Từ: trữ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 23 kết quả cho từ trữ:

trữ, ninh [trữ, ninh]

U+5B81, tổng 5 nét, bộ Miên 宀
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 寧;
Pinyin: ning2, zhu4, ning4;
Việt bính: cyu5;

trữ, ninh

Nghĩa Trung Việt của từ 宁

(Danh) Khoảng giữa cái bình phong đến cửa.
◇Lễ Kí
: Thiên tử đương trữ nhi lập (Khúc lễ hạ ) Thiên tử (khi thụ triều) đứng ở khoảng giữa bình phong đến cửa cung.

(Động)
Tích, chứa.
§ Thông .

(Động)
Đứng.
§ Thông .Giản thể của chữ .

trữ, như "tàng trữ" (vhn)
ninh, như "anh ninh (yên ổn)" (gdhn)

Nghĩa của 宁 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (寧、甯、寍)
[níng]
Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 5
Hán Việt: NINH
1. yên tĩnh; an ninh。安宁。
宁静。
yên tĩnh.
2. họ Ninh。(Níng)南京的别称。
Từ ghép:
宁和 ; 宁靖 ; 宁静 ; 宁平 ; 宁日 ; 宁顺 ; 宁帖 ; 宁馨儿
Từ phồn thể: (寧、甯)
[nìng]
Bộ: 宀(Miên)
1. thà rằng; thà。宁可。
宁死不屈。
thà chết chứ không chịu khuất phục.
宁为玉碎,不为瓦全(比喻宁愿壮烈地死去,不愿苟且偷生)。
thà làm ngọc nát, còn hơn làm ngói lành; chết trong còn hơn sống đục
2. lẽ nào; há。岂;难道。
山之险峻,宁有逾此?
lẽ nào có nơi khác hiểm trở hơn núi này?
3. họ Ninh。(Níng)姓。
Từ ghép:
宁可 ; 宁肯 ; 宁缺毋滥 ; 宁死不屈 ; 宁愿

Chữ gần giống với 宁:

, , , , ,

Dị thể chữ 宁

, ,

Chữ gần giống 宁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 宁 Tự hình chữ 宁 Tự hình chữ 宁 Tự hình chữ 宁

trữ [trữ]

U+4F2B, tổng 6 nét, bộ Nhân 人 [亻]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 佇;
Pinyin: zhu4, ba4, bai3;
Việt bính: cyu5;

trữ

Nghĩa Trung Việt của từ 伫

Giản thể của chữ .
trữ, như "trữ (đứng đợi)" (gdhn)

Nghĩa của 伫 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (佇、竚)
[zhù]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 6
Hán Việt: TRỮ

đứng lặng im; đứng lặng hồi lâu。伫立。
伫候
đứng đợi; đứng chờ
伫听风雨声。
đứng lặng nghe tiếng mưa gió.
Từ ghép:
伫候 ; 伫立

Chữ gần giống với 伫:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 仿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠇍, 𠇕,

Dị thể chữ 伫

,

Chữ gần giống 伫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 伫 Tự hình chữ 伫 Tự hình chữ 伫 Tự hình chữ 伫

trữ [trữ]

U+4F47, tổng 7 nét, bộ Nhân 人 [亻]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zhu4;
Việt bính: cyu5;

trữ

Nghĩa Trung Việt của từ 佇

(Động) Đứng lâu.
◇Tô Mạn Thù
: Nhị nhân trữ lập vô ngữ, đãn văn phong thanh tiêu sắt , (Đoạn hồng linh nhạn kí ) Hai người đứng im lìm một chặp, chỉ nghe tiếng gió thổi hiu hắt.

(Động)
Chờ đợi, trông ngóng.
◇Đỗ Phủ : Quần hung nghịch vị định, Trắc trữ anh tuấn tường , (Tráng du ) Lũ hung ác phản nghịch chưa dẹp yên, Mong ngóng bậc anh tài bay lượn (đem thân giúp nước).

