Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ô có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 14 kết quả cho từ ô:

乌 ô圬 ô汙 ô, oa, ố, hu汚 ô污 ô呜 ô杇 ô於 ư, ô洿 ô恶 ác, ố, ô烏 ô惡 ác, ố, ô嗚 ô

Đây là các chữ cấu thành từ này: ô

ô [ô]

U+4E4C, tổng 4 nét, bộ Phiệt 丿 [乀 乁]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 烏;
Pinyin: wu1, wu4;
Việt bính: wu1;

ô

Nghĩa Trung Việt của từ 乌

Giản thể của chữ .
ô, như "ngựa ô (ngựa đen)" (gdhn)

Nghĩa của 乌 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (烏)
[wù]
Bộ: 丿 (乀,乁) - Phiệt
Số nét: 4
Hán Việt: Ô
giầy u-la (giầy độn cỏ u-la bên trong cho ấm)。乌拉。
Từ ghép:
乌拉 ; 乌拉草 ; 乌门
Từ phồn thể: (烏)
[wū]
Bộ: 丿(Phiệt)
Hán Việt: Ô
1. quạ; con quạ。乌鸦。
月落乌啼。
trăng lặn quạ kêu
2. đen; màu đen。黑色。
乌云。
mây đen
乌木。
gỗ đen; gỗ mun
3. họ Ô。姓。
4. sao; nào; đâu (thường dùng ở câu phản vấn)。何;哪里(多用于反问)。
乌足道哉?
đâu có đáng nói?
乌有此事
đâu có việc ấy
Ghi chú: 另见wù
Từ ghép:
乌白菜 ; 乌饭树 ; 乌飞兔走 ; 乌干达 ; 乌龟 ; 乌合之众 ; 乌黑 ; 乌呼 ; 乌金 ; 乌桕 ; 乌克兰 ; 乌拉 ; 乌拉圭 ; 乌兰巴托 ; 乌鳢 ; 乌亮 ; 乌溜溜 ; 乌龙茶 ; 乌梅 ; 乌姆塔塔 ; 乌木 ; 乌娘 ; 乌七八糟 ; 乌纱帽 ; 乌塌菜 ; 乌头 ; 乌涂 ; 乌托邦 ; 乌鸦 ; 乌烟瘴气 ; 乌药 ; 乌油油 ; 乌有 ; 乌鱼 ; 乌鱼蛋 ; 乌云 ; 乌贼 ; 乌兹别克 ; 乌孜别克族

Chữ gần giống với 乌:

, ,

Dị thể chữ 乌

,

Chữ gần giống 乌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 乌 Tự hình chữ 乌 Tự hình chữ 乌 Tự hình chữ 乌

ô [ô]

U+572C, tổng 6 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: wu1, de5, di4;
Việt bính: wu1;

ô

Nghĩa Trung Việt của từ 圬

(Danh) Cái bay, công cụ của thợ nề, dùng để trát tường.
§ Cũng như ô
.

(Danh)
Công việc trát, bôi.
◇Hàn Dũ : Ô chi vi kĩ, tiện thả lao giả dã , (Ô giả Vương Thừa Phúc truyện ) Việc bôi trát tường làm nghề, vừa hèn mọn lại nhọc nhằn.

(Động)
Trát, bôi.

hũ, như "cái hũ" (vhn)
ô, như "ô (thợ hồ)" (gdhn)

Nghĩa của 圬 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (杇、釫)
[wū]
Bộ: 土- Thổ
Số nét: 6
Hán Việt: Ô
1. bay; cái bay。泥瓦工人用的抹子。
2. trét hồ; tô hồ; tô tường。抹墙。

Chữ gần giống với 圬:

, , , , , , , , , , , 𡉎, 𡉏, 𡉕, 𡉖,

Dị thể chữ 圬

,

Chữ gần giống 圬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 圬 Tự hình chữ 圬 Tự hình chữ 圬 Tự hình chữ 圬

ô, oa, ố, hu [ô, oa, ố, hu]

U+6C59, tổng 6 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: wu1, wu4, wa1, yu1;
Việt bính: waa1 wu1;

ô, oa, ố, hu

Nghĩa Trung Việt của từ 汙

(Danh) Vật dơ bẩn.
◎Như: tàng ô nạp cấu
chất chứa dơ bẩn.

