Từ: vũ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 26 kết quả cho từ vũ:
Pinyin: wu4;
Việt bính: mou6;
务 vụ, vũ
Nghĩa Trung Việt của từ 务
Giản thể của chữ 務.mùa, như "mùa vụ, mùa màng" (gdhn)
vụ, như "vụ kiện; vụ lợi" (gdhn)
Nghĩa của 务 trong tiếng Trung hiện đại:
[wù]
Bộ: 夂 - Tri
Số nét: 5
Hán Việt: VỤ
1. sự việc。事情。
事务。
sự vụ.
任务。
nhiệm vụ, công việc.
2. theo đuổi (một sự nghiệp, công việc)。从事;致力。
好高务远。
ham muốn theo đuổi mục tiêu cao xa, viễn vông.
3. trạm gác thu thuế (thời xưa, nay chỉ dùng làm tên đất)。旧时收税的关卡,现在只用于地名。
曹家务(在河北省)。
Tào Gia Vụ (ở tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc).
4. cốt phải; ắt phải。务必。
除恶务尽。
trừ ác phải trừ đến tận gốc.
5. họ Vụ。姓。
Từ ghép:
务版 ; 务必 ; 务农 ; 务期 ; 务求 ; 务实 ; 务须 ; 务虚 ; 务正
Dị thể chữ 务
務,
Tự hình:

Pinyin: yu3;
Việt bính: jyu5
1. [故宇] cố vũ 2. [廨宇] giải vũ 3. [氣宇] khí vũ 4. [器宇] khí vũ;
宇 vũ
Nghĩa Trung Việt của từ 宇
(Danh) Hiên nhà.◇Dịch Kinh 易經: Thượng cổ huyệt cư nhi dã xử, hậu thế thánh nhân dịch chi dĩ cung thất, thượng đống hạ vũ, dĩ đãi phong vũ 上古穴居而野處, 後世聖人易之以宮室, 上棟下宇, 以待風雨 (Hệ từ hạ 繫辭下) Thời thượng cổ, người ta ở trong hang và giữa đồng, thánh nhân đời sau mới thay bằng nhà cửa, trên có đòn nóc dưới có mái hiên, để phòng lúc mưa gió.
(Danh) Nhà cửa.
◎Như: quỳnh lâu ngọc vũ 瓊樓玉宇 lầu quỳnh nhà ngọc.
◇Tô Thức 蘇軾: Ngã dục thừa phong quy khứ, Hựu khủng quỳnh lâu ngọc vũ, Cao xứ bất thăng hàn 我欲乘風歸去, 又恐瓊樓玉宇, 高處不勝寒 (Thủy điệu ca đầu 水調歌頭) Ta muốn cưỡi gió bay đi, Lại sợ lầu quỳnh cửa ngọc, Trên cao kia lạnh biết bao.
(Danh) Cương vực, lãnh thổ.
◇Mai Thừa 枚乘: Kim thì thiên hạ an ninh, tứ vũ hòa bình 今時天下安寧, 四宇和平 (Thất phát 七發) Thời nay thiên hạ yên ổn, bốn cõi hòa bình.
(Danh) Bốn phương trên dưới, chỉ chung không gian.
◎Như: vũ nội 宇內 thiên hạ, hoàn vũ 寰宇 trong gầm trời.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Thanh dạ bằng hư quan vũ trụ 清夜憑虛觀宇宙 (Chu trung ngẫu thành 舟中偶成) Đêm thanh cưỡi lên hư không mà ngắm xem vũ trụ.
(Danh) Phong cách, dáng vẻ.
◎Như: khí vũ hiên ngang 氣宇軒昂 phong cách hiên ngang, mi vũ 眉宇 đầu lông mày, chỉ dung mạo.
vũ, như "vũ trụ" (vhn)
võ, như "vò võ" (btcn)
vò, như "vò võ" (gdhn)
Nghĩa của 宇 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 6
Hán Việt: VŨ
1. nhà; mái hiên; hàng hiên。房檐。泛指房屋。
屋宇
nhà cửa
栋宇
nhà chính; gian nhà chính
2. không gian; thế giới。上下四方,所有的空间;世界。
宇宙
vũ trụ
宇内
trong bầu trời; dưới vòm trời
寰宇
toàn thế giới; hoàn vũ
3. phong độ; khí chất。风度;气质。
眉宇
trán (vùng trên hai lông mày).
神宇
dáng vẻ
器宇
diện mạo; phong độ
4. họ Vũ。姓。
Từ ghép:
宇航 ; 宇文 ; 宇宙 ; 宇宙尘 ; 宇宙飞船 ; 宇宙观 ; 宇宙火箭 ; 宇宙空间 ; 宇宙射线 ; 宇宙速度
Tự hình:

Pinyin: yu3, hu4;
Việt bính: jyu5
1. [羽葆] vũ bảo 2. [羽化] vũ hóa;
羽 vũ
Nghĩa Trung Việt của từ 羽
(Danh) Lông chim.◇Hàn Phi Tử 韓非子: Nhân vô mao vũ, bất y tắc bất phạm hàn 人無毛羽, 不衣則不犯寒 (Giải lão 解老) Người ta không có lông mao, không có áo thì không chịu được lạnh.
(Danh) Cánh (loài chim, loài sâu biết bay).
◇Lễ Kí 禮記: Minh cưu phất kì vũ 鳴鳩拂其羽 (Nguyệt lệnh 月令) Chim cưu kêu rung cánh của nó.
(Danh) Loài chim nói chung.
◇Tào Thực 曹植: Dã vô mao loại, Lâm vô vũ quần 野無毛類, 林無羽群 (Thất khải 七啟) Đồng không có cây cỏ, Rừng không có chim chóc.
(Danh) Mũi tên.
◎Như: một vũ 沒羽 sâu ngập mũi tên.
(Danh) Một thứ làm bằng đuôi chim trĩ để cầm lúc hát múa.
◇Lễ Kí 禮記: Quân cầm sắt quản tiêu, chấp can thích qua vũ 駕倉龍, 載青旂 (Nguyệt lệnh 月令) Điều chỉnh đàn cầm đàn sắt ống sáo ống tiêu, cầm cái mộc cây búa cái mác cái vũ.
(Danh) Tiếng vũ, một tiếng trong ngũ âm.
(Danh) Bạn bè, đồng đảng.
◎Như: đảng vũ 黨羽 bè đảng.
(Danh) Phao nổi dùng để câu cá.
◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Ngư hữu đại tiểu, nhị hữu nghi thích, vũ hữu động tĩnh 魚有大小, 餌有宜適, 羽有動靜 (Li tục lãm 離俗覽) Cá có lớn hay nhỏ, mồi câu có vừa vặn không, phao nổi có động đậy hay đứng im.
(Danh) Họ Vũ.
(Tính) Làm bằng lông chim.
◎Như: vũ phiến 羽扇 quạt làm bằng lông chim.
võ, như "vò võ" (vhn)
vũ, như "vũ mao, lông vũ" (btcn)
Nghĩa của 羽 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 6
Hán Việt: VŨ
1. lông chim; lông vũ。羽毛1.。
2. cánh (chim hoặc côn trùng.)。鸟类或昆虫的翅膀。
振羽
vỗ cánh; đập cánh
量
3. con (chim)。用于鸟类。
一羽信鸽。
một con bồ câu đưa thư.
4. vũ (một âm trong ngũ âm thời cổ, tương đương với số 6 trong giản phổ.)。古代五音之一,相当于简谱的"6"。参看〖五音〗。
Từ ghép:
羽缎 ; 羽冠 ; 羽化 ; 羽毛 ; 羽毛球 ; 羽毛未丰 ; 羽绒 ; 羽纱 ; 羽扇 ; 羽翼
Tự hình:

Pinyin: wu3, yu3;
Việt bính: mou5;
妩 vũ
Nghĩa Trung Việt của từ 妩
Giản thể của chữ 嫵.vũ, như "vũ mị (đẹp)" (gdhn)
Nghĩa của 妩 trong tiếng Trung hiện đại:
[wǔ]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 7
Hán Việt: VŨ
dễ thương。妩媚。
Từ ghép:
妩媚
Dị thể chữ 妩
嫵,
Tự hình:

Pinyin: wu3, wu2;
Việt bính: mou4 mou5;
庑 vũ, vu
Nghĩa Trung Việt của từ 庑
Giản thể của chữ 廡.vũ, như "vũ (phần kiến trúc nhỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 庑 trong tiếng Trung hiện đại:
[wǔ]
Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 7
Hán Việt: VU, VŨ
nhà vu; nhà lưỡng vu (nhà nhỏ đối diện với nhà chính ở hai bên)。正房对面和两侧的小屋子。
Dị thể chữ 庑
廡,
Tự hình:

Pinyin: wu3;
Việt bính: mou5;
怃 vũ, hủ
Nghĩa Trung Việt của từ 怃
Giản thể của chữ 憮vũ, như "vũ nhiên (bùi ngùi)" (gdhn)
Nghĩa của 怃 trong tiếng Trung hiện đại:
[wǔ]
Bộ: 忄- Tâm
Số nét: 7
Hán Việt: VŨ
1. ngậm ngùi; thất vọng; bùi ngùi。怅然失意的样子。
2. thương yêu; yêu; mê; cưng。爱怜。
Chữ gần giống với 怃:
㤃, 㤄, 㤆, 㤇, 㤈, 㤉, 㤊, 㤋, 忟, 忡, 忤, 忧, 忪, 快, 忭, 忮, 忰, 忱, 忲, 忳, 忴, 忷, 忸, 忺, 忻, 忼, 忾, 怀, 怃, 怄, 怅, 怆, 念, 𢗉, 𢗋, 𢗔, 𢗖, 𢗚, 𢗝, 𢗠, 𢗡, 𢗷, 𢗸, 𢗼, 𢗽, 𢗾,Dị thể chữ 怃
憮,
Tự hình:

Pinyin: wu3;
Việt bính: mou5
1. [英武] anh vũ 2. [剛武] cương vũ 3. [核武器] hạch vũ khí 4. [武器] vũ khí 5. [武裝] vũ trang 6. [偃武修文] yển vũ tu văn;
武 vũ, võ
Nghĩa Trung Việt của từ 武
(Danh) Sức mạnh, chiến tranh, quân sự. Đối lại với văn 文.◎Như: văn vũ song toàn 文武雙全 văn võ gồm tài.
◇Mạnh Tử 孟子: Uy vũ bất năng khuất 威武不能屈 (Đằng Văn Công hạ 滕文公下) Uy quyền sức mạnh không làm khuất phục được.
(Danh) Bước, vết chân, nối gót.
◎Như: bộ vũ 步武 nối làm công nghiệp của người trước.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nữ quá khứ sổ vũ 女過去數武 (Anh Ninh 嬰寧) Cô gái đi qua vài bước.
◇Khuất Nguyên 屈原: Hốt bôn tẩu dĩ tiên hậu hề, cập tiền vương chi chủng vũ 忽奔走以先後兮, 及前王之踵武 (Li tao 離騷) Vội rong ruổi trước sau, mong nối gót các đấng vua trước.
(Danh) Tên một khúc nhạc do Chu Vũ Vương 周武王 làm ra.
(Danh) Mũ lính.
◎Như: vũ biền 武弁 mũ quan võ thời xưa.
(Danh) Họ Vũ.
(Tính) Thuộc về chiến tranh, quân sự.
◎Như: vũ khí 武器 khí giới.
(Tính) Mạnh mẽ, oai phong.
◎Như: uy vũ 威武 uy thế mạnh mẽ, khổng vũ hữu lực 孔武有力 rất oai phong và có sức mạnh.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là võ.
vũ, như "vũ lực" (vhn)
võ, như "nghề võ; võ đài" (btcn)
Nghĩa của 武 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: VŨ; VÕ
1. võ; vũ lực; quân sự。关于军事的(跟"文"相对)。
2. vũ dũng; mãnh liệt。勇猛;猛烈。
英武。
anh vũ; dũng mãnh.
威武。
uy vũ.
3. họ Vũ。姓。
4. nửa bước; nửa chân。 半步,泛指脚步。
踵武。
nối gót (người trước).
Từ ghép:
武备 ; 武昌起义 ; 武场 ; 武丑 ; 武打 ; 武旦 ; 武断 ; 武二花 ; 武夫 ; 武工 ; 武工队 ; 武功 ; 武官 ; 武行 ; 武火 ; 武剧 ; 武库 ; 武力 ; 武庙 ; 武器 ; 武人 ; 武生 ; 武士 ; 武士道 ; 武术 ; 武松 ; 武戏 ; 武涯 ; 武艺 ; 武晹 ; 武职 ; 武装 ; 武装部队 ; 武装力量
Tự hình:

Pinyin: yu3, yu4;
Việt bính: jyu5 jyu6
1. [歐風美雨] âu phong mĩ vũ 2. [暴雨] bạo vũ 3. [甘雨] cam vũ 4. [穀雨] cốc vũ 5. [久旱逢甘雨] cửu hạn phùng cam vũ 6. [舊雨] cựu vũ 7. [夜雨] dạ vũ 8. [夏雨雨人] hạ vũ vú nhân 9. [紅雨] hồng vũ 10. [凝雨] ngưng vũ 11. [催花雨] thôi hoa vũ 12. [未雨綢繆] vị vũ trù mâu 13. [雲雨] vân vũ;
雨 vũ, vú
Nghĩa Trung Việt của từ 雨
(Danh) Mưa.◇Nguyễn Trãi 阮廌: Chung tiêu thính vũ thanh (Thính vũ 聴雨) 終宵聽雨聲 Suốt đêm nghe tiếng mưa.Một âm là vú.
(Động) Đổ, rơi, rưới, mưa xuống.
◎Như: vú bạc 雨雹 đổ mưa đá, vú tuyết 雨雪 mưa tuyết.
vũ, như "phong vũ biểu" (vhn)
Nghĩa của 雨 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: VŨ
mưa。从云层中降向地面的水。云里的小水滴体积增大到不能悬浮在空气中时,就落下成为雨。
暴风雨
mưa bão
毛毛雨
mưa bụi
Từ ghép:
雨布 ; 雨点 ; 雨刮器 ; 雨后春笋 ; 雨花石 ; 雨季 ; 雨脚 ; 雨具 ; 雨量 ; 雨林 ; 雨露 ; 雨幕 ; 雨披 ; 雨前 ; 雨情 ; 雨伞 ; 雨刷 ; 雨水 ; 雨水管 ; 雨丝 ; 雨凇 ; 雨雾 ; 雨鞋 ; 雨靴 ; 雨衣 ; 雨意
[yù]
Bộ: 雨(Vũ)
Hán Việt: VŨ
rơi (mưa, tuyết...)。下(雨、雪等)。
雨雪
tuyết rơi
Chữ gần giống với 雨:
雨,Tự hình:

Pinyin: wu3;
Việt bính: mou5;
侮 vũ
Nghĩa Trung Việt của từ 侮
(Động) Hà hiếp, lấn áp.◎Như: khi vũ 欺侮 lừa gạt hà hiếp.
◇Nguyễn Du 阮攸: Nại hà vũ quả nhi khi cô 奈何侮寡而欺孤 (Cựu Hứa đô 舊許都) Sao lại áp bức vợ góa lừa dối con côi người ta (nói về Tào Tháo 曹操)?
(Động) Khinh mạn, coi thường.
◇Sử Kí 史記: Diễn phế tiên vương minh đức, vũ miệt thần kì bất tự 殄廢先王明德, 侮蔑神祇不祀 (Chu bổn kỉ周本紀) Dứt bỏ đức sáng của vua trước, khinh miệt thần thánh không tế lễ.
(Động) Đùa cợt, hí lộng.
(Danh) Kẻ lấn áp.
◎Như: ngự vũ 禦侮 chống lại kẻ đến lấn áp mình.
vũ, như "vũ nhục (bôi xấu)" (gdhn)
vụ, như "vụ (khing rẻ)" (gdhn)
Nghĩa của 侮 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: VŨ
khinh miệt; coi khinh。欺负;轻慢。
欺侮。
khinh miệt.
外侮。
sự coi khinh của nước ngoài.
御侮。
chống lại sự coi khinh của nước ngoài; chống xâm lược.
Từ ghép:
侮慢 ; 侮蔑 ; 侮辱
Chữ gần giống với 侮:
㑗, 㑘, 㑙, 㑚, 㑛, 㑜, 㑝, 㑞, 㑟, 侮, 侯, 侱, 侴, 侵, 侶, 侷, 侻, 侼, 便, 俁, 係, 促, 俄, 俅, 俈, 俊, 俎, 俏, 俐, 俑, 俓, 俔, 俗, 俘, 俙, 俚, 俛, 俜, 保, 俞, 俟, 俠, 信, 俣, 俤, 俥, 俦, 俨, 俩, 俪, 俫, 俬, 俭, 便, 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,Dị thể chữ 侮
㑄,
Tự hình:

Pinyin: yu3;
Việt bính: jyu5;
禹 vũ
Nghĩa Trung Việt của từ 禹
(Danh) Vua Vũ 禹 nhà Hạ 夏.(Danh) Họ Vũ.
vũ, như "vua Vũ" (vhn)
Nghĩa của 禹 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: VŨ
1. vua Vũ (vua đầu tiên thời Hạ ở Trung Quốc, theo truyền thuyết đã từng chống lụt thành công.)。传说中的古代部落联盟首领,曾治平洪水。
2. họ Vũ。姓。
Tự hình:

Pinyin: wu4, sheng1;
Việt bính: mou6
1. [本務] bản vụ 2. [不識時務] bất thức thời vụ 3. [警務] cảnh vụ 4. [急務] cấp vụ 5. [勤務] cần vụ 6. [公務] công vụ 7. [職務] chức vụ 8. [學務] học vụ 9. [內務] nội vụ 10. [任務] nhậm vụ, nhiệm vụ 11. [服務] phục vụ 12. [國務卿] quốc vụ khanh 13. [事務] sự vụ 14. [事務所] sự vụ sở 15. [務本] vụ bổn 16. [務名] vụ danh 17. [務外] vụ ngoại;
務 vụ, vũ
Nghĩa Trung Việt của từ 務
(Động) Chuyên tâm, chăm chú.◎Như: vụ bản 務本 chăm chú vào cái căn bản.
◇Luận Ngữ 論語: Quân tử vụ bổn, bổn lập nhi đạo sanh 君子務本, 本立而道生 (Học nhi 學而) Người quân tử chăm chú vào việc gốc, gốc vững thì đạo đức sinh.
(Động) Mưu lấy, truy cầu.
◇Hàn Dũ 韓愈: Tham đa vụ đắc, tế đại bất quyên 貪多務得, 細大不捐 (Tiến học giải 進學解) Tham lấy cho nhiều, nhỏ lớn chẳng bỏ.
(Phó) Nhất thiết, cốt phải, tất dùng.
◎Như: vụ khất 務乞 cần xin, vụ tất tiểu tâm 務必小心 cần phải cẩn thận.
(Danh) Việc, công tác.
◎Như: gia vụ 家務 việc nhà, công vụ 公務 việc công, sự vụ 事務 sự việc, thứ vụ 庶務 các việc.
(Danh) Sở thu thuế ngày xưa.
(Danh) Họ Vụ.Một âm là vũ.
§ Thông vũ 侮.
vụ, như "vụ kiện; vụ lợi" (vhn)
múa, như "múa may" (btcn)
mùa, như "mùa vụ, mùa màng" (gdhn)
Chữ gần giống với 務:
務,Dị thể chữ 務
务,
Tự hình:

Pinyin: wu3;
Việt bính: mou4 mou5;
娬 vũ
Nghĩa Trung Việt của từ 娬
Cũng như chữ vũ 嫵.vũ, như "vũ mị (đẹp)" (gdhn)
Chữ gần giống với 娬:
㛥, 㛦, 㛧, 㛨, 㛩, 㛪, 㛫, 㛬, 㛭, 娬, 娵, 娶, 娸, 娼, 婁, 婄, 婆, 婇, 婉, 婊, 婍, 婐, 婕, 婗, 婚, 婞, 婢, 婤, 婥, 婦, 婧, 婪, 婬, 婭, 婳, 婴, 婵, 婶, 𡝦, 𡞕, 𡞖, 𡞗,Dị thể chữ 娬
嫵,
Tự hình:

Pinyin: wu3;
Việt bính: mou5;
珷 vũ
Nghĩa Trung Việt của từ 珷
(Danh) Vũ phu 珷玞 thứ đá đẹp giống như ngọc.Nghĩa của 珷 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: VŨ
đá ngọc (đá giống như ngọc)。珷玞(wǔfū):像玉的石块。
Chữ gần giống với 珷:
㻑, 㻒, 㻓, 㻔, 㻕, 㻖, 珷, 琕, 琖, 琘, 琚, 琛, 琜, 琠, 琢, 琥, 琦, 琨, 琪, 琫, 琬, 琭, 琮, 琯, 琰, 琱, 琲, 琳, 琴, 琵, 琶, 琹, 琺, 琼,Dị thể chữ 珷
碔,
Tự hình:

Pinyin: yu3;
Việt bính: jyu5;
瑀 vũ
Nghĩa Trung Việt của từ 瑀
(Danh) Một loại đá đẹp như ngọc.(Danh) Vật trang sức bằng ngọc đeo trên mình.
Nghĩa của 瑀 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: VŨ
vũ; đá giống ngọc。像玉的石头。
Tự hình:

Nghĩa của 碔 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: VŨ
đá ngọc。碔砆(wǔfū):象玉的石块。
Chữ gần giống với 碔:
䂷, 䂸, 䂹, 䂺, 䂻, 䂼, 䂽, 䂾, 䂿, 䃀, 䃁, 䃂, 䃄, 䃅, 䃇, 硸, 硼, 碁, 碆, 碇, 碉, 碌, 碍, 碎, 碏, 碑, 碓, 碔, 碕, 碗, 碘, 碚, 碛, 碜, 碰, 碌, 𥓳, 𥓴, 𥓵, 𥓶, 𥓷, 𥓸, 𥓹,Dị thể chữ 碔
珷,
Tự hình:

Pinyin: wu3;
Việt bính: mou5;
鹉 vũ
Nghĩa Trung Việt của từ 鹉
Giản thể của chữ 鵡.vũ, như "chim anh vũ" (gdhn)
Nghĩa của 鹉 trong tiếng Trung hiện đại:
[wǔ]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 19
Hán Việt: VŨ
vẹt; chim anh vũ; chim vẹt。鹦鹉(yīngwǔ):鸟,头部圆,上嘴大,呈钩状,下嘴短小,羽毛美丽,有白、赤、黄、绿等色。生活在热带树林里,吃果实。能模仿人说话的声音。通称鹦哥。
Dị thể chữ 鹉
鵡,
Tự hình:

Pinyin: wu3;
Việt bính: mou5
1. [歌舞] ca vũ 2. [鼓舞] cổ vũ 3. [舞弊] vũ tệ;
舞 vũ
Nghĩa Trung Việt của từ 舞
(Danh) Điệu múa, kiểu múa.◎Như: ba lôi vũ 芭蕾舞 múa cổ điển Âu Châu (dịch âm tiếng Anh "ballet").
(Động) Múa (cử động có phép tắc, theo âm nhạc, v.v.).
◎Như: ca vũ 歌舞 múa hát.
(Động) Huy động, cử động.
◎Như: vũ kiếm 舞劍 múa gươm, thủ vũ túc đạo 手舞足蹈 múa tay giậm chân.
(Động) Hưng khởi.
◎Như: cổ vũ 鼓舞 khua múa.
(Động) Bay liệng.
◎Như: long tường phượng vũ 龍翔鳳舞 rồng bay phượng múa.
(Động) Biến đổi, lật lọng, múa may, làm cho điên đảo thị phi.
◎Như: vũ văn 舞文 múa may chữ nghĩa, dùng văn chương hiểm hóc mà điên đảo thị phi.
vũ, như "ca vũ" (vhn)
vụ, như "con vụ" (btcn)
vỗ, như "vỗ hẹn (lỡ hẹn)" (gdhn)
Nghĩa của 舞 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: VŨ; VÕ
1. vũ; khiêu vũ ; vũ điệu; điệu múa (nghệ thuật múa)。以有节奏的动作为主要表现手段的艺术形式,可以表现出人的生活、思想和感情,一般用音乐伴奏。
芭蕾舞。
vũ ba-lê; múa ba lê.
跳了一个舞。
múa một điệu múa.
2. múa。表演舞蹈;作出舞蹈的动作。
手舞足蹈。
múa tay múa chân; khua tay múa chân.
眉飞色舞。
mặt mày hớn hở rạng rỡ; mặt tươi như hoa; nở nang mày mặt.
3. múa (với một đạo cụ)。拿着某种东西而舞蹈。
舞剑
múa kiếm.
舞龙灯。
múa đèn rồng.
4. múa; khua。挥舞。
手舞双刀。
tay múa song đao.
5. múa may bỡn cợt; chơi chữ。耍;玩弄。
舞文弄墨。
chơi chữ
6. múa (làm)。搞;弄。
Từ ghép:
舞弊 ; 舞场 ; 舞池 ; 舞蹈 ; 舞蹈病 ; 舞动 ; 舞会 ; 舞剧 ; 舞客 ; 舞弄 ; 舞女 ; 舞曲 ; 舞台 ; 舞厅 ; 舞文弄墨 ; 舞艺 ; 舞姿
Dị thể chữ 舞
𦐀,
Tự hình:

Pinyin: wu3;
Việt bính: mou4 mou5;
嫵 vũ
Nghĩa Trung Việt của từ 嫵
(Tính) Xinh đẹp, đáng yêu (vẻ người con gái).◎Như: vũ mị động nhân 嫵媚動人 khả ái làm cho xúc động lòng người.
(Tính) Đẹp (cảnh trí).
◇Tân Khí Tật 辛棄疾: Ngã kiến thanh san đa vũ mị, liệu thanh san, kiến ngã ứng như thị 我見青山多嫵媚, 料青山, 見我應如是 (Thậm hĩ ngô suy hĩ từ 甚矣吾衰矣詞) Ta thấy núi xanh đẹp biết bao, liệu núi xanh, thấy ta có như vậy.
vũ, như "vũ mị (đẹp)" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: wu3, wu2;
Việt bính: mou4 mou5;
廡 vũ, vu
Nghĩa Trung Việt của từ 廡
(Danh) Phòng ở hai bên phòng chính.◇An Nam Chí Lược 安南志畧: Nội quan liêu tọa tây bàng tiểu điện, ngoại quan liêu tọa lưỡng vũ, ẩm yến, bô thì sảo xuất 內官僚坐西傍小殿, 外官僚坐兩廡, 飲燕, 晡時稍出 (Phong tục 風俗) Các quan nội thần ngồi tiểu điện phía tây, các quan ngoại thần ngồi hai bên dãy nhà, ăn tiệc, quá trưa đi ra.
(Danh) Phiếm chỉ phòng ốc.
vu, như "tả vu (dãy nhà bên trái)" (vhn)
phủ, như "bao phủ" (btcn)
phũ, như "phũ phàng" (btcn)
vư (btcn)
vũ, như "vũ (phần kiến trúc nhỏ)" (btcn)
Dị thể chữ 廡
庑,
Tự hình:

Pinyin: wu3, ji1, jiao3;
Việt bính: mou5;
憮 vũ, hủ
Nghĩa Trung Việt của từ 憮
(Tính) Không vừa lòng, thất ý.◇Luận Ngữ 論語: Phu tử vũ nhiên viết: Điểu thú bất khả dữ đồng quần, ngô phi tư nhân chi đồ dữ nhi thùy dữ? 夫子憮然曰: 鳥獸不可與同群, 吾非斯人之徒與而誰與 (Vi tử 微子) Khổng Tử ngậm ngùi nói: Người ta không thể cùng đàn với chim muông, ta không sống chung với những người (trong xã hội) này thì sống với ai?
(Tính) Ngạc nhiên, kinh ngạc.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Ung cụ dĩ cáo, mạc bất vũ nhiên 邕具以告, 莫不憮然 (Thái Ung truyện 蔡邕傳) (Thái) Ung kể ra hết, không ai là không kinh ngạc.Một âm là hủ.
(Tính) Tươi đẹp.
§ Thông vũ 嫵.
nhàm, như "nhàm tai, nhàm chán" (vhn)
vũ, như "vũ nhiên (bùi ngùi)" (gdhn)
Chữ gần giống với 憮:
㦉, 㦊, 㦋, 㦍, 㦎, 㦏, 㦐, 㦑, 㦒, 㦓, 㦕, 㦖, 慭, 憋, 憍, 憎, 憐, 憒, 憓, 憔, 憘, 憚, 憛, 憢, 憤, 憦, 憧, 憨, 憪, 憫, 憬, 憭, 憮, 憯, 憰, 憐, 𢠳, 𢠵, 𢠿, 𢡿, 𢢁, 𢢂, 𢢄, 𢢅, 𢢆, 𢢇, 𢢈, 𢢉, 𢢊, 𢢋,Dị thể chữ 憮
怃,
Tự hình:

Pinyin: wu3;
Việt bính: mou5;
甒 vũ
Nghĩa Trung Việt của từ 甒
(Danh) Nậm đất nung để đựng rượu.Dị thể chữ 甒
𰢢,
Tự hình:

Pinyin: hu1, wu3, mei2, wu2;
Việt bính: fu1 mou5;
膴 hô, vũ
Nghĩa Trung Việt của từ 膴
(Danh) Thịt khô đã bỏ xương.(Danh) Miếng thịt cá lớn dùng để tế lễ ngày xưa.
(Danh) Phép tắc.
◇Thi Kinh 詩經: Dân tuy mĩ hô, Hoặc triết hoặc mưu 民雖靡膴, 或哲或謀 (Tiểu nhã 小雅, Tiểu mân 小旻) Dân dù cho có phép tắc tốt đẹp, Có người hiền triết có kẻ mưu trí.Một âm là vũ.
(Tính) Nhiều, hậu.
◇Thi Kinh 詩經: Tỏa tỏa nhân á, Tắc vô vũ sĩ 瑣瑣姻亞, 則無膴仕 (Tiểu nhã 小雅, Tiết nam san 節南山) Những anh em bạn rể bên họ vợ nhỏ nhen (của ngài), Thì chớ trọng dụng (hậu đãi).
(Tính) Màu mỡ.
◎Như: vũ vũ 膴膴 màu mỡ.
◇Thi Kinh 詩經: Chu nguyên vũ vũ, Cận đồ như di 周原膴膴, 堇荼如飴 (Đại nhã 大雅, Miên 綿) Đất nhà Chu bằng phẳng màu mỡ, Rau cần rau đồ ngọt như đường.
Chữ gần giống với 膴:
䐵, 䐶, 䐷, 䐸, 䐹, 䐺, 䐻, 䐼, 膨, 膩, 膪, 膫, 膮, 膰, 膱, 膲, 膳, 膴, 膶, 𦠄, 𦠆, 𦠘, 𦠥, 𦠯, 𦠰, 𦠱, 𦠲, 𦠳, 𦠴, 𦠵, 𦠶, 𦠽, 𦡮,Dị thể chữ 膴
𰮇,
Tự hình:

Pinyin: wu3, chi4;
Việt bính: mou5
1. [鸚鵡] anh vũ;
鵡 vũ
Nghĩa Trung Việt của từ 鵡
(Danh) Anh vũ 鸚鵡: xem anh 鸚.vũ, như "chim anh vũ" (vhn)
vọ, như "cú vọ" (btcn)
Chữ gần giống với 鵡:
鵡,Dị thể chữ 鵡
鹉,
Tự hình:

Dịch vũ sang tiếng Trung hiện đại:
羽 《古代五音之一, 相当于简谱的"6"。参看〖五音〗。》羽; 羽毛 《鸟类身体表面所长的毛, 有保护身体、保持体温、帮助飞翔等作用。》瑀 《像玉的石头。》
舞 《以有节奏的动作为主要表现手段的艺术形式, 可以表现出人的生活、思想和感情, 一般用音乐伴奏。》
vũ ba-lê; múa ba lê.
芭蕾舞。
舞蹈 《以有节奏的动作为主要表现手段的艺术形式, 可以表现出人的生活、思想和感情, 一般用音乐伴奏。》
宇 《上下四方, 所有的空间; 世界。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: vũ
| vũ | 侮: | vũ nhục (bôi xấu) |
| vũ | 圄: | vũ (khuông nuôi ngựa); vũ vũ (dáng lờ đờ) |
| vũ | 圉: | vũ (khuông nuôi ngựa); vũ vũ (dáng lờ đờ) |
| vũ | 妩: | vũ mị (đẹp) |
| vũ | 娬: | vũ mị (đẹp) |
| vũ | 嫵: | vũ mị (đẹp) |
| vũ | 宇: | vũ trụ |
| vũ | 庑: | vũ (phần kiến trúc nhỏ) |
| vũ | 廡: | vũ (phần kiến trúc nhỏ) |
| vũ | 怃: | vũ nhiên (bùi ngùi) |
| vũ | : | vũ nhiên (bùi ngùi) |
| vũ | 憮: | vũ nhiên (bùi ngùi) |
| vũ | 武: | vũ lực |
| vũ | 禹: | vua Vũ |
| vũ | : | dây vũ (dây lớn ở đàn) |
| vũ | 羽: | vũ mao, lông vũ |
| vũ | 舞: | ca vũ |
| vũ | 雨: | phong vũ biểu |
| vũ | 鵡: | chim anh vũ |
| vũ | 鹉: | chim anh vũ |
Gới ý 15 câu đối có chữ vũ:
Xuân phong thập tải giao tình cựu,Dạ vũ tam thu biệt hận đa
Gió xuân thập tải giao tình cũ,Mưa tối tam thu biệt hận nhiều
Loan phân thập tải vân trung vũ,Hạc biệt tam canh nguyệt hạ minh
Trong mây loan múa phân thập tải,Dưới nguyệt hạc kêu biệt tam canh
Thanh đăng dạ vũ tư văn tảo,Lam điền xuân sắc thượng la y
Mưa tối đèn xanh tươi cảnh vật,Xuân sắc lam điền đẹp áo hoa
Nghi quốc nghi gia tân phụ nữ,Năng văn năng vũ hảo nam nhi
Thuận nước, thuận nhà, phụ nữ mới,Hay văn, hay vũ, nam nhi tài
Mai vũ vân chu liên hảo hữu,Lựu hoa y thuỷ ánh tân trang
Bên bạn tốt mưa mai mây cuốn,Đẹp tân trang hoa lựu giống xưa
Thúy sắc hoà vân lung dạ nguyệt,Ngọc dung đới vũ khấp xuân phong
Sắc biếc hoà vân lồng đêm nguyệt,Mặt hoa ngấn lệ khóc gió xuân
Suy tàn ngọc thụ tam canh vũ,Xúc vẫn quỳnh hoa ngũ dạ phong
Héo khô cây ngọc tam canh gió,Tàn tạ hoa quỳnh ngũ dạ mưa

Tìm hình ảnh cho: vũ Tìm thêm nội dung cho: vũ

