Cao su chống va đập cửa

Từ: trù có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 28 kết quả cho từ trù:

俦 trù诪 trù帱 trù, đào惆 trù绸 trù, thao厨 trù畴 trù稠 trù筹 trù裯 trù, đao跦 trù綢 trù, thao踌 trù廚 trù儔 trù橱 trù幬 trù, đào幮 trù櫉 trù櫥 trù疇 trù蹰 trù籌 trù譸 trù躊 trù躕 trù

Đây là các chữ cấu thành từ này: trù

trù [trù]

U+4FE6, tổng 9 nét, bộ Nhân 人 [亻]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 儔;
Pinyin: chou2;
Việt bính: cau4;

trù

Nghĩa Trung Việt của từ 俦

Giản thể của chữ .
thù, như "thù (người trong bọn)" (gdhn)

Nghĩa của 俦 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (儔)
[chóu]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 9
Hán Việt: TRÙ

bạn bè; đồng chí; đồng sự; người cộng tác。 伴侣。
俦侣。
bạn bè.

Chữ gần giống với 俦:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 便, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,

Dị thể chữ 俦

, ,

Chữ gần giống 俦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 俦 Tự hình chữ 俦 Tự hình chữ 俦 Tự hình chữ 俦

trù [trù]

U+8BEA, tổng 9 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 譸;
Pinyin: zhou1;
Việt bính: zau1;

trù

Nghĩa Trung Việt của từ 诪

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 诪 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (譸)
[zhōu]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 9
Hán Việt: CHÚ, TRÙ

1. nguyền rủa; chưởi mắng。诅咒。
2. lừa dối; lừa gạt; dối trá。同"侜"。
Từ ghép:
诪张

Chữ gần giống với 诪:

, , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 诪

,

Chữ gần giống 诪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 诪 Tự hình chữ 诪 Tự hình chữ 诪 Tự hình chữ 诪

trù, đào [trù, đào]

U+5E31, tổng 10 nét, bộ Cân 巾
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 幬;
Pinyin: chou2, dao4;
Việt bính: cau4 dou6 tou4;

trù, đào

Nghĩa Trung Việt của từ 帱

Giản thể của chữ .

đáo, như "đáo (cái nắp đậy)" (gdhn)
trù, như "trù (màn che, mái trướng)" (gdhn)

Nghĩa của 帱 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (幬)
[chóu]
Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 10
Hán Việt: TRÙ

1. cái màn; rèm; mùng。 帐子。
2. màn xe; màn quây quanh xe。车帷。
Ghi chú: 另见dào。
Từ phồn thể: (幬)
[dào]
Bộ: 巾(Cân)
Hán Việt: ĐẠO
đậy; đắp; che phủ; che đậy。覆盖。
Ghi chú: 另见chóu

Chữ gần giống với 帱:

, , , , , , , , , 𢃇, 𢃈, 𢃉, 𢃊,

Dị thể chữ 帱

,

Chữ gần giống 帱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 帱 Tự hình chữ 帱 Tự hình chữ 帱 Tự hình chữ 帱

trù [trù]

U+60C6, tổng 11 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: chou2;
Việt bính: cau4;

trù

Nghĩa Trung Việt của từ 惆

(Tính) Buồn bã.
◎Như: trù trướng
buồn rầu.
trù, như "trù (có ý ghen)" (gdhn)

Nghĩa của 惆 trong tiếng Trung hiện đại:

[chóu]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 12
Hán Việt: TRÙ
thương cảm; rầu rĩ; oán hận。伤感;失意。Xem: 见〖惆怅〗。
Từ ghép:
惆怅

Chữ gần giống với 惆:

, 㤿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,

Chữ gần giống 惆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 惆 Tự hình chữ 惆 Tự hình chữ 惆 Tự hình chữ 惆

trù, thao [trù, thao]

U+7EF8, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 綢;
Pinyin: chou2, tao1;
Việt bính: cau4;

trù, thao

Nghĩa Trung Việt của từ 绸

Giản thể của chữ .
trù, như "trù (lụa)" (gdhn)

Nghĩa của 绸 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (綢)
[chóu]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 14
Hán Việt: TRÙ
lụa; tơ。绸子。
纺绸 。
dệt lụa.
绸 缎。
tơ lụa.
Từ ghép:
绸缎 ; 绸缪 ; 绸纹纸 ; 绸舞 ; 绸子

