Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: mô có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 17 kết quả cho từ mô:
Biến thể phồn thể: 無;
Pinyin: wu2, mo2;
Việt bính: mou4;
无 vô, mô
◎Như: vô cữu 无咎 không có lỗi gì.
vô, như "vô định; vô sự" (gdhn)
Pinyin: wu2, mo2;
Việt bính: mou4;
无 vô, mô
Nghĩa Trung Việt của từ 无
Tức là chữ vô 無 ngày xưa.◎Như: vô cữu 无咎 không có lỗi gì.
vô, như "vô định; vô sự" (gdhn)
Nghĩa của 无 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (無)
[mó]
Bộ: 无 (旡) - Vô
Số nét: 4
Hán Việt: VÔ, MÔ
1. không có。没有(跟"有"相对)。
2. không。不。
3. bất luận。不论。
Từ phồn thể: (無)
[wú]
Bộ: 一(Nhất)
Hán Việt: VÔ
1. không có; không。没有(跟"有"相对)。
从无到有。
từ không đến có
有则改之,无则加勉。
có thì sửa chữa, không có thì cố gắng thêm.
无产阶级。
giai cấp vô sản
无所畏惧
không có gì đáng sợ
2. không; chẳng。不。
3. không kể; bất luận; bất cứ; bất kể。不论。
事无大小,都有人负责。
bất luận việc to việc nhỏ, đều có người chịu trách nhiệm.
Ghi chú: 另见mó
Từ ghép:
无比 ; 无边 ; 无柄叶 ; 无病呻吟 ; 无补 ; 无产阶级 ; 无产阶级专政 ; 无产者 ; 无常 ; 无偿 ; 无成 ; 无耻 ; 无从 ; 无大无小 ; 无敌 ; 无底洞 ; 无地自容 ; 无的放矢 ; 无定形碳 ; 无动于衷 ; 无独有偶 ; 无度 ; 无端 ; 无恶不作 ; 无法 ; 无法无天 ; 无方 ; 无妨 ; 无非 ; 无风不起浪 ; 无缝钢管 ; 无干 ; 无功受禄 ; 无辜 ; 无故 ; 无怪 ; 无关 ; 无轨电车 ; 无害 ; 无何 ; 无恒 ; 无后坐力炮 ; 无花果 ; 无华 ; 无机 ; 无机肥料 ; 无机化学 ; 无机盐 ; 无稽 ; 无及 ;
无几 ; 无脊椎动物 ; 无记名投票 ; 无际 ; 无济于事 ; 无价之宝 ; 无坚不摧 ; 无间 ; 无疆 ; 无尽无休 ; 无精打采 ; 无可比拟 ; 无可厚非 ; 无可奈何 ; 无可无不可 ; 无孔不入 ; 无愧 ; 无赖 ; 无理 ; 无理方程 ; 无理根 ; 无理函数 ; 无理取闹 ; 无理式 ; 无理数 ; 无力 ; 无量 ; 无聊 ; 无聊赖 ; 无论 ; 无论如何 ; 无米之炊 ; 无名 ; 无名氏 ; 无名帖 ; 无名小卒 ; 无名英雄 ; 无名指 ; 无名肿毒 ; 无明火 ; 无乃 ; 无奈 ; 无奈何 ; 无能 ; 无能为力 ; 无宁 ; 无期徒刑 ; 无奇不有 ; 无前 ;
无情 ; 无穷 ; 无穷大 ; 无穷小 ; 无缺 ; 无任 ; 无日 ; 无如 ; 无伤大雅 ; 无上 ; 无神论 ; 无声 ; 无声片儿 ; 无声片 ; 无声无臭 ; 无时无刻 ; 无视 ; 无事生非 ; 无数 ; 无双 ; 无霜期 ; 无私 ; 无私有弊 ; 无所不为 ; 无所不用其极 ; 无所不在 ; 无所不至 ; 无所措手足 ; 无所事事 ; 无所适从 ; 无所谓 ; 无所用心 ; 无所作为 ; 无题 ; 无条件 ; 无条件反射 ; 无头案 ; 无头告示 ; 无往不利 ; 无妄之灾 ; 无望 ; 无微不至 ; 无为 ; 无味 ; 无畏 ; 无谓 ; 无...无... ; 无物 ; 无误 ;
无隙可乘 ; 无暇 ; 无限 ; 无限大 ; 无限公司 ; 无限花序 ; 无限小 ; 无线电 ; 无线电报 ; 无线电波 ; 无线电传真 ; 无线电电子学 ; 无线电发射机 ; 无线电话 ; 无线电收音机 ; 无线电台 ; 无效 ; 无效分蘖 ; 无邪 ; 无懈可击 ; 无心 ; 无行 ; 无形 ; 无形损耗 ; 无形中 ; 无性生殖 ; 无性杂交 ; 无须 ; 无烟火药 ; 无烟煤 ; 无恙 ; 无业 ; 无疑 ; 无以复加 ; 无艺 ; 无益 ; 无意 ; 无意识 ; 无翼鸟 ; 无垠 ; 无影灯 ; 无庸 ; 无由 ; 无余 ; 无与伦比 ; 无援 ; 无缘 ; 无源之水,无本之木 ; 无政府主义 ;
无知 ; 无中生有 ; 无足轻重 ; 无阻 ; 无坐力炮
[mó]
Bộ: 无 (旡) - Vô
Số nét: 4
Hán Việt: VÔ, MÔ
1. không có。没有(跟"有"相对)。
2. không。不。
3. bất luận。不论。
Từ phồn thể: (無)
[wú]
Bộ: 一(Nhất)
Hán Việt: VÔ
1. không có; không。没有(跟"有"相对)。
从无到有。
từ không đến có
有则改之,无则加勉。
có thì sửa chữa, không có thì cố gắng thêm.
无产阶级。
giai cấp vô sản
无所畏惧
không có gì đáng sợ
2. không; chẳng。不。
3. không kể; bất luận; bất cứ; bất kể。不论。
事无大小,都有人负责。
bất luận việc to việc nhỏ, đều có người chịu trách nhiệm.
