Từ: đường có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 15 kết quả cho từ đường:

đường [đường]

U+9967, tổng 6 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 餳;
Pinyin: xing2, tang2;
Việt bính: cing4;

đường

Nghĩa Trung Việt của từ 饧

Giản thể của chữ .
đường, như "đường (kẹo bằng mậm cây)" (gdhn)

Nghĩa của 饧 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (餳)
[táng]
Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 13
Hán Việt: ĐƯỜNG
đường; chất đường; kẹo。同"糖"。
Ghi chú: 另见xíng
Từ phồn thể: (餳)
[xíng]
Bộ: 饣(Thực)
Hán Việt: ĐƯỜNG
Ghi chú: 另见 táng
1. đường nha。糖稀。
2. ỉu (kẹo, bánh...)。糖块、面剂子等变软。
糖饧了。
kẹo ỉu rồi
3. uể oải。精神不振,眼睛半睁半闭。
眼睛发饧。
mắt díp lại

Chữ gần giống với 饧:

, ,

Dị thể chữ 饧

,

Chữ gần giống 饧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 饧 Tự hình chữ 饧 Tự hình chữ 饧 Tự hình chữ 饧

đường [đường]

U+5510, tổng 10 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: tang2;
Việt bính: tong4
1. [頹唐] đồi đường 2. [唐突] đường đột;

đường

Nghĩa Trung Việt của từ 唐

(Danh) Tên triều đại.
§ Chỉ triều đại thời vua Nghiêu họ là Đào Đường
(2308 trước Tây lịch). Lí Uyên lấy nước của nhà Tùy lập ra triều đại cũng gọi là nhà Đường (618-907).

(Danh)
Chỉ Trung Quốc.
◎Như: Đường trang lối phục sức của người Trung Quốc.

(Danh)
Lối đi trong đình viện.
◇Thi Kinh : Trung đường hữu bích (Trần phong , Phòng hữu thước sào ) Trên lối đi trong đình viện có lót gạch.

(Danh)
Tên cỏ. Tức thố ti tử .

(Danh)
Họ Đường .

(Tính)
Rộng lớn.

(Tính)
Không, hư.
◎Như: hoang đường : (1) khoác lác, huyênh hoang, (2) không thật.

(Tính)
Xúc phạm, mạo phạm.
◎Như: đường đột mạo phạm, thất lễ.

(Phó)
Uổng, vô ích.
◇Bách dụ kinh : Đường sử kì phụ thụ đại thống khổ 使 (Vị phụ mậu tị dụ 貿) Uổng công làm cho vợ mình chịu đau đớn ê chề (vì bị chồng cắt cái mũi xấu để thay bằng cái mũi đẹp nhưng không thành công).

đường, như "đường (tên họ); đường đột" (vhn)
đằng, như "đằng đẵng; đằng thằng; đằng trước" (btcn)
đàng, như "đàng điếm; đàng hoàng; đàng ngoài, đàng trong" (btcn)
giềng, như "láng giềng" (gdhn)

Nghĩa của 唐 trong tiếng Trung hiện đại:

[táng]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 10
Hán Việt: ĐƯỜNG
1. nói khoác; khoác lác。(言谈)虚夸。
唐大无验。
khoác lác vô căn cứ
2. trống; trống không。空;徒然。
功不唐捐(功夫不白费)。
không uổng công
3. thời Đường (một triều đại trong truyền thuyết, do Vua Nghiêu lập nên.)。传说中的朝代名,尧所建。
4. nhà Đường (do Lý Uyên và con trai ông Lý Thế Dân lập nên vào năm 618 - 907, đóng đô ở Trường An, Tây An Thiểm Tây ngày nay.)。朝代,公元618-907,李渊和他的儿子世民所建,建都长安(今陕西西安)。
5. thời Hậu Đường。后唐。
6. họ Đường。姓。
Từ ghép:
唐棣 ; 唐花 ; 唐人街 ; 唐三彩 ; 唐突

Chữ gần giống với 唐:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,

Chữ gần giống 唐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 唐 Tự hình chữ 唐 Tự hình chữ 唐 Tự hình chữ 唐

đường [đường]