Chữ gần giống với 绸:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 绿, , ,

Dị thể chữ 绸

,

Chữ gần giống 绸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 绸 Tự hình chữ 绸 Tự hình chữ 绸 Tự hình chữ 绸

trù [trù]

U+53A8, tổng 12 nét, bộ Hán 厂
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 廚;
Pinyin: chu2;
Việt bính: ceoi4 cyu4;

trù

Nghĩa Trung Việt của từ 厨

Cũng như chữ trù .Giản thể của chữ .

chù, như "chuột chù" (gdhn)
chùa, như "đi chùa, chùa chiền, nhà chùa" (gdhn)
sù, như "sù sụ, sù sì" (gdhn)
trù, như "trù (nhà bếp)" (gdhn)

Nghĩa của 厨 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (廚)
[chú]
Bộ: 厂 - Hán
Số nét: 12
Hán Việt: TRÙ
nhà bếp; bếp; phòng bếp。厨房。
Từ ghép:
厨房 ; 厨具 ; 厨娘 ; 厨师 ; 厨子

Chữ gần giống với 厨:

, , , , ,

Dị thể chữ 厨

, , 𢊍, ,

Chữ gần giống 厨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 厨 Tự hình chữ 厨 Tự hình chữ 厨 Tự hình chữ 厨

trù [trù]

U+7574, tổng 12 nét, bộ Điền 田
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 疇;
Pinyin: chou2;
Việt bính: cau4;

trù

Nghĩa Trung Việt của từ 畴

Giản thể của chữ .
trù, như "trù (đất trồng cấy); trù tích (thủa xưa)" (gdhn)

Nghĩa của 畴 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (疇)
[chóu]
Bộ: 田 (由甲申甴) - Điền
Số nét: 12
Hán Việt: TRÙ

1. ruộng đất; đồng ruộng; cánh đồng。 田地。
田畴。
ruộng đất.
平畴千里。
đồng ruộng bạt ngàn.
2. chủng loại; loại; hạng; thứ; phạm trù。种类。
范畴。
phạm trù.
Từ ghép:
畴日 ; 畴昔

Chữ gần giống với 畴:

, , , , , , , , , , , , 𤲂, 𤲃, 𤲌,

Dị thể chữ 畴

,

Chữ gần giống 畴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 畴 Tự hình chữ 畴 Tự hình chữ 畴 Tự hình chữ 畴

trù [trù]

U+7A20, tổng 13 nét, bộ Hòa 禾
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: chou2, tiao2, tiao4, diao4;
Việt bính: cau4;

trù

Nghĩa Trung Việt của từ 稠

(Tính) Nhiều, đông, rậm.
◎Như: địa trách nhân trù
đất hẹp người đông.
◇Pháp Hoa Kinh : Bạc đức thiểu phúc nhân, chúng khổ sở bức bách, nhập tà kiến trù lâm , , (Phương tiện phẩm đệ nhị 便) Những kẻ mỏng đức kém phúc, bị đủ thứ khổ não bức bách, lạc vào rừng rậm của tà kiến.

(Tính)
Đặc, nồng đậm.
◎Như: chúc thái trù liễu cháo đặc quá.

(Danh)
Họ Trù.
trù, như "trù (đặc sêt; chen chúc)" (gdhn)

Nghĩa của 稠 trong tiếng Trung hiện đại:

[chóu]Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 13
Hán Việt: TRÙ
1. đặc; sền sệt; dày; mập; to。液体中含某种固体成分很多(跟"稀"相对)。
粥很稠 。
cháo rất đặc
墨要研得稠 些。
mực phải mài đặc hơn một chút.
2. nhiều; chật; đông; dầy đặc; đông đúc; rậm rạp。稠密。
地窄人稠 。
đất chật người đông.
稠 人广众。
đông người; đám đông.
Từ ghép:
稠稠 ; 稠度 ; 稠糊 ; 稠密 ; 稠人广众

Chữ gần giống với 稠:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥟹, 𥟼,

Chữ gần giống 稠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 稠 Tự hình chữ 稠 Tự hình chữ 稠 Tự hình chữ 稠

trù [trù]