Ghi chú: 另见mó
Từ ghép:
无比 ; 无边 ; 无柄叶 ; 无病呻吟 ; 无补 ; 无产阶级 ; 无产阶级专政 ; 无产者 ; 无常 ; 无偿 ; 无成 ; 无耻 ; 无从 ; 无大无小 ; 无敌 ; 无底洞 ; 无地自容 ; 无的放矢 ; 无定形碳 ; 无动于衷 ; 无独有偶 ; 无度 ; 无端 ; 无恶不作 ; 无法 ; 无法无天 ; 无方 ; 无妨 ; 无非 ; 无风不起浪 ; 无缝钢管 ; 无干 ; 无功受禄 ; 无辜 ; 无故 ; 无怪 ; 无关 ; 无轨电车 ; 无害 ; 无何 ; 无恒 ; 无后坐力炮 ; 无花果 ; 无华 ; 无机 ; 无机肥料 ; 无机化学 ; 无机盐 ; 无稽 ; 无及 ;
无几 ; 无脊椎动物 ; 无记名投票 ; 无际 ; 无济于事 ; 无价之宝 ; 无坚不摧 ; 无间 ; 无疆 ; 无尽无休 ; 无精打采 ; 无可比拟 ; 无可厚非 ; 无可奈何 ; 无可无不可 ; 无孔不入 ; 无愧 ; 无赖 ; 无理 ; 无理方程 ; 无理根 ; 无理函数 ; 无理取闹 ; 无理式 ; 无理数 ; 无力 ; 无量 ; 无聊 ; 无聊赖 ; 无论 ; 无论如何 ; 无米之炊 ; 无名 ; 无名氏 ; 无名帖 ; 无名小卒 ; 无名英雄 ; 无名指 ; 无名肿毒 ; 无明火 ; 无乃 ; 无奈 ; 无奈何 ; 无能 ; 无能为力 ; 无宁 ; 无期徒刑 ; 无奇不有 ; 无前 ;
无情 ; 无穷 ; 无穷大 ; 无穷小 ; 无缺 ; 无任 ; 无日 ; 无如 ; 无伤大雅 ; 无上 ; 无神论 ; 无声 ; 无声片儿 ; 无声片 ; 无声无臭 ; 无时无刻 ; 无视 ; 无事生非 ; 无数 ; 无双 ; 无霜期 ; 无私 ; 无私有弊 ; 无所不为 ; 无所不用其极 ; 无所不在 ; 无所不至 ; 无所措手足 ; 无所事事 ; 无所适从 ; 无所谓 ; 无所用心 ; 无所作为 ; 无题 ; 无条件 ; 无条件反射 ; 无头案 ; 无头告示 ; 无往不利 ; 无妄之灾 ; 无望 ; 无微不至 ; 无为 ; 无味 ; 无畏 ; 无谓 ; 无...无... ; 无物 ; 无误 ;
无隙可乘 ; 无暇 ; 无限 ; 无限大 ; 无限公司 ; 无限花序 ; 无限小 ; 无线电 ; 无线电报 ; 无线电波 ; 无线电传真 ; 无线电电子学 ; 无线电发射机 ; 无线电话 ; 无线电收音机 ; 无线电台 ; 无效 ; 无效分蘖 ; 无邪 ; 无懈可击 ; 无心 ; 无行 ; 无形 ; 无形损耗 ; 无形中 ; 无性生殖 ; 无性杂交 ; 无须 ; 无烟火药 ; 无烟煤 ; 无恙 ; 无业 ; 无疑 ; 无以复加 ; 无艺 ; 无益 ; 无意 ; 无意识 ; 无翼鸟 ; 无垠 ; 无影灯 ; 无庸 ; 无由 ; 无余 ; 无与伦比 ; 无援 ; 无缘 ; 无源之水,无本之木 ; 无政府主义 ;
无知 ; 无中生有 ; 无足轻重 ; 无阻 ; 无坐力炮
Chữ gần giống với 无:
无,Tự hình:

Pinyin: mu3, mu2, wu3, wu2;
Việt bính: mou5
1. [阿母] a mẫu 2. [同母] đồng mẫu 3. [嫡母] đích mẫu 4. [保母] bảo mẫu 5. [伯母] bá mẫu 6. [舅母] cữu mẫu 7. [珠母] châu mẫu 8. [諸母] chư mẫu 9. [姨母] di mẫu 10. [家母] gia mẫu 11. [家祖母] gia tổ mẫu 12. [令母] lệnh mẫu 13. [孟母] mạnh mẫu 14. [乳母] nhũ mẫu 15. [分母] phân mẫu 16. [傅母] phó mẫu 17. [先母] tiên mẫu 18. [出母] xuất mẫu;
母 mẫu, mô
Nghĩa Trung Việt của từ 母
(Danh) Mẹ.◎Như: mẫu thân 母親.
(Danh) Tiếng kính xưng bậc phụ nữ tôn trưởng.
◎Như: cô mẫu 姑母 bà cô, cữu mẫu 舅母 bà mợ, sư mẫu 師母 sư nương (tiếng học sinh gọi vợ của lão sư 老師).
(Danh) Tiếng gọi người đàn bà lớn tuổi.
◇Sử Kí 史記: Tín điếu ư thành hạ, chư mẫu phiếu, hữu nhất mẫu kiến Tín cơ, phạn Tín 信釣於城下, 諸母漂, 有一母見信飢, 飯信 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) (Hàn) Tín câu cá ở dưới thành, trong số những mụ giặt vải, có một mụ thấy Tín đói, cho Tín ăn.
(Danh) Sự vật có thể sinh sản, nẩy nở.
◎Như: tự mẫu 字母 chữ cái (trong tiếng Hi Lạp chẳng hạn) hoặc chữ dùng làm đại biểu cho một âm (trong thanh vận học có 36 tự mẫu).
(Tính) Gốc, vốn.
