Từ: đại có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 10 kết quả cho từ đại:
Pinyin: da4, dai4, tai4;
Việt bính: daai6
1. [亞歷山大大帝] á lịch san đại đại đế 2. [大隱朝市] đại ẩn triều thị 3. [大恩] đại ân 4. [大多數] đại đa số 5. [大刀] đại đao 6. [大刀闊斧] đại đao khoát phủ 7. [大道] đại đạo 8. [大盜] đại đạo 9. [大膽] đại đảm 10. [大帝] đại đế 11. [大抵] đại để 12. [大地] đại địa 13. [大同] đại đồng 14. [大同小異] đại đồng tiểu dị 15. [大度] đại độ 16. [大隊] đại đội 17. [大動脈] đại động mạch 18. [大德] đại đức 19. [大約] đại ước 20. [大不列顛與北愛爾蘭聯] đại bất liệt điên dữ bắc ái nhĩ lan 21. [大本營] đại bổn doanh 22. [大半] đại bán 23. [大兵] đại binh 24. [大局] đại cục 25. [大綱] đại cương 26. [大戰] đại chiến 27. [大名] đại danh 28. [大用] đại dụng 29. [大洋] đại dương 30. [大家] đại gia 31. [大覺] đại giác 32. [大旱] đại hạn 33. [大旱望雲霓] đại hạn vọng vân nghê 34. [大海] đại hải 35. [大會] đại hội 36. [大寒] đại hàn 37. [大韓] đại hàn 38. [大行星] đại hành tinh 39. [大漢] đại hán 40. [大型] đại hình 41. [大刑] đại hình 42. [大洪水] đại hồng thủy 43. [大賢] đại hiền 44. [大荒] đại hoang 45. [大猾] đại hoạt 46. [大兄] đại huynh 47. [大塊] đại khối 48. [大去] đại khứ 49. [大概] đại khái 50. [大慶] đại khánh 51. [大器] đại khí 52. [大科] đại khoa 53. [大陸] đại lục 54. [大略] đại lược 55. [大量] đại lượng 56. [大斂] đại liệm 57. [大麻] đại ma 58. [大漠] đại mạc 59. [大麥] đại mạch 60. [大難] đại nạn 61. [大稔] đại nẫm 62. [大娘] đại nương 63. [大悟] đại ngộ 64. [大言] đại ngôn 65. [大義] đại nghĩa 66. [大業] đại nghiệp 67. [大月] đại nguyệt 68. [大元帥] đại nguyên súy 69. [大人] đại nhân 70. [大人物] đại nhân vật 71. [大任] đại nhiệm 72. [大儒] đại nho 73. [大凡] đại phàm 74. [大法] đại pháp 75. [大風] đại phong 76. [大夫] đại phu 77. [大軍] đại quân 78. [大歸] đại quy 79. [大規模] đại quy mô 80. [大使] đại sứ 81. [大事] đại sự 82. [大師] đại sư 83. [大喪] đại tang 84. [大藏經] đại tạng kinh 85. [大字] đại tự 86. [大才] đại tài 87. [大作] đại tác 88. [大西洋] đại tây dương 89. [大靜脈] đại tĩnh mạch 90. [大將] đại tướng 91. [大聲] đại thanh 92. [大聲疾呼] đại thanh tật hô 93. [大臣] đại thần 94. [大勝] đại thắng 95. [大體] đại thể 96. [大樹] đại thụ 97. [大乘] đại thừa 98. [大暑] đại thử 99. [大成] đại thành 100. [大聖] đại thánh 101. [大便] đại tiện 102. [大全] đại toàn 103. [大智] đại trí 104. [大智若愚] đại trí nhược ngu 105. [大腸] đại trường 106. [大丈夫] đại trượng phu 107. [大篆] đại triện 108. [大雪] đại tuyết 109. [大王] đại vương 110. [大赦] đại xá 111. [勃然大怒] bột nhiên đại nộ 112. [博大] bác đại 113. [八大家] bát đại gia 114. [潑天大膽] bát thiên đại đảm 115. [巨大] cự đại 116. [舊大陸] cựu đại lục 117. [矜大] căng đại 118. [強大] cường đại 119. [正大] chánh đại 120. [正大光明] chánh đại quang minh 121. [至大] chí đại 122. [加拿大] gia nã đại 123. [五大洲] ngũ đại châu 124. [五大洋] ngũ đại dương 125. [五角大廈] ngũ giác đại hạ 126. [光大] quang đại 127. [光祿大夫] quang lộc đại phu 128. [光明正大] quang minh chính đại 129. [三千大千世界] tam thiên đại thiên thế giới 130. [偉大] vĩ đại 131. [尾大不掉] vĩ đại bất điệu;
大 đại, thái
Nghĩa Trung Việt của từ 大
(Tính) Lớn, to (thể tích, diện tích, dung lượng, số lượng, cường độ, lực lượng).◎Như: đại san 大山 núi lớn, đại hà 大河 sông cả, đại vũ 大雨 mưa to, nhãn tình đại 眼睛大 tròng mắt to, lực khí đại 力氣大 khí lực lớn, lôi thanh đại 雷聲大 tiếng sấm to.
