Từ: thích có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 26 kết quả cho từ thích:

địch, thích [địch, thích]

U+72C4, tổng 7 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: di2, ti4;
Việt bính: dik6
1. [八狄] bát địch 2. [夷狄] di địch;

địch, thích

Nghĩa Trung Việt của từ 狄

(Danh) Một giống dân ở phương bắc Trung Quốc.
§ Nên còn gọi là Bắc Địch
.

(Danh)
Phiếm chỉ các dân tộc thiểu số phương bắc.

(Danh)
Một chức quan cấp thấp nhất ngày xưa.

(Danh)
Họ Địch.

(Danh)
Chim trĩ, lông chim trĩ.
§ Thông địch .

(Động)
Nhảy.
§ Thông địch .

(Động)
Cắt bỏ, tiễn trừ.
§ Thông .Một âm là thích.

(Tính)
Xa.
§ Thông .

(Tính)
Xấu, tà ác.

(Phó)
Vun vút, đi lại nhanh chóng.

địch, như "địch (chức quan nhỏ); Địch Thanh (tên họ)" (vhn)
đệt, như "lệt đệt (đi khó nhọc)" (btcn)

Nghĩa của 狄 trong tiếng Trung hiện đại:

[dí]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 8
Hán Việt: ĐỊCH
1. dân tộc Địch (dân tộc thời cổ ở phía Bắc Trung Quốc.)。中国古代称北方的民族。
2. họ Địch。姓。

Chữ gần giống với 狄:

, , , , , , , , , , , , , , , 𤜯, 𤝋,

Chữ gần giống 狄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 狄 Tự hình chữ 狄 Tự hình chữ 狄 Tự hình chữ 狄

xích, thích [xích, thích]

U+8D64, tổng 7 nét, bộ Xích 赤
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: chi4, ce4;
Việt bính: cek3 cik3
1. [神州赤縣] thần châu xích huyện 2. [赤口白舌] xích khẩu bạch thiệt 3. [赤米] xích mễ 4. [赤子] xích tử 5. [赤繩繫足] xích thằng hệ túc;

xích, thích

Nghĩa Trung Việt của từ 赤

(Tính) Đỏ.
◎Như: diện hồng nhĩ xích
mặt hồng tai đỏ (vì mắc cỡ hay giận dữ), cận chu giả xích gần màu đỏ "chu" là màu đỏ "xích" (Kinh Lễ: đỏ nhạt là xích , đỏ đậm là chu ).

(Tính)
Trung thành, hết lòng.
◎Như: Sắc đỏ là sắc rực rỡ nhất, cho nên gọi tấm lòng trung là xích thành hay xích tâm .

(Tính)
Trần trụi, trống không.
◎Như: xích thủ tay không, xích bần nghèo xơ xác, xích địa thiên lí đất trơ trụi hàng ngàn dặm (chỉ năm hạn hán, mất mùa).

(Động)
Để trần truồng.
◎Như: xích thân lộ thể để trần truồng thân thể.

(Động)
Giết sạch.
◇Dương Hùng : Xích ngô chi tộc dã (Giải trào ) Tru diệt cả họ nhà ta.

(Danh)
Ngày xưa xích là màu của phương nam, sau chỉ phương nam.

(Danh)
Họ Xích.Một âm là thích.

(Động)
Trừ bỏ.
xích, như "xích lại; xích đạo; xích thủ (tay không)" (vhn)

Nghĩa của 赤 trong tiếng Trung hiện đại:

[chì]Bộ: 赤 - Xích
Số nét: 7
Hán Việt: XÍCH
1. đỏ nhạt; đỏ son; đỏ thẫm。比朱红稍浅的颜色。
2. đỏ。泛指红色。
赤 小豆。
đậu đỏ.
3. xích; đỏ (tượng trưng cho cách mạng)。象征革命,表示用鲜血争取自由。
赤 卫队。
Xích vệ quân.
4. trung thành; gắn bó; giữ vững。忠诚。
赤 胆。
trung thành.
赤 诚。
chân thành.
5. không; trần; trần truồng; trần trụi。光着;露着(身体)。
赤 脚。
chân không.
赤 膊。
mình trần.
6. không; trống。空。
赤 手空拳。
tay không.
Từ ghép:
赤白痢 ; 赤背 ; 赤壁 ; 赤膊 ; 赤膊上阵 ; 赤忱 ; 赤诚 ; 赤带 ; 赤胆忠心 ; 赤道 ; 赤道几内亚 ; 赤地 ; 赤地千里 ; 赤光光 ; 赤红 ; 赤候 ; 赤狐 ; 赤脚 ; 赤脚医生 ; 赤金 ; 赤口白舌 ; 赤口毒舌 ; 赤痢 ; 赤练蛇 ; 赤磷 ; 赤露 ; 赤裸裸 ; 赤眉 ; 赤霉病 ; 赤霉素 ; 赤贫 ; 赤热 ; 赤芍 ; 赤身 ; 赤手空拳 ; 赤松 ; 赤条条 ; 赤铁矿 ; 赤铜矿 ; 赤土 ; 赤卫队 ; 赤卫军 ; 赤县 ; 赤小豆 ; 赤心 ; 赤血盐 ; 赤眼蜂 ; 赤杨 ; 赤子 ; 赤子之心 ;
赤字 ; 赤足

Chữ gần giống với 赤:

,

Dị thể chữ 赤

𤆍,

Chữ gần giống 赤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 赤 Tự hình chữ 赤 Tự hình chữ 赤 Tự hình chữ 赤

thứ, thích [thứ, thích]

U+523A, tổng 8 nét, bộ Đao 刀 [刂]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: ci4, qi4;
Việt bính: ci3 cik3 sik3
1. [刺史] thứ sử 2. [刺股] thích cổ 3. [刺客] thích khách;

thứ, thích

Nghĩa Trung Việt của từ 刺

(Động) Đâm chết, ám sát.
◇Sử Kí
: (Dự Nhượng) nãi biến danh tính vi hình nhân, nhập cung đồ xí, trung hiệp chủy thủ, dục dĩ thứ Tương Tử () , , , (Thứ khách truyện , Dự Nhượng truyện ) (Dự Nhượng) bèn đổi tên họ giả làm tù nhân (làm khổ dịch), vào cung sơn sửa nhà xí, dắt sẵn chủy thủ, cốt để giết Tương Tử.

(Động)
Châm, tiêm, đâm.

(Động)
Trách móc.
◎Như: cơ thứ chê trách.

(Động)
Châm biếm, chế giễu.
◎Như: phúng thứ châm biếm.

(Động)
Làm chói, buốt, gây ra cảm giác khó chịu.
◎Như: thứ nhãn chói mắt, gai mắt, thứ nhĩ chối tai, thứ tị xông lên mũi.

(Động)
Lựa lọc.
◎Như: thứ thủ ngắt lấy một đoạn trong một bài văn.

(Động)
Viết tên họ mình vào thư.

(Danh)
Gai, dằm, xương nhọn.
◎Như: trúc thứ dằm tre, mang thứ gai cỏ, ngư thứ xương cá.

(Danh)
Danh thiếp.
◎Như: danh thứ danh thiếp, đầu thứ đưa thiếp.
◇Vương Thao : Toàn hữu đầu thứ lai yết giả, sanh thị kì thứ, đề Lí Trùng Quang , , (Yểu nương tái thế ) Lại có người đưa danh thiếp xin gặp mặt, chàng nhìn thiếp, đề tên là Lí Trùng Quang.

(Danh)
Ngày xưa gọi quan Tri châu là thứ sử 使.

(Danh)
Họ Thứ.Một âm là thích.

(Động)
Cắm giữ.
◎Như: thích thuyền cắm giữ thuyền.

(Động)
Rình mò.
◎Như: âm thích rình ngầm, thích thám dò hỏi, dò la.

(Động)
Thêu.
◎Như: thích tú thêu vóc.

(Phó)
Nhai nhải.
◎Như: thích thích bất hưu nói nhai nhải không thôi.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là thích cả.

thích, như "thích khách; kích thích" (vhn)
chích, như "chích kim, chích thuốc; châm chích" (gdhn)
thứ, như "thứ sử" (gdhn)

Nghĩa của 刺 trong tiếng Trung hiện đại:

[cī]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 8
Hán Việt: SI
oạch; xẹt; xoẹt; xì xì (từ tượng thanh)。象声词。
Ghi chú: 另见cì。
刺 的一声,滑了一个跟头。
trượt chân ngã oạch một cái.
花炮点着了,刺 刺 地直冒火星。
pháo hoa đã châm lửa, cứ xì xì toé lửa.
Từ ghép:
刺棱 ; 刺溜
[cì]
Bộ: 刂(Đao)
Hán Việt: THÍCH, THỨ
1. đâm; chọc; chích; khoét; xỏ; xuyên。尖的东西进入或穿过物体。
刺 伤。
đâm bị thương.
刺 绣。
thêu.
2. chói; kích thích; kích động; khuyến khích; khuấy động。刺激。
刺 耳。
chói tai.
3. ám sát; hành thích; giết lén。暗杀。
被刺 。
bị ám sát.
4. trinh sát; dò thám; hỏi thăm。侦探;打听。
刺 探。
dò hỏi.
5. châm biếm; chế nhạo。讽刺。
讥刺 。
châm biếm.
6. giằm; gai; xương。(刺 儿)尖锐象针的东西。
鱼刺 。
xương cá.
手上扎了个刺
。 giằm đâm vào tay.

7. danh thiếp; tấm thiếp nhỏ。名片。
Ghi chú: 另见cī
Từ ghép:
刺刺不休 ; 刺刀 ; 刺耳 ; 刺骨 ; 刺槐 ; 刺激 ; 刺激素 ; 刺客 ; 刺目 ; 刺挠 ; 刺配 ; 刺儿菜 ; 刺儿头 ; 刺杀 ; 刺参 ; 刺丝 ; 刺探 ; 刺猥 ; 刺细胞 ; 刺绣 ; 刺眼 ; 刺痒 ; 刺针

Chữ gần giống với 刺:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 刺, 𠛪, 𠜎, 𠜏,

Chữ gần giống 刺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 刺 Tự hình chữ 刺 Tự hình chữ 刺 Tự hình chữ 刺

thích [thích]

U+523E, tổng 8 nét, bộ Đao 刀 [刂]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 㓨;
Pinyin: ci4, qi4;
Việt bính: ;

thích

Nghĩa Trung Việt của từ 刾

Cũng dùng như chữ .