◎Như: mẫu tài 母財 tiền vốn.
(Tính) Mái, giống cái.
◎Như: mẫu kê 母雞 gà mái, mẫu trệ 母彘 lợn sề.Một âm là mô.
(Danh) Men, mẻ.
mẫu, như "tình mẫu tử" (vhn)
mẹ, như "cha mẹ" (btcn)
Nghĩa của 母 trong tiếng Trung hiện đại:
[mǔ]Bộ: 毋 (母,毌) - Vô
Số nét: 5
Hán Việt: MẪU
1. mẹ; má; me; u。母亲。
母女。
mẹ và con gái.
老母。
mẹ già.
2. bà; bác; cô。家族或亲戚中的长辈女子。
祖母。
bà nội.
伯母。
bác gái.
姑母。
cô.
姨母。
dì.
舅母。
mợ.
3. con cái; con mái; cái; mái。(禽兽)雌性的(跟"公"相对)。
母鸡。
gà mái.
母牛。
trâu cái.
这头大黑驴是母的。
con la to đen này là con cái。
4. lỗ ốc vít。(母儿)指 一凸一凹配套的两件东西里的凹的一件。
这套螺丝的母儿毛了。
lỗ ốc vít này lờn rồi.
5. máy công cụ; máy cái; máy chủ。有产生出其他事物的能力或作用的。
工作母机。
máy cái; máy chủ; máy chính.
失败乃成功之母。
thất bại là mẹ thành công.
6. họ Mẫu。 (Mǔ)姓。
Từ ghép:
母爱 ; 母本 ; 母畜 ; 母蜂 ; 母机 ; 母亲 ; 母权制 ; 母体 ; 母系 ; 母线 ; 母校 ; 母性 ; 母音 ; 母语 ; 母钟 ; 母株
Số nét: 5
Hán Việt: MẪU
1. mẹ; má; me; u。母亲。
母女。
mẹ và con gái.
老母。
mẹ già.
2. bà; bác; cô。家族或亲戚中的长辈女子。
祖母。
bà nội.
伯母。
bác gái.
姑母。
cô.
姨母。
dì.
舅母。
mợ.
3. con cái; con mái; cái; mái。(禽兽)雌性的(跟"公"相对)。
母鸡。
gà mái.
母牛。
trâu cái.
这头大黑驴是母的。
con la to đen này là con cái。
4. lỗ ốc vít。(母儿)指 一凸一凹配套的两件东西里的凹的一件。
这套螺丝的母儿毛了。
lỗ ốc vít này lờn rồi.
5. máy công cụ; máy cái; máy chủ。有产生出其他事物的能力或作用的。
工作母机。
máy cái; máy chủ; máy chính.
失败乃成功之母。
thất bại là mẹ thành công.
6. họ Mẫu。 (Mǔ)姓。
Từ ghép:
母爱 ; 母本 ; 母畜 ; 母蜂 ; 母机 ; 母亲 ; 母权制 ; 母体 ; 母系 ; 母线 ; 母校 ; 母性 ; 母音 ; 母语 ; 母钟 ; 母株
Chữ gần giống với 母:
母,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 撫;
Pinyin: fu3, hu1;
Việt bính: fu2;
抚 phủ, mô
phủ, như "phủ dụ" (gdhn)
Pinyin: fu3, hu1;
Việt bính: fu2;
抚 phủ, mô
Nghĩa Trung Việt của từ 抚
Giản thể của chữ 撫.phủ, như "phủ dụ" (gdhn)
Nghĩa của 抚 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (撫)
[fǔ]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 8
Hán Việt: PHỦ
1. an ủi; thăm hỏi。安慰;慰问。
抚问
thăm hỏi
抚恤
an ủi và trợ cấp vật chất
2. bảo hộ; chăm sóc; nuôi nấng。保护。
抚养
nuôi dưỡng; chăm sóc; nuôi nấng
抚育
chăm sóc; nuôi nấng
3. xoa; xoa nhẹ; thoa。轻轻地按着。
抚摩
xoa; vỗ về; an ủi
4. vỗ。"拊"。
Từ ghép:
抚爱 ; 抚躬自问 ; 抚今追昔 ; 抚摸 ; 抚摩 ; 抚琴 ; 抚慰 ; 抚恤 ; 抚养 ; 抚育 ; 抚掌
[fǔ]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 8
Hán Việt: PHỦ
1. an ủi; thăm hỏi。安慰;慰问。
抚问
thăm hỏi
抚恤
an ủi và trợ cấp vật chất
2. bảo hộ; chăm sóc; nuôi nấng。保护。
抚养
nuôi dưỡng; chăm sóc; nuôi nấng
抚育
chăm sóc; nuôi nấng
3. xoa; xoa nhẹ; thoa。轻轻地按着。
抚摩
xoa; vỗ về; an ủi
4. vỗ。"拊"。
Từ ghép:
抚爱 ; 抚躬自问 ; 抚今追昔 ; 抚摸 ; 抚摩 ; 抚琴 ; 抚慰 ; 抚恤 ; 抚养 ; 抚育 ; 抚掌
Chữ gần giống với 抚:
㧉, 㧊, 㧋, 㧌, 㧍, 㧎, 㧏, 㧐, 㧑, 扭, 扮, 扯, 扰, 扲, 扳, 扵, 扶, 批, 扺, 扻, 扼, 扽, 找, 技, 抃, 抄, 抅, 抆, 抇, 抈, 抉, 把, 抋, 抌, 抍, 抏, 抐, 抑, 抒, 抓, 抔, 投, 抖, 抗, 折, 抚, 抛, 抜, 抝, 択, 抟, 抠, 抡, 抢, 抣, 护, 报, 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,Dị thể chữ 抚
撫,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 无;
Pinyin: wu2, mo2;
Việt bính: mou4
1. [不學無術] bất học vô thuật 2. [傍若無人] bàng nhược vô nhân 3. [百無禁忌] bách vô cấm kị 4. [高枕無憂] cao chẩm vô ưu 5. [謹則無憂] cẩn tắc vô ưu 6. [舉目無親] cử mục vô thân 7. [居無求安] cư vô cầu an 8. [毫無] hào vô 9. [南無] nam mô 10. [萬無一失] vạn vô nhất thất 11. [無恙] vô dạng 12. [無由] vô do 13. [無形中] vô hình trung 14. [無效] vô hiệu 15. [無奈] vô nại 16. [無法] vô pháp 17. [無方] vô phương 18. [無國界醫生組織] vô quốc giới y sinh tổ chức 19. [無生] vô sinh 20. [無私] vô tư 21. [無精打采] vô tinh đả thái;
無 vô, mô
◎Như: hữu đầu vô vĩ 有頭無尾 có đầu không có đuôi, độc nhất vô nhị 獨一無二 có một không hai, vô minh 無明 ngu si, không có trí tuệ, vô sinh 無生 không có pháp nào sinh ra nữa (chữ nhà Phật 佛).