(Tính)
Đục, bẩn.
◎Như: ô nê bùn nhơ, ô thủy nước đục bẩn.

(Tính)
Không liêm khiết.
◎Như: tham quan ô lại quan lại gian tham.

(Động)
Làm bẩn, vấy bẩn.
◇Lã Thị Xuân Thu : Thối nhi tự vẫn dã, tất dĩ kì huyết ô kì y 退, (Bất xâm ) Lui về tự đâm cổ, tất máu vấy áo.

(Động)
Hủy báng.
◎Như: ô miệt vu cáo, bôi nhọ.

(Động)
Suy vi, suy đồi.Một âm là oa.

(Động)
Đào đất.
◎Như: oa tôn đào đất làm ao trữ nước (vì ao có hình như chén rượu nên gọi là tôn ).

(Danh)
Chỗ trũng.
◎Như: oa hạ đất thấp trũng.Một âm là .

(Động)
Rửa sạch, giặt sạch.
◇Thi Kinh : Bạc ố ngã ti, Bạc cán ngã y , (Chu nam , Cát đàm ) Hãy giặt áo thường của ta, Hãy gột áo lễ của ta.Một âm là hu.

(Tính)
Cong queo, bất chính.
§ Thông hu .
◇Tả truyện : Tận nhi bất hu (Thành Công thập tứ niên ) Nói hết cả, không chỗ nào cong queo.
ô, như "ô trọc, ô uế" (gdhn)

Chữ gần giống với 汙:

, 㲿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲆, 𣲍,

Dị thể chữ 汙

, 洿, ,

Chữ gần giống 汙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 汙 Tự hình chữ 汙 Tự hình chữ 汙 Tự hình chữ 汙

ô [ô]

U+6C5A, tổng 6 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: wu1, wu4, wa1, yu1;
Việt bính: wu1;

ô

Nghĩa Trung Việt của từ 汚

Như chữ ô .

ô, như "ô danh" (vhn)
ố, như "hoen ố" (btcn)

Chữ gần giống với 汚:

, 㲿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲆, 𣲍,

Dị thể chữ 汚

, 洿,

Chữ gần giống 汚

, , 滿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 汚 Tự hình chữ 汚 Tự hình chữ 汚 Tự hình chữ 汚

ô [ô]

U+6C61, tổng 6 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: wu1, wu4, wa1, yu1;
Việt bính: wu1
1. [貪污] tham ô;

ô

Nghĩa Trung Việt của từ 污


§ Cũng như ô
.

ô, như "ô trọc, ô uế" (vhn)
ố, như "hoen ố" (gdhn)

Nghĩa của 污 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (汙,汚)
[wū]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 7
Hán Việt: Ô
1. nước đục; vật bẩn。浑浊的水,泛指脏东西。
去污粉
bột tẩy bẩn
2. bẩn; nhơ。脏。
污水
nước bẩn
污泥
bùn nhơ
3. tham ô; tham nhũng; không liêm khiết。不廉洁。
贫官污吏。
tham quan ô lại; quan lại tham ô.
4. làm bẩn; ô nhiễm。弄脏。
玷污
làm ô danh
Từ ghép:
污点 ; 污毒 ; 污垢 ; 污痕 ; 污秽 ; 污蔑 ; 污泥浊水 ; 污七八糟 ; 污染 ; 污辱 ; 污浊

Chữ gần giống với 污:

, 㲿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲆, 𣲍,

Dị thể chữ 污

,

Chữ gần giống 污

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 污 Tự hình chữ 污 Tự hình chữ 污 Tự hình chữ 污

ô [ô]

U+545C, tổng 7 nét, bộ Khẩu 口
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 嗚;
Pinyin: wu1, chi1;
Việt bính: wu1;

ô

Nghĩa Trung Việt của từ 呜

Giản thể của chữ .
ô, như "ô hô (tiếng than)" (gdhn)

Nghĩa của 呜 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (嗚)
[wū]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: Ô
u; vù (từ tượng thanh)。象声词。
呜的一声,一辆汽车飞驰过去。
vù một tiếng, một chiếc xe hơi chạy vút qua.
轮船上的汽笛呜 呜地直叫。
còi hơi trên tàu thuỷ cứ kêu u u.
Từ ghép:
呜呼 ; 呜呼哀哉 ; 呜咽

Chữ gần giống với 呜:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,

Dị thể chữ 呜

,

Chữ gần giống 呜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 呜 Tự hình chữ 呜 Tự hình chữ 呜 Tự hình chữ 呜

ô [ô]

U+6747, tổng 7 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: wu1, cha4;
Việt bính: wu1;

ô

Nghĩa Trung Việt của từ 杇

(Danh) Cái bay, thứ đồ dùng để trát tường vách.