Chữ gần giống với 刾:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 刺, 𠛪, 𠜎, 𠜏,

Dị thể chữ 刾

, ,

Chữ gần giống 刾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 刾 Tự hình chữ 刾 Tự hình chữ 刾 Tự hình chữ 刾

quát, thích [quát, thích]

U+9002, tổng 9 nét, bộ Sước 辶
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 適;
Pinyin: shi4, gua1, kuo4;
Việt bính: kut3 sik1;

quát, thích

Nghĩa Trung Việt của từ 适

(Tính) Nhanh, tấn tốc.

(Danh)
Tên người.
◎Như: Cao Bá Quát
(1808-1855).
§ Một dạng của chữ thích .

thếch, như "lếch thếch" (gdhn)
thích, như "thích chí, thích hợp, thích ứng" (gdhn)

Nghĩa của 适 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (適)
[shì]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 13
Hán Việt: THÍCH
1. thích hợp。适合。
适当。
thích đáng.
适用。
dùng thích hợp.
2. vừa vặn; vừa。恰好。
适中。
vừa tầm.
适得其反。
hoàn toàn ngược lại.
适可而止。
có chừng có mực; dừng lại đúng lúc.
3. thoải mái; dễ chịu。舒服。
舒适。
thoải mái.
身体不适。
người thấy khó chịu; người thấy khó ở.
4. đi。去;往。
无所适从。
chẳng biết đi đường nào.
5. xuất giá; đi lấy chồng。出嫁。
适人。
người đi lấy chồng.
Ghi chú: 另见kụ
Từ ghép:
适才 ; 适当 ; 适得其反 ; 适度 ; 适逢其会 ; 适合 ; 适可而止 ; 适口 ; 适量 ; 适龄 ; 适时 ; 适宜 ; 适意 ; 适应 ; 适应症 ; 适用 ; 适值 ; 适中

Chữ gần giống với 适:

, , , , , , , , 迿, 退, , , , , , , , , , 𨒸, 𨒹, 𨒺, 𨒻,

Dị thể chữ 适

, ,

Chữ gần giống 适

, 退, , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 适 Tự hình chữ 适 Tự hình chữ 适 Tự hình chữ 适

thục, thích [thục, thích]

U+4FF6, tổng 10 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chu4, ti4;
Việt bính: cuk1 suk6 tik1;

thục, thích

Nghĩa Trung Việt của từ 俶

(Tính) Tốt đẹp, mĩ thiện.

(Tính)
Dày.

(Phó)
Mới, bắt đầu.

(Động)
Làm nên, tạo dựng.

(Động)
Sắp xếp.
§ Thông thúc
.
◎Như: thục trang sắp xếp hành trang.Một âm là thích.
§ Một dạng viết của thích .

thích, như "thích thản (thanh thản)" (gdhn)
thục, như "thục (bắt đầu)" (gdhn)

Nghĩa của 俶 trong tiếng Trung hiện đại:

[chù]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 10
Hán Việt: XÚC
bắt đầu; mở đầu; khởi đầu。开始。
Ghi chú: 另见tì。
[tì]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: THÍCH
hào phóng。俶傥。
Ghi chú: 另见chù

Chữ gần giống với 俶:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 倀, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,

Chữ gần giống 俶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 俶 Tự hình chữ 俶 Tự hình chữ 俶 Tự hình chữ 俶

thích [thích]

U+501C, tổng 10 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ti4;
Việt bính: tik1;

thích

Nghĩa Trung Việt của từ 倜

(Tính) Thích thảng : (1) Tài giỏi khác thường, trác dị, đặc biệt.
◇An Nam Chí Lược : Giao Ái nhân thích thảng hữu mưu (Phong tục ) Người Giao Châu và Ái Châu thì tài giỏi và có mưu trí. (2) Phóng túng, hào sảng.
thích, như "thích thản (thanh thản)" (gdhn)

Nghĩa của 倜 trong tiếng Trung hiện đại:

[tì]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 10
Hán Việt: THÍCH
hào phóng。倜傥。
Từ ghép:
倜傥 ; 倜然

Chữ gần giống với 倜:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 倀, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,

Chữ gần giống 倜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 倜 Tự hình chữ 倜 Tự hình chữ 倜 Tự hình chữ 倜

thích [thích]

U+9016, tổng 10 nét, bộ Sước 辶
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ti4;
Việt bính: tik1;

thích

Nghĩa Trung Việt của từ 逖

(Tính) Xa.
◇Thư Kinh
: Thích hĩ, tây thổ chi nhân , 西(Mục thệ ) Xa lắm, những người ở đất phía tây.

(Động)
Đi xa, chia xa.

(Động)
Lo lắng.
§ Thông dịch .
địch, như "địch (ở xa, đi xa)" (gdhn)

Nghĩa của 逖 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (逷)
[tì]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 14
Hán Việt: ĐÍCH, THÍCH
xa; xa xôi。远。

Chữ gần giống với 逖:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨓈, 𨓐, 𨓑, 𨓡, 𨓢,

Dị thể chữ 逖

,

Chữ gần giống 逖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 逖 Tự hình chữ 逖 Tự hình chữ 逖 Tự hình chữ 逖

thích [thích]

U+621A, tổng 11 nét, bộ Qua 戈
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: qi1;
Việt bính: cik1
1. [慘戚] thảm thích 2. [戚戚] thích thích;

thích

Nghĩa Trung Việt của từ 戚

(Danh) Thân thuộc.
◎Như: ngoại thích
họ ngoại, cận thích họ hàng gần, viễn thích họ hàng xa.
◇Nguyễn Trãi : Binh dư thân thích bán li linh (Kí cữu Dịch Trai Trần công ) Sau cơn loạn lạc, họ hàng thân thích nửa phần li tán.