(Động)
Tích lũy, tụ tập.

giữ, như "giam giữ; giữ gìn; giữ ý" (gdhn)
trữ, như "trữ (đứng đợi)" (gdhn)

Chữ gần giống với 佇:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,

Dị thể chữ 佇

, ,

Chữ gần giống 佇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 佇 Tự hình chữ 佇 Tự hình chữ 佇 Tự hình chữ 佇

trữ [trữ]

U+6292, tổng 7 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: shu1;
Việt bính: syu1
1. [抒情] trữ tình;

trữ

Nghĩa Trung Việt của từ 抒

(Động) Tháo ra, tuôn ra, bày tỏ, biểu đạt.
◎Như: nhất trữ ngu ý
tuôn hết ý mọn ra.

(Động)
Cởi, gỡ.
◎Như: trữ niệm cởi hết sự lo nghĩ, trữ nạn gỡ nạn.
trữ, như "trữ tình" (vhn)

Nghĩa của 抒 trong tiếng Trung hiện đại:

[shū]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 8
Hán Việt: TRỪ
1. biểu đạt; phát biểu。表达;发表。
各抒已见。
phát biểu ý kiến cá nhân.
直抒胸臆。
bộc bạch nỗi lòng.
2. giải bày; giải trừ。解除。
Từ ghép:
抒发 ; 抒情 ; 抒情诗 ; 抒写

Chữ gần giống với 抒:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,

Chữ gần giống 抒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 抒 Tự hình chữ 抒 Tự hình chữ 抒 Tự hình chữ 抒

trữ [trữ]

U+7EBB, tổng 7 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 紵;
Pinyin: zhu4, zhen4;
Việt bính: cyu5;

trữ

Nghĩa Trung Việt của từ 纻

Giản thể của chữ .
trữ, như "trữ (cây cho sợi)" (gdhn)

Nghĩa của 纻 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (紵)
[zhù]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 10
Hán Việt: TRỮ

vải gai; vải lanh。指苎麻纤维织的布。
纻衣
đồ bằng vải gai

Chữ gần giống với 纻:

, , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 纻

,

Chữ gần giống 纻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 纻 Tự hình chữ 纻 Tự hình chữ 纻 Tự hình chữ 纻

trữ, tự [trữ, tự]

U+82A7, tổng 7 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xu4, zhu4;
Việt bính: zeoi6;

trữ, tự

Nghĩa Trung Việt của từ 芧

(Danh) Trữ lật một loại cây có trái như hạt dẻ. Còn gọi là tượng lật .

(Danh)
Bạch trữ cỏ tranh trắng.

(Danh)
Một loại cỏ gai, trữ ma , dùng làm dây thừng.
§ Có khi đọc là tự.
dưa, như "dưa hấu; rau dưa" (gdhn)

Nghĩa của 芧 trong tiếng Trung hiện đại:

[xù]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 7
Hán Việt: TỰ
quả cây lịch (nói trong sách cổ)。古书上指橡实。
[zhù]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: TRỮ

cây gai; sợi gai。同"苎"。

Chữ gần giống với 芧:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 芧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 芧 Tự hình chữ 芧 Tự hình chữ 芧 Tự hình chữ 芧

trữ [trữ]

U+82CE, tổng 7 nét, bộ Thảo 艹
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 苧;
Pinyin: meng2, zhu4;
Việt bính: cyu5;

trữ

Nghĩa Trung Việt của từ 苎

Giản thể của chữ .
trữ, như "trữ (cây cho sợi)" (gdhn)

Nghĩa của 苎 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (苧)
[zhù]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: TRỮ
Còn viết là: 苎麻
1. cây gai。多年生草本植物,茎直立,高可达7尺,叶子互生,卵圆形或心脏形,花绿色,单性,雌雄同株。茎皮纤维洁白有光泽,拉力和耐热力强,是纺织工业的重要原料。
2. sợi gai。这种植物的茎皮纤维。

Chữ gần giống với 苎:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 苎

,

Chữ gần giống 苎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 苎 Tự hình chữ 苎 Tự hình chữ 苎 Tự hình chữ 苎

trữ, thự, thữ [trữ, thự, thữ]

U+677C, tổng 8 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhu4, shu4;
Việt bính: cyu5
1. [機杼] cơ trữ 2. [機杼一家] cơ trữ nhất gia;

trữ, thự, thữ

Nghĩa Trung Việt của từ 杼

(Danh) Bộ phận trong máy dệt vải, hình như cái lược, dùng để xác định mật độ sợi dọc.

