礼 ; 祭祀 ; 祭坛 ; 祭文 ; 祭灶
[zhài]
Bộ: 示(Thị)
Hán Việt: SÁI
họ Sái。姓。

Chữ gần giống với 祭:

, , , , , ,

Chữ gần giống 祭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 祭 Tự hình chữ 祭 Tự hình chữ 祭 Tự hình chữ 祭

tế [tế]

U+7D30, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xi4, yi4;
Việt bính: sai3
1. [亞細亞] á tế á 2. [薄物細故] bạc vật tế cố 3. [奸細] gian tế 4. [細膩] tế nị 5. [細細] tế tế 6. [細節] tế tiết 7. [仔細] tử tế 8. [精細] tinh tế;

tế

Nghĩa Trung Việt của từ 細

(Tính) Nhỏ, mịn.
◎Như: tế sa
cát mịn, tế diêm muối hạt nhỏ.

(Tính)
Thon, mảnh mai.
◎Như: tế trúc trúc mảnh mai.
◇Hàn Phi Tử : Sở Linh Vương hiếu tế yêu, nhi quốc trung đa ngạ nhân , (Nhị bính ) Sở Linh Vương thích eo thon, nên trong nước nhiều người nhịn đói.

(Tính)
Tỉ mỉ, tinh xảo.
◎Như: tế từ đồ sứ tinh xảo, tế bố vải mịn.

(Tính)
Vụn vặt, nhỏ nhặt.
◎Như: tế tiết tiểu tiết, tế cố cớ vụn vặt, chuyện nhỏ nhặt.

(Phó)
Kĩ càng, cặn kẽ.
◇Đỗ Phủ : Tế khan vật lí tu hành lạc (Khúc giang ) Xem xét cặn kẽ các lí lẽ sự vật, thì nên vui chơi.

tới, như "đi tới, tới nơi" (vhn)
té, như "đổ tung tóe" (gdhn)
tế, như "tế bào; tế nhị" (gdhn)
tí, như "tí hon; một tí" (gdhn)
tỉ, như "tỉ mỉ, tỉ tê" (gdhn)

Chữ gần giống với 細:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 紿, , , , , , , , , , , 𥿗, 𥿠, 𥿡, 𥿣, 𥿤, 𥿥,

Dị thể chữ 細

,

Chữ gần giống 細

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 細 Tự hình chữ 細 Tự hình chữ 細 Tự hình chữ 細

tì, tế [tì, tế]

U+8406, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: pi4, bi4, bei1, ba2;
Việt bính: bei1;

tì, tế

Nghĩa Trung Việt của từ 萆

(Danh) Tì giải cỏ tì giải, củ dùng làm thuốc (Dioscorea hypoglauca palib, Rhizoma Dioscoreae Collettii).Một âm là tế.

(Danh)
Áo tơi, áo đi mưa.

(Động)
Che, lấp.
§ Thông tế .
◇Sử Kí : Tuyển khinh kị nhị thiên nhân, nhân trì nhất xích xí, tòng gián đạo tế san nhi vọng Triệu quân , , (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) Lựa lấy hai ngàn quân khinh kị, mỗi người cầm một cây cờ đỏ, theo đường tắt, có núi non che chở, tiến về phía quân Triệu.
xế, như "xế ma du (dầu giúp xổ - castor oil)" (gdhn)

Nghĩa của 萆 trong tiếng Trung hiện đại:

[bì]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 14
Hán Việt: TI, BỊCH
1. tằm thầu dầu. Như"蓖"。
2. ti giải (vị thuốc Đông y)。萆薢 。
Từ ghép:
萆麻 ; 萆薢

Chữ gần giống với 萆:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 萆

,

Chữ gần giống 萆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 萆 Tự hình chữ 萆 Tự hình chữ 萆 Tự hình chữ 萆

tế [tế]

U+58FB, tổng 12 nét, bộ Sĩ 士
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xu4;
Việt bính: sai3
1. [贅壻] chuế tế;

tế

Nghĩa Trung Việt của từ 壻

(Danh) Chàng rể.