(Danh)
Cái thích, một loại khí giới ngày xưa, tức là phủ cái búa, cũng dùng để múa.

(Danh)
Buồn rầu, bi ai.
◎Như:
◎Như: hưu thích tương quan mừng lo cùng quan hệ.
◇Hàn Dũ : Nhược Việt nhân thị Tần nhân chi phì tích, hốt yên bất gia hỉ thích ư kì tâm , (Tránh thần luận ) Như người Việt nhìn người Tần béo hay gầy, thản nhiên chẳng thêm vui hay buồn trong lòng.

(Danh)
Họ Thích.

(Động)
Thân gần.
◇Thư Kinh : Vị khả dĩ thích ngã tiên vương (Kim đằng ) Chưa thể thân cận với vua trước của ta.

(Động)
Giận dữ, phẫn nộ.
◇Lễ Kí : Uấn tư thích (Đàn cung hạ ) Giận thì phẫn nộ.

(Tính)
Cấp bách, kíp gấp.
§ Thông xúc .
thích, như "thân thích" (vhn)

Nghĩa của 戚 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (慼、鏚、慽)
[qī]
Bộ: 戈 - Qua
Số nét: 11
Hán Việt: THÍCH
1. thân thích; thân thiết。亲戚。
戚谊。
tình hữu nghị thân thiết.
戚友。
bạn bè thân thích.
2. họ Thích。(Qī)姓。
3. ưu sầu; bi ai; ưu tư。忧愁;悲哀。
哀戚。
buồn rầu.
休戚相关。
cùng chia sẻ buồn vui.
4. rìu; búa (binh khí thời xưa)。古代兵器,象斧。

Chữ gần giống với 戚:

, , , , ,

Chữ gần giống 戚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 戚 Tự hình chữ 戚 Tự hình chữ 戚 Tự hình chữ 戚

thích [thích]

U+9037, tổng 11 nét, bộ Sước 辶
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ti2, ti4;
Việt bính: tik1;

thích

Nghĩa Trung Việt của từ 逷


§ Cũng như thích
.
địch, như "địch (ở xa, đi xa)" (gdhn)

Chữ gần giống với 逷:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 𨔈, 𨔉, 𨔊, 𨔌, 𨔍,

Dị thể chữ 逷

,

Chữ gần giống 逷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 逷 Tự hình chữ 逷 Tự hình chữ 逷 Tự hình chữ 逷

thích, dịch [thích, dịch]

U+91CA, tổng 12 nét, bộ Biện 釆
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 釋;
Pinyin: shi4, yi4;
Việt bính: sik1;

thích, dịch

Nghĩa Trung Việt của từ 释

Giản thể của chữ .
thích, như "giải thích, phóng thích, ưa thích" (gdhn)

Nghĩa của 释 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (釋)
[shì]
Bộ: 釆 - Biện
Số nét: 12
Hán Việt: THÍCH
1. giải thích; chú thích。解释。
释义。
giải thích nghĩa.
注释。
chú thích.
2. loại bỏ; tiêu tan。消除。
释疑。
loại bỏ nghi vấn.
涣然冰释。
khác nào băng tan.
3. buông; rời。放开;放下。
释手。
buông tay.
手不释卷。
tay không rời sách.
爱不忍释。
yêu không nỡ rời xa.
4. thả。释放。
开释。
thả ra.
保释。
bảo lãnh xin tha.
5. Thích Ca Mâu Ni; đạo Phật。释迦牟尼(佛教创始人)的简称,泛指佛教。
释门。
cửa Phật.
释家。
nhà Phật.
释子(和尚)。
sư; hoà thượng.
Từ ghép:
释典 ; 释读 ; 释放 ; 释然 ; 释俗 ; 释文 ; 释疑 ; 释义 ; 释藏

Chữ gần giống với 释:

, ,

Dị thể chữ 释

,

Chữ gần giống 释

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 释 Tự hình chữ 释 Tự hình chữ 释 Tự hình chữ 释

thích [thích]

U+789B, tổng 13 nét, bộ Thạch 石
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 磧;
Pinyin: qi4;
Việt bính: zaak3 zik1;

thích

Nghĩa Trung Việt của từ 碛

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 碛 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (磧)
[qì]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 13
Hán Việt: THÍCH
1. bãi cát sỏi nổi。沙石积成的浅滩。
2. sa mạc。沙漠。

Chữ gần giống với 碛:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥓳, 𥓴, 𥓵, 𥓶, 𥓷, 𥓸, 𥓹,

Dị thể chữ 碛

,

Chữ gần giống 碛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 碛 Tự hình chữ 碛 Tự hình chữ 碛 Tự hình chữ 碛

tứ, thích [tứ, thích]

U+8086, tổng 13 nét, bộ Duật 聿
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: si4, ti4;
Việt bính: sei3 si3;

tứ, thích

Nghĩa Trung Việt của từ 肆

(Danh) Hàng quán, nơi bày hàng hóa buôn bán.
◎Như: trà tứ
quán nước, tửu tứ hàng rượu.

(Danh)
Bốn, tục mượn dùng thay chữ tứ gọi là chữ tứ kép, dùng để viết giấy má về tiền tài cho khỏi sửa đổi được.

