Từ: thư có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 20 kết quả cho từ thư:

书 thư且 thả, thư纾 thư姐 tả, thư沮 tự, trở, thư狙 thư恣 tứ, thư書 thư疽 thư砠 thư紓 thư菹 trư, thư蛆 thư舒 thư葅 thư趄 thư雎 sư, thư雌 thư

Đây là các chữ cấu thành từ này: thư

thư [thư]

U+4E66, tổng 4 nét, bộ Ất 乙 [乚 乛]
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 書;
Pinyin: shu1, qian2;
Việt bính: syu1;

thư

Nghĩa Trung Việt của từ 书

Giản thể của chữ .
thư, như "thư phục(chịu ép); thư hùng" (gdhn)

Nghĩa của 书 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (書)
[shū]
Bộ: 丨 - Cổn
Số nét: 4
Hán Việt: THƯ
1. viết chữ; ghi chép。写字;记录;书写。
书法。
thư pháp.
大书特书。
viết nhiều viết mạnh.
振笔直书。
mạch bút viết thẳng.
2. thể chữ。字体。
楷书。
thể chữ Khải.
隶书。
thể chữ Lệ.
3. sách。装订成册的著作。
一本书。
một quyển sách.
一部书。
một bộ sách.
一套书。
một bộ sách.
丛书。
tùng thư.
新书。
sách mới.
古书。
sách cổ.
书店。
tiệm sách; nhà sách.
4. thư。书信。
家书。
thư nhà.
书札。
thư; thơ
5. văn kiện; giấy tờ; đơn。文件。
证书。
giấy chứng thực.
保证书。
giấy bảo đảm; giấy cam kết.
挑战书。
thư khiêu chiến.
白皮书。
sách trắng; bạch thư.
Từ ghép:
书案 ; 书包 ; 书包带 ; 书报 ; 书背 ; 书本 ; 书册 ; 书呆子 ; 书丹 ; 书牍 ; 书法 ; 书坊 ; 书房 ; 书馆儿 ; 书涵 ; 书后 ; 书画 ; 书籍 ; 书脊 ; 书记 ; 书简 ; 书局 ; 书卷气 ; 书刊 ; 书口 ; 书库 ; 书录 ; 书眉 ; 书面 ; 书面语 ; 书名号 ; 书目 ; 书皮 ; 书评 ; 书契 ; 书签 ; 书生 ; 书生气 ; 书套 ; 书亭 ; 书童 ; 书屋 ; 书物 ; 书香 ; 书写 ; 书信 ; 书页 ; 书影 ; 书院 ; 书札 ;
书斋 ; 书桌

Chữ gần giống với 书:

, , , 𠃝,

Dị thể chữ 书

,

Chữ gần giống 书

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 书 Tự hình chữ 书 Tự hình chữ 书 Tự hình chữ 书

thả, thư [thả, thư]

U+4E14, tổng 5 nét, bộ Nhất 一
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: qie3, ju1;
Việt bính: ce2 zeoi1 zoeng1
1. [苟且] cẩu thả;

thả, thư

Nghĩa Trung Việt của từ 且

(Liên) Vả chăng, hơn nữa (thường dùng làm lời chuyển ý).
◎Như: thả phù
vả chăng, huống thả huống hồ.(Liên) Lại, mà lại.
◇Thi Kinh : Quân tử hữu tửu đa thả chỉ (Tiểu nhã , Ngư lệ ) Quân tử có rượu nhiều lại ngon.(Liên) Thả ... thả ... Vừa ... vừa ...
◎Như: thả chiến thả tẩu vừa đánh vừa chạy.
◇Hồng Lâu Mộng : Hốt kiến na sương lai liễu nhất tăng nhất đạo, thả hành thả đàm , (Đệ nhất hồi) Chợt thấy từ mái hiên lại một nhà sư và một đạo sĩ, vừa đi vừa nói chuyện.

(Phó)
Hãy, hãy thế, hãy thử.
◎Như: tạm thả hãy tạm thế.
◇Đỗ Phủ : Thả khan dục tận hoa kinh nhãn (Khúc Giang ) Hãy trông những đóa hoa sắp rụng hết đương bay qua mắt.