(Danh)
Vợ gọi chồng cũng dùng chữ tế
.
◎Như: phu tế chồng.
tế, như "tế tử (con rể), phu tế (chồng)" (vhn)

Chữ gần giống với 壻:

, , , ,

Dị thể chữ 壻

婿,

Chữ gần giống 壻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 壻 Tự hình chữ 壻 Tự hình chữ 壻 Tự hình chữ 壻

tế [tế]

U+5A7F, tổng 12 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: xu4, miao2;
Việt bính: sai3;

婿 tế

Nghĩa Trung Việt của từ 婿

(Danh) Rể.
§ Cũng như chữ tế
.
◎Như: nữ tế 婿 chàng rể, hiền tế 婿 người rể hiền tài.

(Danh)
Tiếng vợ gọi chồng.
◎Như: phu tế 婿 chồng.
◇Vương Xương Linh : Hốt kiến mạch đầu dương liễu sắc, Hối giao phu tế mịch phong hầu , 婿 (Khuê oán ) Chợt thấy sắc cây dương liễu ở đầu đường, Hối tiếc đã khuyên chồng ra đi cầu mong được phong tước hầu.
tế, như "tế tử (con rể), phu tế (chồng)" (gdhn)

Nghĩa của 婿 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (壻)
[xù]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 12
Hán Việt: TẾ

1. con rể。女婿。
翁婿
bố vợ và con rể
2. chồng。丈夫。
夫婿
chồng
妹婿
em rể (chồng em gái)

Chữ gần giống với 婿:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 婿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡞾, 𡠣,

Dị thể chữ 婿

,

Chữ gần giống 婿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 婿 Tự hình chữ 婿 Tự hình chữ 婿 Tự hình chữ 婿

tư, tế [tư, tế]

U+7CA2, tổng 12 nét, bộ Mễ 米
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zi1, ci2, ji4;
Việt bính: zi1;

tư, tế

Nghĩa Trung Việt của từ 粢

(Danh) Thóc nếp.
◎Như: tư thình
xôi đựng trên đĩa cúng.Một âm là tế.

(Danh)
Tế đề rượu đỏ.

Nghĩa của 粢 trong tiếng Trung hiện đại:

[zī]Bộ: 米 - Mễ
Số nét: 12
Hán Việt: TƯ
ngũ cốc (dùng để cúng thời xưa.)。古代供祭祀的谷物。

Chữ gần giống với 粢:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥹞, 𥹠, 𥹬, 𥹯, 𥹰,

Chữ gần giống 粢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 粢 Tự hình chữ 粢 Tự hình chữ 粢 Tự hình chữ 粢

tế [tế]

U+969B, tổng 13 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ji4;
Việt bính: zai3
1. [交際] giao tế 2. [國際] quốc tế 3. [國際貨幣基金組織] quốc tế hóa tệ cơ kim tổ chức 4. [實際] thật tế;

tế

Nghĩa Trung Việt của từ 際

(Danh) Biên, ven, bờ, ranh giới.
◎Như: biên tế
cõi ngoài biên, thủy tế vùng ven nước.
◇Lí Bạch : Cô phàm viễn ảnh bích không tận, Duy kiến Trường Giang thiên tế lưu , (Hoàng Hạc Lâu tống Mạnh Hạo Nhiên chi Quảng Lăng) Bóng cánh buồm lẻ loi xa xa mất hút vào khoảng trời xanh, Chỉ thấy sông Trường Giang chảy đến chân trời.

(Danh)
Lúc, dịp, trong khoảng (hai thời điểm trước sau giao tiếp).
◎Như: thu đông chi tế lúc cuối thu đầu đông.
◇Văn tuyển : Thụ nhậm ư bại quân chi tế, phụng mệnh ư nguy nan chi gian , (Gia Cát Lượng , Xuất sư biểu ) Nhận lấy trách nhiệm lúc quân bại trận, vâng mệnh trong khi nguy khó.

(Danh)
Giữa, bên trong.
◎Như: quốc tế giữa các nước, tinh tế giữa các tinh tú.
◇Đào Uyên Minh : Khai hoang nam dã tế, thủ chuyết quy viên điền , (Quy viên điền cư ) Khai khẩn ở trong đồng phía nam, giữ lấy vụng về kém cỏi mà quay về chốn ruộng vườn.