(Động)
Trát.
◇Luận Ngữ
: Phẩn thổ chi tường bất khả ô dã , (Công Dã Tràng ) Vách bằng đất dơ không thể trát được.
ô, như "cái ô đựng trầu" (vhn)

Chữ gần giống với 杇:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣏒,

Dị thể chữ 杇

,

Chữ gần giống 杇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 杇 Tự hình chữ 杇 Tự hình chữ 杇 Tự hình chữ 杇

ư, ô [ư, ô]

U+65BC, tổng 8 nét, bộ Phương 方
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yu2, yu1, wu1;
Việt bính: jyu1 wu1
1. [於是] ư thị 2. [求過於供] cầu quá ư cung 3. [至於] chí ư;

ư, ô

Nghĩa Trung Việt của từ 於

(Giới) Ở tại, vào lúc.
◎Như: sanh ư mỗ niên
sinh vào năm đó, chu hành ư hải thuyền đi trên biển, sanh ư tư, trưởng ư tư , sanh ở đây, lớn lên ở đây.
◇Luận Ngữ : Hữu mĩ ngọc ư tư (Tử Hãn ) Có viên ngọc đẹp ở đây.

(Giới)
Cho.
◇Luận Ngữ : Kỉ sở bất dục, vật thi ư nhân , (Vệ Linh Công ) Cái gì mà mình không muốn thì đừng làm cho người khác.

(Giới)
Hướng về.
◇Luận Ngữ : Tử Cầm vấn ư Tử Cống (Học nhi ) Tử Cầm hỏi (hướng về) Tử Cống.

(Giới)
Đối với.
◇Luận Ngữ : Thủy ngô ư nhân dã, thính kì ngôn nhi quan kì hạnh. Kim ngô ư nhân dã, thính kì ngôn nhi quan kì hạnh , . , (Công Dã Tràng ) Mới đầu, đối với người, ta nghe lời nói mà tin việc làm. Nay đối với người, ta nghe nghe lời nói mà còn phải xem việc làm nữa.

(Giới)
Đến, cho đến.
◇Liễu Tông Nguyên : Tự ngô thị tam thế cư thị hương, tích ư kim lục thập tuế hĩ , (Bộ xà giả thuyết ) Họ tôi ở làng này đã ba đời, tính đến nay được sáu chục năm.

(Giới)
Hơn.
◇Lễ Kí : Hà chánh mãnh ư hổ dã (Đàn cung hạ ) Chính sách hà khắc còn tàn bạo hơn cọp vậy.

(Giới)
Vì, nhờ.
◇Hàn Dũ : Nghiệp tinh ư cần (Tiến học giải ) Nghề nghiệp tinh thâm nhờ ở chuyên cần.

(Giới)
Từ, do.
◇Đạo Đức Kinh : Thiên lí chi hành, thủy ư túc hạ , (Chương 64) Đi ngàn dặm, bắt đầu từ một bước chân.

(Giới)
Bị (đặt sau động từ).
◇Sử Kí : Ngụy Huệ Vương binh sổ phá ư Tề, Tần, quốc nội không, nhật dĩ tước, khủng , , , , (Thương Quân truyện ) Ngụy Huệ vương mấy lần bị quân Tề, quân Tần đánh phá, trong nước trống rỗng, ngày càng hao mòn nên lo sợ.

(Giới)
Với.
◇Luận Ngữ : Ngô đảng chi trực giả dị ư thị, phụ vi tử ẩn, tử vi phụ ẩn, trực tại kì trung hĩ , , , (Tử Lộ ) Người ngay thẳng trong làng tôi khác với làng đó (*), cha dấu tội cho con, con dấu tội cho cha, sự ngay thẳng ở trong đó.
§ Ghi chú: (*) Khác với làng đã nói đến trước đó.(Liên) Và, với.
◇Chiến quốc sách : Kim Triệu chi dữ Tần, do Tề chi ư Lỗ dã , (Tề sách nhất ) Nay Triệu với Tần, thì cũng như Tề với Lỗ vậy.