U+7B79, tổng 13 nét, bộ Trúc 竹
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 籌;
Pinyin: chou2;
Việt bính: cau4;

trù

Nghĩa Trung Việt của từ 筹

Giản thể của chữ .
trù, như "trù tính, dự trù" (gdhn)

Nghĩa của 筹 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (籌)
[chóu]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 13
Hán Việt: TRÙ
1. thẻ (làm bằng tre, gỗ hoặc ngà voi...dùng để đếm hoặc bằng chứng các vật phẩm)。竹、木或象牙等制成的小棍儿或小片儿,主要用来计数或作为领取物品的凭证。
竹筹。
thẻ tre
酒筹(行酒令时所用的筹)。
thẻ phạt rượu.
2. tính toán; tính; trù liệu; xoay sở。筹划;筹措。
统筹。
trù liệu.
筹款。
tính tiền.
筹饷(筹划军饷)。
tính toán chuyện ăn uống, lương bổng cho quân binh.
Từ ghép:
筹办 ; 筹备 ; 筹措 ; 筹划 ; 筹集 ; 筹建 ; 筹略 ; 筹码 ; 筹谋 ; 筹募 ; 筹拍 ; 筹商 ; 筹思 ; 筹算 ; 筹议

Chữ gần giống với 筹:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 筿, , , 𥭛, 𥭵, 𥭶, 𥭼, 𥮇, 𥮉, 𥮊, 𥮋,

Dị thể chữ 筹

,

Chữ gần giống 筹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 筹 Tự hình chữ 筹 Tự hình chữ 筹 Tự hình chữ 筹

trù, đao [trù, đao]

U+88EF, tổng 13 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chou2, dao1;
Việt bính: cau4;

trù, đao

Nghĩa Trung Việt của từ 裯

(Danh) Khăn trải giường, chăn đơn.

(Danh)
Phiếm chỉ chăn mền.
◇Phan Nhạc
: Quy không quán nhi tự liên hề, phủ khâm chù dĩ thán tức , (Quả phụ phú ) Về phòng không mà tự thương hề, vỗ chăn mền mà than thở.Một âm là đao.

(Danh)
Áo ngắn mặc sát mình.

(Danh)
Áo cũ rách.

Nghĩa của 裯 trong tiếng Trung hiện đại:

[chóu]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 14
Hán Việt: TRÙ

1. chăn đơn; ra giường。 单层的被子。
2. mùng; màn trên giường。床上的帐子。

Chữ gần giống với 裯:

, , , , , , , , , , , , , , 𧚭, 𧛆, 𧛇, 𧛈, 𧛉, 𧛊, 𧛋, 𧛌, 𧛎, 𫌀,

Chữ gần giống 裯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 裯 Tự hình chữ 裯 Tự hình chữ 裯 Tự hình chữ 裯

trù [trù]

U+8DE6, tổng 13 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhu1;
Việt bính: zyu1;

trù

Nghĩa Trung Việt của từ 跦

Cũng như trù .

Chữ gần giống với 跦:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨀕, 𨀣, 𨀤, 𨀰, 𨀹, 𨀺, 𨀻, 𨀼, 𨀽, 𨀾, 𨀿, 𫏋,

Chữ gần giống 跦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 跦 Tự hình chữ 跦 Tự hình chữ 跦 Tự hình chữ 跦

trù, thao [trù, thao]

U+7DA2, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: chou2, tao1, diao4;
Việt bính: cau4
1. [綢繆] trù mâu 2. [未雨綢繆] vị vũ trù mâu;

trù, thao

Nghĩa Trung Việt của từ 綢

(Danh) Các thứ dệt bằng tơ: vóc, lụa.
◎Như: trù đoạn
lụa là.

(Động)
Chằng buộc, làm cho chắc chắn.

(Động)
Vấn vương, triền nhiễu, quấn quýt.

(Tính)
Đông đặc, dày đặc.
§ Thông trù .
◇Thi Kinh : Bỉ quân tử nữ, Trù trực như phát , (Tiểu nhã , Đô nhân sĩ ) Người con gái quyền quý kia, Tóc nàng thẳng và dày đặc.Một âm là thao.

(Động)
Cất, chứa.

