Từ: cổ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 21 kết quả cho từ cổ:

古 cổ估 cổ诂 cổ, hỗ沽 cô, cổ股 cổ苦 khổ, cổ牯 cổ罟 cổ羖 cổ贾 cổ, giá, giả蛊 cổ詁 cổ, hỗ賈 cổ, giá, giả鈷 cổ鼓 cổ皼 cổ盬 cổ瞽 cổ蠱 cổ

Đây là các chữ cấu thành từ này: cổ

cổ [cổ]

U+53E4, tổng 5 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: gu3;
Việt bính: gu2
1. [不古] bất cổ 2. [盤古] bàn cổ 3. [博古通今] bác cổ thông kim 4. [近古] cận cổ 5. [古代] cổ đại 6. [古董] cổ đổng 7. [古渡] cổ độ 8. [古典] cổ điển 9. [古板] cổ bản 10. [古本] cổ bổn 11. [古學] cổ học 12. [古稀] cổ hi 13. [古來] cổ lai 14. [古例] cổ lệ 15. [古語] cổ ngữ 16. [古玩] cổ ngoạn 17. [古人] cổ nhân 18. [古風] cổ phong 19. [古怪] cổ quái 20. [古史] cổ sử 21. [古剎] cổ sát 22. [古初] cổ sơ 23. [古昔] cổ tích 24. [古體] cổ thể 25. [古體詩] cổ thể thi 26. [古詩] cổ thi 27. [古文] cổ văn 28. [震古鑠今] chấn cổ thước kim 29. [終古] chung cổ 30. [今古] kim cổ 31. [仿古] phỏng cổ 32. [訪古] phỏng cổ 33. [作古] tác cổ 34. [上古] thượng cổ 35. [千古] thiên cổ 36. [中古] trung cổ;

cổ

Nghĩa Trung Việt của từ 古

(Danh) Ngày xưa. Đối lại với kim ngày nay.
◎Như: tự cổ dĩ lai từ xưa tới nay.
◇Lí Hạ : Kim cổ hà xứ tận, Thiên tuế tùy phong phiêu , (Cổ du du hành ) Đâu là chỗ cùng tận của xưa và nay? Nghìn năm theo gió bay.

(Danh)
Sự vật thuộc về ngày xưa.
◎Như: quý cổ tiện kim trọng cổ khinh kim.

(Danh)
Thơ theo lối cổ, thơ cổ thể.
◎Như: ngũ cổ , thất cổ .

(Danh)
Họ Cổ.

(Tính)
Thuộc về ngày xưa, quá khứ, cũ.
◎Như: cổ nhân người xưa, cổ sự chuyện cũ.
◇Mã Trí Viễn : Cổ đạo tây phong sấu mã, tịch dương tây hạ, đoạn tràng nhân tại thiên nhai 西, 西, (Khô đằng lão thụ hôn nha từ ) Đường xưa gió tây ngựa gầy, mặt trời chiều lặn phương tây, người đứt ruột ở phương trời.

(Tính)
Chất phác.
◎Như: cổ phác mộc mạc, nhân tâm bất cổ lòng người không chất phác.

cổ, như "đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ" (vhn)
cỗ, như "mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ" (btcn)
kẻ, như "kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù" (gdhn)

Nghĩa của 古 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔ]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 5
Hán Việt: CỔ
1. cổ; xa xưa; xưa; cổ đại; cổ xưa。古代(跟"今"相对)。
太古
thái cổ; thời xa xưa
厚今薄古
trọng nay nhẹ xưa; trọng kim khinh cổ.
2. cổ xưa; cổ。经历多年的。
古画
bức tranh cổ
古城
thành cổ
这座庙古得很。
ngôi miếu này rất cổ.
3. phong cách cổ。具有古代风格的。
古拙
cổ sơ
古朴
phong cách thuần phác cổ xưa
4. chân thành; chất phác。真挚纯朴。
人心不古
lòng người không chân thành.
5. thể thơ cổ。古体诗。
五古
thơ ngũ ngôn cổ
七古
thơ thất ngôn cổ
6. họ Cổ。姓。
Từ ghép:
古奥 ; 古巴 ; 古板 ; 古代 ; 古道热肠 ; 古典 ; 古典文学 ; 古典主义 ; 古董 ; 古都 ; 古尔邦节 ; 古方 ; 古风 ; 古怪 ; 古国 ; 古话 ; 古籍 ; 古迹 ; 古旧 ; 古来 ; 古兰经 ; 古老 ; 古朴 ; 古琴 ; 古人 ; 古色古香 ; 古生物 ; 古诗 ; 古书 ; 古体诗 ; 古铜色 ; 古玩 ; 古往今来 ; 古文 ; 古文字 ; 古物 ; 古昔 ; 古稀 ; 古训 ; 古雅 ; 古谚 ; 古音 ; 古语 ; 古筝 ; 古装 ; 古拙

Chữ gần giống với 古:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠮨, 𠮩,

Chữ gần giống 古

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 古 Tự hình chữ 古 Tự hình chữ 古 Tự hình chữ 古

cổ [cổ]

U+4F30, tổng 7 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: gu1, gu3, gu4;
Việt bính: gu2 gu3;

cổ

Nghĩa Trung Việt của từ 估

(Động) Đánh giá, ước tính.
◎Như: cổ giá
đánh giá.