(Danh)
Họ Ư.

(Động)
Nương, tựa.
◇Lưu Đắc Nhân : Phiến vân cô hạc khả tương ư (Tặng kính ) Mảnh mây lẻ hạc có thể nương tựa nhau.Một âm là ô.

(Thán)
Ôi, lời than thở.
§ Cùng nghĩa với chữ ô .
◇Thượng Thư : Ô, Đế niệm tai! , (Đại Vũ mô ) Ôi, nhà vua hãy thường suy nghĩ!

ư, như "ư (con cọp), ư thị (ở đó); ư ừ, thế ư!" (vhn)
ơ, như "thờ ơ" (btcn)
ở, như "ở đâu, ở nhà, chỗ ở" (btcn)
ưa, như "ưa thích" (btcn)
ô, như "ô hay" (gdhn)
ờ, như "ờ nhỉ, ỡm ờ" (gdhn)
ớ, như "ớ anh" (gdhn)
thờ, như "thờ ơ" (gdhn)
ứ, như "ư hơi" (gdhn)

Nghĩa của 於 trong tiếng Trung hiện đại:

[yū]Bộ: 方 - Phương
Số nét: 8
Hán Việt: Ô
họ Ô。姓。
[wū]
Bộ: 方(Phương)
Hán Việt: Ô

ôi。表示感叹。
Từ ghép:
於乎 ; 於菟

Chữ gần giống với 於:

, ,

Dị thể chữ 於

, , ,

Chữ gần giống 於

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 於 Tự hình chữ 於 Tự hình chữ 於 Tự hình chữ 於

ô [ô]

U+6D3F, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: wu1, jia1;
Việt bính: wu1;

洿 ô

Nghĩa Trung Việt của từ 洿

(Danh) Nước đọng, nước tù hãm.

(Động)
Đào ao.

(Động)
Bôi, trát.

(Tính)
Nhơ, bẩn.
◇Nguyễn Trãi
: Tòng kim táo tuyết cựu ô dân 洿 (Đoan ngọ nhật ) Từ nay rửa sạch cái nhơ nhớp cũ cho dân.

ô, như "ô trọc, ô uế" (gdhn)
ổ, như "ổ (chỗ đất lõm)" (gdhn)
ố, như "hoen ố" (gdhn)

Nghĩa của 洿 trong tiếng Trung hiện đại:

[wū]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: Ô
1. chỗ trũng; chỗ lõm。低洼的地方。
洿池
đầm ao; ao hồ
2. đào ao。掘成水池。

Chữ gần giống với 洿:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 洿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,

Dị thể chữ 洿

, ,

Chữ gần giống 洿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 洿 Tự hình chữ 洿 Tự hình chữ 洿 Tự hình chữ 洿

ác, ố, ô [ác, ố, ô]

U+6076, tổng 10 nét, bộ Tâm 心 [忄]
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 惡;
Pinyin: e4, wu4, wu1;
Việt bính: ngok3 ok3 wu1 wu3;

ác, ố, ô

Nghĩa Trung Việt của từ 恶

Giản thể của chữ .

ác, như "ác tâm" (gdhn)
ố, như "hoen ố" (gdhn)