(Tính) Cả, trưởng (lớn tuổi nhất).
◎Như: đại ca 大哥 anh cả, đại bá 大伯 bác cả.
(Tính) Tiếng tôn xưng.
◎Như: đại tác 大作 tác phẩm lớn (tôn xưng tác phẩm của người khác), tôn tính đại danh 尊姓大名 quý tính quý danh.
(Tính) Lớn lao, trọng yếu, cao cả.
◎Như: đại chí 大志 chí lớn, chí cao cả.
(Tính) Trước hoặc sau cấp kế cận (dùng cho thời gian).
◎Như: đại tiền thiên 大前天 ngày trước hôm qua, đại hậu thiên 大後天 ngày kìa (sau ngày mai).
(Động) Hơn.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Tệ ấp chi vương sở thuyết thậm giả, vô đại đại vương 弊邑之王所說甚者, 無大大王 (Quyển tứ) Người mà vua nước tôi tôn kính nhất, không ai hơn đại vương.
(Động) Khoa trương.
◎Như: khoa đại 誇大 khoe khoang.
◇Lễ Kí 禮記: Thị cố quân tử bất tự đại kì sự, bất tự thượng kì công 是故君子不自大其事, 不自尚其功 (Biểu kí 表記) Cho nên người quân tử không tự khoa trương việc mình, không tự đề cao công lao của mình.
(Phó) Thẫm, sâu, nhiều, hẳn.
◎Như: đại hồng 大紅 đỏ thẫm, thiên dĩ đại lượng 天已大亮 trời đã sáng hẳn.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Ngư đại chí hĩ 魚大至矣 (Vương Lục Lang 王六郎) Cá đến nhiều rồi.
(Phó) Rất, vô cùng.
◎Như: đại công 大公 rất công bình.
(Phó) Thường, hay, lắm (dùng theo sau chữ bất 不).
◎Như: tha bất đại xuất môn kiến nhân đích 她不大出門見人的 chị ấy không hay ra ngoài gặp người khác, ngã bất đại liễu giải 我不大了解 tôi không rõ lắm.
(Phó) Sơ lược, nói chung, ước chừng.
◎Như: đại phàm 大凡 nói chung, đại khái 大概 sơ lược.
(Danh) Người lớn tuổi.
(Danh) Họ Đại.Một âm là thái.
(Tính) Cao trọng hơn hết.
◎Như: thái hòa 大和, thái cực 大極, thái lao 大牢. Đều cùng âm nghĩa như chữ thái 太.
đại, như "đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện" (vhn)
dãy, như "dãy nhà, dãy núi" (btcn)
dảy, như "dảy ngã" (gdhn)
Nghĩa của 大 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 3
Hán Việt: ĐẠI
1. to; lớn; rộng。在体积、面积、数量、力量、强度等方面超过一般或超过所比较的对象(跟"小"相对)。
房子大
cái phòng to; cái phòng rộng.
地方大
địa phương lớn; chỗ rộng lớn.
年纪大
lớn tuổi; cao tuổi
声音太大
âm thanh quá lớn.
外面风大
bên ngoài gió to.
团结起来力量大。
đoàn kết lại thì sức mạnh lớn.
2. lớn; cao; nhiều (trình độ, mức độ)。大小的程度。
那间房子有这间两个大。
phòng to gấp đôi phòng này.
你的孩子现在多大了?
con anh năm nay bao nhiêu tuổi?
3. rất; lắm。程度深。
大红
rất đỏ; đỏ thẫm
真相大白
lộ chân tướng; lộ rõ bộ mặt thật
大吃一惊
rất kinh ngạc; cực kỳ kinh ngạc.