U+5802, tổng 11 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: tang2;
Việt bính: tong4
1. [嫡堂] đích đường 2. [堂堂] đường đường 3. [堂堂正正] đường đường chánh chánh 4. [堂堂皇皇] đường đường hoàng hoàng 5. [堂陛] đường bệ 6. [堂皇] đường hoàng 7. [堂兄弟] đường huynh đệ 8. [堂上] đường thượng 9. [北堂] bắc đường 10. [部堂] bộ đường 11. [高堂] cao đường 12. [琴堂] cầm đường 13. [公堂] công đường 14. [學堂] học đường 15. [客堂] khách đường 16. [令堂] lệnh đường 17. [佛堂] phật đường 18. [升堂] thăng đường 19. [中堂] trung đường;

đường

Nghĩa Trung Việt của từ 堂

(Danh) Gian nhà chính (ở giữa), nhà lớn.
◇Luận Ngữ
: Do dã thăng đường hĩ, vị nhập ư thất dã , (Tiên tiến ) (Học vấn) của anh Do vào hạng đến phòng chính rồi, mà chưa vào nội thất (nghĩa là đã khá lắm, chỉ chưa tinh vi thôi).

(Danh)
Nhà, phòng dành riêng cho một việc.
◎Như: lễ đường nhà để tế lễ, Phật đường nhà thờ Phật, khóa đường lớp học, kỉ niệm đường nhà kỉ niệm.

(Danh)
Tiếng tôn xưng mẹ của người khác.
◎Như: tôn đường mẹ của ngài, lệnh đường mẹ của ông.
◇Phù sanh lục kí : Khủng đường thượng đạo tân nương lãn nọa nhĩ (Khuê phòng kí lạc ) Sợ mẹ (chồng) bảo rằng cô dâu mới lười biếng thôi.

(Danh)
Cùng một ông nội (tổ phụ).
◎Như: đồng đường huynh đệ anh em chú bác (gọi tắt là đường huynh đệ ), tụng đường anh em cùng một cụ, tái tụng đường cùng một kị.

(Danh)
Cung điện, phủ quan làm việc, chỗ để cử hành cúng tế.
◎Như: miếu đường , triều đường , chánh sự đường .

(Danh)
Chỗ núi bằng phẳng.

(Danh)
Tiếng dùng trong tên hiệu các tiệm buôn.
◎Như: Đồng Nhân đường , Hồi Xuân đường .

(Danh)
Lượng từ: (1) Bộ (vật phẩm).
◎Như: nhất đường từ khí một bộ đồ sứ. (2) Khóa học.
◎Như: nhất đường khóa một khóa học.

(Tính)
Rực rỡ, oai vệ.
◎Như: đường đường oai vệ hiên ngang, đường hoàng bề thế.

đường, như "đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường" (vhn)
đoàng, như "đoàng hoàng; đuềnh đoàng" (gdhn)

Nghĩa của 堂 trong tiếng Trung hiện đại:

[táng]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 11
Hán Việt: ĐƯỜNG
1. phòng khách; nhà chính。正房。
堂屋
phòng khách; phòng chính; nhà chính; nhà trên
2. nhà; phòng。专为某种活动用的房屋。
礼堂
lễ đường
课堂
phòng học
食堂
phòng ăn
3. công đường (nơi xét xử thời xưa.)。旧时官府中举行仪式、审讯案件的地方。
大堂
công đường
过堂
ra toà; lên công đường.
4. đường (thường dùng làm tên gọi)。用于厅堂名称;旧时也指某一家、某一房或某一家族。
三槐堂。
tam hoè đường
5. đường (dùng làm tên cửa hàng.)。用于商店牌号。
同仁堂(北京的一家药店)。
Đồng Nhân Đường (tên một hiệu thuốc ở Bắc Kinh.)
6. cùng họ; dòng họ; họ hàng。堂房。
堂兄
anh họ
堂弟
em họ
堂姊妹
chị em họ
7. bộ; tiết。量词。
a. (dùng cho dụng cụ gia đình.)。用于成套的家具。
一堂家具
một bộ dụng cụ gia đình
b. (dùng cho tiết học.)。用于分节的课堂,一节叫一堂。
两堂课
hai tiết học
c. phiên toà (thời xưa dùng cho lần xử án.)。时审案一次叫一堂。
过了两堂
qua hai lần xử án.
d. (dùng cho pha, cảnh, bích hoạ, tranh vẽ...)。于场景、壁画等。
三堂内景
ba cảnh trong nhà.
一堂壁画
một bức bích hoạ.
Từ ghép:
堂奥 ; 堂而皇之 ; 堂房 ; 堂鼓 ; 堂倌 ; 堂号 ; 堂花 ; 堂皇 ; 堂会 ; 堂客 ; 堂上 ; 堂堂 ; 堂正 ; 堂屋 ; 堂戏 ; 堂子