(Phó)
Sắp, gần tới.
◎Như: thả tận sắp hết.
◇Sử Kí : Ngô vương tòng đài thượng quan, kiến thả trảm ái cơ, đại hãi , , (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện ) Ngô vương ngồi trên đài xem, thấy sắp chém ái cơ của mình thì kinh hoảng.Một âm là thư.

(Trợ)
Đặt ở cuối câu, lời nói lòng, tiếng nói còn rớt giọng ra.
◎Như: Thi Kinh nói: kì lạc chỉ thư thửa vui vui lắm thay!

thả, như "thả ra" (vhn)
vả, như "nhờ vả" (gdhn)
vã, như "vội vã" (gdhn)

Nghĩa của 且 trong tiếng Trung hiện đại:

[jū]Bộ: 一 - Nhất
Số nét: 5
Hán Việt: THƯ

1. a; mà (trợ từ, tương tự như "啊")。助词,相当于"啊"。
狂童之狂也且。
sự điên khùng của cái thằng nhóc hâm hâm ấy mà.
2. Thư (dùng làm tên người như Phạm Thư)。用于人名,如范雎。也作范且。
[qiě]
Bộ: 一(Nhất)
Hán Việt: THẢ
1. tạm thời; tạm。暂且;姑且。
你且等一下。
anh tạm chờ một chút.
2. lâu。表示经久。
买枝钢笔且使呢。
mua bút máy dùng cho bền.
他要一说起来,且完不了呢。
hễ mà hắn mở miệng là nói mãi không ngừng.
3. họ Thả。(Qiě)姓。

4. thà; mà lại; còn。尚且。
君且如此,况他人乎?
ngài mà còn như vậy thì người khác thế nào?

5. và; mà; lại。并且。
既高且大。
vừa cao vừa to.
Ghi chú: 另见jū
Từ ghép:
且慢 ; 且...且...

Chữ gần giống với 且:

, , , , , , , , , , 𠀍, 𠀕, 𠀖, 𠀗,

Chữ gần giống 且

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 且 Tự hình chữ 且 Tự hình chữ 且 Tự hình chữ 且

thư [thư]

U+7EBE, tổng 7 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 紓;
Pinyin: shu1;
Việt bính: syu1;

thư

Nghĩa Trung Việt của từ 纾

Giản thể của chữ .
thư, như "thư thư" (gdhn)

Nghĩa của 纾 trong tiếng Trung hiện đại:

[shū]Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 10
Hán Việt: THƯ
1. giải trừ; cởi。解除。
毁家纾难(nàn)
dốc hết của cải trong nhà để trừ nạn.
2. gia hạn。延缓。
3. thừa thãi; dồi dào。宽裕。

Chữ gần giống với 纾:

, , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 纾

,

Chữ gần giống 纾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 纾 Tự hình chữ 纾 Tự hình chữ 纾 Tự hình chữ 纾

tả, thư [tả, thư]

U+59D0, tổng 8 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: jie3;
Việt bính: ze2;

tả, thư

Nghĩa Trung Việt của từ 姐

(Danh) Tục gọi chị là tả.
§ Thông tỉ
.

(Danh)
Tiếng gọi người nữ ngang tuổi.
◎Như: Dương tả chị Dương.

(Danh)
Tiếng thông dụng để gọi phụ nữ.
◎Như: tiểu tả cô, tiểu thư.
§ Ta quen đọc là thư.
thư, như "tiểu thư" (vhn)

Nghĩa của 姐 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiě]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 8
Hán Việt: THƯ
1. chị gái; chị。姐姐。
大姐。
chị cả.
二姐。
chị hai.
姐妹。
chị em gái.
2. chị họ。亲戚中同辈而年纪比自己大的女子(一般不包括可以称做嫂的人)。
表姐。
chị họ.
远房姐。
chị họ xa.
3. cô chị (chỉ người phụ nữ còn trẻ)。称呼年轻的女子。
杨三姐。
chị ba Dương.
Từ ghép:
姐夫 ; 姐姐 ; 姐妹 ; 姐儿 ; 姐儿们 ; 姐丈

Chữ gần giống với 姐:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡛜, 𡛤,

Chữ gần giống 姐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 姐 Tự hình chữ 姐 Tự hình chữ 姐 Tự hình chữ 姐

tự, trở, thư [tự, trở, thư]

U+6CAE, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ju1, ju4, jian1, zu3, ju3;
Việt bính: zeoi1 zeoi2 zeoi3
1. [沮喪] trở táng;

tự, trở, thư

Nghĩa Trung Việt của từ 沮

(Tính) Ẩm thấp, ẩm ướt.
◎Như: tự như
sình lầy, thấp trũng.Một âm là trở.