(Danh)
Cơ hội, vận hội.
◎Như: tế ngộ thời vận.

(Động)
Giao tiếp, hội họp.
◎Như: giao tế qua lại với nhau.

(Động)
Vừa gặp, gặp gỡ.
◎Như: tế thử nguy nan gặp phải nguy nan thế này, hạnh tế thừa bình may gặp lúc thái bình.
tế, như "tế (mép cạnh, bên trong); quốc tế" (gdhn)

Chữ gần giống với 際:

, , , , 𨻮, 𨻲, 𨻶,

Dị thể chữ 際

,

Chữ gần giống 際

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 際 Tự hình chữ 際 Tự hình chữ 際 Tự hình chữ 際

tệ, tế [tệ, tế]

U+5F0A, tổng 14 nét, bộ Củng 廾
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: bi4, san1, san4;
Việt bính: bai6
1. [補偏救弊] bổ thiên cứu tệ 2. [疲弊] bì tệ 3. [弊舍] tệ xá 4. [作弊] tác tệ 5. [舞弊] vũ tệ;

tệ, tế

Nghĩa Trung Việt của từ 弊

(Danh) Điều xấu, khuyết điểm, điều có hại.
◎Như: hữu lợi vô tệ
có lợi không có hại, hưng lợi trừ tệ làm tăng thêm điều lợi bỏ điều hại.

(Danh)
Sự gian trá, lừa dối.
◎Như: tác tệ làm sự gian dối.
◇Hồng Lâu Mộng : Như giá ta vô đầu tự, hoang loạn, thôi thác, thâu nhàn, thiết thủ đẳng tệ, thứ nhật nhất khái đô quyên , , , , , (Đệ thập tứ hồi) Như những chuyện không đầu đuôi, lôi thôi, lần lữa, trộm cắp, những thói gian dối như thế, từ giờ đều trừ bỏ hết sạch.

(Tính)
Xấu, nát, rách.
◎Như: tệ bố giẻ rách.
◇Chiến quốc sách : Hắc điêu chi cừu tệ, hoàng kim bách cân tận, tư dụng phạp tuyệt, khứ Tần nhi quy , , , (Tần sách nhị , Tô Tần ) Áo cừu đen đã rách, trăm cân vàng tiêu đã hết, thiếu tiền chi dụng, phải bỏ nước Tần về quê nhà.

(Tính)
Khốn khó, khốn đốn.
◇Chiến quốc sách : Binh tệ ư Chu (Quyển nhị) Quân khốn đốn ở nước Chu.

(Động)
Suy bại.
◇Tô Thức : Tự Đông Hán dĩ lai, đạo táng văn tệ, dị đoan tịnh khởi , , (Triều Châu Hàn Văn Công miếu bi văn ) Từ nhà Đông Hán đến nay, đạo mất văn suy bại, dị đoan đều nổi lên.Một âm là tế.

(Động)
Che lấp, che phủ.
◇Pháp Hoa Kinh : Dĩ tham ái tự tế, Manh minh vô sở kiến , (Phương tiện phẩm đệ nhị 便) Để cho tham luyến che lấp mình, Mù lòa không thấy gì cả.

(Động)
Xử đoán.

tệ, như "tệ hại" (vhn)
giẻ, như "giẻ rách" (gdhn)

Nghĩa của 弊 trong tiếng Trung hiện đại:

[bì]Bộ: 廾 - Củng
Số nét: 15
Hán Việt: TỆ

1. lừa đảo dối trá。欺诈蒙骗、弄虚作假。
作弊
lừa đảo
营私舞弊
lừa đảo cầu lợi
2. lỗi; hại; khuyết điểm; thói xấu; chỗ hỏng; chỗ có hại。害处;毛病。
兴利除弊
dấy lợi trừ hại
Từ ghép:
弊病 ; 弊端 ; 弊害 ; 弊绝风清 ; 弊漏 ; 弊政

Chữ gần giống với 弊:

,

Dị thể chữ 弊

𡚁,

Chữ gần giống 弊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 弊 Tự hình chữ 弊 Tự hình chữ 弊 Tự hình chữ 弊

tế [tế]

U+6F08, tổng 14 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ji4;
Việt bính: zai3;

tế

Nghĩa Trung Việt của từ 漈

(Danh) Bến nước, bờ nước.
◎Như: nhai tế
bờ bến.