(Phó) Chớ, đừng.
§ Thông vô 毋.
◇Lưu Hiếu Uy 劉孝威: Thỉnh công vô độ hà, Hà quảng phong uy lệ 請公無渡河, 河廣風威厲 (Công vô độ hà 公無渡河) Xin ngài chớ qua sông, Sông rộng gió mạnh bạo.
(Phó) Chưa.
§ Cũng như vị 未.
◇Tuân Tử 荀子: Vô chi hữu dã 無之有也 (Chánh danh 正名) Chưa từng có chuyện như vậy.
(Phó) Bất kể, bất cứ, bất luận.
◎Như: sự vô đại tiểu, đô do tha quyết định 事無大小, 都由他決定 bất cứ việc lớn hay nhỏ, đều do anh ấy quyết định.
(Phó) Không phải, chẳng phải.
§ Dùng như phi 非.
◇Quản Tử 管子: Quốc phi kì quốc, nhi dân vô kì dân 國非其國, 而民無其民 (Hình thế giải 形勢解) Nước chẳng phải nước, mà dân chẳng phải dân.
(Trợ) Đặt đầu câu, không có nghĩa.
◇Thi Kinh 詩經: Vương chi tẫn thần, Vô niệm nhĩ tổ 王之藎臣, 無念爾祖 (Đại nhã 大雅, Văn vương 文王) Những bề tôi trung nghĩa của nhà vua, Hãy nghĩ đến tổ tiên của mình.
(Trợ) Đặt cuối câu: Không? chăng?
§ Dùng như phủ 否.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Vãn lai thiên dục tuyết, Năng ẩm nhất bôi vô? 晚來天欲雪, 能飲一杯無 (Vấn Lưu Thập Cửu 問劉十九) Chiều đến trời sắp rơi tuyết, Uống được chén rượu chăng?
(Danh) Họ Vô.Một âm là mô.
(Động) Nam mô 南無, nguyên tiếng Phạn là "Namah", nghĩa là quy y, cung kính đảnh lễ.
§ Ngày xưa viết là 无.
vô, như "vô ích" (vhn)
mô, như "nam mô a di đà phật" (btcn)
Pinyin: wu2, mo2;
Việt bính: mou4
1. [不學無術] bất học vô thuật 2. [傍若無人] bàng nhược vô nhân 3. [百無禁忌] bách vô cấm kị 4. [高枕無憂] cao chẩm vô ưu 5. [謹則無憂] cẩn tắc vô ưu 6. [舉目無親] cử mục vô thân 7. [居無求安] cư vô cầu an 8. [毫無] hào vô 9. [南無] nam mô 10. [萬無一失] vạn vô nhất thất 11. [無恙] vô dạng 12. [無由] vô do 13. [無形中] vô hình trung 14. [無效] vô hiệu 15. [無奈] vô nại 16. [無法] vô pháp 17. [無方] vô phương 18. [無國界醫生組織] vô quốc giới y sinh tổ chức 19. [無生] vô sinh 20. [無私] vô tư 21. [無精打采] vô tinh đả thái;
無 vô, mô
Nghĩa Trung Việt của từ 無
(Động) Không có.◎Như: hữu đầu vô vĩ 有頭無尾 có đầu không có đuôi, độc nhất vô nhị 獨一無二 có một không hai, vô minh 無明 ngu si, không có trí tuệ, vô sinh 無生 không có pháp nào sinh ra nữa (chữ nhà Phật 佛).
(Phó) Chớ, đừng.
§ Thông vô 毋.
◇Lưu Hiếu Uy 劉孝威: Thỉnh công vô độ hà, Hà quảng phong uy lệ 請公無渡河, 河廣風威厲 (Công vô độ hà 公無渡河) Xin ngài chớ qua sông, Sông rộng gió mạnh bạo.
(Phó) Chưa.
§ Cũng như vị 未.
◇Tuân Tử 荀子: Vô chi hữu dã 無之有也 (Chánh danh 正名) Chưa từng có chuyện như vậy.
(Phó) Bất kể, bất cứ, bất luận.
◎Như: sự vô đại tiểu, đô do tha quyết định 事無大小, 都由他決定 bất cứ việc lớn hay nhỏ, đều do anh ấy quyết định.
(Phó) Không phải, chẳng phải.
§ Dùng như phi 非.
◇Quản Tử 管子: Quốc phi kì quốc, nhi dân vô kì dân 國非其國, 而民無其民 (Hình thế giải 形勢解) Nước chẳng phải nước, mà dân chẳng phải dân.
(Trợ) Đặt đầu câu, không có nghĩa.
◇Thi Kinh 詩經: Vương chi tẫn thần, Vô niệm nhĩ tổ 王之藎臣, 無念爾祖 (Đại nhã 大雅, Văn vương 文王) Những bề tôi trung nghĩa của nhà vua, Hãy nghĩ đến tổ tiên của mình.
(Trợ) Đặt cuối câu: Không? chăng?