Chữ gần giống với 堂:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,

Chữ gần giống 堂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 堂 Tự hình chữ 堂 Tự hình chữ 堂 Tự hình chữ 堂

đường [đường]

U+68E0, tổng 12 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: tang2;
Việt bính: tong4;

đường

Nghĩa Trung Việt của từ 棠

(Danh) Cây đường, có hai thứ trắng và đỏ, thứ đỏ dắn mà dẻo, đời xưa dùng đóng can cung, thứ trắng có quả ăn được.
◇Thi Kinh
: Tế phí cam đường (Thiệu nam , Cam đường ) Sum suê cây cam đường.
§ Nói về chỗ ông Triệu Bá xử kiện cho dân. Người đời sau lưu làm chỗ ghi nhớ. Vì thế, nay gọi ân trạch của quan địa phương lưu lại là cam đường hay triệu đường .

(Danh)
Cây sa đường gỗ dùng để đóng thuyền.
◇Nguyễn Du : Đường chu lan trạo nhật tân phân (Thương Ngô Trúc Chi ca ) Thuyền bằng gỗ đường, chèo bằng gỗ lan suốt ngày nhộn nhịp.
đường, như "cây hải đường" (vhn)

Nghĩa của 棠 trong tiếng Trung hiện đại:

[táng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 12
Hán Việt: ĐƯỜNG
1. cây hải đường。棠梨。
2. họ Đường。姓。
Từ ghép:
棠棣

Chữ gần giống với 棠:

, , , , , , , 㭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,

Chữ gần giống 棠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 棠 Tự hình chữ 棠 Tự hình chữ 棠 Tự hình chữ 棠

đường [đường]

U+5858, tổng 13 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: tang2;
Việt bính: tong4;

đường

Nghĩa Trung Việt của từ 塘

(Danh) Đê (ngăn nước).

(Danh)
Ao vuông.
◇Lí Thương Ẩn
: Phù dung đường ngoại hữu khinh lôi (Vô đề ) Ngoài ao phù dung, tiếng sấm nhẹ.

đường, như "đường sá" (vhn)
đàng, như "đàng điếm; đàng hoàng; đàng ngoài, đàng trong" (gdhn)

Nghĩa của 塘 trong tiếng Trung hiện đại:

[táng]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 13
Hán Việt: ĐƯỜNG
1. bờ đê; bờ bao; đê ngăn。堤岸;堤防。
河塘
đê sông
海塘
đê biển
2. ao; hồ。水池。
池塘
ao
鱼塘
ao cá
3. bể tắm; bồn tắm。浴池。
洗澡塘
bể tắm; bồn tắm.
4. lò sưởi。室内生火取暖用的坑。
火塘
lò sưởi
Từ ghép:
塘堰

Chữ gần giống với 塘:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡏘, 𡏛, 𡏟, 𡏠, 𡏡, 𡏢, 𡏣, 𡏤, 𡏥, 𡏦, 𡏧,

Chữ gần giống 塘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 塘 Tự hình chữ 塘 Tự hình chữ 塘 Tự hình chữ 塘

đường [đường]

U+642A, tổng 13 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: tang2;
Việt bính: tong4;

đường

Nghĩa Trung Việt của từ 搪

(Động) Trương ra, căng ra.

(Động)
Chống, chắn.
◎Như: đường phong mạo vũ
chắn gió đội mưa.

