Từ: mô có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 17 kết quả cho từ mô:

无 vô, mô母 mẫu, mô抚 phủ, mô無 vô, mô谟 mô嫫 mô摸 mạc, mô摹 mô模 mô膜 mô, mạc撫 phủ, mô橅 mô糢 mô蟆 mô謨 mô

Đây là các chữ cấu thành từ này:

vô, mô [vô, mô]

U+65E0, tổng 4 nét, bộ Vô 无
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 無;
Pinyin: wu2, mo2;
Việt bính: mou4;

vô, mô

Nghĩa Trung Việt của từ 无

Tức là chữ ngày xưa.
◎Như: vô cữu không có lỗi gì.
vô, như "vô định; vô sự" (gdhn)

Nghĩa của 无 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (無)
[mó]
Bộ: 无 (旡) - Vô
Số nét: 4
Hán Việt: VÔ, MÔ
1. không có。没有(跟"有"相对)。
2. không。不。
3. bất luận。不论。
Từ phồn thể: (無)
[wú]
Bộ: 一(Nhất)
Hán Việt: VÔ
1. không có; không。没有(跟"有"相对)。
从无到有。
từ không đến có
有则改之,无则加勉。
có thì sửa chữa, không có thì cố gắng thêm.
无产阶级。
giai cấp vô sản
无所畏惧
không có gì đáng sợ
2. không; chẳng。不。
3. không kể; bất luận; bất cứ; bất kể。不论。
事无大小,都有人负责。
bất luận việc to việc nhỏ, đều có người chịu trách nhiệm.
Ghi chú: 另见mó
Từ ghép:
无比 ; 无边 ; 无柄叶 ; 无病呻吟 ; 无补 ; 无产阶级 ; 无产阶级专政 ; 无产者 ; 无常 ; 无偿 ; 无成 ; 无耻 ; 无从 ; 无大无小 ; 无敌 ; 无底洞 ; 无地自容 ; 无的放矢 ; 无定形碳 ; 无动于衷 ; 无独有偶 ; 无度 ; 无端 ; 无恶不作 ; 无法 ; 无法无天 ; 无方 ; 无妨 ; 无非 ; 无风不起浪 ; 无缝钢管 ; 无干 ; 无功受禄 ; 无辜 ; 无故 ; 无怪 ; 无关 ; 无轨电车 ; 无害 ; 无何 ; 无恒 ; 无后坐力炮 ; 无花果 ; 无华 ; 无机 ; 无机肥料 ; 无机化学 ; 无机盐 ; 无稽 ; 无及 ;
无几 ; 无脊椎动物 ; 无记名投票 ; 无际 ; 无济于事 ; 无价之宝 ; 无坚不摧 ; 无间 ; 无疆 ; 无尽无休 ; 无精打采 ; 无可比拟 ; 无可厚非 ; 无可奈何 ; 无可无不可 ; 无孔不入 ; 无愧 ; 无赖 ; 无理 ; 无理方程 ; 无理根 ; 无理函数 ; 无理取闹 ; 无理式 ; 无理数 ; 无力 ; 无量 ; 无聊 ; 无聊赖 ; 无论 ; 无论如何 ; 无米之炊 ; 无名 ; 无名氏 ; 无名帖 ; 无名小卒 ; 无名英雄 ; 无名指 ; 无名肿毒 ; 无明火 ; 无乃 ; 无奈 ; 无奈何 ; 无能 ; 无能为力 ; 无宁 ; 无期徒刑 ; 无奇不有 ; 无前 ;
无情 ; 无穷 ; 无穷大 ; 无穷小 ; 无缺 ; 无任 ; 无日 ; 无如 ; 无伤大雅 ; 无上 ; 无神论 ; 无声 ; 无声片儿 ; 无声片 ; 无声无臭 ; 无时无刻 ; 无视 ; 无事生非 ; 无数 ; 无双 ; 无霜期 ; 无私 ; 无私有弊 ; 无所不为 ; 无所不用其极 ; 无所不在 ; 无所不至 ; 无所措手足 ; 无所事事 ; 无所适从 ; 无所谓 ; 无所用心 ; 无所作为 ; 无题 ; 无条件 ; 无条件反射 ; 无头案 ; 无头告示 ; 无往不利 ; 无妄之灾 ; 无望 ; 无微不至 ; 无为 ; 无味 ; 无畏 ; 无谓 ; 无...无... ; 无物 ; 无误 ;
无隙可乘 ; 无暇 ; 无限 ; 无限大 ; 无限公司 ; 无限花序 ; 无限小 ; 无线电 ; 无线电报 ; 无线电波 ; 无线电传真 ; 无线电电子学 ; 无线电发射机 ; 无线电话 ; 无线电收音机 ; 无线电台 ; 无效 ; 无效分蘖 ; 无邪 ; 无懈可击 ; 无心 ; 无行 ; 无形 ; 无形损耗 ; 无形中 ; 无性生殖 ; 无性杂交 ; 无须 ; 无烟火药 ; 无烟煤 ; 无恙 ; 无业 ; 无疑 ; 无以复加 ; 无艺 ; 无益 ; 无意 ; 无意识 ; 无翼鸟 ; 无垠 ; 无影灯 ; 无庸 ; 无由 ; 无余 ; 无与伦比 ; 无援 ; 无缘 ; 无源之水,无本之木 ; 无政府主义 ;
无知 ; 无中生有 ; 无足轻重 ; 无阻 ; 无坐力炮