(Động)
Ngăn cản, dứt, ngừng lại.
◎Như: loạn thứ thuyên trở loạn mau chóng ngừng lại.
◇Kỉ Quân : Kiến bội lí loạn luân nhi bất tự (Duyệt vi thảo đường bút kí ) Thấy điều trái lẽ, nghịch loạn luân thường mà không ngăn cản.

(Động)
Bại hoại, tan nát.
◎Như: anh hoa tiêu trở anh hoa tản mát.

(Động)
Dọa nạt, đe dọa.

(Tính)
Chán nản, ủ ê, tiêu trầm.
◎Như: khí trở chán nản.
◇Kê Khang : Thần nhục chí trở (U phẫn ) Tinh thần yếu kém ý chí mòn mỏi.Lại một âm là thư.

(Danh)
Sông Thư.

(Danh)
Họ Thư.

tử, như "tử (ngăn chặn)" (gdhn)
tự, như "tự (đất lầy)" (gdhn)

Nghĩa của 沮 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǔ]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: TỮ

1. ngăn; chặn。阻止。
2. chán; mất tinh thần; ủ rũ。(气色)败坏。
沮丧。
ủ rũ; uể oải.
Ghi chú: 另见jù。
Từ ghép:
沮遏 ; 沮丧
[jù]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: TỮ
bùn mùn lá。沮洳。
Ghi chú: 另见jǔ。
Từ ghép:
沮洳

Chữ gần giống với 沮:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 沿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,

Chữ gần giống 沮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 沮 Tự hình chữ 沮 Tự hình chữ 沮 Tự hình chữ 沮

thư [thư]

U+72D9, tổng 8 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ju1, mi2;
Việt bính: zeoi1;

thư

Nghĩa Trung Việt của từ 狙

(Danh) Một giống như khỉ vượn, tính rất giảo quyệt.

(Tính)
Giảo hoạt, gian trá.
◎Như: thư trá
xảo trá.
◇Liêu trai chí dị : Thả phi dương kì thư quái chi gian, cánh bất hiềm hồ quỷ sấu , (Tịch Phương Bình ) Lại dương dương đắc chí giảo hoạt gian manh, càng chẳng sá gì (mình là) quỷ đói.

(Động)
Rình, dò.
◇Đỗ Phủ : Thận vật xuất khẩu tha nhân thư (Ai vương tôn ) Cẩn thận giữ miệng, (coi chừng) kẻ khác rình dò.
◇Sử Kí : Lương dữ khách thư kích Tần hoàng đế Bác Lãng sa trung (Lưu Hầu thế gia ) (Trương) Lương cùng người thích khách rình đánh Tần Thủy Hoàng ở bãi cát Bác Lãng.
thư, như "thư (loại khỉ)" (gdhn)

Nghĩa của 狙 trong tiếng Trung hiện đại:

[jū]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 9
Hán Việt: THƯ
1. con khỉ。古书里指一种猴子。

2. lén lút; lén; chờ; rình。窥伺。
狙击。
đánh lén.
Từ ghép:
狙击

Chữ gần giống với 狙:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤝑, 𤝞, 𤝫,

Chữ gần giống 狙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 狙 Tự hình chữ 狙 Tự hình chữ 狙 Tự hình chữ 狙

tứ, thư [tứ, thư]

U+6063, tổng 10 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: zi4, ci1;
Việt bính: ci3 zi1 zi3
1. [恣睢] thư tuy;

tứ, thư

Nghĩa Trung Việt của từ 恣

(Động) Phóng túng, buông thả.
◇Tam quốc diễn nghĩa
: Nhân thử, Tháo đắc tứ ý phóng đãng , (Đệ nhất hồi ) Nhân thể, (Tào) Tháo (càng) được tự do phóng đãng (hơn trước).Một âm là thư.
§ Xem thư tuy .

thư, như "thư (tha hồ)" (gdhn)
tứ, như "tứ (tha hồ)" (gdhn)

Nghĩa của 恣 trong tiếng Trung hiện đại:

[zì]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: TỨ
1. buông thả; phóng túng; không câu thúc。放纵;没有拘束。
恣意
tuỳ tiện