điều, như "nhiễu điều (đỏ pha tím)" (gdhn)
trù, như "trù (lụa)" (gdhn)

Chữ gần giống với 綢:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 綿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,

Dị thể chữ 綢

, ,

Chữ gần giống 綢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 綢 Tự hình chữ 綢 Tự hình chữ 綢 Tự hình chữ 綢

trù [trù]

U+8E0C, tổng 14 nét, bộ Túc 足
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 躊;
Pinyin: chou2, ta1;
Việt bính: cau4;

trù

Nghĩa Trung Việt của từ 踌

Giản thể của chữ .
trù, như "trù (ngần ngừ)" (gdhn)

Nghĩa của 踌 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (躊)
[chóu]
Bộ: 足 - Túc
Số nét: 14
Hán Việt: TRÙ
do dự; chần chừ; lưỡng lự。犹豫。
Từ ghép:
踌躇 ; 踌躇满志 ; 踌伫

Chữ gần giống với 踌:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨁈, 𨁋, 𨁍, 𨁎, 𨁏, 𨁘, 𨁝, 𨁡, 𨁥, 𨁦, 𨁧, 𨁨, 𨁩, 𨁪, 𨁫, 𨁬, 𨁭, 𨁮, 𨁯, 𨁰, 𨁱, 𨁲,

Dị thể chữ 踌

,

Chữ gần giống 踌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 踌 Tự hình chữ 踌 Tự hình chữ 踌 Tự hình chữ 踌

trù [trù]

U+5EDA, tổng 15 nét, bộ Nghiễm 广
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: chu2;
Việt bính: ceoi4 cyu4
1. [庖廚] bào trù;

trù

Nghĩa Trung Việt của từ 廚

(Danh) Bếp, nhà bếp.
◇Mạnh Tử
: Thị dĩ quân tử viễn bào trù dã (Lương Huệ Vương thượng ) Vì thế người quân tử xa lánh nhà bếp.

(Danh)
Trù giả người lấy tiền của cứu giúp người khác.
§ Đời Hậu Hán có bát trù , nghĩa là có tám tay trù phú biết đem của cứu giúp người.

(Danh)
Hòm, rương.
§ Thông .
◎Như: thư trù hòm sách, y trù rương áo.

(Danh)
Tấm màn có hình như cái tủ.
§ Thông trù .
◇Tư Không Đồ : Tận nhật vô nhân chỉ cao ngọa, Nhất song bạch điểu cách sa trù , (Vương Quan ) Suốt ngày không gặp ai, chỉ nằm cao, Một đôi chim trắng cách màn lụa.

chù, như "chuột chù" (vhn)
chùa, như "đi chùa, chùa chiền, nhà chùa" (btcn)
trù, như "trù (nhà bếp)" (btcn)

Chữ gần giống với 廚:

, , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 廚

,

Chữ gần giống 廚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 廚 Tự hình chữ 廚 Tự hình chữ 廚 Tự hình chữ 廚

trù [trù]

U+5114, tổng 16 nét, bộ Nhân 人 [亻]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: chou2;
Việt bính: cau4;

trù

Nghĩa Trung Việt của từ 儔

(Danh) Bạn bè, bạn lữ.
◎Như: trù lữ
người cùng bọn.

(Danh)
Đồng loại, đồng bối.
◎Như: mao giác chi trù loài có lông có sừng.

(Động)
Tương đương, ngang nhau (địa vị, lực lượng).
thù, như "thù (người trong bọn)" (gdhn)

Chữ gần giống với 儔:

, , , , , , , , , , , , , , 𠏭, 𠏲, 𠏳, 𠐅,

Dị thể chữ 儔

,

Chữ gần giống 儔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 儔 Tự hình chữ 儔 Tự hình chữ 儔 Tự hình chữ 儔

trù [trù]

U+6A71, tổng 16 nét, bộ Mộc 木
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 櫥;
Pinyin: chu2;
Việt bính: cyu4;

trù

Nghĩa Trung Việt của từ 橱

(Danh) Tục dùng như chữ trù .
trù, như "trù (cái tủ)" (gdhn)

Nghĩa của 橱 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (櫥)
[chú]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 16
Hán Việt: TRÙ
tủ; cái tủ。(橱儿)放置衣服、物件的家具。
衣橱。
tủ đựng quần áo.
书橱。
tủ sách.
碗橱。
tủ đựng bát chén; tủ chén.
Từ ghép:
橱窗 ; 橱柜