Chữ gần giống với 无:

,

Dị thể chữ 无

, ,

Chữ gần giống 无

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 无 Tự hình chữ 无 Tự hình chữ 无 Tự hình chữ 无

mẫu, mô [mẫu, mô]

U+6BCD, tổng 5 nét, bộ Vô 母 [毋]
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: mu3, mu2, wu3, wu2;
Việt bính: mou5
1. [阿母] a mẫu 2. [同母] đồng mẫu 3. [嫡母] đích mẫu 4. [保母] bảo mẫu 5. [伯母] bá mẫu 6. [舅母] cữu mẫu 7. [珠母] châu mẫu 8. [諸母] chư mẫu 9. [姨母] di mẫu 10. [家母] gia mẫu 11. [家祖母] gia tổ mẫu 12. [令母] lệnh mẫu 13. [孟母] mạnh mẫu 14. [乳母] nhũ mẫu 15. [分母] phân mẫu 16. [傅母] phó mẫu 17. [先母] tiên mẫu 18. [出母] xuất mẫu;

mẫu, mô

Nghĩa Trung Việt của từ 母

(Danh) Mẹ.
◎Như: mẫu thân
.

(Danh)
Tiếng kính xưng bậc phụ nữ tôn trưởng.
◎Như: cô mẫu bà cô, cữu mẫu bà mợ, sư mẫu sư nương (tiếng học sinh gọi vợ của lão sư ).

(Danh)
Tiếng gọi người đàn bà lớn tuổi.
◇Sử Kí : Tín điếu ư thành hạ, chư mẫu phiếu, hữu nhất mẫu kiến Tín cơ, phạn Tín , , , (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) (Hàn) Tín câu cá ở dưới thành, trong số những mụ giặt vải, có một mụ thấy Tín đói, cho Tín ăn.

(Danh)
Sự vật có thể sinh sản, nẩy nở.
◎Như: tự mẫu chữ cái (trong tiếng Hi Lạp chẳng hạn) hoặc chữ dùng làm đại biểu cho một âm (trong thanh vận học có 36 tự mẫu).

(Tính)
Gốc, vốn.
◎Như: mẫu tài tiền vốn.

(Tính)
Mái, giống cái.
◎Như: mẫu kê gà mái, mẫu trệ lợn sề.Một âm là .