天已经大亮了。
trời đã sáng trắng rồi.
病已经大好了。
bệnh đã đỡ rồi.
4. ít; không nhiều。用于"不"后,表示程度浅或次数少。
不大爱说话。
không thích nói nhiều; ít nói.
还不大会走路。
vẫn chưa biết đi nhiều.
不大出门
ít đi ra ngoài
5. cả; lớn; đầu。排行第一的。
老大
ông cả
大哥
anh cả
6. người lớn。年纪大的人。
一家大小。
cả nhà già trẻ lớn bé
7. đại; quý (lời nói kính trọng khi nói về người khác.)。敬辞,称与对方有关的事物。
尊姓大名
quý tính đại danh; quý danh.
大作
đại tác; tác phẩm của quý ông.
大札
thư của quý ngài.
8. đại (dùng trước từ ngày tết, ngày lễ, để nhấn mạnh.)。用在时令或节日前,表示强调。
大清早
sáng sớm; tảng sáng; tờ mờ sáng.
大热天
ngày đại nhiệt
大年初一
ngày mồng một; ngày đầu năm
9. họ Đại。姓。
10. cha; bố; phụ thân。父亲。
俺大叫我来看看你。
cha tôi bảo tôi đến thăm anh.
11. chú; bác。伯父或叔父。
三大是一个劳动英雄。
chú ba là một anh hùng lao động.
Ghi chú: 另见dài
Từ ghép:
大阿哥 ; 大安 ; 大巴 ; 大把 ; 大坝 ; 大白 ; 大白菜 ; 大白话 ; 大白鼠 ; 大伯 ; 大伯子 ; 大败 ; 大班 ; 大阪 ; 大半 ; 大半天 ; 大包大揽 ; 大包干 ; 大鸨 ; 大宝 ; 大暴雨 ; 大杯 ; 大本营 ; 大笔 ; 大便 ; 大别山 ; 大兵 ; 大饼 ; 大伯 ; 大脖子病 ; 大不过 ; 大不敬 ; 大不了 ; 大部 ; 大部分 ; 大部头 ; 大步流星 ; 大材 ; 大材小用 ; 大菜 ; 大插屏 ; 大肠 ; 大氅 ; 大钞 ; 大潮 ; 大吵大闹 ; 大车 ; 大澈大悟 ; 大臣 ; 大乘 ;
大城市 ; 大吃八喝 ; 大吃大喝 ; 大吃一惊 ; 大冲 ; 大虫 ; 大出血 ; 大处落墨 ; 大处着眼 ; 大疮 ; 大吹大擂 ; 大吹法螺 ; 大春 ; 大醇小疵 ; 大词 ; 大慈 ; 大慈大悲 ; 大葱 ; 大错特错 ; 大叴髤 ; 大打出手 ; 大大 ; 大大咧咧 ; 大大落落 ; 大胆 ; 大刀会 ; 大刀阔斧 ; 大盗 ; 大道 ; 大道理 ; 大纛 ; 大德 ; 大敌 ; 大敌当前 ; 大抵 ; 大地 ; 大帝 ; 大典 ; 大殿 ; 大调 ; 大东亚共荣圈 ; 大动干戈 ; 大动肝火 ; 大动脉 ; 大都 ; 大豆 ; 大都 ; 大肚子 ; 大肚子痞 ;
大度 ; 大端 ; 大队 ; 大多 ; 大多数 ; 大恩大德 ; 大儿 ; 大儿化之 ; 大而无当 ; 大发 ; 大发慈悲 ; 大发雷霆 ; 大发议论 ; 大法 ; 大凡 ; 大饭店 ; 大方 ; 大方 ; 大方之家 ; 大放悲声 ; 大放厥词 ; 大粪 ; 大风 ; 大风大浪 ; 大佛阁 ; 大夫 ; 大府 ; 大父 ; 大副 ; 大腹贾 ; 大腹便便 ; 大盖帽 ; 大概 ; 大概其 ; 大纲 ; 大哥 ; 大哥大 ; 大个子 ; 大革命 ; 大公国 ; 大公无私 ; 大功 ; 大功告成 ; 大恭 ; 大姑子 ; 大鼓 ; 大故 ; 大褂 ; 大观 ;