§ Dùng như phủ 否.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Vãn lai thiên dục tuyết, Năng ẩm nhất bôi vô? 晚來天欲雪, 能飲一杯無 (Vấn Lưu Thập Cửu 問劉十九) Chiều đến trời sắp rơi tuyết, Uống được chén rượu chăng?
(Danh) Họ Vô.Một âm là mô.
(Động) Nam mô 南無, nguyên tiếng Phạn là "Namah", nghĩa là quy y, cung kính đảnh lễ.
§ Ngày xưa viết là 无.
vô, như "vô ích" (vhn)
mô, như "nam mô a di đà phật" (btcn)
Chữ gần giống với 無:
㷂, 㷃, 㷄, 㷅, 㷆, 㷇, 㷈, 㷉, 㷊, 㷋, 㷍, 焙, 焚, 焜, 焝, 焞, 焠, 無, 焦, 焩, 焭, 焮, 焯, 焰, 焱, 焴, 焵, 然, 焻, 焼, 焾, 焿, 煀, 煮, 𤊄, 𤊒, 𤊠, 𤊡, 𤊢, 𤊣, 𤊤, 𤊥, 𤊦, 𤊧, 𤊨, 𤊩, 𤊪, 𤊫, 𤊬, 𤊭, 𤊰,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 謨;
Pinyin: mo2;
Việt bính: mou4;
谟 mô
mô, như "mưu mô" (gdhn)
Pinyin: mo2;
Việt bính: mou4;
谟 mô
Nghĩa Trung Việt của từ 谟
Giản thể của chữ 謨.mô, như "mưu mô" (gdhn)
Nghĩa của 谟 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (謨)
[mó]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 17
Hán Việt: MÔ
sách lược; kế hoạch。工作或行动以前预先拟定的具体内容和步骤。
[mó]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 17
Hán Việt: MÔ
sách lược; kế hoạch。工作或行动以前预先拟定的具体内容和步骤。
Dị thể chữ 谟
謨,
Tự hình:

Pinyin: mo2;
Việt bính: mou4;
嫫 mô
Nghĩa Trung Việt của từ 嫫
(Danh) Mô Mẫu 嫫母 tên một người con gái rất xấu theo truyền thuyết, làm người phi thứ tư của Hoàng Đế.§ Cũng viết là 嫫姆.
Nghĩa của 嫫 trong tiếng Trung hiện đại:
[mó]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 13
Hán Việt: MÔ
Mô Mẫu (thường dùng làm tên người) (chỉ người phụ nữ xấu xí trong truyền thuyết)。用于人名,嫫母,传说中的丑妇。
Số nét: 13
Hán Việt: MÔ
Mô Mẫu (thường dùng làm tên người) (chỉ người phụ nữ xấu xí trong truyền thuyết)。用于人名,嫫母,传说中的丑妇。
Chữ gần giống với 嫫:
嫫,Dị thể chữ 嫫
嬷,
Tự hình:

Pinyin: mo1, mo2;
Việt bính: mo2 mok3
1. [暗中摸索] ám trung mô sách 2. [偷偷摸摸] thâu thâu mạc mạc;
摸 mạc, mô
Nghĩa Trung Việt của từ 摸
(Động) Sờ mó, rờ, nắn.◎Như: mạc sách 摸索 tìm tòi.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Sinh dục hậu, giác sang dương vô khổ, kí tỉnh mạc chi, tắc già hậu kết hĩ 生浴後, 覺瘡瘍無苦, 既醒摸之, 則痂厚結矣 (Phiên Phiên 翩翩) Sau khi tắm chàng nghe những mụt nhọt không đau nữa, tỉnh rờ xem, thì mụt đã đóng vảy lên da non.
(Động) Lòn tay lấy, móc ra.
◎Như: tha tại khẩu đại lí mạc xuất nhất trương chỉ điều lai 他在口袋裡摸出一張紙條來 nó móc trong túi ra một mảnh giấy nhỏ.
(Động) Thăm dò, suy đoán.
◎Như: ngã mạc chuẩn liễu tha đích tì khí 我摸準了他的脾氣 tôi đã thăm dò tính khí của anh ta.
(Động) Mò, bắt, lấy trộm.
◎Như: mạc ngư 摸魚 bắt cá, thâu kê mạc cẩu 偷雞摸狗 trộm gà cắp chó.
◇Tây du kí 西遊記: Nguyệt tại trường không, thủy trung hữu ảnh, tuy nhiên khán kiến, chỉ thị vô lao mạc xứ 月在長空, 水中有影, 雖然看見, 只是無撈摸處 (Đệ nhị hồi) Trăng ở trên không, trong nước có bóng, mặc dù nhìn thấy, nhưng biết đâu mà mò.
(Động) Đánh, chơi (bài).
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Hoặc hòa Bảo Ngọc, Bảo Thoa đẳng tả muội cản vi kì mạc bài tác hí 或和寶玉, 寶釵等姐妹趕圍棋摸牌作戲 (Đệ ngũ thập tam hồi) Hoặc cùng với bọn Bảo Ngọc và chị em Bảo Thoa đánh cờ, chơi bài.
(Động) Lần mò, mò mẫm.
◎Như: mạc liễu bán thiên tài xuất môn 摸了半天才出門 lần mò hồi lâu mới ra khỏi cửa.Một âm là mô.
(Động) Phỏng theo.
§ Cũng như mô 摹.
mò, như "mò mẫn" (vhn)
mó, như "mó vào" (btcn)
mọ, như "tọ mọ" (btcn)
mô, như "mô sách (tìm tòi)" (btcn)
Nghĩa của 摸 trong tiếng Trung hiện đại:
[mō]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 15
Hán Việt: MÔ
1. mò; sờ。用手接触一下(物体)或接触后轻轻移动。
我摸了摸他的脸,觉得有点儿发烧。
tôi sờ tay lên mặt anh ấy, cảm thấy anh ấy hơi bị sốt.
2. lần mò; tìm kiếm。用手探取。
摸鱼。
mò cá.