Chữ gần giống với 橱:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 樿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣚕, 𣚮, 𣚺, 𣚽, 𣛜, 𣛟, 𣛠, 𣛡, 𣛢, 𣛣, 𣛤, 𣛥, 𣛦, 𣛧, 𣛨, 𣛩, 𣛪, 𣛭, 𣛯,

Dị thể chữ 橱

,

Chữ gần giống 橱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 橱 Tự hình chữ 橱 Tự hình chữ 橱 Tự hình chữ 橱

trù, đào [trù, đào]

U+5E6C, tổng 17 nét, bộ Cân 巾
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: chou2, dao4;
Việt bính: cau4 dou6 tou4;

trù, đào

Nghĩa Trung Việt của từ 幬

(Danh) Màn ngồi thiền định.

(Danh)
Màn xe.Một âm là đào.

(Động)
Che trùm.


đáo, như "đáo (cái nắp đậy)" (gdhn)
trù, như "trù (màn che, mái trướng)" (gdhn)

Chữ gần giống với 幬:

, , , , 𢅥, 𢅧,

Dị thể chữ 幬

,

Chữ gần giống 幬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 幬 Tự hình chữ 幬 Tự hình chữ 幬 Tự hình chữ 幬

trù [trù]

U+5E6E, tổng 18 nét, bộ Cân 巾
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chu2;
Việt bính: cyu4;

trù

Nghĩa Trung Việt của từ 幮

(Danh) Tấm màn có hình như cái tủ.

Nghĩa của 幮 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (幮)
[chú]
Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 18
Hán Việt: TRÙ
màn quây。形状象橱的帐子。

Chữ gần giống với 幮:

, 𢅬,

Chữ gần giống 幮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 幮 Tự hình chữ 幮 Tự hình chữ 幮 Tự hình chữ 幮

trù [trù]

U+6AC9, tổng 18 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chu2;
Việt bính: ceoi4 cyu4;

trù

Nghĩa Trung Việt của từ 櫉

(Danh) Cũng như .
trù, như "trù (cái tủ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 櫉:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 檿, , , , , , , 𣝅, 𣝉, 𣞁, 𣞂, 𣞃, 𣞄, 𣞅, 𣞊, 𣞍, 𣞎,

Chữ gần giống 櫉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 櫉 Tự hình chữ 櫉 Tự hình chữ 櫉 Tự hình chữ 櫉

trù [trù]

U+6AE5, tổng 19 nét, bộ Mộc 木
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: chu2;
Việt bính: cyu4;

trù

Nghĩa Trung Việt của từ 櫥

(Danh) Hòm chứa, tủ, chạn.
§ Cũng gọi là trù tử
, trù nhi .
◎Như: oản trù tủ chén, y trù tủ áo.
trù, như "trù (cái tủ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 櫥:

, 㯿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣞪, 𣞶, 𣞻, 𣞽, 𣞾, 𣟂, 𣟃,

Dị thể chữ 櫥

,

Chữ gần giống 櫥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 櫥 Tự hình chữ 櫥 Tự hình chữ 櫥 Tự hình chữ 櫥

trù [trù]

U+7587, tổng 19 nét, bộ Điền 田
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: chou2, pi4;
Việt bính: cau4
1. [範疇] phạm trù;

trù

Nghĩa Trung Việt của từ 疇

(Danh) Ruộng đất.
◎Như: điền trù
ruộng đất, hoang trù ruộng hoang.

(Danh)
Luống, khu ruộng.
◇Tả Tư : Kì viên tắc hữu củ nhược thù du, qua trù dụ khu, cam giá tân khương , , (Thục đô phú ) Vườn đó thì có chia ra các luống trồng củ nhược, thù du, dưa, khoai và khu trồng mía, gừng.

(Danh)
Loài, chủng loại.
◎Như: Ông Cơ Tử bảo vua Vũ những phép lớn của trời đất chia làm chín loài, gọi là hồng phạm cửu trù , lại gọi là cơ trù .
◇Chiến quốc sách : Phù vật các hữu trù, kim Khôn hiền giả chi trù dã , (Tề sách tam ) Vật nào cũng có chủng loại, nay Khôn tôi thuộc vào bậc hiền giả.