(Động)
Làm qua loa, cẩu thả, tắc trách.
◇Hồng Lâu Mộng : Bảo Ngọc thính liễu, mang trước, tự kỉ hựu thân kiểm liễu nhất biến, thật tại đường tắc bất quá , , (Đệ thất thập hồi) Bảo Ngọc nghe nói, tự mình soát lại một lượt, thì thực không thể nào đắp điếm cho qua được.

(Động)
Bôi đều, trát đều.
◎Như: đường lô tử trát bếp lò.

(Động)
Mạo muội, mạo phạm.
◎Như: đường đột .
đường, như "đường phong (che chắn); đường trương (tránh chủ nợ)" (gdhn)

Nghĩa của 搪 trong tiếng Trung hiện đại:

[táng]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 14
Hán Việt: ĐƯỜNG
1. chống; đỡ; chắn。抵挡。
搪饥
chống đói; đỡ đói
搪风
chắn gió
搪上一块板子就塌不下来了。
chống một tấm ván là không đổ được.
2. làm lấy lệ; qua loa tắc trách。搪塞。
搪差事
tắc trách cho qua.
3. tráng; trát。把泥土或涂料均匀地涂在炉灶、瓷器上。
搪炉子
trát lò
4. doa。同"镗"。
Từ ghép:
搪瓷 ; 搪塞

Chữ gần giống với 搪:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,

Dị thể chữ 搪

,

Chữ gần giống 搪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 搪 Tự hình chữ 搪 Tự hình chữ 搪 Tự hình chữ 搪

đường [đường]

U+6E8F, tổng 13 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tang2;
Việt bính: tong4;

đường

Nghĩa Trung Việt của từ 溏

(Danh) Ao nước.

(Tính)
Sền sệt, trạng thái giữa lỏng và đặc.
◎Như: đường tiện
便 phân lỏng, đường tâm sền sệt, đường tâm đản trứng nấu hơi chín hồng đào.
đường, như "đường tâm đản (chiên trứng mà để lòng đỏ mềm)" (gdhn)

Nghĩa của 溏 trong tiếng Trung hiện đại:

[táng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 14
Hán Việt: ĐƯỜNG
lỏng; loãng。不凝结、半流动的。
溏心
trứng lòng đào (trứng luộc chưa chín)
溏便
phân lỏng; phân loãng (Đông y)
Từ ghép:
溏便 ; 溏心

Chữ gần giống với 溏:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,

Chữ gần giống 溏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 溏 Tự hình chữ 溏 Tự hình chữ 溏 Tự hình chữ 溏

đường [đường]

U+746D, tổng 14 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tang2;
Việt bính: tong4;

đường

Nghĩa Trung Việt của từ 瑭

(Danh) Một loại ngọc.
§ Thường dùng đặt tên người.

Nghĩa của 瑭 trong tiếng Trung hiện đại:

[táng]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 15
Hán Việt: ĐƯỜNG
ngọc đường (một loại ngọc)。一种玉。

Chữ gần giống với 瑭:

, , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 瑭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瑭 Tự hình chữ 瑭 Tự hình chữ 瑭 Tự hình chữ 瑭

đường [đường]

U+7CD6, tổng 16 nét, bộ Mễ 米
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: tang2;
Việt bính: tong2 tong4
1. [冰糖] băng đường 2. [乳糖] nhũ đường;

đường

Nghĩa Trung Việt của từ 糖

(Danh) Chất ngọt chế bằng lúa, mía, củ cải, v.v.
◎Như: giá đường
đường mía.

(Danh)
Kẹo.
◎Như: hoa sanh đường kẹo lạc.

(Tính)
Làm bằng đường.
◎Như: đường thủy nước đường, đường y lớp bọc đường.