(Danh)
Men, mẻ.

mẫu, như "tình mẫu tử" (vhn)
mẹ, như "cha mẹ" (btcn)

Nghĩa của 母 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǔ]Bộ: 毋 (母,毌) - Vô
Số nét: 5
Hán Việt: MẪU
1. mẹ; má; me; u。母亲。
母女。
mẹ và con gái.
老母。
mẹ già.
2. bà; bác; cô。家族或亲戚中的长辈女子。
祖母。
bà nội.
伯母。
bác gái.
姑母。
cô.
姨母。
dì.
舅母。
mợ.
3. con cái; con mái; cái; mái。(禽兽)雌性的(跟"公"相对)。
母鸡。
gà mái.
母牛。
trâu cái.
这头大黑驴是母的。
con la to đen này là con cái。
4. lỗ ốc vít。(母儿)指 一凸一凹配套的两件东西里的凹的一件。
这套螺丝的母儿毛了。
lỗ ốc vít này lờn rồi.
5. máy công cụ; máy cái; máy chủ。有产生出其他事物的能力或作用的。
工作母机。
máy cái; máy chủ; máy chính.
失败乃成功之母。
thất bại là mẹ thành công.
6. họ Mẫu。 (Mǔ)姓。
Từ ghép:
母爱 ; 母本 ; 母畜 ; 母蜂 ; 母机 ; 母亲 ; 母权制 ; 母体 ; 母系 ; 母线 ; 母校 ; 母性 ; 母音 ; 母语 ; 母钟 ; 母株

Chữ gần giống với 母:

,

Chữ gần giống 母

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 母 Tự hình chữ 母 Tự hình chữ 母 Tự hình chữ 母

phủ, mô [phủ, mô]

U+629A, tổng 7 nét, bộ Thủ 手 [扌]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 撫;
Pinyin: fu3, hu1;
Việt bính: fu2;

phủ, mô

Nghĩa Trung Việt của từ 抚

Giản thể của chữ .
phủ, như "phủ dụ" (gdhn)

Nghĩa của 抚 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (撫)
[fǔ]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 8
Hán Việt: PHỦ
1. an ủi; thăm hỏi。安慰;慰问。
抚问
thăm hỏi
抚恤
an ủi và trợ cấp vật chất
2. bảo hộ; chăm sóc; nuôi nấng。保护。
抚养
nuôi dưỡng; chăm sóc; nuôi nấng
抚育
chăm sóc; nuôi nấng
3. xoa; xoa nhẹ; thoa。轻轻地按着。
抚摩
xoa; vỗ về; an ủi
4. vỗ。"拊"。
Từ ghép:
抚爱 ; 抚躬自问 ; 抚今追昔 ; 抚摸 ; 抚摩 ; 抚琴 ; 抚慰 ; 抚恤 ; 抚养 ; 抚育 ; 抚掌

Chữ gần giống với 抚:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,

Dị thể chữ 抚

,

Chữ gần giống 抚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 抚 Tự hình chữ 抚 Tự hình chữ 抚 Tự hình chữ 抚

vô, mô [vô, mô]

U+7121, tổng 12 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: wu2, mo2;
Việt bính: mou4
1. [不學無術] bất học vô thuật 2. [傍若無人] bàng nhược vô nhân 3. [百無禁忌] bách vô cấm kị 4. [高枕無憂] cao chẩm vô ưu 5. [謹則無憂] cẩn tắc vô ưu 6. [舉目無親] cử mục vô thân 7. [居無求安] cư vô cầu an 8. [毫無] hào vô 9. [南無] nam mô 10. [萬無一失] vạn vô nhất thất 11. [無恙] vô dạng 12. [無由] vô do 13. [無形中] vô hình trung 14. [無效] vô hiệu 15. [無奈] vô nại 16. [無法] vô pháp 17. [無方] vô phương 18. [無國界醫生組織] vô quốc giới y sinh tổ chức 19. [無生] vô sinh 20. [無私] vô tư 21. [無精打采] vô tinh đả thái;

vô, mô

Nghĩa Trung Việt của từ 無

(Động) Không có.
◎Như: hữu đầu vô vĩ
có đầu không có đuôi, độc nhất vô nhị có một không hai, vô minh ngu si, không có trí tuệ, vô sinh không có pháp nào sinh ra nữa (chữ nhà Phật ).