(Danh)
Họ Tứ.

(Động)
Buông thả, phóng túng.
◎Như: tứ vô kị đạn phóng túng không kiêng sợ.
◇Hàn Dũ : Vi thâm bác vô nhai sĩ, nhất tự tứ ư san thủy nhàn , (Liễu Tử Hậu mộ chí minh ) Sâu rộng không bờ bến, mà tự phóng đãng trong khoảng núi sông.

(Động)
Phơi bày, bày ra, bêu.
◎Như: tứ diên thiết tịch bày thiết yến tiệc.
◇Luận Ngữ : Ngô lực do năng tứ chư thị triều (Hiến vấn ) Sức ta có thể làm (cho phải tội) chết mà bêu thây ở chợ hoặc triều đình.

(Động)
Duỗi ra, mở rộng ra.
◇Kê Khang : Ngâm vịnh dĩ tứ chí (Cầm phú , Tự ) Ngâm vịnh để mở rộng tâm chí.

(Tính)
Mặc ý, tùy ý.
◎Như: túng tứ buông thả, không gò bó, phóng tứ phóng túng.(Liên) Bèn.(Liên) Nên, cho nên.

(Phó)
Hết, cùng cực.
◎Như: tứ lực hết sức, tứ mục nhi vọng chăm chú nhìn.

(Phó)
Rất.

(Phó)
Tha hồ, tùy tiện.
◎Như: tứ ngược ngang ngược tùy tiện, tứ ẩm uống tha hồ.
◇Nguyễn Trãi : Hải giác thiên nhai tứ ý ngao (Chu trung ngẫu thành ) Góc biển chân trời mặc ý rong chơi.
tứ, như "tứ sắc" (gdhn)

Nghĩa của 肆 trong tiếng Trung hiện đại:

[sì]Bộ: 聿 - Duật
Số nét: 13
Hán Việt: TỨ
1. bất chấp mọi thứ; tuỳ tiện; làm càn。不顾一切,任意妄为。
放肆
buông thả
大肆攻击
công kích bừa bãi
2. số 4 viết bằng chữ; số 4 viết hoa。"四"的大写。参看〖数字〗。
3. cửa hàng; cửa tiệm。铺子。
茶楼酒肆
hàng rượu quán trà
Từ ghép:
肆力 ; 肆虐 ; 肆扰 ; 肆无忌惮 ; 肆行 ; 肆意

Chữ gần giống với 肆:

, , , ,

Dị thể chữ 肆

,

Chữ gần giống 肆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 肆 Tự hình chữ 肆 Tự hình chữ 肆 Tự hình chữ 肆

thích [thích]

U+5601, tổng 14 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qi1;
Việt bính: ci1 cik1;

thích

Nghĩa Trung Việt của từ 嘁

(Trạng thanh) Thích thích tra tra tiếng nói thì thầm.
◇Hồng Lâu Mộng : Cương dục hồi lai, chỉ thính đình tử lí biên thích thích tra tra hữu nhân thuyết thoại , (Đệ nhị thập thất hồi) Vừa định quay về, thì nghe bên trong đình, có tiếng người nói thì thầm.
thách, như "nói thách" (vhn)

Nghĩa của 嘁 trong tiếng Trung hiện đại:

[qī]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 14
Hán Việt: THÍCH
lanh lợi; dứt khoát。嘁哩喀喳。
Từ ghép:
嘁哩喀喳 ; 嘁嘁喳喳

Chữ gần giống 嘁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嘁 Tự hình chữ 嘁 Tự hình chữ 嘁 Tự hình chữ 嘁

thích, đích [thích, đích]

U+9069, tổng 14 nét, bộ Sước 辶
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: shi4, di2, ti4, zhe2;
Việt bính: dik1 sik1
1. [安適] an thích;

thích, đích

Nghĩa Trung Việt của từ 適

(Tính) Vừa ý, dễ chịu.
◎Như: thư thích
thoải mái, an thích dễ chịu.

(Động)
Đi đến.
◇Luận Ngữ : Tử thích Vệ, Nhiễm Hữu bộc , (Tử Lộ ) Khổng Tử đi đến nước Vệ, Nhiễm Hữu đánh xe.

(Động)
Con gái xuất giá.
◎Như: thích nhân con gái về nhà chồng.
◇Liêu trai chí dị : Muội thích Mao tính (Ngưu Thành Chương ) Em gái lấy chồng họ Mao.

(Động)
Thuận theo.
◇Nhạc phủ thi tập : Xử phân thích huynh ý, na đắc tự nhậm chuyên? , (Tiêu Trọng Khanh thê ) Làm theo ý huynh, đâu dám tự chuyên?

(Động)
Tương hợp, tương đương.
◎Như: thích bình sanh chi nguyện hợp với chí nguyện cả đời.

(Phó)
Vừa, vừa vặn, đúng lúc.
◎Như: thích khả nhi chỉ vừa phải mà thôi.
◇Tô Thức : Thích hữu cô hạc, hoành giang đông lai , (Hậu Xích Bích phú ) Vừa lúc có một con hạc lẻ bay ngang sông từ hướng đông lại.

(Phó)
Chỉ.
◇Mạnh Tử : Tắc khẩu phúc khởi thích vị xích thốn chi phu tai (Cáo tử thượng ) Thì miệng bụng chỉ là vì tấc thước da sao!