Nghĩa của 恶 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (惡、噁)
[ě]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: ỨA
buồn nôn; buồn ói; mắc ói。恶心。
Từ ghép:
恶心
Từ phồn thể: (惡)
[è]
Bộ: 心(Tâm)
Hán Việt: ÁC
1. ác; tội ác; điều ác。很坏的行为;犯罪的事情(跟"善"相对)。
无恶不作。
không chừa một tội ác nào.
罪大恶极。
tội ác tày trời.
2. hung dữ; dữ tợn; hung ác。凶恶;凶狠;凶猛。
恶霸。
ác bá.
恶骂。
chửa rủa thậm tệ.
一场恶战。
một trận ác chiến.
3. xấu; tệ hại。恶劣;坏。
恶习。
thói quen xấu.
恶感。
ác cảm.
恶意。
ác ý.
Ghi chú: 另见 ě; wū; wù。
Từ ghép:
恶霸 ; 恶病质 ; 恶毒 ; 恶恶实实 ; 恶感 ; 恶贯满盈 ; 恶棍 ; 恶果 ; 恶狠狠 ; 恶化 ; 恶疾 ; 恶劣 ; 恶苗病 ; 恶魔 ; 恶人 ; 恶少 ; 恶习 ; 恶性 ; 恶性循环 ; 恶性肿瘤 ; 恶意 ; 恶浊 ; 恶作剧
Từ phồn thể: (惡)
[wù]
Bộ: 心(Tâm)
Hán Việt: Ố
ghét; căm ghét。讨厌;憎恨。(跟"好"hào相对)。
好恶。
dữ tợn.
深恶痛绝。
ghét cay ghét đắng.
Ghi chú: 另见ě;è;wū
Từ phồn thể: (惡)
[wū]
Bộ: 心(Tâm)
Hán Việt: Ô
(叹)
ôi (thán từ, tỏ ý kinh ngạc)。表示惊讶。
恶,是何言也。(啊,这是什么话。)
ôi, nói gì lạ vậy.
Ghi chú: 另见ě;è;wù

Chữ gần giống với 恶:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 恶

, ,

Chữ gần giống 恶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 恶 Tự hình chữ 恶 Tự hình chữ 恶 Tự hình chữ 恶

ô [ô]

U+70CF, tổng 10 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: wu1, wu4;
Việt bính: wu1
1. [烏壓壓] ô áp áp 2. [烏夜啼] ô dạ đề 3. [烏剋蘭] ô khắc lan;

ô

Nghĩa Trung Việt của từ 烏

(Danh) Con quạ, tiếng gọi tắt của ô nha .
◎Như: quạ con biết mớm quạ già, cho nên sự hiếu dưỡng cha mẹ gọi là ô điểu chi tình .
◇Trương Kế : Nguyệt lạc ô đề sương mãn thiên 滿 (Phong kiều dạ bạc ) Trăng lặn, quạ kêu, sương đầy trời.

(Danh)
Theo truyền thuyết, trong mặt trời có con quạ, nên gọi ô là mặt trời.
◎Như: ô thố vừng ô bóng thỏ (mặt trời và mặt trăng).

(Danh)
Họ Ô.

(Tính)
Đen.
◎Như: ô vân mây đen, ô phát tóc đen.

(Động)
Nhuộm đen.
◇Lí Thì Trân : Ô tì phát (Bổn thảo cương mục , Lễ tràng ) Nhuộm đen râu tóc.

(Phó)
Biểu thị phản vấn: sao, đâu, làm sao?
§ Dùng như , an , na lí , chẩm ma .
◎Như: ô hữu sao có?
◇Tô Triệt : Ô đổ kì dĩ vi khoái dã tai! ! (Hoàng Châu Khoái Tai đình kí ) Đâu thấy được là khoái!

(Thán)
Ô hô than ôi!(Trạng thanh) Ô ô ố ố, tiếng hát phào ra.

ô, như "ngựa ô (ngựa đen)" (vhn)
o, như "gà gáy o o" (btcn)

Chữ gần giống với 烏:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤇲, 𤇳, 𤇽, 𤇾, 𤈊, 𤈛, 𤈜, 𤈝, 𤈞, 𤈟, 𤈠, 𤈡, 𤈤,

Dị thể chữ 烏

,

Chữ gần giống 烏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 烏 Tự hình chữ 烏 Tự hình chữ 烏 Tự hình chữ 烏

ác, ố, ô [ác, ố, ô]