(Danh)
Cái thoi.
◎Như: trữ trục
cái thoi để dệt vải.
§ Ghi chú: Trữ dệt sợi ngang, trục dệt sợi dọc.

(Tính)
Mỏng.Một âm là thự.

(Danh)
Cái máng tháo nước.Lại một âm là thữ.

(Danh)
Cây thữ.
trữ, như "trữ (cái thoi dệt)" (gdhn)

Nghĩa của 杼 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhù]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 8
Hán Việt: TRỮ
1. cái khuôn; cái go (trong khung cửi)。筘。
2. con thoi; thoi。古代也指梭。
Từ ghép:
杼轴

Chữ gần giống với 杼:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,

Chữ gần giống 杼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 杼 Tự hình chữ 杼 Tự hình chữ 杼 Tự hình chữ 杼

trữ [trữ]

U+82E7, tổng 8 nét, bộ Thảo 艹
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 薴; Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zhu4, ning2;
Việt bính: cyu5;

trữ

Nghĩa Trung Việt của từ 苧

(Danh) Trữ ma cỏ gai, vỏ dùng đánh sợi để dệt, rễ dùng làm thuốc.
trữ, như "trữ (cây cho sợi)" (gdhn)

Nghĩa của 苧 trong tiếng Trung hiện đại:

[níng]Bộ: 艹- Thảo
Số nét: 8
Hán Việt: NINH
Li-mô-nen: limonene (hợp chất hữu cơ, dùng làm hương liệu)。一种有机化合物,分子式C10H16,是一种有香味的液体。存在于柑橘类的果皮中,供制香料。

Chữ gần giống với 苧:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 苧

, ,

Chữ gần giống 苧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 苧 Tự hình chữ 苧 Tự hình chữ 苧 Tự hình chữ 苧

trữ [trữ]

U+8D2E, tổng 8 nét, bộ Bối 贝 [貝]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 貯;
Pinyin: zhu3, zhu4;
Việt bính: cyu5;

trữ

Nghĩa Trung Việt của từ 贮

Giản thể của chữ .
trữ, như "dự trữ, tích trữ" (gdhn)

Nghĩa của 贮 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (貯)
[zhù]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 11
Hán Việt: TRỮ
cất giữ; tích trữ; cất; trữ。储存;积存。
贮草五万斤。
tích trữ năm vạn cân cỏ.
缸里贮满了水。
trong vại chứa đầy nước.
Từ ghép:
贮备 ; 贮藏 ; 贮存 ; 贮木场

Chữ gần giống với 贮:

, , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 贮

𮷍, ,

Chữ gần giống 贮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 贮 Tự hình chữ 贮 Tự hình chữ 贮 Tự hình chữ 贮

trữ [trữ]

U+7ADA, tổng 10 nét, bộ Lập 立
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhu4, bang4;
Việt bính: cyu5;

trữ

Nghĩa Trung Việt của từ 竚

(Động) Đứng lâu, đợi lâu.
◇Khuất Nguyên
: Kết quế chi hề diên trữ (Cửu ca , Đại tư mệnh ) Kết cành quế hề đứng đợi lâu.
trữ, như "trữ (đứng đợi)" (gdhn)

Chữ gần giống với 竚:

, , , , , , , , 𥩯, 𥩰, 𫁡,

Dị thể chữ 竚

,

Chữ gần giống 竚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 竚 Tự hình chữ 竚 Tự hình chữ 竚 Tự hình chữ 竚

trứ, trước, trữ [trứ, trước, trữ]

U+7740, tổng 11 nét, bộ Mục 目
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 著;
Pinyin: zhao2, zhe5, zhao1, zhuo2;
Việt bính: zau1 zau2 zoek3 zoek6;

trứ, trước, trữ

Nghĩa Trung Việt của từ 着

Giản thể của chữ .
trước, như "trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền)" (gdhn)

Nghĩa của 着 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhāo]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 11
Hán Việt: TRƯỚC, CHIÊU
1. nước cờ。(着儿)下棋时下一子或走一步叫一着。
高着儿。
nước cờ cao
别支着儿。
đừng mách nước
2. kế sách; thủ đoạn; mưu kế; chước。(着儿)比喻计策或手段。
使花着
giở thủ đoạn
我没着儿了。
tôi hết cách rồi.
这一着厉害。
cách này thật lợi hại.