2. dễ chịu。(恣儿)舒服;自在。
恣得很
rất dễ chịu; dễ chịu lắm
Từ ghép:
恣情 ; 恣情纵欲 ; 恣肆 ; 恣肆无忌 ; 恣睢 ; 恣心所欲 ; 恣行无忌 ; 恣意 ; 恣意妄为

Chữ gần giống với 恣:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 恣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 恣 Tự hình chữ 恣 Tự hình chữ 恣 Tự hình chữ 恣

thư [thư]

U+66F8, tổng 10 nét, bộ Viết 曰
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: shu1;
Việt bính: syu1
1. [映雪讀書] ánh tuyết độc thư 2. [圖書] đồ thư 3. [圖書館] đồ thư quán 4. [白面書生] bạch diện thư sanh 5. [簿書] bộ thư 6. [百科全書] bách khoa toàn thư 7. [謗書] báng thư 8. [祕書] bí thư 9. [兵書] binh thư 10. [禁書] cấm thư 11. [琴棋書畫] cầm kì thư họa 12. [琴書] cầm thư 13. [舊約全書] cựu ước toàn thư 14. [證書] chứng thư 15. [戰書] chiến thư 16. [詔書] chiếu thư 17. [家書] gia thư 18. [河圖洛書] hà đồ lạc thư 19. [婚書] hôn thư 20. [休書] hưu thư 21. [楷書] khải thư 22. [罄竹難書] khánh trúc nan thư 23. [券書] khoán thư 24. [來書] lai thư 25. [六書] lục thư 26. [偽書] ngụy thư 27. [焚書坑儒] phần thư khanh nho 28. [分書] phân thư 29. [叢書] tùng thư;

thư

Nghĩa Trung Việt của từ 書

(Danh) Sách.
◎Như: giáo khoa thư
sách giáo khoa, bách khoa toàn thư sách từ điển bách khoa.

(Danh)
Thư tín.
◎Như: gia thư thư nhà.
◇Đỗ Phủ : Nhất nam phụ thư chí, Nhị nam tân chiến tử , (Thạch hào lại ) Một đứa con trai gởi thư đến, (Báo tin) hai đứa con trai kia vừa tử trận.

(Danh)
Lối chữ Hán.
◎Như: thảo thư chữ thảo, khải thư chữ chân, lệ thư lối chữ lệ.

(Danh)
Cách cấu tạo chữ Hán.
§ Xem lục thư .

(Danh)
Đơn, giấy tờ, văn kiện.
◎Như: chứng thư giấy chứng nhận, thân thỉnh thư đơn xin.

(Danh)
Tên gọi tắt của kinh Thượng Thư .

(Danh)
Họ Thư.

(Động)
Viết.
◎Như: thỉnh dĩ Trung văn thư tả xin viết bằng Trung văn.

(Động)
Ghi chép.
thư, như "bức thư, viết thư; thư pháp" (vhn)

Chữ gần giống với 書:

, , 𣌴, 𣌵, 𣌶,

Dị thể chữ 書

,

Chữ gần giống 書

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 書 Tự hình chữ 書 Tự hình chữ 書 Tự hình chữ 書

thư [thư]

U+75BD, tổng 10 nét, bộ Nạch 疒
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ju1, ju3;
Việt bính: zeoi1
1. [陰疽] âm thư;

thư

Nghĩa Trung Việt của từ 疽

(Danh) Nhọt.
§ Nhọt sưng đỏ là ung
, không sưng đỏ là thư .
◎Như: ung thư sưng nhọt.
◇Sử Kí : Phạm Tăng hành vị chí Bành Thành, thư phát bối nhi tử , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Phạm Tăng (hận Hạng Vương đã nghi ngờ mình) chưa về tới Bành Thành thì bị lên hậu bối mà chết.
thư, như "ung thư" (vhn)

Nghĩa của 疽 trong tiếng Trung hiện đại:

[jū]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 10
Hán Việt: THƯ
mụn nhọt; ung nhọt (cách gọi của đông y)。中医指局部皮肤肿胀坚硬而皮色不变的毒疮。

Chữ gần giống với 疽:

, , 㽿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤵚, 𤵡, 𤵢, 𤵪, 𤵳, 𤵴, 𤵶,

Chữ gần giống 疽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 疽 Tự hình chữ 疽 Tự hình chữ 疽 Tự hình chữ 疽

thư [thư]

U+7820, tổng 10 nét, bộ Thạch 石
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qu1, ju1;
Việt bính: zeoi1 zo2;

thư

Nghĩa Trung Việt của từ 砠

(Danh) Núi đất có đá.
◇Thi Kinh
: Trắc bỉ thư hĩ, Ngã mã đồ hĩ , (Chu nam , Quyển nhĩ ) (Muốn) lên núi đất đá kia, (Nhưng) ngựa ta bị bệnh rồi.