U+60E1, tổng 12 nét, bộ Tâm 心 [忄]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: e4, wu4, wu1;
Việt bính: ngok3 ok3 wu1 wu3
1. [隱惡揚善] ẩn ác dương thiện 2. [惡意] ác ý 3. [惡道] ác đạo 4. [惡徒] ác đồ 5. [惡德] ác đức 6. [惡報] ác báo 7. [惡感] ác cảm 8. [惡棍] ác côn 9. [惡戰] ác chiến 10. [惡終] ác chung 11. [惡名] ác danh 12. [惡有惡報] ác hữu ác báo 13. [惡寒] ác hàn 14. [惡化] ác hóa 15. [惡口] ác khẩu 16. [惡劣] ác liệt 17. [惡魔] ác ma 18. [惡夢] ác mộng 19. [惡言] ác ngôn 20. [惡逆] ác nghịch 21. [惡業] ác nghiệp 22. [惡孽] ác nghiệt 23. [惡人] ác nhân 24. [惡念] ác niệm 25. [惡鬼] ác quỷ 26. [惡貫滿盈] ác quán mãn doanh 27. [惡習] ác tập 28. [惡疾] ác tật 29. [惡子] ác tử 30. [惡心] ác tâm, ố tâm 31. [惡聲] ác thanh 32. [惡草] ác thảo 33. [惡食] ác thực 34. [惡少] ác thiếu 35. [惡歲] ác tuế 36. [惡衣惡食] ác y ác thực 37. [遏惡揚善] át ác dương thiện 38. [陰惡] âm ác 39. [同惡相濟] đồng ác tương tế 40. [同惡相助] đồng ác tương trợ 41. [刁惡] điêu ác 42. [改惡從善] cải ác tòng thiện 43. [凶惡] hung ác 44. [可惡] khả ố 45. [二惡英] nhị ác anh 46. [作惡] tác ác 47. [十惡] thập ác 48. [厭惡] yếm ố;

ác, ố, ô

Nghĩa Trung Việt của từ 惡

(Danh) Tội lỗi, lỗi lầm, hành vi không tốt.
◎Như: tội ác
điều xấu gây nên tội.
◇Dịch Kinh : Quân tử dĩ át ác dương thiện (Đại hữu quái ) Bậc quân tử đè nén việc ác dữ, đề cao việc tốt lành.

(Danh)
Bệnh tật.
◇Tả truyện : Thổ bạc thủy thiển, kì ác dị cấu , (Thành Công lục niên ) Đất cạn nước nông, bệnh tật ở đó dễ gặp phải.

(Danh)
Vật dơ bẩn, sự dơ bẩn.
◇Tả truyện : Thổ hậu thủy thâm, cư chi bất tật, hữu Phần quái dĩ lưu kì ác , , (Thành Công lục niên ) Đất dày nước sâu, ở đó không bệnh tật, có sông Phần trôi đi những cái dơ bẩn.

(Danh)
Phân, cứt.
◇Hiếu nghĩa truyện : Mẫu hoạn bạo lị, Dực vị trúng độc, toại thân thường ác , , (Điền Dực truyện ) Mẹ mắc bệnh lị gấp dữ, (Điền) Dực cho là trúng độc, bèn tự mình nếm phân.

(Tính)
Độc, dữ, không tốt.
◎Như: ác phụ người đàn bà xấu xa, không lương thiện.

(Tính)
Xấu.
◎Như: ác tướng tướng xấu, ác thanh tiếng xấu.

(Tính)
Thô xấu.
◇Luận Ngữ : Sĩ chí ư đạo, nhi sỉ ác y ác thực giả, vị túc dữ nghị dã , , (Lí nhân ) Kẻ sĩ chuyên tâm vào đạo, mà còn hổ thẹn vì áo xấu cơm thô, thì chưa đủ để cùng bàn luận được.Một âm là .

(Động)
Ghét, chán.
◎Như: khả ố đáng ghét.
◇Luận Ngữ : Ố cư hạ lưu nhi san thượng giả (Dương Hóa ) Ghét kẻ ở dưới mà hủy báng người trên.

(Động)
Xúc phạm, mạo phạm, làm cho nổi giận.
◇Thủy hử truyện : Ngã nhân ố liễu Cao Thái Úy sanh sự hãm hại, thụ liễu nhất tràng quan ti, thích phối đáo giá lí , , (Đệ thập hồi) Ta vì xúc phạm Cao Thái Úy nên bị kiếm chuyện hãm hại, bị xử án ở ti quan phải thích chữ vào mặt rồi đày tới đây.

(Động)
Sợ hãi.
◇Hàn Phi Tử : Sử nhân bất y bất thực, nhi bất cơ bất hàn, hựu bất ố tử, tắc vô sự thượng chi ý 使, , (Bát thuyết ) Làm cho người không có áo, không có cơm ăn, mà không đói không lạnh, cũng không sợ chết.