(Động)
Cổ y bán quần áo cũ.

cô, như "cô kế (ước giá)" (gdhn)
cố, như "cố kế (thống kê)" (gdhn)

Nghĩa của 估 trong tiếng Trung hiện đại:

[gū]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 7
Hán Việt: CÔ
đánh giá; đoán; dự tính; ước lượng; ước chừng; phỏng đoán。估计;揣测。
估一估一块地能收多少粮食。
đoán xem mảnh ruộng này thu hoạch được bao nhiêu.
不要低估他的作用。
không nên đánh giá thấp khả năng của nó.
Ghi chú: 另见gù
Từ ghép:
估产 ; 估堆儿 ; 估计 ; 估价 ; 估量 ; 估摸 ; 估算
[gù]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: CỔ
quần áo cũ; quần áo thứ cấp; quần áo xoàng; đồ si-đa。估衣:出售的旧衣服或原料较次、加工较粗的新衣服。
估铺
quầy đồ si-đa
Ghi chú: 另见gū

Chữ gần giống với 估:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,

Chữ gần giống 估

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 估 Tự hình chữ 估 Tự hình chữ 估 Tự hình chữ 估

cổ, hỗ [cổ, hỗ]

U+8BC2, tổng 7 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 詁;
Pinyin: gu3;
Việt bính: gu2;

cổ, hỗ

Nghĩa Trung Việt của từ 诂

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 诂 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (詁)
[gǔ]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 12
Hán Việt: HỖ
giải nghĩa; giải thích (dùng ngôn ngữ hiện nay giải thích nghĩa của văn cổ)。用通行的话解释古代语言文字或方言字义。
训诂
giải thích từ trong sách cổ
解诂
giải thích

Chữ gần giống với 诂:

, , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 诂

,

Chữ gần giống 诂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 诂 Tự hình chữ 诂 Tự hình chữ 诂 Tự hình chữ 诂

cô, cổ [cô, cổ]

U+6CBD, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gu1, gu3;
Việt bính: gu1
1. [沽名] cô danh 2. [沽名釣譽] cô danh điếu dự 3. [沽酒] cô tửu;

cô, cổ

Nghĩa Trung Việt của từ 沽

(Danh) Sông , cửa bể Đại Cô .

(Động)
Bán.
◇Luận Ngữ : Cầu thiện giá nhi cô chư (Tử Hãn ) Cầu giá đắt mà bán chăng.

(Động)
Mua.
◇Luận Ngữ : Cô tửu thị bô bất thực (Hương đảng ) Rượu, thịt khô mua ở chợ không ăn.

(Động)
Mưu lấy, mua chuộc.
◎Như: cô danh điếu dự mua danh vọng chuộc tiếng khen.Một âm là cổ.

(Danh)
Người bán rượu.
◎Như: đồ cổ kẻ bán thịt bán rượu.

(Tính)
Xấu, thô.
◎Như: công cô tốt xấu, tinh thô, ưu liệt.

(Tính)
Sơ sài, giản lược.
◇Lễ Kí : Đỗ Kiều chi mẫu tang, cung trung vô tướng, dĩ vi cô dã , , (Đàn cung thượng ) Lễ tang của ông Đỗ Kiều, trong cung không giúp, làm sơ sài vậy.
cô, như "cô tửu (bán)" (gdhn)

Nghĩa của 沽 trong tiếng Trung hiện đại:

[gū]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: CÔ
1. mua; sắm; tậu。买。
沽酒
mua rượu
2. bán。卖。
待价沽
đợi giá bán
3. Cô (tên gọi khác của thành phố Thiên Tân)。天津的别称。
Từ ghép:
沽名

Chữ gần giống với 沽:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 沿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,

Chữ gần giống 沽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 沽 Tự hình chữ 沽 Tự hình chữ 沽 Tự hình chữ 沽

cổ [cổ]

U+80A1, tổng 8 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: gu3;
Việt bính: gu2
1. [八股] bát cổ 2. [股東] cổ đông 3. [股份] cổ phần 4. [股分] cổ phần 5. [股票] cổ phiếu 6. [股肱] cổ quăng 7. [股息] cổ tức 8. [勾股] câu cổ 9. [錐股] chùy cổ 10. [刺股] thích cổ;

cổ

Nghĩa Trung Việt của từ 股

(Danh) Đùi, vế.

(Danh)
Phần, bộ phận.
§ Đùi vế là một bộ phận trong thân thể, cho nên một bộ phận của một sự gì gọi là cổ.
◎Như: hợp cổ
góp phần vốn, góp cổ phần.