大官 ; 大管 ; 大管家 ; 大闺女 ; 大锅饭 ; 大过 ; 大海 ; 大海捞针 ; 大寒 ; 大喊大叫 ; 大汉 ; 大旱望云霓 ; 大好 ; 大号 ; 大河 ; 大合唱 ; 大壑 ; 大亨 ; 大轰大嗡 ; 大红 ; 大红大绿 ; 大红大紫 ; 大吼 ; 大后方 ; 大后年 ; 大后天 ; 大户 ; 大花脸 ; 大哗 ; 大话 ; 大换班 ; 大换血 ; 大患 ; 大荒 ; 大黄鱼 ; 大会 ; 大伙儿 ; 大祸临头 ; 大惑不解 ; 大吉 ; 大吉大利 ; 大几 ; 大计 ; 大蓟 ; 大家 ; 大家畜 ; 大家风范 ; 大家闺秀 ; 大家庭 ;
大家族 ; 大驾 ; 大建 ; 大江 ; 大奖 ; 大将 ; 大将军 ; 大匠 ; 大脚 ; 大叫 ; 大较 ; 大教堂 ; 大街 ; 大街小巷 ; 大节 ; 大捷 ; 大劫 ; 大姐 ; 大解 ; 大襟 ; 大尽 ; 大惊失色 ; 大惊小怪 ; 大静脉 ; 大酒大肉 ; 大舅 ; 大舅子 ; 大局 ; 大举 ; 大决 ; 大军 ; 大郡 ; 大卡 ; 大楷 ; 大考 ; 大课 ; 大客车 ; 大口 ; 大快人心 ; 大块头 ; 大块文章 ; 大款 ; 大魁 ; 大括号 ; 大浪 ; 大捞一把 ; 大牢 ; 大老板 ; 大老婆 ;
大老爷 ; 大叻 ; 大礼 ; 大礼拜 ; 大理石 ; 大吏 ; 大力 ; 大力士 ; 大丽花 ; 大连 ; 大殓 ; 大梁 ; 大量 ; 大料 ; 大林寺 ; 大龄 ; 大溜 ; 大楼 ; 大禄 ; 大陆 ; 大陆岛 ; 大陆架 ; 大陆性气候 ; 大路 ; 大路活 ; 大路货 ; 大乱 ; 大吕 ; 大略 ; 大伦 ; 大妈 ; 大麻 ; 大麻风 ; 大麻哈鱼 ; 大麻子 ; 大马趴 ; 大马士革 ; 大麦 ; 大忙 ; 大忙季节 ; 大猫熊 ; 大毛 ; 大帽子 ; 大媒 ; 大门 ; 大米 ; 大面儿 ; 大民族主义 ; 大名 ;
大名鼎鼎 ; 大命 ; 大谬不然 ; 大漠 ; 大模大样 ; 大母 ; 大拇哥 ; 大拇指 ; 大拿 ; 大男大女 ; 大难不死 ; 大难临头 ; 大脑 ; 大脑脚 ; 大脑皮层 ; 大脑炎 ; 大内 ; 大鲵 ; 大逆不道 ; 大年 ; 大年夜 ; 大娘 ; 大娘子 ; 大排行 ; 大炮 ; 大篷车 ; 大批 ; 大辟 ; 大片 ; 大票 ; 大破大立 ; 大谱儿 ; 大漆 ; 大起大落 ; 大企业 ; 大气 ; 大气层 ; 大气候 ; 大气磅礴 ; 大气压 ; 大器 ; 大器晚成 ; 大千世界 ; 大前儿 ; 大前年 ; 大前提 ; 大前天 ; 大钱 ; 大墙 ;
大巧若拙 ; 大秦珠 ; 大庆 ; 大青年 ; 大晴天 ; 大庆 ; 大秋 ; 大秋作物 ; 大曲 ; 大去 ; 大全 ; 大权 ; 大权独揽 ; 大权旁落 ; 大权在握 ; 大人 ; 大人 ; 大人物 ; 大仁 ; 大肉 ; 大儒 ; 大赛 ; 大扫除 ; 大嫂 ; 大杀风景 ; 大厦 ; 大少爷 ; 大少爷作风 ; 大舌头 ; 大赦 ; 大婶儿 ; 大声疾呼 ; 大失所望 ; 大师 ; 大师傅 ; 大师傅 ; 大使 ; 大使馆 ; 大事 ; 大事记 ; 大事夸张 ; 大势 ; 大势所趋 ; 大势已去 ; 大是大非 ; 大手笔 ; 大手大脚 ; 大手术 ; 大寿 ;