3. bỏ vào; cho vào。放;搁进去。
着点儿盐。
cho vào một ít muối.

4. được。用于应答,表示同意。
这话着哇!
nói như vậy được đấy!
着,咱们就这么办!
được, chúng ta cứ thế mà làm!
Từ ghép:
着数
[zháo]
Bộ: 羊(Dương)
Hán Việt: TRƯỚC
1. tiếp xúc; chạm; kề。接触;挨上。
上不着天,下不着地。
trên không chạm trời, dưới không chạm đất.
2. bị; phải; cảm。感受;受到。
着风
trúng gió; cảm gió
着凉
cảm lạnh; nhiễm lạnh
3. sáng; cháy; bốc cháy。燃烧,也指灯发光(跟"灭"相对)。
炉子着得很旺。
lò cháy rất mạnh.
天黑了,路灯都着了。
trời tối rồi, đèn đường đã sáng rồi.
4. đúng; trúng; được (dùng sau động từ, biểu thị đạt đến mục đích hoặc có kết quả.)。用在动词后,表示已经达到目的或有了结果。
睡着了
ngủ rồi
打着了
đánh trúng rồi.
猜着了
đoán đúng rồi
灯点着了。
thắp đèn được rồi.
5. ngủ; vào giấc ngủ。入睡。
一上床就着了。
vừa lên giường là ngủ ngay.
Từ ghép:
着慌 ; 着火 ; 着火点 ; 着急 ; 着凉 ; 着忙 ; 着迷 ; 着魔 ; 着三不着两
[·zhe]
Bộ: 羊(Dương)
Hán Việt: TRƯỚC
1. đang (đặt sau động từ chỉ sự việc đang tiến hành)。表示动作的持续。
他打着红旗在前面走。
anh ấy đang cầm cờ đỏ đi phía trước.
他们正谈着话呢。
họ đang chuyện trò.
2. đang (biểu thị sự tiếp tục của trạng thái)。表示状态的持续。
大门敞着。
cổng lớn đang mở.
茶几上放着一瓶花。
trên bàn trà đang đặt một lọ hoa.
3. đây; nhé; chứ (dùng sau động từ hoặc tính từ chỉ trình độ, tăng thêm ngữ khí.)。用在动词或表示程度的形容词后面,加强命令或嘱咐的语气。
你听着
anh nghe đây.
步子大着点儿。
bước dài một tí nhé.
快着点儿写。
viết nhanh một tí nhé.
手可要轻着点儿。
tay nên nhẹ một tí nhé.
4. theo (đặt sau động từ, tạo thành giới từ)。加在某些动词后面,使变成介词。
顺着
thuận theo; lần theo.
沿着
men theo; lần theo.
朝着
hướng theo
照着
chiếu theo
为着

Từ ghép:
着哩 ; 着呢
[zhuó]
Bộ: 羊(Dương)
Hán Việt: TRƯỚC
1. mặc (quần áo)。穿(衣)。
穿着
ăn mặc
吃着不尽
thừa ăn thừa mặc
2. tiếp xúc; chạm vào; áp vào。接触;挨上。
附着
kèm theo
着陆
chạm đất (máy bay)
不着边际
không đâu vào đâu; mênh mông; man mác.
3. gắn vào; dính vào。使接触别的事物;使附着在别的物体上。
着笔
đặt bút viết
着眼
quan sát; suy nghĩ
着手
bắt tay vào việc
着色
tô màu
着墨
dính mực
不着痕迹
không có vết tích
4. tin tức; manh mối; dấu vết; tăm hơi。着落。
寻找无着
chẳng thấy dấu vết; không có tăm hơi.
5. sai phái; cử; cắt cử。派遣。
着人前来领取。
cử người đến lĩnh về
6. ngay (từ dùng trong công văn)。公文用语,表示命令的口气。
着即施行
thi hành ngay
Từ ghép:
着笔 ; 着处 ; 着床 ; 着劲儿 ; 着力 ; 着陆 ; 着落 ; 着墨 ; 着棋 ; 着色 ; 着实 ; 着手 ; 着手成春 ; 着想 ; 着眼 ; 着意 ; 着重 ; 着重号 ; 着装

