Từ: cổ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 21 kết quả cho từ cổ:
Pinyin: gu3;
Việt bính: gu2
1. [不古] bất cổ 2. [盤古] bàn cổ 3. [博古通今] bác cổ thông kim 4. [近古] cận cổ 5. [古代] cổ đại 6. [古董] cổ đổng 7. [古渡] cổ độ 8. [古典] cổ điển 9. [古板] cổ bản 10. [古本] cổ bổn 11. [古學] cổ học 12. [古稀] cổ hi 13. [古來] cổ lai 14. [古例] cổ lệ 15. [古語] cổ ngữ 16. [古玩] cổ ngoạn 17. [古人] cổ nhân 18. [古風] cổ phong 19. [古怪] cổ quái 20. [古史] cổ sử 21. [古剎] cổ sát 22. [古初] cổ sơ 23. [古昔] cổ tích 24. [古體] cổ thể 25. [古體詩] cổ thể thi 26. [古詩] cổ thi 27. [古文] cổ văn 28. [震古鑠今] chấn cổ thước kim 29. [終古] chung cổ 30. [今古] kim cổ 31. [仿古] phỏng cổ 32. [訪古] phỏng cổ 33. [作古] tác cổ 34. [上古] thượng cổ 35. [千古] thiên cổ 36. [中古] trung cổ;
古 cổ
Nghĩa Trung Việt của từ 古
(Danh) Ngày xưa. Đối lại với kim 今 ngày nay.◎Như: tự cổ dĩ lai 自古以來 từ xưa tới nay.
◇Lí Hạ 李賀: Kim cổ hà xứ tận, Thiên tuế tùy phong phiêu 今古何處盡, 千歲隨風飄 (Cổ du du hành 古悠悠行) Đâu là chỗ cùng tận của xưa và nay? Nghìn năm theo gió bay.
(Danh) Sự vật thuộc về ngày xưa.
◎Như: quý cổ tiện kim 貴古賤今 trọng cổ khinh kim.
(Danh) Thơ theo lối cổ, thơ cổ thể.
◎Như: ngũ cổ 五古, thất cổ 七古.
(Danh) Họ Cổ.
(Tính) Thuộc về ngày xưa, quá khứ, cũ.
◎Như: cổ nhân 古人 người xưa, cổ sự 古事 chuyện cũ.
◇Mã Trí Viễn 馬致遠: Cổ đạo tây phong sấu mã, tịch dương tây hạ, đoạn tràng nhân tại thiên nhai 古道西風瘦馬, 夕陽西下, 斷腸人在天涯 (Khô đằng lão thụ hôn nha từ 枯藤老樹昏鴉詞) Đường xưa gió tây ngựa gầy, mặt trời chiều lặn phương tây, người đứt ruột ở phương trời.
(Tính) Chất phác.
◎Như: cổ phác 古樸 mộc mạc, nhân tâm bất cổ 人心不古 lòng người không chất phác.
cổ, như "đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ" (vhn)
cỗ, như "mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ" (btcn)
kẻ, như "kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù" (gdhn)
Nghĩa của 古 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 5
Hán Việt: CỔ
1. cổ; xa xưa; xưa; cổ đại; cổ xưa。古代(跟"今"相对)。
太古
thái cổ; thời xa xưa
厚今薄古
trọng nay nhẹ xưa; trọng kim khinh cổ.
2. cổ xưa; cổ。经历多年的。
古画
bức tranh cổ
古城
thành cổ
这座庙古得很。
ngôi miếu này rất cổ.
3. phong cách cổ。具有古代风格的。
古拙
cổ sơ
古朴
phong cách thuần phác cổ xưa
4. chân thành; chất phác。真挚纯朴。
人心不古
lòng người không chân thành.
5. thể thơ cổ。古体诗。
五古
thơ ngũ ngôn cổ
七古
thơ thất ngôn cổ
6. họ Cổ。姓。
Từ ghép:
古奥 ; 古巴 ; 古板 ; 古代 ; 古道热肠 ; 古典 ; 古典文学 ; 古典主义 ; 古董 ; 古都 ; 古尔邦节 ; 古方 ; 古风 ; 古怪 ; 古国 ; 古话 ; 古籍 ; 古迹 ; 古旧 ; 古来 ; 古兰经 ; 古老 ; 古朴 ; 古琴 ; 古人 ; 古色古香 ; 古生物 ; 古诗 ; 古书 ; 古体诗 ; 古铜色 ; 古玩 ; 古往今来 ; 古文 ; 古文字 ; 古物 ; 古昔 ; 古稀 ; 古训 ; 古雅 ; 古谚 ; 古音 ; 古语 ; 古筝 ; 古装 ; 古拙
Chữ gần giống với 古:
㕣, 㕤, 古, 句, 另, 叧, 叨, 叩, 只, 叫, 召, 叭, 叮, 可, 台, 叱, 史, 右, 叴, 叵, 叶, 号, 司, 叹, 叺, 叻, 叼, 叽, 叾, 句, 𠮨, 𠮩,Tự hình:

Pinyin: gu1, gu3, gu4;
Việt bính: gu2 gu3;
估 cổ
Nghĩa Trung Việt của từ 估
(Động) Đánh giá, ước tính.◎Như: cổ giá 估價 đánh giá.
(Động) Cổ y 估衣 bán quần áo cũ.
cô, như "cô kế (ước giá)" (gdhn)
cố, như "cố kế (thống kê)" (gdhn)
Nghĩa của 估 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: CÔ
đánh giá; đoán; dự tính; ước lượng; ước chừng; phỏng đoán。估计;揣测。
估一估一块地能收多少粮食。
đoán xem mảnh ruộng này thu hoạch được bao nhiêu.
不要低估他的作用。
không nên đánh giá thấp khả năng của nó.
Ghi chú: 另见gù
Từ ghép:
估产 ; 估堆儿 ; 估计 ; 估价 ; 估量 ; 估摸 ; 估算
[gù]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: CỔ
quần áo cũ; quần áo thứ cấp; quần áo xoàng; đồ si-đa。估衣:出售的旧衣服或原料较次、加工较粗的新衣服。
估铺
quầy đồ si-đa
Ghi chú: 另见gū
Chữ gần giống với 估:
㑁, 㑂, 㑃, 㑄, 㑅, 㑇, 㑈, 伭, 伮, 伯, 估, 伱, 伲, 伴, 伵, 伶, 伷, 伸, 伹, 伺, 伻, 伽, 伾, 佀, 佃, 但, 佇, 佈, 佉, 佊, 佋, 位, 低, 住, 佐, 佑, 体, 佔, 何, 佗, 佘, 余, 佚, 佛, 作, 佝, 佞, 佟, 你, 佡, 佣, 佥, 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,Tự hình:

Pinyin: gu3;
Việt bính: gu2;
诂 cổ, hỗ
Nghĩa Trung Việt của từ 诂
Giản thể của chữ 詁.Nghĩa của 诂 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǔ]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 12
Hán Việt: HỖ
giải nghĩa; giải thích (dùng ngôn ngữ hiện nay giải thích nghĩa của văn cổ)。用通行的话解释古代语言文字或方言字义。
训诂
giải thích từ trong sách cổ
解诂
giải thích
Dị thể chữ 诂
詁,
Tự hình:

Pinyin: gu1, gu3;
Việt bính: gu1
1. [沽名] cô danh 2. [沽名釣譽] cô danh điếu dự 3. [沽酒] cô tửu;
沽 cô, cổ
Nghĩa Trung Việt của từ 沽
(Danh) Sông Cô, cửa bể Đại Cô 大沽.(Động) Bán.
◇Luận Ngữ 論語: Cầu thiện giá nhi cô chư 求善賈而沽諸 (Tử Hãn 子罕) Cầu giá đắt mà bán chăng.
(Động) Mua.
◇Luận Ngữ 論語: Cô tửu thị bô bất thực 沽酒市脯不食 (Hương đảng 鄉黨) Rượu, thịt khô mua ở chợ không ăn.
(Động) Mưu lấy, mua chuộc.
◎Như: cô danh điếu dự 沽名釣譽 mua danh vọng chuộc tiếng khen.Một âm là cổ.
(Danh) Người bán rượu.
◎Như: đồ cổ 屠沽 kẻ bán thịt bán rượu.
(Tính) Xấu, thô.
◎Như: công cô 功沽 tốt xấu, tinh thô, ưu liệt.
(Tính) Sơ sài, giản lược.
◇Lễ Kí 禮記: Đỗ Kiều chi mẫu tang, cung trung vô tướng, dĩ vi cô dã 杜橋之母喪, 宮中無相, 以為沽也 (Đàn cung thượng 檀弓上) Lễ tang của ông Đỗ Kiều, trong cung không giúp, làm sơ sài vậy.
cô, như "cô tửu (bán)" (gdhn)
Nghĩa của 沽 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: CÔ
1. mua; sắm; tậu。买。
沽酒
mua rượu
2. bán。卖。
待价沽
đợi giá bán
3. Cô (tên gọi khác của thành phố Thiên Tân)。天津的别称。
Từ ghép:
沽名
Chữ gần giống với 沽:
㳋, 㳌, 㳍, 㳎, 㳏, 㳐, 㳑, 㳒, 㳔, 㳕, 沫, 沬, 沭, 沮, 沰, 沱, 沲, 河, 沴, 沵, 沷, 沸, 油, 沺, 治, 沼, 沽, 沾, 沿, 況, 泂, 泃, 泄, 泅, 泆, 泈, 泊, 泌, 泍, 泑, 泒, 泓, 泔, 法, 泖, 泗, 泙, 泜, 泝, 泞, 泟, 泠, 泡, 波, 泣, 泥, 注, 泪, 泫, 泭, 泮, 泯, 泱, 泳, 泷, 泸, 泺, 泻, 泼, 泽, 泾, 泌, 泥, 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,Tự hình:

Pinyin: gu3;
Việt bính: gu2
1. [八股] bát cổ 2. [股東] cổ đông 3. [股份] cổ phần 4. [股分] cổ phần 5. [股票] cổ phiếu 6. [股肱] cổ quăng 7. [股息] cổ tức 8. [勾股] câu cổ 9. [錐股] chùy cổ 10. [刺股] thích cổ;
股 cổ
Nghĩa Trung Việt của từ 股
(Danh) Đùi, vế.(Danh) Phần, bộ phận.
§ Đùi vế là một bộ phận trong thân thể, cho nên một bộ phận của một sự gì gọi là cổ.
◎Như: hợp cổ 合股 góp phần vốn, góp cổ phần.
(Danh) Câu cổ 勾股: trong hình tam giác vuông, bề ngang ngắn gọi là câu 勾, bề dọc dài gọi là cổ 股, cạnh dài nhất đối diện với góc vuông gọi là huyền 弦.
(Danh) Lượng từ: làn, mớ, luồng, cánh, toán.
◎Như: nhất cổ u hương 一股幽香 một làn hương kín đáo, nhất cổ đầu phát 一股頭髮 một mớ tóc, nhất cổ binh 一股兵 một cánh quân.
◇Tây du kí 西遊記: Giá cổ thủy bất tri thị na lí đích thủy 這股水不知是那裏的水 (Đệ nhất hồi) Dòng nước này không biết chảy từ đâu tới.
cổ, như "cổ áo, khăn quàng cổ; cổ chân, cổ tay" (vhn)
cỗ, như "cỗ quan tài; cỗ pháo; cỗ bài" (btcn)
Nghĩa của 股 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: CỔ
1. đùi; bắp đùi。大腿。
2. ban; phòng。某些机关、企业、团体中的组织单位。
总务股
phòng quản trị
人事股
phòng nhân sự
3. sợi (để bện thừng)。(股儿)绳线等的组成部分。
三股儿绳
thừng dóc ba; dây thắt bằng ba sợi.
把线捻成股儿。
xe chỉ thành sợi.
4. cổ phần。(股儿)集合资金的一份或一笔财物平均分配的一份。
股份
cổ phần
分股
phân chia cổ phần
按股均分,每股五百元。
chia đều ra thành từng phần, mỗi cổ phần là 500 đồng.
5.
Ghi chú: (股儿)量词。
a. sợi; dòng; con (đường, suối...)。用于成条的东西。一股线
một sợi dây
一股泉水
một dòng suối
上山有两股道。
lên núi có hai con đường.
b. luồng; dòng; mùi (dùng cho thể khí, mùi vị, sức lực...)。用于气体、气味、力气等。一股热气
một luồng khí nóng
一股香味
một mùi thơm
一股劲
lòng hăng hái
c. toán; tốp。用于成批的人。两股土匪
hai toán thổ phỉ
一股敌军
một tốp quân địch
6. cạnh dài góc vuông (trong tam giác vuông)。中国古代称不等腰直角三角形中较长的直角边。
Từ ghép:
股本 ; 股东 ; 股匪 ; 股分 ; 股份 ; 股份公司 ; 股份制 ; 股肱 ; 股骨 ; 股金 ; 股利 ; 股票 ; 股市 ; 股息 ; 股子
Chữ gần giống với 股:
䏐, 䏒, 䏓, 䏔, 䏕, 䏖, 䏗, 䏘, 䏙, 䏚, 䏛, 䏜, 䏝, 股, 肢, 肣, 肤, 肥, 肦, 肧, 肨, 肩, 肪, 肫, 肬, 肭, 肮, 肯, 肱, 育, 肳, 肴, 肵, 肶, 肷, 肸, 肹, 肺, 肻, 肼, 肽, 肾, 肿, 胀, 胁, 𦙀, 𦙏, 𦙜, 𦙣, 𦙤, 𦙥, 𦙦,Dị thể chữ 股
𦙶,
Tự hình:

Pinyin: ku3, gu3;
Việt bính: fu2
1. [甘苦] cam khổ 2. [勤苦] cần khổ 3. [極苦] cực khổ 4. [孤苦伶仃] cô khổ linh đinh 5. [窮苦] cùng khổ 6. [艱苦] gian khổ 7. [刻苦] khắc khổ 8. [困苦] khốn khổ 9. [苦難] khổ nạn 10. [勞苦] lao khổ 11. [良藥苦口] lương dược khổ khẩu 12. [五苦] ngũ khổ 13. [冤苦] oan khổ 14. [挖苦] oạt khổ 15. [辛苦] tân khổ 16. [痛苦] thống khổ;
苦 khổ, cổ
Nghĩa Trung Việt của từ 苦
(Danh) Vị đắng.§ Trái với cam 甘, điềm 甜.
◇Tuân Tử 荀子: Cam, khổ, hàm, đạm, tân, toan, kì vị dĩ khẩu dị 甘, 苦, 鹹, 淡, 辛, 酸, 奇味以口異 (Chánh danh 正名) Ngọt, đắng, mặn, nhạt, cay, chua, là các vị lấy miệng mà phân biệt.
(Danh) Cảnh huống khó chịu đựng.
◎Như: thụ khổ thụ nan 受苦受難 chịu khổ chịu khó, khổ tận cam lai 苦盡甘來 hết khổ tới sướng.
◇Nguyễn Du 阮攸: Tảo hàn dĩ giác vô y khổ 早寒已覺無衣苦 (Thu dạ 秋夜) Lạnh sơ mới hiểu cái khổ không có quần áo.
(Động) Chịu đựng vất vả, cực nhọc.
◎Như: khổ tâm cô nghệ 苦心孤詣 khổ lòng một mình tới, vất vả để đạt tới chỗ cao sâu.
(Động) Thử thách, làm cho khốn khó, ma luyện.
◇Mạnh Tử 孟子: Thiên tương giáng đại nhậm ư tư nhân dã, tất tiên khổ kì tâm chí, lao kì cân cốt 天將降大任於斯人也, 必先苦其心志, 勞其筋骨 (Cáo tử hạ 告子下) Trời định giao cho người nào trách nhiệm lớn lao, ắt trước tiên làm cho khốn khó tâm chí, nhọc nhằn gân cốt.
(Động) Lo, sợ, ngại.
◇Hán Thư 漢書: Đình trường thê khổ chi, nãi thần xuy nhục thực 亭長妻苦之, 乃晨炊蓐食 (Hàn Tín truyện 韓信傳) Vợ viên đình trưởng lo ngại (Hàn Tín xin ăn bám), bèn thối cơm sáng ăn ngay trên giường.
(Tính) Đắng.
◎Như: khổ qua 苦瓜 mướp đắng, khổ trà 苦茶 trà đắng.
(Tính) Khốn khó, cay đắng.
◎Như: khổ cảnh 苦境 tình cảnh khốn khó.
(Tính) Buồn rầu, sầu muộn.
◎Như: sầu mi khổ kiểm 愁眉苦臉 mặt mày rầu rĩ.
◇Lí Bạch 李白: Thú khách vọng biên sắc, Tư quy đa khổ nhan 戍客望邊色, 思歸多苦顏 (Quan san nguyệt 關山月) Lính thú trông cảnh sắc nơi biên giới, Nghĩ tới ngày về, vẻ mặt bao sầu muộn.
(Phó) Hết sức, hết lòng.
◎Như: khổ khuyến 苦勸 hết lòng khuyên nhủ, khổ gián 苦諫 hết sức can ngăn.Một âm là cổ.
(Danh) Sự xấu xí.
◇Chu Lễ 周禮: Biện kì cổ lương 辨其苦良 (Thiên quan 天官) Phân biệt xấu xí và tốt đẹp.
khổ, như "trái khổ qua" (vhn)
khủ, như "lủ khủ lù khù" (btcn)
cỏ, như "bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ" (gdhn)
cô, như "đông cô; ma cô" (gdhn)
khó, như "khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin" (gdhn)
Nghĩa của 苦 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: KHỔ
1. đắng。像胆汁或黄连的味道(跟"甘"相对)。
苦胆。
mật đắng.
这药苦极了。
thuốc này đắng quá.
2. đau khổ; khổ。难受; 痛苦。
苦笑。
nụ cười đau khổ.
艰苦。
gian khổ.
愁眉苦脸。
mặt mày đau khổ.
苦日子过去 了。
những ngày đau khổ đã qua.
苦尽甘来。
khổ tận cam lai.
3. khổ thân; làm đau khổ。使痛苦。
一家五 口都仗着 他养活,可苦了他了。
một nhà năm miệng ăn đều do anh ấy nuôi sống, thật là khổ thân anh ta.
4. khổ vì; khổ bởi。 苦 于。
苦旱。
khổ vì hạn hán.
5. hết lời; hết sức; tận lực; khổ luyện。有耐心地,尽力地。
苦劝。
khuyên hết lời.
苦干。
làm hết sức.
苦思。
suy nghĩ hết mức; nghĩ nát nước.
勤学苦练。
chăm học khổ luyện.
方
6. sâu; tả tơi; hao tốn quá nhiều。除去得 太多;损耗太 过。
指甲剪得 太苦。
móng tay cắt quá sâu.
这双鞋穿得太苦了,不能修理。
đôi giày này tả tơi quá rồi, không thể sửa được nữa.
Từ ghép:
苦熬 ; 苦差 ; 苦楚 ; 苦处 ; 苦胆 ; 苦迭打 ; 苦工 ; 苦功 ; 苦瓜 ; 苦果 ; 苦海 ; 苦害 ; 苦寒 ; 苦活儿 ; 苦尽甘来 ; 苦境 ; 苦口 ; 苦口婆心 ; 苦力 ; 苦闷 ; 苦命 ; 苦难 ; 苦恼 ; 苦肉计 ; 苦涩 ; 苦水 ; 苦思冥想 ; 苦痛 ; 苦头 ; 苦头 ; 苦夏 ; 苦笑 ; 苦心 ; 苦心孤詣 ; 苦行 ; 苦行僧 ; 苦刑 ; 苦役 ; 苦于 ; 苦雨 ; 苦战 ; 苦衷 ; 苦主
Chữ gần giống với 苦:
苐, 苑, 苒, 苓, 苔, 苕, 苖, 苗, 苘, 苙, 苚, 苛, 苜, 苝, 苞, 苟, 苢, 苤, 若, 苦, 苧, 苪, 苫, 苭, 苯, 英, 苲, 苳, 苴, 苶, 苷, 苹, 苺, 苻, 苽, 苾, 苿, 茀, 茁, 茂, 范, 茄, 茅, 茆, 茇, 茉, 茌, 茎, 茏, 茑, 茔, 茕,Tự hình:

Pinyin: gu3;
Việt bính: gu2;
牯 cổ
Nghĩa Trung Việt của từ 牯
(Danh) Con bò cái.(Danh) Bò đực đã bị thiến.
cổ, như "cổ ngưu (bò đực)" (gdhn)
Nghĩa của 牯 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: CỔ
bò đực; trâu đực。牯牛。
Từ ghép:
牯牛
Tự hình:

Pinyin: gu3;
Việt bính: gu2;
罟 cổ
Nghĩa Trung Việt của từ 罟
(Danh) Lưới, rớ.◇Dịch Kinh 易經: Tác kết thằng nhi vi võng cổ, dĩ điền, dĩ ngư 作結繩而為罔罟, 以佃, 以漁 (Hệ từ hạ 繫辭下) Thắt dây làm ra cái lưới, cái rớ, để săn thú, đánh cá.
(Danh) Lưới tội, hình pháp.
◎Như: úy thử tội cổ 畏此罪罟 sợ cái lưới tội ấy (ý nói hình phép nghiệt ngã, như vây lưới lại vậy).
(Động) Dùng lưới bắt chim, săn thú, đánh cá.
cổ (gdhn)
Nghĩa của 罟 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: CỔ
1. lưới; lưới bắt cá。捕鱼的网。
2. bắt cá; đánh cá (bằng lưới)。用网捕鱼。
Tự hình:

Pinyin: gu3;
Việt bính: gu2;
羖 cổ
Nghĩa Trung Việt của từ 羖
(Danh) Dê đực đen.Nghĩa của 羖 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: CỔ
dê đực; cừu đực。公羊。
Dị thể chữ 羖
𦍩,
Tự hình:

Pinyin: jia3, gu3, jia4;
Việt bính: gaa2 gu2;
贾 cổ, giá, giả
Nghĩa Trung Việt của từ 贾
Giản thể của chữ 賈.cổ, như "cổ hại (mua hại cho mình)" (gdhn)
giả, như "giả (tên)" (gdhn)
Nghĩa của 贾 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǔ]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 13
Hán Việt: CỔ
1. thương nhân; nhà buôn; người bán; người buôn bán。商人(古时"贾"指坐商,"商"指行商)。
商贾
nhà buôn
书贾
người bán sách
2. buôn bán; kinh doanh。做买卖。
多财善贾。
lắm của giỏi kinh doanh.
3. mua; tậu。买。
贾马
mua ngựa
4. chuốc; dẫn đến; gây ra; gây nên。招致;招引。
贾祸
chuốc hoạ
5. bán。卖。
余勇可贾
dũng cảm có thừa
Ghi chú: 另见jiǎ
Từ ghép:
贾祸 ; 贾人
[jiǎ]
Bộ: 贝(Bối)
Hán Việt: GIẢ
họ Giả。姓。又同"价"(價)jià。
Ghi chú: 另见gǔ
Từ ghép:
贾宪三角
Dị thể chữ 贾
賈,
Tự hình:

Pinyin: gu3;
Việt bính: gu2;
蛊 cổ
Nghĩa Trung Việt của từ 蛊
Giản thể của chữ 蠱.cổ, như "cổ vũ, cổ xuý" (gdhn)
Nghĩa của 蛊 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǔ]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 11
Hán Việt: CỔ
con sâu độc (duy nhất còn lại)。古代传说把许多毒虫放在器皿里使互相吞食,最后剩下不死的毒虫叫蛊,用来放在食物里害人。
Từ ghép:
蛊惑
Chữ gần giống với 蛊:
䖤, 䖥, 䖦, 䖧, 䖨, 䖩, 䖪, 䖫, 蚫, 蚯, 蚰, 蚱, 蚳, 蚴, 蚵, 蚶, 蚺, 蚻, 蚼, 蚽, 蚿, 蛀, 蛁, 蛃, 蛄, 蛅, 蛆, 蛇, 蛉, 蛊, 蛋, 蛌, 蛍, 蛎, 蛏, 﨡, 𧉻, 𧉿, 𧊅, 𧊉, 𧊊, 𧊋, 𧊌, 𧊎,Dị thể chữ 蛊
蠱,
Tự hình:

Pinyin: gu3, ti4;
Việt bính: gu2 gu3;
詁 cổ, hỗ
Nghĩa Trung Việt của từ 詁
(Động) Lấy lời bây giờ mà giải thích lời nói ngày xưa hay phương ngôn.◎Như: cổ huấn 詁訓 chú giải nghĩa văn.
(Danh) Lời giải thích chữ nghĩa.
§ Ta quen đọc là hỗ.
cổ (gdhn)
Chữ gần giống với 詁:
䛄, 䛅, 䛆, 䛇, 䛈, 䛉, 䛊, 䛋, 䛌, 䛍, 䛎, 䛏, 䛐, 䛑, 䛒, 䛓, 訴, 訶, 訹, 診, 註, 証, 訽, 詀, 詁, 詅, 詆, 詈, 詉, 詋, 詏, 詐, 詑, 詒, 詔, 評, 詖, 詗, 詘, 詛, 詞, 詟, 詠, 𧦠, 𧦿, 𧧀,Dị thể chữ 詁
诂,
Tự hình:

Pinyin: jia3, jia4, gu3;
Việt bính: gaa2 gu2
1. [拉夫桑賈尼] lạp phu tang cổ ni;
賈 cổ, giá, giả
Nghĩa Trung Việt của từ 賈
(Danh) Nhà buôn, thương nhân.◎Như: thương cổ 商賈 nhà buôn.
◇Tô Thức 蘇軾: Thương cổ tương dữ ca ư thị 商賈相與歌於市 (Hỉ vủ đình kí 喜雨亭記) Các nhà buôn cùng nhau ca hát ở chợ.
(Động) Mua vào.
◇Tả truyện 左傳: Bình Tử mỗi tuế cổ mã 平子每歲賈馬 (Chiêu Công nhị thập cửu niên 昭公二十九年) Bình Tử mỗi năm mua ngựa.
(Động) Bán ra.
◎Như: dư dũng khả cổ 餘勇可賈 dũng cảm có thừa (bán ra được).
(Động) Chuốc lấy.
◎Như: cổ họa 賈禍 chuốc vạ, cổ oán 賈怨 chuốc lấy oán hận.Một âm là giá.
(Danh)
§ Thông giá 價.Lại một âm là giả.
(Danh) Họ Giả.
cổ, như "cổ hại (mua hại cho mình)" (gdhn)
giá, như "giá trị; vật giá" (gdhn)
giả, như "giả (tên)" (gdhn)
giớ, như "giơ tay; gầy giơ xương" (gdhn)
Dị thể chữ 賈
贾,
Tự hình:

Pinyin: gu3, gu1, gu2, gu4, hu2;
Việt bính: gu1 gu2;
鈷 cổ
Nghĩa Trung Việt của từ 鈷
(Danh) Nguyên tố hóa học Cobalt (cobaltum, Co).(Danh) Cổ mẫu 鈷鉧 bàn ủi, bàn là.
cỗ, như "cỗ quan tài; cỗ pháo; cỗ bài" (gdhn)
Chữ gần giống với 鈷:
䤡, 䤢, 䤣, 䥽, 䥾, 鈮, 鈰, 鈳, 鈴, 鈷, 鈸, 鈹, 鈺, 鈼, 鈽, 鈾, 鈿, 鉀, 鉄, 鉆, 鉈, 鉉, 鉊, 鉋, 鉌, 鉍, 鉎, 鉏, 鉑, 鉕, 鉗, 鉚, 鉛, 鉞, 鉡, 鉢, 鉤, 鉥, 鉦, 鉧, 鉬, 鉭, 鉱, 鉲, 鉳, 鉴, 鈴, 𨥧, 𨥿, 𨦀, 𨦁,Dị thể chữ 鈷
钴,
Tự hình:

Pinyin: gu3;
Việt bính: gu2
1. [更鼓] canh cổ 2. [警鼓] cảnh cổ 3. [鼓刀] cổ đao 4. [鼓動] cổ động 5. [鼓盆] cổ bồn 6. [鼓琴] cổ cầm 7. [鼓掌] cổ chưởng 8. [鼓鉦] cổ chinh 9. [鼓鐘] cổ chung 10. [鼓角] cổ giác 11. [鼓行] cổ hành 12. [鼓勵] cổ lệ 13. [鼓腹] cổ phúc 14. [鼓舌] cổ thiệt 15. [鼓舞] cổ vũ 16. [鼓吹] cổ xuy, cổ xúy 17. [鉦鼓] chinh cổ 18. [鐘鼓] chung cổ 19. [旗鼓相當] kì cổ tương đương 20. [伐鼓] phạt cổ 21. [偃旗息鼓] yển kì tức cổ;
鼓 cổ
Nghĩa Trung Việt của từ 鼓
(Danh) Cái trống.◇Đặng Trần Côn 鄧陳琨: Cổ bề thanh động Trường Thành nguyệt 鼓鼙聲動長城月 (Chinh Phụ ngâm 征婦吟) Tiếng trống lệnh làm rung động bóng trăng Trường Thành. Đoàn Thị Điểm dịch thơ: Trống Trường Thành lung lay bóng nguyệt.
(Danh) Trống canh.
(Động) Đánh trống.
(Động) Gảy, khua, vỗ.
◇Trang Tử 莊子: Hàm bộ nhi hi, cổ phúc nhi du 含哺而熙, 鼓腹而游 (Mã đề 馬蹄) Ngậm cơm mà vui, vỗ bụng rong chơi.
(Động) Quạt lên, cổ động.
cổ, như "cổ động" (gdhn)
Nghĩa của 鼓 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǔ]
Bộ: 鼓 (鼔) - Cổ
Số nét: 13
Hán Việt: CỔ
1. trống; cái trống。(鼓儿)打击乐器,多为圆筒形或扁圆形,中间空,一面或两面蒙着皮革。
铜鼓
trống đồng
手鼓
trống con
花鼓
hoa cổ (một điệu múa dân gian)
2. vật giống hình trống。形状、声音、作用像鼓的。
石鼓
trống đá
耳鼓
màng nhĩ
3. vỗ; gõ; đánh; khảy; gảy。使某些乐器或东西发出声音;敲。
鼓琴
gảy đàn; đánh đàn
鼓掌
vỗ tay
4. lò bễ; bễ (dụng cụ bơm hơi cho lửa cháy mạnh hơn)。用风箱等扇(风)。
5. phát động; cổ vũ。发动;振奋。
鼓动
cổ động
鼓励
động viên
鼓舞
cổ vũ
鼓起勇气
làm cho dũng cảm lên; làm cho hăng hái lên
6. lồi; lồi lên; phồng; phùng。凸起;涨大。
他鼓着嘴半天没出声。
anh ấy phùng mang hồi lâu không nói tiếng nào.
口袋装得鼓 鼓的。
túi xách nhét căng phồng.
Từ ghép:
鼓包 ; 鼓吹 ; 鼓捣 ; 鼓点 ; 鼓动 ; 鼓风机 ; 鼓风炉 ; 鼓鼓囊囊 ; 鼓惑 ; 鼓角 ; 鼓劲 ; 鼓励 ; 鼓楼 ; 鼓膜 ; 鼓弄 ; 鼓儿词 ; 鼓舌 ; 鼓师 ; 鼓室 ; 鼓手 ; 鼓书 ; 鼓舞 ; 鼓乐 ; 鼓噪 ; 鼓掌 ; 鼓胀
Tự hình:

Pinyin: gu3;
Việt bính: ;
皼 cổ
Nghĩa Trung Việt của từ 皼
(Danh) Cái trống.§ Ngày xưa, dùng như chữ cổ 鼓.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Tam canh cổ giác tráng quân dung 三更皼角壯軍容 (Thượng nguyên hỗ giá chu trung tác 上元扈駕舟中作) Suốt ba canh tiếng trống cùng tiếng tù và làm hùng tráng oai quân.
Chữ gần giống với 皼:
皼,Tự hình:

Pinyin: gu3;
Việt bính: gu2;
盬 cổ
Nghĩa Trung Việt của từ 盬
(Danh) Tên một ruộng muối ngày xưa.(Danh) Phiếm chỉ ruộng muối.
(Tính) Thô, chưa luyện.
(Tính) Không chắc chắn.
(Động) Hút ăn.
◇Tả truyện 左傳: Tấn Hầu mộng dữ Sở Tử bác, Sở Tử phục kỉ nhi cổ kì não 晉侯夢與楚子搏, 楚子伏己而盬其腦 (Hi Công nhị thập bát niên 僖公二十八年) Tấn Hầu chiêm bao đánh nhau với Sở Tử, Sở Tử nép xuống mà hút lấy óc của mình.
(Động) Ngừng, đình chỉ.
cổ, như "cổ (ruộng muối)" (gdhn)
Nghĩa của 盬 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 18
Hán Việt: CỔ
1. ruộng muối。盐池。
2. không kiên cố; sơ sài。不坚固。
3. đình chỉ; dừng lại。停止。
Chữ gần giống với 盬:
盬,Tự hình:

Pinyin: gu3;
Việt bính: gu2
1. [狂瞽] cuồng cổ;
瞽 cổ
Nghĩa Trung Việt của từ 瞽
(Danh) Người mù, người lòa.◇Trang Tử 莊子: Cổ giả vô dĩ dữ hồ văn chương chi quan 瞽者無以與乎文章之觀 (Tiêu dao du 逍遙遊) Kẻ mù không cách gì để dự xem vẻ văn hoa.
(Danh) Các nhạc quan ngày xưa dùng những người mù nên cũng gọi là cổ.
◇Thư Kinh 書經: Cổ tấu cổ, sắc phu trì, thứ nhân tẩu 瞽奏鼓, 嗇夫馳, 庶人走 (Dận chinh 胤征) Quan nhạc đánh trống, quan coi việc canh tác giong ruổi, lũ dân chạy.
(Tính) Mù mắt.
◇Diệp Thánh Đào 葉聖陶: A Tùng hữu suy mẫu, hội thả cổ 阿松有衰母, 聵且瞽 (Cùng sầu 窮愁) A Tùng có mẹ già yếu, vừa điếc vừa mù.
(Tính) Ngu dốt, không biết gì cả, hôn muội.
◇Tuân Tử 荀子: Bất quan khí sắc nhi ngôn vị chi cổ 不觀氣色而言謂之瞽 (Khuyến học 勸學) Không xem khí sắc vẻ mặt mà nói ấy là mù quáng.
§ Thông cổ 鼓.
cổ, như "cổ giả (kẻ mù)" (gdhn)
Nghĩa của 瞽 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 18
Hán Việt: CỔ
1. mù; mù mắt。眼睛瞎。
瞽者
người mù
2. mù; mò; mò mẫm (không phân biệt được phải trái)。指没有识别能力的。
瞽说(不达事理的言论)。
nói mò
Từ ghép:
瞽言
Chữ gần giống với 瞽:
䁴, 䁵, 䁶, 䁷, 䁸, 䁹, 䁺, 瞹, 瞻, 瞼, 瞽, 瞾, 瞿, 矁, 𥋘, 𥋟, 𥋲, 𥋳, 𥋴, 𥋵, 𥋶, 𥋷, 𥋸, 𥋹, 𥋺, 𥋼, 𥋽,Tự hình:

Pinyin: gu3, xi2;
Việt bính: gu2;
蠱 cổ
Nghĩa Trung Việt của từ 蠱
(Danh) Một thứ tiểu trùng độc làm hại người.(Danh) Tà thuật dùng phù chú nguyền rủa hại người.
◇Hán Thư 漢書: Nghi tả hữu giai vi cổ chú trớ, hữu dữ vong, mạc cảm tụng kì oan giả 疑左右皆為蠱祝詛, 有與亡, 莫敢訟其冤者 (Giang Sung truyện 江充傳) Ngờ người chung quanh đều lấy tà thuật lời nguyền, cầu cho chết, không dám kiện tụng kêu oan nữa.
(Động) Làm mê hoặc.
◎Như: cổ hoặc nhân tâm 蠱惑人心 mê hoặc lòng người.
◇Tả truyện 左傳: Sở lệnh duẫn Tử Nguyên dục cổ Văn phu nhân 楚令尹子元欲蠱文夫人 (Trang Công nhị thập bát niên 莊公二十八年) Lệnh doãn nước Sở là Tử Nguyên muốn mê hoặc Văn phu nhân.
cổ, như "cổ vũ, cổ xuý" (gdhn)
Dị thể chữ 蠱
蛊,
Tự hình:

Dịch cổ sang tiếng Trung hiện đại:
脖; 脰 《(脖儿) 某些像脖子一样的东西。》cổ bình này dài这个瓶子脖儿长 古; 古旧; 古代; 古老 《经历多年的。》
bức tranh cổ
古画。
thành cổ
古城。
ngôi miếu này rất cổ.
这座庙古得很。
kiến trúc cổ
古旧建筑
颈 《颈项。》
hươu cao cổ.
长颈鹿。
vò cổ cong.
曲颈甑。
颈项; 头颈 《脖子。》
老 《很久以前就存在的(跟"新"相对)。》
领 《颈; 脖子。》
khăn quàng cổ.
领巾。
nghểnh cổ ngắm nhìn.
引领而望。
颈形物。
Nghĩa chữ nôm của chữ: cổ
| cổ | 古: | đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ |
| cổ | 咕: | cơ cổ (chim kêu chiêm chiếp) |
| cổ | 牯: | cổ ngưu (bò đực) |
| cổ | 蛊: | cổ vũ, cổ xuý |
| cổ | 盬: | cổ (ruộng muối) |
| cổ | 蠱: | cổ vũ, cổ xuý |
| cổ | 瞽: | cổ giả (kẻ mù) |
| cổ | 罟: | |
| cổ | 股: | cổ áo, khăn quàng cổ; cổ chân, cổ tay |
| cổ | 臌: | cổ trướng |
| cổ | 詁: | |
| cổ | 賈: | cổ hại (mua hại cho mình) |
| cổ | 贾: | cổ hại (mua hại cho mình) |
| cổ | 鼓: | cổ động |
| cổ | 鼔: | cổ động |
Gới ý 13 câu đối có chữ cổ:
Tam thiên tuế nguyệt xuân trường tại,Thất thập phong thần cổ sơ hi
Ba ngàn năm tháng xuân thường trú,Bảy chục còn tươi cổ vốn hi
Minh nguyệt sơn đầu tư cổ đạo,Thanh phong giang thượng tưởng phương hình
Trăng soi đỉnh núi mơ đạo cũ,Gió thổi trên sông tưởng mẫu hình
Trường lưu hồ phạm hình thiên cổ,Tự hữu long chương báo cửu tuyền
Khuôn mẫu còn lưu hình thiên cổ,Long chương tựcó báo cửu tuyền
Bàn đào bổng nhật tam thiên tuế,Cổ bách tham thiên tứ thập vi
Bàn đào ngày hội, ba ngàn năm,Bách cổ ngất trời, bốn chục tuổi
Cổ hy dĩ thị tầm thường sự,Thượng thọ vưu đa Bách tuế nhân
Đã nhàm câu nói: xưa nay hiếm,Trăm tuổi ngày nay đã lắm người
Giáo dục thâm ân chung thân cảm đái,Hạo nhiên chính khí vạn cổ trường tồn
Dạy dỗ ơn sâu, trọn đời tưởng nhớ,Hạo nhiên chính khí, muôn thuở vẫn còn
Tiền thọ ngũ tuần hựu nghinh hoa giáp,Đãi diên thập tuế tái chúc cổ hi
Đã thọ năm tuần lại thêm hoa giáp,Đợi tròn chục nữa, sẽ chúc cổ hi
Dịch viết: càn khôn định hĩ,Thi vân: chung cổ lạc chi
Dịch nói: càn khôn định vậy,Thi rằng: chiêng trống vui thay

Tìm hình ảnh cho: cổ Tìm thêm nội dung cho: cổ
