Từ: đà có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 26 kết quả cho từ đà:
Pinyin: ta1, tuo1;
Việt bính: taa1 to1;
它 tha, đà
Nghĩa Trung Việt của từ 它
(Danh) Ngày xưa dùng như chữ xà 蛇 con rắn.§ Đời thượng cổ ở hang ở tổ, hay bị rắn cắn, nên hỏi thăm nhau đều hỏi vô xà hồ 無它乎 nghĩa là không việc gì chứ?
(Tính) Đời xưa dùng như chữ đà 佗, nghĩa là không phải, khác, biệt.
◎Như: tha san chi thạch 它山之石 đá của núi khác, cảm hữu tha chí 敢有它志 dám có ý khác.
(Đại) Đại từ ngôi thứ ba, số ít, chỉ đồ vật hoặc sự vật: nó, cái đó, việc đó, điều ấy, ...
◎Như: chỉ thặng giá bán bình tửu, cha môn bả tha hát hoàn liễu ba 只剩這半瓶酒, 咱們把它喝完了吧 chỉ còn nửa chai rượu, chúng ta đem nó uống hết đi.Một âm là đà.
(Danh) Thác đà 橐它 con lạc đà.
◇Hán Thư 漢書: Dân tùy súc mục trục thủy thảo, hữu lư mã, đa thác đà 民隨畜牧逐水草, 有驢馬, 多橐它 (Tây vực truyện 西域傳) Dân theo muông thú tìm nước cỏ, có lừa ngựa, nhiều lạc đà.
dà, như "dần dà" (vhn)
đà, như "đẫy đà; khách đà lên ngựa; cành trúc la đà" (gdhn)
tha, như "tha (sự vật)" (gdhn)
Nghĩa của 它 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 5
Hán Việt: THA
代
nó; cái đó; điều đó; việc ấy (đại từ chỉ sự vật, số ít.)。代词,称人以外的事物。
这杯牛奶你喝了它。
ly sữa này anh uống nó đi.
Từ ghép:
它们
Tự hình:

Tự hình:

Pinyin: tuo2, duo4;
Việt bính: to4;
驮 đà, đạ
Nghĩa Trung Việt của từ 驮
Giản thể của chữ 馱.đà, như "đà mã (ngựa tải đồ)" (gdhn)
Nghĩa của 驮 trong tiếng Trung hiện đại:
[duò]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 13
Hán Việt: ĐÀ
Ghi chú: 驮子
1. hàng thồ; vật thồ。牲口驮着的货物。
把驮卸下来,让牲口休息一会儿。
dỡ hàng xuống để cho vật thồ nghỉ ngơi một chút.
量
2. thồ (lượng từ)。,用于牲口驮着的货物。
来了三驮货。
ba kiện hàng thồ đã đến
Ghi chú: 驮子另见tuó
[tuó]
Bộ: 马(Mã)
Hán Việt: ĐÀ
thồ; vác; mang。用背部承受物体的重量。
驮运
thồ
这匹马能驮四袋粮食。
con ngựa này có thể thồ bốn bao lương thực.
他驮着我过了河。
anh ấy cõng tôi qua sông.
Ghi chú: 另见dụ
Từ ghép:
驮轿 ; 驮马
Dị thể chữ 驮
馱,
Tự hình:

U+4F57, tổng 7 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: tuo2, tuo1, tuo4, yi2;
Việt bính: taa4 to1 to4
1. [佛佗] phật đà;
佗 đà, tha
Nghĩa Trung Việt của từ 佗
(Đại) Cũng như đà 它: đại từ ngôi thứ ba, số ít, chỉ đồ vật hoặc sự vật: nó, cái đó, việc đó, điều ấy, ...(Động) Gánh, vác, chở.
◇Hán Thư 漢書: Dĩ nhất mã tự đà phụ tam thập nhật thực 「以一馬自佗負三十日食 (Triệu Sung Quốc truyện 趙充國傳) Lấy một con ngựa chở lấy ba mươi ngày lương thực.Một âm là tha.
(Đại) Khác.
§ Cùng nghĩa như tha 他.
◎Như: quân tử chính nhi bất tha 君子正而不佗 người quân tử chính mà không đổi khác.
đà, như "đà mã (ngựa tải đồ)" (gdhn)
Nghĩa của 佗 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: ĐÀ
mang; vác; thồ。负荷。
Chữ gần giống với 佗:
㑁, 㑂, 㑃, 㑄, 㑅, 㑇, 㑈, 伭, 伮, 伯, 估, 伱, 伲, 伴, 伵, 伶, 伷, 伸, 伹, 伺, 伻, 伽, 伾, 佀, 佃, 但, 佇, 佈, 佉, 佊, 佋, 位, 低, 住, 佐, 佑, 体, 佔, 何, 佗, 佘, 余, 佚, 佛, 作, 佝, 佞, 佟, 你, 佡, 佣, 佥, 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,Dị thể chữ 佗
它,
Tự hình:

Pinyin: tuo2, ta1, tuo1;
Việt bính: taa1 to1;
牠 tha, đà
Nghĩa Trung Việt của từ 牠
(Đại) Nó, dùng cho loài vật.§ Cũng đọc là đà.
tha, như "tha mồi" (gdhn)
Nghĩa của 牠 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt:
xem "它"。同"它"。
Tự hình:

Pinyin: tuo2, duo4;
Việt bính: to4
1. [阿彌陀佛] a di đà phật 2. [頭陀] đầu đà 3. [吠陀] phệ đà;
陀 đà
Nghĩa Trung Việt của từ 陀
(Tính) Gập ghềnh, lởm chởm.(Danh) Vật hình tròn.
◇Tây du kí 西遊記: Bả côn tử vọng tiểu yêu đầu thượng nhạ liễu nhất nhạ, khả liên, tựu nhạ đắc tượng nhất cá nhục đà 把棍子望小妖頭上砑了一砑, 可憐, 就砑得像一個肉陀 (Đệ thất thập tứ hồi) Cầm gậy nhằm đầu tiểu yêu giáng xuống một nhát, thương thay, chỉ còn là một khối thịt tròn.
(Danh) Đà loa 陀螺 con vụ, con quay (đồ chơi).
§ Ghi chú: Có khi viết là 阤.
đà, như "đà đao (chém ngược lại phía sau)" (gdhn)
Nghĩa của 陀 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: ĐÀ
núi (không cao)。山冈。
Từ ghép:
陀螺
Dị thể chữ 陀
陁,
Tự hình:

Pinyin: tuo1;
Việt bính: to1
1. [拖延] tha diên;
拖 tha, đà
Nghĩa Trung Việt của từ 拖
(Động) Kéo, dẫn.◎Như: tha duệ 拖拽 lôi kéo, hỏa xa đầu hậu diện tha trước thập tiết xa tương 火車頭後面拖著十節車箱 đầu xe lửa kéo theo sau mười toa.
(Động) Liên lụy, dây dưa.
(Động) Đoạt lấy.
(Động) Ném xuống.
(Động) Buông, rủ, cụp.
◎Như: tha trước biện tử 拖著辮子 buông đuôi sam.
(Động) Kéo dài.
◎Như: tha diên 拖延 trì hoãn, tha thì gian 拖時間 kéo dài thời gian.
§ Ghi chú: Cũng đọc là đà.
đà, như "đẫy đà; khách đà lên ngựa; cành trúc la đà" (vhn)
đớ, như "đớ họng, đớ lưỡi; đớ đẩn" (btcn)
đợ, như "ở đợ; bán vợ đợ con" (btcn)
đỡ, như "đỡ đau; đỡ đần; nâng đỡ" (btcn)
tha, như "tha đi, tha ra" (gdhn)
Nghĩa của 拖 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: ĐÀ
1. kéo; dắt。拉着物体使挨着地面或另一物体的表面移动。
拖船
thuyền kéo; tàu kéo
火车头拖着十二个车皮。
đầu xe lửa kéo theo mười hai toa.
2. buông thõng。在身体后面耷拉着。
拖着辫子。
buông thõng đuôi tôm.
拖着个尾巴
buông thõng đuôi.
3. kéo dài; ngâm。拖延。
这件工作拖得太久了。
việc này kéo dài quá lâu rồi.
Từ ghép:
拖把 ; 拖驳 ; 拖布 ; 拖车 ; 拖船 ; 拖带 ; 拖宕 ; 拖斗 ; 拖粪 ; 拖后腿 ; 拖拉 ; 拖拉机 ; 拖累 ; 拖轮 ; 拖泥带水 ; 拖欠 ; 拖腔 ; 拖沓 ; 拖堂 ; 拖网 ; 拖鞋 ; 拖延 ; 拖曳
Chữ gần giống với 拖:
㧒, 㧓, 㧔, 㧕, 㧖, 㧗, 㧙, 㧚, 㧛, 㧜, 㧝, 㧟, 抦, 抨, 抩, 抪, 披, 抬, 抮, 抯, 抱, 抳, 抴, 抵, 抶, 抷, 抹, 抺, 抻, 押, 抽, 抾, 抿, 拁, 拂, 拃, 拄, 担, 拆, 拇, 拈, 拉, 拊, 拋, 拌, 拍, 拎, 拐, 拑, 拓, 拔, 拕, 拖, 拗, 拘, 拙, 拚, 招, 拝, 拞, 拠, 拡, 拢, 拣, 拥, 拦, 拧, 拨, 择, 拉, 拏, 拓, 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,Dị thể chữ 拖
拕,
Tự hình:

Pinyin: tuo2, duo4, chi2;
Việt bính: to4
1. [滂沱] bàng đà;
沱 đà
Nghĩa Trung Việt của từ 沱
(Danh) Khúc sông, vũng sông (thường dùng đặt tên đất).◎Như: Thạch Bàn đà 石盤沱.
(Danh) Đà giang 沱江: (1) Tên sông ở tỉnh Tứ Xuyên 四川. (2) Tên huyện thuộc tỉnh Hồ Nam 湖南.
(Tính) Bàng đà 滂沱 giàn giụa (nước mắt), tầm tã (mưa), tràn trề (nước chảy).
◇Nguyễn Du 阮攸: Vũ tự bàng đà vân tự si 雨自滂沱雲自癡 (Thương Ngô Trúc Chi ca 蒼梧竹枝歌) Mưa rơi tầm tã, mây thẫn thờ.
đờ, như "cứng đờ; đờ đẫn; lờ đờ" (vhn)
đà, như "Đà Lạt, Đà Nẵng, sông Đà" (btcn)
đừ, như "đứ đừ; lừ đừ" (btcn)
Nghĩa của 沱 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: ĐÀ
Đà; vũng; vịnh (thường dùng làm tên đất, như Chu Gia Đà, Thạch Bàn Đà, Kim Cương Đà đều ở tỉnh Tứ Xuyên.)。可以停船的水湾,多用于地名,如朱家沱、石盘沱、金刚沱(都在四川)。
Từ ghép:
沱茶 ; 沱囊
Chữ gần giống với 沱:
㳋, 㳌, 㳍, 㳎, 㳏, 㳐, 㳑, 㳒, 㳔, 㳕, 沫, 沬, 沭, 沮, 沰, 沱, 沲, 河, 沴, 沵, 沷, 沸, 油, 沺, 治, 沼, 沽, 沾, 沿, 況, 泂, 泃, 泄, 泅, 泆, 泈, 泊, 泌, 泍, 泑, 泒, 泓, 泔, 法, 泖, 泗, 泙, 泜, 泝, 泞, 泟, 泠, 泡, 波, 泣, 泥, 注, 泪, 泫, 泭, 泮, 泯, 泱, 泳, 泷, 泸, 泺, 泻, 泼, 泽, 泾, 泌, 泥, 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,Dị thể chữ 沱
沲,
Tự hình:

Pinyin: tuo2;
Việt bính: to4;
驼 đà
Nghĩa Trung Việt của từ 驼
Giản thể của chữ 駝.đà, như "lạc đà" (gdhn)
Nghĩa của 驼 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuoì]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 15
Hán Việt: ĐÀ
1. lạc đà; con lạc đà。指骆驼。
驼峰
bướu lạc đà
驼绒
nhung lạc đà; lông lạc đà
2. còng; gù (lưng)。(背)弯曲。
老爷爷的背部驼了。
lưng của ông còng rồi.
Từ ghép:
驼背 ; 驼峰 ; 驼铃 ; 驼鹿 ; 驼绒 ; 驼色 ; 驼子
Dị thể chữ 驼
駝,
Tự hình:

Pinyin: duo4, tuo2, tuo3;
Việt bính: to4 to5;
柁 đả, đà
Nghĩa Trung Việt của từ 柁
(Danh) Bánh lái thuyền.§ Tục quen đọc là đà. Cũng như đà 舵.
◇Cao Bá Quát 高伯适: Đả lâu tần bắc vọng, Độc kiến tảo yên hoành 柁樓頻北望, 獨見早烟橫 (Chu trung hiểu vọng 舟中曉望) Trên buồng lái, nhiều lần trông về hướng bắc, Chỉ thấy khói sớm bay ngang.
xà, như "xà kèo (kèo gỗ mái nhà); xà beng; xà xẻo; xà vào" (vhn)
xa, như "xa nhà" (btcn)
dà, như "dần dà" (gdhn)
đà, như "đà công (người lái tầu thuyền)" (gdhn)
Nghĩa của 柁 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: ĐÀ
xà ngang。木结构屋架中顺着前后方向架在柱子上的横木。
Ghi chú: 另见dụ"舵"。
Chữ gần giống với 柁:
㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,Dị thể chữ 柁
舵,
Tự hình:

Pinyin: die1;
Việt bính: de1;
爹 đa, đà
Nghĩa Trung Việt của từ 爹
(Danh) Từ xưng hô: (1) Cha, bố, tía.◇Thủy hử truyện 水滸傳: Á đa, hưu thính giá tư hồ thuyết 阿爹, 休聽這廝胡說 (Đệ nhị hồi) Cha ơi, thôi chớ nghe tên đó khoác lác. (2) Tiếng tôn xưng bậc niên trưởng.
◎Như: thỉnh vấn lão đa tôn tính đại danh 請問老爹尊姓大名 xin phép hỏi quý danh của cụ là gì. (3) Tục dùng làm tiếng gọi ông.
◎Như: a đa thính đáo tiểu tôn tử đích khốc khấp thanh, cản mang quá khứ bão khởi tha 阿爹聽到小孫子的哭泣聲, 趕忙過去抱起他 ông nghe tiếng đứa cháu nhỏ khóc ngất, vội vàng chạy lại bồng nó lên. (4) Tiếng người đầy tớ hay thê thiếp tôn xưng người chủ (đàn ông). (5) Tiếng dân thường tôn xưng quan lại.
§ Ghi chú: Cũng đọc là chữ đà.
ta, như "lão ta (cha, bố)" (gdhn)
Nghĩa của 爹 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: TA
cha; bố; ba; phụ thân; tía。父亲。
爹娘
cha mẹ; bố mẹ
爹妈
cha mẹ; bố mẹ
Từ ghép:
爹爹 ; 爹妈
Tự hình:

Pinyin: tuo2, zhi3;
Việt bính: to4;
砣 đà
Nghĩa Trung Việt của từ 砣
(Danh) Quả lăn làm bằng đá.(Danh) Ngày xưa, có trò chơi ném gạch gọi là đà 砣.
§ Cũng như đà 堶.
(Danh) Quả cân.
◎Như: xứng đà 秤砣 cái cân, có cán và quả cân di động được trên cán để biết nặng nhẹ bao nhiêu.
§ Cũng gọi là xứng chuy 秤錘.
đà (gdhn)
Nghĩa của 砣 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuoì]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 10
Hán Việt: ĐÀ
1. quả cân。秤砣。
2. trục đá; quả lăn。碾砣。
3. mài。用砣子打磨玉器。
砣一个玉杯
mài chén ngọc
Ghi chú: 另见"铊"tā
Từ ghép:
砣子
Chữ gần giống với 砣:
䂟, 䂠, 䂡, 䂢, 䂣, 䂤, 䂥, 䂦, 䂧, 砝, 砞, 砟, 砠, 砢, 砣, 砥, 砧, 砬, 砮, 砯, 砰, 砲, 砳, 破, 砵, 砷, 砸, 砹, 砺, 砻, 砼, 砾, 砿, 础, 硁, 𥑚, 𥑠, 𥑢, 𥑥, 𥑪, 𥑭, 𥑲,Tự hình:

U+8A11, tổng 10 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: yi2, dan4;
Việt bính: ji4;
訑 di, đản, đà
Nghĩa Trung Việt của từ 訑
(Tính) Tự đắc.(Động) Bài tiết.
§ Cũng như di 遺.
◎Như: di niệu 訑尿 đi tiểu.Một âm là đản.
(Tính) Ngông láo, xằng bậy.
§ Thông đản 誕.Lại một âm là đà.
(Động) Dối lừa, dối trá.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Quả nhân thậm bất hỉ đà giả ngôn dã 寡人甚不喜訑者言也 (Yên sách nhất 燕策一) Quả nhân thật là không thích lời của những người dối gạt.
Nghĩa của 訑 trong tiếng Trung hiện đại:
[yí]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 10
Hán Việt: DI
vẻ thoả mãn đầy đủ。自满自足的样子。
Dị thể chữ 訑
𫍙,
Tự hình:

Pinyin: tuo2;
Việt bính: to4;
鸵 đà
Nghĩa Trung Việt của từ 鸵
Giản thể của chữ 鴕.đà, như "đà điểu" (gdhn)
Nghĩa của 鸵 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuoì]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 16
Hán Việt: ĐÀ
đà điểu; chim đà điểu。鸵鸟。
Từ ghép:
鸵鸟 ; 鸵鸟政策
Dị thể chữ 鸵
鴕,
Tự hình:

Pinyin: duo4, tuo2;
Việt bính: to4;
舵 đà
Nghĩa Trung Việt của từ 舵
(Danh) Bánh lái (trên thuyền, máy bay...).§ Cũng như đà 柁.
◎Như: phương hướng đà 方向舵 bộ phận lái phương hướng.
(Danh) Tỉ dụ phương châm hoặc dẫn đạo.
◎Như: bả ác trụ nhĩ nhân sanh chi đà 把握住你人生之舵 lấy dùng làm kim chỉ nam cho đời anh.
đà, như "đẫy đà; khách đà lên ngựa; cành trúc la đà" (gdhn)
Nghĩa của 舵 trong tiếng Trung hiện đại:
[duò]
Bộ: 舟 - Chu
Số nét: 11
Hán Việt: ĐÀ
tay lái; bánh lái; vô-lăng。船,飞机等控制方向的装置。
掌舵
cầm tay lái
升降舵
bánh lái
方向舵
bánh lái
Ghi chú: 另见tuó
Từ ghép:
舵杆 ; 舵工 ; 舵轮 ; 舵盘 ; 舵手 ; 舵位
Dị thể chữ 舵
柁,
Tự hình:

Pinyin: tuo2;
Việt bính: to4;
堶 đà
Nghĩa Trung Việt của từ 堶
(Danh) Gạch, ngói.§ Đời Tống, vào tiết hàn thực, có trò chơi thịnh hành phao đà 拋堶 ném gạch.
Nghĩa của 堶 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: ĐÀ
gạch。砖。
Chữ gần giống với 堶:
㙎, 㙏, 㙐, 㙑, 㙒, 㙓, 㙔, 㙕, 㙗, 㙘, 堖, 堘, 堙, 堛, 堞, 堠, 堡, 堤, 堦, 堧, 堨, 堪, 堭, 堮, 堯, 堰, 報, 堳, 場, 堶, 堷, 堺, 堿, 塀, 塁, 塄, 塆, 塈, 𡎛, 𡎜, 𡎝, 𡎞, 𡎟, 𡎠, 𡎡, 𡎢, 𡎣, 𡎤, 𡎥, 𡎦, 𡎭,Tự hình:

Pinyin: tuo2;
Việt bính: to4
1. [蹉跎] tha đà;
跎 đà
Nghĩa Trung Việt của từ 跎
(Động) Tha đà 蹉跎 lần lữa, lỡ thời.◎Như: tha đà tuế nguyệt 蹉跎歲月 lần lữa năm tháng, nói kẻ không cố gắng, cứ lần lữa ngày qua tháng lại không làm được việc gì vậy.
đà, như "lấy đà; sa đà" (gdhn)
Nghĩa của 跎 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: ĐÀ
trôi qua một cách vô ích; lần nữa。见〖蹉跎〗。
Chữ gần giống với 跎:
䟟, 䟠, 䟡, 䟢, 䟣, 䟥, 䟦, 䟧, 䟨, 䟩, 䟪, 䟫, 䟬, 䟭, 跅, 跆, 跋, 跌, 跎, 跏, 跑, 跔, 跕, 跖, 跗, 跙, 跚, 跛, 跞, 践, 𧿳, 𧿹, 𧿺, 𧿼, 𨀈, 𨀊, 𨀋, 𨀌, 𨀍, 𨀎, 𨀏, 𨀐, 𨀑, 𨀒,Tự hình:

Pinyin: tuo2;
Việt bính: to4;
酡 đà
Nghĩa Trung Việt của từ 酡
(Động) Đỏ mặt (vì uống rượu).◇Tống Ngọc 宋玉: Mĩ nhân kí túy, chu nhan đà ta 美人既醉, 朱顏酡些 (Chiêu hồn 招魂) Người đẹp đã say, mặt đỏ hồng hào một chút.
(Tính) Đỏ, hồng hào.
◎Như: đà nhan 酡顏 mặt đỏ.
đà, như "đà (uống rượu đỏ mặt)" (gdhn)
Nghĩa của 酡 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: ĐÀ
mặt đỏ bừng; mặt đỏ gay (khi uống rượu)。喝了酒脸色发红。
酡然
mặt đỏ bừng
酡颜
đỏ bừng
Tự hình:

Pinyin: tuo2, duo4, dai4;
Việt bính: to4;
馱 đà, đạ
Nghĩa Trung Việt của từ 馱
(Động) Cõng, vác, thồ, mang trên lưng.◇Tinh Trung Nhạc truyện 精忠岳傳: Trương Bảo tương Cao Sủng thi thủ đà tại bối thượng 張保將高寵尸首馱在背上 (Đệ tam thập cửu hồi) Trương Bảo đem thi thể của Cao Sủng cõng trên lưng.
(Danh) Đà tử 馱子 (1) Người có súc vật như ngựa, lừa... đi chuyên chở hàng hóa cho người khác.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Na nhật chánh tẩu chi gian, đính đầu lai liễu nhất quần đà tử, nội trung nhất hỏa, chủ bộc thập lai kị mã 那日正走之間, 頂頭來了一群馱子, 內中一伙,主僕十來騎馬 (Đệ lục thập lục hồi) Hôm đó đang đi, gặp một đoàn người thồ ngựa, trong đó cả thầy và tớ cưỡi độ mười con ngựa. (2) Cái giá dùng để lên lưng lừa, ngựa... dùng để cột và chở hàng hóa.Một âm là đạ.
(Danh) Đồ vật mang, chở trên lưng súc vật.
◎Như: đạ tử 馱子 hàng hóa, đồ chở trên lưng súc vật.
◇Lục Du 陸游: Tái quy hựu lục niên, Bì mã hân giải đạ 再歸又六年, 疲馬欣解馱 (Đoản ca kì chư trĩ 短歌示諸稚) Lại trở về sáu năm nữa, Ngựa mỏi mừng trút bỏ gánh nặng.
(Danh) Lượng từ: đơn vị vật phẩm chở trên lưng súc vật.
◎Như: cẩm đoạn nhị thập đà 錦緞二十馱 hai mươi thồ đoạn gấm.
đà, như "đà mã (ngựa tải đồ)" (gdhn)
thồ, như "thồ hàng" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: tuo2;
Việt bính: to4;
駝 đà, trì
Nghĩa Trung Việt của từ 駝
(Danh) Lạc đà 駱駝: xem lạc 駱.◇Hậu Hán Thư 後漢書: Đà, lư, mã, ngưu, dương tam vạn thất thiên đầu 駝, 驢, 馬, 牛, 羊三萬七千頭 (Cảnh Cung truyện 耿恭傳) Lạc đà, lừa, ngựa, bò, cừu ba vạn bảy ngàn con.
(Tính) Gù lưng, còng lưng.
(Động) Cõng, vác, thồ, mang trên lưng.
§ Thông đà 馱.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Hữu cá Đường tăng thủ kinh, tựu hữu cá bạch mã lai đà trước tha 有個唐僧取經, 就有個白馬來駝著他 (Đệ tam thập cửu hồi) Có ông Đường tăng thỉnh kinh thì phải có con ngựa trắng thồ về.
(Động) Mắc nợ, thiếu nợ.
(Động) Cầm, nắm, lấy (tiếng địa phương).
(Danh) Lượng từ: cục, hòn, miếng, khoảnh, khối.Một âm là trì.
(Động) Giong, ruổi.
§ Cũng như trì 馳.
◇Khuất Nguyên 屈原: Thừa long hề lân lân, Cao trì hề xung thiên 乘龍兮轔轔, 高駝兮沖天 (Cửu ca 九歌, Đại tư mệnh 大司命) Cưỡi rồng hề đùng đùng, Giong cao hề động trời.
đà, như "lạc đà" (vhn)
Tự hình:

Pinyin: tuo2;
Việt bính: to4;
鮀 đà
Nghĩa Trung Việt của từ 鮀
(Danh) Cá sủ, tức cá mẫn 鰵.§ Mình đỏ hơi đen, mang có hai gai nhọn, thường ở khu vực biển có đá ngầm.
Nghĩa của 鮀 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: ĐÀ
1. (một loại cá ngát)。鲇类鱼。
2. (một loại cá nhỏ hay thổi cát)。吹沙小鱼。
Chữ gần giống với 鮀:
䰿, 䱀, 䱁, 䱂, 䱃, 䱄, 䱅, 䱆, 䱇, 䱈, 䱉, 䲞, 䲟, 鮀, 鮁, 鮃, 鮄, 鮉, 鮋, 鮎, 鮐, 鮑, 鮒, 鮓, 鮗, 鮣, 𩶅, 𩶘, 𩶝, 𩶟,Dị thể chữ 鮀
𬶍,
Tự hình:

Pinyin: tuo2;
Việt bính: to4;
鴕 đà
Nghĩa Trung Việt của từ 鴕
(Danh) Đà điểu 鴕鳥 giống chim lớn nhất trong loài chim, cao tới ba thước, cổ dài đầu nhỏ, cánh ngắn không bay cao được, chân dài chạy nhanh, sống ở Phi châu, Á châu và Mĩ châu.§ Cũng viết là đà điểu 駝鳥.
đà, như "đầ điểu" (gdhn)
Chữ gần giống với 鴕:
䲹, 䲺, 䲻, 䲼, 䲽, 䲾, 䲿, 䳀, 䳁, 䳂, 䳃, 䳄, 䳅, 䳆, 䳇, 䳈, 䳉, 䳊, 鴒, 鴕, 鴗, 鴛, 鴝, 鴞, 鴟, 鴠, 鴣, 鴥, 鴦, 鴨, 鴪, 鴫, 鴬, 𩿠, 𩿨, 𩿿, 𪀄, 𪀅, 𪀆, 𪀊, 𪀎, 𪀐,Dị thể chữ 鴕
鸵,
Tự hình:

Pinyin: tuo2;
Việt bính: to4;
鼧 đà
Nghĩa Trung Việt của từ 鼧
(Danh) Đà bạt 鼧鼥 một giống chuột rất lớn, đầu to tai nhỏ, lông vàng xám, sống thành đàn ở trong lỗ, ăn thực vật, lông và da rất quý.§ Còn gọi là: hạn thát 旱獭, thổ bát thử 土撥鼠.
đà, như "đà bạt (chồn marmot)" (gdhn)
Nghĩa của 鼧 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 22
Hán Việt: ĐÀ
rái cá; con rái cá cạn (nói trong sách cổ)。鼧鼥:古书上指旱獭。
Tự hình:

Nghĩa của 鼍 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuó]
Bộ: 黽 (黾) - Mãnh
Số nét: 29
Hán Việt: ĐÀ
cá sấu; con giải。爬行动物,吻短,体长2米多,背部、尾部有鳞甲。力大,性贪睡,穴居江河岸边。皮可以制鼓。也叫鼍龙或扬子鳄,通称猪婆龙。
Chữ gần giống với 鼍:
鼍,Dị thể chữ 鼍
鼉,
Tự hình:

Pinyin: tuo2;
Việt bính: to4;
鼉 đà
Nghĩa Trung Việt của từ 鼉
(Danh) Con đà.§ Một loài như cá sấu, dài hơn hai trượng, bốn chân, da nó dùng để bưng trống.
◇Nguyễn Dư 阮嶼: Xướng bãi đà canh thiên dục thự 唱罷鼉更天欲曙 (Từ Thức tiên hôn lục 徐式僊婚綠) Dứt tiếng canh đà trời muốn sáng.☆Tương tự: đà long 鼉龍, linh đà 靈鼉, trư bà long 豬婆龍, dương tử ngạc 揚子鱷.
Chữ gần giống với 鼉:
鼉,Dị thể chữ 鼉
鼍,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: đà
| đà | 㐌: | đẫy đà; khách đà lên ngựa; cành trúc la đà |
| đà | 佗: | đà mã (ngựa tải đồ) |
| đà | 坨: | ni đà (cục đất), diêm đà (đống muối) |
| đà | 它: | đẫy đà; khách đà lên ngựa; cành trúc la đà |
| đà | 拖: | đẫy đà; khách đà lên ngựa; cành trúc la đà |
| đà | 拕: | đà thuyền (tầu kéo); đà khiển (trả chậm) |
| đà | 柁: | đà công (người lái tầu thuyền) |
| đà | 沱: | Đà Lạt, Đà Nẵng, sông Đà |
| đà | 砣: | |
| đà | 舵: | đẫy đà; khách đà lên ngựa; cành trúc la đà |
| đà | 𧹟: | màu đà (mầu nâu đậm) |
| đà | 跎: | lấy đà; sa đà |
| đà | 跥: | lấy đà; sa đà |
| đà | 跺: | lấy đà; sa đà |
| đà | 酡: | đà (uống rượu đỏ mặt) |
| đà | 陀: | đà đao (chém ngược lại phía sau) |
| đà | 馱: | đà mã (ngựa tải đồ) |
| đà | 驮: | đà mã (ngựa tải đồ) |
| đà | 駝: | lạc đà |
| đà | 驼: | lạc đà |
| đà | 鴕: | đầ điểu |
| đà | 鸵: | đà điểu |
| đà | 鼉: | đà (con đà, một loài như cá sấu) |
| đà | 鼧: | đà bạt (chồn marmot) |
| đà | : | đà (con đà, một loài như cá sấu) |
Gới ý 15 câu đối có chữ đà:

Tìm hình ảnh cho: đà Tìm thêm nội dung cho: đà