(Phó)
Chớ, đừng.
§ Thông .
◇Lưu Hiếu Uy : Thỉnh công vô độ hà, Hà quảng phong uy lệ , (Công vô độ hà ) Xin ngài chớ qua sông, Sông rộng gió mạnh bạo.

(Phó)
Chưa.
§ Cũng như vị .
◇Tuân Tử : Vô chi hữu dã (Chánh danh ) Chưa từng có chuyện như vậy.

(Phó)
Bất kể, bất cứ, bất luận.
◎Như: sự vô đại tiểu, đô do tha quyết định , bất cứ việc lớn hay nhỏ, đều do anh ấy quyết định.

(Phó)
Không phải, chẳng phải.
§ Dùng như phi .
◇Quản Tử : Quốc phi kì quốc, nhi dân vô kì dân , (Hình thế giải ) Nước chẳng phải nước, mà dân chẳng phải dân.

(Trợ)
Đặt đầu câu, không có nghĩa.
◇Thi Kinh : Vương chi tẫn thần, Vô niệm nhĩ tổ , (Đại nhã , Văn vương ) Những bề tôi trung nghĩa của nhà vua, Hãy nghĩ đến tổ tiên của mình.

(Trợ)
Đặt cuối câu: Không? chăng?
§ Dùng như phủ .
◇Bạch Cư Dị : Vãn lai thiên dục tuyết, Năng ẩm nhất bôi vô? , (Vấn Lưu Thập Cửu ) Chiều đến trời sắp rơi tuyết, Uống được chén rượu chăng?

(Danh)
Họ .Một âm là .

(Động)
Nam mô , nguyên tiếng Phạn là "Namah", nghĩa là quy y, cung kính đảnh lễ.
§ Ngày xưa viết là .

vô, như "vô ích" (vhn)
mô, như "nam mô a di đà phật" (btcn)

Chữ gần giống với 無:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤊄, 𤊒, 𤊠, 𤊡, 𤊢, 𤊣, 𤊤, 𤊥, 𤊦, 𤊧, 𤊨, 𤊩, 𤊪, 𤊫, 𤊬, 𤊭, 𤊰,

Dị thể chữ 無

, ,

Chữ gần giống 無

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 無 Tự hình chữ 無 Tự hình chữ 無 Tự hình chữ 無

[]

U+8C1F, tổng 12 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 謨;
Pinyin: mo2;
Việt bính: mou4;


Nghĩa Trung Việt của từ 谟

Giản thể của chữ .
mô, như "mưu mô" (gdhn)

Nghĩa của 谟 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (謨)
[mó]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 17
Hán Việt: MÔ
sách lược; kế hoạch。工作或行动以前预先拟定的具体内容和步骤。

Chữ gần giống với 谟:

, , , , , , , , ,

Dị thể chữ 谟

,

Chữ gần giống 谟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 谟 Tự hình chữ 谟 Tự hình chữ 谟 Tự hình chữ 谟

[]

U+5AEB, tổng 13 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: mo2;
Việt bính: mou4;


Nghĩa Trung Việt của từ 嫫

(Danh) Mô Mẫu tên một người con gái rất xấu theo truyền thuyết, làm người phi thứ tư của Hoàng Đế.
§ Cũng viết là .

