Từ: trù có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 28 kết quả cho từ trù:
Pinyin: chou2;
Việt bính: cau4;
俦 trù
Nghĩa Trung Việt của từ 俦
Giản thể của chữ 儔.thù, như "thù (người trong bọn)" (gdhn)
Nghĩa của 俦 trong tiếng Trung hiện đại:
[chóu]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 9
Hán Việt: TRÙ
书
bạn bè; đồng chí; đồng sự; người cộng tác。 伴侣。
俦侣。
bạn bè.
Chữ gần giống với 俦:
㑗, 㑘, 㑙, 㑚, 㑛, 㑜, 㑝, 㑞, 㑟, 侮, 侯, 侱, 侴, 侵, 侶, 侷, 侻, 侼, 便, 俁, 係, 促, 俄, 俅, 俈, 俊, 俎, 俏, 俐, 俑, 俓, 俔, 俗, 俘, 俙, 俚, 俛, 俜, 保, 俞, 俟, 俠, 信, 俣, 俤, 俥, 俦, 俨, 俩, 俪, 俫, 俬, 俭, 便, 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,Tự hình:

Pinyin: zhou1;
Việt bính: zau1;
诪 trù
Nghĩa Trung Việt của từ 诪
Giản thể của chữ 譸.Nghĩa của 诪 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhōu]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 9
Hán Việt: CHÚ, TRÙ
书
1. nguyền rủa; chưởi mắng。诅咒。
2. lừa dối; lừa gạt; dối trá。同"侜"。
Từ ghép:
诪张
Dị thể chữ 诪
譸,
Tự hình:

Pinyin: chou2, dao4;
Việt bính: cau4 dou6 tou4;
帱 trù, đào
Nghĩa Trung Việt của từ 帱
Giản thể của chữ 幬.đáo, như "đáo (cái nắp đậy)" (gdhn)
trù, như "trù (màn che, mái trướng)" (gdhn)
Nghĩa của 帱 trong tiếng Trung hiện đại:
[chóu]
Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 10
Hán Việt: TRÙ
书
1. cái màn; rèm; mùng。 帐子。
2. màn xe; màn quây quanh xe。车帷。
Ghi chú: 另见dào。
Từ phồn thể: (幬)
[dào]
Bộ: 巾(Cân)
Hán Việt: ĐẠO
đậy; đắp; che phủ; che đậy。覆盖。
Ghi chú: 另见chóu
Dị thể chữ 帱
幬,
Tự hình:

Pinyin: chou2;
Việt bính: cau4;
惆 trù
Nghĩa Trung Việt của từ 惆
(Tính) Buồn bã.◎Như: trù trướng 惆悵 buồn rầu.
trù, như "trù (có ý ghen)" (gdhn)
Nghĩa của 惆 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: TRÙ
thương cảm; rầu rĩ; oán hận。伤感;失意。Xem: 见〖惆怅〗。
Từ ghép:
惆怅
Chữ gần giống với 惆:
㤾, 㤿, 㥀, 㥂, 㥃, 㥄, 㥅, 㥆, 㥇, 㥉, 㥊, 㥌, 㥍, 㥏, 㥒, 㥓, 㥔, 悰, 悱, 悴, 悵, 悷, 悸, 悻, 悼, 悽, 悾, 惀, 情, 惆, 惇, 惈, 惊, 惋, 惍, 惏, 惓, 惔, 惕, 惗, 惘, 惙, 惚, 惛, 惜, 惝, 惞, 惟, 惦, 惧, 惨, 惬, 惭, 惮, 惯, 惡, 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,Tự hình:

U+7EF8, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: chou2, tao1;
Việt bính: cau4;
绸 trù, thao
Nghĩa Trung Việt của từ 绸
Giản thể của chữ 綢.trù, như "trù (lụa)" (gdhn)
Nghĩa của 绸 trong tiếng Trung hiện đại:
[chóu]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 14
Hán Việt: TRÙ
lụa; tơ。绸子。
纺绸 。
dệt lụa.
绸 缎。
tơ lụa.
Từ ghép:
绸缎 ; 绸缪 ; 绸纹纸 ; 绸舞 ; 绸子
Dị thể chữ 绸
綢,
Tự hình:

Pinyin: chu2;
Việt bính: ceoi4 cyu4;
厨 trù
Nghĩa Trung Việt của từ 厨
Cũng như chữ trù 廚.Giản thể của chữ 廚.chù, như "chuột chù" (gdhn)
chùa, như "đi chùa, chùa chiền, nhà chùa" (gdhn)
sù, như "sù sụ, sù sì" (gdhn)
trù, như "trù (nhà bếp)" (gdhn)
Nghĩa của 厨 trong tiếng Trung hiện đại:
[chú]
Bộ: 厂 - Hán
Số nét: 12
Hán Việt: TRÙ
nhà bếp; bếp; phòng bếp。厨房。
Từ ghép:
厨房 ; 厨具 ; 厨娘 ; 厨师 ; 厨子
Tự hình:

Pinyin: chou2;
Việt bính: cau4;
畴 trù
Nghĩa Trung Việt của từ 畴
Giản thể của chữ 疇.trù, như "trù (đất trồng cấy); trù tích (thủa xưa)" (gdhn)
Nghĩa của 畴 trong tiếng Trung hiện đại:
[chóu]
Bộ: 田 (由甲申甴) - Điền
Số nét: 12
Hán Việt: TRÙ
书
1. ruộng đất; đồng ruộng; cánh đồng。 田地。
田畴。
ruộng đất.
平畴千里。
đồng ruộng bạt ngàn.
2. chủng loại; loại; hạng; thứ; phạm trù。种类。
范畴。
phạm trù.
Từ ghép:
畴日 ; 畴昔
Dị thể chữ 畴
疇,
Tự hình:

Pinyin: chou2, tiao2, tiao4, diao4;
Việt bính: cau4;
稠 trù
Nghĩa Trung Việt của từ 稠
(Tính) Nhiều, đông, rậm.◎Như: địa trách nhân trù 地窄人稠 đất hẹp người đông.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Bạc đức thiểu phúc nhân, chúng khổ sở bức bách, nhập tà kiến trù lâm 薄德少福人, 眾苦所逼迫, 入邪見稠林 (Phương tiện phẩm đệ nhị 方便品第二) Những kẻ mỏng đức kém phúc, bị đủ thứ khổ não bức bách, lạc vào rừng rậm của tà kiến.
(Tính) Đặc, nồng đậm.
◎Như: chúc thái trù liễu 粥太稠 cháo đặc quá.
(Danh) Họ Trù.
trù, như "trù (đặc sêt; chen chúc)" (gdhn)
Nghĩa của 稠 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: TRÙ
1. đặc; sền sệt; dày; mập; to。液体中含某种固体成分很多(跟"稀"相对)。
粥很稠 。
cháo rất đặc
墨要研得稠 些。
mực phải mài đặc hơn một chút.
2. nhiều; chật; đông; dầy đặc; đông đúc; rậm rạp。稠密。
地窄人稠 。
đất chật người đông.
稠 人广众。
đông người; đám đông.
Từ ghép:
稠稠 ; 稠度 ; 稠糊 ; 稠密 ; 稠人广众
Chữ gần giống với 稠:
䅔, 䅕, 䅖, 䅗, 䅘, 䅙, 䅚, 䅛, 䅜, 䅝, 䅞, 䅟, 稏, 稑, 稔, 稗, 稘, 稙, 稚, 稛, 稜, 稞, 稟, 稠, 稡, 稣, 稜, 𥟹, 𥟼,Tự hình:

Pinyin: chou2;
Việt bính: cau4;
筹 trù
Nghĩa Trung Việt của từ 筹
Giản thể của chữ 籌.trù, như "trù tính, dự trù" (gdhn)
Nghĩa của 筹 trong tiếng Trung hiện đại:
[chóu]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 13
Hán Việt: TRÙ
1. thẻ (làm bằng tre, gỗ hoặc ngà voi...dùng để đếm hoặc bằng chứng các vật phẩm)。竹、木或象牙等制成的小棍儿或小片儿,主要用来计数或作为领取物品的凭证。
竹筹。
thẻ tre
酒筹(行酒令时所用的筹)。
thẻ phạt rượu.
2. tính toán; tính; trù liệu; xoay sở。筹划;筹措。
统筹。
trù liệu.
筹款。
tính tiền.
筹饷(筹划军饷)。
tính toán chuyện ăn uống, lương bổng cho quân binh.
Từ ghép:
筹办 ; 筹备 ; 筹措 ; 筹划 ; 筹集 ; 筹建 ; 筹略 ; 筹码 ; 筹谋 ; 筹募 ; 筹拍 ; 筹商 ; 筹思 ; 筹算 ; 筹议
Chữ gần giống với 筹:
䇵, 䇶, 䇷, 䇸, 䇹, 䇺, 䇻, 䇼, 䇽, 䇾, 䇿, 䈀, 筞, 筠, 筢, 筤, 筦, 筧, 筩, 筪, 筭, 筮, 筯, 筰, 筱, 筲, 筴, 筷, 筸, 筹, 筺, 筻, 筼, 签, 筿, 简, 節, 𥭛, 𥭵, 𥭶, 𥭼, 𥮇, 𥮉, 𥮊, 𥮋,Dị thể chữ 筹
籌,
Tự hình:

Pinyin: chou2, dao1;
Việt bính: cau4;
裯 trù, đao
Nghĩa Trung Việt của từ 裯
(Danh) Khăn trải giường, chăn đơn.(Danh) Phiếm chỉ chăn mền.
◇Phan Nhạc 潘岳: Quy không quán nhi tự liên hề, phủ khâm chù dĩ thán tức 歸空館而自憐兮, 撫衾裯以歎息 (Quả phụ phú 寡婦賦) Về phòng không mà tự thương hề, vỗ chăn mền mà than thở.Một âm là đao.
(Danh) Áo ngắn mặc sát mình.
(Danh) Áo cũ rách.
Nghĩa của 裯 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: TRÙ
书
1. chăn đơn; ra giường。 单层的被子。
2. mùng; màn trên giường。床上的帐子。
Tự hình:

Chữ gần giống với 跦:
䟮, 䟯, 䟰, 䟱, 跟, 跡, 跢, 跣, 跤, 跥, 跦, 跧, 跨, 跩, 跪, 跫, 跬, 跭, 跮, 路, 跰, 跱, 跲, 跳, 跴, 跶, 跷, 跸, 跹, 跺, 跻, 路, 𨀕, 𨀣, 𨀤, 𨀰, 𨀹, 𨀺, 𨀻, 𨀼, 𨀽, 𨀾, 𨀿, 𫏋,Tự hình:

U+7DA2, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: chou2, tao1, diao4;
Việt bính: cau4
1. [綢繆] trù mâu 2. [未雨綢繆] vị vũ trù mâu;
綢 trù, thao
Nghĩa Trung Việt của từ 綢
(Danh) Các thứ dệt bằng tơ: vóc, lụa.◎Như: trù đoạn 綢緞 lụa là.
(Động) Chằng buộc, làm cho chắc chắn.
(Động) Vấn vương, triền nhiễu, quấn quýt.
(Tính) Đông đặc, dày đặc.
§ Thông trù 稠.
◇Thi Kinh 詩經: Bỉ quân tử nữ, Trù trực như phát 彼君子女, 綢直如髮 (Tiểu nhã 小雅, Đô nhân sĩ 都人士) Người con gái quyền quý kia, Tóc nàng thẳng và dày đặc.Một âm là thao.
(Động) Cất, chứa.
điều, như "nhiễu điều (đỏ pha tím)" (gdhn)
trù, như "trù (lụa)" (gdhn)
Chữ gần giống với 綢:
䋧, 䋨, 䋩, 䋪, 䋫, 䋬, 䋭, 䋮, 䋯, 䋰, 䋱, 䋲, 䌽, 綜, 綝, 綠, 綡, 綢, 綣, 綦, 綧, 綪, 綫, 綬, 維, 綮, 綯, 綰, 綱, 網, 綳, 綴, 綵, 綷, 綸, 綹, 綺, 綻, 綽, 綾, 綿, 緁, 緃, 緄, 緅, 緆, 緇, 緉, 緊, 緋, 緌, 緍, 緎, 総, 緑, 緒, 緔, 綠, 綾, 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,Tự hình:

Pinyin: chou2, ta1;
Việt bính: cau4;
踌 trù
Nghĩa Trung Việt của từ 踌
Giản thể của chữ 躊.trù, như "trù (ngần ngừ)" (gdhn)
Nghĩa của 踌 trong tiếng Trung hiện đại:
[chóu]
Bộ: 足 - Túc
Số nét: 14
Hán Việt: TRÙ
do dự; chần chừ; lưỡng lự。犹豫。
Từ ghép:
踌躇 ; 踌躇满志 ; 踌伫
Chữ gần giống với 踌:
䟴, 䟵, 䟶, 䟷, 䟸, 䟹, 䟺, 䟻, 䟽, 跼, 跽, 踁, 踅, 踆, 踈, 踉, 踊, 踋, 踌, 踎, 𨁈, 𨁋, 𨁍, 𨁎, 𨁏, 𨁘, 𨁝, 𨁡, 𨁥, 𨁦, 𨁧, 𨁨, 𨁩, 𨁪, 𨁫, 𨁬, 𨁭, 𨁮, 𨁯, 𨁰, 𨁱, 𨁲,Dị thể chữ 踌
躊,
Tự hình:

Pinyin: chu2;
Việt bính: ceoi4 cyu4
1. [庖廚] bào trù;
廚 trù
Nghĩa Trung Việt của từ 廚
(Danh) Bếp, nhà bếp.◇Mạnh Tử 孟子: Thị dĩ quân tử viễn bào trù dã 是以君子遠庖廚也 (Lương Huệ Vương thượng 梁惠王上) Vì thế người quân tử xa lánh nhà bếp.
(Danh) Trù giả 廚者 người lấy tiền của cứu giúp người khác.
§ Đời Hậu Hán có bát trù 八廚, nghĩa là có tám tay trù phú biết đem của cứu giúp người.
(Danh) Hòm, rương.
§ Thông 櫥.
◎Như: thư trù 書廚 hòm sách, y trù 衣廚 rương áo.
(Danh) Tấm màn có hình như cái tủ.
§ Thông trù 幮.
◇Tư Không Đồ 司空圖: Tận nhật vô nhân chỉ cao ngọa, Nhất song bạch điểu cách sa trù 盡日無人只高臥, 一雙白鳥隔紗廚 (Vương Quan 王官) Suốt ngày không gặp ai, chỉ nằm cao, Một đôi chim trắng cách màn lụa.
chù, như "chuột chù" (vhn)
chùa, như "đi chùa, chùa chiền, nhà chùa" (btcn)
trù, như "trù (nhà bếp)" (btcn)
Dị thể chữ 廚
厨,
Tự hình:

Pinyin: chou2;
Việt bính: cau4;
儔 trù
Nghĩa Trung Việt của từ 儔
(Danh) Bạn bè, bạn lữ.◎Như: trù lữ 儔侶 người cùng bọn.
(Danh) Đồng loại, đồng bối.
◎Như: mao giác chi trù 毛角之儔 loài có lông có sừng.
(Động) Tương đương, ngang nhau (địa vị, lực lượng).
thù, như "thù (người trong bọn)" (gdhn)
Dị thể chữ 儔
俦,
Tự hình:

Pinyin: chu2;
Việt bính: cyu4;
橱 trù
Nghĩa Trung Việt của từ 橱
(Danh) Tục dùng như chữ trù 櫥.trù, như "trù (cái tủ)" (gdhn)
Nghĩa của 橱 trong tiếng Trung hiện đại:
[chú]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 16
Hán Việt: TRÙ
tủ; cái tủ。(橱儿)放置衣服、物件的家具。
衣橱。
tủ đựng quần áo.
书橱。
tủ sách.
碗橱。
tủ đựng bát chén; tủ chén.
Từ ghép:
橱窗 ; 橱柜
Chữ gần giống với 橱:
㯐, 㯓, 㯔, 㯕, 㯖, 㯗, 㯘, 㯙, 㯚, 㯛, 㯜, 㯝, 㯞, 㯟, 㯡, 㯢, 㯣, 㯤, 㯥, 㯦, 㯩, 樲, 樳, 樴, 樵, 樶, 樷, 樸, 樹, 樻, 樽, 樾, 樿, 橁, 橅, 橆, 橇, 橈, 橉, 橊, 橋, 橐, 橑, 橒, 橓, 橔, 橕, 橘, 橙, 橛, 橜, 橝, 機, 橤, 橦, 橧, 橫, 橬, 橯, 橰, 橱, 橵, 橷, 橹, 橺, 橼, 𣚕, 𣚮, 𣚺, 𣚽, 𣛜, 𣛟, 𣛠, 𣛡, 𣛢, 𣛣, 𣛤, 𣛥, 𣛦, 𣛧, 𣛨, 𣛩, 𣛪, 𣛭, 𣛯,Dị thể chữ 橱
櫥,
Tự hình:

Pinyin: chou2, dao4;
Việt bính: cau4 dou6 tou4;
幬 trù, đào
Nghĩa Trung Việt của từ 幬
(Danh) Màn ngồi thiền định.(Danh) Màn xe.Một âm là đào.
(Động) Che trùm.
đáo, như "đáo (cái nắp đậy)" (gdhn)
trù, như "trù (màn che, mái trướng)" (gdhn)
Dị thể chữ 幬
帱,
Tự hình:

Pinyin: chu2;
Việt bính: cyu4;
幮 trù
Nghĩa Trung Việt của từ 幮
(Danh) Tấm màn có hình như cái tủ.Nghĩa của 幮 trong tiếng Trung hiện đại:
[chú]
Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 18
Hán Việt: TRÙ
màn quây。形状象橱的帐子。
Tự hình:

Pinyin: chu2;
Việt bính: ceoi4 cyu4;
櫉 trù
Nghĩa Trung Việt của từ 櫉
(Danh) Cũng như 櫥.trù, như "trù (cái tủ)" (gdhn)
Chữ gần giống với 櫉:
㯷, 㯸, 㯹, 㯺, 㯻, 㯽, 檫, 檮, 檯, 檰, 檳, 檸, 檺, 檻, 檼, 檽, 檾, 檿, 櫂, 櫃, 櫅, 櫈, 櫉, 櫊, 𣝅, 𣝉, 𣞁, 𣞂, 𣞃, 𣞄, 𣞅, 𣞊, 𣞍, 𣞎,Tự hình:

Pinyin: chu2;
Việt bính: cyu4;
櫥 trù
Nghĩa Trung Việt của từ 櫥
(Danh) Hòm chứa, tủ, chạn.§ Cũng gọi là trù tử 櫥子, trù nhi 櫥兒.
◎Như: oản trù 碗櫥 tủ chén, y trù 衣櫥 tủ áo.
trù, như "trù (cái tủ)" (gdhn)
Chữ gần giống với 櫥:
㯾, 㯿, 㰀, 㰁, 㰂, 㰃, 㰄, 㰅, 㰆, 㰇, 㰈, 櫌, 櫍, 櫓, 櫜, 櫝, 櫞, 櫟, 櫥, 櫫, 櫓, 𣞪, 𣞶, 𣞻, 𣞽, 𣞾, 𣟂, 𣟃,Dị thể chữ 櫥
橱,
Tự hình:

Pinyin: chou2, pi4;
Việt bính: cau4
1. [範疇] phạm trù;
疇 trù
Nghĩa Trung Việt của từ 疇
(Danh) Ruộng đất.◎Như: điền trù 田疇 ruộng đất, hoang trù 荒疇 ruộng hoang.
(Danh) Luống, khu ruộng.
◇Tả Tư 左思: Kì viên tắc hữu củ nhược thù du, qua trù dụ khu, cam giá tân khương 其園則有蒟蒻茱萸, 瓜疇芋區, 甘蔗辛薑 (Thục đô phú 蜀都賦) Vườn đó thì có chia ra các luống trồng củ nhược, thù du, dưa, khoai và khu trồng mía, gừng.
(Danh) Loài, chủng loại.
◎Như: Ông Cơ Tử 箕子 bảo vua Vũ 禹 những phép lớn của trời đất chia làm chín loài, gọi là hồng phạm cửu trù 洪範九疇, lại gọi là cơ trù 箕疇.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Phù vật các hữu trù, kim Khôn hiền giả chi trù dã 夫物各有疇, 今髡賢者之疇也 (Tề sách tam 齊策三) Vật nào cũng có chủng loại, nay Khôn tôi thuộc vào bậc hiền giả.
(Danh) Họ Trù.
(Danh) Ngày xưa, trước kia.
◎Như: trù tích 疇昔 ngày trước.
◇Nguyễn Du 阮攸: Nhan sắc thị trù tích 顏色是疇昔 (Kí mộng 記夢) Nhan sắc vẫn như xưa.
(Đại) Ai.
◇Thượng Thư 尚書: Đế viết: Trù nhược dư công? 帝曰: 疇若予工 舜典 (Thuấn điển) Vua nói: Ai xứng đáng trông coi công việc của ta?
trù, như "trù (đất trồng cấy); trù tích (thủa xưa)" (gdhn)
Dị thể chữ 疇
畴,
Tự hình:

Pinyin: chu2, cuan2, cun2, cun3, dun2, zun1;
Việt bính: cyu4;
蹰 trù
Nghĩa Trung Việt của từ 蹰
Giản thể của chữ 躕.trù, như "trù (ngần ngừ)" (gdhn)
trừ, như "trần trừ" (gdhn)
Nghĩa của 蹰 trong tiếng Trung hiện đại:
[chú]
Bộ: 足 - Túc
Số nét: 19
Hán Việt: TRÙ
lưỡng lự; chần chừ; do dự。心里迟疑,要走不走的样子。见〖踟蹰〗(chìchú)。
Chữ gần giống với 蹰:
䠣, 䠤, 䠥, 䠦, 䠧, 蹨, 蹬, 蹭, 蹯, 蹰, 蹱, 蹲, 蹴, 蹵, 蹶, 蹷, 蹹, 蹺, 蹻, 蹼, 蹽, 蹾, 蹿, 𨅍, 𨅎, 𨅏, 𨅐, 𨅗, 𨅝, 𨅞, 𨅥, 𨅮, 𨅰, 𨅷, 𨅸, 𨅹, 𨅺, 𨅻, 𨅼, 𨅽, 𨅾, 𨅿, 𨆀,Tự hình:

Pinyin: chou2, tao2;
Việt bính: cau4
1. [更籌] canh trù 2. [籌量] trù lượng;
籌 trù
Nghĩa Trung Việt của từ 籌
(Danh) Cái thẻ đếm (cái đồ để tính sổ).◎Như: Đánh cờ đánh bạc hơn nhau một nước gọi là lược thắng nhất trù 略勝一籌, cái dùng để ghi số chén rượu đã uống gọi là tửu trù 酒籌.
§ Sách Thái bình ngự lãm 太平御覽 có chép truyện ba ông già gặp nhau, hỏi tuổi nhau, một ông già nói: Hải thủy biến tang điền, ngô triếp hạ nhất trù, kim mãn thập trù hĩ 海水變桑田, 吾輒下一籌, 今滿十籌矣 Nước bể biến ra ruộng dâu, tôi bỏ một cái thẻ, nay vừa đầy mười cái thẻ rồi, tức là đúng một trăm tuổi.
§ Vì thế chúc người thọ gọi là hải ốc thiêm trù 海屋添籌.
(Động) Suy tính, toan tính.
◎Như: nhất trù mạc triển 一籌莫展 bó tay không có một kế gì nữa.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Vận trù quyết toán hữu thần công 運籌決算有神功 (Đệ nhất hồi 第一回) Trù liệu quyết đoán có công thần tình.
trù, như "trù tính, dự trù" (vhn)
Dị thể chữ 籌
筹,
Tự hình:

Pinyin: zhou1;
Việt bính: zau1;
譸 trù
Nghĩa Trung Việt của từ 譸
(Động) Đắn đo.(Động) Trù trương 譸張 lừa dối.
trù, như "trù (ngần ngại)" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: chou2;
Việt bính: cau4;
躊 trù
Nghĩa Trung Việt của từ 躊
(Tính) Trù trừ 躊躇: (1) Do dự, rụt rè, chần chừ.◇Thủy hử truyện 水滸傳: Tam nhị lí đa lộ, khán khán cước toan thối nhuyễn, chánh tẩu bất động, khẩu lí bất thuyết, đỗ lí trù trừ 三二里多路, 看看腳酸腿軟, 正走不動, 口里不說, 肚里躊躇 (Đệ nhất hồi) Đi hơn vài dặm, thì thấy chân đau đùi mỏi, bước lên không được nữa, miệng không nói ra (nhưng) trong bụng đã thấy ngần ngại. ☆Tương tự: trịch trục 躑躅, trì trù 踟躕. ★Tương phản: quả đoán 果斷, quả quyết 果決, kiên quyết 堅決.
(Tính) Trù trừ 躊躇: (2) Tự đắc, đắc ý.
◎Như: trù trừ mãn chí 躊躇滿志 đắc ý, vừa lòng.
◇Trang Tử 莊子: Đề đao nhi lập, vi chi tứ cố, vi chi trù trừ mãn chí, thiện đao nhi tàng chi 提刀而立, 爲之四顧, 爲之躊躇滿志, 善刀而藏之 (Dưỡng sinh chủ 養生主) Cầm dao đứng đó, vì nó nhìn quanh, thỏa lòng vì được dao tốt, đem cất nó đi. ☆Tương tự: đắc ý dương dương 得意洋洋, tâm mãn ý túc 心滿意足, xứng tâm như ý 稱心如意, tự minh đắc ý 自鳴得意, ý đắc chí mãn 意得志滿, dương dương tự đắc 洋洋自得.
trù, như "trù trừ" (vhn)
Dị thể chữ 躊
踌,
Tự hình:

Pinyin: chu2, sa3, xie4;
Việt bính: cyu4;
躕 trù
Nghĩa Trung Việt của từ 躕
(Phó) Trì trù 踟躕: xem trì 踟.trù, như "trù trừ" (vhn)
Dị thể chữ 躕
蹰,
Tự hình:

Dịch trù sang tiếng Trung hiện đại:
咒 《说希望人不顺利的话。》筹 《筹划; 筹措。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: trù
| trù | 厨: | trù (nhà bếp) |
| trù | 㕑: | trù (nhà bếp) |
| trù | 嚋: | trù ẻo |
| trù | 帱: | trù (màn che, mái trướng) |
| trù | 幬: | trù (màn che, mái trướng) |
| trù | 廚: | trù (nhà bếp) |
| trù | 惆: | trù (có ý ghen) |
| trù | 橱: | trù (cái tủ) |
| trù | 櫉: | trù (cái tủ) |
| trù | 櫥: | trù (cái tủ) |
| trù | 畴: | trù (đất trồng cấy); trù tích (thủa xưa) |
| trù | 疇: | trù (đất trồng cấy); trù tích (thủa xưa) |
| trù | 稠: | trù (đặc sêt; chen chúc) |
| trù | 筹: | trù tính, dự trù |
| trù | 籌: | trù tính, dự trù |
| trù | 綢: | trù (lụa) |
| trù | 绸: | trù (lụa) |
| trù | 詛: | trù ẻo |
| trù | 譸: | trù (ngần ngại) |
| trù | 貯: | |
| trù | 踌: | trù (ngần ngừ) |
| trù | 蹰: | trù (ngần ngừ) |
| trù | 躊: | trù trừ |
Gới ý 15 câu đối có chữ trù:
Đào thục Dao Trì tam thiên tuế nguyệt,Trù thiêm hải ốc nhất bách xuân thu
Ba ngàn năm tháng, đào chín dao trì,Trăm năm tuổi tác, dựng thêm nhà biển
Hải ốc trù thiêm xuân bán bách,Quỳnh trì đào thục tuế tam thiên
Nửa thế kỷ xuân thêm nhà biển,Ba ngàn năm đào chín ao Quỳnh

Tìm hình ảnh cho: trù Tìm thêm nội dung cho: trù