Chữ gần giống với 砠:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥑚, 𥑠, 𥑢, 𥑥, 𥑪, 𥑭, 𥑲,

Dị thể chữ 砠

,

Chữ gần giống 砠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 砠 Tự hình chữ 砠 Tự hình chữ 砠 Tự hình chữ 砠

thư [thư]

U+7D13, tổng 10 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: shu1, quan2, tun2, zhun1, zhun3, zi1;
Việt bính: syu1;

thư

Nghĩa Trung Việt của từ 紓

(Tính) Thong thả, chậm rãi.

(Tính)
Thừa thãi, sung túc.
◇Tô Thức
: Tuế phong nhân thư (Dữ khai nguyên minh sư thư ) Năm được mùa người ta sung túc.

(Động)
Giải trừ, bài trừ.
◇Tả truyện : Tự hủy kì gia, dĩ thư Sở quốc chi nạn , (Trang Công tam thập niên ) Tự phá hủy nhà mình, giải trừ nạn cho nước Sở.

(Động)
Tháo ra, tuôn ra, bày dãi.
§ Thông trữ .
◇Lục Du : Lãn bất cận bút nghiễn, Hà dĩ thư u tình? , (Thu tứ ) Lười biếng không gần bút mực, Lấy gì bày dãi u tình?
thư, như "thư thư" (gdhn)

Chữ gần giống với 紓:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥾛, 𥾵, 𥾽, 𥾾, 𥾿, 𥿀, 𥿁, 𥿂,

Dị thể chữ 紓

,

Chữ gần giống 紓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 紓 Tự hình chữ 紓 Tự hình chữ 紓 Tự hình chữ 紓

trư, thư [trư, thư]

U+83F9, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ju1, zu1, ju4;
Việt bính: zeoi1;

trư, thư

Nghĩa Trung Việt của từ 菹

(Danh) Dưa muối.
◇Lục Du
: Thái khất lân gia tác trư mĩ, Tửu xa cận thị đái phôi hồn , (Tuyết dạ ) Rau xin nhà hàng xóm làm dưa muối ngon, Rượu chưa lọc mua chịu ở chợ gần, mang về còn vẩn đục.

(Danh)
Chỗ chằm nước cỏ mọc um tùm.

(Danh)
Tương thịt, thịt băm nát.
◇Lễ Kí : Mi lộc vi trư 鹿 (Thiếu nghi ) Hươu nai làm thị băm.

(Động)
Bằm nát xương thịt (một hình phạt tàn khốc thời xưa).
◇Hán Thư : Kiêu kì thủ, trư kì cốt nhục ư thị , (Hình pháp chí ) Bêu đầu, bằm nát xương thịt ở chợ.
§ Cũng đọc là thư.

thư, như "thư (hình săm)" (gdhn)
trư, như "trư (dưa chua; rong bèo)" (gdhn)

Nghĩa của 菹 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (葅)
[zū]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 14
Hán Việt: TỒ
1. vùng đầm lầy。多水草的沼泽地带。
2. dưa chua; dưa muối; đồ chua。酸菜。
3. thái nhỏ; thái vụn (rau, thịt)。切碎(菜、肉)。

Chữ gần giống với 菹:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 菹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 菹 Tự hình chữ 菹 Tự hình chữ 菹 Tự hình chữ 菹

thư [thư]

U+86C6, tổng 11 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qu1, ju1;
Việt bính: ceoi1 zeoi1;

thư

Nghĩa Trung Việt của từ 蛆

(Danh) Con giòi, do trứng ruồi nhặng nở ra.