大书 ; 大书特书 ; 大叔 ; 大暑 ; 大数 ; 大率 ; 大帅 ; 大水 ; 大肆 ; 大肆攻击 ; 大蒜 ; 大踏步 ; 大堂 ; 大吿貐 ; 大提琴 ; 大题小作 ; 大体 ; 大天白日 ; 大田 ; 大田作物 ; 大厅 ; 大庭广众 ; 大同 ; 大同乡 ; 大同小异 ; 大统 ; 大头 ; 大头菜 ; 大头针 ; 大团结 ; 大团圆 ; 大腿 ; 大腕 ; 大碗茶 ; 大王 ; 大为 ; 大尉 ; 大汶口文化 ; 大我 ; 大无畏 ; 大五金 ; 大西洋 ; 大媳妇 ; 大喜 ; 大喜过望 ; 大戏 ; 大仙 ; 大贤 ; 大显身手 ;
大显神通 ; 大限 ; 大宪 ; 大相径庭 ; 大小 ; 大小姐 ; 大小子 ; 大校 ; 大笑 ; 大写 ; 大昕 ; 大兴 ; 大兴安岭 ; 大兴土木 ; 大猩猩 ; 大行 ; 大行星 ; 大行政区 ; 大型 ; 大姓 ; 大幸 ; 大兄弟 ; 大熊猫 ; 大熊座 ; 大修 ; 大选 ; 大学 ; 大学生 ; 大学生 ; 大雪 ; 大循环 ; 大丫头 ; 大牙 ; 大雅 ; 大雅之堂 ; 大烟 ; 大烟鬼 ; 大言 ; 大言不惭 ; 大盐 ; 大雁 ; 大洋 ; 大洋洲 ; 大样 ; 大摇大摆 ; 大要 ; 大爷 ; 大爷 ; 大业 ;
大衣 ; 大姨 ; 大姨子 ; 大义 ; 大义凛然 ; 大义灭亲 ; 大意 ; 大意 ; 大印 ; 大用 ; 大油 ; 大有 ; 大有可为 ; 大有人在 ; 大有文章 ; 大有希望 ; 大有作为 ; 大愚 ; 大鱼吃小鱼 ; 大雨 ; 大雨如注 ; 大狱 ; 大员 ; 大院 ; 大约 ; 大约摸 ; 大月 ; 大跃进 ; 大运河 ; 大杂烩 ; 大杂院儿 ; 大灶 ; 大泽乡起义 ; 大斋 ; 大战 ; 大站 ; 大张旗鼓 ; 大张声势 ; 大丈夫 ; 大杖则走 ; 大政 ; 大旨 ; 大指 ; 大治 ; 大志 ; 大致 ; 大智 ; 大智若愚 ; 大众 ;
大众化 ; 大洲 ; 大轴子 ; 大主教 ; 大专 ; 大专院校 ; 大篆 ; 大庄稼 ; 大字 ; 大字报 ; 大自然 ; 大宗 ; 大总统 ; 大族 ; 大作
[dài]
Bộ: 大(Đại)
Hán Việt: ĐẠI
lớn; nghĩa như 大(dà)。义同"大"(dà),用于"大城、大夫、大黄、大王"。
Ghi chú: 另见dà
Từ ghép:
大城 ; 大夫 ; 大黄 ; 大王
Chữ gần giống với 大:
大,Tự hình:

Pinyin: dai4;
Việt bính: doi6
1. [代表] đại biểu 2. [代面] đại diện 3. [代勞] đại lao 4. [代理] đại lí 5. [代替] đại thế 6. [百代] bách đại 7. [八代] bát đại 8. [近代] cận đại 9. [古代] cổ đại 10. [蓋代] cái đại 11. [五代] ngũ đại 12. [三代] tam đại;
代 đại
Nghĩa Trung Việt của từ 代
(Danh) Đời (giai đoạn, thời kì lịch sử).◎Như: Hán đại 漢代 đời nhà Hán, hiện đại 現代 đời nay.
(Danh) Phiếm chỉ thời gian.
◎Như: niên đại 年代, thì đại 時代.
(Danh) Lượng từ: lớp, thế hệ, đời (trong gia đình).
◎Như: hạ nhất đại 下一代 thế hệ sau, tha gia tứ đại tổ tôn 他家四代祖孫 bốn đời từ ông tới cháu của anh ấy.
(Danh) Người kế nhiệm.
(Danh) Tên nước ngày xưa.