(Danh)
Họ Trù.

(Danh)
Ngày xưa, trước kia.
◎Như: trù tích ngày trước.
◇Nguyễn Du : Nhan sắc thị trù tích (Kí mộng ) Nhan sắc vẫn như xưa.

(Đại)
Ai.
◇Thượng Thư : Đế viết: Trù nhược dư công? : (Thuấn điển) Vua nói: Ai xứng đáng trông coi công việc của ta?
trù, như "trù (đất trồng cấy); trù tích (thủa xưa)" (gdhn)

Chữ gần giống với 疇:

, , , 𤳰,

Dị thể chữ 疇

,

Chữ gần giống 疇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 疇 Tự hình chữ 疇 Tự hình chữ 疇 Tự hình chữ 疇

trù [trù]

U+8E70, tổng 19 nét, bộ Túc 足
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 躕;
Pinyin: chu2, cuan2, cun2, cun3, dun2, zun1;
Việt bính: cyu4;

trù

Nghĩa Trung Việt của từ 蹰

Giản thể của chữ .

trù, như "trù (ngần ngừ)" (gdhn)
trừ, như "trần trừ" (gdhn)

Nghĩa của 蹰 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (躕)
[chú]
Bộ: 足 - Túc
Số nét: 19
Hán Việt: TRÙ
lưỡng lự; chần chừ; do dự。心里迟疑,要走不走的样子。见〖踟蹰〗(chìchú)。

Chữ gần giống với 蹰:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 蹿, 𨅍, 𨅎, 𨅏, 𨅐, 𨅗, 𨅝, 𨅞, 𨅥, 𨅮, 𨅰, 𨅷, 𨅸, 𨅹, 𨅺, 𨅻, 𨅼, 𨅽, 𨅾, 𨅿, 𨆀,

Dị thể chữ 蹰

, ,

Chữ gần giống 蹰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蹰 Tự hình chữ 蹰 Tự hình chữ 蹰 Tự hình chữ 蹰

trù [trù]

U+7C4C, tổng 20 nét, bộ Trúc 竹
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: chou2, tao2;
Việt bính: cau4
1. [更籌] canh trù 2. [籌量] trù lượng;

trù

Nghĩa Trung Việt của từ 籌

(Danh) Cái thẻ đếm (cái đồ để tính sổ).
◎Như: Đánh cờ đánh bạc hơn nhau một nước gọi là lược thắng nhất trù
, cái dùng để ghi số chén rượu đã uống gọi là tửu trù .
§ Sách Thái bình ngự lãm có chép truyện ba ông già gặp nhau, hỏi tuổi nhau, một ông già nói: Hải thủy biến tang điền, ngô triếp hạ nhất trù, kim mãn thập trù hĩ , , 滿 Nước bể biến ra ruộng dâu, tôi bỏ một cái thẻ, nay vừa đầy mười cái thẻ rồi, tức là đúng một trăm tuổi.
§ Vì thế chúc người thọ gọi là hải ốc thiêm trù .

(Động)
Suy tính, toan tính.
◎Như: nhất trù mạc triển bó tay không có một kế gì nữa.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Vận trù quyết toán hữu thần công (Đệ nhất hồi ) Trù liệu quyết đoán có công thần tình.
trù, như "trù tính, dự trù" (vhn)

Chữ gần giống với 籌:

, , , , , , , , 𥵾, 𥵿, 𥶀, 𥶁, 𥶂, 𥶃, 𥶄,

Dị thể chữ 籌

,

Chữ gần giống 籌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 籌 Tự hình chữ 籌 Tự hình chữ 籌 Tự hình chữ 籌

trù [trù]

U+8B78, tổng 21 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zhou1;
Việt bính: zau1;

trù

Nghĩa Trung Việt của từ 譸

(Động) Đắn đo.