(Danh)
Chỗ lõm sâu thẳm dưới đáy biển.

Nghĩa của 漈 trong tiếng Trung hiện đại:

[jì]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 15
Hán Việt: TÊ

mép nước; bờ nước。水边。

Chữ gần giống với 漈:

, , , 㴿, , , , , , , , , , , , , , , , , , 滿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,

Chữ gần giống 漈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 漈 Tự hình chữ 漈 Tự hình chữ 漈 Tự hình chữ 漈

tế, phất [tế, phất]

U+853D, tổng 14 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: bi4, fu4;
Việt bính: bai3;

tế, phất

Nghĩa Trung Việt của từ 蔽

(Động) Che, lấp, đậy.
◎Như: y phục chi sở dĩ tế thể
quần áo để che thân.
◇Tô Thức : Trục lô thiên lí, tinh kì tế không , (Tiền Xích Bích phú ) Thuyền bè ngàn dặm, cờ tán rợp trời.

(Động)
Che chở, bảo vệ.
◇Sử Kí : Hạng Bá diệc bạt kiếm khởi vũ, thường dĩ thân dực tế Bái Công, Trang bất đắc kích , , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Hạng Bá cũng tuốt kiếm đứng dậy múa, luôn luôn lấy thân mình che cho Bái Công, Trang không đâm được.

(Động)
Bao gồm, bao trùm.
◇Luận Ngữ: Thi tam bách, nhất ngôn dĩ tế chi, viết: "tư vô tà" , , : (Vi chính ) Thi có ba trăm thiên, nhưng chỉ một lời có thể thâu tóm được tất cả là: không nghĩ bậy.

(Động)
Bị cản trở, bị khuất lấp.
◎Như: tắc thông tế minh che lấp mất khiếu sáng.

(Động)
Xử quyết.
◎Như: tế tội xử quyết tội tình.Một âm là phất.

(Danh)
Bức rèm che bên xe thời cổ.
tế, như "tế phong vũ (che chắn), y bất tế (che dấu)" (gdhn)

Nghĩa của 蔽 trong tiếng Trung hiện đại:

[bì]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 18
Hán Việt: TẾ
1. che đậy; giấu; phủ; che lấp。遮盖;挡住。
掩蔽。
che đậy
遮蔽。
che lấp
隐蔽。
ẩn giấu
浮云蔽日。
mây che lấp mặt trời
2. khái quát; tóm tắt; toát yếu. 概括。
Từ ghép:
蔽聪塞明 ; 蔽塞

Chữ gần giống với 蔽:

, , ,

Chữ gần giống 蔽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蔽 Tự hình chữ 蔽 Tự hình chữ 蔽 Tự hình chữ 蔽

tế [tế]

U+7A44, tổng 16 nét, bộ Hòa 禾
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ji4;
Việt bính: zai3;

tế

Nghĩa Trung Việt của từ 穄

(Danh) Một thứ lúa giống lúa nếp (tức thử ) mà không có nhựa.

Nghĩa của 穄 trong tiếng Trung hiện đại:

[jì]Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 16
Hán Việt: TẾ
cây kê tẻ。穄子。
Từ ghép:
穄子

Chữ gần giống với 穄:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥡤, 𥡴, 𥢂, 𥢃, 𥢄, 𥢅, 𥢆, 𥢉,

Chữ gần giống 穄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 穄 Tự hình chữ 穄 Tự hình chữ 穄 Tự hình chữ 穄

tế, tể [tế, tể]

U+6FDF, tổng 17 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ji4, ji3, qi2;
Việt bính: zai2 zai3
1. [同惡相濟] đồng ác tương tế 2. [不濟] bất tế 3. [博施濟眾] bác thi tế chúng 4. [救濟] cứu tế 5. [賑濟] chẩn tế 6. [匡濟] khuông tế 7. [經濟] kinh tế 8. [濟世] tế thế 9. [濟楚] tể sở 10. [濟濟] tể tể;

tế, tể

Nghĩa Trung Việt của từ 濟

(Động) Qua sông, sang ngang.
◎Như: tế độ
chữ nhà Phật, ý nói Phật cứu vớt người khỏi bể khổ, như người vớt kẻ chết đuối chở sang bên kia sông vậy.