(Danh)
Câu cổ : trong hình tam giác vuông, bề ngang ngắn gọi là câu , bề dọc dài gọi là cổ , cạnh dài nhất đối diện với góc vuông gọi là huyền .

(Danh)
Lượng từ: làn, mớ, luồng, cánh, toán.
◎Như: nhất cổ u hương một làn hương kín đáo, nhất cổ đầu phát một mớ tóc, nhất cổ binh một cánh quân.
◇Tây du kí 西: Giá cổ thủy bất tri thị na lí đích thủy (Đệ nhất hồi) Dòng nước này không biết chảy từ đâu tới.

cổ, như "cổ áo, khăn quàng cổ; cổ chân, cổ tay" (vhn)
cỗ, như "cỗ quan tài; cỗ pháo; cỗ bài" (btcn)

Nghĩa của 股 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔ]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 8
Hán Việt: CỔ
1. đùi; bắp đùi。大腿。
2. ban; phòng。某些机关、企业、团体中的组织单位。
总务股
phòng quản trị
人事股
phòng nhân sự
3. sợi (để bện thừng)。(股儿)绳线等的组成部分。
三股儿绳
thừng dóc ba; dây thắt bằng ba sợi.
把线捻成股儿。
xe chỉ thành sợi.
4. cổ phần。(股儿)集合资金的一份或一笔财物平均分配的一份。
股份
cổ phần
分股
phân chia cổ phần
按股均分,每股五百元。
chia đều ra thành từng phần, mỗi cổ phần là 500 đồng.
5.
Ghi chú: (股儿)量词。
a. sợi; dòng; con (đường, suối...)。用于成条的东西。
一股线
một sợi dây
一股泉水
một dòng suối
上山有两股道。
lên núi có hai con đường.
b. luồng; dòng; mùi (dùng cho thể khí, mùi vị, sức lực...)。用于气体、气味、力气等。
一股热气
một luồng khí nóng
一股香味
một mùi thơm
一股劲
lòng hăng hái
c. toán; tốp。用于成批的人。
两股土匪
hai toán thổ phỉ
一股敌军
một tốp quân địch
6. cạnh dài góc vuông (trong tam giác vuông)。中国古代称不等腰直角三角形中较长的直角边。
Từ ghép:
股本 ; 股东 ; 股匪 ; 股分 ; 股份 ; 股份公司 ; 股份制 ; 股肱 ; 股骨 ; 股金 ; 股利 ; 股票 ; 股市 ; 股息 ; 股子

Chữ gần giống với 股:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦙀, 𦙏, 𦙜, 𦙣, 𦙤, 𦙥, 𦙦,

Dị thể chữ 股

𦙶,

Chữ gần giống 股

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 股 Tự hình chữ 股 Tự hình chữ 股 Tự hình chữ 股

khổ, cổ [khổ, cổ]

U+82E6, tổng 8 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: ku3, gu3;
Việt bính: fu2
1. [甘苦] cam khổ 2. [勤苦] cần khổ 3. [極苦] cực khổ 4. [孤苦伶仃] cô khổ linh đinh 5. [窮苦] cùng khổ 6. [艱苦] gian khổ 7. [刻苦] khắc khổ 8. [困苦] khốn khổ 9. [苦難] khổ nạn 10. [勞苦] lao khổ 11. [良藥苦口] lương dược khổ khẩu 12. [五苦] ngũ khổ 13. [冤苦] oan khổ 14. [挖苦] oạt khổ 15. [辛苦] tân khổ 16. [痛苦] thống khổ;

khổ, cổ

Nghĩa Trung Việt của từ 苦

(Danh) Vị đắng.
§ Trái với cam
, điềm .
◇Tuân Tử : Cam, khổ, hàm, đạm, tân, toan, kì vị dĩ khẩu dị , , , , , , (Chánh danh ) Ngọt, đắng, mặn, nhạt, cay, chua, là các vị lấy miệng mà phân biệt.

(Danh)
Cảnh huống khó chịu đựng.
◎Như: thụ khổ thụ nan chịu khổ chịu khó, khổ tận cam lai hết khổ tới sướng.
◇Nguyễn Du : Tảo hàn dĩ giác vô y khổ (Thu dạ ) Lạnh sơ mới hiểu cái khổ không có quần áo.

(Động)
Chịu đựng vất vả, cực nhọc.
◎Như: khổ tâm cô nghệ khổ lòng một mình tới, vất vả để đạt tới chỗ cao sâu.

(Động)
Thử thách, làm cho khốn khó, ma luyện.
◇Mạnh Tử : Thiên tương giáng đại nhậm ư tư nhân dã, tất tiên khổ kì tâm chí, lao kì cân cốt , , (Cáo tử hạ ) Trời định giao cho người nào trách nhiệm lớn lao, ắt trước tiên làm cho khốn khó tâm chí, nhọc nhằn gân cốt.