(Danh)
Tỉ dụ lời gièm pha, nói xấu.
◇Hồng Lâu Mộng
: Nhĩ giá kỉ thiên hoàn bất phạp, sấn giá hội tử bất hiết nhất hiết, hoàn tước thập ma thư? , , (Đệ ngũ thập thất hồi) Mấy hôm nay chị không biết mệt à, bây giờ không ngủ đi lại còn nói lảm nhảm gì thế?

(Danh)
Váng rượu, bọt rượu.
◇Âu Dương Tu : Úng diện phù thư bát dĩ hương (Chiêu hứa chủ khách ) Trên mặt vò váng rượu nổi khuấy đã thơm.

(Danh)


(Danh)
Tức thư : xem tức .
thư, như "thư (con giòi)" (gdhn)

Nghĩa của 蛆 trong tiếng Trung hiện đại:

[qū]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 11
Hán Việt: THƯ
ấu trùng ruồi nhặng。苍蝇的幼虫,体柔软,有环节,白色,前端尖,尾端钝,或有长尾。多生在粪便、动物尸体和不洁净的地方。
Từ ghép:
蛆虫

Chữ gần giống với 蛆:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧉻, 𧉿, 𧊅, 𧊉, 𧊊, 𧊋, 𧊌, 𧊎,

Dị thể chữ 蛆

𧐅,

Chữ gần giống 蛆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蛆 Tự hình chữ 蛆 Tự hình chữ 蛆 Tự hình chữ 蛆

thư [thư]

U+8212, tổng 12 nét, bộ Thiệt 舌
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: shu1, yu4;
Việt bính: syu1
1. [安舒] an thư;

thư

Nghĩa Trung Việt của từ 舒

(Động) Duỗi ra, giãn.
◎Như: thư thủ thư cước
giãn tay giãn chân.

(Động)
Làm cho vợi, làm cho hả.
◎Như: thư hoài làm cho thanh thản hả hê nỗi lòng.
◇Tư Mã Thiên : Thối nhi luận thư sách, dĩ thư kì phẫn 退, (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư ) Lui về mà trứ thư lập ngôn (viết ra sách), để vợi lòng phẫn uất của mình.

(Tính)
Thích ý, khoan khoái.
◎Như: thư phục dễ chịu, thư sướng thoải mái.
◇Nguyễn Du : Đa bệnh đa sầu khí bất thư (Ngọa bệnh ) Nhiều bệnh nhiều sầu, tâm thần không thư thái.

(Tính)
Thong dong, chậm rãi.
◎Như: thư hoãn ung dung, thư trì chậm rãi.

(Danh)
Họ Thư.

thư, như "thư thả" (vhn)
thơ, như "thơ thẩn" (gdhn)

Nghĩa của 舒 trong tiếng Trung hiện đại:

[shū]Bộ: 舌 - Thiệt
Số nét: 12
Hán Việt: THƯ
1. dãn ra; nở ra。伸展;宽解(拘束或憋闷状态)。
舒眉展眼。
nở mày nở mặt.
舒了一口气。
giảm bớt nỗi bực.
2. chậm rãi; thong thả; ung dung。缓慢;从容。
舒徐(形容从容不迫)。
chậm rãi.
舒缓(从容暖和)。
ung dung thong thả.
3. họ Thư。(Shū)姓。
Từ ghép:
舒畅 ; 舒服 ; 舒卷 ; 舒散 ; 舒声 ; 舒适 ; 舒坦 ; 舒心 ; 舒展 ; 舒张

Chữ gần giống với 舒:

, 𦧘, 𦧜,

Chữ gần giống 舒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 舒 Tự hình chữ 舒 Tự hình chữ 舒 Tự hình chữ 舒

thư [thư]

U+8445, tổng 12 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ju1, zu1;
Việt bính: zeoi1;

thư

Nghĩa Trung Việt của từ 葅

Tục dùng như chữ thư .
trư, như "trư (dưa chua; rong bèo)" (gdhn)

Chữ gần giống với 葅:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫈰,

Chữ gần giống 葅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 葅 Tự hình chữ 葅 Tự hình chữ 葅 Tự hình chữ 葅

thư [thư]

U+8D84, tổng 12 nét, bộ Tẩu 走
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ju1, qie4;
Việt bính: zeoi1;

thư

Nghĩa Trung Việt của từ 趄

(Động) Tư thư : xem .
thư, như "thư (nghiêng, dốc)" (gdhn)

Nghĩa của 趄 trong tiếng Trung hiện đại:

[jū]Bộ: 走 (赱) - Tẩu
Số nét: 12
Hán Việt: THƯ
Xem: 见〖趑趄〗。
1. lê bước; lết。行走困难。
2. ngập ngừng。想前进又不敢前进。
Ghi chú: 另见qiè
[qiè]
Bộ: 走(Tẩu)
Hán Việt: THIẾT
nghiêng。倾斜。
趄坡儿。
dốc nghiêng.
趄着身子。
nghiêng người.
Ghi chú: 另见jū

Chữ gần giống với 趄:

, , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 趄

,

Chữ gần giống 趄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 趄 Tự hình chữ 趄 Tự hình chữ 趄 Tự hình chữ 趄

sư, thư [sư, thư]

U+96CE, tổng 13 nét, bộ Truy, chuy 隹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ju1;
Việt bính: zeoi1;

sư, thư

Nghĩa Trung Việt của từ 雎

(Danh) Sư cưu chim sư cưu, tính dữ tợn mà biết phân biệt, nên Thiếu Hiệu mới lấy các loài chim mà đặt tên quan, quan Tư Mã chủ về việc chế ra hình phép, gọi là sư cưu thị . Giống chim sư cưu, con mái con trống thường đi theo nhau mà không đùa bỡn nhau.
◇Thi Kinh có thơ Quan quan sư cưu (Quan thư ) ví như người quân tử kết đôi vợ chồng.
§ Ta quen đọc là thư.
◎Như: thư ngạc chim ưng biển.
thư, như "thư (tên loài chim cổ)" (gdhn)

Nghĩa của 雎 trong tiếng Trung hiện đại:

[jū]Bộ: 隹 - Chuy
Số nét: 13
Hán Việt: THƯ
Thư (dùng làm tên người xưa như Phạm Thư, Đường Thư, đều là những người ở thời Chiến Quốc, Trung Quốc)。用于古人名,如范雎、唐雎,都是战国时人。
Từ ghép:
雎鸠

Chữ gần giống với 雎:

, , , , , , , , ,

Chữ gần giống 雎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 雎 Tự hình chữ 雎 Tự hình chữ 雎 Tự hình chữ 雎

thư [thư]

U+96CC, tổng 14 nét, bộ Truy, chuy 隹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ci2, ci1;
Việt bính: ci1
1. [伏雌] phục thư 2. [雌雄] thư hùng;

thư

Nghĩa Trung Việt của từ 雌

(Danh) Chim mái.
◇Thi Kinh
: Trĩ chi triêu cẩu, Thượng cầu kì thư , (Tiểu nhã , Tiểu bàn ) Con trĩ trống buổi sáng kêu, Mong tìm chim mái.

(Danh)
Giống cái, nữ tính.

(Tính)
Mái, cái (giống).
§ Đối lại với hùng .
◎Như: thư nhị nhụy cái, thư thố thỏ cái.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Quang Hòa nguyên niên, thư kê hóa hùng , (Đệ nhất hồi ) Năm Quang Hòa thứ nhất, một con gà mái hóa ra gà trống.

(Tính)
Yếu đuối, mềm mỏng.
◇Đạo Đức Kinh : Tri kì hùng, thủ kì thư, vi thiên hạ khê , , 谿 (Chương 28) Biết mình cứng mạnh, nhưng vẫn giữ ở chỗ mềm mỏng, làm khe nước cho thiên hạ.

(Tính)
Mặt dày, trơ trẽn, vô liêm sỉ.
◇Vô danh thị : Ngã kim nhật hựu một thỉnh nhĩ, tự thư tương lai , (Nam lao kí , Đệ tam chiệp ) Ta hôm nay nào có mời mi mà mi tự vác cái mặt dày tới.

(Động)
Coi thường, khinh thị.
◇Trần Tử Ngang : Ư thì thiên hạ thư Hàn nhi hùng Ngụy, tráng vũ nhi nhu văn , (Đường cố triều nghị đại phu tử châu trưởng sử dương phủ quân bi ).

(Động)
Đánh bại, khuất phục.
◇Tô Thức : Trí cùng binh bại, thổ cương nhật xúc, phản vi Hán thư, đại vương thường tự tri kì sở dĩ thất hồ? , , , ? (Đại Hầu Công thuyết Hạng Vũ từ ).

(Động)
Trách mắng.