Nghĩa của 嫫 trong tiếng Trung hiện đại:

[mó]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 13
Hán Việt: MÔ
Mô Mẫu (thường dùng làm tên người) (chỉ người phụ nữ xấu xí trong truyền thuyết)。用于人名,嫫母,传说中的丑妇。

Chữ gần giống với 嫫:

,

Dị thể chữ 嫫

,

Chữ gần giống 嫫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嫫 Tự hình chữ 嫫 Tự hình chữ 嫫 Tự hình chữ 嫫

mạc, mô [mạc, mô]

U+6478, tổng 13 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: mo1, mo2;
Việt bính: mo2 mok3
1. [暗中摸索] ám trung mô sách 2. [偷偷摸摸] thâu thâu mạc mạc;

mạc, mô

Nghĩa Trung Việt của từ 摸

(Động) Sờ mó, rờ, nắn.
◎Như: mạc sách
tìm tòi.
◇Liêu trai chí dị : Sinh dục hậu, giác sang dương vô khổ, kí tỉnh mạc chi, tắc già hậu kết hĩ , , , (Phiên Phiên ) Sau khi tắm chàng nghe những mụt nhọt không đau nữa, tỉnh rờ xem, thì mụt đã đóng vảy lên da non.

(Động)
Lòn tay lấy, móc ra.
◎Như: tha tại khẩu đại lí mạc xuất nhất trương chỉ điều lai nó móc trong túi ra một mảnh giấy nhỏ.

(Động)
Thăm dò, suy đoán.
◎Như: ngã mạc chuẩn liễu tha đích tì khí tôi đã thăm dò tính khí của anh ta.

(Động)
Mò, bắt, lấy trộm.
◎Như: mạc ngư bắt cá, thâu kê mạc cẩu trộm gà cắp chó.
◇Tây du kí 西: Nguyệt tại trường không, thủy trung hữu ảnh, tuy nhiên khán kiến, chỉ thị vô lao mạc xứ , , , (Đệ nhị hồi) Trăng ở trên không, trong nước có bóng, mặc dù nhìn thấy, nhưng biết đâu mà mò.

(Động)
Đánh, chơi (bài).
◇Hồng Lâu Mộng : Hoặc hòa Bảo Ngọc, Bảo Thoa đẳng tả muội cản vi kì mạc bài tác hí , (Đệ ngũ thập tam hồi) Hoặc cùng với bọn Bảo Ngọc và chị em Bảo Thoa đánh cờ, chơi bài.

(Động)
Lần mò, mò mẫm.
◎Như: mạc liễu bán thiên tài xuất môn lần mò hồi lâu mới ra khỏi cửa.Một âm là .

(Động)
Phỏng theo.
§ Cũng như .

mò, như "mò mẫn" (vhn)
mó, như "mó vào" (btcn)
mọ, như "tọ mọ" (btcn)
mô, như "mô sách (tìm tòi)" (btcn)

Nghĩa của 摸 trong tiếng Trung hiện đại:

[mō]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 15
Hán Việt: MÔ
1. mò; sờ。用手接触一下(物体)或接触后轻轻移动。
我摸了摸他的脸,觉得有点儿发烧。
tôi sờ tay lên mặt anh ấy, cảm thấy anh ấy hơi bị sốt.
2. lần mò; tìm kiếm。用手探取。
摸鱼。
mò cá.
他在口袋里摸了半天,摸出一张纸条来。
anh ấy lần mãi trong túi áo, tìm ra được một mẫu giấy.
3. tìm ra; lần mò ra; mò ra。试着了解; 试着做。
摸底。
tìm hiểu cho rõ; dò ý xem.
逐渐摸出一套种水稻的经验来。
dần dần tìm ra được kinh nghiệm trồng lúa nước.
4. mò mẫm。在黑暗中行动;在认不清的道路上行走。
摸了半夜才到家。
mò mẫm đến tận nửa đêm mới về đến nhà.
Từ ghép:
摸底 ; 摸黑儿 ; 摸门儿 ; 摸索 ; 摸头 ; 摸营
[mó]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: MÔN, MẠC
mơ hồ; lơ tơ mơ (thái độ, ý kiến...)。摸棱。
Từ ghép:
摸棱

