Từ: thích có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 26 kết quả cho từ thích:
Đây là các chữ cấu thành từ này: thích
U+72C4, tổng 7 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: di2, ti4;
Việt bính: dik6
1. [八狄] bát địch 2. [夷狄] di địch;
狄 địch, thích
Nghĩa Trung Việt của từ 狄
(Danh) Một giống dân ở phương bắc Trung Quốc.§ Nên còn gọi là Bắc Địch 北狄.
(Danh) Phiếm chỉ các dân tộc thiểu số phương bắc.
(Danh) Một chức quan cấp thấp nhất ngày xưa.
(Danh) Họ Địch.
(Danh) Chim trĩ, lông chim trĩ.
§ Thông địch 翟.
(Động) Nhảy.
§ Thông địch 趯.
(Động) Cắt bỏ, tiễn trừ.
§ Thông 剔.Một âm là thích.
(Tính) Xa.
§ Thông 逖.
(Tính) Xấu, tà ác.
(Phó) Vun vút, đi lại nhanh chóng.
địch, như "địch (chức quan nhỏ); Địch Thanh (tên họ)" (vhn)
đệt, như "lệt đệt (đi khó nhọc)" (btcn)
Nghĩa của 狄 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: ĐỊCH
1. dân tộc Địch (dân tộc thời cổ ở phía Bắc Trung Quốc.)。中国古代称北方的民族。
2. họ Địch。姓。
Tự hình:

Pinyin: chi4, ce4;
Việt bính: cek3 cik3
1. [神州赤縣] thần châu xích huyện 2. [赤口白舌] xích khẩu bạch thiệt 3. [赤米] xích mễ 4. [赤子] xích tử 5. [赤繩繫足] xích thằng hệ túc;
赤 xích, thích
Nghĩa Trung Việt của từ 赤
(Tính) Đỏ.◎Như: diện hồng nhĩ xích 面紅耳赤 mặt hồng tai đỏ (vì mắc cỡ hay giận dữ), cận chu giả xích 近朱者赤 gần màu đỏ "chu" là màu đỏ "xích" (Kinh Lễ: đỏ nhạt là xích 赤, đỏ đậm là chu 朱).
(Tính) Trung thành, hết lòng.
◎Như: Sắc đỏ là sắc rực rỡ nhất, cho nên gọi tấm lòng trung là xích thành 赤誠 hay xích tâm 赤心.
(Tính) Trần trụi, trống không.
◎Như: xích thủ 赤手 tay không, xích bần 赤貧 nghèo xơ xác, xích địa thiên lí 赤地千里 đất trơ trụi hàng ngàn dặm (chỉ năm hạn hán, mất mùa).
(Động) Để trần truồng.
◎Như: xích thân lộ thể 赤身露體 để trần truồng thân thể.
(Động) Giết sạch.
◇Dương Hùng 揚雄: Xích ngô chi tộc dã 赤吾之族也 (Giải trào 解嘲) Tru diệt cả họ nhà ta.
(Danh) Ngày xưa xích 赤 là màu của phương nam, sau chỉ phương nam.
(Danh) Họ Xích.Một âm là thích.
(Động) Trừ bỏ.
xích, như "xích lại; xích đạo; xích thủ (tay không)" (vhn)
Nghĩa của 赤 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: XÍCH
1. đỏ nhạt; đỏ son; đỏ thẫm。比朱红稍浅的颜色。
2. đỏ。泛指红色。
赤 小豆。
đậu đỏ.
3. xích; đỏ (tượng trưng cho cách mạng)。象征革命,表示用鲜血争取自由。
赤 卫队。
Xích vệ quân.
4. trung thành; gắn bó; giữ vững。忠诚。
赤 胆。
trung thành.
赤 诚。
chân thành.
5. không; trần; trần truồng; trần trụi。光着;露着(身体)。
赤 脚。
chân không.
赤 膊。
mình trần.
6. không; trống。空。
赤 手空拳。
tay không.
Từ ghép:
赤白痢 ; 赤背 ; 赤壁 ; 赤膊 ; 赤膊上阵 ; 赤忱 ; 赤诚 ; 赤带 ; 赤胆忠心 ; 赤道 ; 赤道几内亚 ; 赤地 ; 赤地千里 ; 赤光光 ; 赤红 ; 赤候 ; 赤狐 ; 赤脚 ; 赤脚医生 ; 赤金 ; 赤口白舌 ; 赤口毒舌 ; 赤痢 ; 赤练蛇 ; 赤磷 ; 赤露 ; 赤裸裸 ; 赤眉 ; 赤霉病 ; 赤霉素 ; 赤贫 ; 赤热 ; 赤芍 ; 赤身 ; 赤手空拳 ; 赤松 ; 赤条条 ; 赤铁矿 ; 赤铜矿 ; 赤土 ; 赤卫队 ; 赤卫军 ; 赤县 ; 赤小豆 ; 赤心 ; 赤血盐 ; 赤眼蜂 ; 赤杨 ; 赤子 ; 赤子之心 ;
赤字 ; 赤足
Chữ gần giống với 赤:
赤,Dị thể chữ 赤
𤆍,
Tự hình:

Pinyin: ci4, qi4;
Việt bính: ci3 cik3 sik3
1. [刺史] thứ sử 2. [刺股] thích cổ 3. [刺客] thích khách;
刺 thứ, thích
Nghĩa Trung Việt của từ 刺
(Động) Đâm chết, ám sát.◇Sử Kí 史記: (Dự Nhượng) nãi biến danh tính vi hình nhân, nhập cung đồ xí, trung hiệp chủy thủ, dục dĩ thứ Tương Tử (豫讓) 乃變名姓為刑人, 入宮塗廁, 中挾匕首, 欲以刺襄子 (Thứ khách truyện 刺客傳, Dự Nhượng truyện 豫讓傳) (Dự Nhượng) bèn đổi tên họ giả làm tù nhân (làm khổ dịch), vào cung sơn sửa nhà xí, dắt sẵn chủy thủ, cốt để giết Tương Tử.
(Động) Châm, tiêm, đâm.
(Động) Trách móc.
◎Như: cơ thứ 譏刺 chê trách.
(Động) Châm biếm, chế giễu.
◎Như: phúng thứ 諷刺 châm biếm.
(Động) Làm chói, buốt, gây ra cảm giác khó chịu.
◎Như: thứ nhãn 刺眼 chói mắt, gai mắt, thứ nhĩ 刺耳 chối tai, thứ tị 刺鼻 xông lên mũi.
(Động) Lựa lọc.
◎Như: thứ thủ 刺取 ngắt lấy một đoạn trong một bài văn.
(Động) Viết tên họ mình vào thư.
(Danh) Gai, dằm, xương nhọn.
◎Như: trúc thứ 竹刺 dằm tre, mang thứ 芒刺 gai cỏ, ngư thứ 魚刺 xương cá.
(Danh) Danh thiếp.
◎Như: danh thứ 名刺 danh thiếp, đầu thứ 投刺 đưa thiếp.
◇Vương Thao 王韜: Toàn hữu đầu thứ lai yết giả, sanh thị kì thứ, đề Lí Trùng Quang 旋有投刺來謁者, 生視其刺, 題李重光 (Yểu nương tái thế 窅娘再世) Lại có người đưa danh thiếp xin gặp mặt, chàng nhìn thiếp, đề tên là Lí Trùng Quang.
(Danh) Ngày xưa gọi quan Tri châu là thứ sử 刺使.
(Danh) Họ Thứ.Một âm là thích.
(Động) Cắm giữ.
◎Như: thích thuyền 刺船 cắm giữ thuyền.
(Động) Rình mò.
◎Như: âm thích 陰刺 rình ngầm, thích thám 刺探 dò hỏi, dò la.
(Động) Thêu.
◎Như: thích tú 刺繡 thêu vóc.
(Phó) Nhai nhải.
◎Như: thích thích bất hưu 刺刺不休 nói nhai nhải không thôi.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là thích cả.
thích, như "thích khách; kích thích" (vhn)
chích, như "chích kim, chích thuốc; châm chích" (gdhn)
thứ, như "thứ sử" (gdhn)
Nghĩa của 刺 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: SI
oạch; xẹt; xoẹt; xì xì (từ tượng thanh)。象声词。
Ghi chú: 另见cì。
刺 的一声,滑了一个跟头。
trượt chân ngã oạch một cái.
花炮点着了,刺 刺 地直冒火星。
pháo hoa đã châm lửa, cứ xì xì toé lửa.
Từ ghép:
刺棱 ; 刺溜
[cì]
Bộ: 刂(Đao)
Hán Việt: THÍCH, THỨ
1. đâm; chọc; chích; khoét; xỏ; xuyên。尖的东西进入或穿过物体。
刺 伤。
đâm bị thương.
刺 绣。
thêu.
2. chói; kích thích; kích động; khuyến khích; khuấy động。刺激。
刺 耳。
chói tai.
3. ám sát; hành thích; giết lén。暗杀。
被刺 。
bị ám sát.
4. trinh sát; dò thám; hỏi thăm。侦探;打听。
刺 探。
dò hỏi.
5. châm biếm; chế nhạo。讽刺。
讥刺 。
châm biếm.
6. giằm; gai; xương。(刺 儿)尖锐象针的东西。
鱼刺 。
xương cá.
手上扎了个刺
。 giằm đâm vào tay.
书
7. danh thiếp; tấm thiếp nhỏ。名片。
Ghi chú: 另见cī
Từ ghép:
刺刺不休 ; 刺刀 ; 刺耳 ; 刺骨 ; 刺槐 ; 刺激 ; 刺激素 ; 刺客 ; 刺目 ; 刺挠 ; 刺配 ; 刺儿菜 ; 刺儿头 ; 刺杀 ; 刺参 ; 刺丝 ; 刺探 ; 刺猥 ; 刺细胞 ; 刺绣 ; 刺眼 ; 刺痒 ; 刺针
Chữ gần giống với 刺:
㓡, 㓢, 㓣, 㓤, 㓥, 㓦, 刮, 到, 刱, 刲, 刳, 刴, 刵, 制, 刷, 券, 刹, 刺, 刻, 刼, 刽, 刾, 刿, 剀, 剁, 剂, 刺, 𠛪, 𠜎, 𠜏,Tự hình:

Pinyin: ci4, qi4;
Việt bính: ;
刾 thích
Nghĩa Trung Việt của từ 刾
Cũng dùng như chữ 刺.Chữ gần giống với 刾:
㓡, 㓢, 㓣, 㓤, 㓥, 㓦, 刮, 到, 刱, 刲, 刳, 刴, 刵, 制, 刷, 券, 刹, 刺, 刻, 刼, 刽, 刾, 刿, 剀, 剁, 剂, 刺, 𠛪, 𠜎, 𠜏,Tự hình:

Pinyin: shi4, gua1, kuo4;
Việt bính: kut3 sik1;
适 quát, thích
Nghĩa Trung Việt của từ 适
(Tính) Nhanh, tấn tốc.(Danh) Tên người.
◎Như: Cao Bá Quát 高伯适 (1808-1855).
§ Một dạng của chữ thích 適.
thếch, như "lếch thếch" (gdhn)
thích, như "thích chí, thích hợp, thích ứng" (gdhn)
Nghĩa của 适 trong tiếng Trung hiện đại:
[shì]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 13
Hán Việt: THÍCH
1. thích hợp。适合。
适当。
thích đáng.
适用。
dùng thích hợp.
2. vừa vặn; vừa。恰好。
适中。
vừa tầm.
适得其反。
hoàn toàn ngược lại.
适可而止。
có chừng có mực; dừng lại đúng lúc.
3. thoải mái; dễ chịu。舒服。
舒适。
thoải mái.
身体不适。
người thấy khó chịu; người thấy khó ở.
4. đi。去;往。
无所适从。
chẳng biết đi đường nào.
5. xuất giá; đi lấy chồng。出嫁。
适人。
người đi lấy chồng.
Ghi chú: 另见kụ
Từ ghép:
适才 ; 适当 ; 适得其反 ; 适度 ; 适逢其会 ; 适合 ; 适可而止 ; 适口 ; 适量 ; 适龄 ; 适时 ; 适宜 ; 适意 ; 适应 ; 适应症 ; 适用 ; 适值 ; 适中
Tự hình:

U+4FF6, tổng 10 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: chu4, ti4;
Việt bính: cuk1 suk6 tik1;
俶 thục, thích
Nghĩa Trung Việt của từ 俶
(Tính) Tốt đẹp, mĩ thiện.(Tính) Dày.
(Phó) Mới, bắt đầu.
(Động) Làm nên, tạo dựng.
(Động) Sắp xếp.
§ Thông thúc 束.
◎Như: thục trang 俶裝 sắp xếp hành trang.Một âm là thích.
§ Một dạng viết của thích 倜.
thích, như "thích thản (thanh thản)" (gdhn)
thục, như "thục (bắt đầu)" (gdhn)
Nghĩa của 俶 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: XÚC
bắt đầu; mở đầu; khởi đầu。开始。
Ghi chú: 另见tì。
[tì]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: THÍCH
hào phóng。俶傥。
Ghi chú: 另见chù
Chữ gần giống với 俶:
㑣, 㑥, 㑦, 㑧, 㑨, 㑩, 㑪, 㑫, 俯, 俱, 俲, 俳, 俴, 俵, 俶, 俸, 俺, 俻, 俾, 倀, 倂, 倃, 倅, 倆, 倈, 倉, 個, 倌, 倍, 倏, 倐, 們, 倒, 倔, 倕, 倖, 倘, 候, 倚, 倛, 倜, 倝, 倞, 借, 倡, 倢, 倣, 値, 倥, 倦, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬, 倭, 倮, 倳, 倶, 倸, 倹, 债, 倻, 值, 倽, 倾, 倫, 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,Tự hình:

Pinyin: ti4;
Việt bính: tik1;
倜 thích
Nghĩa Trung Việt của từ 倜
(Tính) Thích thảng 倜儻: (1) Tài giỏi khác thường, trác dị, đặc biệt.◇An Nam Chí Lược 安南志畧: Giao Ái nhân thích thảng hữu mưu 交愛人倜儻有謀 (Phong tục 風俗) Người Giao Châu và Ái Châu thì tài giỏi và có mưu trí. (2) Phóng túng, hào sảng.
thích, như "thích thản (thanh thản)" (gdhn)
Nghĩa của 倜 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 倜:
㑣, 㑥, 㑦, 㑧, 㑨, 㑩, 㑪, 㑫, 俯, 俱, 俲, 俳, 俴, 俵, 俶, 俸, 俺, 俻, 俾, 倀, 倂, 倃, 倅, 倆, 倈, 倉, 個, 倌, 倍, 倏, 倐, 們, 倒, 倔, 倕, 倖, 倘, 候, 倚, 倛, 倜, 倝, 倞, 借, 倡, 倢, 倣, 値, 倥, 倦, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬, 倭, 倮, 倳, 倶, 倸, 倹, 债, 倻, 值, 倽, 倾, 倫, 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,Tự hình:

Pinyin: ti4;
Việt bính: tik1;
逖 thích
Nghĩa Trung Việt của từ 逖
(Tính) Xa.◇Thư Kinh 書經: Thích hĩ, tây thổ chi nhân 逖矣, 西土之人(Mục thệ 牧誓) Xa lắm, những người ở đất phía tây.
(Động) Đi xa, chia xa.
(Động) Lo lắng.
§ Thông dịch 惕.
địch, như "địch (ở xa, đi xa)" (gdhn)
Nghĩa của 逖 trong tiếng Trung hiện đại:
[tì]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 14
Hán Việt: ĐÍCH, THÍCH
xa; xa xôi。远。
Chữ gần giống với 逖:
逋, 逌, 逍, 逎, 透, 逐, 逑, 递, 逓, 途, 逕, 逖, 逗, 這, 通, 逛, 逝, 逞, 速, 造, 逡, 逢, 連, 逥, 逦, 𨓈, 𨓐, 𨓑, 𨓡, 𨓢,Dị thể chữ 逖
逷,
Tự hình:

Pinyin: qi1;
Việt bính: cik1
1. [慘戚] thảm thích 2. [戚戚] thích thích;
戚 thích
Nghĩa Trung Việt của từ 戚
(Danh) Thân thuộc.◎Như: ngoại thích 外戚 họ ngoại, cận thích 近戚 họ hàng gần, viễn thích 遠戚 họ hàng xa.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Binh dư thân thích bán li linh 兵餘親戚半離零 (Kí cữu Dịch Trai Trần công 寄舅易齋陳公) Sau cơn loạn lạc, họ hàng thân thích nửa phần li tán.
(Danh) Cái thích, một loại khí giới ngày xưa, tức là phủ 斧 cái búa, cũng dùng để múa.
(Danh) Buồn rầu, bi ai.
◎Như:
◎Như: hưu thích tương quan 休戚相關 mừng lo cùng quan hệ.
◇Hàn Dũ 韓愈: Nhược Việt nhân thị Tần nhân chi phì tích, hốt yên bất gia hỉ thích ư kì tâm 若越人視秦人之肥瘠, 忽焉不加喜戚於其心 (Tránh thần luận 爭臣論) Như người Việt nhìn người Tần béo hay gầy, thản nhiên chẳng thêm vui hay buồn trong lòng.
(Danh) Họ Thích.
(Động) Thân gần.
◇Thư Kinh 書經: Vị khả dĩ thích ngã tiên vương 未可以戚我先王 (Kim đằng 金縢) Chưa thể thân cận với vua trước của ta.
(Động) Giận dữ, phẫn nộ.
◇Lễ Kí 禮記: Uấn tư thích 慍斯戚 (Đàn cung hạ 檀弓下) Giận thì phẫn nộ.
(Tính) Cấp bách, kíp gấp.
§ Thông xúc 促.
thích, như "thân thích" (vhn)
Nghĩa của 戚 trong tiếng Trung hiện đại:
[qī]
Bộ: 戈 - Qua
Số nét: 11
Hán Việt: THÍCH
1. thân thích; thân thiết。亲戚。
戚谊。
tình hữu nghị thân thiết.
戚友。
bạn bè thân thích.
2. họ Thích。(Qī)姓。
3. ưu sầu; bi ai; ưu tư。忧愁;悲哀。
哀戚。
buồn rầu.
休戚相关。
cùng chia sẻ buồn vui.
4. rìu; búa (binh khí thời xưa)。古代兵器,象斧。
Tự hình:

Pinyin: ti2, ti4;
Việt bính: tik1;
逷 thích
Nghĩa Trung Việt của từ 逷
§ Cũng như thích 逖.
địch, như "địch (ở xa, đi xa)" (gdhn)
Dị thể chữ 逷
逖,
Tự hình:

Pinyin: shi4, yi4;
Việt bính: sik1;
释 thích, dịch
Nghĩa Trung Việt của từ 释
Giản thể của chữ 釋.thích, như "giải thích, phóng thích, ưa thích" (gdhn)
Nghĩa của 释 trong tiếng Trung hiện đại:
[shì]
Bộ: 釆 - Biện
Số nét: 12
Hán Việt: THÍCH
1. giải thích; chú thích。解释。
释义。
giải thích nghĩa.
注释。
chú thích.
2. loại bỏ; tiêu tan。消除。
释疑。
loại bỏ nghi vấn.
涣然冰释。
khác nào băng tan.
3. buông; rời。放开;放下。
释手。
buông tay.
手不释卷。
tay không rời sách.
爱不忍释。
yêu không nỡ rời xa.
4. thả。释放。
开释。
thả ra.
保释。
bảo lãnh xin tha.
5. Thích Ca Mâu Ni; đạo Phật。释迦牟尼(佛教创始人)的简称,泛指佛教。
释门。
cửa Phật.
释家。
nhà Phật.
释子(和尚)。
sư; hoà thượng.
Từ ghép:
释典 ; 释读 ; 释放 ; 释然 ; 释俗 ; 释文 ; 释疑 ; 释义 ; 释藏
Dị thể chữ 释
釋,
Tự hình:

Pinyin: qi4;
Việt bính: zaak3 zik1;
碛 thích
Nghĩa Trung Việt của từ 碛
Giản thể của chữ 磧.Nghĩa của 碛 trong tiếng Trung hiện đại:
[qì]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 13
Hán Việt: THÍCH
1. bãi cát sỏi nổi。沙石积成的浅滩。
2. sa mạc。沙漠。
Chữ gần giống với 碛:
䂷, 䂸, 䂹, 䂺, 䂻, 䂼, 䂽, 䂾, 䂿, 䃀, 䃁, 䃂, 䃄, 䃅, 䃇, 硸, 硼, 碁, 碆, 碇, 碉, 碌, 碍, 碎, 碏, 碑, 碓, 碔, 碕, 碗, 碘, 碚, 碛, 碜, 碰, 碌, 𥓳, 𥓴, 𥓵, 𥓶, 𥓷, 𥓸, 𥓹,Dị thể chữ 碛
磧,
Tự hình:

Pinyin: si4, ti4;
Việt bính: sei3 si3;
肆 tứ, thích
Nghĩa Trung Việt của từ 肆
(Danh) Hàng quán, nơi bày hàng hóa buôn bán.◎Như: trà tứ 茶肆 quán nước, tửu tứ 酒肆 hàng rượu.
(Danh) Bốn, tục mượn dùng thay chữ tứ 四 gọi là chữ tứ kép, dùng để viết giấy má về tiền tài cho khỏi sửa đổi được.
(Danh) Họ Tứ.
(Động) Buông thả, phóng túng.
◎Như: tứ vô kị đạn 肆無忌憚 phóng túng không kiêng sợ.
◇Hàn Dũ 韓愈: Vi thâm bác vô nhai sĩ, nhất tự tứ ư san thủy nhàn 為深博無涯涘, 一自肆於山水閒 (Liễu Tử Hậu mộ chí minh 柳子厚墓誌銘) Sâu rộng không bờ bến, mà tự phóng đãng trong khoảng núi sông.
(Động) Phơi bày, bày ra, bêu.
◎Như: tứ diên thiết tịch 肆筵設席 bày thiết yến tiệc.
◇Luận Ngữ 論語: Ngô lực do năng tứ chư thị triều 吾力猶能肆諸市朝 (Hiến vấn 憲問) Sức ta có thể làm (cho phải tội) chết mà bêu thây ở chợ hoặc triều đình.
(Động) Duỗi ra, mở rộng ra.
◇Kê Khang 嵇康: Ngâm vịnh dĩ tứ chí 吟詠以肆志 (Cầm phú 琴賦, Tự 序) Ngâm vịnh để mở rộng tâm chí.
(Tính) Mặc ý, tùy ý.
◎Như: túng tứ 縱肆 buông thả, không gò bó, phóng tứ 放肆 phóng túng.(Liên) Bèn.(Liên) Nên, cho nên.
(Phó) Hết, cùng cực.
◎Như: tứ lực 肆力 hết sức, tứ mục nhi vọng 肆目而望 chăm chú nhìn.
(Phó) Rất.
(Phó) Tha hồ, tùy tiện.
◎Như: tứ ngược 肆虐 ngang ngược tùy tiện, tứ ẩm 肆飲 uống tha hồ.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Hải giác thiên nhai tứ ý ngao 海角天涯肆意遨 (Chu trung ngẫu thành 舟中偶成) Góc biển chân trời mặc ý rong chơi.
tứ, như "tứ sắc" (gdhn)
Nghĩa của 肆 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: TỨ
1. bất chấp mọi thứ; tuỳ tiện; làm càn。不顾一切,任意妄为。
放肆
buông thả
大肆攻击
công kích bừa bãi
2. số 4 viết bằng chữ; số 4 viết hoa。"四"的大写。参看〖数字〗。
3. cửa hàng; cửa tiệm。铺子。
茶楼酒肆
hàng rượu quán trà
Từ ghép:
肆力 ; 肆虐 ; 肆扰 ; 肆无忌惮 ; 肆行 ; 肆意
Dị thể chữ 肆
四,
Tự hình:

Pinyin: qi1;
Việt bính: ci1 cik1;
嘁 thích
Nghĩa Trung Việt của từ 嘁
(Trạng thanh) Thích thích tra tra 嘁嘁喳喳 tiếng nói thì thầm.◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Cương dục hồi lai, chỉ thính đình tử lí biên thích thích tra tra hữu nhân thuyết thoại 剛欲回來, 只聽亭子裏邊嘁嘁喳喳有人說話 (Đệ nhị thập thất hồi) Vừa định quay về, thì nghe bên trong đình, có tiếng người nói thì thầm.
thách, như "nói thách" (vhn)
Nghĩa của 嘁 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 嘁:
㗢, 㗣, 㗤, 㗥, 㗦, 㗧, 㗨, 㗩, 㗪, 㗫, 㗬, 㗭, 㗰, 嗺, 嗻, 嗽, 嗾, 嗿, 嘀, 嘁, 嘂, 嘆, 嘇, 嘈, 嘉, 嘋, 嘌, 嘍, 嘎, 嘏, 嘐, 嘑, 嘒, 嘓, 嘔, 嘖, 嘗, 嘘, 嘛, 嘜, 嘝, 嘞, 嘡, 嘢, 嘣, 嘤, 嘥, 嘧, 噑, 𠻗, 𠻘, 𠻛, 𠻞, 𠻤, 𠻥, 𠻦, 𠻪, 𠻴, 𠻵, 𠻷, 𠻺, 𠻻, 𠻼, 𠻽, 𠼕, 𠼖, 𠼗, 𠼞, 𠼤, 𠼦, 𠼪, 𠼭, 𠼮, 𠼯, 𠼱, 𠼲, 𠼳, 𠼴, 𠼵, 𠼶, 𠼷, 𠼸, 𠼹, 𠼺, 𠼻, 𠼼, 𠼽, 𠼾, 𠼿, 𠽀, 𠽁, 𠽂, 𠽃, 𠽄, 𠽅, 𠽆, 𠽇, 𠽈,Tự hình:

Pinyin: shi4, di2, ti4, zhe2;
Việt bính: dik1 sik1
1. [安適] an thích;
適 thích, đích
Nghĩa Trung Việt của từ 適
(Tính) Vừa ý, dễ chịu.◎Như: thư thích 舒適 thoải mái, an thích 安適 dễ chịu.
(Động) Đi đến.
◇Luận Ngữ 論語: Tử thích Vệ, Nhiễm Hữu bộc 子適衛, 冉有僕 (Tử Lộ 子路) Khổng Tử đi đến nước Vệ, Nhiễm Hữu đánh xe.
(Động) Con gái xuất giá.
◎Như: thích nhân 適人 con gái về nhà chồng.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Muội thích Mao tính 妹適毛姓 (Ngưu Thành Chương 牛成章) Em gái lấy chồng họ Mao.
(Động) Thuận theo.
◇Nhạc phủ thi tập 樂府詩集: Xử phân thích huynh ý, na đắc tự nhậm chuyên? 處分適兄意, 那得自任專 (Tiêu Trọng Khanh thê 焦仲卿妻) Làm theo ý huynh, đâu dám tự chuyên?
(Động) Tương hợp, tương đương.
◎Như: thích bình sanh chi nguyện 適平生之願 hợp với chí nguyện cả đời.
(Phó) Vừa, vừa vặn, đúng lúc.
◎Như: thích khả nhi chỉ 適可而止 vừa phải mà thôi.
◇Tô Thức 蘇軾: Thích hữu cô hạc, hoành giang đông lai 適有孤鶴, 橫江東來 (Hậu Xích Bích phú 後赤壁賦) Vừa lúc có một con hạc lẻ bay ngang sông từ hướng đông lại.
(Phó) Chỉ.
◇Mạnh Tử 孟子: Tắc khẩu phúc khởi thích vị xích thốn chi phu tai 則口腹豈適爲尺寸之膚哉 (Cáo tử thượng 告子上) Thì miệng bụng chỉ là vì tấc thước da sao!
(Phó) Vừa, vừa mới.
◎Như: thích nhiên 適然 vừa may, thích ngộ 適遇 vừa gặp.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Thích văn nhị vị đàm na nhân thế gian vinh diệu phồn hoa, tâm thiết mộ chi 適聞二位談那人世間榮耀繁華, 心切慕之 (Đệ nhất hồi) Vừa nghe hai vị bàn chuyện phồn hoa vinh diệu ở dưới trần gian, trong lòng thật ngưỡng mộ.
(Phó) Ngẫu nhiên, tình cờ.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thích tòng phụ nhập thị, kiến mạo tứ quải hồ vĩ, khất ông thị chi 適從父入市, 見帽肆挂狐尾, 乞翁市之 (Cổ nhi 賈兒) Tình cờ theo cha ra chợ, thấy một tiệm bán mũ treo cái đuôi cáo, xin cha mua cho.
(Trợ) Chính thế.
◎Như: thích túc tự hại 適足自害 chính là chỉ đủ tự hại mình mà thôi.Một âm là đích.
(Động) Chuyên chủ.
◎Như: vô sở đích tòng 無所適從 không chuyên chủ vào đâu cả.
(Tính) Chính.
§ Thông đích 嫡.
◎Như: đích tử 適子 ngôi thái tử, đích thất 適室 chỗ ngủ chính.
§ Thông: địch 敵, trích 謫, thích 惕.
thích, như "thích chí, thích hợp, thích ứng" (vhn)
thách, như "thách thức" (btcn)
thếch, như "lếch thếch" (btcn)
Dị thể chữ 適
适,
Tự hình:

Pinyin: shi4;
Việt bính: sik1;
奭 thích
Nghĩa Trung Việt của từ 奭
(Tính) Thịnh, lớn.(Tính) Dáng nhìn kinh sợ.
(Động) Nổi giận, phát nộ.
(Danh) Màu đỏ.
§ Màu đỏ nhuộm bằng cỏ thiến 茜.
◇Thi Kinh 詩經: Lộ xa hữu thích 路車有奭 (Tiểu nhã 小雅, Thải khỉ 采芑) Lộ xa (xe của vua hay của quý tộc đi) có màu đỏ.
(Danh) Họ Thích.
thích, như "thích (rộng,lớn)" (gdhn)
Nghĩa của 奭 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: THÍCH
1. rầm rộ; đồ sộ。盛大的样子。
2. họ Thích。(Sh́)姓。
Tự hình:

Pinyin: qi1;
Việt bính: cik1;
慼 thích
Nghĩa Trung Việt của từ 慼
(Động) Buồn rầu, bi thương.◇Tả truyện 左傳: Nhị tam tử hà kì thích dã. Quả nhân chi tòng quân nhi tây dã 二三子何其慼也. 寡人之從君而西也 (Hi Công thập ngũ niên 僖公十五年) Các con sao mà bi thương vậy. Ta chỉ theo quân về phía tây đó mà.
thích, như "ưa thích" (vhn)
Dị thể chữ 慼
慽,
Tự hình:

Pinyin: ti1, die2;
Việt bính: tek3;
踢 thích
Nghĩa Trung Việt của từ 踢
(Động) Đá.◎Như: quyền đả cước thích 拳打腳踢 tay đấm chân đá.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Nhĩ nguyên lai hội thích khí cầu? 你原來會踢氣毬? (Đệ nhị hồi) Thế ra ngươi biết đá cầu?
dịch, như "dịch cầu (đá banh)" (gdhn)
thích, như "thích (đá bằng chân)" (gdhn)
Nghĩa của 踢 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: THÍCH
đá。抬起腿用脚撞击。
踢球
đá bóng; đá banh
踢毽子
đá cầu lông.
小心牲口踢人。
cẩn thận kẻo súc vật đá người.
Từ ghép:
踢蹬 ; 踢脚板 ; 踢皮球 ; 踢踏舞 ; 踢腾
Chữ gần giống với 踢:
䟼, 䟾, 䟿, 䠀, 䠁, 䠂, 䠃, 䠄, 䠅, 䠆, 䠇, 䠈, 䠉, 䠊, 䠋, 踏, 踐, 踒, 踔, 踖, 踘, 踜, 踝, 踞, 踟, 踠, 踡, 踢, 踣, 踤, 踥, 踦, 踧, 踨, 踩, 踪, 踬, 踮, 踯, 𨁷, 𨁼, 𨂉, 𨂐, 𨂔, 𨂕, 𨂖, 𨂗, 𨂘, 𨂙, 𨂚,Tự hình:

Pinyin: qi4;
Việt bính: zaak3 zik1;
磧 thích
Nghĩa Trung Việt của từ 磧
(Danh) Đụn cát nổi lên ở chỗ nước nông.(Danh) Sa mạc.
◇Lục Du 陸游: Mang mang đại thích hu khả ta, Mạc xuân tích tuyết thảo vị nha 茫茫大磧吁可嗟, 莫春積雪草未芽 (Tái thượng khúc 塞上曲) Mênh mông sa mạc lớn, ôi! thật đáng than thở, Không có mùa xuân tuyết đọng cỏ chưa nhú.
thích, như "thích (bãi sa mạc)" (gdhn)
Dị thể chữ 磧
碛,
Tự hình:

Pinyin: zhi2, ti4, zhi4, ti1;
Việt bính: tik1 zek3;
擿 trích, thích
Nghĩa Trung Việt của từ 擿
(Động) Gãi, cào.◇Liệt Tử 列子: Chước thát vô thương thống, chỉ trích vô tiêu dưỡng 斫撻無傷痛, 指擿無痟癢 (Hoàng đế 黃帝) Đánh đập mà không đau đớn, gãi cào mà không nhức ngứa.
(Động) Ném.
§ Thông trịch 擲.
◇Sử Kí 史記: Nãi dẫn kì chủy thủ dĩ trích Tần vương, bất trúng, trúng đồng trụ 乃引其匕首以擿秦王, 不中, 中桐柱 (Kinh Kha truyện 荊軻傳) Bèn cầm chủy thủ ném vua Tần, không trúng, trúng cái cột đồng.
(Danh) Trâm cài tóc.Một âm là thích.
(Động) Khều lấy, ngoèo lấy, trích ra.
◇Hán Thư 漢書: Thích sào tham noãn, đạn xạ phi điểu 擿巢探卵, 彈射飛鳥 (Tuyên đế kỉ 宣帝紀) Khều tổ tìm trứng, bắn đạn chim bay.
(Động) Phơi bày, vạch ra, phát giác.
◇Tân Đường Thư 新唐書: Quốc Trung dĩ đắc chí, tắc cùng trích Lâm phủ gian sự 國忠已得志, 則窮擿林甫姦事 (Dương Quốc Trung truyện 楊國忠傳) (Dương) Quốc Trung đắc chí, liền vạch ra hết những việc gian dối của Lâm phủ.
Nghĩa của 擿 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 19
Hán Việt: TRỊCH
书
ném; bỏ vào; quăng; vứt。同"掷"。
[tī]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: TRÍCH
phát giác; tố giác。揭发。
发奸擿伏(揭发奸邪,使无可隐藏)。
tố giác kẻ gian ẩn náu
Dị thể chữ 擿
擲,
Tự hình:

Pinyin: shi4, zhe1;
Việt bính: cik1 sik1;
螫 thích
Nghĩa Trung Việt của từ 螫
(Động) Đốt, chích, cắn (rắn, rết, trùng độc dùng răng hoặc mũi nhọn châm nọc vào người hoặc thú).◇Ngụy thư 魏書: Bành Thành phu nhân dạ chi xí, sái thích kì thủ, thân ngâm vô lại 彭城夫人夜之廁, 蠆螫其手, 呻呼無賴 (Hoa Đà truyện 華佗傳) Bành Thành phu nhân đêm đi nhà xí, bị bò cạp chích vào tay, than van không biết làm sao.
(Động) Châm, chích.
(Động) Nổi giận, phát nộ.
◇Sử Kí 史記: Hữu như lưỡng cung thích tướng quân 有如兩宮螫將軍 (Ngụy Kì Vũ An Hầu truyện 魏其武安侯傳) Dường như hai cung (Thái Hậu và Cảnh Đế) tức giận tướng quân.
(Danh) Càng trước của con mọt gỗ.
§ Càng sau gọi là sái 蠆.
Nghĩa của 螫 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 17
Hán Việt: THÍCH
châm; đốt; chích (ong)。蜇(zhē)。
Chữ gần giống với 螫:
䗟, 䗠, 䗡, 䗢, 䗣, 䗤, 䗥, 䗦, 䗧, 䗨, 䗩, 䗪, 䗫, 䗬, 䗮, 螫, 螬, 螮, 螳, 螵, 螺, 螻, 螽, 螾, 螿, 蟀, 蟁, 蟄, 蟈, 蟊, 蟋, 蟎, 蟏, 蟑, 蠁, 螺, 𧐅, 𧐒, 𧐖, 𧐢, 𧐩, 𧐸, 𧐹, 𧐺, 𧐻, 𧐼, 𧐽, 𧐾, 𧐿, 𧑁, 𧑂, 𧑃,Tự hình:

Pinyin: la4;
Việt bính: laat6;
鬎 thích
Nghĩa Trung Việt của từ 鬎
Thích lị 鬎鬁 sẹo đầu trụi tóc, chỗ nhọt mọc thành sẹo tóc không mọc được.Nghĩa của 鬎 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 19
Hán Việt: LẠT
bệnh chốc đầu。瘌痢。
[là]
Bộ: 髟 - Biểu
Hán Việt: LẠT
bệnh chốc đầu。 同"瘌痢"。
Tự hình:

Nghĩa của 襫 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 21
Hán Việt: THÍCH
áo tơi。古时指农夫穿的蓑衣之类。袯襫(bósh́)。
Tự hình:

Pinyin: shi4, yi4;
Việt bính: sik1
1. [冰釋] băng thích 2. [注釋] chú thích;
釋 thích, dịch
Nghĩa Trung Việt của từ 釋
(Động) Cởi ra, nới ra.◎Như: thích giáp 釋甲 cởi áo giáp.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Xa trung nhân mệnh thích kì phược 車中人命釋其縛 (Tịch Phương Bình 席方平) Người trong xe ra lệnh cởi dây trói (cho Tịch).
(Động) Giảng giải.
◎Như: chú thích 注釋 chú giải, thích hỗ 釋詁 hay thích huấn 釋訓 giải rõ nghĩa sách.
(Động) Buông, buông tha, thả ra.
◎Như: kiên trì bất thích 堅持不釋 giữ vững không buông, khai thích vô cô 開釋無辜 buông tha cho kẻ không tội.
(Động) Giải trừ, tiêu tan.
◎Như: băng thích 冰釋 băng tan, như thích trọng phụ 如釋重負 như trút được gánh nặng.
◇Phù sanh lục kí 浮生六記: Tục lự trần hoài, sảng nhiên đốn thích 俗慮塵懷, 爽然頓釋 (Khuê phòng kí lạc 閨房記樂) Những nỗi lo buồn thế tục, bỗng chốc tiêu tan hết.
(Động) Bỏ.
◇Sử Kí 史記: Nông phu thích lỗi, công nữ hạ ki 農夫釋耒, 工女下機 (Li Sanh truyện 酈生傳) Nhà nông bỏ cầy, nữ công xếp bàn cửi.
(Động) Ngâm thấm.
◇Lễ Kí 禮記: Dục nhu nhục, tắc thích nhi tiên chi dĩ hải 欲濡肉, 則釋而煎之以醢 (Nội tắc 內則) Nếu muốn tẩm thịt, thì lấy nước ngâm thấm rồi nấu chín làm thịt băm nát.
(Động) Ngâm gạo, vo gạo.
◇Thi Kinh 詩經: Thích chi sưu sưu, Chưng chi phù phù 釋之叟叟, 烝之浮浮 (Đại nhã 大雅, Sanh dân 生民) Vo gạo sào sạo, Nấu hơi phù phù.
(Danh) Thích Già 釋迦 danh hiệu vị sáng lập ra Phật giáo. Cho nên các sư gọi là Thích tử 釋子, Phật giáo gọi là Thích giáo 釋教.
(Danh) Tên một thể văn (giảng giải).
(Danh) Họ Thích.Một âm là dịch.
(Tính) Vui lòng.
thích, như "giải thích, phóng thích, ưa thích" (vhn)
thịch, như "thình thịch" (btcn)
Chữ gần giống với 釋:
釋,Dị thể chữ 釋
释,
Tự hình:

Dịch thích sang tiếng Trung hiện đại:
爱; 喜欢 《 对人或事物有好感或感到兴趣。》thích xem phim.爱看电影。
爱好; 喜 《对某种事物具有浓厚的兴趣。》
带劲 《能引起兴致; 来劲。》
khi nào tôi biết lái máy bay thì lúc đó mới thích!
什么时候我也会开飞机, 那才带劲呢!
对路 《对劲1. 。》
高兴 《带着愉快的情绪去做某件事; 喜欢。》
anh ấy thích đi xem phim, nhưng không thích xem kịch.
他就是高兴看电影, 对看戏不感兴趣。 好 《喜爱(跟"恶"相对)。》
thích động não; thích suy nghĩ
好动脑筋。
anh ấy là người thích thể hiện mình.
他这个人好表现自己。 欢喜; 欢 《喜欢; 喜爱。》
anh ấy thích đánh bóng bàn.
他欢喜打乒乓球。
anh ấy rất thích đứa trẻ này.
他很欢喜这个孩子。
结缘 《结下缘分。》
看中 《经过观察, 感觉合 意。》
迷 《因对某人或某一事物发生特殊爱好而沉醉。》
thích xem phim; mê xem phim.
看电影入了迷。
癖好 《对某种事物的特别爱好。》
热中 《十分爱好某种活动。也作热衷。》
thích trượt băng.
热中于滑冰。
入神 《对眼前的事物发生浓厚的兴趣而注意力高度集中。》
嗜 《特别爱好。》
刺 《尖的东西进入或穿过物体。》
释放 《恢复被拘押者或服刑者的人身自由。》
亲戚 《跟自己家庭有婚姻关系的家庭或它的成员。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thích
| thích | 倜: | thích thản (thanh thản) |
| thích | 俶: | thích thản (thanh thản) |
| thích | 刺: | thích khách; kích thích |
| thích | 奭: | thích (rộng,lớn) |
| thích | 弑: | xem thí |
| thích | 惕: | thích thú |
| thích | 慼: | ưa thích |
| thích | 戚: | thân thích |
| thích | 磧: | thích (bãi sa mạc) |
| thích | 踢: | thích (đá bằng chân) |
| thích | 适: | thích chí, thích hợp, thích ứng |
| thích | 𨓈: | thích hợp, thích ứng |
| thích | 適: | thích chí, thích hợp, thích ứng |
| thích | 释: | giải thích, phóng thích, ưa thích |
| thích | 釋: | giải thích, phóng thích, ưa thích |
| thích | 𨮹: | xem thiếc |
Gới ý 17 câu đối có chữ thích:
Độ hoa triêu thích phùng hoa chúc,Bằng nguyệt lão thí bộ nguyệt cung
Độ hoa sớm đúng giờ hoa đuốc,Nguyệt lão se sánh bước cung trăng

Tìm hình ảnh cho: thích Tìm thêm nội dung cho: thích