(Động)
Lo, sợ, ngại.
◇Hán Thư : Đình trường thê khổ chi, nãi thần xuy nhục thực , (Hàn Tín truyện ) Vợ viên đình trưởng lo ngại (Hàn Tín xin ăn bám), bèn thối cơm sáng ăn ngay trên giường.

(Tính)
Đắng.
◎Như: khổ qua mướp đắng, khổ trà trà đắng.

(Tính)
Khốn khó, cay đắng.
◎Như: khổ cảnh tình cảnh khốn khó.

(Tính)
Buồn rầu, sầu muộn.
◎Như: sầu mi khổ kiểm mặt mày rầu rĩ.
◇Lí Bạch : Thú khách vọng biên sắc, Tư quy đa khổ nhan , (Quan san nguyệt ) Lính thú trông cảnh sắc nơi biên giới, Nghĩ tới ngày về, vẻ mặt bao sầu muộn.

(Phó)
Hết sức, hết lòng.
◎Như: khổ khuyến hết lòng khuyên nhủ, khổ gián hết sức can ngăn.Một âm là cổ.

(Danh)
Sự xấu xí.
◇Chu Lễ : Biện kì cổ lương (Thiên quan ) Phân biệt xấu xí và tốt đẹp.

khổ, như "trái khổ qua" (vhn)
khủ, như "lủ khủ lù khù" (btcn)
cỏ, như "bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ" (gdhn)
cô, như "đông cô; ma cô" (gdhn)
khó, như "khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin" (gdhn)

Nghĩa của 苦 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǔ]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 8
Hán Việt: KHỔ
1. đắng。像胆汁或黄连的味道(跟"甘"相对)。
苦胆。
mật đắng.
这药苦极了。
thuốc này đắng quá.
2. đau khổ; khổ。难受; 痛苦。
苦笑。
nụ cười đau khổ.
艰苦。
gian khổ.
愁眉苦脸。
mặt mày đau khổ.
苦日子过去 了。
những ngày đau khổ đã qua.
苦尽甘来。
khổ tận cam lai.
3. khổ thân; làm đau khổ。使痛苦。
一家五 口都仗着 他养活,可苦了他了。
một nhà năm miệng ăn đều do anh ấy nuôi sống, thật là khổ thân anh ta.
4. khổ vì; khổ bởi。 苦 于。
苦旱。
khổ vì hạn hán.
5. hết lời; hết sức; tận lực; khổ luyện。有耐心地,尽力地。
苦劝。
khuyên hết lời.
苦干。
làm hết sức.
苦思。
suy nghĩ hết mức; nghĩ nát nước.
勤学苦练。
chăm học khổ luyện.

6. sâu; tả tơi; hao tốn quá nhiều。除去得 太多;损耗太 过。
指甲剪得 太苦。
móng tay cắt quá sâu.
这双鞋穿得太苦了,不能修理。
đôi giày này tả tơi quá rồi, không thể sửa được nữa.
Từ ghép:
苦熬 ; 苦差 ; 苦楚 ; 苦处 ; 苦胆 ; 苦迭打 ; 苦工 ; 苦功 ; 苦瓜 ; 苦果 ; 苦海 ; 苦害 ; 苦寒 ; 苦活儿 ; 苦尽甘来 ; 苦境 ; 苦口 ; 苦口婆心 ; 苦力 ; 苦闷 ; 苦命 ; 苦难 ; 苦恼 ; 苦肉计 ; 苦涩 ; 苦水 ; 苦思冥想 ; 苦痛 ; 苦头 ; 苦头 ; 苦夏 ; 苦笑 ; 苦心 ; 苦心孤詣 ; 苦行 ; 苦行僧 ; 苦刑 ; 苦役 ; 苦于 ; 苦雨 ; 苦战 ; 苦衷 ; 苦主

Chữ gần giống với 苦:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 苦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 苦 Tự hình chữ 苦 Tự hình chữ 苦 Tự hình chữ 苦

cổ [cổ]

U+726F, tổng 9 nét, bộ Ngưu 牛 [牜]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gu3;
Việt bính: gu2;

cổ

Nghĩa Trung Việt của từ 牯

(Danh) Con bò cái.

(Danh)
Bò đực đã bị thiến.

cổ, như "cổ ngưu (bò đực)" (gdhn)

Nghĩa của 牯 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔ]Bộ: 牛 (牜) - Ngưu
Số nét: 9
Hán Việt: CỔ
bò đực; trâu đực。牯牛。
Từ ghép:
牯牛

Chữ gần giống với 牯:

, , , , , , , , ,

Chữ gần giống 牯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 牯 Tự hình chữ 牯 Tự hình chữ 牯 Tự hình chữ 牯

cổ [cổ]

U+7F5F, tổng 10 nét, bộ Võng 网 [罒]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gu3;
Việt bính: gu2;

cổ

Nghĩa Trung Việt của từ 罟

(Danh) Lưới, rớ.
◇Dịch Kinh
: Tác kết thằng nhi vi võng cổ, dĩ điền, dĩ ngư , , (Hệ từ hạ ) Thắt dây làm ra cái lưới, cái rớ, để săn thú, đánh cá.