Chữ gần giống với 摸:

, , , , ,

Chữ gần giống 摸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 摸 Tự hình chữ 摸 Tự hình chữ 摸 Tự hình chữ 摸

[]

U+6479, tổng 14 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: mo2, la1;
Việt bính: mou4;


Nghĩa Trung Việt của từ 摹

(Động) Phỏng theo, bắt chước.
◎Như: mô bổn
bản tô lại, bản khắc lại, mô thiếp dùng giấy mỏng đặt trên bức vẽ hoặc bản chữ viết để đồ theo.

(Động)
Thuật theo, tả lại.
◎Như: mô thuật miêu thuật.

mò, như "mò mẫm" (vhn)
mô, như "mô phỏng, mô bản" (btcn)
muá, như "múa máy" (gdhn)

Nghĩa của 摹 trong tiếng Trung hiện đại:

[mó]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 14
Hán Việt: MÔ
mô phỏng; phỏng theo; bắt chước。照着样子写或画;模仿。
描摹。
tô theo; vẽ theo.
摹写。
bắt chước viết theo.
摹本。
bản gốc; bản mẫu.
Từ ghép:
摹本 ; 摹仿 ; 摹绘 ; 摹刻 ; 摹拟 ; 摹写 ; 摹印 ; 摹状

Chữ gần giống với 摹:

, , , , , , , , , , , , , , , , 㨿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢲵, 𢲷, 𢲸, 𢲼, 𢲽, 𢲾, 𢳂, 𢳆, 𢳙, 𢳜, 𢳝, 𢳞, 𢳟, 𢳠, 𢳥, 𢳯, 𢳳, 𢳶, 𢴇, 𢴈, 𢴉, 𢴊, 𢴋, 𢴌, 𢴍, 𢴎, 𢴏, 𢴐, 𢴑, 𢴒, 𢴓, 𢴔, 𢴖, 𢴗, 𢴘, 𢴙, 𢴚, 𢴛, 𢴜, 𢴝, 𢴞,

Chữ gần giống 摹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 摹 Tự hình chữ 摹 Tự hình chữ 摹 Tự hình chữ 摹

[]

U+6A21, tổng 14 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: mo2, mu2;
Việt bính: mou4
1. [大規模] đại quy mô 2. [模糊] mô hồ 3. [模範] mô phạm 4. [規模] quy mô;


Nghĩa Trung Việt của từ 模

(Danh) Khuôn mẫu.
◎Như: mô phạm
khuôn mẫu, chỉ ông thầy, giai mô kiểu mẫu.

(Danh)
Mô dạng hình dạng, dáng điệu.
◇Thủy hử truyện : Tiện thị đệ tử môn, khán na tăng nhân toàn bất tự xuất gia nhân mô dạng 便, (Đệ lục hồi) Ngay cả các đệ tử đây, xem nhà sư đó chẳng ra dáng người tu hành.

(Danh)
Họ .

(Động)
Bắt chước, phỏng theo.
◎Như: mô phỏng 仿 bắt chước, theo khuôn mẫu.

(Tính)
Không rõ ràng.
◎Như: mô hồ lờ mờ.
§ Tục viết là .

mô, như "mô phạm" (vhn)
mo, như "mo nang" (btcn)
mọ, như "tọ mọ" (btcn)
mu, như "mu rùa" (btcn)
mua, như "mua bán, cây mua" (btcn)
mạc, như "khuôn mẫu" (gdhn)
mù, như "mù u (cây giống cây hoa mai)" (gdhn)

Nghĩa của 模 trong tiếng Trung hiện đại:

[mó]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 14
Hán Việt: MÔ
1. mô hình; khuôn; mẫu。法式;规范。
模型。
mô hình.
楷模。
mẫu; gương
2. mô phỏng; bắt chước。仿效。
模仿。
mô phỏng; bắt chước.
模拟
phỏng theo。
3. mô phạm; gương mẫu。指模范。
劳模。
chiến sĩ thi đua lao động.
评模。
bình bầu chiến sĩ thi đua.
Từ ghép:
模本 ; 模德 ; 模范 ; 模仿 ; 模糊 ; 模棱 ; 模拟 ; 模式 ; 模特儿 ; 模写 ; 模型 ; 模压
[mú]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: MÔ
khuôn đúc; khuôn。模子。
铅模。
khuôn chì.
铜模儿。
khuôn đồng.
Từ ghép:
模板 ; 模具 ; 模样 ; 模子

Chữ gần giống với 模:

, , , , ,

Chữ gần giống 模

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 模 Tự hình chữ 模 Tự hình chữ 模 Tự hình chữ 模

mô, mạc [mô, mạc]

U+819C, tổng 14 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: mo4, mo2;
Việt bính: mok6 mou4
1. [骨膜] cốt mạc 2. [膈膜] cách mô;

mô, mạc

Nghĩa Trung Việt của từ 膜

(Danh) Màng (lớp mỏng phân thành tổ chức bên trong cơ thể động hay thực vật).
◎Như: nhãn mô
màng mắt, nhĩ mô màng tai.

(Danh)
Lớp vỏ mỏng bao quanh vật.
◎Như: tượng bì mô màng cao su.

(Động)
Mô bái quỳ trên đất đưa hai tay lên mà lạy. ☆Tương tự: quỵ bái , kính bái .
§ Cũng có âm là mạc.
mô, như "cổ mô (màng trống); mô mỡ" (gdhn)

Nghĩa của 膜 trong tiếng Trung hiện đại:

[mó]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 17
Hán Việt: MẠC, MÔ
1. màng。(膜儿)人或动植物体内像薄皮的组织。
耳膜。
màng nhĩ.
肋膜。
màng phổi.
脑膜炎。
viêm màng não.
2. lớp da mỏng; màng。像膜的薄皮。
橡皮膜。
màng cao su.
纸浆表面结成薄膜。
trên bề mặt lớp bột giấy kết thành lớp màng mỏng.
Từ ghép:
膜拜 ; 膜翅目

Chữ gần giống với 膜:

,

Chữ gần giống 膜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 膜 Tự hình chữ 膜 Tự hình chữ 膜 Tự hình chữ 膜

phủ, mô [phủ, mô]

U+64AB, tổng 15 nét, bộ Thủ 手 [扌]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: fu3, hu1;
Việt bính: fu2
1. [安撫] an phủ 2. [愛撫] ái phủ 3. [招撫] chiêu phủ;

phủ, mô

Nghĩa Trung Việt của từ 撫

(Động) Yên ủi, phủ dụ.
◎Như: trấn phủ
đóng quân để giữ cho dân được yên, chiêu phủ chiêu tập các kẻ lưu tán phản loạn về yên phận làm ăn.

(Động)
Vỗ về.
◎Như: phủ dục vỗ về nuôi nấng.
◇Lí Mật : Tổ mẫu Lưu mẫn thần cô nhược, cung thân phủ dưỡng , (Trần tình biểu ) Bà nội họ Lưu thương thần côi cút, đích thân nuôi nấng.