(Động)
Làm được việc, nên, xong.
◎Như: bất tế sự không được việc gì.

(Động)
Cứu giúp.
◎Như: tế thế giúp đời, tế bần giúp người nghèo.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Quảng xả gia tài, tế bần bạt khổ , (Đệ thập nhất hồi) Phân phát gia tài, cứu giúp người nghèo khổ.

(Danh)
Bến đò, chỗ lội sang.Một âm là tể.

(Danh)
Sông Tể.
tế, như "tế (vượt sông); cứu tế" (gdhn)

Chữ gần giống với 濟:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤀼, 𤁓, 𤁔, 𤁕, 𤁖, 𤁘, 𤁙, 𤁛, 𤁠,

Dị thể chữ 濟

,

Chữ gần giống 濟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 濟 Tự hình chữ 濟 Tự hình chữ 濟 Tự hình chữ 濟

tế [tế]

U+9DE9, tổng 22 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bi4, bie1, chang3;
Việt bính: bit3;

tế

Nghĩa Trung Việt của từ 鷩

(Danh) Chim hình tựa trĩ, lông cánh rất đẹp.
§ Cũng gọi là cẩm kê
.

Nghĩa của 鷩 trong tiếng Trung hiện đại:

[bì]Bộ: 鸟- Điểu
Số nét: 22
Hán Việt:
gà cảnh。赤雉 ,即"锦鸡"。

Chữ gần giống với 鷩:

,

Dị thể chữ 鷩

, 𫜁,

Chữ gần giống 鷩

, , , , , 鶿, , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鷩 Tự hình chữ 鷩 Tự hình chữ 鷩 Tự hình chữ 鷩

Dịch tế sang tiếng Trung hiện đại:

奠仪 《指送给丧家用于祭奠的财物。》
祭奠; 祭 《为死去的人举行仪式, 表示追念。》
《靠边的或分界的地方。》
《横剖面小。(跟"粗"相对)。》
大跑; 驰骋 《奔驰。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tế

tế:tế tử (con rể), phu tế (chồng)
tế婿:tế tử (con rể), phu tế (chồng)
tế:tế (vượt sông); cứu tế
tế:tế (vượt sông); cứu tế
tế:tế lễ, tế văn
tế:tế bào; tế nhị
tế:tế bào; tế nhị
tế:tế phong vũ (che chắn), y bất tế (che dấu)
tế𨄊:tế (ngựa chạy mau)
tế:tế (mép cạnh, bên trong); quốc tế
tế:tế (mép cạnh, bên trong); quốc tế
tế󰙩:tên cá (cá diêu nước lợ)
tế:tên cá (cá diêu nước lợ)
tế𬶭:tên cá (cá diêu nước lợ)

Gới ý 17 câu đối có chữ tế:

Thám hoa hạnh tế thời sơ hạ,Mộng yến hân phùng mạch chí thu

Thăm hoa may gặp thời sơ hạ,Mộng yến vừa hay mạch đến thu

Tế liễu doanh trung thân thục nữ,Yêu đào hoa lý chỉ quân phù

Chốn doanh liễu gần kề thục nữ,Vẻ đào tơ nay chỉ quân phù

Cẩm sắt thanh trung loan đối ngữ,Ngọc mai hoa tế phượng song phi

Đàn sắt tiếng trong loan đổi giọng,Hoa mai vẻ ngọc phương đôi bay

椿

Niên hưởng cao linh xuân huyên tịnh mậu,Thời phùng thịnh thế lan quế tế phương

Trời cho tuổi thọ, xuân huyên đều tốt,Gặp thời thịnh trị, lan quế cùng thơm

tế tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tế Tìm thêm nội dung cho: tế