Chữ gần giống với 着:

,

Dị thể chữ 着

, ,

Chữ gần giống 着

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 着 Tự hình chữ 着 Tự hình chữ 着 Tự hình chữ 着

trữ [trữ]

U+7D35, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zhu4;
Việt bính: cyu5;

trữ

Nghĩa Trung Việt của từ 紵

(Danh) Sợi gai.
§ Cũng như trữ
.

(Danh)
Vải dệt bằng sợi gai.
◎Như: bạch trữ vải gai trắng mịn dùng may làm áo mặc mùa hè.
trữ, như "trữ (cây cho sợi)" (gdhn)

Chữ gần giống với 紵:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 紿, , , , , , , , , , , 𥿗, 𥿠, 𥿡, 𥿣, 𥿤, 𥿥,

Dị thể chữ 紵

,

Chữ gần giống 紵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 紵 Tự hình chữ 紵 Tự hình chữ 紵 Tự hình chữ 紵

trữ [trữ]

U+7F9C, tổng 11 nét, bộ Dương 羊
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhu4;
Việt bính: cyu5;

trữ

Nghĩa Trung Việt của từ 羜

(Danh) Con chiên, tức con dê non mới năm tháng.

Chữ gần giống với 羜:

, , , , , , , , , , 𦍩, 𦍫,

Chữ gần giống 羜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 羜 Tự hình chữ 羜 Tự hình chữ 羜 Tự hình chữ 羜

trứ, trước, trữ [trứ, trước, trữ]

U+8457, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zhu4, zhuo2, chu2, zhao1, zhao2, zhe5;
Việt bính: zoek3 zoek6 zyu3
1. [名著] danh trứ 2. [著名] trứ danh;

trứ, trước, trữ

Nghĩa Trung Việt của từ 著

(Động) Hiển lộ, biểu hiện.
◇Lễ Kí
: Yểm kì bất thiện nhi trứ kì thiện (Đại Học ).

(Động)
Soạn, viết.
◎Như: trứ thư lập thuyết soạn sách lập thuyết.

(Động)
Nêu lên.
◎Như: vĩnh trứ vi lệnh cứ nêu thế làm phép mãi mãi.

(Động)
Ghi chép, kí tái.
◇Thương quân thư : Tứ cảnh chi nội, trượng phu nữ tử giai hữu danh ư thượng, sanh giả trứ, tử giả tước , , , (Cảnh nội ) Trai gái trong khắp bốn cõi đều có tên trên sổ, khi còn sống thì ghi vào, chết thì xóa đi.

(Tính)
Sáng, rõ ràng.
◎Như: hiển trứ sáng rõ, trứ danh nổi tiếng.

(Danh)
Văn chương, tác phẩm.
◎Như: danh trứ tác phẩm nổi tiếng, cự trứ tác phẩm lớn.Một âm là trước.

(Động)
Ở gần, dựa vào, tiếp xúc.
◇Tống Ngọc : Trước phấn tắc thái bạch, ư chu tắc thái xích , (Đăng đồ tử hảo sắc phú ) Gần phấn thì trắng, gần son thì đỏ.

(Động)
Bị, mắc, chịu.
◎Như: trước phong bị cảm gió, trước lương bị cảm lạnh.

(Động)
Hóa ra, thành ra.
◎Như: trước cấp (hóa ra) vội vàng, trước hoảng (đâm ra) hoảng sợ.

(Động)
Mặc, mang, xỏ.
◎Như: trước y mặc áo.
◇Lí Bạch : Cừu phi thanh mao cẩm, Thân trước xích sương bào , (Thượng nguyên phu nhân ).