他在口袋里摸了半天,摸出一张纸条来。
anh ấy lần mãi trong túi áo, tìm ra được một mẫu giấy.
3. tìm ra; lần mò ra; mò ra。试着了解; 试着做。
摸底。
tìm hiểu cho rõ; dò ý xem.
逐渐摸出一套种水稻的经验来。
dần dần tìm ra được kinh nghiệm trồng lúa nước.
4. mò mẫm。在黑暗中行动;在认不清的道路上行走。
摸了半夜才到家。
mò mẫm đến tận nửa đêm mới về đến nhà.
Từ ghép:
摸底 ; 摸黑儿 ; 摸门儿 ; 摸索 ; 摸头 ; 摸营
[mó]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: MÔN, MẠC
mơ hồ; lơ tơ mơ (thái độ, ý kiến...)。摸棱。
Từ ghép:
摸棱
Số nét: 15
Hán Việt: MÔ
1. mò; sờ。用手接触一下(物体)或接触后轻轻移动。
我摸了摸他的脸,觉得有点儿发烧。
tôi sờ tay lên mặt anh ấy, cảm thấy anh ấy hơi bị sốt.
2. lần mò; tìm kiếm。用手探取。
摸鱼。
mò cá.
他在口袋里摸了半天,摸出一张纸条来。
anh ấy lần mãi trong túi áo, tìm ra được một mẫu giấy.
3. tìm ra; lần mò ra; mò ra。试着了解; 试着做。
摸底。
tìm hiểu cho rõ; dò ý xem.
逐渐摸出一套种水稻的经验来。
dần dần tìm ra được kinh nghiệm trồng lúa nước.
4. mò mẫm。在黑暗中行动;在认不清的道路上行走。
摸了半夜才到家。
mò mẫm đến tận nửa đêm mới về đến nhà.
Từ ghép:
摸底 ; 摸黑儿 ; 摸门儿 ; 摸索 ; 摸头 ; 摸营
[mó]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: MÔN, MẠC
mơ hồ; lơ tơ mơ (thái độ, ý kiến...)。摸棱。
Từ ghép:
摸棱
Tự hình:

Pinyin: mo2, la1;
Việt bính: mou4;
摹 mô
Nghĩa Trung Việt của từ 摹
(Động) Phỏng theo, bắt chước.◎Như: mô bổn 摹本 bản tô lại, bản khắc lại, mô thiếp 摹帖 dùng giấy mỏng đặt trên bức vẽ hoặc bản chữ viết để đồ theo.
(Động) Thuật theo, tả lại.
◎Như: mô thuật 摹述 miêu thuật.
mò, như "mò mẫm" (vhn)
mô, như "mô phỏng, mô bản" (btcn)
muá, như "múa máy" (gdhn)
Nghĩa của 摹 trong tiếng Trung hiện đại:
[mó]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 14
Hán Việt: MÔ
mô phỏng; phỏng theo; bắt chước。照着样子写或画;模仿。
描摹。
tô theo; vẽ theo.
摹写。
bắt chước viết theo.
摹本。
bản gốc; bản mẫu.
Từ ghép:
摹本 ; 摹仿 ; 摹绘 ; 摹刻 ; 摹拟 ; 摹写 ; 摹印 ; 摹状
Số nét: 14
Hán Việt: MÔ
mô phỏng; phỏng theo; bắt chước。照着样子写或画;模仿。
描摹。
tô theo; vẽ theo.
摹写。
bắt chước viết theo.
摹本。
bản gốc; bản mẫu.
Từ ghép:
摹本 ; 摹仿 ; 摹绘 ; 摹刻 ; 摹拟 ; 摹写 ; 摹印 ; 摹状
Chữ gần giống với 摹:
㨭, 㨮, 㨯, 㨰, 㨱, 㨲, 㨳, 㨴, 㨵, 㨶, 㨷, 㨸, 㨹, 㨺, 㨽, 㨾, 㨿, 㩀, 㩁, 摎, 摏, 摐, 摑, 摔, 摕, 摘, 摚, 摜, 摞, 摟, 摠, 摣, 摦, 摧, 摪, 摭, 摮, 摱, 摲, 摳, 摴, 摵, 摶, 摷, 摹, 摺, 摻, 摼, 摽, 撁, 撂, 撄, 撇, 𢲵, 𢲷, 𢲸, 𢲼, 𢲽, 𢲾, 𢳂, 𢳆, 𢳙, 𢳜, 𢳝, 𢳞, 𢳟, 𢳠, 𢳥, 𢳯, 𢳳, 𢳶, 𢴇, 𢴈, 𢴉, 𢴊, 𢴋, 𢴌, 𢴍, 𢴎, 𢴏, 𢴐, 𢴑, 𢴒, 𢴓, 𢴔, 𢴖, 𢴗, 𢴘, 𢴙, 𢴚, 𢴛, 𢴜, 𢴝, 𢴞,Tự hình:

Pinyin: mo2, mu2;
Việt bính: mou4
1. [大規模] đại quy mô 2. [模糊] mô hồ 3. [模範] mô phạm 4. [規模] quy mô;
模 mô
Nghĩa Trung Việt của từ 模
(Danh) Khuôn mẫu.◎Như: mô phạm 模範 khuôn mẫu, chỉ ông thầy, giai mô 楷模 kiểu mẫu.
(Danh) Mô dạng 模樣 hình dạng, dáng điệu.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Tiện thị đệ tử môn, khán na tăng nhân toàn bất tự xuất gia nhân mô dạng 便是弟子們, 看那僧人全不似出家人模樣 (Đệ lục hồi) Ngay cả các đệ tử đây, xem nhà sư đó chẳng ra dáng người tu hành.
(Danh) Họ Mô.
(Động) Bắt chước, phỏng theo.
◎Như: mô phỏng 模仿 bắt chước, theo khuôn mẫu.
(Tính) Không rõ ràng.
◎Như: mô hồ 模糊 lờ mờ.