(Danh) Họ Đại.
(Động) Chuyển đổi, luân lưu, luân phiên.
◎Như: hàn thử điệt đại 寒暑迭代 lạnh nóng thay đổi.
(Động) Thay thế.
◎Như: đại lí 代理 liệu trị thay kẻ khác.
◇Trang Tử 莊子: Tử trị thiên hạ, thiên hạ kí dĩ trị dã, nhi ngã do đại tử, ngô tương vi danh hồ? 子治天下, 天下既已治也, 而我猶代子, 吾將為名乎? (Tiêu dao du 逍遙遊) Ngài cai trị thiên hạ, nay thiên hạ đã yên trị rồi, mà ta còn thay ngài, ta muốn cầu danh ư?
(Động) Kế thừa, nối tiếp.
◇Vương Sung 王充: Phụ một nhi tử tự, cô tử nhi phụ đại 父歿而子嗣, 姑死而婦代 (Luận hành 論衡, Ngẫu hội 偶會) Cha mất thì con kế thừa, mẹ chồng chết thì vợ nối tiếp.
đại, như "cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số" (vhn)
đời, như "đời đời; đời xưa; ra đời" (btcn)
rượi, như "buồn rười rượi" (btcn)
đãi, như "chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng" (gdhn)
Nghĩa của 代 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 5
Hán Việt: ĐẠI
1. thay; hộ; dùm; thay thế。代替。
代课
dạy thay; dạy thế; dạy hộ
代笔
viết thay; chấp bút hộ
代销
bán hộ; bán thay; đại lý tiêu thụ.
2. quyền; tạm thay (một chức vụ nào đó)。代理。
代局长
quyền cục trưởng
3. họ Đại。姓。
4. đại; thời đại; đời; thời。历史的分期;时代。
古代
thời cổ; thời xưa
今代
hiện đại; thời nay
现代
hiện đại
当代英雄
anh hùng
đýőng
thời
5. triều đại; nhà。朝代。
汉代
thời Hán; nhà Hán
改朝换代
thay triều đổi đại
6. thế hệ; lớp。世系的辈分。
第二代
thế hệ thứ hai
下一代
thế hệ mai sau
我们这一代
thế hệ chúng ta
爱护下一代
yêu quý thế hệ mai sau
7. đại (Địa chất học)。地质年代分期的第一级,根据动植物进化的顺序分地质年代为太古代、元古代、古生代、中生代和新生代,代以下为纪。跟代相应的地层系统叫做界。
Từ ghép:
代办 ; 代笔 ; 代表 ; 代表团 ; 代表作 ; 代步 ; 代茶 ; 代偿 ; 代称 ; 代词 ; 代代花 ; 代电 ; 代耕 ; 代管 ; 代沟 ; 代号 ; 代价 ; 代金 ; 代课 ; 代劳 ; 代理 ; 代理人 ; 代码 ; 代名词 ; 代庖 ; 代培 ; 代签 ; 代乳粉 ; 代售 ; 代书 ; 代数 ; 代数方程 ; 代数和 ; 代数式 ; 代数学 ; 代替 ; 代为 ; 代为说项 ; 代销 ; 代谢 ; 代序 ; 代言人 ; 代议制 ; 代用 ; 代职
Chữ gần giống với 代:
㐰, 㐱, 㐲, 㐳, 㐴, 㐵, 㐷, 仔, 仕, 他, 仗, 付, 仙, 仚, 仛, 仝, 仞, 仟, 仡, 代, 令, 仨, 仪, 仫, 们, 仭, 令, 𠆩, 𠆳,Tự hình:

Pinyin: dai4;
Việt bính: doi6;
岱 đại
Nghĩa Trung Việt của từ 岱
(Danh) Núi Đại, tức núi Thái Sơn 泰山.◇Trương Đại 張岱: Cập chí Hoàng Hà chu thứ, thất bách lí nhi diêu hĩ, nhiên do cập kiến Đại chi loa kế yên 及至黃河舟次, 七百里而遙矣, 然猶及見岱之螺髻焉 (Đại chí 岱志) Cho tới chỗ đậu thuyền trên sông Hoàng Hà, bảy trăm dặm xa, mà vẫn còn thấy được ngọn núi Đại.