(Động)
Chần chờ, ỳ ra, ườn ra.
◇Kim Bình Mai : Xuân Mai đạo: Nhĩ vấn tha. Ngã khứ thì hoàn tại trù phòng lí thư trước... : , ... (Đệ thập nhất hồi) Xuân Mai nói: Bà chủ cứ hỏi nó. Lúc tôi xuống, nó vẫn cứ ườn ra trong nhà bếp (chưa nấu nướng xong xuôi gì cả)...

(Động)
Nhe (răng).
§ Thông thử .
◎Như: thư nha lộ chủy .
thư, như "thư (con mái)" (gdhn)

Nghĩa của 雌 trong tiếng Trung hiện đại:

[cí]Bộ: 隹 - Chuy
Số nét: 13
Hán Việt: THƯ
cái; mái; nữ (giống, phái)。生物中能产生卵细胞的(跟"雄"相对)。
雌 性。
giống cái.
雌 花。
hoa cái.
雌 蕊。
nhuỵ cái.
雌 兔。
thỏ cái.
Từ ghép:
雌蜂 ; 雌花 ; 雌黄 ; 雌蕊 ; 雌雄 ; 雌雄同体 ; 雌雄同株 ; 雌雄异体 ; 雌雄异株

Chữ gần giống với 雌:

,

Chữ gần giống 雌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 雌 Tự hình chữ 雌 Tự hình chữ 雌 Tự hình chữ 雌

Dịch thư sang tiếng Trung hiện đại:

飞鸿 《比喻书信。》đưa thư tỏ tình; đýa tin nhạn
飞鸿传情。
来信 《寄来或送来的信件。》
thư của nhân dân gởi đến.
人民来信。
đã nhận được thư gởi rồi.
来信收到了。 书牍; 书; 书简; 书信; 书札 《信。》
遗书 《死者临死时留下的书信。》
札; 函; 简 《信件。》
thư gởi đến.
来函。
thư tín
信札。
thư tay
手札。
《姐姐。》
《中医指局部皮肤肿胀坚硬而皮色不变的毒疮。》
Thư
《用于人名, 如范雎。也作范且。》
《用于古人名, 如范雎、唐雎, 都是战国时人。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thư

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng
thư:tiểu thư
thư:thư (tha hồ)
thư𪭣:(mang)
thư:thư (phát biểu ý kiến)
thư:thư (phát biểu ý kiến)
thư:bức thư, viết thư; thư pháp
thư:thư (loại khỉ)
thư:thư tín
thư:ung thư
thư:thư thư
thư:thư thư
thư:thư thả
thư:thư (loại đay)
thư:thư (hình săm)
thư:thư (con giòi)
thư:thư (trù dập)
thư:thư (trù dập)
thư:thư (nghiêng, dốc)
thư:thư (tên loài chim cổ)
thư:thư (con mái)
thư:xem thu
thư:thư (răng trên dưới ko ngậm; bất đồng)
thư:thư (răng trên dưới ko ngậm; bất đồng)

Gới ý 15 câu đối có chữ thư:

Thư đới thảo tòng song ngoại lục,Phù dung hoa hướng toạ trung hồng

Sách mang cỏ đến ngoài song biếc,Phù dung hoa hướng khách khoe hồng

Báo quốc bất sầu sinh bạch phát,Độc thư na khẳng phụ thương sinh

Báo nước chẳng buồn khi tóc bạc,Học chăm đừng phụ lúc đầu xanh

Khúc lễ tam thiên long mạc nhạn,Quốc phong thập ngũ thủ quan thư

Ba ngàn khúc lễ hơn mạc nhạn,Mười lăm quốc phong đầu quan thư

Xuân sơn đạm thí lăng vân bút,Hồng tụ tân phiên bác nghị thư

Non xuân tạm trổ bút tài cao,Vạt đỏ phất phơ lời tán rộng

Xuân phong liễu nhứ song phi yến,Dạ vũ thanh đăng vạn quyển thư

Gió xuân bông liễu bay đôi yến,Mưa tối đèn xanh vạn quyển hay

Thư thanh hỉ hữu cầm thanh bạn,Hàn mặc tân thiêm đại mặc hương

Tiếng sách có tiếng đàn làm bạn,Mực bút thêm hương mực vẽ mày

thư tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thư Tìm thêm nội dung cho: thư