Từ: tông có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 20 kết quả cho từ tông:
Đây là các chữ cấu thành từ này: tông
Pinyin: zong1;
Việt bính: zung1
1. [同宗] đồng tông 2. [北宗] bắc tông 3. [正宗] chánh tông 4. [真言宗] chân ngôn tông 5. [佛心宗] phật tâm tông 6. [宗教] tông giáo;
宗 tông
Nghĩa Trung Việt của từ 宗
(Danh) Miếu thờ tổ tiên.(Danh) Tổ tiên.
◎Như: liệt tổ liệt tông 列祖列宗 các tổ tiên, tổ tông 祖宗 tổ tiên
(Danh) Họ hàng, gia tộc.
◎Như: đại tông 大宗 dòng trưởng, tiểu tông 小宗 dòng thứ, đồng tông 同宗 cùng họ.
◇Tả truyện 左傳: Tấn ngô tông dã, khởi hại ngã tai? 晉吾宗也, 豈害我哉? (Hi Công ngũ niên 僖公五年) Tấn là họ hàng ta, há nào hại ta ư?
(Danh) Căn bản, gốc rễ.
◇Đạo Đức Kinh 道德經: Uyên hề tự vạn vật chi tông 淵兮似萬物之宗 (Chương 4) (Đạo) là hố thẳm hề, tựa như gốc rễ của vạn vật.
(Danh) Dòng, phái.
§ Đạo Phật 佛 từ Ngũ Tổ trở về sau chia làm hai dòng nam bắc, gọi là nam tông 南宗 và bắc tông 北宗.
(Danh) Lễ tiết chư hầu triều kiến thiên tử.
◇Chu Lễ 周禮: Xuân kiến viết triêu, hạ kiến viết tông 春見曰朝, 夏見曰宗 (Xuân quan 春官, Đại tông bá 大宗伯) Mùa xuân triều kiến gọi là "triêu", mùa hạ triều kiến gọi là "tông".
(Danh) Lượng từ: kiện, món, vụ.
◎Như: nhất tông sự 一宗事 một việc, đại tông hóa vật 大宗貨物 số hàng lớn, án kiện tam tông 案件三宗 ba vụ án.
(Danh) Họ Tông.
(Động) Tôn sùng, tôn kính.
◇Thi Kinh 詩經: Tự chi ấm chi, Quân chi tông chi 食之飲之, 君之宗之 (Đại nhã 大雅, Công lưu 公劉) Cho (chư hầu) ăn uống, Được làm vua và được tôn sùng.
(Tính) Cùng họ.
◎Như: tông huynh 宗兄 anh cùng họ.
(Tính) Chủ yếu, chính.
◎Như: tông chỉ 宗旨 chủ ý.
tông, như "tông tộc" (vhn)
tong, như "tong tả (lật đật)" (gdhn)
tôn, như "tôn thất" (gdhn)
tung, như "lung tung" (gdhn)
Nghĩa của 宗 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: TÔN, TÔNG
1. tổ tông; tổ tiên。祖宗。
列祖列宗
liệt tổ liệt tông; các bậc tổ tiên.
2. họ hàng; gia tộc。家族;同一家族的。
同宗
cùng họ
宗兄
anh họ
3. phe; phái; tông phái。宗派;派别。
正宗
chính phái; chính tông
4. tông chỉ; tôn chỉ。宗旨。
万变不离其宗。
dù muôn nghìn thay đổ cũng không xa rời tôn chỉ.
5. học tập; bắt chước (trong văn học, nghệ thuật...)。在学术或文艺上效法。
他的唱工宗的是梅派。
nghệ thuật hát kịch của anh ấy học theo phái Mai.
6. bậc thầy。为众人所师法的人物。
文宗
bậc thầy văn chương
量词
7. mớ; khoản; sự; vụ 。量词;用于事情等。
一宗心事
một bầu tâm sự
大宗款项
khoản mục lớn; số bạc kếch xù.
8. họ Tông, họ Tôn。姓。
9. tôn; tông (đơn vị hành chính cũ ở Tây Tạng, tương đương với huyện.)。西藏地区旧行政区划单位,大致相当于县。
Từ ghép:
宗祠 ; 宗法 ; 宗匠 ; 宗教 ; 宗老 ; 宗庙 ; 宗派 ; 宗派主义 ; 宗谱 ; 宗器 ; 宗亲 ; 宗社 ; 宗师 ; 宗室 ; 宗祧 ; 宗仰 ; 宗旨 ; 宗主国 ; 宗主权 ; 宗族
Tự hình:

Pinyin: song1;
Việt bính: cung4
1. [白松] bạch tùng;
松 tùng, tông
Nghĩa Trung Việt của từ 松
(Danh) Cây thông.◎Như: xích tùng 赤松 thông đỏ, hắc tùng 黑松 thông đen, hải tùng 海松, ngũ tu tùng 五鬚松.
§ Ghi chú: Cây thông đến mùa lạnh vẫn xanh, nên mới ví nó với người có khí tiết hoặc người sống lâu.
◎Như: trinh tùng 貞松 người trinh tiết, kiều tùng 喬松 người thọ.
(Danh) Họ Tùng.
§ Giản thể của chữ 鬆.
tùng, như "cây tùng" (vhn)
thông, như "rừng thông" (btcn)
tòng, như "tòng (cây thông)" (gdhn)
Nghĩa của 松 trong tiếng Trung hiện đại:
[sōng]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 8
Hán Việt: TÙNG
1. cây thông; cây tùng。种子植物的一属,一般为常绿乔木,很少为灌木,树皮多为鳞片状,叶子针形,花单性,雌雄同株,结球果,卵圆形或圆锥形,有木质的鳞片。木材和树脂都可利用。如马尾松、油松等。
2. họ Tùng。(Sōng)姓。
3. lỏng。松散(跟"紧"相对,②③同)。
这包书捆得太松,容易散。
gói sách này buộc lỏng quá, dễ bị bung.
4. nới lỏng。使松。
松一松腰带。
nới lỏng thắt lưng một chút.
松口气(紧张之后,放松一下)。
thở phào một hơi.
要再接再厉,不能松劲。
phải cố gắng không ngừng, không thể xả hơi.
5. rộng rãi; rộng tay (nhiều tiền)。经济宽裕。
这个月我手头松一些,给他寄了点钱去。
tháng này tôi rộng tay một chút, gởi cho anh ấy ít tiền.
6. xốp。不坚实。
点心松脆适口。
món điểm tâm xốp giòn, ngon miệng.
7. buông ra; thả ra。解开;放开。
松绑。
cởi trói.
一松手,气球就飞了。
vừa buông tay, quả bóng hơi đã bay rồi.
8. ruốc; chà bông。用鱼、虾、瘦肉、等做成的绒状或碎末状的食品。
肉松。
chà bông thịt; ruốc thịt.
鸡松。
chà bông gà.
Từ ghép:
松弛 ; 松动 ; 松果腺 ; 松虎 ; 松花 ; 松鸡 ; 松节油 ; 松紧 ; 松紧带 ; 松劲 ; 松口 ; 松快 ; 松萝 ; 松毛虫 ; 松明 ; 松气 ; 松墙子 ; 松球 ; 松仁 ; 松软 ; 松散 ; 松散 ; 松手 ; 松鼠 ; 松塔儿 ; 松涛 ; 松香 ; 松懈 ; 松蕈 ; 松针 ; 松脂 ; 松子
Chữ gần giống với 松:
㭇, 㭈, 㭉, 㭊, 㭋, 㭌, 㭍, 㭎, 㭏, 杪, 杭, 杮, 杯, 杰, 東, 杲, 杳, 杴, 杵, 杶, 杷, 杸, 杺, 杻, 杼, 松, 板, 枀, 构, 枅, 枇, 枉, 枋, 枌, 枏, 析, 枑, 枒, 枓, 枕, 林, 枘, 枚, 枛, 果, 枝, 枞, 枟, 枠, 枡, 枢, 枣, 枥, 枧, 枨, 枩, 枪, 枫, 枬, 枭, 杻, 林, 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,Tự hình:

Pinyin: cong2;
Việt bính: cung4 zung1;
悰 tông
Nghĩa Trung Việt của từ 悰
(Danh) Thú vui, lạc thú.(Danh) Tâm tình, nỗi lòng.
Chữ gần giống với 悰:
㤾, 㤿, 㥀, 㥂, 㥃, 㥄, 㥅, 㥆, 㥇, 㥉, 㥊, 㥌, 㥍, 㥏, 㥒, 㥓, 㥔, 悰, 悱, 悴, 悵, 悷, 悸, 悻, 悼, 悽, 悾, 惀, 情, 惆, 惇, 惈, 惊, 惋, 惍, 惏, 惓, 惔, 惕, 惗, 惘, 惙, 惚, 惛, 惜, 惝, 惞, 惟, 惦, 惧, 惨, 惬, 惭, 惮, 惯, 惡, 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,Tự hình:

Pinyin: cong2, shuang4;
Việt bính: cung4 zung1;
淙 tông
Nghĩa Trung Việt của từ 淙
(Trạng thanh) Tiếng nước chảy róc rách, rả rích.◇Cao Thích 高適: Thạch tuyền tông tông nhược phong vũ, Quế hoa tùng tử thường mãn địa 石泉淙淙若風雨, 桂花松子常滿地 (Phú đắc hoàn san 賦得還山) Suối đá chảy róc rách như là gió mưa, Hoa quế quả thông thường đầy đất.(Trạng thanh) Tiếng nhạc từng tưng.
◇Nguyên Kết 元結: Ngã hữu kim thạch hề, kích phụ tông tông 我有金石兮, 擊拊淙淙 (Bổ nhạc ca 補樂歌, Lục anh 六英) Ta có (nhạc khí) tiếng kim tiếng thạch, đánh gõ từng tưng.
(Tính) Dáng nước chảy.
tong, như "nước long tong" (gdhn)
tông, như "tông (tiếng nước rỏ giọt)" (gdhn)
Nghĩa của 淙 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: TÔNG
róc rách。见〖淙淙〗。
Từ ghép:
淙淙
Chữ gần giống với 淙:
㳴, 㳵, 㳶, 㳷, 㳸, 㳹, 㳺, 㳻, 㳽, 㳾, 㳿, 㴀, 㴁, 㴂, 㴃, 㴄, 㴆, 㴈, 㴉, 㴊, 㴋, 涪, 涬, 涮, 涯, 液, 涳, 涴, 涵, 涶, 涷, 涸, 涼, 涽, 涿, 淀, 淁, 淃, 淄, 淅, 淆, 淇, 淊, 淋, 淌, 淎, 淑, 淒, 淖, 淘, 淙, 淚, 淛, 淜, 淝, 淞, 淟, 淡, 淢, 淤, 淥, 淦, 淨, 淩, 淪, 淫, 淬, 淮, 淯, 淰, 深, 淳, 淶, 混, 淸, 淹, 淺, 添, 渀, 清, 渇, 済, 渉, 渊, 渋, 渌, 渍, 渎, 渐, 渑, 渓, 渔, 渕, 渖, 渗, 渚, 湴, 淚,Tự hình:

U+7EFC, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: zong4, zong1, zeng4;
Việt bính: zung3;
综 tống, tông
Nghĩa Trung Việt của từ 综
Giản thể của chữ 綜.tống, như "tống (các sợi đan xen nhau)" (gdhn)
Nghĩa của 综 trong tiếng Trung hiện đại:
[zèng]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 14
Hán Việt: TÔNG
cái go (trong khung dệt vải)。织布机上使经线交错着上下分开以便梭子通过的装置。
[zōng]
Bộ: 纟(Mịch)
Hán Việt: TỔNG
tổng hợp; tóm lại。总起来聚在一起。
综合
tổng hợp
错综
đan chéo vào nhau.
Từ ghép:
综观 ; 综合 ; 综合大学 ; 综合利用 ; 综合语 ; 综合征 ; 综计 ; 综括 ; 综述 ; 综析
Dị thể chữ 综
綜,
Tự hình:

Nghĩa của 骔 trong tiếng Trung hiện đại:
[zōng]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 18
Hán Việt: TUNG
bờm ngựa。马鬃。
Dị thể chữ 骔
騌,
Tự hình:

Pinyin: zong1;
Việt bính: ;
嵏 tông
Nghĩa Trung Việt của từ 嵏
(Danh) Cửu Tông san 九嵏山 tên núi.§ Ở Thiểm Tây, Hồ Bắc... có tên núi này.
Chữ gần giống với 嵏:
㟦, 㟧, 㟨, 㟩, 㟪, 㟫, 㟬, 㟭, 㟮, 崱, 崳, 崴, 崺, 崽, 崾, 崿, 嵁, 嵂, 嵃, 嵆, 嵇, 嵋, 嵌, 嵎, 嵏, 嵐, 嵒, 嵕, 嵖, 嵗, 嵘, 嵙, 嵚, 嵛, 嵜, 嵝, 嵐, 𡺥, 𡺦,Tự hình:

Chữ gần giống với 嵕:
㟦, 㟧, 㟨, 㟩, 㟪, 㟫, 㟬, 㟭, 㟮, 崱, 崳, 崴, 崺, 崽, 崾, 崿, 嵁, 嵂, 嵃, 嵆, 嵇, 嵋, 嵌, 嵎, 嵏, 嵐, 嵒, 嵕, 嵖, 嵗, 嵘, 嵙, 嵚, 嵛, 嵜, 嵝, 嵐, 𡺥, 𡺦,Tự hình:

Pinyin: zong1;
Việt bính: zung1;
棕 tông
Nghĩa Trung Việt của từ 棕
(Danh) Màu nâu.Danh) Tông lư 棕櫚 cây móc, cây cọ.§ Lá dùng may áo tơi, tua dùng làm sợi khâu áo tơi, chổi quét. Còn gọi là kiên lư 栟櫚.
§ Cũng viết là tông 椶.
sồng, như "nâu sồng" (gdhn)
tông, như "tông (cây chà là; màu nâu)" (gdhn)
Nghĩa của 棕 trong tiếng Trung hiện đại:
[zōng]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 12
Hán Việt: TÔNG
1. cây cọ。棕榈。
2. xơ cọ。棕毛。
棕绳
thừng bằng xơ cọ
棕毯
thảm xơ cọ
棕刷子
bàn chải xơ cọ.
Từ ghép:
棕绷 ; 棕编 ; 棕缚 ; 棕黑 ; 棕红 ; 棕黄 ; 棕榈 ; 棕毛 ; 棕色 ; 棕绳 ; 棕树 ; 棕毯 ; 棕熊
Chữ gần giống với 棕:
㭸, 㭹, 㭺, 㭻, 㭼, 㭽, 㭾, 㭿, 㮀, 㮁, 㮂, 㮃, 㮄, 㮅, 㮆, 㮇, 㮈, 棃, 棄, 棅, 棆, 棉, 棊, 棋, 棍, 棐, 棑, 棒, 棓, 棕, 棖, 棗, 棘, 棙, 棚, 棜, 棟, 棠, 棢, 棣, 棥, 棧, 棨, 棪, 棫, 棬, 森, 棯, 棱, 棲, 棳, 棵, 棶, 棸, 棹, 棺, 棼, 棿, 椀, 椁, 椄, 椅, 椇, 椈, 椉, 椊, 椋, 椌, 植, 椎, 椏, 椐, 椑, 椒, 椓, 椗, 椚, 検, 椟, 椠, 椤, 椥, 椧, 椪, 椫, 椭, 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,Tự hình:

Pinyin: cong2;
Việt bính: cung4;
琮 tông
Nghĩa Trung Việt của từ 琮
(Danh) Vật bằng ngọc dùng để tế đất thời xưa, hình lăng trụ, bốn hoặc tám góc, giữa có trục tròn.◇Chu Lễ 周禮: Dĩ thương bích lễ thiên, dĩ hoàng tông lễ địa 以蒼璧禮天, 以黃琮禮地 (Xuân quan 春官, Đại tông bá 大宗伯) Lấy ngọc bích xanh cúng trời, lấy ngọc tông vàng cúng đất.
(Danh) Họ Tông.
Nghĩa của 琮 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: TÔNG
ngọc (hình vuông, chính giữa có l̀ỗ thủng hình tròn)。古代一种玉器,方柱形,中有圆孔。
Chữ gần giống với 琮:
㻑, 㻒, 㻓, 㻔, 㻕, 㻖, 珷, 琕, 琖, 琘, 琚, 琛, 琜, 琠, 琢, 琥, 琦, 琨, 琪, 琫, 琬, 琭, 琮, 琯, 琰, 琱, 琲, 琳, 琴, 琵, 琶, 琹, 琺, 琼,Tự hình:

Pinyin: zong1, han2;
Việt bính: zung1;
椶 tông
Nghĩa Trung Việt của từ 椶
Cũng như tông 棕.sồng, như "nâu sồng" (gdhn)
Chữ gần giống với 椶:
㮋, 㮌, 㮍, 㮎, 㮏, 㮐, 㮑, 㮒, 㮓, 㮔, 㮕, 㮖, 㮗, 㮘, 㮙, 㮚, 㮛, 㮜, 㮝, 㮞, 㮟, 㮠, 㮢, 㮣, 椲, 椳, 椴, 椵, 椶, 椷, 椸, 椹, 椺, 椽, 椾, 椿, 楀, 楂, 楄, 楅, 楊, 楎, 楓, 楔, 楕, 楘, 楙, 楚, 楜, 楝, 楞, 楟, 楠, 楡, 楢, 楣, 楥, 楦, 楨, 楩, 楪, 楫, 楬, 業, 楯, 楱, 楳, 楴, 楷, 楸, 楹, 楼, 楽, 概, 榃, 榄, 榅, 榆, 榇, 榈, 榉, 榌, 榘, 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,Dị thể chữ 椶
棕,
Tự hình:

U+7D9C, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: zong1, zong4, zeng4;
Việt bính: zung1 zung3
1. [該綜] cai tông;
綜 tống, tông
Nghĩa Trung Việt của từ 綜
(Danh) Go sợi (sợi dọc dệt với sợi ngang).◎Như: thác tống phức tạp 錯綜複雜 sai go rắc rối (ý nói sự tình lẫn lộn, lôi thôi).
(Động) Tổng hợp, tụ tập.
◎Như: tống hợp 綜合: (1) gom góp lại.
◎Như: tống hợp đại gia đích ý kiến 綜合大家的意見 gom góp ý kiến mọi người. (2) tổng hợp (đối lại với phân tích 分析).
◇Dịch Kinh 易經: Tham ngũ dĩ biến, thác tống kì số 參伍以變, 錯綜其數 (Hệ từ thượng 繫辭上) Số ba số năm biến đổi, tổng hợp các số.
(Động) Sửa trị, trị lí.
◇Hoàn Ôn 桓溫: Cổ dĩ cửu khanh tống sự, bất chuyên thượng thư 古以九卿綜事, 不專尚書 (Thượng sơ trần tiện nghi thất sự 上疏陳便宜七事) Thời xưa lấy quan cửu khanh trị lí các việc, không chuyên quan thượng thư.
§ Ta quen đọc là tông.
tống, như "tống (các sợi đan xen nhau)" (gdhn)
Chữ gần giống với 綜:
䋧, 䋨, 䋩, 䋪, 䋫, 䋬, 䋭, 䋮, 䋯, 䋰, 䋱, 䋲, 䌽, 綜, 綝, 綠, 綡, 綢, 綣, 綦, 綧, 綪, 綫, 綬, 維, 綮, 綯, 綰, 綱, 網, 綳, 綴, 綵, 綷, 綸, 綹, 綺, 綻, 綽, 綾, 綿, 緁, 緃, 緄, 緅, 緆, 緇, 緉, 緊, 緋, 緌, 緍, 緎, 総, 緑, 緒, 緔, 綠, 綾, 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,Dị thể chữ 綜
综,
Tự hình:

Pinyin: cong4;
Việt bính: ;
謥 tông
Nghĩa Trung Việt của từ 謥
(Động) Tông đồng 謥詷 vội vàng cấp xúc, ỷ quyền khinh bạc, tự tiện làm, nhậm ý hành sự.Dị thể chữ 謥
𰶂,
Tự hình:

Pinyin: zong1;
Việt bính: zung1;
騌 tông
Nghĩa Trung Việt của từ 騌
Tục dùng như chữ tông 騣.tông, như "tông (bờm)" (gdhn)
tung, như "mã tung (bờm ngựa)" (gdhn)
Nghĩa của 騌 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 18
Hán Việt:
xem "騣"。同"騣"。
Tự hình:

Pinyin: zong1;
Việt bính: zung1;
鬃 tông
Nghĩa Trung Việt của từ 鬃
(Danh) Búi tóc cao.(Danh) Bờm.
◎Như: mã tông 馬鬃 bờm ngựa.
§ Cũng viết là tông 鬉.
tông, như "tông (bờm)" (gdhn)
tung, như "tung (lông bờm)" (gdhn)
Nghĩa của 鬃 trong tiếng Trung hiện đại:
[zōng]
Bộ: 髟 - Biểu
Số nét: 18
Hán Việt: TUNG
bờm。马、猪等颈上的长毛。
马鬃
bờm ngựa
猪鬃
lông cổ lợn; lông gáy lợn
鬃刷
bàn chải lông lợn
Tự hình:

U+9B06, tổng 18 nét, bộ Bưu, tiêu 髟
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: song1;
Việt bính: sung1;
鬆 tông, tùng
Nghĩa Trung Việt của từ 鬆
(Tính) Rối bù, bù xù.◎Như: bồng tông 蓬鬆 rối bù (tóc).
(Tính) Lỏng lẻo, thong thả.
◎Như: phóng tông 放鬆 buông thả.
§ Một dạng của chữ tùng 松.
tùng, như "tùng bảng (cởi trói)" (gdhn)
Dị thể chữ 鬆
松,
Tự hình:

Pinyin: zong1;
Việt bính: zung1;
騣 tông
Nghĩa Trung Việt của từ 騣
(Danh) Bờm ngựa.(Danh) Mũ đội đầu ngựa.
tung, như "mã tung (bờm ngựa)" (gdhn)
Nghĩa của 騣 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 19
Hán Việt:
xem "鬃"。同"鬃"。
Tự hình:

Tự hình:

Pinyin: zong1;
Việt bính: zung1;
鬷 tông
Nghĩa Trung Việt của từ 鬷
(Danh) Một thứ nồi ngày xưa.(Danh) Họ Tông.
(Động) Tụ tập.
◇Thi Kinh 詩經: Cốc đán vu thệ, Việt dĩ tông mại 穀旦于逝, 越以鬷邁 (Trần phong 陳風, Đông môn chi phần 東門之枌) Lấy buổi sáng tốt lành mà đến, Vì nhiều người tụ tập đông đảo.
Chữ gần giống với 鬷:
鬷,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: tông
| tông | 㚇: | |
| tông | 宗: | tông tộc |
| tông | 棕: | tông (cây chà là; màu nâu) |
| tông | 𣙺: | tông (cây chà là; màu nâu) |
| tông | 㯶: | tông (cây chà là; màu nâu) |
| tông | 淙: | tông (tiếng nước rỏ giọt) |
| tông | 衝: | bị xe tông |
| tông | 䝋: | |
| tông | 踪: | tông tích |
| tông | 騌: | tông (bờm) |
| tông | 𩦲: | tông (bờm) |
| tông | 鬃: | tông (bờm) |
| tông | 𩯣: | tông (bờm) |
Gới ý 17 câu đối có chữ tông:

Tìm hình ảnh cho: tông Tìm thêm nội dung cho: tông
