Từ: thư có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 20 kết quả cho từ thư:
Pinyin: shu1, qian2;
Việt bính: syu1;
书 thư
Nghĩa Trung Việt của từ 书
Giản thể của chữ 書.thư, như "thư phục(chịu ép); thư hùng" (gdhn)
Nghĩa của 书 trong tiếng Trung hiện đại:
[shū]
Bộ: 丨 - Cổn
Số nét: 4
Hán Việt: THƯ
1. viết chữ; ghi chép。写字;记录;书写。
书法。
thư pháp.
大书特书。
viết nhiều viết mạnh.
振笔直书。
mạch bút viết thẳng.
2. thể chữ。字体。
楷书。
thể chữ Khải.
隶书。
thể chữ Lệ.
3. sách。装订成册的著作。
一本书。
một quyển sách.
一部书。
một bộ sách.
一套书。
một bộ sách.
丛书。
tùng thư.
新书。
sách mới.
古书。
sách cổ.
书店。
tiệm sách; nhà sách.
4. thư。书信。
家书。
thư nhà.
书札。
thư; thơ
5. văn kiện; giấy tờ; đơn。文件。
证书。
giấy chứng thực.
保证书。
giấy bảo đảm; giấy cam kết.
挑战书。
thư khiêu chiến.
白皮书。
sách trắng; bạch thư.
Từ ghép:
书案 ; 书包 ; 书包带 ; 书报 ; 书背 ; 书本 ; 书册 ; 书呆子 ; 书丹 ; 书牍 ; 书法 ; 书坊 ; 书房 ; 书馆儿 ; 书涵 ; 书后 ; 书画 ; 书籍 ; 书脊 ; 书记 ; 书简 ; 书局 ; 书卷气 ; 书刊 ; 书口 ; 书库 ; 书录 ; 书眉 ; 书面 ; 书面语 ; 书名号 ; 书目 ; 书皮 ; 书评 ; 书契 ; 书签 ; 书生 ; 书生气 ; 书套 ; 书亭 ; 书童 ; 书屋 ; 书物 ; 书香 ; 书写 ; 书信 ; 书页 ; 书影 ; 书院 ; 书札 ;
书斋 ; 书桌
Dị thể chữ 书
書,
Tự hình:

Pinyin: qie3, ju1;
Việt bính: ce2 zeoi1 zoeng1
1. [苟且] cẩu thả;
且 thả, thư
Nghĩa Trung Việt của từ 且
(Liên) Vả chăng, hơn nữa (thường dùng làm lời chuyển ý).◎Như: thả phù 且夫 vả chăng, huống thả 況且 huống hồ.(Liên) Lại, mà lại.
◇Thi Kinh 詩經: Quân tử hữu tửu đa thả chỉ 君子有酒多且旨 (Tiểu nhã 小雅, Ngư lệ 魚麗) Quân tử có rượu nhiều lại ngon.(Liên) Thả 且... thả 且... Vừa ... vừa ...
◎Như: thả chiến thả tẩu 且戰且走 vừa đánh vừa chạy.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Hốt kiến na sương lai liễu nhất tăng nhất đạo, thả hành thả đàm 忽見那廂來了一僧一道, 且行且談 (Đệ nhất hồi) Chợt thấy từ mái hiên lại một nhà sư và một đạo sĩ, vừa đi vừa nói chuyện.
(Phó) Hãy, hãy thế, hãy thử.
◎Như: tạm thả 暫且 hãy tạm thế.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Thả khan dục tận hoa kinh nhãn 且看欲盡花經眼 (Khúc Giang 曲江) Hãy trông những đóa hoa sắp rụng hết đương bay qua mắt.
(Phó) Sắp, gần tới.
◎Như: thả tận 且盡 sắp hết.
◇Sử Kí 史記: Ngô vương tòng đài thượng quan, kiến thả trảm ái cơ, đại hãi 吳王從臺上觀, 見且斬愛姬, 大駭 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) Ngô vương ngồi trên đài xem, thấy sắp chém ái cơ của mình thì kinh hoảng.Một âm là thư.
(Trợ) Đặt ở cuối câu, lời nói lòng, tiếng nói còn rớt giọng ra.
◎Như: Thi Kinh nói: kì lạc chỉ thư 其樂只且 thửa vui vui lắm thay!
thả, như "thả ra" (vhn)
vả, như "nhờ vả" (gdhn)
vã, như "vội vã" (gdhn)
Nghĩa của 且 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 5
Hán Việt: THƯ
书
1. a; mà (trợ từ, tương tự như "啊")。助词,相当于"啊"。
狂童之狂也且。
sự điên khùng của cái thằng nhóc hâm hâm ấy mà.
2. Thư (dùng làm tên người như Phạm Thư)。用于人名,如范雎。也作范且。
[qiě]
Bộ: 一(Nhất)
Hán Việt: THẢ
1. tạm thời; tạm。暂且;姑且。
你且等一下。
anh tạm chờ một chút.
2. lâu。表示经久。
买枝钢笔且使呢。
mua bút máy dùng cho bền.
他要一说起来,且完不了呢。
hễ mà hắn mở miệng là nói mãi không ngừng.
3. họ Thả。(Qiě)姓。
连
4. thà; mà lại; còn。尚且。
君且如此,况他人乎?
ngài mà còn như vậy thì người khác thế nào?
连
5. và; mà; lại。并且。
既高且大。
vừa cao vừa to.
Ghi chú: 另见jū
Từ ghép:
且慢 ; 且...且...
Tự hình:

Pinyin: shu1;
Việt bính: syu1;
纾 thư
Nghĩa Trung Việt của từ 纾
Giản thể của chữ 紓.thư, như "thư thư" (gdhn)
Nghĩa của 纾 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: THƯ
1. giải trừ; cởi。解除。
毁家纾难(nàn)
dốc hết của cải trong nhà để trừ nạn.
2. gia hạn。延缓。
3. thừa thãi; dồi dào。宽裕。
Dị thể chữ 纾
紓,
Tự hình:

Pinyin: jie3;
Việt bính: ze2;
姐 tả, thư
Nghĩa Trung Việt của từ 姐
(Danh) Tục gọi chị là tả.§ Thông tỉ 姊.
(Danh) Tiếng gọi người nữ ngang tuổi.
◎Như: Dương tả 楊姐 chị Dương.
(Danh) Tiếng thông dụng để gọi phụ nữ.
◎Như: tiểu tả 小姐 cô, tiểu thư.
§ Ta quen đọc là thư.
thư, như "tiểu thư" (vhn)
Nghĩa của 姐 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: THƯ
1. chị gái; chị。姐姐。
大姐。
chị cả.
二姐。
chị hai.
姐妹。
chị em gái.
2. chị họ。亲戚中同辈而年纪比自己大的女子(一般不包括可以称做嫂的人)。
表姐。
chị họ.
远房姐。
chị họ xa.
3. cô chị (chỉ người phụ nữ còn trẻ)。称呼年轻的女子。
杨三姐。
chị ba Dương.
Từ ghép:
姐夫 ; 姐姐 ; 姐妹 ; 姐儿 ; 姐儿们 ; 姐丈
Chữ gần giống với 姐:
㚰, 㚱, 㚲, 㚳, 㚴, 㚵, 㚶, 㚷, 㚸, 㚹, 㚺, 㚻, 㚼, 㚽, 㚾, 㚿, 㛁, 妬, 妮, 妯, 妲, 妳, 妵, 妸, 妹, 妺, 妻, 妾, 姁, 姅, 姆, 姈, 始, 姍, 姐, 姑, 姓, 委, 姗, 𡛜, 𡛤,Tự hình:

U+6CAE, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: ju1, ju4, jian1, zu3, ju3;
Việt bính: zeoi1 zeoi2 zeoi3
1. [沮喪] trở táng;
沮 tự, trở, thư
Nghĩa Trung Việt của từ 沮
(Tính) Ẩm thấp, ẩm ướt.◎Như: tự như 沮洳 sình lầy, thấp trũng.Một âm là trở.
(Động) Ngăn cản, dứt, ngừng lại.
◎Như: loạn thứ thuyên trở 亂庶遄沮 loạn mau chóng ngừng lại.
◇Kỉ Quân 紀昀: Kiến bội lí loạn luân nhi bất tự 見悖理亂倫而不沮 (Duyệt vi thảo đường bút kí 閱微草堂筆記) Thấy điều trái lẽ, nghịch loạn luân thường mà không ngăn cản.
(Động) Bại hoại, tan nát.
◎Như: anh hoa tiêu trở 英華消沮 anh hoa tản mát.
(Động) Dọa nạt, đe dọa.
(Tính) Chán nản, ủ ê, tiêu trầm.
◎Như: khí trở 氣沮 chán nản.
◇Kê Khang 嵇康: Thần nhục chí trở 神辱志沮 (U phẫn 幽憤) Tinh thần yếu kém ý chí mòn mỏi.Lại một âm là thư.
(Danh) Sông Thư.
(Danh) Họ Thư.
tử, như "tử (ngăn chặn)" (gdhn)
tự, như "tự (đất lầy)" (gdhn)
Nghĩa của 沮 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: TỮ
书
1. ngăn; chặn。阻止。
2. chán; mất tinh thần; ủ rũ。(气色)败坏。
沮丧。
ủ rũ; uể oải.
Ghi chú: 另见jù。
Từ ghép:
沮遏 ; 沮丧
[jù]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: TỮ
bùn mùn lá。沮洳。
Ghi chú: 另见jǔ。
Từ ghép:
沮洳
Chữ gần giống với 沮:
㳋, 㳌, 㳍, 㳎, 㳏, 㳐, 㳑, 㳒, 㳔, 㳕, 沫, 沬, 沭, 沮, 沰, 沱, 沲, 河, 沴, 沵, 沷, 沸, 油, 沺, 治, 沼, 沽, 沾, 沿, 況, 泂, 泃, 泄, 泅, 泆, 泈, 泊, 泌, 泍, 泑, 泒, 泓, 泔, 法, 泖, 泗, 泙, 泜, 泝, 泞, 泟, 泠, 泡, 波, 泣, 泥, 注, 泪, 泫, 泭, 泮, 泯, 泱, 泳, 泷, 泸, 泺, 泻, 泼, 泽, 泾, 泌, 泥, 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,Tự hình:

Pinyin: ju1, mi2;
Việt bính: zeoi1;
狙 thư
Nghĩa Trung Việt của từ 狙
(Danh) Một giống như khỉ vượn, tính rất giảo quyệt.(Tính) Giảo hoạt, gian trá.
◎Như: thư trá 狙詐 xảo trá.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thả phi dương kì thư quái chi gian, cánh bất hiềm hồ quỷ sấu 且飛揚其狙獪之奸, 更不嫌乎鬼瘦 (Tịch Phương Bình 席方平) Lại dương dương đắc chí giảo hoạt gian manh, càng chẳng sá gì (mình là) quỷ đói.
(Động) Rình, dò.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Thận vật xuất khẩu tha nhân thư 慎勿出口他人狙 (Ai vương tôn 哀王孫) Cẩn thận giữ miệng, (coi chừng) kẻ khác rình dò.
◇Sử Kí 史記: Lương dữ khách thư kích Tần hoàng đế Bác Lãng sa trung 良與客狙擊秦皇帝博浪沙中 (Lưu Hầu thế gia 留侯世家) (Trương) Lương cùng người thích khách rình đánh Tần Thủy Hoàng ở bãi cát Bác Lãng.
thư, như "thư (loại khỉ)" (gdhn)
Nghĩa của 狙 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: THƯ
1. con khỉ。古书里指一种猴子。
书
2. lén lút; lén; chờ; rình。窥伺。
狙击。
đánh lén.
Từ ghép:
狙击
Chữ gần giống với 狙:
㹡, 㹢, 㹣, 㹤, 㹥, 㹦, 㹧, 㹨, 㹪, 狉, 狌, 狍, 狎, 狐, 狒, 狓, 狔, 狖, 狗, 狘, 狙, 狚, 狛, 狝, 狞, 𤝑, 𤝞, 𤝫,Tự hình:

Pinyin: zi4, ci1;
Việt bính: ci3 zi1 zi3
1. [恣睢] thư tuy;
恣 tứ, thư
Nghĩa Trung Việt của từ 恣
(Động) Phóng túng, buông thả.◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Nhân thử, Tháo đắc tứ ý phóng đãng 因此, 操得恣意放蕩 (Đệ nhất hồi 第一回) Nhân thể, (Tào) Tháo (càng) được tự do phóng đãng (hơn trước).Một âm là thư.
§ Xem thư tuy 恣睢.
thư, như "thư (tha hồ)" (gdhn)
tứ, như "tứ (tha hồ)" (gdhn)
Nghĩa của 恣 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: TỨ
1. buông thả; phóng túng; không câu thúc。放纵;没有拘束。
恣意
tuỳ tiện
方
2. dễ chịu。(恣儿)舒服;自在。
恣得很
rất dễ chịu; dễ chịu lắm
Từ ghép:
恣情 ; 恣情纵欲 ; 恣肆 ; 恣肆无忌 ; 恣睢 ; 恣心所欲 ; 恣行无忌 ; 恣意 ; 恣意妄为
Tự hình:

Pinyin: shu1;
Việt bính: syu1
1. [映雪讀書] ánh tuyết độc thư 2. [圖書] đồ thư 3. [圖書館] đồ thư quán 4. [白面書生] bạch diện thư sanh 5. [簿書] bộ thư 6. [百科全書] bách khoa toàn thư 7. [謗書] báng thư 8. [祕書] bí thư 9. [兵書] binh thư 10. [禁書] cấm thư 11. [琴棋書畫] cầm kì thư họa 12. [琴書] cầm thư 13. [舊約全書] cựu ước toàn thư 14. [證書] chứng thư 15. [戰書] chiến thư 16. [詔書] chiếu thư 17. [家書] gia thư 18. [河圖洛書] hà đồ lạc thư 19. [婚書] hôn thư 20. [休書] hưu thư 21. [楷書] khải thư 22. [罄竹難書] khánh trúc nan thư 23. [券書] khoán thư 24. [來書] lai thư 25. [六書] lục thư 26. [偽書] ngụy thư 27. [焚書坑儒] phần thư khanh nho 28. [分書] phân thư 29. [叢書] tùng thư;
書 thư
Nghĩa Trung Việt của từ 書
(Danh) Sách.◎Như: giáo khoa thư 教科書 sách giáo khoa, bách khoa toàn thư 百科全書 sách từ điển bách khoa.
(Danh) Thư tín.
◎Như: gia thư 家書 thư nhà.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Nhất nam phụ thư chí, Nhị nam tân chiến tử 一男附書至, 二男新戰死 (Thạch hào lại 石壕吏) Một đứa con trai gởi thư đến, (Báo tin) hai đứa con trai kia vừa tử trận.
(Danh) Lối chữ Hán.
◎Như: thảo thư 草書 chữ thảo, khải thư 楷書 chữ chân, lệ thư 隸書 lối chữ lệ.
(Danh) Cách cấu tạo chữ Hán.
§ Xem lục thư 六書.
(Danh) Đơn, giấy tờ, văn kiện.
◎Như: chứng thư 證書 giấy chứng nhận, thân thỉnh thư 申請書 đơn xin.
(Danh) Tên gọi tắt của kinh Thượng Thư 尚書.
(Danh) Họ Thư.
(Động) Viết.
◎Như: thỉnh dĩ Trung văn thư tả 請以中文書寫 xin viết bằng Trung văn.
(Động) Ghi chép.
thư, như "bức thư, viết thư; thư pháp" (vhn)
Dị thể chữ 書
书,
Tự hình:

Pinyin: ju1, ju3;
Việt bính: zeoi1
1. [陰疽] âm thư;
疽 thư
Nghĩa Trung Việt của từ 疽
(Danh) Nhọt.§ Nhọt sưng đỏ là ung 癰, không sưng đỏ là thư 疽.
◎Như: ung thư 癰疽 sưng nhọt.
◇Sử Kí 史記: Phạm Tăng hành vị chí Bành Thành, thư phát bối nhi tử 范增行未至彭城, 疽發背而死 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Phạm Tăng (hận Hạng Vương đã nghi ngờ mình) chưa về tới Bành Thành thì bị lên hậu bối mà chết.
thư, như "ung thư" (vhn)
Nghĩa của 疽 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: THƯ
mụn nhọt; ung nhọt (cách gọi của đông y)。中医指局部皮肤肿胀坚硬而皮色不变的毒疮。
Chữ gần giống với 疽:
㽽, 㽾, 㽿, 㾀, 㾁, 㾂, 㾃, 㾄, 㾅, 㾆, 㾇, 㾈, 㾉, 疰, 疱, 疲, 疳, 疴, 疸, 疹, 疼, 疽, 疾, 疿, 痀, 痁, 痂, 痃, 痄, 病, 症, 痈, 痉, 𤵚, 𤵡, 𤵢, 𤵪, 𤵳, 𤵴, 𤵶,Tự hình:

Pinyin: qu1, ju1;
Việt bính: zeoi1 zo2;
砠 thư
Nghĩa Trung Việt của từ 砠
(Danh) Núi đất có đá.◇Thi Kinh 詩經: Trắc bỉ thư hĩ, Ngã mã đồ hĩ 陟彼砠矣, 我馬瘏矣 (Chu nam 周南, Quyển nhĩ 卷耳) (Muốn) lên núi đất đá kia, (Nhưng) ngựa ta bị bệnh rồi.
Chữ gần giống với 砠:
䂟, 䂠, 䂡, 䂢, 䂣, 䂤, 䂥, 䂦, 䂧, 砝, 砞, 砟, 砠, 砢, 砣, 砥, 砧, 砬, 砮, 砯, 砰, 砲, 砳, 破, 砵, 砷, 砸, 砹, 砺, 砻, 砼, 砾, 砿, 础, 硁, 𥑚, 𥑠, 𥑢, 𥑥, 𥑪, 𥑭, 𥑲,Dị thể chữ 砠
岨,
Tự hình:

Pinyin: shu1, quan2, tun2, zhun1, zhun3, zi1;
Việt bính: syu1;
紓 thư
Nghĩa Trung Việt của từ 紓
(Tính) Thong thả, chậm rãi.(Tính) Thừa thãi, sung túc.
◇Tô Thức 蘇軾: Tuế phong nhân thư 歲豐人紓 (Dữ khai nguyên minh sư thư 與開元明師書) Năm được mùa người ta sung túc.
(Động) Giải trừ, bài trừ.
◇Tả truyện 左傳: Tự hủy kì gia, dĩ thư Sở quốc chi nạn 自毀其家, 以紓楚國之難 (Trang Công tam thập niên 莊公三十年) Tự phá hủy nhà mình, giải trừ nạn cho nước Sở.
(Động) Tháo ra, tuôn ra, bày dãi.
§ Thông trữ 抒.
◇Lục Du 陸游: Lãn bất cận bút nghiễn, Hà dĩ thư u tình? 嬾不近筆硯, 何以紓幽情 (Thu tứ 秋思) Lười biếng không gần bút mực, Lấy gì bày dãi u tình?
thư, như "thư thư" (gdhn)
Chữ gần giống với 紓:
䊺, 䊻, 䊼, 䊽, 䊾, 䊿, 䋀, 䋁, 䋂, 䋃, 䋄, 䌸, 紊, 紋, 納, 紏, 紐, 紑, 紓, 純, 紕, 紖, 紗, 紘, 紙, 紛, 紜, 紝, 紞, 紟, 素, 紡, 索, 紥, 紧, 索, 紐, 𥾛, 𥾵, 𥾽, 𥾾, 𥾿, 𥿀, 𥿁, 𥿂,Dị thể chữ 紓
纾,
Tự hình:

Pinyin: ju1, zu1, ju4;
Việt bính: zeoi1;
菹 trư, thư
Nghĩa Trung Việt của từ 菹
(Danh) Dưa muối.◇Lục Du 陸游: Thái khất lân gia tác trư mĩ, Tửu xa cận thị đái phôi hồn 菜乞鄰家作菹美, 酒賒近市帶醅渾 (Tuyết dạ 雪夜) Rau xin nhà hàng xóm làm dưa muối ngon, Rượu chưa lọc mua chịu ở chợ gần, mang về còn vẩn đục.
(Danh) Chỗ chằm nước cỏ mọc um tùm.
(Danh) Tương thịt, thịt băm nát.
◇Lễ Kí 禮記: Mi lộc vi trư 麋鹿為菹 (Thiếu nghi 少儀) Hươu nai làm thị băm.
(Động) Bằm nát xương thịt (một hình phạt tàn khốc thời xưa).
◇Hán Thư 漢書: Kiêu kì thủ, trư kì cốt nhục ư thị 梟其首, 菹其骨肉於市 (Hình pháp chí 刑法志) Bêu đầu, bằm nát xương thịt ở chợ.
§ Cũng đọc là thư.
thư, như "thư (hình săm)" (gdhn)
trư, như "trư (dưa chua; rong bèo)" (gdhn)
Nghĩa của 菹 trong tiếng Trung hiện đại:
[zū]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 14
Hán Việt: TỒ
1. vùng đầm lầy。多水草的沼泽地带。
2. dưa chua; dưa muối; đồ chua。酸菜。
3. thái nhỏ; thái vụn (rau, thịt)。切碎(菜、肉)。
Chữ gần giống với 菹:
莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,Tự hình:

Pinyin: qu1, ju1;
Việt bính: ceoi1 zeoi1;
蛆 thư
Nghĩa Trung Việt của từ 蛆
(Danh) Con giòi, do trứng ruồi nhặng nở ra.(Danh) Tỉ dụ lời gièm pha, nói xấu.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Nhĩ giá kỉ thiên hoàn bất phạp, sấn giá hội tử bất hiết nhất hiết, hoàn tước thập ma thư? 你這幾天還不乏, 趁這會子不歇一歇, 還嚼什麼蛆 (Đệ ngũ thập thất hồi) Mấy hôm nay chị không biết mệt à, bây giờ không ngủ đi lại còn nói lảm nhảm gì thế?
(Danh) Váng rượu, bọt rượu.
◇Âu Dương Tu 歐陽修: Úng diện phù thư bát dĩ hương 甕面浮蛆撥已香 (Chiêu hứa chủ khách 招許主客) Trên mặt vò váng rượu nổi khuấy đã thơm.
(Danh)
(Danh) Tức thư 蝍蛆: xem tức 蝍.
thư, như "thư (con giòi)" (gdhn)
Nghĩa của 蛆 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: THƯ
ấu trùng ruồi nhặng。苍蝇的幼虫,体柔软,有环节,白色,前端尖,尾端钝,或有长尾。多生在粪便、动物尸体和不洁净的地方。
Từ ghép:
蛆虫
Chữ gần giống với 蛆:
䖤, 䖥, 䖦, 䖧, 䖨, 䖩, 䖪, 䖫, 蚫, 蚯, 蚰, 蚱, 蚳, 蚴, 蚵, 蚶, 蚺, 蚻, 蚼, 蚽, 蚿, 蛀, 蛁, 蛃, 蛄, 蛅, 蛆, 蛇, 蛉, 蛊, 蛋, 蛌, 蛍, 蛎, 蛏, 﨡, 𧉻, 𧉿, 𧊅, 𧊉, 𧊊, 𧊋, 𧊌, 𧊎,Dị thể chữ 蛆
𧐅,
Tự hình:

Pinyin: shu1, yu4;
Việt bính: syu1
1. [安舒] an thư;
舒 thư
Nghĩa Trung Việt của từ 舒
(Động) Duỗi ra, giãn.◎Như: thư thủ thư cước 舒手舒腳 giãn tay giãn chân.
(Động) Làm cho vợi, làm cho hả.
◎Như: thư hoài 舒懷 làm cho thanh thản hả hê nỗi lòng.
◇Tư Mã Thiên 司馬遷: Thối nhi luận thư sách, dĩ thư kì phẫn 退而論書策, 以舒其憤 (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư 報任少卿書) Lui về mà trứ thư lập ngôn (viết ra sách), để vợi lòng phẫn uất của mình.
(Tính) Thích ý, khoan khoái.
◎Như: thư phục 舒服 dễ chịu, thư sướng 舒暢 thoải mái.
◇Nguyễn Du 阮攸: Đa bệnh đa sầu khí bất thư 多病多愁氣不舒 (Ngọa bệnh 臥病) Nhiều bệnh nhiều sầu, tâm thần không thư thái.
(Tính) Thong dong, chậm rãi.
◎Như: thư hoãn 舒緩 ung dung, thư trì 舒遲 chậm rãi.
(Danh) Họ Thư.
thư, như "thư thả" (vhn)
thơ, như "thơ thẩn" (gdhn)
Nghĩa của 舒 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: THƯ
1. dãn ra; nở ra。伸展;宽解(拘束或憋闷状态)。
舒眉展眼。
nở mày nở mặt.
舒了一口气。
giảm bớt nỗi bực.
2. chậm rãi; thong thả; ung dung。缓慢;从容。
舒徐(形容从容不迫)。
chậm rãi.
舒缓(从容暖和)。
ung dung thong thả.
3. họ Thư。(Shū)姓。
Từ ghép:
舒畅 ; 舒服 ; 舒卷 ; 舒散 ; 舒声 ; 舒适 ; 舒坦 ; 舒心 ; 舒展 ; 舒张
Tự hình:

Pinyin: ju1, zu1;
Việt bính: zeoi1;
葅 thư
Nghĩa Trung Việt của từ 葅
Tục dùng như chữ thư 菹.trư, như "trư (dưa chua; rong bèo)" (gdhn)
Chữ gần giống với 葅:
萩, 萫, 萱, 萲, 萴, 萶, 萹, 萻, 萼, 落, 萾, 葁, 葄, 葅, 葆, 葇, 葉, 葊, 葍, 葎, 葐, 葑, 葒, 葓, 葖, 葘, 葙, 葚, 葛, 葜, 葠, 葡, 葢, 董, 葤, 葦, 葩, 葫, 葬, 葭, 葯, 葱, 葳, 葵, 葶, 葷, 葸, 葹, 葺, 葻, 葽, 葾, 蒂, 蒇, 蒈, 蒉, 蒋, 蒌, 蒍, 𫈰,Tự hình:

Pinyin: ju1, qie4;
Việt bính: zeoi1;
趄 thư
Nghĩa Trung Việt của từ 趄
(Động) Tư thư 趑趄: xem tư 趑.thư, như "thư (nghiêng, dốc)" (gdhn)
Nghĩa của 趄 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: THƯ
Xem: 见〖趑趄〗。
1. lê bước; lết。行走困难。
2. ngập ngừng。想前进又不敢前进。
Ghi chú: 另见qiè
[qiè]
Bộ: 走(Tẩu)
Hán Việt: THIẾT
nghiêng。倾斜。
趄坡儿。
dốc nghiêng.
趄着身子。
nghiêng người.
Ghi chú: 另见jū
Dị thể chữ 趄
跙,
Tự hình:

U+96CE, tổng 13 nét, bộ Truy, chuy 隹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: ju1;
Việt bính: zeoi1;
雎 sư, thư
Nghĩa Trung Việt của từ 雎
(Danh) Sư cưu 雎鳩 chim sư cưu, tính dữ tợn mà biết phân biệt, nên Thiếu Hiệu mới lấy các loài chim mà đặt tên quan, quan Tư Mã chủ về việc chế ra hình phép, gọi là sư cưu thị 雎鳩氏. Giống chim sư cưu, con mái con trống thường đi theo nhau mà không đùa bỡn nhau.◇Thi Kinh 詩經 có thơ Quan quan sư cưu 關關雎鳩 (Quan thư 關雎) ví như người quân tử kết đôi vợ chồng.
§ Ta quen đọc là thư.
◎Như: thư ngạc 雎鶚 chim ưng biển.
thư, như "thư (tên loài chim cổ)" (gdhn)
Nghĩa của 雎 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: THƯ
Thư (dùng làm tên người xưa như Phạm Thư, Đường Thư, đều là những người ở thời Chiến Quốc, Trung Quốc)。用于古人名,如范雎、唐雎,都是战国时人。
Từ ghép:
雎鸠
Tự hình:

Pinyin: ci2, ci1;
Việt bính: ci1
1. [伏雌] phục thư 2. [雌雄] thư hùng;
雌 thư
Nghĩa Trung Việt của từ 雌
(Danh) Chim mái.◇Thi Kinh 詩經: Trĩ chi triêu cẩu, Thượng cầu kì thư 弁彼鸒斯, 歸飛提提 (Tiểu nhã 小雅, Tiểu bàn 小弁) Con trĩ trống buổi sáng kêu, Mong tìm chim mái.
(Danh) Giống cái, nữ tính.
(Tính) Mái, cái (giống).
§ Đối lại với hùng 雄.
◎Như: thư nhị 雌蕊 nhụy cái, thư thố 雌兔 thỏ cái.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Quang Hòa nguyên niên, thư kê hóa hùng 光和元年, 雌雞化雄 (Đệ nhất hồi 第一回) Năm Quang Hòa thứ nhất, một con gà mái hóa ra gà trống.
(Tính) Yếu đuối, mềm mỏng.
◇Đạo Đức Kinh 道德經: Tri kì hùng, thủ kì thư, vi thiên hạ khê 知其雄, 守其雌, 為天下谿 (Chương 28) Biết mình cứng mạnh, nhưng vẫn giữ ở chỗ mềm mỏng, làm khe nước cho thiên hạ.
(Tính) Mặt dày, trơ trẽn, vô liêm sỉ.
◇Vô danh thị 無名氏: Ngã kim nhật hựu một thỉnh nhĩ, tự thư tương lai 我今日又沒請你, 自雌將來 (Nam lao kí 南牢記, Đệ tam chiệp 第三摺) Ta hôm nay nào có mời mi mà mi tự vác cái mặt dày tới.
(Động) Coi thường, khinh thị.
◇Trần Tử Ngang 陳子昂: Ư thì thiên hạ thư Hàn nhi hùng Ngụy, tráng vũ nhi nhu văn 于時天下雌韓而雄魏, 壯武而柔文 (Đường cố triều nghị đại phu tử châu trưởng sử dương phủ quân bi 唐故朝議大夫梓州長史楊府君碑).
(Động) Đánh bại, khuất phục.
◇Tô Thức 蘇軾: Trí cùng binh bại, thổ cương nhật xúc, phản vi Hán thư, đại vương thường tự tri kì sở dĩ thất hồ? 智窮兵敗, 土疆日促, 反為漢雌, 大王嘗自知其所以失乎? (Đại Hầu Công thuyết Hạng Vũ từ 代侯公說項羽辭).
(Động) Trách mắng.
(Động) Chần chờ, ỳ ra, ườn ra.
◇Kim Bình Mai 金瓶梅: Xuân Mai đạo: Nhĩ vấn tha. Ngã khứ thì hoàn tại trù phòng lí thư trước... 春梅道: 你問他, 我去時還在廚房裡雌著... (Đệ thập nhất hồi) Xuân Mai nói: Bà chủ cứ hỏi nó. Lúc tôi xuống, nó vẫn cứ ườn ra trong nhà bếp (chưa nấu nướng xong xuôi gì cả)...
(Động) Nhe (răng).
§ Thông thử 齜.
◎Như: thư nha lộ chủy 雌牙露嘴.
thư, như "thư (con mái)" (gdhn)
Nghĩa của 雌 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: THƯ
cái; mái; nữ (giống, phái)。生物中能产生卵细胞的(跟"雄"相对)。
雌 性。
giống cái.
雌 花。
hoa cái.
雌 蕊。
nhuỵ cái.
雌 兔。
thỏ cái.
Từ ghép:
雌蜂 ; 雌花 ; 雌黄 ; 雌蕊 ; 雌雄 ; 雌雄同体 ; 雌雄同株 ; 雌雄异体 ; 雌雄异株
Chữ gần giống với 雌:
雌,Tự hình:

Dịch thư sang tiếng Trung hiện đại:
飞鸿 《比喻书信。》đưa thư tỏ tình; đýa tin nhạn飞鸿传情。
来信 《寄来或送来的信件。》
thư của nhân dân gởi đến.
人民来信。
đã nhận được thư gởi rồi.
来信收到了。 书牍; 书; 书简; 书信; 书札 《信。》
遗书 《死者临死时留下的书信。》
札; 函; 简 《信件。》
thư gởi đến.
来函。
thư tín
信札。
thư tay
手札。
姐 《姐姐。》
疽 《中医指局部皮肤肿胀坚硬而皮色不变的毒疮。》
Thư
且 《用于人名, 如范雎。也作范且。》
雎 《用于古人名, 如范雎、唐雎, 都是战国时人。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thư
| thư | 书: | thư phục(chịu ép); thư hùng |
| thư | 姐: | tiểu thư |
| thư | 恣: | thư (tha hồ) |
| thư | 𪭣: | (mang) |
| thư | 摅: | thư (phát biểu ý kiến) |
| thư | 攄: | thư (phát biểu ý kiến) |
| thư | 書: | bức thư, viết thư; thư pháp |
| thư | 狙: | thư (loại khỉ) |
| thư | 疎: | thư tín |
| thư | 疽: | ung thư |
| thư | 紓: | thư thư |
| thư | 纾: | thư thư |
| thư | 舒: | thư thả |
| thư | 苴: | thư (loại đay) |
| thư | 菹: | thư (hình săm) |
| thư | 蛆: | thư (con giòi) |
| thư | 詛: | thư (trù dập) |
| thư | 诅: | thư (trù dập) |
| thư | 趄: | thư (nghiêng, dốc) |
| thư | 雎: | thư (tên loài chim cổ) |
| thư | 雌: | thư (con mái) |
| thư | 鞦: | xem thu |
| thư | 龃: | thư (răng trên dưới ko ngậm; bất đồng) |
| thư | 齟: | thư (răng trên dưới ko ngậm; bất đồng) |
Gới ý 15 câu đối có chữ thư:
Thư đới thảo tòng song ngoại lục,Phù dung hoa hướng toạ trung hồng
Sách mang cỏ đến ngoài song biếc,Phù dung hoa hướng khách khoe hồng
Báo quốc bất sầu sinh bạch phát,Độc thư na khẳng phụ thương sinh
Báo nước chẳng buồn khi tóc bạc,Học chăm đừng phụ lúc đầu xanh
Khúc lễ tam thiên long mạc nhạn,Quốc phong thập ngũ thủ quan thư
Ba ngàn khúc lễ hơn mạc nhạn,Mười lăm quốc phong đầu quan thư
Xuân sơn đạm thí lăng vân bút,Hồng tụ tân phiên bác nghị thư
Non xuân tạm trổ bút tài cao,Vạt đỏ phất phơ lời tán rộng
Xuân phong liễu nhứ song phi yến,Dạ vũ thanh đăng vạn quyển thư
Gió xuân bông liễu bay đôi yến,Mưa tối đèn xanh vạn quyển hay

Tìm hình ảnh cho: thư Tìm thêm nội dung cho: thư