(Phó)
Vừa, vừa mới.
◎Như: thích nhiên vừa may, thích ngộ vừa gặp.
◇Hồng Lâu Mộng : Thích văn nhị vị đàm na nhân thế gian vinh diệu phồn hoa, tâm thiết mộ chi 耀, (Đệ nhất hồi) Vừa nghe hai vị bàn chuyện phồn hoa vinh diệu ở dưới trần gian, trong lòng thật ngưỡng mộ.

(Phó)
Ngẫu nhiên, tình cờ.
◇Liêu trai chí dị : Thích tòng phụ nhập thị, kiến mạo tứ quải hồ vĩ, khất ông thị chi , , (Cổ nhi ) Tình cờ theo cha ra chợ, thấy một tiệm bán mũ treo cái đuôi cáo, xin cha mua cho.

(Trợ)
Chính thế.
◎Như: thích túc tự hại chính là chỉ đủ tự hại mình mà thôi.Một âm là đích.

(Động)
Chuyên chủ.
◎Như: vô sở đích tòng không chuyên chủ vào đâu cả.

(Tính)
Chính.
§ Thông đích .
◎Như: đích tử ngôi thái tử, đích thất chỗ ngủ chính.
§ Thông: địch , trích , thích .

thích, như "thích chí, thích hợp, thích ứng" (vhn)
thách, như "thách thức" (btcn)
thếch, như "lếch thếch" (btcn)

Chữ gần giống với 適:

, , , , , , 𨖧, 𨖨, 𨖩, 𨖲,

Dị thể chữ 適

,

Chữ gần giống 適

, 迿, , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 適 Tự hình chữ 適 Tự hình chữ 適 Tự hình chữ 適

thích [thích]

U+596D, tổng 15 nét, bộ Đại 大
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shi4;
Việt bính: sik1;

thích

Nghĩa Trung Việt của từ 奭

(Tính) Thịnh, lớn.

(Tính)
Dáng nhìn kinh sợ.

(Động)
Nổi giận, phát nộ.

(Danh)
Màu đỏ.
§ Màu đỏ nhuộm bằng cỏ thiến
.
◇Thi Kinh : Lộ xa hữu thích (Tiểu nhã , Thải khỉ ) Lộ xa (xe của vua hay của quý tộc đi) có màu đỏ.

(Danh)
Họ Thích.
thích, như "thích (rộng,lớn)" (gdhn)

Nghĩa của 奭 trong tiếng Trung hiện đại:

[shì]Bộ: 大 (夨) - Đại
Số nét: 15
Hán Việt: THÍCH
1. rầm rộ; đồ sộ。盛大的样子。
2. họ Thích。(Sh́)姓。

Chữ gần giống với 奭:

, 𡚁, 𡚃, 𡚄,

Chữ gần giống 奭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 奭 Tự hình chữ 奭 Tự hình chữ 奭 Tự hình chữ 奭

thích [thích]

U+617C, tổng 15 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qi1;
Việt bính: cik1;

thích

Nghĩa Trung Việt của từ 慼

(Động) Buồn rầu, bi thương.
◇Tả truyện
: Nhị tam tử hà kì thích dã. Quả nhân chi tòng quân nhi tây dã . 西 (Hi Công thập ngũ niên ) Các con sao mà bi thương vậy. Ta chỉ theo quân về phía tây đó mà.
thích, như "ưa thích" (vhn)

Chữ gần giống với 慼:

㥿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 慼

,

Chữ gần giống 慼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 慼 Tự hình chữ 慼 Tự hình chữ 慼 Tự hình chữ 慼

thích [thích]

U+8E22, tổng 15 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: ti1, die2;
Việt bính: tek3;

thích

Nghĩa Trung Việt của từ 踢

(Động) Đá.
◎Như: quyền đả cước thích
tay đấm chân đá.
◇Thủy hử truyện : Nhĩ nguyên lai hội thích khí cầu? ? (Đệ nhị hồi) Thế ra ngươi biết đá cầu?

dịch, như "dịch cầu (đá banh)" (gdhn)
thích, như "thích (đá bằng chân)" (gdhn)

Nghĩa của 踢 trong tiếng Trung hiện đại:

[tī]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 15
Hán Việt: THÍCH
đá。抬起腿用脚撞击。
踢球
đá bóng; đá banh
踢毽子
đá cầu lông.
小心牲口踢人。
cẩn thận kẻo súc vật đá người.
Từ ghép:
踢蹬 ; 踢脚板 ; 踢皮球 ; 踢踏舞 ; 踢腾

Chữ gần giống với 踢:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨁷, 𨁼, 𨂉, 𨂐, 𨂔, 𨂕, 𨂖, 𨂗, 𨂘, 𨂙, 𨂚,

Chữ gần giống 踢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 踢 Tự hình chữ 踢 Tự hình chữ 踢 Tự hình chữ 踢

thích [thích]

U+78E7, tổng 16 nét, bộ Thạch 石
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qi4;
Việt bính: zaak3 zik1;

thích

Nghĩa Trung Việt của từ 磧

(Danh) Đụn cát nổi lên ở chỗ nước nông.