(Danh)
Lưới tội, hình pháp.
◎Như: úy thử tội cổ sợ cái lưới tội ấy (ý nói hình phép nghiệt ngã, như vây lưới lại vậy).

(Động)
Dùng lưới bắt chim, săn thú, đánh cá.
cổ (gdhn)

Nghĩa của 罟 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔ]Bộ: 网 (罒,冈) - Võng
Số nét: 11
Hán Việt: CỔ
1. lưới; lưới bắt cá。捕鱼的网。
2. bắt cá; đánh cá (bằng lưới)。用网捕鱼。

Chữ gần giống với 罟:

, , , , , , , , , 𦊚, 𦊛,

Chữ gần giống 罟

, , , , , , , 罿, , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 罟 Tự hình chữ 罟 Tự hình chữ 罟 Tự hình chữ 罟

cổ [cổ]

U+7F96, tổng 10 nét, bộ Dương 羊
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gu3;
Việt bính: gu2;

cổ

Nghĩa Trung Việt của từ 羖

(Danh) Dê đực đen.

Nghĩa của 羖 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔ]Bộ: 羊 (羋) - Dương
Số nét: 10
Hán Việt: CỔ
dê đực; cừu đực。公羊。

Chữ gần giống với 羖:

, , , , , , , 𦍛,

Dị thể chữ 羖

𦍩,

Chữ gần giống 羖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 羖 Tự hình chữ 羖 Tự hình chữ 羖 Tự hình chữ 羖

cổ, giá, giả [cổ, giá, giả]

U+8D3E, tổng 10 nét, bộ Bối 贝 [貝]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 賈;
Pinyin: jia3, gu3, jia4;
Việt bính: gaa2 gu2;

cổ, giá, giả

Nghĩa Trung Việt của từ 贾

Giản thể của chữ .

cổ, như "cổ hại (mua hại cho mình)" (gdhn)
giả, như "giả (tên)" (gdhn)

Nghĩa của 贾 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (賈)
[gǔ]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 13
Hán Việt: CỔ
1. thương nhân; nhà buôn; người bán; người buôn bán。商人(古时"贾"指坐商,"商"指行商)。
商贾
nhà buôn
书贾
người bán sách
2. buôn bán; kinh doanh。做买卖。
多财善贾。
lắm của giỏi kinh doanh.
3. mua; tậu。买。
贾马
mua ngựa
4. chuốc; dẫn đến; gây ra; gây nên。招致;招引。
贾祸
chuốc hoạ
5. bán。卖。
余勇可贾
dũng cảm có thừa
Ghi chú: 另见jiǎ
Từ ghép:
贾祸 ; 贾人
[jiǎ]
Bộ: 贝(Bối)
Hán Việt: GIẢ
họ Giả。姓。又同"价"(價)jià。
Ghi chú: 另见gǔ
Từ ghép:
贾宪三角

Chữ gần giống với 贾:

, , , 贿, , , , , , , ,

Dị thể chữ 贾

,

Chữ gần giống 贾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 贾 Tự hình chữ 贾 Tự hình chữ 贾 Tự hình chữ 贾

cổ [cổ]

U+86CA, tổng 11 nét, bộ Trùng 虫
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 蠱;
Pinyin: gu3;
Việt bính: gu2;

cổ

Nghĩa Trung Việt của từ 蛊

Giản thể của chữ .
cổ, như "cổ vũ, cổ xuý" (gdhn)

Nghĩa của 蛊 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (蠱)
[gǔ]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 11
Hán Việt: CỔ
con sâu độc (duy nhất còn lại)。古代传说把许多毒虫放在器皿里使互相吞食,最后剩下不死的毒虫叫蛊,用来放在食物里害人。
Từ ghép:
蛊惑

Chữ gần giống với 蛊:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧉻, 𧉿, 𧊅, 𧊉, 𧊊, 𧊋, 𧊌, 𧊎,

Dị thể chữ 蛊

,

Chữ gần giống 蛊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蛊 Tự hình chữ 蛊 Tự hình chữ 蛊 Tự hình chữ 蛊

cổ, hỗ [cổ, hỗ]

U+8A41, tổng 12 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: gu3, ti4;
Việt bính: gu2 gu3;

cổ, hỗ

Nghĩa Trung Việt của từ 詁

(Động) Lấy lời bây giờ mà giải thích lời nói ngày xưa hay phương ngôn.
◎Như: cổ huấn
chú giải nghĩa văn.