(Động)
Trù trương
lừa dối.
trù, như "trù (ngần ngại)" (gdhn)

Chữ gần giống với 譸:

, , , , , , , , ,

Dị thể chữ 譸

, 𬢪,

Chữ gần giống 譸

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 譸 Tự hình chữ 譸 Tự hình chữ 譸 Tự hình chữ 譸

trù [trù]

U+8E8A, tổng 21 nét, bộ Túc 足
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: chou2;
Việt bính: cau4;

trù

Nghĩa Trung Việt của từ 躊

(Tính) Trù trừ : (1) Do dự, rụt rè, chần chừ.
◇Thủy hử truyện : Tam nhị lí đa lộ, khán khán cước toan thối nhuyễn, chánh tẩu bất động, khẩu lí bất thuyết, đỗ lí trù trừ , , , , (Đệ nhất hồi) Đi hơn vài dặm, thì thấy chân đau đùi mỏi, bước lên không được nữa, miệng không nói ra (nhưng) trong bụng đã thấy ngần ngại. ☆Tương tự: trịch trục , trì trù . ★Tương phản: quả đoán , quả quyết , kiên quyết .

(Tính)
Trù trừ : (2) Tự đắc, đắc ý.
◎Như: trù trừ mãn chí 滿 đắc ý, vừa lòng.
◇Trang Tử : Đề đao nhi lập, vi chi tứ cố, vi chi trù trừ mãn chí, thiện đao nhi tàng chi , , 滿, (Dưỡng sinh chủ ) Cầm dao đứng đó, vì nó nhìn quanh, thỏa lòng vì được dao tốt, đem cất nó đi. ☆Tương tự: đắc ý dương dương , tâm mãn ý túc 滿, xứng tâm như ý , tự minh đắc ý , ý đắc chí mãn 滿, dương dương tự đắc .
trù, như "trù trừ" (vhn)

Chữ gần giống với 躊:

, , , , , , 𨆪, 𨆯, 𨆶, 𨆷, 𨆸, 𨆹, 𨆺, 𨆾, 𨆿, 𨇀,

Dị thể chữ 躊

,

Chữ gần giống 躊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 躊 Tự hình chữ 躊 Tự hình chữ 躊 Tự hình chữ 躊

trù [trù]

U+8E95, tổng 22 nét, bộ Túc 足
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: chu2, sa3, xie4;
Việt bính: cyu4;

trù

Nghĩa Trung Việt của từ 躕

(Phó) Trì trù : xem trì .
trù, như "trù trừ" (vhn)

Chữ gần giống với 躕:

, , , , , , 𨇉, 𨇍, 𨇑, 𨇒, 𨇓,

Dị thể chữ 躕

,

Chữ gần giống 躕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 躕 Tự hình chữ 躕 Tự hình chữ 躕 Tự hình chữ 躕

Dịch trù sang tiếng Trung hiện đại:

《说希望人不顺利的话。》
《筹划; 筹措。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: trù

trù:trù (nhà bếp)
trù:trù (nhà bếp)
trù:trù ẻo
trù:trù (màn che, mái trướng)
trù:trù (màn che, mái trướng)
trù:trù (nhà bếp)
trù:trù (có ý ghen)
trù:trù (cái tủ)
trù:trù (cái tủ)
trù:trù (cái tủ)
trù:trù (đất trồng cấy); trù tích (thủa xưa)
trù:trù (đất trồng cấy); trù tích (thủa xưa)
trù:trù (đặc sêt; chen chúc)
trù:trù tính, dự trù
trù:trù tính, dự trù
trù:trù (lụa)
trù:trù (lụa)
trù:trù ẻo
trù:trù (ngần ngại)
trù: 
trù:trù (ngần ngừ)
trù:trù (ngần ngừ)
trù:trù trừ

Gới ý 15 câu đối có chữ trù:

Đào thục Dao Trì tam thiên tuế nguyệt,Trù thiêm hải ốc nhất bách xuân thu

Ba ngàn năm tháng, đào chín dao trì,Trăm năm tuổi tác, dựng thêm nhà biển

Hải ốc trù thiêm xuân bán bách,Quỳnh trì đào thục tuế tam thiên

Nửa thế kỷ xuân thêm nhà biển,Ba ngàn năm đào chín ao Quỳnh

Niên quá thất tuần xưng kiện phụ,Trù thiêm tam thập hưởng kỳ di

Tuổi ngoại bảy tuần khen cụ khỏe,Còn thêm ba chục lộc trời cho

trù tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trù Tìm thêm nội dung cho: trù