(Danh)
Sa mạc.
◇Lục Du
: Mang mang đại thích hu khả ta, Mạc xuân tích tuyết thảo vị nha , (Tái thượng khúc ) Mênh mông sa mạc lớn, ôi! thật đáng than thở, Không có mùa xuân tuyết đọng cỏ chưa nhú.
thích, như "thích (bãi sa mạc)" (gdhn)

Chữ gần giống với 磧:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥕌, 𥕥,

Dị thể chữ 磧

,

Chữ gần giống 磧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 磧 Tự hình chữ 磧 Tự hình chữ 磧 Tự hình chữ 磧

trích, thích [trích, thích]

U+64FF, tổng 17 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhi2, ti4, zhi4, ti1;
Việt bính: tik1 zek3;

trích, thích

Nghĩa Trung Việt của từ 擿

(Động) Gãi, cào.
◇Liệt Tử
: Chước thát vô thương thống, chỉ trích vô tiêu dưỡng , (Hoàng đế ) Đánh đập mà không đau đớn, gãi cào mà không nhức ngứa.

(Động)
Ném.
§ Thông trịch .
◇Sử Kí : Nãi dẫn kì chủy thủ dĩ trích Tần vương, bất trúng, trúng đồng trụ , , (Kinh Kha truyện ) Bèn cầm chủy thủ ném vua Tần, không trúng, trúng cái cột đồng.

(Danh)
Trâm cài tóc.Một âm là thích.

(Động)
Khều lấy, ngoèo lấy, trích ra.
◇Hán Thư : Thích sào tham noãn, đạn xạ phi điểu , (Tuyên đế kỉ ) Khều tổ tìm trứng, bắn đạn chim bay.

(Động)
Phơi bày, vạch ra, phát giác.
◇Tân Đường Thư : Quốc Trung dĩ đắc chí, tắc cùng trích Lâm phủ gian sự , (Dương Quốc Trung truyện ) (Dương) Quốc Trung đắc chí, liền vạch ra hết những việc gian dối của Lâm phủ.

Nghĩa của 擿 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhì]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 19
Hán Việt: TRỊCH

ném; bỏ vào; quăng; vứt。同"掷"。
[tī]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: TRÍCH
phát giác; tố giác。揭发。
发奸擿伏(揭发奸邪,使无可隐藏)。
tố giác kẻ gian ẩn náu

Chữ gần giống với 擿:

, , , ,

Dị thể chữ 擿

,

Chữ gần giống 擿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 擿 Tự hình chữ 擿 Tự hình chữ 擿 Tự hình chữ 擿

thích [thích]

U+87AB, tổng 17 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shi4, zhe1;
Việt bính: cik1 sik1;

thích

Nghĩa Trung Việt của từ 螫

(Động) Đốt, chích, cắn (rắn, rết, trùng độc dùng răng hoặc mũi nhọn châm nọc vào người hoặc thú).
◇Ngụy thư
: Bành Thành phu nhân dạ chi xí, sái thích kì thủ, thân ngâm vô lại , , (Hoa Đà truyện ) Bành Thành phu nhân đêm đi nhà xí, bị bò cạp chích vào tay, than van không biết làm sao.

(Động)
Châm, chích.

(Động)
Nổi giận, phát nộ.
◇Sử Kí : Hữu như lưỡng cung thích tướng quân (Ngụy Kì Vũ An Hầu truyện ) Dường như hai cung (Thái Hậu và Cảnh Đế) tức giận tướng quân.

(Danh)
Càng trước của con mọt gỗ.
§ Càng sau gọi là sái .

Nghĩa của 螫 trong tiếng Trung hiện đại:

[shì]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 17
Hán Việt: THÍCH
châm; đốt; chích (ong)。蜇(zhē)。

Chữ gần giống với 螫:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧐅, 𧐒, 𧐖, 𧐢, 𧐩, 𧐸, 𧐹, 𧐺, 𧐻, 𧐼, 𧐽, 𧐾, 𧐿, 𧑁, 𧑂, 𧑃,

Chữ gần giống 螫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 螫 Tự hình chữ 螫 Tự hình chữ 螫 Tự hình chữ 螫

thích [thích]

U+9B0E, tổng 19 nét, bộ Bưu, tiêu 髟
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: la4;
Việt bính: laat6;

thích

Nghĩa Trung Việt của từ 鬎

Thích lị sẹo đầu trụi tóc, chỗ nhọt mọc thành sẹo tóc không mọc được.

Nghĩa của 鬎 trong tiếng Trung hiện đại:

[là]Bộ: 髟 - Biểu
Số nét: 19
Hán Việt: LẠT
bệnh chốc đầu。瘌痢。
[là]
Bộ: 髟 - Biểu
Hán Việt: LẠT
bệnh chốc đầu。 同"瘌痢"。

Chữ gần giống với 鬎:

, , , , , , , , , , , 𩮔, 𩮕,

Chữ gần giống 鬎

, , , , , 髿, , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鬎 Tự hình chữ 鬎 Tự hình chữ 鬎 Tự hình chữ 鬎

thích [thích]

U+896B, tổng 20 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shi4;
Việt bính: sik1;

thích

Nghĩa Trung Việt của từ 襫

(Danh) Bát thích : xem bát .