(Tính)
Ngọt.
◎Như: đường vị vị ngọt.
đường, như "ngọt như đường" (vhn)

Nghĩa của 糖 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (醣)
[táng]
Bộ: 米 - Mễ
Số nét: 16
Hán Việt: ĐƯỜNG
1. chất đường。有机化合物的一类,可分为单糖、双糖和多糖三种,是人体内产生热能的主要物质,如葡萄糖、蔗糖、乳糖、淀粉等。也叫碳水化合物。
2. đường ăn; đường。食糖的统称,包括白糖、红糖、冰糖等。
3. kẹo。糖果。
奶糖
kẹo sữa
水果糖
kẹo trái cây
Từ ghép:
糖弹 ; 糖房 ; 糖苷 ; 糖膏 ; 糖瓜 ; 糖果 ; 糖葫芦 ; 糖化 ; 糖浆 ; 糖精 ; 糖萝卜 ; 糖蜜 ; 糖尿病 ; 糖人 ; 糖色 ; 糖霜 ; 糖稀 ; 糖衣 ; 糖衣炮弹 ; 糖纸

Chữ gần giống với 糖:

, , , , , , , , , , , 𥻧, 𥻮, 𥻸, 𥻹, 𥻺, 𥻻, 𥻼, 𥻽,

Dị thể chữ 糖

,

Chữ gần giống 糖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 糖 Tự hình chữ 糖 Tự hình chữ 糖 Tự hình chữ 糖

đường [đường]

U+8797, tổng 16 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tang2;
Việt bính: tong4;

đường

Nghĩa Trung Việt của từ 螗

(Danh) Đường điêu một giống ve sầu, gầy nhỏ, sắc xanh, tiếng trong trẻo.

Nghĩa của 螗 trong tiếng Trung hiện đại:

[táng]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 16
Hán Việt: ĐƯỜNG
con ve。古书上指一种较小的蝉。

Chữ gần giống với 螗:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧎴, 𧎷, 𧎸, 𧏯, 𧏰, 𧏱, 𧏲, 𧏳, 𧏴, 𧏵, 𧏶, 𧏷, 𫋐,

Dị thể chữ 螗

,

Chữ gần giống 螗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 螗 Tự hình chữ 螗 Tự hình chữ 螗 Tự hình chữ 螗

đường [đường]

U+87B3, tổng 17 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: tang2, pi2;
Việt bính: tong4;

đường

Nghĩa Trung Việt của từ 螳

(Danh) Đường lang con bọ ngựa.
đường, như "đường lang (bọ ngựa)" (gdhn)

Nghĩa của 螳 trong tiếng Trung hiện đại:

[táng]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 17
Hán Việt: ĐƯỜNG
bọ ngựa; ngựa trời。指螳螂。
螳臂当车
châu chấu đá xe; trứng chọi với đá
Từ ghép:
螳臂当车 ; 螳螂 ; 螳螂捕蝉,黄雀在后

Chữ gần giống với 螳:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧐅, 𧐒, 𧐖, 𧐢, 𧐩, 𧐸, 𧐹, 𧐺, 𧐻, 𧐼, 𧐽, 𧐾, 𧐿, 𧑁, 𧑂, 𧑃,

Dị thể chữ 螳

,

Chữ gần giống 螳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 螳 Tự hình chữ 螳 Tự hình chữ 螳 Tự hình chữ 螳

đường [đường]

U+8D6F, tổng 17 nét, bộ Xích 赤
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tang2;
Việt bính: tong4;

đường

Nghĩa Trung Việt của từ 赯

(Danh) Màu đỏ.

(Tính)
Đỏ tía, đỏ ửng.
◎Như: tử đường kiểm nhi
mặt đỏ tía.

Nghĩa của 赯 trong tiếng Trung hiện đại:

[táng]Bộ: 赤 - Xích
Số nét: 17
Hán Việt: ĐƯỜNG
màu đỏ; đỏ (thường dùng chỉ mặt người.)。红色(多用于人的脸色)。
紫赯
đỏ tiá
脸赯
mặt đỏ

Chữ gần giống với 赯:

,

Chữ gần giống 赯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 赯 Tự hình chữ 赯 Tự hình chữ 赯 Tự hình chữ 赯

đường [đường]

U+9933, tổng 17 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xing2, tang2;
Việt bính: cing4;

đường

Nghĩa Trung Việt của từ 餳

(Danh) Kẹo mạch nha.

(Tính)
Nhão, mềm, chảy.
◎Như: giá khối đường đường liễu, bất hảo cật
, cục kẹo này chảy mềm rồi, ăn không ngon.