(Danh)
Lời giải thích chữ nghĩa.
§ Ta quen đọc là hỗ.
cổ (gdhn)

Chữ gần giống với 詁:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧦠, 𧦿, 𧧀,

Dị thể chữ 詁

,

Chữ gần giống 詁

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 詁 Tự hình chữ 詁 Tự hình chữ 詁 Tự hình chữ 詁

cổ, giá, giả [cổ, giá, giả]

U+8CC8, tổng 13 nét, bộ Bối 贝 [貝]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jia3, jia4, gu3;
Việt bính: gaa2 gu2
1. [拉夫桑賈尼] lạp phu tang cổ ni;

cổ, giá, giả

Nghĩa Trung Việt của từ 賈

(Danh) Nhà buôn, thương nhân.
◎Như: thương cổ
nhà buôn.
◇Tô Thức : Thương cổ tương dữ ca ư thị (Hỉ vủ đình kí ) Các nhà buôn cùng nhau ca hát ở chợ.

(Động)
Mua vào.
◇Tả truyện : Bình Tử mỗi tuế cổ mã (Chiêu Công nhị thập cửu niên ) Bình Tử mỗi năm mua ngựa.

(Động)
Bán ra.
◎Như: dư dũng khả cổ dũng cảm có thừa (bán ra được).

(Động)
Chuốc lấy.
◎Như: cổ họa chuốc vạ, cổ oán chuốc lấy oán hận.Một âm là giá.

(Danh)

§ Thông giá .Lại một âm là giả.

(Danh)
Họ Giả.

cổ, như "cổ hại (mua hại cho mình)" (gdhn)
giá, như "giá trị; vật giá" (gdhn)
giả, như "giả (tên)" (gdhn)
giớ, như "giơ tay; gầy giơ xương" (gdhn)

Chữ gần giống với 賈:

, , , , , , , , , , , , , , , , 𧵤, 𧵳, 𧶄,

Dị thể chữ 賈

,

Chữ gần giống 賈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 賈 Tự hình chữ 賈 Tự hình chữ 賈 Tự hình chữ 賈

cổ [cổ]

U+9237, tổng 13 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: gu3, gu1, gu2, gu4, hu2;
Việt bính: gu1 gu2;

cổ

Nghĩa Trung Việt của từ 鈷

(Danh) Nguyên tố hóa học Cobalt (cobaltum, Co).

(Danh)
Cổ mẫu
bàn ủi, bàn là.
cỗ, như "cỗ quan tài; cỗ pháo; cỗ bài" (gdhn)

Chữ gần giống với 鈷:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨥧, 𨥿, 𨦀, 𨦁,

Dị thể chữ 鈷

,

Chữ gần giống 鈷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鈷 Tự hình chữ 鈷 Tự hình chữ 鈷 Tự hình chữ 鈷

cổ [cổ]

U+9F13, tổng 13 nét, bộ Cổ 鼓
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: gu3;
Việt bính: gu2
1. [更鼓] canh cổ 2. [警鼓] cảnh cổ 3. [鼓刀] cổ đao 4. [鼓動] cổ động 5. [鼓盆] cổ bồn 6. [鼓琴] cổ cầm 7. [鼓掌] cổ chưởng 8. [鼓鉦] cổ chinh 9. [鼓鐘] cổ chung 10. [鼓角] cổ giác 11. [鼓行] cổ hành 12. [鼓勵] cổ lệ 13. [鼓腹] cổ phúc 14. [鼓舌] cổ thiệt 15. [鼓舞] cổ vũ 16. [鼓吹] cổ xuy, cổ xúy 17. [鉦鼓] chinh cổ 18. [鐘鼓] chung cổ 19. [旗鼓相當] kì cổ tương đương 20. [伐鼓] phạt cổ 21. [偃旗息鼓] yển kì tức cổ;

cổ

Nghĩa Trung Việt của từ 鼓

(Danh) Cái trống.
◇Đặng Trần Côn
: Cổ bề thanh động Trường Thành nguyệt (Chinh Phụ ngâm ) Tiếng trống lệnh làm rung động bóng trăng Trường Thành. Đoàn Thị Điểm dịch thơ: Trống Trường Thành lung lay bóng nguyệt.

(Danh)
Trống canh.

(Động)
Đánh trống.

(Động)
Gảy, khua, vỗ.
◇Trang Tử : Hàm bộ nhi hi, cổ phúc nhi du , (Mã đề ) Ngậm cơm mà vui, vỗ bụng rong chơi.

(Động)
Quạt lên, cổ động.
cổ, như "cổ động" (gdhn)