Nghĩa của 襫 trong tiếng Trung hiện đại:

[shì]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 21
Hán Việt: THÍCH
áo tơi。古时指农夫穿的蓑衣之类。袯襫(bósh́)。

Chữ gần giống với 襫:

, , , , 𧞪, 𧞴,

Chữ gần giống 襫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 襫 Tự hình chữ 襫 Tự hình chữ 襫 Tự hình chữ 襫

thích, dịch [thích, dịch]

U+91CB, tổng 20 nét, bộ Biện 釆
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: shi4, yi4;
Việt bính: sik1
1. [冰釋] băng thích 2. [注釋] chú thích;

thích, dịch

Nghĩa Trung Việt của từ 釋

(Động) Cởi ra, nới ra.
◎Như: thích giáp
cởi áo giáp.
◇Liêu trai chí dị : Xa trung nhân mệnh thích kì phược (Tịch Phương Bình ) Người trong xe ra lệnh cởi dây trói (cho Tịch).

(Động)
Giảng giải.
◎Như: chú thích chú giải, thích hỗ hay thích huấn giải rõ nghĩa sách.

(Động)
Buông, buông tha, thả ra.
◎Như: kiên trì bất thích giữ vững không buông, khai thích vô cô buông tha cho kẻ không tội.

(Động)
Giải trừ, tiêu tan.
◎Như: băng thích băng tan, như thích trọng phụ như trút được gánh nặng.
◇Phù sanh lục kí : Tục lự trần hoài, sảng nhiên đốn thích , (Khuê phòng kí lạc ) Những nỗi lo buồn thế tục, bỗng chốc tiêu tan hết.

(Động)
Bỏ.
◇Sử Kí : Nông phu thích lỗi, công nữ hạ ki , (Li Sanh truyện ) Nhà nông bỏ cầy, nữ công xếp bàn cửi.

(Động)
Ngâm thấm.
◇Lễ Kí : Dục nhu nhục, tắc thích nhi tiên chi dĩ hải , (Nội tắc ) Nếu muốn tẩm thịt, thì lấy nước ngâm thấm rồi nấu chín làm thịt băm nát.

(Động)
Ngâm gạo, vo gạo.
◇Thi Kinh : Thích chi sưu sưu, Chưng chi phù phù , (Đại nhã , Sanh dân ) Vo gạo sào sạo, Nấu hơi phù phù.

(Danh)
Thích Già danh hiệu vị sáng lập ra Phật giáo. Cho nên các sư gọi là Thích tử , Phật giáo gọi là Thích giáo .

(Danh)
Tên một thể văn (giảng giải).

(Danh)
Họ Thích.Một âm là dịch.

(Tính)
Vui lòng.

thích, như "giải thích, phóng thích, ưa thích" (vhn)
thịch, như "thình thịch" (btcn)

Chữ gần giống với 釋:

,

Dị thể chữ 釋

,

Chữ gần giống 釋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 釋 Tự hình chữ 釋 Tự hình chữ 釋 Tự hình chữ 釋

Dịch thích sang tiếng Trung hiện đại:

爱; 喜欢 《 对人或事物有好感或感到兴趣。》thích xem phim.
爱看电影。
爱好; 喜 《对某种事物具有浓厚的兴趣。》
带劲 《能引起兴致; 来劲。》
khi nào tôi biết lái máy bay thì lúc đó mới thích!
什么时候我也会开飞机, 那才带劲呢!
对路 《对劲1. 。》
高兴 《带着愉快的情绪去做某件事; 喜欢。》
anh ấy thích đi xem phim, nhưng không thích xem kịch.
他就是高兴看电影, 对看戏不感兴趣。 好 《喜爱(跟"恶"相对)。》
thích động não; thích suy nghĩ
好动脑筋。
anh ấy là người thích thể hiện mình.
他这个人好表现自己。 欢喜; 欢 《喜欢; 喜爱。》
anh ấy thích đánh bóng bàn.
他欢喜打乒乓球。
anh ấy rất thích đứa trẻ này.
他很欢喜这个孩子。
结缘 《结下缘分。》
看中 《经过观察, 感觉合 意。》
《因对某人或某一事物发生特殊爱好而沉醉。》
thích xem phim; mê xem phim.
看电影入了迷。
癖好 《对某种事物的特别爱好。》
热中 《十分爱好某种活动。也作热衷。》
thích trượt băng.
热中于滑冰。
入神 《对眼前的事物发生浓厚的兴趣而注意力高度集中。》
《特别爱好。》
《尖的东西进入或穿过物体。》
释放 《恢复被拘押者或服刑者的人身自由。》
亲戚 《跟自己家庭有婚姻关系的家庭或它的成员。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thích

thích:thích thản (thanh thản)
thích:thích thản (thanh thản)
thích:thích khách; kích thích
thích:thích (rộng,lớn)
thích:xem thí
thích:thích thú
thích:ưa thích
thích:thân thích
thích:thích (bãi sa mạc)
thích:thích (đá bằng chân)
thích:thích chí, thích hợp, thích ứng
thích𨓈:thích hợp, thích ứng
thích:thích chí, thích hợp, thích ứng
thích:giải thích, phóng thích, ưa thích
thích:giải thích, phóng thích, ưa thích
thích𨮹:xem thiếc

Gới ý 17 câu đối có chữ thích:

Độ hoa triêu thích phùng hoa chúc,Bằng nguyệt lão thí bộ nguyệt cung

Độ hoa sớm đúng giờ hoa đuốc,Nguyệt lão se sánh bước cung trăng

Nữ tông mị y thống thâm thích lý,Mẫu phạm hà thị lệ trích từ vi

Dâu hiền thôi hết cậy, đau đớn thâm tình thích lý,Mẹ thảo chẳng còn nhờ, lệ rơi lã chã từ vi

thích tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thích Tìm thêm nội dung cho: thích