(Động)
Hủy báng, gièm pha.

(Danh)
Xấu hổ.
◎Như: tu ố chi tâm lòng hổ thẹn.Một âm là ô.

(Thán)
Ồ, ô, ôi.
◎Như: ô thị hà ngôn dã ồ, thế là lời nói gì vậy?

(Phó)
Sao, làm sao, thế nào.
◇Tả truyện : Nhĩ ấu, ô thức quốc? , (Chiêu Công thập lục niên ) Ngươi còn nhỏ, làm sao hiểu việc nước?

(Phó)
Đâu, ở đâu.
◇Mạnh Tử : Cư ô tại? nhân thị dã; lộ ô tại? nghĩa thị dã , ; , (Vạn Chương thượng ) Nhà ở tại đâu? là điều nhân vậy; đường đi đâu? là điều nghĩa vậy.

ác, như "ác tâm" (vhn)
ố, như "hoen ố" (btcn)

Nghĩa của 惡 trong tiếng Trung hiện đại:

[wū]Bộ: 心- Tâm
Số nét: 12
Hán Việt:
xem "恶"。均见"恶"。

Chữ gần giống với 惡:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 惡

,

Chữ gần giống 惡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 惡 Tự hình chữ 惡 Tự hình chữ 惡 Tự hình chữ 惡

ô [ô]

U+55DA, tổng 13 nét, bộ Khẩu 口
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: wu1;
Việt bính: wu1
1. [噫嗚] y ô;

ô

Nghĩa Trung Việt của từ 嗚



(Thán)
Ô hô
: Biểu thị cảm thán.
◇Vương Bột : Ô hô! Thắng địa bất thường, thịnh diên nan tái ! , (Đằng Vương các tự ) Than ôi! Chốn danh thắng không còn mãi, thịnh yến khó gặp lại.

(Thán)
Ô hô : Biểu thị khen ngợi, tán thán.

(Động)
Ô hô : (3) Mượn chỉ chết.
◇Hồng Lâu Mộng : Tự kỉ khí đích lão bệnh phát tác, tam ngũ nhật quang cảnh, ô hô tử liễu , , (Đệ thâp lục hồi) Vì tức giận quá, bệnh cũ tái phát, được ba bốn hôm trời, thì chết mất.

ô, như "ô hô (tiếng than)" (vhn)
o, như "gà gáy o o" (btcn)
ọ, như "ọ ẹ" (btcn)
ỏ, như "ỏ bao = quản bao" (btcn)
u, như "nói u ơ" (gdhn)
ú, như "nói ú ớ (không rõ tiếng)" (gdhn)

Chữ gần giống với 嗚:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠸺, 𠹌, 𠹖, 𠹗, 𠹚, 𠹛, 𠹭, 𠹯, 𠹳, 𠹴, 𠹵, 𠹷, 𠹸, 𠹹, 𠹺, 𠹻, 𠹼, 𠹽, 𠹾, 𠺁, 𠺌, 𠺒, 𠺕, 𠺘, 𠺙, 𠺚, 𠺝, 𠺟, 𠺠, 𠺢, 𠺥, 𠺦, 𠺧, 𠺨, 𠺩, 𠺪, 𠺫, 𠺬, 𠺭, 𠺮, 𠺯,

Dị thể chữ 嗚

,

Chữ gần giống 嗚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嗚 Tự hình chữ 嗚 Tự hình chữ 嗚 Tự hình chữ 嗚

Nghĩa chữ nôm của chữ: ô

ô:ngựa ô (ngựa đen)
ô:ô hô (tiếng than)
ô:ô hô (tiếng than)
ô:ô (thợ hồ)
ô𢄓:cái ô
ô:ô dù
ô:ô dù
ô:ô hay
ô:cái ô đựng trầu
ô:ô trọc, ô uế
ô:ô trọc, ô uế
ô:ô danh
ô洿:ô trọc, ô uế
ô:ô trọc, ô uế
ô:ngựa ô (ngựa đen)
ô𦶀:tần ô (rau cúc)
ô:ô (kim loại tungsten, wolfram)
ô:ô (kim loại tungsten, wolfram)
ô tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ô Tìm thêm nội dung cho: ô