Nghĩa của 鼓 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (嗀)
[gǔ]
Bộ: 鼓 (鼔) - Cổ
Số nét: 13
Hán Việt: CỔ
1. trống; cái trống。(鼓儿)打击乐器,多为圆筒形或扁圆形,中间空,一面或两面蒙着皮革。
铜鼓
trống đồng
手鼓
trống con
花鼓
hoa cổ (một điệu múa dân gian)
2. vật giống hình trống。形状、声音、作用像鼓的。
石鼓
trống đá
耳鼓
màng nhĩ
3. vỗ; gõ; đánh; khảy; gảy。使某些乐器或东西发出声音;敲。
鼓琴
gảy đàn; đánh đàn
鼓掌
vỗ tay
4. lò bễ; bễ (dụng cụ bơm hơi cho lửa cháy mạnh hơn)。用风箱等扇(风)。
5. phát động; cổ vũ。发动;振奋。
鼓动
cổ động
鼓励
động viên
鼓舞
cổ vũ
鼓起勇气
làm cho dũng cảm lên; làm cho hăng hái lên
6. lồi; lồi lên; phồng; phùng。凸起;涨大。
他鼓着嘴半天没出声。
anh ấy phùng mang hồi lâu không nói tiếng nào.
口袋装得鼓 鼓的。
túi xách nhét căng phồng.
Từ ghép:
鼓包 ; 鼓吹 ; 鼓捣 ; 鼓点 ; 鼓动 ; 鼓风机 ; 鼓风炉 ; 鼓鼓囊囊 ; 鼓惑 ; 鼓角 ; 鼓劲 ; 鼓励 ; 鼓楼 ; 鼓膜 ; 鼓弄 ; 鼓儿词 ; 鼓舌 ; 鼓师 ; 鼓室 ; 鼓手 ; 鼓书 ; 鼓舞 ; 鼓乐 ; 鼓噪 ; 鼓掌 ; 鼓胀

Chữ gần giống với 鼓:

, ,

Dị thể chữ 鼓

, , 𩉲,

Chữ gần giống 鼓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鼓 Tự hình chữ 鼓 Tự hình chữ 鼓 Tự hình chữ 鼓

cổ [cổ]

U+76BC, tổng 17 nét, bộ Bì 皮
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gu3;
Việt bính: ;

cổ

Nghĩa Trung Việt của từ 皼

(Danh) Cái trống.
§ Ngày xưa, dùng như chữ cổ
.
◇Nguyễn Trãi : Tam canh cổ giác tráng quân dung (Thượng nguyên hỗ giá chu trung tác ) Suốt ba canh tiếng trống cùng tiếng tù và làm hùng tráng oai quân.

Chữ gần giống với 皼:

,

Chữ gần giống 皼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 皼 Tự hình chữ 皼 Tự hình chữ 皼 Tự hình chữ 皼

cổ [cổ]

U+76EC, tổng 18 nét, bộ Mãnh 皿
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gu3;
Việt bính: gu2;

cổ

Nghĩa Trung Việt của từ 盬

(Danh) Tên một ruộng muối ngày xưa.

(Danh)
Phiếm chỉ ruộng muối.

(Tính)
Thô, chưa luyện.

(Tính)
Không chắc chắn.

(Động)
Hút ăn.
◇Tả truyện
: Tấn Hầu mộng dữ Sở Tử bác, Sở Tử phục kỉ nhi cổ kì não , (Hi Công nhị thập bát niên ) Tấn Hầu chiêm bao đánh nhau với Sở Tử, Sở Tử nép xuống mà hút lấy óc của mình.

(Động)
Ngừng, đình chỉ.
cổ, như "cổ (ruộng muối)" (gdhn)

Nghĩa của 盬 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔ]Bộ: 皿 - Mãnh
Số nét: 18
Hán Việt: CỔ
1. ruộng muối。盐池。
2. không kiên cố; sơ sài。不坚固。
3. đình chỉ; dừng lại。停止。

Chữ gần giống với 盬:

,

Chữ gần giống 盬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 盬 Tự hình chữ 盬 Tự hình chữ 盬 Tự hình chữ 盬

cổ [cổ]

U+77BD, tổng 18 nét, bộ Mục 目
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gu3;
Việt bính: gu2
1. [狂瞽] cuồng cổ;

cổ

Nghĩa Trung Việt của từ 瞽

(Danh) Người mù, người lòa.
◇Trang Tử
: Cổ giả vô dĩ dữ hồ văn chương chi quan (Tiêu dao du ) Kẻ mù không cách gì để dự xem vẻ văn hoa.

(Danh)
Các nhạc quan ngày xưa dùng những người mù nên cũng gọi là cổ.
◇Thư Kinh : Cổ tấu cổ, sắc phu trì, thứ nhân tẩu , , (Dận chinh ) Quan nhạc đánh trống, quan coi việc canh tác giong ruổi, lũ dân chạy.

(Tính)
Mù mắt.
◇Diệp Thánh Đào : A Tùng hữu suy mẫu, hội thả cổ , (Cùng sầu ) A Tùng có mẹ già yếu, vừa điếc vừa mù.