đồi, như "núi đồi; sườn đồi" (vhn)
đai, như "cân đai; đai áo" (btcn)
đại, như "đại (núi Thái Sơn)" (gdhn)
Nghĩa của 岱 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: ĐẠI
Đại (tên gọi khác của núi Thái Sơn, Trung Quốc.)。泰山的别称。也叫岱宗、岱岳。
Chữ gần giống với 岱:
㞹, 㞺, 㞻, 㞼, 㞽, 㞾, 㞿, 㟀, 㟁, 㟂, 㟃, 岝, 岡, 岢, 岣, 岧, 岨, 岩, 岫, 岬, 岭, 岱, 岳, 岵, 岷, 岸, 岹, 岺, 岽, 岾, 岿, 峀, 峁, 峂, 峄, 𡶨,Tự hình:

Pinyin: dai4;
Việt bính: doi6;
玳 đại
Nghĩa Trung Việt của từ 玳
(Danh) Đại mội 玳瑁 con đồi mồi.đồi, như "đồi mồi" (vhn)
đại, như "đại mạo (đồi mồi)" (btcn)
Nghĩa của 玳 trong tiếng Trung hiện đại:
Dị thể chữ 玳
瑇,
Tự hình:

Pinyin: dai4;
Việt bính: dai6 doi6;
埭 đại
Nghĩa Trung Việt của từ 埭
(Danh) Đập đất, đê ngăn nước.(Danh) Dùng đặt tên đất.
◎Như: Chung Đại 鐘埭 ở tỉnh Chiết Giang.
(Danh) Lượng từ: lần đi, chuyến, lượt, đợt.
§ Tương đương với: thảng 趟, hồi 回.
đại (gdhn)
Nghĩa của 埭 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: ĐẠI
đại; đập (thường dùng làm tên đất)。坝,多用于地名。
石埭(在安徽)。
Thạch đại (ở tỉnh An Huy).
钟埭(在浙江)
Chung Đại (ở tỉnh Chiết Giang).
Chữ gần giống với 埭:
㙇, 㙈, 㙉, 㙊, 㙌, 㙍, 埜, 埝, 埞, 域, 埠, 埡, 埣, 埤, 埦, 埧, 埬, 埭, 埮, 埯, 埰, 埲, 埳, 埴, 埵, 埶, 執, 埸, 培, 基, 埼, 埽, 堀, 堂, 堃, 堄, 堅, 堆, 堇, 堈, 堉, 堊, 堋, 堌, 堍, 堎, 堑, 堕, 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,Tự hình:

Pinyin: dai4;
Việt bính: doi6;
袋 đại
Nghĩa Trung Việt của từ 袋
(Danh) Túi, đẫy, bao, bị.◎Như: bố đại 布袋 bao vải, tửu nang phạn đại 酒囊飯袋 giá áo túi cơm.
(Danh) Lượng từ: bao, túi.
◎Như: nhất đại mễ 一袋米 một bao gạo, lưỡng đại yên 兩袋煙 hai túi thuốc hút.
đãy, như "cái đãy" (vhn)
đại, như "bưu đại (túi chở thư), y đại (túi áo)" (btcn)
Nghĩa của 袋 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: ĐẠI
1. cái túi; túi。(袋儿)口袋。
布袋
túi vải
衣袋
túi áo
米袋
túi đựng gạo
2. túi; bao; gói (đơn vị đo lường, lượng từ)。(袋儿)量词,用于装口袋的东西。
两袋儿面
hai bao bột mì.
一袋儿洗衣粉。
một gói bột giặt.
3. bao; gói (lượng từ, dùng cho thuốc lá)。量词,用于水烟或旱烟。
一袋烟。
một bao thuốc lá; một gói thuốc lá.
Từ ghép:
袋鼠 ; 袋子
Dị thể chữ 袋
帒,
Tự hình:

Pinyin: dai4;
Việt bính: doi6;
瑇 đại
Nghĩa Trung Việt của từ 瑇
Cũng như chữ đại 玳.đại, như "đại mạo (đồi mồi)" (gdhn)
Dị thể chữ 瑇
玳,
Tự hình:

Pinyin: dai4;
Việt bính: doi6;
黛 đại
Nghĩa Trung Việt của từ 黛
(Danh) Thuốc đen của đàn bà ngày xưa dùng vẽ lông mày.◎Như: phấn đại 粉黛 phấn son.
(Danh) Lông mày đàn bà.
◇Nguyên Đế 元帝: Oán đại thư hoàn liễm 怨黛舒還斂 (Đại cựu cơ hữu oán 代舊姬有怨) Lông mày giận hờn giãn ra rồi lại nhíu lại.