(Động)
Ham, thích, tham luyến.
◇Hàn Dũ : Ngô lão trước độc thư, Dư sự bất quải nhãn , (Tặng Trương Tịch ).

(Động)
Đến, tới nơi.
◎Như: phi cơ tựu yếu trước lục liễu phi cơ sắp hạ cánh (phi cơ xuống tới mặt đất).
◇Thẩm Thuyên Kì : Thiếp gia lâm Vị Bắc, Xuân mộng trước Liêu Tây , 西 (Tạp thi ).

(Động)
Nở hoa, ra trái.
◇Vương Duy : Lai nhật ỷ song tiền, Hàn mai trước hoa vị , (Tạp thi ) Ngày bạn đến đây, trước cửa sổ đẹp, Cây mai lạnh đã nở hoa chưa?

(Động)
Tô.
◎Như: trước sắc tô màu.

(Động)
Sai khiến.
◇Tây sương kí 西: Ngã trước nhĩ đãn khứ xử hành giam tọa thủ, thùy trước nhĩ dĩ đậu đích hồ hành loạn tẩu? , ? (Đệ tứ bổn ) Ta sai mày lúc đi khi ngồi trông coi (cô nương), ai khiến mày dẫn dụ nó làm bậy chạy càn?

(Danh)
Nước đánh cờ.
◎Như: kì cao nhất trước một nước cờ cao.

(Danh)
Mưu kế, đường lối, phương pháp.
◎Như: thất trước sai đường (tính lầm), vô trước không có cách.
◇Thủy hử truyện : Tam thập lục trước, tẩu vi thượng trước , (Đệ nhị hồi) Ba mươi sáu kế, chạy là cách hơn cả.

(Danh)
Nơi dồn tụ, kết cục.
◎Như: trước lạc kết quả, kết cục, sự tình hoàn một hữu trước lạc sự việc chưa ra đâu vào đâu cả.

(Trợ)
Biểu thị mệnh lệnh, hoặc khuyên nhủ: đây, đi, chứ.
◎Như: nhĩ thính trước anh nghe đây, nhĩ mạn trước tẩu anh đi chậm chứ, trước chiếu sở thỉnh cứ theo điều đã thỉnh cầu (dùng trong văn thư).

(Trợ)
Biểu thị động tác đang tiến hành.
◎Như: tọa trước đang ngồi, tẩu trước đang đi.

(Trợ)
Biểu thị tình trạng tồn tại.
◎Như: trác tử thượng hoàn phóng trước kỉ bổn thư trên bàn (còn) có để mấy quyển sách.

(Trợ)
Rất, lắm (đặt trước thán từ tăng thêm ý nghĩa câu nói).
◎Như: giá hài tử thông minh trước ni đứa bé này thông minh lắm.

(Trợ)
Được.
◎Như: kiến trước thấy được, phùng trước gặp được.Một âm là trữ.

(Danh)
Chỗ khoảng giữa cửa và tấm bình phong.

trứ, như "trứ danh" (vhn)
nước, như "nước cờ" (btcn)
trước, như "trước (nổi tiếng)" (btcn)
chước, như "bắt chước" (gdhn)

Nghĩa của 著 trong tiếng Trung hiện đại:

[·zhe]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: TRƯỚC
đang。同"着"(·zhe)。
[zhù]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: TRỨ, TRƯỚC
1. rõ rệt; nổi bật。显著。
昭著
sáng rõ
卓著
lớn lao
彰明较著
rõ mồn một
2. xuất sắc; nổi tiếng; nổi danh。显出。
著名
trứ danh; nổi danh
颇著成效
hiệu quả nổi bật.
3. soạn; viết。写作。
编著
biên soạn
著书立说
viết sách phát biểu quan điểm.
4. tác phẩm; trước tác。著作。
名著
tác phẩm nổi tiếng
新著
tác phẩm mới
Từ ghép:
著称 ; 著录 ; 著名 ; 著述 ; 著者 ; 著作 ; 著作权 ; 著作人
[zhuó]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: TRƯỚC
1. ăn mặc; mặc vào; chạm vào; gắn vào; dấu vết; tăm hơi; dính vào。同"着" (zhuó)1.,2.,3.,4.。
2. cắt cử; sai phái; ngay。同"着" (zhuó)5.,6.。

