Từ: giảo có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 17 kết quả cho từ giảo:
Đây là các chữ cấu thành từ này: giảo
Pinyin: jiao3, jiao1;
Việt bính: gaau2;
佼 giảo
Nghĩa Trung Việt của từ 佼
(Tính) Đẹp, duyên dáng.◎Như: giảo nhân 佼人 người đẹp.
§ Cũng như mĩ nhân 美人 hay giai nhân 佳人.
§ Thông giảo 姣.
(Tính) Xảo trá.
(Danh) Phiếm chỉ sự vật tốt đẹp.
(Động) Khoe khoang.
(Danh) Họ Giảo.Một âm là giao.
§ Thông giao 交.
giảo, như "giảo giảo (hơn người)" (gdhn)
Nghĩa của 佼 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: GIẢO
书
đẹp; tốt。美好。
Từ ghép:
佼佼
Chữ gần giống với 佼:
㑉, 㑊, 㑋, 㑌, 㑍, 㑎, 㑏, 㑐, 㑔, 佩, 佪, 佬, 佭, 佮, 佯, 佰, 佲, 佳, 佴, 併, 佶, 佷, 佸, 佹, 佺, 佻, 佼, 佽, 佾, 使, 侀, 侁, 侂, 侃, 侄, 侅, 來, 侇, 侈, 侉, 侊, 例, 侌, 侍, 侎, 侏, 侐, 侑, 侔, 侖, 侗, 侘, 侚, 供, 侜, 依, 侞, 侠, 価, 侢, 侣, 侥, 侦, 侧, 侨, 侩, 侪, 侫, 侬, 侭, 來, 例, 𠈋,Tự hình:

Pinyin: yao3, jiao1;
Việt bính: ngaau5
1. [咬咬] giảo giảo;
咬 giảo
Nghĩa Trung Việt của từ 咬
(Động) Cắn, ngoạm.◎Như: giảo nha 咬牙 nghiến răng.
◇Tây du kí 西遊記: Hầu vương văn thử, bất giác tâm đầu hỏa khởi, giảo nha đại nộ đạo... 猴王聞此, 不覺心頭火起, 咬牙大怒道... (Đệ tứ hồi) Hầu vương nghe vậy, bất giác lòng dạ bốc lửa, nghiến răng nói...
§ Ghi chú: Nguyên là chữ giảo 齩.
rao, như "rêu rao" (vhn)
giảo, như "cẩu giảo (chó sủa); giảo nha (nghiến răng)" (btcn)
Nghĩa của 咬 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǎo]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: GIẢO
动
1. cắn。上下牙齿用力对着(大多为了夹物体或使物体的一部分从整体分离)。
咬紧牙关。
cắn chặt răng; cắn răng chịu đựng.
用嘴咬住绳子。
dùng miệng cắn chặt sợi dây.
让蛇咬了一口。
bị rắn cắn một cái
咬了一口苹果。
cắn một miếng táo
2. kẹp chặt (dùng kìm kẹp chặt ốc vít...)。钳子等夹住或齿轮、螺丝等互相卡住。
螺丝母勚了,咬不住。
ốc vít bị lờn rồi, không bắt chặt được đâu.
3. sủa (chó)。(狗)叫。
鸡叫狗咬。
gà kêu chó sủa
4. vu cáo; vu khống。受责难或审讯时牵扯别人(多指无辜的)。
反咬一口。
cắn lại một cái
5. sơn ăn (da bị ngứa hoặc bị sưng do tiếp xúc với sơn)。油漆等使有过敏性反应的人皮肤肿痛或发痒。
我最怕漆咬。
tôi sợ nhất là bị sơn ăn da.
6. đọc rõ (chữ)。正确地念出(字的音);过分地计较(字句的意义)。
咬字
đọc rõ từng chữ
咬字眼儿。
tìm lỗi trong cách dùng từ
咬文嚼字。
nghiền ngẫm từng chữ một.
Từ ghép:
咬耳朵 ; 咬群 ; 咬舌儿 ; 咬文嚼字 ; 咬牙 ; 咬字儿 ; 咬字眼儿
Chữ gần giống với 咬:
㖀, 㖁, 㖂, 㖃, 㖄, 㖅, 㖆, 㖇, 㖈, 㖊, 咟, 咠, 咡, 咢, 咣, 咤, 咥, 咦, 咧, 咨, 咩, 咪, 咫, 咬, 咭, 咮, 咯, 咱, 咲, 咳, 咴, 咵, 咶, 咷, 咸, 咹, 咺, 咻, 咽, 咾, 咿, 哀, 品, 哂, 哃, 哄, 哆, 哇, 哈, 哉, 哋, 哌, 响, 哏, 哐, 哑, 哒, 哓, 哔, 哕, 哗, 哙, 哚, 哜, 哝, 哞, 哟, 咽, 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,Dị thể chữ 咬
齩,
Tự hình:

Pinyin: jiao1, jiao3, xiao2;
Việt bính: gaau2 haau4;
姣 giảo
Nghĩa Trung Việt của từ 姣
(Tính) Đẹp, tốt.◇Trương Hành 張衡: Nam nữ giảo phục, Lạc dịch tân phân 男女姣服, 駱驛繽紛 (Nam đô phú 南都賦) Trai gái mặc quần áo đẹp, Qua lại đông đảo nhộn nhịp.
giảo (gdhn)
Nghĩa của 姣 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: GIẢO
书
tướng mạo đẹp; dáng đẹp。相貌美。
姣好。
dáng vẻ đẹp.
Chữ gần giống với 姣:
㛂, 㛃, 㛄, 㛅, 㛆, 㛊, 姘, 姙, 姚, 姜, 姝, 姞, 姢, 姣, 姤, 姥, 姦, 姨, 姩, 姪, 姫, 姮, 姱, 姸, 姹, 姺, 姻, 姽, 姿, 娀, 威, 娃, 娅, 娆, 娇, 娈, 𡜤,Dị thể chữ 姣
㚣,
Tự hình:

U+72E1, tổng 9 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: jiao3, xiao4;
Việt bính: gaau2
1. [奸狡] gian giảo 2. [狡猾] giảo hoạt;
狡 giảo
Nghĩa Trung Việt của từ 狡
(Tính) Giả dối, hiểm ác, tinh ranh.◎Như: giảo trá 狡詐 giả dối.
◇Sử Kí 史記: Giảo thỏ tử, lương cẩu phanh 狡兔死, 良狗亨 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Con thỏ tinh ranh mà chết rồi, thì con chó săn giỏi bị đem nấu.
(Tính) Đẹp mà không có tài đức.
◎Như: giảo phụ 狡婦 người đàn bà đẹp nhưng không có tài khéo đức hạnh.
◇Thi Kinh 詩經: Bất kiến tử sung, Nãi kiến giảo đồng 不見子充, 乃見狡童 (Trịnh phong 鄭風, San hữu phù tô 山有扶蘇) Không gặp người tốt đẹp, Chỉ thấy thằng bé gian xảo.
(Tính) Vội vàng, gấp gáp.
◇Yến tử xuân thu 晏子春秋: Trang kính nhi bất giảo 莊敬而不狡 (Nội thiên 內篇, Vấn hạ 問下) Trang nghiêm cung kính thì không vội vàng.
(Tính) Hung tợn, mạnh bạo.
◎Như: mãnh cầm giảo thú 猛禽狡獸 cầm thú mạnh tợn.
(Tính) Ngông cuồng, ngang trái.
giảo, như "giảo quyệt (xảo quyệt)" (vhn)
sinh, như "hy sinh" (btcn)
xảo, như "xảo kế, xảo quyệt" (gdhn)
Nghĩa của 狡 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: GIẢO
giảo hoạt; ranh mãnh; gian xảo; xảo quyệt; quỷ quyệt。狡猾。
狡计。
mưu kế gian xảo.
Từ ghép:
狡辩 ; 狡猾 ; 狡计 ; 狡狯 ; 狡赖 ; 狡兔三窟 ; 狡黠 ; 狡诈
Chữ gần giống với 狡:
㹫, 㹬, 㹭, 㹮, 㹯, 狠, 狡, 狢, 狥, 狨, 狩, 狫, 独, 狭, 狮, 狯, 狰, 狱, 狲, 𤝰, 𤝹, 𤞐, 𤞑, 𤞒, 𤞓, 𤞔, 𤞕, 𤞖, 𤞘,Tự hình:

U+7EDE, tổng 9 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: jiao3;
Việt bính: gaau2;
绞 giảo, hào
Nghĩa Trung Việt của từ 绞
Giản thể của 絞.giảo, như "giảo hình (thắt cổ), giảo sát (bóp cổ cho chết)" (gdhn)
Nghĩa của 绞 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǎo]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 9
Hán Việt: GIẢO
1. vắn; xoắn; bện lại; quyện。把两股以上条状物扭在一起。
铁索是用许多铁丝绞成的。
dây cáp là dùng nhiều dây thép xoắn thành.
好多问题绞在一起,闹不清楚了。
bao nhiêu vấn đề quyện vào nhau, làm mọi việc không được rõ ràng.
2. vắt。握住条状物的两端同时向相反的方向转动,使受到挤压;拧。
把毛巾绞干。
vắt khô khăn lông.
满身大汗,连头发上都可以绞出水来。
người đầy mồ hôi, ngay cả tóc cũng có thể vắt ra nước.
绞脑汁(费心思)。
vắt óc.
3. treo cổ; thắt cổ (hình phạt)。勒死;吊死。
绞杀。
treo cổ.
绞架。
giá treo cổ.
绞索。
dây treo cổ.
4. trục kéo; tời。把绳索一端系在轮上,转动轮轴,使系在另一端的物体移动。
绞车。
xe trục kéo; xe tời.
绞盘。
bàn kéo; bàn tời.
绞着辘轳打水。
kéo guồng múc nước.
5. khoan。用绞刀切削。
绞孔。
khoan lỗ.
6. cuộn (lượng từ)。量词,用于纱、毛线等。
一绞纱。
một cuộn sợi.
Từ ghép:
绞包针 ; 绞肠痧 ; 绞车 ; 绞刀 ; 绞架 ; 绞脑汁 ; 绞盘 ; 绞杀 ; 绞索 ; 绞痛 ; 绞刑
Dị thể chữ 绞
絞,
Tự hình:

giác, giếu, giảo [giác, giếu, giảo]
U+8F83, tổng 10 nét, bộ Xa 车 [車]
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán
Pinyin: jiao4, jue2;
Việt bính: gaau3;
较 giác, giếu, giảo
Nghĩa Trung Việt của từ 较
Giản thể của chữ 較.giảo, như "giảo tiền (sánh với trước đây)" (gdhn)
Nghĩa của 较 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiào]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 13
Hán Việt: GIẢO
1. so sánh; đọ; so với; khá; tương đối。比较。
较量。
đọ sức.
较一较劲儿。
đọ sức một phen.
工作较前更为努力。
công tác so với trước có cố gắng hơn.
用较少的钱,办较多的事。
dùng tương đối ít tiền mà làm được khá nhiều việc.
书
2. tính toán; so đo。计较。
书
3. rõ ràng; rõ rệt。明显。
彰明较著。
sáng sủa rõ ràng.
二者较然不同。
hai cái khác nhau rõ ràng
Từ ghép:
较比 ; 较场 ; 较量 ; 较真 ; 较著
Dị thể chữ 较
較,
Tự hình:

Pinyin: jiao3;
Việt bính: gaau2;
铰 giảo
Nghĩa Trung Việt của từ 铰
Giản thể của chữ 鉸.giảo, như "giảo thành lưỡng bán (cắt bằng kéo)" (gdhn)
Nghĩa của 铰 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǎo]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 14
Hán Việt: GIẢO
1. cắt。用剪刀等使细的或薄片的东西断开。
用剪子铰。
dùng kéo cắt.
2. khoan。用绞刀切削。
3. móc xích; bản lề。指铰链。
铰接。
nối móc xích.
Từ ghép:
铰接 ; 铰链
Chữ gần giống với 铰:
铏, 铐, 铑, 铒, 铓, 铔, 铕, 铖, 铗, 铘, 铙, 铚, 铛, 铜, 铝, 铟, 铠, 铡, 铢, 铣, 铤, 铥, 铦, 铧, 铨, 铩, 铪, 铫, 铬, 铭, 铮, 铯, 铰, 铱, 铲, 铳, 铴, 铵, 银, 铷,Dị thể chữ 铰
鉸,
Tự hình:

Pinyin: jiao3;
Việt bính: gaau2;
搅 giảo
Nghĩa Trung Việt của từ 搅
Giản thể của chữ 攪.giao, như "giao động; giao hoà" (gdhn)
Nghĩa của 搅 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǎo]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 13
Hán Việt: GIẢO
1. trộn; quấy; khuấy; giảo。搅拌。
茶汤搅匀了。
nước trà đã thấm.
把粥搅一搅。
quấy cháo lên.
2. quấy nhiễu; làm rối lên。扰乱;打扰。
搅扰。
quấy nhiễu.
胡搅。
quấy rối.
Từ ghép:
搅拌 ; 搅拌机 ; 搅动 ; 搅浑 ; 搅混 ; 搅和 ; 搅局 ; 搅乱 ; 搅扰
Chữ gần giống với 搅:
㨉, 㨊, 㨋, 㨎, 㨏, 㨐, 㨑, 㨒, 㨓, 㨔, 㨕, 㨗, 㨘, 掾, 揀, 揁, 揂, 揃, 揄, 揆, 揇, 揉, 揌, 揍, 揎, 提, 揑, 插, 揔, 揕, 揖, 揗, 揘, 揚, 換, 揜, 揝, 揞, 揠, 握, 揢, 揣, 揥, 揦, 揨, 揩, 揪, 揬, 揭, 揮, 揯, 揰, 揲, 揳, 援, 揷, 揸, 揹, 揺, 揼, 揽, 揾, 揿, 搀, 搁, 搂, 搃, 搅, 摒, 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,Dị thể chữ 搅
攪,
Tự hình:

U+7D5E, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: jiao3, xiao2, jiao4;
Việt bính: gaau2;
絞 giảo, hào
Nghĩa Trung Việt của từ 絞
(Động) Bện, xe, xoắn.◎Như: giảo ma thằng 絞麻繩 bện dây gai, giảo thiết ti 絞鐵絲 xoắn dây thép.
(Động) Vắt, thắt chặt.
◎Như: giảo thủ cân 絞毛巾 vắt khăn tay.
(Danh) Hình phạt thắt cổ cho chết.
◎Như: xử giảo 處絞 xử thắt cổ chết.
(Lượng) Cuộn.
◎Như: nhất giảo mao tuyến 一絞毛線 một cuộn len.
(Tính) Gay gắt, nóng nảy, cấp thiết.
◇Luận ngữ 論語: Trực nhi vô lễ tắc giảo 直而無禮則絞 (Thái Bá 泰伯) Thẳng thắn mà không có lễ thì nóng nảy.Một âm là hào.
(Tính) Màu xanh vàng.
(Danh) Cái đai liệm xác.
giảo, như "giảo hình (thắt cổ), giảo sát (bóp cổ cho chết)" (vhn)
Chữ gần giống với 絞:
䋕, 䋖, 䋗, 䋘, 䋙, 䋚, 䋛, 䋜, 䋝, 䋞, 䌺, 䌻, 絍, 絎, 絏, 結, 絓, 絕, 絖, 絚, 絜, 絝, 絞, 絡, 絢, 絣, 絥, 給, 絨, 絩, 絪, 絫, 絬, 絮, 絰, 統, 絲, 絳, 絵, 絶, 絷, 𥿺, 𦀅, 𦀇, 𦀊, 𦀋, 𦀌, 𦀍, 𦀎, 𦀏, 𦀐, 𦀑,Dị thể chữ 絞
绞,
Tự hình:

giác, giếu, giảo [giác, giếu, giảo]
U+8F03, tổng 13 nét, bộ Xa 车 [車]
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán
Pinyin: jiao4, jue2, xiao4;
Việt bính: gaau3;
較 giác, giếu, giảo
Nghĩa Trung Việt của từ 較
(Danh) Cái tay xe, hai bên chỗ tựa xe có cái gỗ đặt ngang bắt khum về đằng trước.(Động) Ganh đua.
§ Cũng như giác 角.
◇Mạnh Tử 孟子: Lỗ nhân liệp giác 魯人獵較 (Vạn Chương hạ 萬章下) Người nước Lỗ săn bắn thi.Một âm là giếu. Có chỗ đọc là giảo.
(Động) So sánh.
§ Cùng nghĩa với hiệu 校.
◇Đạo Đức Kinh 道德經: Trường đoản tương giảo 長短相較 (Chương 2) Dài và ngắn cùng sánh.
(Danh) Khái lược, đại khái.
◎Như: đại giảo 大較 cũng như ta nói đại lược 大略.
(Danh) Hiệu số.
(Danh) Họ Giảo.
(Phó) Khá, tương đối.
◎Như: giảo cao 較高 khá cao, giảo hảo 較好 tương đối tốt, giảo đa 較多 khá nhiều.
(Phó) Rõ rệt, rành rành.
◇Sử Kí 史記: Khinh tài trọng nghĩa, giảo nhiên trước minh 輕財重義, 較然著明 (Bình Tân Hầu Chủ Phụ liệt truyện 平津侯主父列傳) Khinh tài trọng nghĩa, rành rành rõ rệt.
giảo, như "giảo tiền (sánh với trước đây)" (gdhn)
Dị thể chữ 較
较,
Tự hình:

Pinyin: jiao3;
Việt bính: gaau2;
鉸 giảo
Nghĩa Trung Việt của từ 鉸
(Danh) Cái kéo.(Động) Cắt.
dao, như "con dao" (gdhn)
giáo, như "gươm giáo, giáo mác" (gdhn)
giảo, như "giảo thành lưỡng bán (cắt bằng kéo)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鉸:
䤤, 䤥, 䤦, 䤨, 䤩, 䤪, 鉶, 鉷, 鉸, 鉺, 鉻, 鉾, 鉿, 銀, 銁, 銃, 銅, 銊, 銋, 銍, 銎, 銑, 銓, 銕, 銖, 銘, 銙, 銚, 銛, 銜, 銠, 銣, 銥, 銦, 銧, 銨, 銩, 銪, 銫, 銬, 銭, 銮, 𨦙, 𨦥, 𨦦, 𨦧, 𨦩,Dị thể chữ 鉸
铰,
Tự hình:

Chữ gần giống với 噛:
㗱, 㗲, 㗳, 㗴, 㗵, 㗶, 㗷, 嘠, 嘫, 嘬, 嘭, 嘮, 嘰, 嘱, 嘲, 嘵, 嘶, 嘷, 嘸, 嘹, 嘺, 嘻, 嘽, 嘿, 噀, 噁, 噂, 噃, 噄, 噇, 噋, 噌, 噍, 噎, 噏, 噐, 噒, 噔, 噗, 噘, 噙, 噚, 噛, 噜, 噝, 噴, 𠹰, 𠹱, 𠹲, 𠽡, 𠽤, 𠽦, 𠽮, 𠾍, 𠾏, 𠾒, 𠾓, 𠾔, 𠾕, 𠾛, 𠾣, 𠾦, 𠾭, 𠾴, 𠾵, 𠾶, 𠾷, 𠾸, 𠾹, 𠾺, 𠾻, 𠾼, 𠾽, 𠾾, 𠾿, 𠿀, 𠿁, 𠿂, 𠿃, 𠿄, 𡀔, 𡀦,Tự hình:

Pinyin: nie4;
Việt bính: jit6 ngat6 ngit6;
嚙 giảo
Nghĩa Trung Việt của từ 嚙
Cũng như chữ 齩.rỉ, như "rỉ tai, rỉ rả" (gdhn)
Chữ gần giống với 嚙:
㘉, 㘊, 㘋, 㘌, 㘍, 㘎, 嚔, 嚕, 嚙, 嚚, 嚛, 嚜, 嚟, 嚠, 嚡, 嚢, 嚣, 嚤, 𡂏, 𡂑, 𡂒, 𡂓, 𡂖, 𡂙, 𡂝, 𡂡, 𡂮, 𡂯, 𡂰, 𡂱, 𡂲, 𡂳, 𡂵, 𡂷, 𡂹, 𡃀, 𡃁, 𡃇, 𡃈, 𡃉, 𡃊, 𡃋, 𡃌, 𡃍, 𡃎, 𡃏, 𡃐, 𡃑, 𡃒, 𡃓, 𡃔, 𡃕, 𡃖, 𡃗, 𡃘, 𡃙, 𡃚, 𡃛, 𡃜,Dị thể chữ 嚙
啮,
Tự hình:

Pinyin: yao3, jiao1, yao1;
Việt bính: ngaau5;
齩 giảo
Nghĩa Trung Việt của từ 齩
(Động) Cắn.§ Cũng như giảo 咬.
giảo, như "cẩu giảo (chó sủa); giảo nha (nghiến răng)" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: jiao3, ji1, yi1;
Việt bính: gaau2;
攪 giảo
Nghĩa Trung Việt của từ 攪
(Động) Quấy phá, làm rối loạn.◇Thủy hử truyện 水滸傳: Quan nhân tức nộ. Tiểu nhân chẩm cảm giáo nhân đề khốc đả giảo quan nhân khiết tửu 官人息怒. 小人怎敢教人啼哭打攪官人喫酒 (Đệ tam hồi) Xin quan nhân thôi giận. Tiểu nhân đâu dám xui người rên khóc để quấy rầy quan nhân (đang) uống rượu.
(Động) Quấy, khuấy.
◎Như: giảo bạn 攪拌 quấy trộn.
giao, như "giao động; giao hoà" (gdhn)
Tự hình:

Dịch giảo sang tiếng Trung hiện đại:
搅 《搅拌。》绞死。
Nghĩa chữ nôm của chữ: giảo
| giảo | 佼: | giảo giảo (hơn người) |
| giảo | 咬: | cẩu giảo (chó sủa); giảo nha (nghiến răng) |
| giảo | 啮: | trùng giảo (mọt gặm), thử giảo (chuột nhấm) |
| giảo | 姣: | |
| giảo | 𤞑: | |
| giảo | 狡: | giảo quyệt (xảo quyệt) |
| giảo | 絞: | giảo hình (thắt cổ), giảo sát (bóp cổ cho chết) |
| giảo | 绞: | giảo hình (thắt cổ), giảo sát (bóp cổ cho chết) |
| giảo | 較: | giảo tiền (sánh với trước đây) |
| giảo | 较: | giảo tiền (sánh với trước đây) |
| giảo | 鉸: | giảo thành lưỡng bán (cắt bằng kéo) |
| giảo | 铰: | giảo thành lưỡng bán (cắt bằng kéo) |
| giảo | 餃: | giảo tử (thịt viên); giảo hãm (nhân thịt) |
| giảo | 饺: | giảo tử (thịt viên); giảo hãm (nhân thịt) |
| giảo | 𫜪: | cẩu giảo (chó sủa); giảo nha (nghiến răng) |
| giảo | 齩: | cẩu giảo (chó sủa); giảo nha (nghiến răng) |
| giảo | 𪘂: | trùng giảo (mọt gặm), thử giảo (chuột nhấm) |
| giảo | : | cẩu giảo (chó sủa); giảo nha (nghiến răng) |
| giảo | 䶧: | cẩu giảo (chó sủa); giảo nha (nghiến răng) |
Gới ý 15 câu đối có chữ giảo:
Thước kiều nguyệt giảo nhân như ngọc,Ngưu chử tinh huy tửu tự lan
Cầu thước ngời trăng người tựa ngọc,Bến trâu sao sáng rượu như lan

Tìm hình ảnh cho: giảo Tìm thêm nội dung cho: giảo