(Động)
Cầm, tuốt, vuốt.
◎Như: phủ kiếm tuốt gươm.Một âm là .
§ Thông .

vỗ, như "vỗ về" (vhn)
dỗ, như "cám dỗ; dạy dỗ; dỗ dành" (btcn)
phủ, như "phủ dụ" (btcn)
vồ, như "vồ ếch; vồ vập" (gdhn)

Chữ gần giống với 撫:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,

Dị thể chữ 撫

, 𨑟, ,

Chữ gần giống 撫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 撫 Tự hình chữ 撫 Tự hình chữ 撫 Tự hình chữ 撫

[]

U+6A45, tổng 16 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: mo2, mu2;
Việt bính: mou4;


Nghĩa Trung Việt của từ 橅

Cũng như chữ .

vồ, như "cái vồ" (vhn)
mô, như "mô phỏng, mô bản" (btcn)

Chữ gần giống với 橅:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 樿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣚕, 𣚮, 𣚺, 𣚽, 𣛜, 𣛟, 𣛠, 𣛡, 𣛢, 𣛣, 𣛤, 𣛥, 𣛦, 𣛧, 𣛨, 𣛩, 𣛪, 𣛭, 𣛯,

Dị thể chữ 橅

𬂠,

Chữ gần giống 橅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 橅 Tự hình chữ 橅 Tự hình chữ 橅 Tự hình chữ 橅

[]

U+7CE2, tổng 16 nét, bộ Mễ 米
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: mo2;
Việt bính: mou4;


Nghĩa Trung Việt của từ 糢


§ Cũng như
.

Chữ gần giống với 糢:

, ,

Chữ gần giống 糢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 糢 Tự hình chữ 糢 Tự hình chữ 糢 Tự hình chữ 糢

[]

U+87C6, tổng 16 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ma2, mo4;
Việt bính: maa4;


Nghĩa Trung Việt của từ 蟆

(Danh) Hà mô : xem .

mò, như "con mò (loại kí sinh trùng)" (gdhn)
mô, như "cáp mô (ếch nhái các loại)" (gdhn)

Nghĩa của 蟆 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (蟇)
[má]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 17
Hán Việt: MÔ
cóc nhái。蛤蟆:青蛙和蟾蜍的统称。

Chữ gần giống với 蟆:

, , , , ,

Chữ gần giống 蟆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蟆 Tự hình chữ 蟆 Tự hình chữ 蟆 Tự hình chữ 蟆

[]

U+8B28, tổng 17 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: mo2;
Việt bính: mou4;


Nghĩa Trung Việt của từ 謨

(Danh) Mưu lược, kế hoạch.
◎Như: viễn mô
mưu định sâu xa.

(Danh)
Họ .

(Động)
Không.
◇Nam Đường Thư : Việt nhân mô tín, vị khả tốc tiến , (Tra Văn Huy truyện ) Người Việt không tin, chưa thể tiến nhanh.

mô, như "mưu mô" (vhn)
mo, như "thầy mo" (btcn)
mua, như "mua bán" (btcn)

Chữ gần giống với 謨:

, ,

Dị thể chữ 謨

,

Chữ gần giống 謨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 謨 Tự hình chữ 謨 Tự hình chữ 謨 Tự hình chữ 謨

Dịch mô sang tiếng Trung hiện đại:

《土堆。》mô đất
土墩。
đào ao lấy nước, đắp đất làm mô.
挖塘取水, 垒土为墩。 哪儿 《哪里。》
计谋 《计策; 策略。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mô

:mô đất; đi mô (đi đâu)
:mô phỏng, mô bản
:mô sách (tìm tòi)
:mô phỏng, mô bản
:mô phạm
:nam mô a di đà phật
:cổ mô (màng trống); mô mỡ
:cáp mô (ếch nhái các loại)
:mưu mô
:mưu mô
:mô (bánh bao)
:mô (bánh bao)
:mô (bánh bao)
:đi mô

Gới ý 15 câu đối có chữ mô:

Tự tích văn chương khoa vụ ẩn,Nhi kim ý khí ngưỡng vân mô

Từ trước văn chương khoa vụ ẩn,Mà nay ý khí ngưỡng vân mô

Thanh chiên tịch lãnh tư mô phạm,Giáng trướng đình không ức quản huyền

Chăn xanh chiếu lạnh suy khuôn mẫu,Trướng đỏ sân không nhớ sáo đàn

mô tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mô Tìm thêm nội dung cho: mô