Chữ gần giống với 著:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 著

, ,

Chữ gần giống 著

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 著 Tự hình chữ 著 Tự hình chữ 著 Tự hình chữ 著

trữ, trừ [trữ, trừ]

U+50A8, tổng 12 nét, bộ Nhân 人 [亻]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 儲;
Pinyin: chu3, chu2;
Việt bính: cyu5;

trữ, trừ

Nghĩa Trung Việt của từ 储

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 储 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (儲)
[chǔ]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 12
Hán Việt: TRỮ
1. trữ; cất trữ; để dành。储藏;存放。
储 蓄。
để dành
储 金。
trữ kim.
2. họ Trữ。姓。
Từ ghép:
储备 ; 储藏 ; 储存 ; 储放 ; 储户 ; 储积 ; 储集 ; 储君 ; 储量 ; 储蓄 ; 储油 ; 储油构造 ; 储运

Chữ gần giống với 储:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠋺, 𠌥, 𠌦, 𠌧, 𠌨,

Dị thể chữ 储

,

Chữ gần giống 储

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 储 Tự hình chữ 储 Tự hình chữ 储 Tự hình chữ 储

trữ [trữ]

U+8CAF, tổng 12 nét, bộ Bối 贝 [貝]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zhu3, zhu4;
Việt bính: cyu5;

trữ

Nghĩa Trung Việt của từ 貯

(Động) Tích chứa.
◎Như: trữ tồn
.
◇Liêu trai chí dị : Thất ngung nhất anh trữ giai uấn (Phiên Phiên ) Góc nhà có một cái bình chứa rượu ngon.

trữ, như "dự trữ, tích trữ" (vhn)
chứa, như "chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa" (btcn)
giữ, như "giam giữ; giữ gìn; giữ ý" (gdhn)

Chữ gần giống với 貯:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 貿, , , 𧵑, 𧵟,

Dị thể chữ 貯

𮷍, ,

Chữ gần giống 貯

貿, , , , , , , , , 賿,

Tự hình:

Tự hình chữ 貯 Tự hình chữ 貯 Tự hình chữ 貯 Tự hình chữ 貯

trữ [trữ]

U+891A, tổng 13 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: chu3, zhe3, zhu3;
Việt bính: cyu2;

trữ

Nghĩa Trung Việt của từ 褚

(Động) Lấy bông lồng làm áo.

(Động)
Chứa, cất giữ.

(Danh)
Túi, đẫy.
◇Trang Tử
: Trữ tiểu giả bất khả dĩ hoài đại, cảnh đoản giả bất khả dĩ cấp thâm , (Chí lạc ) Túi nhỏ không bọc được cái lớn, dây ngắn không thể múc được nước giếng sâu.

(Danh)
Họ Trữ .
chử, như "chử (tên họ)" (gdhn)

Nghĩa của 褚 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǔ]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 15
Hán Việt: CHỬ
họ Chử。姓。
[zhǔ]
Bộ: 衤(Y)
Hán Việt: CHỬ

1. bông tơ。丝绵。
2. lót bông trong áo。在衣服里铺丝绵。
3. túi áo; cái túi。口袋。

Chữ gần giống với 褚:

,

Chữ gần giống 褚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 褚 Tự hình chữ 褚 Tự hình chữ 褚 Tự hình chữ 褚

ninh, trữ [ninh, trữ]

U+5BE7, tổng 14 nét, bộ Miên 宀
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ning2, zhu4, ning4;
Việt bính: ning4
1. [安寧] an ninh 2. [丁寧] đinh ninh 3. [寧馨] ninh hinh;

ninh, trữ

Nghĩa Trung Việt của từ 寧

(Tính) Yên ổn.
◎Như: an ninh
yên ổn.
◇Thi Kinh : Tang loạn kí bình, Kí an thả ninh (Tiểu nhã , Thường lệ ) Tang tóc biến loạn đã dứt, Đã yên ổn vô sự rồi.