(Danh) Đàn bà đẹp.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Hồi mâu nhất tiếu bách mị sinh, Lục cung phấn đại vô nhan sắc 回眸一笑百媚生, 六宮粉黛無顏色 (Trường hận ca 長恨歌) Nàng liếc mắt lại, mỉm một nụ cười, trăm vẻ đẹp phát sinh, (khiến cho) Các phi tần xinh đẹp trong sáu cung đều như không có nhan sắc. Tản Đà dịch thơ: Một cười trăm vẻ thiên nhiên, Sáu cung nhan sắc thua hờn phấn son.
(Tính) Xanh đen.
◇Vi Trang 韋莊: Diêu thiên ỷ đại sầm 遙天倚黛岑 (Tam dụng vận 三用韻) Núi xanh thẫm dựa trời xa.
đại (gdhn)
Nghĩa của 黛 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: ĐẠI
than vẽ lông mày; phẩm xanh đen (loại phẩm phụ nữ thời xưa dùng để vẽ lông mày)。青黑色的颜料,古代女子用来画眉。
粉黛(指妇女)。
phụ nữ; son phấn (nay ví với người phụ nữ).
Từ ghép:
黛蓝 ; 黛绿 ; 黛紫
Tự hình:

Dịch đại sang tiếng Trung hiện đại:
大 《敬辞, 称与对方有关的事物。》đại tác; tác phẩm của quý ông.大作
大 《用在时令或节日前, 表示强调。》
大 《大学等条>
代 《历史的分期; 时代。》
hiện đại
现代
代 《地质年代分期的第一级, 根据动植物进化的顺序分地质年代为太古代、元古代、古生代、中生代和新生代, 代以下为纪。跟代相应的地层系统叫做界。》
埭 《坝, 多用于地名。》
Thạch đại (ở tỉnh An Huy).
石埭(在安徽)。
植
鸡蛋花。
透顶。《达到极端(多含贬义)。》
đại xỏ lá.
大骗子。
大便。《拉屎>
Đại
岱 《泰山的别称。也叫岱宗、岱岳。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: đại
| đại | 代: | cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số |
| đại | 𠰺: | nói đại; đồn đại |
| đại | 埭: | |
| đại | 𡐡: | đại (đê đất chặn nước) |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
| đại | 岱: | đại (núi Thái Sơn) |
| đại | 杕: | cây đại |
| đại | 玳: | đại mạo (đồi mồi) |
| đại | 瑇: | đại mạo (đồi mồi) |
| đại | 袋: | bưu đại (túi chở thư), y đại (túi áo) |
| đại | 軑: | |
| đại | 黛: |
Gới ý 25 câu đối có chữ đại:
Phượng cầu Hoàng bách niên lạc sự,Nam giá nữ nhất đại tân phong
Trăm năm vui việc Phượng cầu Hoàng,Một đời đổi mới nam cưới nữ
Nhị tính liên hôn thành đại lễ,Bách niên giai lão lạc trường xuân
Hai họ thông gia thành lễlớn,Trăm năm lên lão kéo dài xuân
Cáo bí ngũ hoa đường liên tứ đại,Thương xưng cửu nguyệt phúc diễn tam đa
Rực rỡ năm màu nhà liền tứ đại,Rượu mừng tháng chín phúc đủ tam đa
Hỗ kính, hỗ bang sáng đại nghiệp,Tương thân tương ái thụ tân phong
Cùng kính, cùng giúp, xây nghiệp lớn,Tương thân, tương ái dựng tân phong
Cửu tuần khánh diễn thiên thu hỉ kiến huyên hoa chiêm ngọc lộ,Tứ đại xưng thương thất nguyệt hân quan bảo thụ ái kim phong
Chín mươi chúc thọ ngàn năm mừng thấy hoa huyên đầm sương ngọc,Bốn đời thành đạt, tháng bảy vui xem cây quý ngợp gió thu
Cát diệp tam thu do mạnh tiếu,Tường chiêm tứ đại điệp phân cam
Mừng đã ba đời còn rượu chúc,Vui xem tứ đại họ càng đông
San hô song lý càn khôn đại,Đại mội diên tiền nhật nguyệt trường
Trước cửa san hô trời đất lớn,Trên yến đồi mồi tháng ngày dài

Tìm hình ảnh cho: đại Tìm thêm nội dung cho: đại