(Tính)
Ngu dốt, không biết gì cả, hôn muội.
◇Tuân Tử : Bất quan khí sắc nhi ngôn vị chi cổ (Khuyến học ) Không xem khí sắc vẻ mặt mà nói ấy là mù quáng.
§ Thông cổ .
cổ, như "cổ giả (kẻ mù)" (gdhn)

Nghĩa của 瞽 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔ]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 18
Hán Việt: CỔ
1. mù; mù mắt。眼睛瞎。
瞽者
người mù
2. mù; mò; mò mẫm (không phân biệt được phải trái)。指没有识别能力的。
瞽说(不达事理的言论)。
nói mò
Từ ghép:
瞽言

Chữ gần giống với 瞽:

, , , , , , , , , , , , , , 𥋘, 𥋟, 𥋲, 𥋳, 𥋴, 𥋵, 𥋶, 𥋷, 𥋸, 𥋹, 𥋺, 𥋼, 𥋽,

Chữ gần giống 瞽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瞽 Tự hình chữ 瞽 Tự hình chữ 瞽 Tự hình chữ 瞽

cổ [cổ]

U+8831, tổng 23 nét, bộ Trùng 虫
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: gu3, xi2;
Việt bính: gu2;

cổ

Nghĩa Trung Việt của từ 蠱

(Danh) Một thứ tiểu trùng độc làm hại người.

(Danh)
Tà thuật dùng phù chú nguyền rủa hại người.
◇Hán Thư
: Nghi tả hữu giai vi cổ chú trớ, hữu dữ vong, mạc cảm tụng kì oan giả , , (Giang Sung truyện ) Ngờ người chung quanh đều lấy tà thuật lời nguyền, cầu cho chết, không dám kiện tụng kêu oan nữa.

(Động)
Làm mê hoặc.
◎Như: cổ hoặc nhân tâm mê hoặc lòng người.
◇Tả truyện : Sở lệnh duẫn Tử Nguyên dục cổ Văn phu nhân (Trang Công nhị thập bát niên ) Lệnh doãn nước Sở là Tử Nguyên muốn mê hoặc Văn phu nhân.
cổ, như "cổ vũ, cổ xuý" (gdhn)

Chữ gần giống với 蠱:

, , , , , , 𧕚,

Dị thể chữ 蠱

,

Chữ gần giống 蠱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蠱 Tự hình chữ 蠱 Tự hình chữ 蠱 Tự hình chữ 蠱

Dịch cổ sang tiếng Trung hiện đại:

脖; 脰 《(脖儿) 某些像脖子一样的东西。》cổ bình này dài
这个瓶子脖儿长 古; 古旧; 古代; 古老 《经历多年的。》
bức tranh cổ
古画。
thành cổ
古城。
ngôi miếu này rất cổ.
这座庙古得很。
kiến trúc cổ
古旧建筑
《颈项。》
hươu cao cổ.
长颈鹿。
vò cổ cong.
曲颈甑。
颈项; 头颈 《脖子。》
《很久以前就存在的(跟"新"相对)。》
《颈; 脖子。》
khăn quàng cổ.
领巾。
nghểnh cổ ngắm nhìn.
引领而望。
颈形物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: cổ

cổ:đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ
cổ:cơ cổ (chim kêu chiêm chiếp)
cổ:cổ ngưu (bò đực)
cổ:cổ vũ, cổ xuý
cổ:cổ (ruộng muối)
cổ:cổ vũ, cổ xuý
cổ:cổ giả (kẻ mù)
cổ: 
cổ:cổ áo, khăn quàng cổ; cổ chân, cổ tay
cổ:cổ trướng
cổ: 
cổ:cổ hại (mua hại cho mình)
cổ:cổ hại (mua hại cho mình)
cổ:cổ động
cổ:cổ động

Gới ý 13 câu đối có chữ cổ:

Tam thiên tuế nguyệt xuân trường tại,Thất thập phong thần cổ sơ hi

Ba ngàn năm tháng xuân thường trú,Bảy chục còn tươi cổ vốn hi

Minh nguyệt sơn đầu tư cổ đạo,Thanh phong giang thượng tưởng phương hình

Trăng soi đỉnh núi mơ đạo cũ,Gió thổi trên sông tưởng mẫu hình

Trường lưu hồ phạm hình thiên cổ,Tự hữu long chương báo cửu tuyền

Khuôn mẫu còn lưu hình thiên cổ,Long chương tựcó báo cửu tuyền

Bàn đào bổng nhật tam thiên tuế,Cổ bách tham thiên tứ thập vi

Bàn đào ngày hội, ba ngàn năm,Bách cổ ngất trời, bốn chục tuổi

Cổ hy dĩ thị tầm thường sự,Thượng thọ vưu đa Bách tuế nhân

Đã nhàm câu nói: xưa nay hiếm,Trăm tuổi ngày nay đã lắm người

Giáo dục thâm ân chung thân cảm đái,Hạo nhiên chính khí vạn cổ trường tồn

Dạy dỗ ơn sâu, trọn đời tưởng nhớ,Hạo nhiên chính khí, muôn thuở vẫn còn

Tiền thọ ngũ tuần hựu nghinh hoa giáp,Đãi diên thập tuế tái chúc cổ hi

Đã thọ năm tuần lại thêm hoa giáp,Đợi tròn chục nữa, sẽ chúc cổ hi

Dịch viết: càn khôn định hĩ,Thi vân: chung cổ lạc chi

Dịch nói: càn khôn định vậy,Thi rằng: chiêng trống vui thay

cổ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cổ Tìm thêm nội dung cho: cổ