(Động)
Thăm hỏi, vấn an.
◎Như: quy ninh (con gái ở nhà chồng) về thăm hỏi cha mẹ.

(Phó)
Thà, nên.
◎Như: ninh tử bất khuất thà chết chứ không chịu khuất phục, ninh khả thà khá, ninh sử 使 thà khiến.
◇Luận Ngữ : Lễ dữ kì xa dã, ninh kiệm , (Bát dật ) Lễ mà quá xa xỉ, thà rằng kiệm ước (còn hơn).

(Phó)
Dùng như khởi : há, lẽ nào lại, nào phải.
◇Chiến quốc sách : Thập nhân nhi tòng nhất nhân giả, ninh lực bất thắng, trí bất nhược da? Úy chi dã , , . (Tần vi Triệu chi Hàm Đan ) Mười người theo một người, nào phải sức (mười người) không hơn, trí không bằng. Vì sợ đấy.

(Danh)
Tên gọi tắt của Nam Kinh .
ninh, như "anh ninh (yên ổn)" (gdhn)

Chữ gần giống với 寧:

, , , , , , , , , , , , , , 𡪇, 𡪜,

Dị thể chữ 寧

, 𡨴, ,

Chữ gần giống 寧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 寧 Tự hình chữ 寧 Tự hình chữ 寧 Tự hình chữ 寧

trữ, trừ [trữ, trừ]

U+5132, tổng 17 nét, bộ Nhân 人 [亻]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: chu3, chu2;
Việt bính: cyu1 cyu5
1. [儲備] trữ bị, trừ bị 2. [儲金] trữ kim 3. [儲蓄] trữ súc;

trữ, trừ

Nghĩa Trung Việt của từ 儲

(Động) Tích chứa, để dành.
◎Như: trữ súc
chất chứa, trữ tồn để dành.

(Động)
Chờ đợi.

(Danh)
Thái tử, người sẽ kế thừa ngôi vua.
◎Như: lập trữ lập thái tử, hoàng trữ người kế thừa hoàng đế.

(Danh)
Họ Trữ.
§ Ta hay đọc là trừ.
trừ, như "trừ bị (dự trù)" (gdhn)

Chữ gần giống với 儲:

,

Dị thể chữ 儲

,

Chữ gần giống 儲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 儲 Tự hình chữ 儲 Tự hình chữ 儲 Tự hình chữ 儲

trữ [trữ]

U+85B4, tổng 17 nét, bộ Thảo 艹
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: neng2, ning4, ning2;
Việt bính: ning4;

trữ

Nghĩa Trung Việt của từ 薴

Một dạng viết của trữ

Nghĩa của 薴 trong tiếng Trung hiện đại:

[níng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 20
Hán Việt: NINH
li-mô-nen。有机化合物,分子式C1 0 H1 6 是一种有香味的液体。存在于柑桔类的果皮中,供制香料。(英limonene)。

Chữ gần giống với 薴:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 薴

,

Chữ gần giống 薴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 薴 Tự hình chữ 薴 Tự hình chữ 薴 Tự hình chữ 薴

Dịch trữ sang tiếng Trung hiện đại:

《储藏; 存放。》trữ kim.
储金。
櫜; 储藏; 贮藏 《蕴藏。》
涵养 《蓄积并保持(水分等)。》
《积存(多见于早期白话)。》
囤; 储存; 贮存 《(物或钱)存放起来, 暂时不用。》
trữ lượng.
储藏量。
trữ hàng hoá
囤货
囤聚 《储存聚集(货物)。》
trữ gỗ
囤聚木材

Nghĩa chữ nôm của chữ: trữ

trữ:trữ (đứng đợi)
trữ:trữ (đứng đợi)
trữ:tàng trữ
trữ𡨺:dự trữ
trữ:trữ tình
trữ:trữ (cái thoi dệt)
trữ:trữ (đứng đợi)
trữ:trữ (cây cho sợi)
trữ:trữ (cây cho sợi)
trữ:trữ (cây cho sợi)
trữ:trữ (cây cho sợi)
trữ:dự trữ, tích trữ
trữ:dự trữ, tích trữ
trữ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trữ Tìm thêm nội dung cho: trữ