§ Tục viết là 糢糊.
mô, như "mô phạm" (vhn)
mo, như "mo nang" (btcn)
mọ, như "tọ mọ" (btcn)
mu, như "mu rùa" (btcn)
mua, như "mua bán, cây mua" (btcn)
mạc, như "khuôn mẫu" (gdhn)
mù, như "mù u (cây giống cây hoa mai)" (gdhn)
Nghĩa của 模 trong tiếng Trung hiện đại:
[mó]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 14
Hán Việt: MÔ
1. mô hình; khuôn; mẫu。法式;规范。
模型。
mô hình.
楷模。
mẫu; gương
2. mô phỏng; bắt chước。仿效。
模仿。
mô phỏng; bắt chước.
模拟
phỏng theo。
3. mô phạm; gương mẫu。指模范。
劳模。
chiến sĩ thi đua lao động.
评模。
bình bầu chiến sĩ thi đua.
Từ ghép:
模本 ; 模德 ; 模范 ; 模仿 ; 模糊 ; 模棱 ; 模拟 ; 模式 ; 模特儿 ; 模写 ; 模型 ; 模压
[mú]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: MÔ
khuôn đúc; khuôn。模子。
铅模。
khuôn chì.
铜模儿。
khuôn đồng.
Từ ghép:
模板 ; 模具 ; 模样 ; 模子
Số nét: 14
Hán Việt: MÔ
1. mô hình; khuôn; mẫu。法式;规范。
模型。
mô hình.
楷模。
mẫu; gương
2. mô phỏng; bắt chước。仿效。
模仿。
mô phỏng; bắt chước.
模拟
phỏng theo。
3. mô phạm; gương mẫu。指模范。
劳模。
chiến sĩ thi đua lao động.
评模。
bình bầu chiến sĩ thi đua.
Từ ghép:
模本 ; 模德 ; 模范 ; 模仿 ; 模糊 ; 模棱 ; 模拟 ; 模式 ; 模特儿 ; 模写 ; 模型 ; 模压
[mú]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: MÔ
khuôn đúc; khuôn。模子。
铅模。
khuôn chì.
铜模儿。
khuôn đồng.
Từ ghép:
模板 ; 模具 ; 模样 ; 模子
Tự hình:

Pinyin: mo4, mo2;
Việt bính: mok6 mou4
1. [骨膜] cốt mạc 2. [膈膜] cách mô;
膜 mô, mạc
Nghĩa Trung Việt của từ 膜
(Danh) Màng (lớp mỏng phân thành tổ chức bên trong cơ thể động hay thực vật).◎Như: nhãn mô 眼膜 màng mắt, nhĩ mô 耳膜 màng tai.
(Danh) Lớp vỏ mỏng bao quanh vật.
◎Như: tượng bì mô 橡皮膜 màng cao su.
(Động) Mô bái 膜拜 quỳ trên đất đưa hai tay lên mà lạy. ☆Tương tự: quỵ bái 跪拜, kính bái 敬拜.
§ Cũng có âm là mạc.
mô, như "cổ mô (màng trống); mô mỡ" (gdhn)
Nghĩa của 膜 trong tiếng Trung hiện đại:
[mó]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 17
Hán Việt: MẠC, MÔ
1. màng。(膜儿)人或动植物体内像薄皮的组织。
耳膜。
màng nhĩ.
肋膜。
màng phổi.
脑膜炎。
viêm màng não.
2. lớp da mỏng; màng。像膜的薄皮。
橡皮膜。
màng cao su.
纸浆表面结成薄膜。
trên bề mặt lớp bột giấy kết thành lớp màng mỏng.
Từ ghép:
膜拜 ; 膜翅目
Số nét: 17
Hán Việt: MẠC, MÔ
1. màng。(膜儿)人或动植物体内像薄皮的组织。
耳膜。
màng nhĩ.
肋膜。
màng phổi.
脑膜炎。
viêm màng não.
2. lớp da mỏng; màng。像膜的薄皮。
橡皮膜。
màng cao su.
纸浆表面结成薄膜。
trên bề mặt lớp bột giấy kết thành lớp màng mỏng.
Từ ghép:
膜拜 ; 膜翅目
Chữ gần giống với 膜:
膜,Tự hình:

Biến thể giản thể: 抚;
Pinyin: fu3, hu1;
Việt bính: fu2
1. [安撫] an phủ 2. [愛撫] ái phủ 3. [招撫] chiêu phủ;
撫 phủ, mô
◎Như: trấn phủ 鎮撫 đóng quân để giữ cho dân được yên, chiêu phủ 招撫 chiêu tập các kẻ lưu tán phản loạn về yên phận làm ăn.
(Động) Vỗ về.
◎Như: phủ dục 撫育 vỗ về nuôi nấng.
◇Lí Mật 李密: Tổ mẫu Lưu mẫn thần cô nhược, cung thân phủ dưỡng 祖母劉愍臣孤弱, 躬親撫養 (Trần tình biểu 陳情表) Bà nội họ Lưu thương thần côi cút, đích thân nuôi nấng.
(Động) Cầm, tuốt, vuốt.
◎Như: phủ kiếm 撫劍 tuốt gươm.Một âm là mô.
§ Thông mô 摹.
vỗ, như "vỗ về" (vhn)
dỗ, như "cám dỗ; dạy dỗ; dỗ dành" (btcn)
phủ, như "phủ dụ" (btcn)
vồ, như "vồ ếch; vồ vập" (gdhn)
Pinyin: fu3, hu1;
Việt bính: fu2
1. [安撫] an phủ 2. [愛撫] ái phủ 3. [招撫] chiêu phủ;
撫 phủ, mô
Nghĩa Trung Việt của từ 撫
(Động) Yên ủi, phủ dụ.◎Như: trấn phủ 鎮撫 đóng quân để giữ cho dân được yên, chiêu phủ 招撫 chiêu tập các kẻ lưu tán phản loạn về yên phận làm ăn.
(Động) Vỗ về.
◎Như: phủ dục 撫育 vỗ về nuôi nấng.