(Tính)
Lờ đờ, lim dim.
◎Như: tha nhãn tình hữu điểm nhi đường, tưởng thị khốn liễu , mắt nó bắt đầu lờ đờ, buồn ngủ rồi.
đường, như "đường (kẹo bằng mậm cây)" (gdhn)

Chữ gần giống với 餳:

, , , , , , , , , 𩜽, 𩝇, 𩝎,

Dị thể chữ 餳

,

Chữ gần giống 餳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 餳 Tự hình chữ 餳 Tự hình chữ 餳 Tự hình chữ 餳

Dịch đường sang tiếng Trung hiện đại:

《靠近物体的地方。》道; 道儿; 路; 道路; 路途; 堩; 迒; 馗; 途; 涂 《地面上供人或车马通行的部分。》
đường bộ.
陆路。
đường thuỷ.
水路。
đại lộ; đường cái.
大路。
cùng đường.
同路。
đường sắt
铁道。
đường dành cho người đi bộ
人行道。
đường mòn quanh co
羊肠小道。 道子 《线条。》
《街道; 街市。》
đầu đường.
街头。
đường lớn ngõ nhỏ.
大街小巷。
街道 《旁边有房屋的比较宽阔的道路。》
碳水化合物; 饧; 餹 《糖1. 。》
《用于厅堂名称; 旧时也指某一家、某一房或某一家族。》
蔗糖 《用甘蔗榨汁熬成的糖。》
线 《几何学上指一个点任意移动所构成的图形, 有直线和曲线两种。》
Đường

唐。

Nghĩa chữ nôm của chữ: đường

đường:đường (tên họ); đường đột
đường:đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường
đường:đường sá
đường:đường phong (che chắn); đường trương (tránh chủ nợ)
đường:cây hải đường
đường: 
đường:đường tâm đản (chiên trứng mà để lòng đỏ mềm)
đường:ngọt như đường
đường:hung đường (lồng ngực)
đường:đường lang (bọ ngựa)
đường:ngọt như đường
đường:đường sang (máy khoan), đường khổng (lỗ khoan)
đường:đường sang (máy khoan), đường khổng (lỗ khoan)
đường:đường (kẹo bằng mậm cây)
đường:đường (kẹo bằng mậm cây)

Gới ý 15 câu đối có chữ đường:

Cửu thập xuân quang đường tiền hoạt Phật,Tam thiên giáp tý sơn thượng linh xuân

Chín chục mùa xuân, trong nhà Phật sống,Ba ngàn giáp tý, trên núi xuân thiêng

Cáo bí ngũ hoa đường liên tứ đại,Thương xưng cửu nguyệt phúc diễn tam đa

Rực rỡ năm màu nhà liền tứ đại,Rượu mừng tháng chín phúc đủ tam đa

滿

Điểu ngữ hoa hương xuân nhất bức thiên nhiên hoạ,Tân hoan chủ lại gia khách mãn đường cẩm thượng hoa

Chim hót, hoa hương, một bức thiên nhiên xuân vẽ,Khách vui, chủ sướng đầy nhà rực rỡ gấm hoa

Niên chu hoa giáp vinh dao đảo,Đình trưởng chi lan ánh ngọc đường

Tuổi tròn hoa giáp thơm danh tiếng,Sân mọc chi lan rạng cửa nhà

Phượng hoàng chi thượng hoa như cẩm,Tùng cúc đường trung nhân tịnh niên

Trên cành hoa gấm Phượng Hoàng đậu,Trong nhà người thọ cúc tùng xanh

Kim quế sinh huy lão ích kiện,Huyên đường trường thọ khánh hy niên

Quế vàng rực rỡ già thêm mạnh,Nhà huyên trường thọ, chúc hiếm người

西

Huyên tạ bắc đường hàn vụ toả,Vụ trầm tây hải mộ yên phong

Huyên dã bắc đường sương lạnh khóa,Vụ chìm tây hải khói chiều phong

Hoa đường thúy mạc xuân phong chí,Tú các kim bình thự sắc khai

Gió xuân đến nhà vàng rèm biếc,Rạng sáng soi gác tía màu vàng

đường tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đường Tìm thêm nội dung cho: đường