◇Lí Mật 李密: Tổ mẫu Lưu mẫn thần cô nhược, cung thân phủ dưỡng 祖母劉愍臣孤弱, 躬親撫養 (Trần tình biểu 陳情表) Bà nội họ Lưu thương thần côi cút, đích thân nuôi nấng.
(Động) Cầm, tuốt, vuốt.
◎Như: phủ kiếm 撫劍 tuốt gươm.Một âm là mô.
§ Thông mô 摹.
vỗ, như "vỗ về" (vhn)
dỗ, như "cám dỗ; dạy dỗ; dỗ dành" (btcn)
phủ, như "phủ dụ" (btcn)
vồ, như "vồ ếch; vồ vập" (gdhn)
Chữ gần giống với 撫:
㩃, 㩄, 㩅, 㩆, 㩇, 㩈, 㩉, 㩊, 㩋, 㩌, 㩍, 㩎, 撅, 撆, 撈, 撊, 撋, 撌, 撍, 撎, 撏, 撐, 撑, 撒, 撓, 撔, 撕, 撘, 撙, 撚, 撛, 撝, 撞, 撟, 撡, 撢, 撣, 撤, 撥, 撩, 撫, 撬, 播, 撮, 撰, 撲, 撳, 撴, 撵, 撷, 撸, 撹, 撺, 撚, 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,Tự hình:

Pinyin: mo2, mu2;
Việt bính: mou4;
橅 mô
Nghĩa Trung Việt của từ 橅
Cũng như chữ mô 模.vồ, như "cái vồ" (vhn)
mô, như "mô phỏng, mô bản" (btcn)
Chữ gần giống với 橅:
㯐, 㯓, 㯔, 㯕, 㯖, 㯗, 㯘, 㯙, 㯚, 㯛, 㯜, 㯝, 㯞, 㯟, 㯡, 㯢, 㯣, 㯤, 㯥, 㯦, 㯩, 樲, 樳, 樴, 樵, 樶, 樷, 樸, 樹, 樻, 樽, 樾, 樿, 橁, 橅, 橆, 橇, 橈, 橉, 橊, 橋, 橐, 橑, 橒, 橓, 橔, 橕, 橘, 橙, 橛, 橜, 橝, 機, 橤, 橦, 橧, 橫, 橬, 橯, 橰, 橱, 橵, 橷, 橹, 橺, 橼, 𣚕, 𣚮, 𣚺, 𣚽, 𣛜, 𣛟, 𣛠, 𣛡, 𣛢, 𣛣, 𣛤, 𣛥, 𣛦, 𣛧, 𣛨, 𣛩, 𣛪, 𣛭, 𣛯,Dị thể chữ 橅
𬂠,
Tự hình:

Tự hình:

Pinyin: ma2, mo4;
Việt bính: maa4;
蟆 mô
Nghĩa Trung Việt của từ 蟆
(Danh) Hà mô 蝦蟆: xem hà 蝦.mò, như "con mò (loại kí sinh trùng)" (gdhn)
mô, như "cáp mô (ếch nhái các loại)" (gdhn)
Nghĩa của 蟆 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蟇)
[má]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 17
Hán Việt: MÔ
cóc nhái。蛤蟆:青蛙和蟾蜍的统称。
[má]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 17
Hán Việt: MÔ
cóc nhái。蛤蟆:青蛙和蟾蜍的统称。
Tự hình:

Biến thể giản thể: 谟;
Pinyin: mo2;
Việt bính: mou4;
謨 mô
◎Như: viễn mô 遠謨 mưu định sâu xa.
(Danh) Họ Mô.
(Động) Không.
◇Nam Đường Thư 南唐書: Việt nhân mô tín, vị khả tốc tiến 越人謨信, 未可速進 (Tra Văn Huy truyện 查文徽傳) Người Việt không tin, chưa thể tiến nhanh.
mô, như "mưu mô" (vhn)
mo, như "thầy mo" (btcn)
mua, như "mua bán" (btcn)
Pinyin: mo2;
Việt bính: mou4;
謨 mô
Nghĩa Trung Việt của từ 謨
(Danh) Mưu lược, kế hoạch.◎Như: viễn mô 遠謨 mưu định sâu xa.
(Danh) Họ Mô.
(Động) Không.
◇Nam Đường Thư 南唐書: Việt nhân mô tín, vị khả tốc tiến 越人謨信, 未可速進 (Tra Văn Huy truyện 查文徽傳) Người Việt không tin, chưa thể tiến nhanh.
mô, như "mưu mô" (vhn)
mo, như "thầy mo" (btcn)
mua, như "mua bán" (btcn)
Dị thể chữ 謨
谟,
Tự hình:

Dịch mô sang tiếng Trung hiện đại:
墩 《土堆。》mô đất土墩。
đào ao lấy nước, đắp đất làm mô.
挖塘取水, 垒土为墩。 哪儿 《哪里。》
计谋 《计策; 策略。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: mô
| mô | 墓: | mô đất; đi mô (đi đâu) |
| mô | 摹: | mô phỏng, mô bản |
| mô | 摸: | mô sách (tìm tòi) |
| mô | 橅: | mô phỏng, mô bản |
| mô | 模: | mô phạm |
| mô | 無: | nam mô a di đà phật |
| mô | 膜: | cổ mô (màng trống); mô mỡ |
| mô | 蟆: | cáp mô (ếch nhái các loại) |
| mô | 謨: | mưu mô |
| mô | 谟: | mưu mô |
| mô | 饃: | mô (bánh bao) |
| mô | 馍: | mô (bánh bao) |
| mô | 饝: | mô (bánh bao) |
| mô | 麽: | đi mô |
Gới ý 15 câu đối có chữ mô:
Tự tích văn chương khoa vụ ẩn,Nhi kim ý khí ngưỡng vân mô
Từ trước văn chương khoa vụ ẩn,Mà nay ý khí ngưỡng vân mô

Tìm hình ảnh cho: mô Tìm thêm nội dung cho: mô
